Mời các bạn chuyên ngành Y dược tham khảo tài liệu câu hỏi bài tập Dược liệu dưới đây để có thêm tài liệu học tập và ôn thi. Tài liệu cung cấp cho các bạn 11 câu hỏi bài tập có đáp án về: Nguyên tắc chung thu hái dược liệu, nguyên tắc thu hái dược liệu là rễ, lá, hoa, quả, hạt,...
Trang 1Câu 1: Nguyên t c chung thu hái d ắ ượ c li u? ệ
Nguyên t c chung thu hái d c li u:ắ ượ ệ
Đúng dược li uệ
Đúng b ph n dùngộ ậ
Đúng th i đi mờ ể
Câu 2: Nguyên t c thu hái d ắ ượ c li u là r , lá, hoa, qu , h t? ệ ễ ả ạ
A. Rễ
Cây hàng năm: thu hái lúc lá ng màu vàng, qu đã chín già.ả ả
Cây s ng nhi u năm: cu i thu sang đông.ố ề ố
B. Lá
Lúc cây s p ra hoa ho c ch m ra hoa.ắ ặ ớ
Cây hai năm: thu hái vào năm th và đ l i lá non.ứ ể ạ
Đ ng vào s t có m t th a, tránh ép m nhự ọ ắ ư ạ
C. Hoa
Hoa s p n ho c ch m n ắ ở ặ ớ ở
Hái b ng tay, nh nhàng.ằ ẹ
Đ ng vào đ c ng, không lèn ch t.ự ồ ứ ặ
D. Quả
Qu m ng:ả ọ
+ Thu hái lúc chín ho c s p chín.ặ ắ
+ Hái lúc tr i mát, đ nguyên cu ng, x p nh nhàng.ờ ể ố ế ẹ
+ Qu b n ph i r a nả ẩ ả ử ước thì th m khô dùng ngay.ấ
+ D ng c đ ng c ng, thoáng, có lót êm.ụ ụ ự ứ
+ Đ n i khô mát.ể ơ
Qu khô nên thu hái trả ước khi khô h n.ẳ
E. H tạ
Thu hái lúc qu chín già.ả
Qu khô t m thu hái trả ự ở ước khi qu khô h nả ẳ
Câu 3: Tính ch t và tác d ng c a saponin, tanin, alkaloid, tinh d u? ấ ụ ủ ầ
1 Saponin
Tính ch t: có tính t o b tấ ạ ọ
Tác d ng:ụ
+Dùng đ t y r aể ẩ ử
+V i c th ngớ ơ ể ười: li u cao gây tan huy t, li u nh nhu n tràng,thông ti u, long đ m, ề ế ề ỏ ậ ể ờ
+Saponin steroid có tác d ng kích thích t ng h p acid nucleic và ch ng viêm gi ng corticoid.ụ ổ ợ ố ố
2 Tanin
Tính ch t: có v chát, làm săn se niêm m c, k t t a albuminấ ị ạ ế ủ
Tác d ng: ch a đi ngoài, ch a b ng, ch a ng đ c kim lo i, và alcaloid.ụ ữ ữ ỏ ữ ộ ộ ạ
3. Alcaloid
Tính ch t: H p ch t h u c có ch a Nito, đa s có nhân d vòng, có ph n ng ki m, có dấ ợ ấ ữ ơ ứ ố ị ả ứ ề ượ ự ấc l c r t
m nh và cho nh ng ph n ng v i m t s thu c th đ c tr ng.ạ ữ ả ứ ớ ộ ố ố ử ặ ư
Tác d ng: r t khác nhau: cafein, morphin, cocain, quinidin, emetin, arecolin, ụ ấ
4 Tinh d uầ
Tính ch t: L ng, mùi th m, d bay h i, không tan trong nấ ỏ ơ ễ ơ ước, d tan trong dung môi h u c Khi nh ễ ữ ơ ỏ trên gi y và h nóng, bay h i không đ l i d u v t.ấ ơ ơ ể ạ ấ ế
Trang 2Tác d ng: kích thích và sát trùng nh dùng ch a b nh hô h p. Làm nguyên li u chi t su t camphor ụ ẹ ữ ệ ấ ệ ế ấ menthol và làm th m.ơ
Câu 4: Các nguyên nhân làm h ng dỏ ượ c li u và cách kh c ph c? ệ ắ ụ
A. Đ mộ ẩ
Tác h i: làm cho n m m c, sâu b , côn trùng phát tri n và phá ho i dạ ấ ố ọ ể ạ ược li u.ệ
Kh c ph c:ắ ụ
+ Xây d ng nhà kho đúng cách.ự
+ Có thi t b thong gió.ế ị
+ Ph i s y khô dơ ấ ược li u trệ ước nh p kho.ậ
+ Dùng các ch t hút m.ấ ẩ
+ Đ o kho theo đ nh k ả ị ỳ
