1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng thanh toán quốc tế 2

33 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Phương Tiện Ttqt
Tác giả PGS.TS. Nguyễn Văn Tiến
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thanh Toán Quốc Tế
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm TTQT TTQT là việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên cơ sở các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức, cá nhân nước này với tổ ch

Trang 1

Bài 2

CÁC PHƯƠNG TIỆN TTQT

(PAYMENT INSTRUMENTS)

Trang 3

1 HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ

1.1 Quá trình hình thành và phát triển

- Vào thế kỷ thứ 12 người ta bắt đầu bán hàng chịu

- Phát sinh giấy nhận nợ - hối phiếu nhận nợ

- Đến thế kỷ thứ 16 hối phiếu đòi nợ (gọi là hối phiếu) được dùng phổ biến

 Cơ sở hình thành hối phiếu là tín dụng thương mại

- Tại sao phải chứng chỉ hóa và luật hóa hối phiếu?

- Tại sao phải có luật quốc tế về hối phiếu?

- Những nước tham gia ULB 1930?

Trang 4

- Mối quan hệ của các nước không tham gia?

- Luật về Các công cụ chuyển nhượng của Việt Nam?

1.2 Khái niệm và các bên tham gia

Khái niệm: HP là một tờ mệnh lệnh yêu cầu trả tiền vô điều

kiện, do một người ký phát cho người khác, yêu cầu người này: hoặc khi nhìn thấy phiếu; hoặc tại một ngày

cụ thể trong tương lai; hoặc tại một ngày có thể xác định được trong tương lai, phải trả một số tiền nhất định cho

Trang 5

Các bên tham gia:

- Drawer: Người ký phát hay người phát hành.

- Draee: Người bị ký phát hay người trả tiền.

- Acceptor: Người chấp nhận.

- Beneficiary: Người hưởng lợi.

- Endorser or Assignor: Người chuyển nhượng

- Holder or Bearer: Người cầm phiếu hợp pháp

- Avaliseur (garantor): Người bảo lãnh

Trang 6

1.3 Những nội dung bắt buộc của HP

BILL OF EXCHANGE

No.:……… Ha Noi, ………

For:………

At………….sight of this first Bill of Exchange (second of the same tenor and date being unpaid) Pay to the order of…………the sum of………

Value received as per our invoice(s) No.:………

dated:….……….

Drawn under:……….

confirmed/irrevocable/without recourse L/C No.:……….

dated/wired………

Trang 7

- Hình thức HP phải như thế nào?

- Hình mẫu HP có quyết định giá trị pháp lý của HP?

- Tại sao phải quy định những nội dung bắt buộc của HP?

1 Phải có chữ HP ghi trên mặt trước chứng từ.

2 Lệnh TT hoặc chấp nhận TT vô ĐK một số tiền nhất định.

3 Thời hạn thanh toán HP

a/ TT khi xuất trình:

Trang 8

- Thời hạn xuất trình:

- Cách ghi:

b/ TT tại một ngày nhất định sau khi nhìn thấy:

c/ TT tại một ngày nhất định sau ngày ký phát:

+ Tiếng Việt: “X ngày sau ngày ký phát bản thứ…….(nhất

hoặc hai) của hối phiếu này, thanh toán cho……số tiền ”

+ Tiếng Anh: “At X days after signed of this…….(first or

second) of exchange, pay to………….the sum of…………”.

Trang 9

d/ TT tại một ngày nhất định trong tương lai:

+ Tiếng Việt: “Tại……(ngày tháng) của bản thứ…….

(nhất hoặc hai) của hối phiếu này, thanh toán cho……… số tiền…………”

+ Tiếng Anh: “On……….(date) of this………….(first or

second) of exchange, pay to…………the sum of……….” Note:

- HP không quy định thời hạn TT? Quy định nhiều thời hạn TT?

Trang 10

4 Địa điểm TT:

5 Tên và địa chỉ của người bị ký phát.

6 Tên và địa chỉ của người thụ hưởng:

- Tại sao thường là Ngân hàng phục vụ nhà XK?

7 Ngày tháng và nơi phát hành HP:

8 Tên, địa chỉ và chữ ký của người ký phát:

Trang 11

1.4 Các đặc tính của hối phiếu

– Tính trừu tượng của hối phiếu: – Tính bắt buộc trả tiền của HP:– Tính lưu thông của HP:

Trang 12

1.5 Phân loại hối phiếu:

a/ Căn cứ vào thời hạn thanh toán:

- Hối phiếu trả tiền ngay (at sight bill, on demand bill)

- Hối phiếu có kỳ hạn (usance bill, time bill)

Note: Các HP kỳ hạn phải được xuất trình để ký chấp

nhận TT, có như vậy nó mới được lưu thông và TT khi đến hạn

Trang 13

b/ Căn cứ vào chứng từ kèm theo:

c/ Căn cứ vào tính chuyển nhượng:

d/ Căn cứ vào người ký phát hối phiếu:

e/ Căn cứ vào loại tiền ghi trên hối phiếu: f/ Căn cứ vào trạng thái chấp nhận:

g/ Căn cứ vào cơ sở hình thành hối phiếu:

Trang 16

1.6 Một số nghiệp vụ về hối phiếu:

Bao gồm: (1) Phát hành, (2) chấp nhận, (3) bảo lãnh, (4) chuyển nhượng, (5) cầm cố và nhờ thu hộ, (6) thanh toán, (7) truy đòi, (8) khởi kiện

1 Phát hành hối phiếu:

KN: Phát hành là việc người ký phát lập, ký và chuyển

giao hối phiếu lần đầu cho người khác

- Người ký phát?

