Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.. Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện
Trang 1CẤU TẠO NGUYÊN TỬ -BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC.
1 Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện Số khối A là:
2 Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện Điện tích hạt nhân Z là:
3 Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện Cấu hình electron là:
A.1s22s22p53s23p1 B 1s22s22p53s3 C 1s22s22p64s2 D 1s22s32p64s1
4 Số proton, notron, electron trong ion 11248X lần lượt là:2+
5 Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M trên lớp M chứa 2 electron cấu hình electron của
R và tính chất của R là:
A.1s22s22p63s2, kim loại B A.1s22s22p63s23p2, phi kim
C 1s22s22p63s23p6, khí hiếm D 1s22s22p63s2, phi kim
6 Với 2 đồng vị 13
6C, 12
6C và 3 đồng vị 16
8O, 17
8O, 18
8O có thể tạo ra bao nhiêu loại CO2 khác nhau:
7 Một cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R có thể là:
8 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của 1 ion (chưa rõ điện tích) là 2p6 Cấu hình electron nào sau đây không đúng với cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó?
A 1s22s22p5 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p4
9 Lớp electron ngoài cùng của kim loại kiềm (nhóm IA) được biểu thị chung là:
10 Biết lưu huỳnh ở chu kì 3, phân nhóm VIA Cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A.1s22s22p43s23p6 B 1s22s22p63s6 C 1s22s22p63s33p5 D 1s22s22p63s23p4
11 Nguyên tố X có Z = 15 Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân là:
12 Nguyên tố Y có cấu hình như sau 1s22s22p63s23p63d104s24p65s1 Vị trí của Y trong bảng HTTH là:
13 Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%) Khối lượng trung bình của Gali là:
Trang 214 Nguyên tố X có Z = 28, cấu hình electron của ion X2+ là:
A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p6 4s23d6 D 1s22s22p63s23p63d8
15 Cấu hình đúng của nguyên tố có Z = 29 và vị trí trong bảng tuần hoàn:
A 1s22s22p63s23p6 4s23d9, nhóm IX B 1s22s22p63s23p6 3d94s2, nhóm IIA
C 1s22s22p63s23p6 3d94s24p63d3, nhóm IIIB D 1s22s22p63s23p6 3d104s1, nhóm IB
16 Một nguyên tử có 8p, 8n, 8e.Chọn nguyên tử đồng vị với nó:
17 Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2 Số hiệu nguyên tử của M:
18 Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2 Vị trí của M trong bảng HTTH:
19 Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16, số hạt proton trong hạt X lớn hơn trong Y là 1 Tổng số
electron trong ion [X3Y]- là 32 hạt Xác định tên 3 nguyên tố:
A Oxi, Nitơ, Hidrô B Flo, Cacbon, hiđro C Nitơ, Cacbon, Liti D Nitơ, Flo, hiđro
20 Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH4 Ôxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% Ôxi về khối lượng Nguyên tử khối của R là:
21 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X): 1s22s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2; (Z) 1s22s22p63s23p1 Tính bazơ của các hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) đúng là:
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Y(OH)2 < XOH < Z(OH)3
22 Trong chu kì từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần:
A.Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C.Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D.Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
23 Trong một phân nhóm chính từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử:
24 Trong1 chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
25 Cho 6,5 (g) kim loại hoá trị hai tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% thu được 42,8(g) dung
dịch và khí H2 Kim loại đã cho là:
26 Tổng số proton trong khí AB2 là 22 Khí AB2 là:
27 Số electron tối đa trong lớp M là:
28 Một anion R3- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là:
Trang 3A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p64s2
29 Cấu hình electron của nguyên tố 39
19X là 1s22s22p63s23p64s1 Tìm câu sai khi nói về X trong các câu sau:
A Nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I
B Số nơtron trong nguyên tử X là 20
C X là kim loại mạnh, cấu hình electron của ion X+ là: 1s22s22p63s23p6
D X là kim loại mạnh, dễ tạo ra ion X2+ với cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6
30 Cho các nguyên tố sau: 12X, 11Y, 13Z, 19T Chọn cách sắp xếp theo chiều tăng dần (từ trái sang phải) tính kim loại đúng trong các câu sau:
A T < Y < X < Z B Z < X < T < Y C Z < X < Y < T D Y < T < X < Z
31 Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, H có 2 loại đồng vị 1H và 2H Biết khối lượng nguyên tử trung bình của H là 1,008 và của Oxi là 16 Hỏi trong 100 gam nước nói trên có bao nhiêu đồng vị 2D
A 6,02.1023 B 5,33.1022 C 6,5.1023 D.3.1023
32 Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
Đện tích hạt nhân của X là:
A 10 B 12 C 15 D 18
33 Đồng có hai đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,64 Xác định thành phần phần trăm số hạt 63Cu
34 Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có hai đồng vị Biết 79R chiếm 54,5% Xác định
số khối của đồng vị thứ hai
A 80 B 81 C 82 D 78
35 Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Số điên tích hạt nhân của nguyên tử X không thể là:
A 19 B 24 C 29 D 30
36 Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Cấu hình electron của ion tạo có thể tạo ra từ A là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2
37 Cation M2+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử
X là:
A 3s1 B 3s2 C 3s23p1 D 2p5
38 Cation Mn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử
M không thể là:
A 3s1 B 3s2 C 3s23p1 D 2p5
39 Anion Xn- có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử
M là:
A 3s23p1 B 3s23p5 C 3s23p4 D 3s23p3
40 Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Ion tạo thành từ R là:
A R+ B R2+ C R- D R
2-41 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm.
