Đến với Câu hỏi minh họa môn Pháp chế dược các bạn sẽ được tìm hiểu 96 câu hỏi trắc nghiệm về pháp chế dược. Hy vọng tài liệu là nguồn thông hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.
Trang 1CÂU H I MINH H A MÔN PHÁP CH D Ỏ Ọ Ế ƯỢ C (N i dung ch mang tính ch t tham kh o) ộ ỉ ấ ả
MÃ Đ C Ề ƯƠ NG: TCDD092 Câu 1: Nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n nhà nọ ấ ẫ ế ước ra đ i. ờ
A. Kinh t ế
B. Xã h i ộ
C. Ba l n phân công lao đ ngầ ộ
D. S n ph m lao đ ng d th aả ẩ ộ ư ừ
Câu 2: Trong Ba l n phân công lao đ ng trong xã h i công xã nguyên th y thì phân công lao đ ng l n đ u ầ ộ ộ ủ ộ ầ ầ tiên là:
A. Chăn nuôi tách kh i tr ng tr t ỏ ồ ọ
B. Th công nghi p tách kh i nông nghi p ủ ệ ỏ ệ
C. Thương nghi p ra đ iệ ờ
D. Không có l n đ u tiên vì c 3 quá trình di n ra cùng lúcầ ầ ả ễ
Câu 3: Trong Ba l n phân công lao đ ng trong xã h i công xã nguyên th y thì phân công lao đ ng th hai là: ầ ộ ộ ủ ộ ứ
A. Chăn nuôi tách kh i tr ng tr t ỏ ồ ọ
B. Th công nghi p tách kh i nông nghi p ủ ệ ỏ ệ
C. Thương nghi p ra đ i ệ ờ
D. Không có l n đ u tiên vì c 3 quá trình di n ra cùng lúc ầ ầ ả ễ
Câu 4: B trộ ưởng B Y T hi n nay là: ộ ế ệ
A. Nguy n Th Kim Ti n ễ ị ế
B. Nguy n Qu c Tri u ễ ố ệ
C. Tr n Th Trung Chi n ầ ị ế
D. Nguy n Th Xuyên ễ ị
Câu 5: Hình th c pháp lu t quan tr ng nh t Vi t Nam ứ ậ ọ ấ ở ệ
A. Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
B. Ti n l pháp ề ệ
C. T p quán pháp ậ
D. Tôn giáo pháp
Câu 6: Hình th c pháp lu t không t n t i Vi t Nam ứ ậ ồ ạ ở ệ
A. Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
B. C 3 ý đ u sai ả ề
C. T p quán pháp ậ
D. Tôn giáo pháp
Câu 7: Lĩnh v c nào sau đây không áp t p quán pháp ự ậ
A. Dân s ự
B. Thương m i ạ
C. Hôn nhân và gia đình
D. Hình s ự
Câu 8: Qu c gia nào sau đây không áp d ng tôn giáo pháp: ố ụ
A. Afghanistan
B. Iran
C. Th Nh K ổ ỉ ỳ
D. Irac
Câu 9: M i quan h mua bán quy n s d ng đ t gi a 2 cá nhân đố ệ ề ử ụ ấ ữ ược di u ch nh b i: ề ỉ ở
A. Ngành lu t Hành Chính ậ
B. Ngành lu t Dân s ậ ự
C. Ngành lu t Đ t đai ậ ấ
D. Ngành lu t thậ ương m i 2 ạ
Câu 10: M i quan h gi a dố ệ ữ ược sĩ ch nhà thu c và ngủ ố ười mua thu c đố ược đi u ch nh b i: ề ỉ ở
A. Ngành lu t Hành Chính ậ
Trang 2B. Ngành lu t Dân s ậ ự
C. Ngành lu t Lao đ ng ậ ộ
D. Ngành lu t thậ ương m i ạ
Câu 11: M i quan h gi a công ty s n xu t thu c A và công ty phân ph i thu c B đố ệ ữ ả ấ ố ố ố ược đi u ch nh b i: ề ỉ ở
A. Ngành lu t Hành Chính ậ
B. Ngành lu t Dân s ậ ự
C. Ngành lu t Lao đ ng ậ ộ
D. Ngành lu t thậ ương m i ạ
