Luyện tậpI/ Mục tiêu: - Củng cố các chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số và chia một tổng cho 1 số, hiệu chia cho một số.. - Biết kết hợp 2 dấu hiệu để nhận biết số vừa chia hết c
Trang 1Toán 66 Chia một tổng cho một số I/ Mục tiêu:
- Nhận biết t/c chia một tổng cho 1 số, tự phát hiện t/c một hiệu chia cho một số ( thông qua BT)
- Vận dụng t/c trên để tính nhanh, chính xác, thành thạo các BT
- Giáo dục học sinh say mê học toán
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
VD: Tính và so sánh giá trị của 2 biểu thức:
(35 + 21) :7 và 35 : 7 + 21 : 7Gọi 2 HS lên bảng tính // lớp nháp
NX - Nếu sai sửa lại
Trang 2Toán 67 Chia cho số có một chữ số I/ Mục tiêu:
- HS biết chia cho số có một chữ số
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 1 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính + Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ nhẩm
Trang 3Toán 68 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Củng cố các chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số và chia một tổng cho 1
số, hiệu chia cho một số
- Vận dụng t/c trên để tính nhanh, chính xác, thành thạo các BT
- Giáo dục học sinh say mê học toán
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
? Vậy muốn chia 1 tổng cho 1 số ta làm ntn?
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS đặt tính rồi tính (bảng - vở ) gọi 2 em lên bảng mỗi em một ý
- Chữa
? Muốn chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số ta làm ntn?
Bài 2: HS (bảng - vở ) gọi 2 em lên bảng mỗi em một ý
(43740 +79650 ) : 9 = 13710 (Kg)
Đáp số : 13710 Kg hàng
4 Củng cố : Nhận xét giờ
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 4Toán 69 Chia một số cho một tích I/ Mục tiêu:
- Nhận biết t/c chia một số cho một tích
- Vận dụng t/c trên để tính nhanh, chính xác, thành thạo các BT
- Giáo dục học sinh say mê học toán
NX - Nếu sai sửa lại
? So sánh giá trị 3 biểu thức trên? (Bằng nhau vì cùng bằng 4)
Vậy 24:(3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
? Biểu thức 24: ( 3 x 2 ) có dạng ntn? (Một số chia cho một tích )
? Nêu cách thực hiện biểu thức trên? TL - NX
Bài 2: T2 bài 1 HS tính theo mẫu SGK/78
Bài 3: Đọc - ? Bài toán cho gì? ? Bài toán hỏi gì ?
HS lên bảng - lớp làm vở NX - Chữa
Số vở cả hai bạn mua là:
3 x 2 = 6 (quyển)Giá tiền mỗi quyển vở là:
7200 : 6 = 1200(đồng) Đáp số 1200 đồngChú ý : BT còn có nhiều cách giải khác
4 Củng cố : Nhắc lại t/c - NX giờ
5 Dặn dò: về làm các BT trong vở luyện toán
Trang 5Toán 70 Chia một tích cho một số I/ Mục tiêu:
-HS biết cách chia một tích cho một số
- Vận dụng t/c trên để tính nhanh, chính xác, thành thạo các BT
- Giáo dục học sinh say mê học toán
NX - Nếu sai sửa lại
? So sánh giá trị 3 biểu thức trên? (Bằng nhau vì cùng bằng 45)
Vậy (9 x 15 ) : 3 = 9 x (15 : 3 ) = ( 9 : 3 ) x 15
? Biểu thức (9 x 15 ) : 3 có dạng ntn? (Một tích chia cho một số)
? Nêu cách thực hiện biểu thức trên? TL - NX
150 : 5 = 30(m) Đáp số: 30 m vải
4 Củng cố : Nhắc lại t/c
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 6Toán 71 Chia hai số có tận cùng là chữ số 0 I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết chia hai số có tận cùng là chữ số 0
- Vận dụng kiến thức trên để tính nhanh, chính xác, thành thạo các BT
- Giáo dục học sinh say mê học toán
II/ Chuẩn bị :
- GV: Bài soạn - HS: Sách, vở, bút
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: HS lên bảng nêu cách chia nhẩm cho 10; 100; 1000 ?
