Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi
Trang 1Tiết 7: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (t1)
I Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Nắm được ĐN, phương phỏp tỡm gtln, nn của hàm số trờn khoảng, nửa
khoảng, đoạn
2/ Kỹ năng:
- Tớnh được gtln, nn của hs trờn khoảng, nữa khoảng, đoạn
- Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số
3/ Tư duy, thỏi độ
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
II Chuẩn bị:
+ GV: Cõu hỏi trắc,phiếu học tập và cỏc dụng cụ dạy học
+ HS: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới
III Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích
cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó phơng pháp chính đợc sử dụng
là hoạt động nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học
1/ Tổ chức:
Th
2/ Kiểm tra: Cho hs y = x3 – 3x
a) Tỡm cực trị của hs
b) Tớnh y(0); y(3) và so sỏnh với cỏc cực trị vừa tỡm được
GV nhận xột, đỏnh giỏ Nờu cỏc quy tắc để tỡm cực trị của hàm số
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Hỡnh thành định nghĩa GTLN, GTNN.
- HĐ thành phần 1: HS quan
sỏt BBT (ở bài tập kiểm tra
bài cũ) và trả lời cỏc cõu hỏi :
+ 2 cú phải là gtln của hs/
[0;3]
+ Tỡm x0 ∈[ ]0;3 :y x( )0 = 18.
- HĐ thành phần 2:( tỡm gtln,
nn của hs trờn khoảng )
+ Lập BBT, tỡm gtln, nn của
hs
y = -x2 + 2x
* Nờu nhận xột : mối liờn hệ
giữa gtln của hs với cực trị
- Hs phỏt biểu tại chổ
- Đưa ra đn gtln của hs trờn TXĐ D
- Hs tỡm TXĐ của hs
- Lập BBT / R=(−∞ +∞ ; )
- Tớnh xlim→±∞y
- Nhận xột mối liờn hệ giữa gtln với cực trị của hs; gtnn của hs
I/ Định nghĩa:
- Bảng phụ 1
- Định nghĩa gtln: sgk
trang 19
- Định nghĩa gtnn: tương tự sgk – tr 19
- Ghi nhớ: nếu trờn khoảng
K mà hs chỉ đạt 1 cực trị duy nhất thỡ cực trị đú
chớnh là gtln hoặc gtnn của
hs / K
Trang 2của hs; gtnn của hs.
- HĐ thành phần 3: vận dụng
ghi nhớ:
+ Tìm gtln, nn của hs:
y = x4 – 4x3
+ Ví dụ 3 sgk tr 22.(gv giải
thích những thắc mắc của hs )
+ Hoạt động nhóm.
- Tìm TXĐ của hs
- Lập BBT , kết luận
- Xem ví dụ 3 sgk tr 22
- Bảng phụ 2
- Sgk tr 22
Hoạt động 2: Vận dụng định nghĩa và tiếp cận định lý sgk tr 20.
- HĐ thành phần 1:
Lập BBT và tìm gtln, nn của
các hs:
trê 3;1 ; trê 2;3
1
x
x
+
−
- Nhận xét mối liên hệ giữa
liên tục và sự tồn tại gtln, nn
của hs / đoạn
- HĐ thành phần 2: vận dụng
định lý
+ Ví dụ sgk tr 20 (gv giải
thích những thắc mắc của hs )
- Hoạt động nhóm.
- Lập BBT, tìm gtln, nn của từng hs
- Nêu mối liên hệ giữa liên tục và sự tồn tại của gtln, nn của hs / đoạn
- Xem ví dụ sgk tr 20
- Bảng phụ 3, 4
- Định lý sgk tr 20.
- Sgk tr 20
4/ Củng cố: Khắc sâu phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số
5/ Hướng dẫn về nhà:
- BTVN: làm các BT trong SGK, SBT;
- Đọc trước bài mới
6/ Phụ lục: Các bảng phụ
Trang 3
-@@@ -Tiết 8 : GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (t2)
I Mục tiờu: Như tiết 7
II Chuẩn bị:
+ GV: Cõu hỏi trắc, phiếu học tập và cỏc dụng cụ dạy học
+ HS: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới
III Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích
cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó phơng pháp chính đợc sử dụng
là hoạt động nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: Kết hợp
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Tiếp cận quy tắc tỡm gtln, nn của hàm số trờn đoạn.
