Bài giảng Khám bệnh khó thởgồm cố 4 nội dung đó là: định nghĩa khó thở. Các biểu hiện của khó thở như cánh mũi phập phồng, tím, rối loạn ý thức tâm thần, suy tầng hoàn. Các nguyên nhân gây khó thở và phân chia mức độ khó thở.
Trang 1thở
Trang 2M c tiêu lý thuy t ụ ế
M c tiêu lý thuy t ụ ế
Trình bày đTrình bày đượược đ nh nghĩa khó th c đ nh nghĩa khó th ịị ởở
Trình bày đTrình bày đượược các bi u hi n c a khó th c các bi u hi n c a khó th ểể ệệ ủủ ởở
Trình bày đTrình bày đượược các nguyên nhân gây khó c các nguyên nhân gây khó
th ở
th ở
Trình bày đTrình bày đượược phân chia m c đ khó th c phân chia m c đ khó th ứứ ộộ ởở
Trang 3Đ nh nghĩa ị
Đ nh nghĩa ị
Khó th là c m giác ch quan khó ch u c a Khó th là c m giác ch quan khó ch u c a ở ở ả ả ủ ủ ị ị ủ ủ
ng ừơ ệ i b nh do nhu c u trao đ i khí c a c th ầ ổ ủ ơ ể
ng ừơ ệ i b nh do nhu c u trao đ i khí c a c th ầ ổ ủ ơ ể
không đ ượ c đáp ng đ y đ ứ ầ ủ
không đ ượ c đáp ng đ y đ ứ ầ ủ
Khó th là tri u ch ng th Khó th là tri u ch ng th ở ở ệ ệ ứ ứ ừơ ừơ ng g p, ti n tri n ng g p, ti n tri n ặ ặ ế ế ể ể
c p ho c m n tính mà b nh nhân có th c m ấ ặ ạ ệ ể ả
c p ho c m n tính mà b nh nhân có th c m ấ ặ ạ ệ ể ả
th y và bi u th m t cách ch quan ho c không ấ ể ị ộ ủ ặ
th y và bi u th m t cách ch quan ho c không ấ ể ị ộ ủ ặ
Trang 4H i b nh ỏ ệ
H i b nh ỏ ệ
Ti n s b n thân, gia đình, ngh nghi pTi n s b n thân, gia đình, ngh nghi pề ử ảề ử ả ềề ệệ
Khó th xu t hi n đ t ng t hay t tKhó th xu t hi n đ t ng t hay t tởở ấấ ệệ ộộ ộộ ừ ừừ ừ
Đ c đi m ti n tri n: Liên t c, ng t quãng hay Đ c đi m ti n tri n: Liên t c, ng t quãng hay ặặ ểể ếế ểể ụụ ắắ
t ng c n, liên quan đ n nh p ngày đêm hay theo ừ ơ ế ị
t ng c n, liên quan đ n nh p ngày đêm hay theo ừ ơ ế ị mùa
Hoàn c nh xu t hi n: Lúc ngh ng i hay khi Hoàn c nh xu t hi n: Lúc ngh ng i hay khi ảả ấấ ệệ ỉỉ ơơ
g ng s c, m c đ g ng s c làm xu t hi n khó ắ ứ ứ ộ ắ ứ ấ ệ
g ng s c, m c đ g ng s c làm xu t hi n khó ắ ứ ứ ộ ắ ứ ấ ệ
th ở
th ở
Trang 5H i b nh ỏ ệ
H i b nh ỏ ệ
Di n bi n: C p, m n hay tái phát nhi u l nDi n bi n: C p, m n hay tái phát nhi u l nễễ ếế ấấ ạạ ề ầề ầ
T th : Khó th khi n m, khi thay đ i t T th : Khó th khi n m, khi thay đ i t ơ ếơ ế ởở ằằ ổ ừổ ừ
n m sang ng i ho c đ ngằ ồ ặ ứ
n m sang ng i ho c đ ngằ ồ ặ ứ
Các y u t môi trCác y u t môi trế ốế ố ừơừơng: n i , n i làm vi cng: n i , n i làm vi cơ ở ơơ ở ơ ệệ