Nêu quy tắc chia một số cho 1 tích ? cho VD - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
Bài1: ? Nêu YC bài 1? HS tính (bảng - vở )
- Chữa ýa, SBC sẽ không còn chữ số 0 ( sau khi xoá các chữ số 0)
ýb, SBC sẽ còn chữ số 0 ( sau khi xoá các chữ số 0)
Bài 2: Tìm x - HS tự làm - chữa - ? Nêu cách tìm 1 thừa số ?
a, X = 640 b, X = 420
Bài 3: Đọc
? Bài toán cho gì? ? Bài toán hỏi gì ?
HS lên bảng - lớp làm vở NX - Chữa Đáp số a, 9 toa xe b, 6 toa xe
4 Củng cố : Nhắc lại KL
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 7Toán 72 Chia cho số có hai chữ số I/ Mục tiêu:
- HS biết chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 2 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính + Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ nhẩm
Trang 8Toán 73 Chia cho số có hai chữ số (Tiếp)
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 1 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính + Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ
Trang 9Toán 74 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Củng cố cách chia cho số có hai chữ số Tính giá trị biểu thức
- Giải các bài toán về phép chia có d
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
? Vậy muốn chia cho số có 2 chữ số ta làm ntn? 3 HS TL
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS đặt tính rồi tính (bảng - vở )
- Chữa
Bài 2: Nêu YC bài
? Nếu trong 1 biểu thức chỉ có các phép tính +,-,x, : ta làm ntn?
Đáp số: 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa
4 Củng cố : Nhắc cách chia
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 10Toán 75 Chia cho số có hai chữ số (tiếp) I/ Mục tiêu:
- HS biết chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 1 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính + Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ nhẩm
? NX gì về số d so với số chia ? ( số d nhỏ hơn số chia )
? Vậy muốn chia cho số có 2 chữ số ta làm ntn? 3 - 4 HS TL
38 Km 400m = 38400 m Trung bình mỗi phút ngời đó đi đợc là :
38400 : 75 = 512 (m ) Đáp số : 512 m
4 Củng cố : Nhắc cách chia
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 11Toán 76 luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- HS rèn kỹ năng chia cho số có hai chữ số
- Vận dụng kiến thức trên để giải bài toán có lời văn
- Giáo dục học sinh say mê học toán
II/ Chuẩn bị :
- GV: Bài soạn - HS: Sách, vở, bút
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN- NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
3125 : 25 = 125 (sản phẩm)
Đáp số: 125 sản phẩm
Bài 4: a, Sai ở lần chia thứ 2 564 chia 67 đợc 7
đo đó số d lớn hơn số chia Vậy KQ sai
b, Sai ở số d cuối cùng của phép chia (67) số d đúng (17)
4 Củng cố : Nhắc lại KL
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 12Toán 77 Thơng có chữ số 0 I/ Mục tiêu:
- HS biết chia số có hai chữ số trong trờng hợp có chữ số 0 ở thơng
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN- NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
a, Trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị
VD1 Tính: 9450 : 35 = ?
Gọi 1 HS lên bảng tính // lớp nháp
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 2 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính + Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ nhẩm
Chú ý: ở lần chia thứ ba 0 chia cho 35 đợc 0 viết 0 ở thơng
b, Trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng chục
VD2 Tính: 2448 : 24 = ?
T2 VD1 HS tính bảng, vở - NX - Nói lại cách chia nh SGK
? VD1 và VD2 giống và khác nhau ở điểm nào?
ở VD2 khi chia đến lợt chia thứ 2 mà không đủ chia thì ta viết 0 sang bên thơng
số rồi hạ số tiếp xuống để chia
Trang 13Toán 78 Chia cho số có Ba chữ số
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
a, Trờng hợp chia hết
VD1 Tính: 1944 : 162 = ?