Câu 12: M i quan h gi a dố ệ ữ ược sĩ ch nhà thu c và nhân viên nhà thu c đủ ố ố ược đi u ch nh b i: ề ỉ ở
A. Ngành lu t Hành Chính ậ
B. Ngành lu t Dân s ậ ự
C. Ngành lu t Lao đ ng ậ ộ
D. Ngành lu t thậ ương m i ạ
Câu 13: Trong các hình th c th c hi n pháp lu t, vi c dứ ự ệ ậ ệ ược tá không được bán thu c gây nghi n là: ố ệ
A. Tuân theo pháp lu t ậ
B. Thi hành pháp lu t ậ
C. S d ng pháp lu t ử ụ ậ
D. Áp d ng pháp lu t ụ ậ
Câu 14: Theo Lu t B o v s c kh e nhân dân, Dậ ả ệ ứ ỏ ược sĩ đ i h c đ đi u ki n m nhà thu c đ hành ngh ạ ọ ủ ề ệ ở ố ể ề là:
A. Quy n c a ngề ủ ười th y thu c ầ ố
B. Nghĩa v c a ngụ ủ ười th y thu c ầ ố
C. Quy n c a ngề ủ ườ ệi b nh
D. Nghĩa v c a ngụ ủ ườ ệi b nh
Câu 15: Theo Lu t B o v s c kh e nhân dân, Dậ ả ệ ứ ỏ ược sĩ ch nhà thu c bán thu c và hủ ố ố ưởng l i nhu n t vi cợ ậ ừ ệ bán thu c là: ố
A. Quy n c a ngề ủ ười th y thu c ầ ố
B. Nghĩa v c a ngụ ủ ười th y thu c ầ ố
C. Quy n c a ngề ủ ườ ệi b nh
D. Nghĩa v c a ngụ ủ ườ ệi b nh
Câu 16: Theo Lu t B o v s c kh e nhân dân, ngậ ả ệ ứ ỏ ườ ệi b nh tr chi phí khám ch a b nh là: A. Quy n ả ữ ệ ề
c a ngủ ười th y thu c ầ ố
B. Nghĩa v c a ngụ ủ ười th y thu c ầ ố
C. Quy n c a ngề ủ ườ ệi b nh
D. Nghĩa v c a ngụ ủ ườ ệi b nh
Câu 17: Theo Lu t B o v s c kh e nhân dân, ngậ ả ệ ứ ỏ ườ ệi b nh b phong cùi ph i khám ch a b nh là: ị ả ữ ệ
A. Quy n c a ngề ủ ười th y thu c ầ ố
B. Nghĩa v c a ngụ ủ ười th y thu c ầ ố
C. Quy n c a ngề ủ ườ ệi b nh
D. Nghĩa v c a ngụ ủ ườ ệi b nh
Câu 18: Năm ban hành c a Lu t B o v s c kh e nhân dân: ủ ậ ả ệ ứ ỏ
A. Năm 1989
B. Năm 1999
C. Năm 2009
D. Năm 2005
Câu 19: Thu c thành ph m A d ng b t có tác d ng tiêu nh y có thành ph n: 200 mg acetylcystein và vitaminố ẩ ạ ộ ụ ầ ầ
C. Thành ph n ho t ch t là: ầ ạ ấ
A. Acetylcystein 3
B. Vitamin C
C. Acetylcystein + Vitamin C
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 20: H n dùng c a thu c A là 30/04/2014. V y ngày mà thu c A không đạ ủ ố ậ ố ược phép s d ng là ử ụ
Trang 3B.Ngày 30/04/2014
C.Ngày 01/05/2014
D.Ngày 01/11/2013
Câu 21: Công ty A chuyên s n xu t thu c B và th c hi n phân ph i thông qua m t công ty C. M t ngả ấ ố ự ệ ố ộ ộ ườ ửi s
d ng thu c B và ph i nh p vi n. K t qu thanh tra thì thu c B kém ch t lụ ố ả ậ ệ ế ả ố ấ ượng do b o qu n không đúng ả ả ở kho c a công ty C. Vây: ủ
A. Công ty A ch u trách nhi m b i thị ệ ồ ường
B. Công ty C ch u trách nhi m b i thị ệ ồ ường
C. Công ty A và C liên đ i ch u trách nhi m b i thớ ị ệ ồ ường
D. Công ty A và C đ u không ch u trách nhi m b i thề ị ệ ồ ường