- HĐ thành phần 1: Tiếp cận
quy tắc sgk tr 22
Bài tập: Cho hs
2
2
x x v
ới -2 x 1
x với 1 x 3 cú
đồ thị như hỡnh vẽ sgk tr 21
Tỡm gtln, nn của hs/[-2;1];
[1;3]; [-2;3].( nờu cỏch tớnh )
- Nhận xột cỏch tỡm gtln, nn
của hs trờn cỏc đoạn mà hs
đơn điệu như: [-2;0]; [0;1];
[1;3]
- Nhận xột gtln, nn của hsố
trờn cỏc đoạn mà hs đạt cực trị
hoặc f’(x) khụng xỏc định
như: [-2;1]; [0;3]
- Nờu quy tắc tỡm gtln, nn của
hsố trờn đoạn
- HĐ thành phần 2: ỏp dụng
quy tắc tỡm gtln, nn trờn đoạn
Bài tập:
1/ Tỡm GTLN, GTNN của h/s
y= -x3+3x2 trờn [-1; 1]
+ Hoạt động nhúm
- Hs cú thể quan sỏt hỡnh
vẽ, vận dụng định lý để kết luận
- Hs cú thể lập BBT trờn từng khoảng rồi kết luận
- Nờu vài nhận xột về cỏch tỡm gtln, nn của hsố trờn cỏc đoạn đó xột
- Nờu quy tắc tỡm gtln,
nn của hsố trờn đoạn
+ Hoạt động nhúm
- Tớnh y’, tỡm nghiệm y’
- Chọn nghiệm y’/[-1;1]
- Tớnh cỏc giỏ trị cần thiết
- Sử dụng hỡnh vẽ sgk tr 21 hoặc Bảng phụ 5
- Nhận xột sgk tr 21
- Quy tắc sgk tr 22.
- Nhấn mạnh việc chọn cỏc
cần tỡm gtln, nn
- Bảng phụ 6
Trang 42
ìm gtln, nn của hs
y = 4-x
- HĐ thành phần 3: tiếp cận
chỳ ý sgk tr 22
+ Tỡm gtln, nn của hs:
( )
1
ờ 0;1 ;
;0 ; 0;
y tr n
x
=
*/ Vớ dụ 3/ 22: HDHS
- Hs tỡm TXĐ : D = [-2;2]
- tớnh y’, tỡm nghiệm y’
- Tớnh cỏc giỏ trị cần thiết
+ Hoạt động nhúm
- Hs lập BBt
- Nhận xột sự tồn tại của gtln, nn trờn cỏc khoảng, trờn TXĐ của hs
- Bảng phụ 7
- Bảng phụ 8
- Chỳ ý sgk tr 22.
*/ Vớ dụ: SGK
Hoạt động 2: Luyện tập
- Hs làm cỏc bài tập trắc nghiệm:
2
6.
B Cho hs y x x Ch
= −
= −
ọn kết quả sai.
a) max ông tồn tại b) min
3 2
1;3 1;3
1;0 2;3 1;3 0;2
B Cho hs y x x Ch
−
−
−
−
ọn kết quả đúng.