Khó th thì hít vào, th ra hay khó th liên Khó th thì hít vào, th ra hay khó th liên ởở ởở ởở
t cụ
t cụ
Các d u hi u c năng: đau ng c, ho, kh c Các d u hi u c năng: đau ng c, ho, kh c ấấ ệệ ơơ ựự ạạ
đ m, đánh tr ng ng c, ti ng rít, ti ng ngáy ờ ố ự ế ế
đ m, đánh tr ng ng c, ti ng rít, ti ng ngáy ờ ố ự ế ế lúc ngủ
Trang 6Khám hô h p (Nhìn) ấ
Khám hô h p (Nhìn) ấ
Bi n d ng l ng ng c:ế ạ ồ ự
Bi n d ng l ng ng c:ế ạ ồ ự
L ng ng c hình thùngồ ự
L ng ng c hình thùngồ ự
N a l ng ng c b lép l i, KLS h p l i.ử ồ ự ị ạ ẹ ạ
N a l ng ng c b lép l i, KLS h p l i.ử ồ ự ị ạ ẹ ạ
N a l ng ng c b phình ra, xử ồ ự ị ơơng sừơn n m ằ
N a l ng ng c b phình ra, xử ồ ự ị ơơng sừơn n m ằ ngang, khoang liên sừơn gi•n r ng.ộ
ngang, khoang liên sừơn gi•n r ng.ộ
Bi n d ng l ng ng c: Gù v o c t s ng, l ng ế ạ ồ ự ẹ ộ ố ồ
Bi n d ng l ng ng c: Gù v o c t s ng, l ng ế ạ ồ ự ẹ ộ ố ồ
ng c hình ph u ự ễ
ng c hình ph u ự ễ
Trang 7Khám hô h p (Nhìn) ấ
Khám hô h p (Nhìn) ấ
T n s th : T n s th : ầ ầ ố ở ố ở
Bình thBình thừơừơng t n s th 12 – 16 l n/ phútng t n s th 12 – 16 l n/ phútầ ố ởầ ố ở ầầ
T n s tăng: Khó th nhanhT n s tăng: Khó th nhanhầ ốầ ố ởở
Ho c gi m: Khó th ch mHo c gi m: Khó th ch mặặ ảả ởở ậậ
Co kéo c hô h p:Co kéo c hô h p:ơ ơ ấ ấ
Co kéo h thCo kéo h thố ượố ượng đònng đòn
H trên m m xH trên m m xốố ỏỏ ơơơơng c, khoang liên sng c, khoang liên sứứ ừơừơnn
Trang 8Khám hô h p (Nhìn) ấ
Khám hô h p (Nhìn) ấ
R i lo n nh p th :ố ạ ị ở
R i lo n nh p th :ố ạ ị ở
Khó th ki u Kuss maul B n thì: Hít vào – Khó th ki u Kuss maul B n thì: Hít vào – ở ểở ể ốố Ngh Th ra ngh ỉ ở ỉ
Ngh Th ra ngh ỉ ở ỉ
Khó th ki u Cheynesstokes: th nhanh, Khó th ki u Cheynesstokes: th nhanh, ở ểở ể ởở
cừơng đ th tăng d n, sau đó cộ ở ầ ừơng đ th ộ ở
cừơng đ th tăng d n, sau đó cộ ở ầ ừơng đ th ộ ở
gi m d n r i nghả ầ ồ ỉ
gi m d n r i nghả ầ ồ ỉ
Trang 9Khám hô h p (Nhìn) ấ
Khám hô h p (Nhìn) ấ
Các d u hi u n ngấ ệ ặ
Các d u hi u n ngấ ệ ặ
S d ng c hô h p ph : Co kéo hõm c, h S d ng c hô h p ph : Co kéo hõm c, h ử ụử ụ ơơ ấấ ụụ ứứ ốố
thượng đòn, khe liên sừơn
thượng đòn, khe liên sừơn
Cánh mũi ph p ph ng, tímCánh mũi ph p ph ng, tímậậ ồồ
Các d u hi u suy tu n hoànCác d u hi u suy tu n hoànấấ ệệ ầầ
Các r i lo n ý th c tâm th n Các r i lo n ý th c tâm th n ốố ạạ ứứ ầầ