Trang 4A Na+ B S2- C Fe2+ D Al3+
42 Có bao nhiêu nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s2:
A 1 B 5 C 9 D 11
43 Nguyên tử nguyên tố D có cấu hình electron cuối cùng là 3d5 Số electron trong lớp vỏ nguyên tử D là:
A 20 B 24 C 25 D 24 hoặc 25
44 Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi:
45 Lớp electron gồm các electron có mức năng lượng
46 Trong một phân lớp, các electron được phân bố sao cho số electron độc thân là và có chiều tự quay
A lớn nhất – như nhau B lớn nhất – ngược nhau
47 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n là 34, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không
mang điện là 11 : 6 Số proton trong nguyên tử A là:
48 Cho K (Z = 19), số electron có trong ion K+ là:
49 Cho K (Z = 19), số proton có trong ion K+ là:
50 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Ca (Z = 20) có số electron độc thân là:
51 Một ion có 10 electron và 13 proton, ion đó có điện tích là:
52 Biết M Mg = 24,4 Khi có 100 nguyên tử 25
12Mg thì số nguyên tử 24
12Mg là:
53 Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị là 35 37
17Cl, Cl Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 % khối lượng của 17 35
17Cl trong HClO (lấy A = 1, H A = 16) là:O
54 Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học Vậy khẳng định nào sau đây là
thiếu chính xác:
Trang 555 Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân
Hãy chọn cụm từ thích hợp đối với chỗ trống ở trên
A với vận tốc rất lớn có quỹ đạo hình elip hay hình tròn
B với vận tốc rất lớn không theo quỹ đạo xác định
C một cách tự do
D với vận tốc rất lớn trên những quỹ đạo xác định
56 So với nguyên tử126C thì nguyên tử 146Ccó
57 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có
58 Coban (Co) có Z = 27 Cấu hình của Co3+ là
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p63d54s1
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d6
59 Nguyên tố X có 2 đồng vị mà số nguyên tử của chúng có tỉ lệ 27:23 Hạt nhân đồng vị thứ nhất có 35p và
44n Đồng vị thứ hai nhiều hơn đồng vị một 2n Khối lượng nguyên tử trung bình của X là
60 Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là
61 Biết M là 10,812 Khi có 94 nguyên tử B 105Bthì số nguyên tử 115Blà
62 Cho 3 nguyên tố X ( Z = 2), Y (Z = 16), T (Z = 19) Phát biểu nào sau đây đúng?
C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D X và Y là phi kim, T là kim loại
63 Nguyên tử nào dưới đây có 1 electron độc thân?
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
64 Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số các loại hạt (p, n, e) trong ion M2+ là 78 Cấu hình electron của kim loại M là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d6
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s3
65 Nguyên tử R có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p5 Tìm số điện tích hạt nhân của nguyên tử R?
66 Nguyên tử crom (Cr) có số điện tích hạt nhân (Z = 24) Số electron độc thân của nguyên tử Cr là:
67 Nguyên tử Cu (Z = 29) có cấu hình electron bền là:
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p64s23d9 D 1s22s22p63s23p64s13d10
68 Số electron độc thân trong nguyên tử mangan (Z = 25) ở trạng thái cơ bản là:
Trang 6A 1 B 3 C 5 D 7.
69 Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Ion tạo ra từ nguyên tử Y có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p4 D 1s22s22p6
70 Cho 4 nguyên tố: K (Z = 19), Mn (Z = 25), Cu (Z = 29), Cr (Z = 24) Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu
hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 ?
71 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?
A chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 prôtôn
B chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
C chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16
D chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số hạt prôtôn bằng hạt nơtron
72 ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân của nguyên tử Fe là:
73 Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của R trong HTTH là:
C chu kỳ 2, nhóm VIIAD chu kỳ 3, nhóm VIIA
74 Anion X- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vi trí của X trong HTTH là:
75 Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc phân nhóm IVA có tỉ khối đối với metan là 2,75 R là nguyên tố nào sau đây:
76 Nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử là 21, trong đó số hạt mang điện tích gấp đôi số hạt không
mang điện Hợp chất A với hiđro có tỉ khối đối với He là:
77 Cho một dung dịch chứa 8,19gam muối NaX tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa Hãy xác định nguyên tử khối của X?
78 Số khối nào dưới đây là số khối của nguyên tử X có tổng số hạt bằng 10?
79 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lơp p là 7; nguyên tử của nguyên tố B có tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B lần lượt là:
80 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A hạt nhân nguyên tử 11H không chứa nơtron
B không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron
C nguyên tử 73X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4
Trang 7D Hạt nhân nguyên tử 7
3X có 3 electron và 3 nơtron
81 Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn Trong hợp chất của R với hydro có 5,882% hydro về khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây?
82 A, B là hai nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng ZA +
ZB = 32 ZA và ZB lần lượt là:
83 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns2 np4 thì có thể tạo ra ion có điện tích:
84 Một mol nguyên tử của nguyên tố X có chứa 4,82.1024 e Số hiệu của nguyên tử là:
85 Ion O2- được tạo thành từ nguyên tử 188O Ion này có:
86 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại rõ rệt nhất:
87 Nguyên tố nào sau đây khó tạo được ion mang điện tích 2+?
88 Ion A3+ có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của A là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d8 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8