a) ax
4 2
B Cho hs y x x Ch
= − +
-1;1
ọn kết quả sai:
4/ Củng cố: Khắc sõu kiến thức trọng tõm, dạng bài tập và cỏch giải (Quy tắc tỡm
gtln, nn trờn khoảng, đoạn)
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Xem bài đọc thờm tr 24-26, bài tiệm cận tr 27
6/ Phụ lục: Cỏc bảng phụ
Trang 5
-@@@ -Tiết 9: luyện tập
I Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Nắm vững phương phỏp tỡm GTLN, NN của hàm số trờn khoảng, đoạn 2/ Kỹ năng:
- Tớnh được gtln, nn của hs trờn khoảng, nữa khoảng, đoạn
- Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số
3/ Tư duy, thỏi độ
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
II Chuẩn bị:
+ GV: Cõu hỏi trắc,phiếu học tập và cỏc dụng cụ dạy học
+ HS: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới
III Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích
cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó phơng pháp chính đợc sử dụng
là hoạt động nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Nờu quy tắc tỡm gtln, nn của hàm số trờn đoạn
Áp dụng tỡm gtln, nn của hs y = x3 – 6x2 + 9x – 4 trờn đoạn [0;5]; [-2;-1]; (-2;3)
Nhận xột, đỏnh giỏ
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Cho học sinh tiếp cận dạng bài tập tỡm gtln, nn trờn đoạn.
Dựa vào phần kiểm tra bài cũ
gv nờu lại quy tắc tỡm gtln,
nn của hs trờn đoạn Yờu cầu
học sinh vận dung giải bài
tập:
- Cho học sinh làm bài tập:
1b,1c sgk tr 24
Nhận xột, đỏnh giỏ cõu 1b,c
- Học sinh thảo luận nhúm
- Đại diện nhúm trỡnh bày lời giải trờn bảng
Bảng 1 Bảng 2
Hoạt động 2: Cho học sinh tiếp cận với cỏc dạng toỏn thực tế ứng dụng bài tập
tỡm gtln, nn của hàm số.
- Cho học sinh làm bài tập 2,
3 tr 24 sgk
- Học sinh thảo luận nhúm
- Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày bài giải
Bảng 3 Bảng 4
Trang 6- Nhận xét, đánh giá bài làm
và các ý kiến đóng góp của
các nhóm
- Nêu phương pháp và bài
giải
- Hướng dẫn cách khác: sử
dụng bất đẳng thức cô si
- Các nhóm khác nhận
- có: x + (8 – x) = 8 không đổi Suy ra Sx lớn nhất kvck x = 8-x
Kl: x = 4
Hoạt động 3: Cho học sinh tiếp cận với dạng bài tập tìm gtln , nn trên khoảng.
- Cho học sinh làm bài tập:
4b, 5b sgk tr 24
- Nhận xét, đánh giá câu 4b,
5b
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
Bảng 5 Bảng 6
4/ Củng cố: Khắc sâu dạng bài tập và cách giải
Bài tập:
[ ]
T
≤ ≤ + −
2
×m gtln, nn cña hµm sè: y = cos2x +cosx-2
Gi¶i:
§Æt t = cosx ; ®k -1 t 1
Bµi to¸n trë thµnh t×m gtln, nn cña hµm sè:
y = 2t ªn -1;1
5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà:
- Làm các bài tập con lại trong SGK, SBTcho thêm BT trong SGK nâng cao
điểm uốn
6/ Phụ lục:
Bảng phụ:
Bảng 1:
Bảng 2:
Bảng 3:
Bảng 4:
Bảng 5:
Bảng 6:
Trang 7
-@@@ -Tiết 10: ĐƯỜNG TIỆM CẬN (t1)
I Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Nắm được ĐN, phương phỏp tỡm TCĐ, TCN của đồ thị hs.
2/ Kỹ năng:
- Tỡm được TCĐ, TCN của đồ thị hs
- Tớnh tốt cỏc giới hạn của hàm số
3/ Tư duy, thỏi độ
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
II Chuẩn bị:
+ GV: Cõu hỏi trắc,phiếu học tập và cỏc dụng cụ dạy học
+ HS: Làm bài tập ở nhà, xem nội dung kiến thức của bài học và cỏc nội dung kiến thức cú liờn quan đến bài học như : bài toỏn tớnh giới hạn hs…
III Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích
cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó phơng pháp chính đợc sử dụng
là hoạt động nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
2
1
x
−
=
−
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa TCN.