Trang 10 Phát hi n các h i ch ng , các tri u ch ng b t Phát hi n các h i ch ng , các tri u ch ng b t ệệ ộộ ứứ ệệ ứứ ấấ
thừơng ph iở ổ
thừơng ph iở ổ
Tim m ch: Các ti ng b nh lý, m ch, huy t Tim m ch: Các ti ng b nh lý, m ch, huy t ạạ ếế ệệ ạạ ếế
áp, suy tim ph iả
áp, suy tim ph iả
C đ a: D ng, b nh toàn thân (ĐTĐ, suy C đ a: D ng, b nh toàn thân (ĐTĐ, suy ơ ịơ ị ị ứị ứ ệệ
th n )ậ
th n )ậ
Trang 11C n lâm sàng ậ
C n lâm sàng ậ
Ch n đoán hình nhẩ ả
Ch n đoán hình nhẩ ả :
X quang ph i th ng nghiêng.X quang ph i th ng nghiêng.ổổ ẳẳ
Ch p CT scan ng c.Ch p CT scan ng c.ụụ ựự
Ch p đ ng m ch ph i.Ch p đ ng m ch ph i.ụụ ộộ ạạ ổổ
Soi tai mũi h ng, ph qu n.Soi tai mũi h ng, ph qu n.ọọ ếế ảả
Thăm dò ch c năng hô h p.Thăm dò ch c năng hô h p.ứứ ấấ
M t s thăm dò khác: ĐTĐ, siêu âm tim.M t s thăm dò khác: ĐTĐ, siêu âm tim.ộ ốộ ố
Trang 12Phân lo i m c đ khó th theo ạ ứ ộ ở
Phân lo i m c đ khó th theo ạ ứ ộ ở
H i tim m ch New york (1997) ộ ạ
H i tim m ch New york (1997) ộ ạ
Đ 1: Không h n ch chút nào ho t đ ng th Đ 1: Không h n ch chút nào ho t đ ng th ộộ ạạ ếế ạ ộạ ộ ểể
l c.ự
l c.ự
Đ 2: khó th khi làm vi c g ng s c n ng Đ 2: khó th khi làm vi c g ng s c n ng ộộ ởở ệệ ắắ ứứ ặặ ởở
cu c s ng hàng ngày.ộ ố
cu c s ng hàng ngày.ộ ố
Đ 3: Khó th khi g ng s c h i nh , h n Đ 3: Khó th khi g ng s c h i nh , h n ộộ ởở ắắ ứứ ơơ ẹ ạẹ ạ
ch nhi u ho t đ ng th l c.ế ề ạ ộ ể ự
ch nhi u ho t đ ng th l c.ế ề ạ ộ ể ự
Đ 4: Khó th khi g ng s c nh và/ho c khó Đ 4: Khó th khi g ng s c nh và/ho c khó ộộ ởở ắắ ứứ ẹẹ ặặ
Trang 13Giá tr TC và h ị ứơ ng ch n đoán ẩ
Giá tr TC và h ị ứơ ng ch n đoán ẩ
Khó th
Các d u hi u đi kèm: Nh p th bình thCác d u hi u đi kèm: Nh p th bình thấấ ệệ ịị ởở ừơừơng ng
ho c ch m, co kéo trên hõm c, ti ng th rít ặ ậ ứ ế ở
ho c ch m, co kéo trên hõm c, ti ng th rít ặ ậ ứ ế ở khí qu n, th khò khè, ti ng nói thay đ i.ả ở ế ổ
khí qu n, th khò khè, ti ng nói thay đ i.ả ở ế ổ
Căn nguyên: Phù Quincke, d v t, viêm s n Căn nguyên: Phù Quincke, d v t, viêm s n ị ậị ậ ụụ
n p thanh qu n, u thanh qu n, chèn ép khí ắ ả ả
n p thanh qu n, u thanh qu n, chèn ép khí ắ ả ả
qu n.ả
qu n.ả
Khó th raở
Khó th raở : Hen ph qu n. Hen ph qu n.ếế ảả
Trang 14Giá tr TC và h ị ứơ ng ch n đoán ẩ
Giá tr TC và h ị ứơ ng ch n đoán ẩ
Khó th hai thì, khó th nhanhKhó th hai thì, khó th nhanhở ở ở ở
Phù ph i c p: Đ m có b t h ng.Phù ph i c p: Đ m có b t h ng.ổ ấổ ấ ờờ ọ ồọ ồ
