1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 4 - CA 2

6 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rèn Toán Lớp 4 - Ca 2
Trường học Trường Tiểu học Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình
Chuyên ngành Toán tiểu học
Thể loại Giáo án
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu yêu cầu của tiết rèn toán 2.. Mục tiêu : + Rèn kỹ năng nhận diện, chia tách số có nhiều chữ số thành các lớp.. Nêu yêu cầu của tiết rèn toán 2.. - Viết tiếp vào chỗ chấm các chữ số

Trang 1

rèn toán: luyện tập về các số có 6 chữ số.

I Mục tiêu :

+ Rèn kỹ năng đọc, viết số có đến sáu chữ số

+ Rèn kỹ năng đọc, viết số có đến sáu chữ số từ các chữ số cho trớc

II Hoạt động trên lớp :

1 Nêu yêu cầu của tiết rèn toán

2 Tổ chức cho HS thực hành giải toán

* Bài 1:

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi Hs nêu kết quả và nhận xét

- Gv nhận xét, kết luận đáp án đúng

* Bài 2:

- Yêu cầu Hs làm bài

- Gọi hs nêu kết quả + nhận xét

- Gv thống nhất kết quả đúng

- Gv gọi Hs đọc số

* Bài 3

- Gọi Hs đọc đề bài

- Gv hớng dẫn cách làm (đặt câu hỏi gợi mở)

 GV yêu cầu hs tự trình bày vào vở

 Gọi 1 hs trình bày trên bảng

- Gọi Hs nhận xét

- GV kết luận cách làm đúng

- Gv kiểm tra tỉ lệ hs làm đúng

3 Nhận xét giờ học

- ý thức học bài

- Tinh thần phát biểu

- Tuyên dơng Hs tích cực

-HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập 1

- Hs tự làm bài vào vở/7

- HS nêu miệng kết quả

- Hs nhận xét bài của bạn + 621 743: Sáu trăm hai mơi mốt nghìn bảy trăm bốn mơI ba

+ 251 049: Hai trăm năm mơi mốt nghìn không trăm bốn mơi chín

+ 150 051: Một trăm năm mơI nghìn không trăm năm mơI mốt

+ 400 004: Bốn trăm nghìn không trăm linh bốn

* Hs nêu yêu cầu BT 2

- Hs làm bài vào Vở thực hành/8

- Hs nêu kết quả + nhận xét

a, 764 210

b, 102 467

- 2-3 em đọc các số vừa viết đợc

- Hs đọc đề bài

- Trả lời các câu hỏi theo mẫu

- Lớp trình bày vào Vở thực hành/8

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét

Số Chữ số 9 ở hàng Có giá trị

931 087 Trăm nghìn 900 000

798 621 Chục nghìn 90 000

- Hs có kết quả đúng, giơ tay

rèn toán: hàng và lớp.

I Mục tiêu :

+ Rèn kỹ năng nhận diện, chia tách số có nhiều chữ số thành các lớp

+ Rèn kỹ năng xác định giá trị của chữ số căn cứ vào vị trí của chữ số đó

II Hoạt động trên lớp :

1 Nêu yêu cầu của tiết rèn toán

2 Tổ chức cho HS thực hành giải toán

* Bài 1:

? Bài tập yêu cầu gì?

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

-HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập 1

- Viết tiếp vào chỗ chấm các chữ số thuộc các lớp

- Hs tự làm bài vào vở/9

- HS nêu miệng kết quả

Trang 2

- Gọi Hs nêu kết quả và nhận xét.

- Gv nhận xét, kết luận đáp án đúng

a, Số 987 654 có:

b, Số 456 789 có:

c, Số 207 053 có:

d, Số 100 001 có:

* Bài 2:

- Yêu cầu Hs làm bài

- Gọi hs nêu kết quả + nhận xét

- Gv thống nhất kết quả đúng

? Muốn xác định đợc giá trị của từng chữ số

ta căn cứ vào đâu?