Câu 22: Khoa Dượ ủc c a m t b nh vi n Da Li u th c hi n vi c pha ch thu c A theo đ n. V y: ộ ệ ệ ễ ự ệ ệ ế ố ơ ậ
A. Thu c A ph i đố ả ược đăng ký
B. Thu c A không c n ph i đăng ký ố ầ ả
C. Thu c A không đố ược Khoa Dược bán l cho b nh nhân ngo i trú c a b nh vi n ẻ ệ ạ ủ ệ ệ
D. Khoa Dược không được pha ch thu c A ế ố
Câu 23: Khoa Dượ ủc c a m t b nh vi n Da Li u th c hi n vi c pha ch thu c A theo đ n. V y h s pha ộ ệ ệ ễ ự ệ ệ ế ố ơ ậ ồ ơ
ch thu c A ph i l u gi ít nh t: ế ố ả ư ữ ấ
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 5 năm
D. Không c n l u gi ầ ư ữ
Câu 24: Ch n câu sai. Theo Lu t Dọ ậ ược 2005, hình th c kinh doanh thu c g m: ứ ố ồ
A. S n xu t thu c ả ấ ố
B. Xu t nh p kh u thu c ấ ậ ẩ ố
C. D ch v th tị ụ ử ương đương sinh h c ọ
D. Bán buôn thu c ố
Câu 25: Đi u ki n chuyên môn c a ngề ệ ủ ười bán l thu c t i t thu c c a tr m y t xã là: ẻ ố ạ ủ ố ủ ạ ế
A. Dược sĩ đ i h c ạ ọ
B. Dược sĩ trung h c ọ
C. Dược tá
D. C 3 ý đ u đúng ả ề
Câu 26: Nhà thu c đố ược quy n: ề
A. Bán l t t c thu c thành ph m ẻ ấ ả ố ẩ
B. Bán l thu c thành ph m tr thu c gây nghi n ẻ ố ẩ ừ ố ệ
C. Bán l nguyên li u hóa dẻ ệ ược
D. Ch bán l thu c thu c danh m c thu c thi t y u ỉ ẻ ố ộ ụ ố ế ế
Câu 27: Qu y thu c đầ ố ược quy n: ề
A. Bán l t t c thu c thành ph m ẻ ấ ả ố ẩ
B. Bán l thu c thành ph m tr thu c gây nghi n ẻ ố ẩ ừ ố ệ
C. Bán l nguyên li u hóa dẻ ệ ược
D. Ch bán l thu c thu c danh m c thu c thi t y u ỉ ẻ ố ộ ụ ố ế ế
Câu 28: Đ i lý thu c thu c c a doanh nghi p đạ ố ố ủ ệ ược quy n: ề
A. Bán l t t c thu c thành ph m ẻ ấ ả ố ẩ
B. Bán l thu c thành ph m tr thu c gây nghi n ẻ ố ẩ ừ ố ệ
C. Bán l nguyên li u hóa dẻ ệ ược
D. Ch bán l thu c thu c danh m c thu c thi t y u ỉ ẻ ố ộ ụ ố ế ế
Câu 29: T thu c c a tr m y t xã đủ ố ủ ạ ế ược quy n: ề
A. Bán l t t c thu c thành ph m ẻ ấ ả ố ẩ
B. Bán l thu c thành ph m tr thu c gây nghi n ẻ ố ẩ ừ ố ệ
C. Bán l nguyên li u hóa dẻ ệ ược
D. Ch bán l thu c thu c danh m c thu c thi t y u đúng tuy n ỉ ẻ ố ộ ụ ố ế ế ế
Trang 4Câu 30: Hình th c bán l thu c nào đứ ẻ ố ược pha ch thu c theo đ n: ế ố ơ
A. Nhà thu c ố
B. Qu y thu c ầ ố
C. Đ i lý thu c c a doanh nghi p ạ ố ủ ệ
D. T thu c c a tr m y t xã ủ ố ủ ạ ế
Câu 31: T i thi u C s s n xu t thu c ph i đ t tiêu chu n nào sau đây: ố ể ơ ở ả ấ ố ả ạ ẩ
A. GMP
B. GDP
C. GSP
D. GLP
Câu 32: T i thi u C s xu t nh p kh u thu c ph i đ t tiêu chu n nào sau đây: ố ể ơ ở ấ ậ ẩ ố ả ạ ẩ
A. GMP
B. GDP
C. GSP
D. GLP
Câu 33: T i thi u C s bán l thu c ph i đ t tiêu chu n nào sau đây: ố ể ơ ở ẻ ố ả ạ ẩ
A. GPP
B. GDP
C. GSP
D. GLP
