1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm: Cấu tạo nguyên tử

3 360 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hạt prôton.. Các hạt electron và nôtron.. Các hạt electron và prôton.. Các hạt prôton và nơtron... Cùng sự định hướng trong không gian.. khác nhau về sự định hướn

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1 : Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn =số electron =số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton = điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

Bài 2: Hãy chọn những điều khẳng định nào sau đây là đúng

1 Số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân nguyên tử

2 Số prôton trong nguyên tử = số nơtron

3 Số prôton trong hạt nhân = số e ở lớp vỏ nguyên tử

4 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 prôton

5 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 nơtron

6 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi tỉ lệ giữa proton và nơtron là 1: 1

A 1,4,5 B 2,3,4,6 C 4,5,6 D 1,3,4

Bài 3: Hãy chọn những mệnh đề không đúng sau đây

1 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Can xi mới có 20prôton

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có 20nơtron

3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có tỉ lệ số prôton và nơtron là 1: 1

4 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có 20 electron

5 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có số khối là 40

A 2,3,5 B 1,2,3 C 2,3,4 D 1,4

Bài 4: Tổng số prôton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28

1 Số khối A của hạt nhân là ;

A 17 B 18 C 19 D 20

2 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p1

Bài 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn

tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Bài 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt prôton, nơtron và electron là 180, trong đó

tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây :

A Flo B Clo C Brom D Iốt

khối của nguyên tố X là

A 20 đvc B 19 đvc C 21đvc D Kết quả khác

Bài 8: Tổng số hạt prôton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 115 hạt.

Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

1 Số khối A của nguyên tử trên là :

A 55 B 68 C 70 D 80

2 Số nơtron của nguyên tử trên là :

A 45 B 46 C 40 D 39

Bài 9: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Số hạt mang điện gấp đôi số hạt

không mang điện

1 Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

A 10 B 11 C 12 D.15

2.Số khối A của hạt nhân là :

A 23 B 24 C 25 D 27

Bài 10 : Nguyên tử của các đồng vị của một nguyên tố hoá học khác nhau là

A Số prôton B Số nơtron C Số electron D Số khối A

Trang 2

Bài 11: Một đồng vị của nguyên tố sất là 56

26Fe Nguyên tử của đồng vị này gồm :

A 26proton, 26electron, 56nơtron B 56proton, 26electron, 26 nơtrron

C 26 proton, 26electron, 30 nơtron D 56proton, 56eleron, 26 nôtron

Bài 12: Một nguyên tố có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68 Nguyên tử của nguyên

tố này có :

A 55prôton, 56 electron và 55 nơtron B 68 proton, 68 electron và 99 nơtron

C. 68 proton ,99 electron và 68 nơtron D 99 proton, 68 electron và 68 nơtron

Bài 13 : Hạt nhân nguyên tử tích điện tích dương vì nó được cấy tạo bởi :

A Các hạt prôton B Các hạt electron và nôtron

C Các hạt electron và prôton D Các hạt prôton và nơtron

Bài 14: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử của

X có 35 prôton Đồng vị thứ bhất có 44 nơtron và đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vi thứ nhất 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu :

A 79,2 B 78,9 C 79,92 D 80,5

Bài 15: Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và

37Cl Phần trăm về khối lượng của 37Cl chứa trong HClO4 (với H là đồng vị 1H, O là đồng vị

16O ) là giá trị nào sau đây :

A 9,404 % B 8,95% C 9,67% D 9,204%

Bài 16: Oxi có 3 đồng vị là 16 O, 17 O, 18O Cacbon có 2 đồng vị là 12C, 13C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2 :

A 11 B 13 C 14 D 12

Bài17: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên

có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu là :

A 25% B 50% C 75% D 90%

Bài 18: Số obitan nguyên tử và số electron tối đa của lớp M (n=3) tương ứng là :

A 6,12 B 9,27 C 9,18 D 6,18

Bài 19: Số electron tối đa của phân lớp d là :

A 5 B 7 C 3 D 10

Bài 20 : Trong nguyên tử ,các phân lớp electron có số obitan là

1.Phân lớp d có A 3 obitan

2.Phân lớp s có B 5 obitan

3.Phân lớp p có C 1 obitan

4.Phân lớp f có D 7 obitan

Các cặp phù hợp là: 1-… ; 2-……; 3-…….; 4-……

Bài 21: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là của nguyên tử

1 1s22s22p6 là của A Nguyên tử N (Z=7)