Gọi 1 HS lên bảng tính // lớp nháp
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 1 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính
+ Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ
Lu ý: GV dạy HS cách ớc lợng tìm thơng trong mỗi lần chia
Bài 2: ? Nêu cách thực hiện cách tính giá trị biểu thức không có dấu ngoặc
Gọi 2 HS lên bảng làm mỗi em 1 ý: NX - Chữa - KQ:
Trang 142 Bµi cò: HS lªn b¶ng ch÷a BT VN - NX - Cho ®iÓm
3 Bµi míi : GV giíi thiÖu bµi HS lÇn lît nh¾c l¹i // GV ghi b¶ng
? Muèn chia cho sè cã 3 ch÷ sè ta lµm ntn? 3 HS TL
2880 : 160 = 18 (hép)
§¸p sè : 18 hép kÑoBµi 3: ? Muèn chia mét sè cho mét tÝch ta lµm ntn?
HS cã thÓ chän 2 trong 3 c¸ch lµm
HS lªn b¶ng - líp lµm vë NX - Ch÷a
4 Cñng cè : Nh¾c c¸ch chia
5 DÆn dß : vÒ lµm BT trong vë BT to¸n
Trang 15Toán 80 Chia cho số có ba chữ số (tiếp) I/ Mục tiêu:
- HS biết chia số có năm chữ số cho số có ba chữ số
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
a, Trờng hợp chia hết
VD1 Tính: 41535 : 195 = ?
Gọi 1 HS lên bảng tính // lớp nháp
NX nói lại cách chia(SGK) - Nếu sai sửa lại
? Chia cho số có 3 chữ số em thực hiện qua những bớc nào?
+ Đặt tính + Chia từ trái sang phải( mỗi lần chia đều tính theo 3 bớc ): chia, nhân, trừ nhẩm
Lu ý: GV dạy học sinh cách ớc lợng mỗi lần chia.
? NX gì về số d so với số chia ? ( số d nhỏ hơn số chia )
? Vậy muốn chia cho số có 3 chữ số ta làm ntn? 3 - 4 HS TL
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1? - HS đặt tính rồi tính (bảng - vở ) - Chữa
Bài 2: ? Nêu cách tìm thừa số cha biết?
49410 : 305 = 162 (sản phẩm) Đáp số : 162 sản phẩm
4 Củng cố : Nhắc cách chia
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 16Toán 81 luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- HS rèn kỹ năng chia cho số có ba chữ số
- Vận dụng kiến thức trên để giải bài toán có lời văn
- Giáo dục học sinh say mê học toán
II/ Chuẩn bị :
- GV: Bài soạn - HS: Sách, vở, bút
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN- NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
? Bài toán cho gì? ? Bài toán hỏi gì ?
HS lên bảng - lớp làm vở NX
- Chữa
Chiều rộng sân bóng đá là:
7140 : 105 = 68 (m) Chu vi sân bóng đá là:
(105 + 68 ) x 2 = 346(m)
Đáp số: 68 m; 346 m
4 Củng cố : Nhắc lại KL
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 17Toán 82 Luyện tập chung I/ Mục tiêu:
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS tính tích của 2 số hoặc tìm 1 thừa số (bảng - vở )
HS tính thơng của 2 số hoặc tìm SBC hoặc số chia (bảng - vở )
- Chữa
Bài 2: HS đặt tính rồi thực hiện chia cho số có ba chữ số
Bài 3 Đọc bài ? BT cho gì ? BT hỏi gì ? HS làm bảng- vở NX chữa
Sở gd nhận đợc số bộ đồ dùng là:
40 x 468 = 18720 (bộ)Mỗi trờng nhận đợc số bộ đồ dùng toán là:
18720 : 156 = 120 ( bộ )
Đáp số : 120 bộ đồ dùng Bài 4 : HS đọc biểu đồ rồi trả lời các câu hỏi Chẳng hạn:
Trang 18Toán 83 Luyện tập chung.