* Bài 3

- Gọi Hs đọc đề bài

- Gv hớng dẫn cách làm (đặt câu hỏi gợi mở)

 GV yêu cầu hs tự trình bày vào vở

 Gọi 1 hs trình bày trên bảng

- Gọi Hs nhận xét

- GV kết luận cách làm đúng

- Gv kiểm tra tỉ lệ hs làm đúng

3 Nhận xét giờ học

- ý thức học bài

- Tinh thần phát biểu

- Tuyên dơng Hs tích cực

- Hs nhận xét bài của bạn

- Lớp nghìn gồm có các chữ số: 987

- Lớp đơn vị gồm có các chữ số: 654

- Lớp nghìn gồm có các chữ số: 456

- Lớp đơn vị gồm có các chữ số: 789

- Lớp nghìn gồm có các chữ số: 207

- Lớp đơn vị gồm có các chữ số: 053

- Lớp nghìn gồm có các chữ số: 100

- Lớp đơn vị gồm có các chữ số: 001

* Hs nêu yêu cầu BT 2

- Hs làm bài vào Vở thực hành/8

- Hs nêu kết quả + nhận xét

Số 125 406 471 532 521 094 214 035

Giá rtrị của

Giá rtrị của

Giá rtrị của

- Căn cứ vào vị trí của chữ số đó thuộc hàng nào

- Hs đọc đề bài

- Trả lời các câu hỏi theo mẫu

- Lớp trình bày vào Vở thực hành/9

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét

* Viết số gồm 6 chữ số có lớp nghìn là 124

Hơn lớp nghìn 4 đơn vị 124+4=128 124 128 Kém lớp nghìn 4 đơn vị 124-4=120 124 120 Gấp 4 lần lớp nghìn 124x4= 496 124 496 Bằng 1/4 lớp nghìn 124 : 4 = 31 124 031

- Hs có kết quả đúng, giơ tay

- Về nhà làm bài: So sánh các số có nhiều chữ số rèn toán: TRIệU Và LớP TRIệU

I.Mục tiêu:

Giúp HS luyện tập, nhận biết:

-Biết đợc lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu

-Luyện đọc, viết các số tròn triệu

-Củng cố về lớp đơn vị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, giá trị của chữ số theo hàng

II.Hoạt động trên lớp:

1 Nêu yêu cầu của tiết rèn toán

2 Tổ chức cho HS thực hành giải toán

* Bài 1:

- GV hớng dẫn mẫu 1 ví dụ:

? Trong số 261 037 854 có chữ số 1 ở hàng

nào, lớp nào?

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi Hs nêu kết quả và nhận xét

- Gv nhận xét, kết luận đáp án đúng

-HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập 1

- Hs trả lời các câu hỏi + Trong số 261 037 854 có chữ số 1 ở hàng

triệu, lớp triệu.

- Hs làm bài vào Vở thực hành/12

- Hs nêu kết quả + nhận xét

+ Trong số 261 037 854 có:

- Chữ số 1 ở hàng triệu, lớp triệu.

- Chữ số 2 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.

- Chữ số 3 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.

- Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.

Trang 3

* Bài 2:

- Gv chia lớp làm 2 nhóm

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm làm bài

- Gọi hs nêu kết quả + nhận xét

- Gv thống nhất kết quả đúng

* Bài 3

- Gọi Hs đọc đề bài

- Gv hớng dẫn cách làm (đặt câu hỏi gợi mở)

? Bài yêu cầu làm gì?

? Lớp đơn vị là Số lớn nhất có các chữ số khác

nhau, số này phải là số có mấy chữ số?

? Lớp triệu là số có đặc điểm gì?

 GV yêu cầu hs tự trình bày vào vở

 Gọi 1 hs trình bày trên bảng

- Gọi Hs nhận xét

- GV kết luận cách làm đúng

- Gv kiểm tra tỉ lệ hs làm đúng

3 Nhận xét giờ học

- ý thức học bài

- Tinh thần phát biểu

- Tuyên dơng Hs tích cực

- Chữ số 6 ở hàng chục triệu, lớp triệu.

- Chữ số 7 ở hàng nghìn, lớp nghìn.

- Chữ số 8 ở hàng trăm, lớp đơn vị

- Chữ số 0 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

* Hs nêu yêu cầu BT 2

- Thảo luận nhóm, thống nhất cách làm

- Nêu kết quả + nhận xét

- Thống nhất kết quả đúng

a, Số lớn nhất có 9 chữ số khác nhau là:

987 654 321 + Lớp triệu gồm các chữ số là: 987 + Lớp nghìn gồm các chữ số là: 654 + Lớp đơn vị gồm các chữ số là: 321

b, Số lớn bé có 9 chữ số khác nhau là:

102 345 678 + Lớp triệu gồm các chữ số là: 102 + Lớp nghìn gồm các chữ số là: 345 + Lớp đơn vị gồm các chữ số là: 678

- Hs đọc đề bài

- Trả lời các câu hỏi

- Tìm số có 9 chữ số…

- Là số lơn nhất có 3 chữ số khác nhau

- Là số bé nhất có 3 chữ số

- Lớp trình bày vào Vở thực hành/12

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét Bài giải Lớp đơn vị là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

Lớp nghìn có các chữ số đều là không, vậy láơp nghìn là: 000

Lớp triệu là số bé nhất Vởy lớp triệu là: 100

=> Số cần tìm là: 100 000 987

- Hs có kết quả đúng, giơ tay

- HS lắng nghe

- Về nhà làm các bài Luyện tập

Trang 4

rèn toán: D Y Số Tự NHIêN ãY Số Tự NHIêN.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : + Củng cố kỹ năng nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

+ Nắm đợc đặc điểm của dãy số tự nhiên

2 Kỹ năng : Nắm khái niệm về số tự nhiên, tính chẵn, lẻ; viết tiếp số còn thiếu trong dãy số

3 Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác, khoa học

II Hoạt động trên lớp :

1 Nêu yêu cầu của tiết rèn toán

2 Tổ chức cho HS thực hành giải toán

* Bài 1:

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi Hs nêu kết quả và nhận xét

- Gv nhận xét, kết luận đáp án đúng

* Bài 2:

- Yêu cầu Hs làm bài

- Gọi hs nêu kết quả + nhận xét

- Gv thống nhất kết quả đúng

* Bài 3

- Gọi Hs đọc đề bài

- Gv hớng dẫn cách làm (đặt câu hỏi gợi mở)

? Bài yêu cầu làm gì?

 GV yêu cầu hs tự trình bày vào vở

 Gọi 1 hs trình bày trên bảng

- Gọi Hs nhận xét

- GV kết luận cách làm đúng

- Gv kiểm tra tỉ lệ hs làm đúng

* Bài 4

GV nêu yêu cầu của bài

Gọi hs nêu miệng kết quả

Gv kết luận câu trả lời đúng

3 Nhận xét giờ học

- ý thức học bài

- Tinh thần phát biểu

- Tuyên dơng Hs tích cực

-HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập 1

- Hs tự làm bài vào vở/15

- HS nêu miệng kết quả

- Hs nhận xét bài của bạn Trong dãy số tự nhiên:

- Số tự nhiên bé nhất là: 9

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn, kém nhau 1 đơn vị

- Không có số tự nhiên nào lớn nhất

* Hs nêu yêu cầu BT 2

- Hs làm bài vào Vở thực hành/15

- Hs nêu kết quả + nhận xét

a, Hai số lẻ liên tiếp hơn, kém nhau 2 đơn vị

b, Hai số chẵn liên tiếp hơn, kém nhau 2 đơn vị

- Hs đọc đề bài

- Trả lời các câu hỏi

- Viết tiếp 3 số vào chỗ chấm…

- Lớp trình bày vào Vở thực hành/15

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét

a, 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10…

b, 0,2,4,6,8,10,12,14,16,18,20,…

c, 1,3,5,7,9,11,13,15,17,19,21,…

d, 5,10,15,20,25,30,35,40,45,50,55,…

e, 1,4,7,10,13,16,19,22,25,28,31,…

- Hs có kết quả đúng, giơ tay

- Lớp trình bày vào Vở thực hành/15

- Hs nêu miệng, Hs khác nghe và nhận xét

- HS lắng nghe + đối chiếu bài và sửa lỗi

- Hs lắng nghe

Trang 5

rèn toán: so sánh, xếp thứ tự các Số Tự NHIêN.