Viêm ph i: H i ch ng nhi m khu n.Viêm ph i: H i ch ng nhi m khu n.ổổ ộộ ứứ ễễ ẩẩ
Khó th liên t cKhó th liên t cở ở ụ ụ
Suy hô h p do b t k nguyên nhân gì.Suy hô h p do b t k nguyên nhân gì.ấấ ấ ỳấ ỳ
Suy tim
Nh i máu ph i.Nh i máu ph i.ồồ ổổ
Trang 15Đừơng hô h p trênấ
Đừơng hô h p trênấ
H ng: viêm h ng do b ch h u, s ng amydan, H ng: viêm h ng do b ch h u, s ng amydan, ọọ ọọ ạạ ầầ ơơ
kh i u h ng. ố ở ọ
kh i u h ng. ố ở ọ
Thanh qu n: viêm thanh qu n do b ch h u, u Thanh qu n: viêm thanh qu n do b ch h u, u ảả ảả ạạ ầầ thanh qu n.ả
thanh qu n.ả
Khí qu n: U khí qu n, do chèn ép t ngoài Khí qu n: U khí qu n, do chèn ép t ngoài ảả ảả ừừ
vào, do h p, nhuy n s n ẹ ễ ụ
vào, do h p, nhuy n s n ẹ ễ ụ
Trang 16Đừơng hô h p dấ ứơi:
Đừơng hô h p dấ ứơi:
Viêm ph qu n c p, m n.Viêm ph qu n c p, m n.ếế ảả ấấ ạạ
Hen ph qu n.Hen ph qu n.ếế ảả
D v t.D v t.ị ậị ậ
Giãn ph nang.Giãn ph nang.ếế
Giãn ph qu n.Giãn ph qu n.ếế ảả
Viêm ti u ph qu n.Viêm ti u ph qu n.ểể ếế ảả
Trang 17Các t n thổ ơơng m ch máu ph i:ạ ổ
Các t n thổ ơơng m ch máu ph i:ạ ổ
T c đ ng m ch ph i.T c đ ng m ch ph i.ắắ ộộ ạạ ổổ
Nh i máu ph i tái di n.Nh i máu ph i tái di n.ồồ ổổ ễễ
B nh lý màng ph i:ệ ổ
B nh lý màng ph i:ệ ổ
Tràn khí màng ph i.Tràn khí màng ph i.ổổ
Tràn d ch màng ph i.Tràn d ch màng ph i.ịị ổổ
Dày dính màng ph i.Dày dính màng ph i.ổổ
Trang 18L ng ng cồ ự
L ng ng cồ ự
Ch n thCh n thấấ ơơơơng, di ch ng ph u thu t, d d ng ng, di ch ng ph u thu t, d d ng ứứ ẫẫ ậậ ị ạị ạ
c t s ng b m sinh ho c m c ph i.ộ ố ẩ ặ ắ ả
c t s ng b m sinh ho c m c ph i.ộ ố ẩ ặ ắ ả
Các nguyên nhân tim m ch tu n hoànạ ầ
Các nguyên nhân tim m ch tu n hoànạ ầ
Suy tim
Viêm màng ngoài tim
Thi u máu c p ho c mãn.Thi u máu c p ho c mãn.ếế ấấ ặặ
Trang 19Các nguyên nhân th n kinh, tâm th n:ầ ầ
Các nguyên nhân th n kinh, tâm th n:ầ ầ
Li t c p tính các c hô h p: b i li t, ng Li t c p tính các c hô h p: b i li t, ng ệ ấệ ấ ơơ ấấ ạ ệạ ệ ộộ
đ c.ộ
đ c.ộ
Các b nh thoái hoá th n kinh c Các b nh thoái hoá th n kinh c ệệ ầầ ơơ
T n thT n thổổ ơơơơng các trung tâm hô h p.ng các trung tâm hô h p.ấấ
Khó th do nguyên nhân tâm th n: Sau khi Khó th do nguyên nhân tâm th n: Sau khi ởở ầầ
lo i tr các nguyên ạ ừ
lo i tr các nguyên ạ ừ
Các nguyên nhân khác
Suy th n ure máu cao.Suy th n ure máu cao.ậậ
Nhi m acid máu (ĐTĐ).Nhi m acid máu (ĐTĐ).ễễ