1
x Cho hs y
x
−
=
thị (C) như hỡnh vẽ:
Lấy điểm M(x;y) thuộc (C)
Quan sỏt đồ thị, nhận xột
khoảng cỏch từ M đến đt
y= -1dần về 0 Ta núi đt y =
-1 là TCN của đồthị (C)
Từ đú hỡnh thành định nghĩa
TCN
- HS quan sỏt đồ thị, trả lời
1/ Đường tiệm cận ngang:
Bảng 1 (hỡnh 16/27)
Hoạt động 2: Hỡnh thành định nghĩa TCN.
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Trình chiếu
Từ phân tích HĐ1, gọi học
sinh khái quát định nghĩa
TCN
- Từ ĐN nhận xét đường
TCN có phương như thế nào
với các trục toạ độ
- Từ HĐ1 Hs khái quát
- Hs trả lời tại chỗ
- Đn sgk tr 28
Hoạt động 3: Củng cố ĐN TCN.
1 Dựa vào bài cũ, hãy tìm
TCN của hs đã cho
2 Tìm TCN nếu có
Gv phát phiếu học tập
- Gv nhận xét
- Đưa ra nhận xét về cách tìm
TCN của hàm phân thức có
bậc tử bằng mẫu…
- HS trả lời
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét
4/ Củng cố: Khắc sâu định nghĩa và phương pháp tìm TCN của ĐTHS
5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà:
- Làm bài tập trang 30 sgk, BT trong SBT, SGK nâng cao
- Xem bài khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
6/ Phiếu học tập:
Phiếu học tập: Tìm TCN nếu có của đồ thị các h/s sau:
2
Trang 9
-@@@ -Tiết 11: ĐƯỜNG TIỆM CẬN (t2)
I Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Nắm được ĐN, phương phỏp tỡm TCĐ, TCN của đồ thị hs.
2/ Kỹ năng:
- Tỡm được TCĐ, TCN của đồ thị hs
- Tớnh tốt cỏc giới hạn của hàm số
3/ Tư duy, thỏi độ
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài
II Chuẩn bị:
+ GV: Cõu hỏi trắc,phiếu học tập và cỏc dụng cụ dạy học
+ HS: Làm bài tập ở nhà, xem nội dung kiến thức của bài học và cỏc nội dung kiến thức cú liờn quan đến bài học như : bài toỏn tớnh giới hạn hs…
III Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích
cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó phơng pháp chính đợc sử dụng
là hoạt động nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học
1/ Tổ chức:
Th
ứ
Ngày dạy Tiết Lớp 12 Sĩ số Học sinh vẳng
2/ Kiểm tra: Kết hợp
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Tiếp cận ĐN TCĐ
- Từ hs y = 2-xở bài trước.
điểm M(x;y) thuộc (C) Nhận
xột k/c từ M đến đt x = 1 khi
x→ 1 − và x → 1 +
- Gọi Hs nhận xột
- Kết luận đt x = 1 là TCĐ
- Hs qua sỏt trả lời
2/ Đường tiệm cận đứng :
Hoạt động 2: Hỡnh thành ĐN TCĐ.
- Từ phõn tớch ở HĐ4
Gọi Hs nờu ĐN TCĐ
Trang 10cú phương như thế nào với
cỏc trục toạ độ
- Hs trả lời
Hoạt động 3: Củng cố ĐN TCĐ
- Từ hs y = 2-xở bài trước.
TCĐ của đồ thị hsố
- Tỡm TCĐ theo phiếu học
tập
- Nhận xột
- Nờu cỏch tỡm TCĐ của cỏc
hs phõn thức thụng thường
- Hs trả lời tại chổ
- Hoạt động nhúm
- Đại diện nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc gúp ý
Hoạt động 4: Củng cố TCĐ
- Tỡm TCĐ, TCN nếu cú theo
phiếu học tập
- Gọi đại diện nhúm trỡnh
bày
- Nhận xột
- Thảo luận nhúm
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc gúp ý
4/ Củng cố: Khắc sõu định nghĩa và phương phỏp tỡm TCĐ
5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà:
- Làm bài tập trang 30 sgk
- Xem bài khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số
6/ Phụ lục:
Phiếu học tập 1: Tỡm TCĐ nếu cú của đồ thị cỏc hs sau:
2
Phiếu học tập 2: Tỡm cỏc tiệm cận nếu cú của cỏc hs sau:
2
Bảng phụ: Bảng phụ 1 (Hỡnh vẽ 16, 17/ SGK).