2.1s22s22p5 là của B Nguyên tử O (Z=8)

3 1s22s22p3 là của C Nguyên tử Ne (Z=10)

4.1s22s22p4là của D Nguyên tử F ( Z=9 )

Các cặp phù hợp là: 1-… ; 2-……; 3-…….; 4-……

Bài 22 : Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là của nguyên tử

1 1s22s22p63s1 là của A.Nguyên tử S (Z =16 )

2 1s22s22p63s23p1 là của B Nguyên tử Cl (Z=17 )

3 1s22s22p63s23p4 là của C Nguyên tử Na (Z=11)

4 1s22s22p63s23p5 là của D Nguyên tử Al (Z=13)

Các cặp phù hợp là: 1-… ; 2-……; 3-…….; 4-……

Bài 23: Trong nguyên tử các bon ,2electron 2p được phân bố trên 2obitan p và được biểu

diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều Được áp dụng là nhờ:

A.Nguyên lý Pau li B Quy tắc Hund

C.Nguyên lý bền vững D Cả A và C đúng

Trang 3

Bài24: Hãy chọn câu trả lời đúng: Các obitan trong một phân lớp là :

1 Cùng sự định hướng trong không gian

2 khác nhau về sự định hướng trong không gian

3 Có cùng mức năng lượng

4 Khác nhau về mức năng lượng

5 Số obitan trong các phân lớp s,p,d,f là các số lẻ

6 Số obitan trong các phân lớp s,p,d,f là các số chẵn

A 1,3,5,6 B 2,3,4,6 C 3,5,6 D 2,3,5

Bài 25: Hãy chọn các phân lớp electron đã bão hoà trong các phân lớp electron sau :

A s1, p3, d7, f12 B s2, p5, d9, f13 C s2, p4, d10, f11 D s2, p6, d10, f14

Bài26: Hãy chọn đáp án đúng ;Cấu hình e của nguyên tử 27 X là: 1s22s22p63s23p1. Thì hạt nhân nguyên tử X có:

A 14 proton B 13nơtron

C 13 proton và 14 nơtron D 14 proton và 13 nơtron

Bài 27: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý pauli:

1.1s2 2.1s22p7 3.1s3 4.1s22s22p4 5.1s22s22p3 2py2p1

A 2,3,4 B 2,3,5 C 2,3,4 D.1,4,5

Bài 28: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là ;

A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C.1s22s22p63p1 D.1s22s22p63s2

Bài29: Dựa vào cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác định những nguyên tố

nào là kim loại :

1.1s22s22p2 2.1s22s22p63s2 3.1s22s22p63s23p3

4 1s22s22p63s23p6 5 1s22s22p63s23p64s2 6.1s22s22p63s23p1

A 1,2,3 B 2,3,5 C 2,5,6 D 1,3,4

Bài 30: Cấu hình e ntử của 3 ntố X,Y,Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào đúng

A Z<X<Y B Z<Y<X C Y<Z<X D Y<X<Z

Bài 31: Nguyên tử của ntố R có 3 e thuộc phân lớp 3d.Nguyên tố X có số hiệu ntử là :

A 23 B 24 C 25 D.26

Bài 32: Biết cấu hình e của các nguyên tố

A: 1s22s22p63s23p64s1 B: 1s22s22p63s1

C: 1s22s22p63s23p4 D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5

Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố trên là :

A B<A<C<D<E B A<C<B<D<E C A<B<D<C<E D A<B<C<D<E

Bài 33: Lớp L (n =2 ) có số phân lớp electron là

A 1 B 2 C 3 D 4

Bài 34: Phân lớp p có số obitan nguyên tử là :

A 7 B 3 C 5 D 1

Bài 35: Lớp M (n =3 ) có số obitan nguyên tử là

A 4 B 9 C 1 D 16

Bài 36: Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

A n =2 B n =1 C n =3 D n = 4

Bài 37: Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là :

A 1 B 5 C 3 D 7

Bài 38: Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N (n =4 ) là :

A 4 B 4 C 16 D 1

Bài 39: Số phân lớp electron của lớp M (n =3 ) là :

A 4 B 2 C 3 D 1

Bài 40: Số electron tối đa trong 1 obitan nguyên tử là

A 1e B 4e C 2e D 3e

Ngày đăng: 24/04/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w