B. Nhi t đệ ộ
Tác h i:ạ
+ Làm cho tinh d u bay h i.ầ ơ
+ Ch t béo b oxi hóa.ấ ị
+ Dược li u có đệ ường d b lên men.ễ ị
+ Ho t ch t d b phân h y.ạ ấ ễ ị ủ
+ Côn trùng sâu b phát tri n.ọ ể
Kh c ph cắ ụ
+ Xây d ng nhà kho đúng quy cách.ự
+ Có qu t, đi u hòa n u có th ạ ề ế ể
+ Đ o kho theo đ nh k ả ị ỳ
C. N m m cấ ố
Tác h i: Sinh ra acid h u c phá ho i dạ ữ ơ ạ ược li u và đ c t nguy hi m.ệ ộ ố ể
Kh c ph cắ ụ
+ Đ m b o nhi t đ và đ m phù h p.ả ả ệ ộ ộ ẩ ợ
+ Ki m tra, phát hi n và x lý s m dể ệ ử ớ ược li u b n m m c.ệ ị ấ ố
D. Côn trùng
Tác h i: Ăn h i dạ ạ ược li u, làm h h ng dệ ư ỏ ược li u.ệ
Kh c ph cắ ụ
+ Ki m tra, phát hi n và x lý s m d li u b h h i.ể ệ ử ớ ữ ệ ị ư ạ
+ Kê cao, x p dế ược li u xa tệ ường và tr n nhà.ầ
+ Dùng hóa ch t tiêu di t.ấ ệ
E. Bao bì, đóng gói
Tác h iạ
+ Bao bì không s c ho c m làm cho n m m c sâu m t phát tri n.ạ ặ ẩ ấ ố ọ ể
+ Đóng gói s sài làm dơ ược li u b v n nát.ệ ị ụ
Kh c ph cắ ụ
+ Bao bì phù h p.ợ
+ Đóng gói đúng quy cách vào ngày n ng m, khô ráo.ắ ấ
F. Th i gian t n khoờ ồ
Tác h i: Th i gian t n kho lâu làm gi m ch t lạ ờ ồ ả ấ ượng dược li uệ
Kh c ph cắ ụ
+ Có k ho ch s d ng h p lý.ế ạ ử ụ ợ
+ Dược li u thu ho ch trệ ạ ước, nh p kho trậ ước thì s d ng trử ụ ước và ngượ ạc l i
Trang 3Câu 5: K thu t ph i s y d ỹ ậ ơ ấ ượ c li u? ệ
A Ph iơ : làm khô dược li u b ng không khí nóng thiên nhiên.ệ ằ
Có 2 cách ph i:ơ
+ Ph i dơ ưới ánh n ng m t tr i: Dắ ặ ờ ược li u đệ ược tr i trên các t m li p đ t cao kh i m t đ t tránh đ t ả ấ ế ặ ỏ ặ ấ ấ cát và thoáng khí 2 m t, đ o thặ ả ường xuyên. Ph i kho ng vài gi đ n vài ngày tùy theo lơ ả ờ ế ượng nước
ch a trong dứ ược li u và th i ti t.ệ ờ ế
+ Ph i trong bóng râm: Tr i m ng dơ ả ỏ ược li u trên các li p ho c bu c thành bó nh r i treo hay v t ệ ế ặ ộ ỏ ồ ắ theo hình ch X trên các s i dây thép đ trong nhà xung quanh không có vách.ữ ợ ể
B. S yấ : Làm khô dược li u ch đ ng b ng không khí nóng nhân t o.ệ ủ ộ ằ ạ
Th c hi n trong bu ng kín có l thông h i chia làm 3 giai đo n:ự ệ ồ ỗ ơ ạ
+ Giai đo n đ u 40 – 50*Cạ ầ
+ Giai đo n gi a 50 – 60*Cạ ữ
+ Giai đo n cu i 60 – 70*Cạ ố
Dược li u là tinh d u d b phân h y, d thăng hoa, nhi t đ dệ ầ ễ ị ủ ễ ệ ộ ưới 40*C
Câu 6: So sánh u, nh ư ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp ph i và s y d ơ ấ ượ c li u ệ
Phương pháp ph iơ Phương pháp s yấ
u đi m
Ư ể D th c hi nễ ự ệ
R ti nẻ ề
Làm khô lượng l n dớ ược li uệ
Ch đ ngủ ộ
Đi u ch nh đề ỉ ược nhi t đệ ộ
Nhược đi mể Ph thu c vào th i ti tụ ộ ờ ế
Không đi u ch nh đề ỉ ược nhi t đệ ộ T n kémố
Không thích h pợ
Câu 7: Tên,b ph n dùng,thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u l ộ ậ ầ ọ ụ ề ượ ng dùng các d ượ c li u ch a anthraglycosid? ệ ứ
1.Cây th o quy t minh ( cassiatora)ả ế