I Mục tiêu :

+ Rèn kỹ năng so sánh số tự nhiên

+ Củng cố cách so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên

+ Cách tìm số liền trớc, số liền sau…

II Hoạt động trên lớp :

1 Nêu yêu cầu của tiết rèn toán

2 Tổ chức cho HS thực hành giải toán

* Bài 1:

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi Hs nêu kết quả và nhận xét

- Gv nhận xét, kết luận đáp án đúng

* Bài 2:

- Yêu cầu Hs làm bài

- Gọi hs nêu kết quả + nhận xét

- Gv thống nhất kết quả đúng

* Bài 3

- Gọi Hs đọc đề bài

- Gv hớng dẫn cách làm (đặt câu hỏi gợi mở)

 GV yêu cầu hs tự trình bày vào vở

 Gọi 1 hs trình bày trên bảng

- Gọi Hs nhận xét

- GV kết luận cách làm đúng

- Gv kiểm tra tỉ lệ hs làm đúng

3 Nhận xét giờ học

- ý thức học bài

- Tinh thần phát biểu

- Tuyên dơng Hs tích cực

-HS nghe GV giới thiệu bài

- 1 hs nêu yêu cầu bài tập 1

- Hs tự làm bài vào vở/16

- HS nêu miệng kết quả

- Hs nhận xét bài của bạn

a, 159, 195

519, 591

915, 951

b, 159, 195, 519, 591, 915, 951

c, 159 + 951 = 195 + 915 = 519 + 591 = 1110

* Hs nêu yêu cầu BT 2

- Hs làm bài vào Vở thực hành/16

- Hs nêu kết quả + nhận xét

a, 1 000 000

b, 9 999 999

c, 1 000 001, 1 000 002, 1 000 003,

- Hs đọc đề bài

- Trả lời các câu hỏi

- Lớp trình bày vào Vở thực hành/16

- 1 Hs lên bảng

- Nhận xét Bài giải

Số liền sau của số có 6 chữ số là số có 7 chữ số, vậy số có 6 chữ số đó phảI là số lớn nhất Số đó

là 999 999

=> Số liền trớc của 999 999 là:

999 999 – 1 = 999 998 Đ/s: 999 998

- Hs có kết quả đúng, giơ tay

- Hs lắng nghe

Sinh hoạt lớp – tuần……

I – mục đích, yêu cầu

- Giúp học sinh nhận ra những u điểm đã đạt đợc và những hạn chế cần khắc phục: nề nếp, học tập, lao

động vệ sinh, các hoạt động tập thể

- Đề ra kế hoạch hoạt động trong tuần tới

II – Nội dung sinh hoạt

1 Lớp trởng điều hành giờ sinh hoạt

Trang 6

- ổn định tổ chức.

- Hát tập thể: 1 – 2 bài

- Giới thiệu các tổ trởng báo cáo kết quả hoạt động của tổ mình

2 Các tổ trởng báo cáo kết quả hoạt động của tổ mình

- Tổ 1: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

- Tổ 2: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

- Tổ 3: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

- Tổ 4: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

3 Lớp phó học tập nhận xét chung

- Tình hình học bài ở nhà:….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

- Tình hình học bài trên lớp:.….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

4 Lớp phó lao động nhận xét

- Tình hình vệ sinh lớp học:….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

- Tình hình tham gia lao động thờng xuyên: ….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… .….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… III Nhận xét của GVCN

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

IV – Kế hoạch tuần tới

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….…

Ngày đăng: 18/09/2013, 19:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w