Câu 34: T i thi u C s b o qu n thu c thu c ph i đ t tiêu chu n nào sau đây: ố ể ơ ở ả ả ố ố ả ạ ẩ
A. GMP
B. GDP
C. GSP
D. GLP
Câu 35: T i thi u C s ki m nghi m thu c ph i đ t tiêu chu n nào sau đây: ố ể ơ ở ể ệ ố ả ạ ẩ
A. GMP
B. GDP
C. GSP
D. GLP
Câu 36: A là dược sĩ ch nhà thu c. B là dủ ố ược sĩ đ i h c nhân viên c a nhà thu c. Do A b n vi c nên ph i ạ ọ ủ ố ậ ệ ả
đi v ng 200 ngày nên y quy n cho B ph trách chuyên môn t i nhà thu c.V y: ắ ủ ề ụ ạ ố ậ
A. A không c n báo cáo cho S Y t ầ ở ế
B. A ph i báo cáo cho S Y t ả ở ế
C. A ph i báo cáo cho S Y t và S ph i đ ng ý b ng văn b n ả ở ế ở ả ồ ằ ả
D. Nhà thu c ph i đóng c a ố ả ử
Câu 37: A là dược sĩ ch nhà thu c. B là dủ ố ược sĩ đ i h c nhân viên c a nhà thu c. Do A b n vi c nên ph i ạ ọ ủ ố ậ ệ ả
đi v ng 365 ngày nên y quy n cho B ph trách chuyên môn t i nhà thu c.V y: ắ ủ ề ụ ạ ố ậ
A. A không c n báo cáo cho S Y t ầ ở ế
B. A ph i báo cáo cho S Y t ả ở ế
C. A ph i báo cáo cho S Y t và S ph i đ ng ý b ng văn b n ả ở ế ở ả ồ ằ ả
D. Nhà thu c ph i đóng c a ố ả ử
Câu 38: Yêu c u c s s n xu t cung c p h s tài li u v 1 s n ph m. Đây là quy n h n nào c a thanh tra ầ ơ ở ả ấ ấ ồ ơ ệ ề ả ẩ ề ạ ủ
dược:
A. Quy n đ i v i c quan đang đề ố ớ ơ ược thanh tra
B. Quy n đ i v i c quan có th m quy n giám đ nh ề ố ớ ơ ẩ ề ị
C. Quy n đ a ra các quy t đ nh, các hình th c x lý ề ư ế ị ứ ử
D. Không ph i quy n h n c a thanh tra dả ề ạ ủ ược 5
Câu 39: Yêu c u Trung tâm ki m nghi m cho k t lu n v ch t lầ ể ệ ế ậ ề ấ ượng 1 s n ph m. Đây là quy n h n nào ả ẩ ề ạ
c a thanh tra dủ ược:
A. Quy n đ i v i c quan đang đề ố ớ ơ ược thanh tra
B. Quy n đ i v i c quan có th m quy n giám đ nh ề ố ớ ơ ẩ ề ị
Trang 5C. Quy n đ a ra các quy t đ nh, các hình th c x lý ề ư ế ị ứ ử
D. Không ph i quy n h n c a thanh tra dả ề ạ ủ ược
Câu 40: Yêu c u c quan đi u tra hình s cung c p các tài li u liên quan v 1 c s có hành vi mua bán ầ ơ ề ự ấ ệ ề ơ ở thu c gây nghi n trái phép. Đây là quy n h n nào c a thanh tra dố ệ ề ạ ủ ược:
A. Quy n đ i v i c quan đang đề ố ớ ơ ược thanh tra
B. Quy n đ i v i c quan có th m quy n giám đ nh ề ố ớ ơ ẩ ề ị
C. Quy n đ a ra các quy t đ nh, các hình th c x lý ề ư ế ị ứ ử
D. Không ph i quy n h n c a thanh tra dả ề ạ ủ ược
Câu 41: Yêu c u nhà thu c đóng ph t vì vi ph m. Đây là quy n h n nào c a thanh tra dầ ố ạ ạ ề ạ ủ ược:
A. Quy n đ i v i c quan đang đề ố ớ ơ ược thanh tra
B. Quy n đ i v i c quan có th m quy n giám đ nh ề ố ớ ơ ẩ ề ị
C. Quy n đ a ra các quy t đ nh, các hình th c x lý ề ư ế ị ứ ử
D. Không ph i quy n h n c a thanh tra dả ề ạ ủ ược
Câu 42: Yêu c u c s kinh doanh thu c ng ng ho t đ ng vì vi ph m nghiêm tr ng. Đây là quy n h n nào ầ ơ ở ố ư ạ ộ ạ ọ ề ạ
c a thanh tra dủ ược:
A. Quy n đ i v i c quan đang đề ố ớ ơ ược thanh tra
B. Quy n đ i v i c quan có th m quy n giám đ nh ề ố ớ ơ ẩ ề ị
C. Quy n đ a ra các quy t đ nh, các hình th c x lý ề ư ế ị ứ ử
D. Quy n đình ch t m th i ho t đ ng dề ỉ ạ ờ ạ ộ ược
Câu 43: Khi nói v đ n thu c t ng quan thì: ề ơ ố ổ
A. Có 4 lo i đ n thu c ạ ơ ố
B. Có 2 lo i đ n thu c và 2 lo i s khám b nh ạ ơ ố ạ ổ ệ
C. Có 4 lo i s khám b nh ạ ổ ệ
D. Có 2 lo i đ n thu c ạ ơ ố
Câu 44: Khi kê đ n cho tr 54 tháng tu i thì trong m c Tu i b nh nhân ph i ghi: ơ ẻ ổ ụ ổ ệ ả
A. 54 tháng
B. 54 tháng kèm tên b ho c m ố ặ ẹ
C. 4 tu i 6 tháng ổ
D. 5 tu i ổ
Câu 45: Khi kê đ n cho tr 72 tháng tu i thì trong m c Tu i b nh nhân ph i ghi: ơ ẻ ổ ụ ổ ệ ả
A. 72 tháng
B. 72 tháng kèm tên b ho c m ố ặ ẹ
C. 6 tu i ổ
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 46: Đ i v i b nh mãn tính, s lố ớ ệ ố ượng m i l n kê đ n là: ỗ ầ ơ
A. 7 ngày
B. 10 ngày
C. 1 tháng
D.Tùy theo chuyên khoa đi u tr ề ị
Câu 47: Đ i v i b nh mãn tính, thu c s đố ớ ệ ố ẽ ược kê trong là:
A. Đ n thu c “N” ơ ố
B. Đ n thu c thông thơ ố ường
C. S khám b nh mãn tính ổ ệ
D. S khám b nh thông thổ ệ ường
Câu 48: Đ i v i b nh lao, s lố ớ ệ ố ượng m i l n kê đ n là: ỗ ầ ơ
A. 7 ngày
B. 10 ngày
C. 1 tháng
D.Tùy theo chuyên khoa đi u tr 6 ề ị
Câu 49: Trong 1 l n kê đ n thu c gây nghi n, ngầ ơ ố ệ ười kê đ n ph i ghi n i dung kê đ n m y l n: ơ ả ộ ơ ấ ầ
A. 1 l n ầ
B. 2 l n ầ
Trang 6C. 3 l n ầ
D. 4 l n ầ
Câu 50: Đ i v i kê đ n thu c gây nghi n cho b nh nhân c p tính, s lố ớ ơ ố ệ ệ ấ ố ượng m i l n kê đ n là: ỗ ầ ơ
A. <=7 ngày
B. <=10 ngày
C. <=1 tháng
D. Tùy theo chuyên khoa đi u tr ề ị
Câu 51: Đ i v i kê đ n thu c gây nghi n cho b nh nhân c p tính, thu c s đố ớ ơ ố ệ ệ ấ ố ẽ ược kê trong là:
A. Đ n thu c “N” + S khám b nh mãn tính ơ ố ổ ệ
B. Đ n thu c “N” ơ ố
C. Đ n thu c “N” + S khám b nh thông thơ ố ổ ệ ường
D. S khám b nh mãn tính ổ ệ
Câu 52: Ch n câu sai. Công ty đọ ược cung ng nguyên li u và thu c thành ph m gây nghi n, hứ ệ ố ẩ ệ ướng tâm th nầ là:
A.Dược ph m TW 1 ẩ
B. Dược ph m TW 2 ẩ
C. Dược ph m TW 3 ẩ
D. T ng công ty Dổ ược Vi t Nam ệ
Câu 53: Th kho c a c s xu t nh p kh u thu c gây nghi n là: ủ ủ ơ ở ấ ậ ẩ ố ệ
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 54: Th kho c a c s xu t nh p kh u thu c hủ ủ ơ ở ấ ậ ẩ ố ướng tâm th n là: ầ
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 55: Th kho c a c s xu t nh p kh u ti n ch t dùng làm thu c là: ủ ủ ơ ở ấ ậ ẩ ề ấ ố
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 56: Th i gian l u gi h s s sách đ i v i ti n ch t là: ờ ư ữ ồ ơ ổ ố ớ ề ấ
A. ít nh t 1 năm sau thu c h t h n dùng ấ ố ế ạ
B. ít nh t 2 năm sau thu c h t h n dùng ấ ố ế ạ
C. ít nh t 5 năm sau thu c h t h n ấ ố ế ạ dùng
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 57: Vi c h y thu c gây nghi n ch th c hi n sau khi đệ ủ ố ệ ỉ ự ệ ược phê duy t c a: ệ ủ
A. C quan xét duy t d trù ơ ệ ự
B. C quan qu n lý nhà nơ ả ước
C. Ngườ ứi đ ng đ u đ n v ầ ơ ị
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 58: Vi c h y thu c hệ ủ ố ướng tâm th n ch th c hi n sau khi đầ ỉ ự ệ ược phê duy t c a: ệ ủ
A. C quan xét duy t d trù ơ ệ ự
B. C quan qu n lý nhà nơ ả ước
C. Ngườ ứi đ ng đ u đ n v ầ ơ ị
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 59: Vi c h y ti n ch t ch th c hi n sau khi đệ ủ ề ấ ỉ ự ệ ược phê duy t c a: 7ệ ủ
A. C quan xét duy t d trù ơ ệ ự
B. C quan qu n lý nhà nơ ả ước
C. Ngườ ứi đ ng đ u đ n v ầ ơ ị
Trang 7D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 60: H i đ ng h y thu c gây nghi n có ít nh t ộ ồ ủ ố ệ ấ
A. 2 người
B. 3 người
C. 4 người
D. 5 người
Câu 61: C s s d ng báo cáo t n kho thu c gây nghi n tháng 4 ch m nh t là: ơ ở ử ụ ồ ố ệ ậ ấ
A. 10/05
B. 15/05
C. 30/05
D. 31/05
Câu 62: C s s d ng báo cáo t n kho thu c hơ ở ử ụ ồ ố ướng tâm th n tháng 4 ch m nh t là: ầ ậ ấ
A. 10/05
B. 15/05
C. 30/05
D. 31/05
Câu 63: C s s d ng báo cáo t n kho ti n ch t tháng 4 ch m nh t là: ơ ở ử ụ ồ ề ấ ậ ấ
A. 10/05
B. 15/05
C. 30/05
D. 31/05
Câu 64: C s s d ng báo cáo t n kho thu c gây nghi n 6 tháng ch m nh t là: ơ ở ử ụ ồ ố ệ ậ ấ
A. 10/07
B. 15/07
C. 30/07
D. 31/07
Câu 65: C s s d ng báo cáo t n kho thu c hơ ở ử ụ ồ ố ướng tâm th n 6 tháng ch m nh t là: ầ ậ ấ
A. 10/07
B. 15/07
C. 30/07
D. 31/07
Câu 66: Vai trò c a Đi u dủ ề ưỡng trưởng trong H i đ ng thu c và đi u tr là: ộ ồ ố ề ị
A. y viên thỦ ường tr c ự
B. Phó ch t ch ủ ị
C. y viên Ủ
D. Th ký ư
Câu 67: Vai trò c a Trủ ưởng phòng tài chính k toán trong H i đ ng thu c và đi u tr là: A. y viên thế ộ ồ ố ề ị Ủ ường
tr c ự
B. Phó ch t ch ủ ị
C. y viên Ủ
D. Th ký ư
Câu 68: Trong b nh vi n h ng 3, vai trò c a Dệ ệ ạ ủ ược sĩ lâm sàng trong H i đ ng thu c và đi u tr là: ộ ồ ố ề ị
A. y viên thỦ ường tr c ự
B. Phó ch t ch ủ ị
C. y viên Ủ
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 69: Trong b nh vi n h ng 2, vai trò c a Dệ ệ ạ ủ ược sĩ lâm sàng trong H i đ ng thu c và đi u tr là: ộ ồ ố ề ị
A. y viên thỦ ường tr c 8 ự
B. Phó ch t ch ủ ị
C. y viên Ủ
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 70: Trong b nh vi n h ng 1, vai trò c a Dệ ệ ạ ủ ược sĩ lâm sàng trong H i đ ng thu c và đi u tr là: ộ ồ ố ề ị
Trang 8A. y viên thỦ ường tr c ự
B. Phó ch t ch ủ ị
C. y viên Ủ
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 71: Theo quy đ nh, B nh vi n h ng 1 thì Trị ệ ệ ạ ưởng khoa dược là:
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 72: Theo quy đ nh, B nh vi n h ng đ c bi t thì Trị ệ ệ ạ ặ ệ ưởng khoa dược là:
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 73: Theo quy đ nh, B nh vi n không phân h ng thì Trị ệ ệ ạ ưởng khoa dược là:
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 74: Theo quy đ nh, B nh vi n không phân h ng thì ngị ệ ệ ạ ười làm công tác nghi p v Dệ ụ ượ ạc t i khoa dược là:
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 75: Theo quy đ nh, B nh vi n h ng 3 thì ngị ệ ệ ạ ười làm công tác nghi p v Dệ ụ ượ ạc t i khoa dược là:
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 76: Theo quy đ nh, Ngị ười làm công tác pha ch thu c dùng ngoài t i khoa dế ố ạ ược là:
A. Dược sĩ đ i h c tr lên ạ ọ ở
B. Dược sĩ trung h c đọ ượ ủc y quy n tr lên ề ở
C. Dược sĩ trung h c tr lên ọ ở
D. Dược tá tr lên ở
Câu 77: Nhà thu c b nh vi n tr c thu c ố ệ ệ ự ộ
A. Giám đ c b nh vi n ố ệ ệ
B. Khoa dược
C. Phòng Tài chính k toán ế
D. Phòng k ho ch t ng h p ế ạ ổ ợ
Câu 78: Ch n câu đúng ọ
A. T t c các Khoa Dấ ả ược đ u có c c u gi ng nhau ề ơ ấ ố
B. Khoa Dược tr c thu c Giám đ c b nh vi n ự ộ ố ệ ệ
C. Trưởng Khoa Dược ph i là dả ược sĩ đ i h c ạ ọ
D. Trong Khoa Dược có ti u ban giám sát thông tin thu c ể ố
Câu 79: Ch n câu sai ọ
A. H i đ ng thu c và đi u tr có ít nh t 5 ngộ ồ ố ề ị ấ ười 9
B. H i đ ng thu c và đi u tr và H i đ ng đ u th u thu c là m t ộ ồ ố ề ị ộ ồ ấ ầ ố ộ
C. Khoa Dược b nh vi n b t bu c ph i đ t GSP ệ ệ ắ ộ ả ạ
D. Khoa Dược là đ u m i c a H i đ ng thu c và đi u tr ầ ố ủ ộ ồ ố ề ị
Câu 80: H ng năm, b nh vi n t ch c các H i ngh khoa h c k thu t là th hi n ch c năng: ằ ệ ệ ổ ứ ộ ị ọ ỹ ậ ể ệ ứ
A. Nghiên c u khoa h c ứ ọ
Trang 9B. Đào t o cán b ạ ộ
C. Ch đ o tuy n ỉ ạ ế
D. Phòng b nh ệ
Câu 81: Đ i tố ượng c a thông tin thu c là: ủ ố
A. Nh ng ngữ ười có b ng c p chuyên môn v y dằ ấ ề ược
B. Công chúng
C. Nh ng ngữ ười có kh năng xúc ti n vi c kê đ n thu c ả ế ệ ơ ố
D. C 3 ý đ u đúng ả ề
Câu 82: Đ i tố ượng c a qu ng cáo thu c là: ủ ả ố
A. Nh ng ngữ ười có b ng c p chuyên môn v y dằ ấ ề ược
B. Công chúng
C. Người dùng thu c ố
D. C 3 ý đ u đúng ả ề
Câu 83: Thu c s n xu t đ xu t kh u thì đ n v ch u trách nhi m ghi nhãn là: ố ả ấ ể ấ ẩ ơ ị ị ệ
A. C s xu t kh u ơ ở ấ ẩ
B. C s phân ph i ơ ở ố
C. C s bán l ơ ở ẻ
D. C 3 ý đ u đúng ả ề
Câu 84: Thu c nh p kh u thì đ n v ch u trách nhi m ghi nhãn là: ố ậ ẩ ơ ị ị ệ
A. C s s n xu t ơ ở ả ấ
B. C s phân ph i ơ ở ố
C. C s nh p kh u ơ ở ậ ẩ
D. C 3 ý đ u đúng ả ề
Câu 85: Thu c tiêm có t “tm” là: ố ừ
A. Tiêm b p ắ
B. Tiêm dưới da
C. Tiêm tĩnh m ch ạ
D. Tiêm đ ng m ch ộ ạ
Câu 86: C quan nào biên so n B tiêu chu n Qu c gia v thu c ơ ạ ộ ẩ ố ề ố
A. H i đ ng dộ ồ ược đi n ể
B. B Khoa h c và công ngh ộ ọ ệ
C. B Y T ộ ế
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 87: C quan nào th m đ nh và công b B tiêu chu n Qu c gia v thu c ơ ẩ ị ố ộ ẩ ố ề ố
A. H i đ ng dộ ồ ược đi n ể
B. B Khoa h c và công ngh ộ ọ ệ
C. B Y T ộ ế
D. C 3 ý đ u sai ả ề
Câu 88: Ch th nào ra thông báo thu h i thu c trong ph m vi toàn qu c có tính b t bu c: ủ ể ồ ố ạ ố ắ ộ
A. C c Qu n lý Dụ ả ược
B. S Y t ở ế
C. C s s n xu t, nh p kh u ở ở ả ấ ậ ẩ
D. C 3 ý đ u đúng ả ề
Câu 89: Ch th nào ra thông báo thu h i thu c trong ph m vi m t t nh có tính b t bu c: ủ ể ồ ố ạ ộ ỉ ắ ộ
A. C c Qu n lý Dụ ả ược
B. S Y t ở ế
C. C s s n xu t, nh p kh u ở ở ả ấ ậ ẩ
D. C 3 ý đ u đúng 10 ả ề
Câu 90: Nhi t đ 2 – 8oC là nhi t đ : ệ ộ ệ ộ
A. Nhi t đ phòng ệ ộ
B. Kho mát
C. T L nh ủ ạ
Trang 10D. Kho l nh ạ
Câu 91: Đây là bi u tể ượng c a : ủ
A. Ch ng cháy ố
B. Tránh m ẩ
C. Tránh m t tr i và ánh sang ặ ờ
D. Tránh nhi t ệ
Câu 92: Ch n câu sai ọ
A. Đ i v i dố ớ ược ph m, nh ng yêu c u v đi u ki n b o qu n thẩ ữ ầ ề ề ệ ả ả ường được ch d n b ng nh ng dòngỉ ẫ ằ ữ
ch c th ữ ụ ể
B. Các yêu c u v đi u ki n b o qu n đầ ề ề ệ ả ả ược quy đ nh chung cho t t c các thu c ị ấ ả ố
C. Các yêu c u v b o qu n trên nhãn hoá ch t thầ ề ả ả ấ ường được bi u di n b ng các ký hi u D. Trong ể ễ ằ ệ
th i h n s d ng, thu c cũng nh hoá ch t ch đờ ạ ử ụ ố ư ấ ỉ ược đ m b o ch t lả ả ấ ượng n u chúng đế ược b o qu n theo ả ả đúng các đi u ki n qui đ nh ề ệ ị
Câu 93: Đây là bi u tể ượng c a ủ
A. Tránh đ v ổ ở
B. Đ 1 chi u ể ề
C. Ch ng cháy ố
D. Tránh nhi t ệ
Câu 94: Đây là bi u tể ượng c a ủ
A. Tránh m ẩ
B. Tránh nhi t ệ
C. Ch ng cháy ố
D. Không đ g n l a ể ầ ử
Câu 95: Theo quy đ nh, nhi t đ kho đông l nh là nhi t đ ị ệ ộ ạ ệ ộ
A. 15 – 25oC
B. 8 15 oC
C. 2 – 8 oC
D. <=(10)oC
Câu 96: Đi u ki n b o qu n kho là đ m tề ệ ả ả ộ ẩ ương đ i: ố
A. 70%
B. 75%
C. Không quá 70%
D. Không quá 75%
H TẾ