Trang 11Tiết 12:luyện tập
I Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Nắm vững phương phỏp tỡm TCĐ, TCN của đồ thị hàm số.
2/ Kỹ năng:
- Tỡm được TCĐ, TCN của đồ thị hs
- Tớnh tốt cỏc giới hạn của hàm số.
3/ Tư duy, thỏi độ
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy lý luận.
- Tớch cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xõy dựng bài.
II Chuẩn bị:
+ GV: Cõu hỏi trắc,phiếu học tập và cỏc dụng cụ dạy học
+ HS: Làm bài tập ở nhà, xem nội dung kiến thức của bài học và cỏc nội dung kiến thức
cú liờn quan đến bài học như : bài toỏn tớnh giới hạn hs…
III Phơng pháp dạy học: Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: trình diễn, tổ chức các hình thức hoạt động nhóm, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó phơng pháp chính đợc sử dụng là hoạt động nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài học
1/ Tổ chức:
Thứ Ngày dạy Tiết Lớp 12 Sĩ số Học sinh vẳng
2/ Kiểm tra:
1)
2 1.
N
x T
2
x
êu định nghĩa TCĐ, áp dụng tìm TCĐ của đồ thị hs: y =
2-x 2)Cho hs y = x ìm tiệm cận của đồ thị hs nếu có.
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Cho học sinh tiếp cận dạng bài tập khụng cú tiệm cận.
- Phỏt phiếu học tập 1
- Nhận xột, đỏnh giỏ cõu a, b của
HĐ1.
- Học sinh thảo luận nhúm HĐ1.
- Học sinh trỡnh bày lời giải trờn bảng
Phiếu học tập 1.
Tỡm tiệm cận của cỏc đồ thị hs sau:
2 2
)
1
b y
x
=
−
- KQ:
Hoạt động 2: Cho học sinh tiếp cận với dạng tiệm cận một bờn.
- Phỏt phiếu học tập 2.
- Nhận xột, đỏnh giỏ.
- Học sinh thảo luận nhúm.
- Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày bài giải.
Phiếu học tập 2.
Tỡm tiệm cận của đồ thị cỏc hs:
1
1 2)
1
y x x y x
= +
=
−
Hoạt động 3: Cho học sinh tiếp cận với dạng bài tập cú nhiều tiệm cận.
Trang 12Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Trỡnh chiếu
- Phỏt phiếu học tập 3.
- Nhận xột, đỏnh giỏ.
- Học sinh thảo luận nhúm.
- Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày bài giải.
Phiếu học tập 3.
Tỡm tiệm cận của đồ thị cỏc hs:
( )
2 2
2
1
4
1
x y x
y
x
−
=
−
=
−
4/ Bài tập củng cố: Bài tập TNKQ
1.
) 2 ) 3 ) 0
3x-1
ố đường tiệm cận của đồ thị hs y = à:
5-2x a)1
( )
( ) ( ) ( ) ( )
2
1
x
Ch
c c c
C c
+
=
ọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a) C ó 2 tiệm cận đứng là x = -1; x = 3.
b) C ó 1 TCĐ là x = 3 và một TCN là y = 0.
c) C ó 1 TCĐ là x = 3 và không có TCN.
d) ó 1 TCN là y = 0 và không có TCĐ.
Đỏp ỏn: B1: B; B2: B.
- Khắc sõu phương phỏp tỡm TCĐ, TCN của ĐTHS
5/ Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà:
- Làm cỏc BT cũn lại trong SGK, SBT Cho thờm BT trong SGK nõng cao.
- Xem bài khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số tr 31.