I/ Mục tiêu:
- HS ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về:
- Giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số trong mỗi số đó
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS làm (vở ) nêu miệng ?Vì sao em lại khoanh vào chữ đó ? HS giải thích
- Chữa - GV chốt lời giải đúng
a, khoanh B; b, khoanh C; c, khoanh D; d, khoanh C; e, khoanh C
Bài 2:
HS có thể trình bày bài làm nh sau:
a, Thứ năm có ma nhiều nhất
b, Thứ sáu có ma trong 2 giờ
c, Ngày không có ma trong tuần lễ là ngày thứ t
Bài 3 : Đọc bài ? BT cho gì ? BT hỏi gì ? HS làm bảng- vở NX chữa
Đáp số : 290 học sinh nam
382 học sinh nữ
4 Củng cố : Nhắc cách chia
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 19Toán 84 Dấu hiệu chia hết cho 2.
I/ Mục tiêu:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
-Nhận biết về số chẵn và số lẻ
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
GV hớng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2
HS tìm vài số chia hết cho 2 và vài số không chia hết cho 2
Thảo luận : phân các số đó thành 2 cột ( chia hết , không chia hết )
GV bổ sung đầy đủ để HS nhận biết các chữ số tận cùng 1 cột là 0; 2; 4; 6; 8 còn cột kia 1; 3; 5; 7; 9
Trang 20Toán 85 Dấu hiệu chia hết cho 5 I/ Mục tiêu:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5
- Củng cố đấu hiệu chia hết cho 2
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
GV hớng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 5
HS tìm vài số chia hết cho 5và vài số không chia hết cho 5
Thảo luận : phân các số đó thành 2 cột ( chia hết , không chia hết )
GV bổ sung đầy đủ để HS nhận biết các chữ số tận cùng 1 cột là 0 hoặc 5 còn cột kia 1; 3; 4; 6; 7; 8; 9
Nêu 1 vài VD khác: 6585 ; 7920 261; 863
Suy ra dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có
*GV muốn biết 1 số có chia hết chi 5 không ta chỉ cần xét chữ số tận cùng của số đó nếu là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 còn nếu là các số khác thì không chia hết cho 5
Trang 21Toán 85 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 5 và chia hết cho 2
- Biết kết hợp 2 dấu hiệu để nhận biết số vừa chia hết cho2 vừa chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng phải là 0
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5 ? - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS làm vở - NX - Chữa (GV cho HS nêu các số đã viết ở phần bài làm và giải thích tại sao lại chọn các số đó )
KL: Loan có 10 quả táo
4 Củng cố : Nhắc dấu hiệu chia hết
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 22Toán 86 Dấu hiệu chia hết cho 9.
I/ Mục tiêu:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 9
-Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
GV hớng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 9
HS tìm vài số chia hết cho 9 và vài số không chia hết cho 9
Thảo luận : phân các số đó thành 2 cột ( chia hết , không chia hết )
GV bổ sung đầy đủ để HS nhận biết tổng các chữ số của 1 số mà chia hết cho 9 thì số
đó chia hết cho 9 Nêu 1 vài VD khác:
Cho HS tính tổng các chữ số của các số ở cột bên kia để nhận biết các số không chia hết cho 9 có đặc điểm gì ?
TL: Muốn biết số đó có chia hết cho 9 không ta phải căn cứ vào tổng các chữ số của số
đó Chứ không căn cứ vào chữ số tận cùng
Suy ra dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
GV làm mẫu: VD số 99 có tổng các chữ số là: 9 + 9 = 18, số 18 chia hết cho 9 ta chọn số 99 HS làm - NX - Chữa
Bài 2: Đọc bài
HS tự làm Chữa.( Chọn số mà tổng các chữ số không chia hết cho 9)
Bài 3: HS làm nêu KQ - NX -Bổ sung
Bài 4: HS tự làm - Chữa
4 Củng cố : Nhắc dấu hiệu chia
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 23Toán 87 Dấu hiệu chia hết cho 3.