Trang 17

- Ký phát HP?

- Người ký phát chịu trách nhiệm TT cuối cùng

2 Chấp nhận hối phiếu:

- Người bị ký phát sau khi ký CN trở thành người CN

- Đối với HP có KH thì phải được xuất trình để CN TT

- Đồng ý hay từ chối CN trong vòng 2 ngày làm việc từ XT

- Tại sao phải ký chấp nhận?

- Ký chấp nhận kèm điều kiện?

Trang 19

- Bảo lãnh từng phần?

- Trách nhiệm và quyền lợi của của người BL?

- Chấm dứt bảo lãnh:

4 Chuyển nhượng HP:

- Hình thức chuyển nhượng: Ký hậu và chuyển giao

- Khi nào thì HP không được chuyển nhượng?

- Chuyển nhượng toàn bộ giá trị

 chuyển nhượng một phần?

Trang 20

- Chỉ được chuyển nhượng cho một người.

- Chuyển nhượng vô điều kiện

- HP quá hạn, bị từ chối chấp nhận, từ chối TT thì không được chuyển nhượng

- HP có thể được chuyển nhượng cho bất kỳ ai

- Ký hậu và các loại ký hậu:

- Quyền và nghĩa vụ của người ký hậu:

Trang 21

5 Chiết khấu HP:

- KN: CK là việc TCTD mua HP từ người thụ hưởng

trước khi đến hạn TT TCK là việc NHTW hay TCTD mua lại HP đã được TCTD khác CK trước khi đến hạn

- Điều kiện HP được CK:

- Công thức tính số tiền chiết khấu

- Ưu điểm của hoạt động CK HP?

- HP bị từ chối TT khi đến hạn?

- Hoàn thành TT HP?

- TT trước hạn?

Trang 23

7 Quy tắc truy đòi:

*/ Người thu hưởng có quyền truy đòi:

- Người ký phát, người BL, người chuyển nhượng trước đó:

- Người chuyển nhượng, người bảo lãnh:

*/ Việc truy đòi phải được lập thành văn bản trong vòng 4 ngày (ULB, VN) làm việc kể từ ngày bị từ chối

Trang 24

2 KỲ PHIẾU – HỐI PHIẾU NHẬN NỢ

1 Nội dung bắt buộc của kỳ phiếu:

- Tiêu đề “Kỳ phiếu” được ghi trên mặt trước

- Cam kết TT vô điều kiện một số tiền xác định

- Thời hạn thanh toán

- Địa điểm TT

- Tên địa chỉ người thụ hưởng hoặc TT cho người cầm

- Địa điểm và ngày ký phát

- Tên, địa chỉ và chữ ký của người phát hành

Trang 25

- Quy tắc ghi số tiền:

- Tờ phụ: Bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu

Trang 26

2 Nghĩa vụ người phát hành: là TT khi đến hạn.

3 Hoàn thành việc TT:

- Người phat hành sở hữu KP khi đến hạn

- Người phát hành đã TT cho người thụ hưởng

- Người thụ hưởng hủy bỏ KP

4 Các nghiệp vụ về KP:

- Bảo lãnh, chuyển nhượng, chiết khấu, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi là giống HP

Trang 28

Người

(5) (3)

(4)

(1) (2)

Trong đó:

(1) Giao hàng và bộ chứng từ.

(2) Phát hành séc thanh toán.

(3) Đến NH lĩnh tiền séc.

(4) Gửi báo có cho ng

Trang 29

b/ Sộc lưu thụng qua hai NH:

(1)

Trong đó:

(1) Giao hàng và bộ chứng từ.

(2) Phát hành séc thanh toán.

(3) Nhờ ngân hàng thu hộ séc.

(4) Thu tiền.

(5) Gửi báo có cho ng

ời bán.

Ngõn hàng người mua

(5)

(5)

Trang 30

4 Nội dung bắt buộc của tờ séc:

Trang 31

5 Các yếu tố bị cấm:

- Điều kiện trả tiền (nếu có ghi thì coi như không có)

- Chấp nhận (nếu có quy định thì coi như không có)

- Tiền lãi (nếu có quy định thì coi như không có)

- Kỳ hạn trả tiền (nếu có quy định thì coi như không có)

- Miễn trừ bảo đảm trả tiền (mọi điều khoản miễn trừ TT cho người ký phát coi như không có)

Trang 33

d/ Séc chuyển khoản và séc tiền mặt:

- Người ký phát hay người cầm séc nếu muốn tờ séc chỉ được TT bằng chuyển khoản thì ghi câu: “ trả vào TK”

- Nếu tờ séc không ghi câu: “trả vào tài khoản” thì NH có thể TT bằng TM

e/ Séc du lịch (travaller’s check):

f/ Séc bảo chi (certified check):

Ngày đăng: 25/10/2012, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Sơ đồ TT séc: - Bài giảng thanh toán quốc tế 2
3. Sơ đồ TT séc: (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN