Khái niệm TTQT TTQT là việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên cơ sở các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức, cá nhân nước này với tổ ch
Trang 1Bài 4 PHƯƠNG THỨC NHỜ THU
( COLLECTION OF PAYMENTS)
Trang 21 KHÁI NIỆM VÀ VĂN BẢN PHÁP LÝ
A/ Khái niệm:
NT là PTTT, trong đó, nhà XK sau khi giao hàng hay cung ứng dịch vụ, ủy thác cho NH phục vụ mình xuất trình bộ chứng từ thông qua NH thu hộ cho nhà NK để được TT, chấp nhận HP hay chấp nhận các ĐK và điều khoản khác.
*/ Theo ngôn ngữ luật (Điều 2, ULC – 522):
*/ Ví dụ minh họa:
Trang 3- Thỏa thuận khác với URC?
- Quan hệ với luật quốc gia?
Trang 42 CÁC BÊN THAM GIA VÀ MỐI QUAN HỆ
a/ Các bên tham gia:
1 Người ủy nhiệm thu (Principal):
NT là NT của ai?
2 NH gửi hay chuyển NT (Remitting or Sending Bank):
3 Ngân hàng thu hộ (Collecting Bank):
4 Ngân hàng xuất trình (presenting Bank):
5 Người trả tiền (Drawee):
Trang 5b/ Mối quan hệ giữa các bên:
1 Người Ủy thác/NH gửi NT:
- NT là NT của người ủy thác
- NH gửi NT phải hành động đúng các chỉ thị của người
ủy thác
- Nếu có hành động khác?
- Nếu hành động đúng?
- Nếu các chỉ thị không hoàn chỉnh?
- Nếu các chỉ thị không khả thi?
*/ Ví dụ tình huống:
Trang 83 NH thu hộ/NH xuất trình:
- Tương tự như trên
4 Người ủy thác (XK)/Người trả tiền (NK):
- Hợp đồng thương mại
Trang 93 CÁC LOẠI NHỜ THU
- Nhờ thu phiếu trơn (Clean Collection)
- Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection)
3.1 Nhờ thu phiếu trơn:
a/ Khái niệm:
Là PTTT, trong đó chứng từ nhờ thu chỉ bao gồm chứng từ TC, còn các chứng từ TM được gửi trực tiếp cho người NK không thông qua NH
Trang 10b/ Quy trình NT phiếu trơn:
Note:
(0) (1)
(6) (3)
Trang 11c/ Rủi ro trong NT phiếu trơn:
*/ Rủi ro chủ yếu thuộc về nhà XK:
Trang 12(ii) hoặc chỉ chứng từ TM (không có chứng từ TC).
Ngân hàng thu hộ chỉ trao bộ chứng từ cho nhà NK sau khi người này đáp ứng được yêu cầu của Lệnh NT.
Trang 13b/ Quy trình NT kèm chứng từ:
Note:
(0) (1)
(7) (3)
(6)
Trang 143.2.2 Điều kiện trao chứng từ:
a/ Điều kiện D/P và D/A:
- Tại sao D/A lại rủi ro hơn D/P?
b/ Điều kiện D/OT:
- Thanh toán từng phần
- Trao chứng từ đổi kỳ phiếu
- Trao chứng từ đổi giấy nhận nợ
- Trao chứng từ trên cơ sở giấy tín thác
- Bank undertaking (AVAL)
Trang 153.2.3 Lợi ích và rủi ro đối với các bên:
*/ Đối với NH chuyển NT:
*/ Đối với NH thu hộ:
Trang 183.3 Lệnh nhờ thu – Collection Order
*/ Cách gọi của ICC: Collection Instruction.
*/ Tiếng Việt: Lệnh nhờ nhờ thu.
Trang 19b/ Lệnh nhờ thu:
c/ Các chỉ thị chủ yếu trong “Lệnh NT”:
1 Về ĐK trao chứng từ: D/P; D/A; D/OT
2 Nếu người NK không TT, không chấp nhận, thì xử lý HH?
3 Cách thu phí NT?
4 Nếu không TT hay không chấp nhận thì có kháng nghị HP?
5 Thông báo không TT, không chấp nhận bằng MT hay TT?
6 Nếu ĐK D/P, nhưng bộ chứng từ đến trước HH?
7 Chỉ thị về TT
Trang 20d/ Mẫu “Lệnh nhờ thu”:
- Đơn yêu cầu gửi chứng từ NT hàng xuất (VCB)
- Đơn yêu cầu gửi chứng từ NT hàng xuất (Barlays Bank)
- Lệnh nhờ thu gửi NH thu hộ (VCB)
Trang 214 KIỂM TRA VÀ GIÁM SÁT NHỜ THU
Nguyên nhân khiến NT gặp trở ngại:
1 Sự chậm trễ của một hay nhiều bên
2 Các chỉ thị thiếu/không hoàn chỉnh/không khả thi
3 Các chứng từ không phù hợp
Trang 224 Người mua và bán chưa hiểu biết lẫn nhau.
5 Quy chế giao hàng và TT
6 Thiếu thiện chí/bất cẩn
7 Gian lận, lừa đảo
Trang 234.1 Đối với nhà XK:
4.1.1 Các bước chuẩn bị NT:
- Thu thập thông tin về nhà NK:
- Thu thập thông tin về nước NK:
Trang 254.1.2 Giám sát và kiểm tra NT:
- Biết hàng hóa XK đang ở đâu:
- Thúc giục trả tiền/chấp nhận HP:
- Trách nhiệm trong nội bộ công ty XK:
Trang 274.2 Đối với Ngân hàng gửi NT:
Trang 284.2.2 Giám sát và kiểm tra NT:
- Đóng dấu lên chứng từ NT về ngày giờ nhận được
- Đăng ký vào sổ các chứng từ NT nhận được
- Kiểm tra Lệnh nhờ thu (tr 391)
- Kiểm tra chứng từ (số loại, số lượng từng loại) Nội dung?
Trang 29- Chọn NH thu hộ.
- Chuẩn bị Lệnh NT:
- Lên nhật ký về các NT đã gửi đi để giám sát, hối thúc
- Xem xét kỹ các TB nhận được và chuyển nguyên vẹn cho nhà XK với sự tư vấn của NH
Trang 304.3 Đối với NH thu hộ
Trang 31+ Các chỉ thị NH thu hộ không thể thực hiện.
+ Các quy chế địa phương hạn chế NT
+ NT được xử lý theo URC 522
Trang 334.4 Đối với nhà NK
- Phải biết được HH đã được gửi đi và ETA?
- Phải liên hệ chặt chẽ với NH thu hộ để NT được xuất trình ngay khi NH nhận được
- Kiểm tra xem NT có phù hợp với HĐ TM
- Thu xếp TT/chấp nhận để nhận bộ chứng từ
- Nếu Bộ chứng từ không phù hợp:
+ Bỏ qua?
+ Không bỏ qua?
Trang 345 TÀI TRỢ BỘ CHỨNG TỪ NT XK
5.1 Ưu điểm:
- Self – liquiditing
- TT/CN được TB kịp thời
- Tài trợ riêng biệt từng BCT
5.2 Mẫu thư yêu cầu chiết khấu BCT NT của VCB
- Mẫu được in sẵn với các điều kiện và điều khoản đã được chuẩn hóa (trang 401)
- Tùy theo NT của mình mà điền cho thích hợp
- KH không được bổ sung
Trang 355.3 Các hình thức tài trợ NH XK
- Căn cứ RR giảm dần:
+ BCT NT hàng xuất thường
+ BCT NT hàng xuất có bảo hiểm XK
+ BCT NT hàng xuất có bão lãnh của NH NK
5.4 Tài trợ BCT NT hàng xuất thường
Các biện pháp bảo đảm phổ biến
1 Bằng thu nhập từ BCT
2 Quỳ truy đòi đối với nhà XK
3 Phương thức tài trợ:
Trang 364 Chứng từ được trao D/P hay D/A?
5 Hệ số tín nhiệm của người mua?
6 Rủi ro quốc gia?
5.5 Tài trợ BCT NT có BH XK
- Tại sao phải bảo hiểm XK?
- Các loại RR được BH:
Trang 375.6 Tài trợ BCT NT có BL của NH NK (Avalised):