I/ Mục tiêu:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 3
-Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 để làm các bài tập
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
GV hớng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3
HS tìm vài số chia hết cho 3 và vài số không chia hết cho 3
Thảo luận : phân các số đó thành 2 cột ( chia hết , không chia hết )
GV bổ sung đầy đủ để HS nhận biết tổng các chữ số của 1 số mà chia hết cho 3 thì số
đó chia hết cho 3 Nêu 1 vài VD khác:
Cho HS tính tổng các chữ số của các số ở cột bên kia để nhận biết các số không chia hết cho 3 có đặc điểm gì ?
TL: Muốn biết số đó có chia hết cho 3 không ta phải căn cứ vào tổng các chữ số của số đó nh dấu hiệu chia hết cho 9 Chứ không căn cứ vào chữ số tận cùng
Suy ra dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
GV làm mẫu: VD số 231 có tổng các chữ số là: 2 + 3 + 1 = 6, mà 6 chia hết cho
3 ta chọn số 231 HS làm - NX - Chữa
Bài 2: Đọc bài HS tự làm Chữa
Bài 3: HS làm nêu KQ - NX -Bổ sung
Bài 4: HS làm - Chữa VD 56 KQ ta có thể viết số 1 hoặc 4 vào ô trống
4 Củng cố : Nhắc dấu hiệu chia
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 24Toán 88 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 5 chia hết cho 2 ; 3 ; 9
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
* Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
HS nêu lấy VD
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS làm vở - NX - Chữa (GV cho HS nêu các số đã viết ở phần bài làm và giải thích miệng tại sao lại chọn các số đó )
Trang 25Toán 89 Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 5 ; 3; 9 và chia hết cho 2
- Rèn kỹ năng giải các BT chia hết và không chia hết
- Giáo dục học sinh say mê học toán
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 5?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; 9 ? - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS làm vở - NX - Chữa (GV cho HS nêu các số đã viết ở phần bài làm và giải thích tại sao lại chọn các số đó )
a, = 6395 ; 6395 chia hết cho 5 b, = 1788 ; 1788 chia hết cho 2
c, = 450; 450 chia hết cho 2 và 5 d, = 135; 1358 chia hết cho 5
Bài 5: HS tự làm - Chữa Nếu xếp 3 hàng không thừa không thiếu thì số bạn chia hết cho3 nếu xếp 5 hàng mà chia hết cho 5 Các số vừa chia hết cho 3; 5 là 0; 15; 30; 45 mà lớp ít hơn 35 HS nhiều hơn 20 HS Vậy số HS cả lớp là 30
4 Củng cố : Nhắc dấu hiệu chia hết cho
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 26Toàn 90 Kiểm tra định kỳ
Trang 27Toán 91 Ki- lô- mét vuông.
I/ Mục tiêu:
- HS hình thành biểu tợng về đv đo DT ki- lô- mét vuông
- Biết đọc, viết đúng các số đo DT theo đv ki-lô- mét vuông
- Biết 1 Km2 = 1000 000m2 và ngợc lại
- Rèn kỹ năng giải các BT có liên quan đến các đv đo DT
- Giáo dục học sinh say mê học toán
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN - ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 5?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; 9 ? - NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
* Giới thiệu Ki -lô- mét vuông
Trang 28Toán 92 luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng chuyển đổi đv đo DT
- Rèn kỹ năng giải các BT có liên quan đến các đv đo DT theo đv đo ki- lô-mét vuông
- Giáo dục học sinh say mê học toán
Trang 29GV giới thiệu tên gọi về hình bình hành.
+ Nhận biết một số dặc điểm của hình bình hành.
Đo các cặp cạnh đối diện NX
Phát biểu : Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
HS nêu VD về các đồ vật có dạng hình bình hành
* Luyện tập :
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
HS nhận dạng và trả lời câu hỏi NX , chữa
Bài 2: Đọc bài
GV giới thiệu cho HS về các cặp cạnh đối diện của hình tứ giác ABCD
HS nhận dạng và nêu đợc hình bình hành MNPQ có các cặp cạnh đối diện // và bằng nhau
Trang 30QS hình bình hành ABCD AH vuông góc với CD
Giới thiệu CD là đáy của hình bình hành , AH là chiều cao của hình bình hành Tính DT hình bình hành ABCD đã cho?
GV gợi ý HS kẻ đờng cao AH sau đó cắt theo AH đợc tam giác ghép lại nh hình SGK
Trang 31HS tự làm bài gọi 2 Hs đọc kết quả từng trờng hợp, HS NX GV KL
Bài 3: GV vẽ hình bình hành lên bảng, giới thiệu các cặp cạnh của hình bình hành lần
l-ợt là a, b rồi viết công thức tính chu vi hình bình hành
P = ( a + b ) x 2
HS phát biểu bằng lời ?
( Muốn tính cv hình bình hành ta tính tổng độ dài 2 cạnh rồi nhân với 2 )
Bài 4: Đọc bài
? Bài toán cho gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
Trang 32- GV: Bài soạn Đồ dùng dạy học - - HS: Sách, vở, bút
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: ? Nêu cách tính DT hình bình hành ?
HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ Giới thiệu về phân số.
TQ: Hình tròn chia 6 phần bằng nhau tô màu 5 phần ta nói đã tô màu năm phần sáu
hình tròn
Năm phần sáu viết : ( 5 viết trên gạch ngang, 6 viết dới gạch ngang )
GV chỉ vào vài HS đọc năm phần sáu
Ta gọi là phân số (Vài HS nhắc lại)
Phân số có tử số là 5 và mẫu số là 6 ( vài HS nhắc lại )
HD HS nhận ra tử viết trên gạch ngang biểu thị số phần đã tô màu hoặc lấy đi, mầu viết dới gạch ngang Mẫu cho biết số phần đợc chia bằng nhau Mẫu phải là số tự nhiên khác 0
10 8
Trang 33- GV: Bài soạn Đồ dùng dạy học - - HS: Sách, vở, bút
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ GV nêu từng vấn đề rồi HD HS tự giải quyết vấn đề.
Chẳng hạn:
a, Có 8 quả cam chia cho 4 em mỗi em đợc ? quả HS 8 : 4 = 2 ( quả )
b, Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em ? mỗi em đợc bao nhiêu phần cái bánh ?
HS 3 : 4 = ( cái bánh) Trong trờng hợp này thơng không phải là 1 số N mà thơng là 1 PS
c, GV? Khi viết thơng của 1 số N cho 1 số N khác 0 ta có thể viết ntn?
8 11
88
=
1 6
Trang 34(Tiếp theo) I/ Mục tiêu:
- Nhận biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
có thể viết thành PS trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số
- Bớc đầu biết so sánh với 1
- Giáo dục học sinh say mê học toán
II/ Chuẩn bị :
- GV: Bài soạn Đồ dùng dạy học - - HS: Sách, vở, bút
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ GV nêu từng vấn đề rồi HD HS tự giải quyết vấn đề.
Chẳng hạn:
a, GV sử dụng đồ dùng giảng nh SGK để HS biết Vân đã ăn quả cam
b, Có 5 quả cam chia đều cho 4 ngời ? mỗi ngời đợc bao nhiêu phần cam ?
HS 5 : 4 = (quả cam ) Trong trờng hợp này thơng không phải là 1 số N mà thơng là 1 PS
c, GV? Khi viết thơng của 1 số N cho 1 số N khác 0 ta có thể viết ntn?
4 5
4 5
4 5
4 5
4
4
4
1
Trang 35Toán 99 Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Củng cố về phân số, về tử số và mẫu số
- Đọc, viết phân số; quan hệ giữa phép chia số N và PS
- Bớc đầu biết so sánh độ dài1 đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài đoạn thẳngkhác ( trờng hợp đơn giản)
- Giáo dục học sinh say mê học toán
2 Bài cũ: HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
Cho HS đọc miệng từng đại lợng NX
HS tự làm vở
? thêm: VD ? Em hiểu ăn 1/2 đồng bánh có nghĩa là ntn?
Bài 2: Đọc thầm bài.HS tự làm bài
1 HS lên bảng viết - NX - chữa
Bài 3: HS làm vở, bảng chữa Tơng tự bài 2
Bài 4: Tổ chức trò chơi: HS A viết PS thứ nhất nếu đúng thì chỉ định HS B viết PS thứ 2và cứ nh thế cho đến hết
4 Củng cố : Nhận xét giờ
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Toán 100 phân số bằng nhau
Trang 36I/ Mục tiêu:
- Bớc đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số
- Bớc đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số
- Giáo dục học sinh say mê học toán
HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ Hớng dẫn HS hoạt động để nhận biết = và tự nêu đợc tính chất cơ bản của phân số.
Trang 37HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ Hớng dẫn HS hoạt động để nhận biết thế nào là phân số rút gọn.
GV giới thiệu: PS không thể rút gọn đợc nữa ta gọi là PS tối giản
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
6
= 2 : 8
2 : 6
4 3
Trang 38Toán 102 Luyện tập I/ Mục tiêu:
HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
Bài1: ? Nêu YC bài 1?
Bài 4: GV viết bảng và nêu cho HS dạng BT mới
SGK có thể đọc là: hai nhân ba nhân năm chia cho ba nhân năm nhân bảy
HD - HS chia cả tử và mẫu cho 3 và 5 dùng gạch chéo để KQ = 2/7
4 Củng cố : Nhận xét giờ
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán
Trang 39Toán 103 Quy đồng mẫu số các phân số.
2 Bài cũ: 1HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ Hớng dẫn HS hoạt động để tìm cách quy đồng mẫu số hai phân số 1/3 và 2/5.
GV nêu : Cho 2 PS 1/3 và 2/5 làm thế nào để tìm đợc 2 PS có cùng mẫu số trong
đó 1 PS bằng 1/3 và 1 pS bằng 2/5?
HS suy nghĩ giải quyết vấn đề
GV chốt cách làm nh SGK:
* ? các PS 5/15 và 6/15 đếu có mẫu số ntn?
GV vậy từ 2 PS 1/3 và 2/5 chuyển thành 2 PS có cùng mẫu số 5/15 và 6/15 , trong
đó 5/15 = 1/3 và 6/15 = 2/5 gọi là quy đồng mẫu số 2 PS , 15 gọi là mẫu số chung 2 PS 5/15 và 6/15
Trao đổi cách thực hiện rồi nêu nh SGK
Trang 40Toán 104 Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp) I/ Mục tiêu:
- Bớc đầu học sinh biết cách quy đồng mẫu số 2 PS trong trờng hợp mẫu số của 1
2 Bài cũ: 1HS lên bảng chữa BT VN NX - Cho điểm
3 Bài mới : GV giới thiệu bài HS lần lợt nhắc lại // GV ghi bảng
+ Hớng dẫn HS hoạt động để tìm cách quy đồng mẫu số hai phân số 7/6 và 5/12.
GV HD HS giải quyết vấn đề
Bài 2; : HS tự làm bài - NX, chữa
Bài 3: GV nêu BT, cho HS nhận xét rồi tự nêu cách làm chẳng hạn:
GV nêu các câu hỏi khi HS trả lời thì nhận ra YC của BT vừa tìm đợc cách giải quyết thích hợp nh:
QĐ mẫu số 2 PS 5/6 và 9/8 nhng phải chon 24 làm MSC
Lấy MSC chia cho từng mẫu rồi lấy thơng đó nhân cả tử và mẫu cuả PS đó
4 Củng cố : Nhận xét giờ
5 Dặn dò : về làm BT trong vở BT toán