B ph n dùng: h tộ ậ ạ
Thành ph n hóa h c: anthraglycosidầ ọ
Công d ng: Ch a gan nhi t sinh nh c đ u, hia m t, nhu n tràng, thông ti u.ụ ữ ệ ứ ầ ắ ậ ể
Cách dùng và li u lề ượng:
+ h t ( ngâm nạ ước cho h t n t, rang cho n h t, dùng 510g/ngày:s cạ ứ ở ế ắ
+chè thanh nhi t gói 5g, gi i nhi t, thông ti u, hãm.ệ ả ệ ể
2.Cây đ i hoàng (rheum sp.)ạ
B ph n dùng: thân rộ ậ ễ
Thành ph n hóa h c: anthraglycosidầ ọ
Công d ng: Kích thich tiêu hóa, nhu n tràng tùy li u.ụ ậ ề
cách dùng và li u lề ượng:
+ Giúp s tiêu hóa: 0.05g0.1g/ngàyự
+ Nhu n tràng: 0.10.5g/ngàyậ
+T y: 0.52g/ngàyẩ
+d ng s c, b t.ạ ắ ộ
3.Cây mu ng trâu ( cassia alata)ồ
B ph n dùng: H tộ ậ ạ
thành ph n hóa h c: anthraglycosidầ ọ
Công d ng: ch a táo bón, b nh gan, b nh phù.ụ ữ ệ ệ
Cách dùng:
Trang 4+ Nhu n tràng: 46g/ngày;s cậ ắ
+T y: 2030g/ngày;s c.ẩ ắ
4.Th ch ( Agar Agar )ạ
Ngu n g c: Ch t b t nh y đã ch bi n t m t s loài h ng t o ho c rau câu ồ ố ấ ộ ầ ế ế ừ ộ ố ồ ả ặ
Thành ph n hóa h c: Mu i calci ầ ọ ố
Công d ng:ụ
+Ch a táo bón ữ
+Th c ph m ự ẩ
+Môi trường nuôi c y VSVấ
Cách dùng, li u lề ượng: Ch a táo bón: 110g/ngày; u ng v i nữ ố ớ ước
Câu 8. Tên, b ph n dùng, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng các ộ ậ ầ ọ ụ ề
d ượ c li u ch a glycosid tim? ệ ứ
1.Cây trúc đào ( Nerium oleander )
B ph n dùng: Lá ộ ậ
Thành ph n hóa h c: Glycosid tim (Oleandrin)ầ ọ
Công d ng:ụ
Ch a suy tim, h van hai lá, lo n nh p ữ ở ạ ị
Cách dùng, li u lề ượng:
+Dung d ch oleandrin 1/5000, ngày u ng 3 l n x 10 gi t ị ố ầ ọ
+Viên 0,1mg, 1 viên x 2 l n ầ
2.Cây s ng dê hoa vàng ( Strophanthus divaricatus )ừ
B ph n dùng: H t ộ ậ ạ
Thành ph n hóa h c: Glycosid tim ( Strophantin D,G)ầ ọ
Công d ng: Ch a suy tim ụ ữ
Cách dùng, li u lề ượng: Strophantin 0,25mg, tiêm 12 ng/ngày ố
Câu 9. Tên, b ph n dùng, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng c a ô ộ ậ ầ ọ ụ ề ủ
đ u? ầ
Tên: Aconitum fortune
B ph n dùng: R c ộ ậ ễ ủ
Thành ph n hóa h c : Alcaloid (aconitin)ầ ọ
Công d ng:ụ
+Ô đ u đ xoa bóp ngoài da ầ ể
+Ph t ch ch a tr y m ch, ra nhi u m hôi, chân tay tê b i ụ ử ế ữ ụ ạ ề ồ ạ
Cách dùng, li u lề ượng:
+C n xoa bóp ồ
+Diêm ph , h c ph : 412g/ngày, s c ụ ắ ụ ắ
Câu 10. Tên, ngu n g c, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng c a các v ồ ố ầ ọ ụ ề ủ ị thu c l y t cây sen ? ố ấ ừ
Tên: Nelumbium speciosum
B ph n dùng:ộ ậ
+Qu già ả
+H t ạ
+Cây m m ầ
+Lá
+Tua nh và bao ph n ị ấ
Trang 5+Thân r ễ
+Gương sen già
Thành ph n hóa h c:ầ ọ
+Liên nh c có : protid, lipid, đụ ường, tinh b t ộ
+Liên tâm có: alcaloid
+Liên di p có: alcaloid, flavonoid, tanin ệ
+Liên tu có: ch t th m, tanin ấ ơ
+Liên ng u có: protein, đẫ ường, vitamin
+Liên phòng có: flavonoid, tanin
Công d ng:ụ
+Liên nh c b t , b th n ụ ổ ỳ ổ ậ
+Liên tâm ch a m t ng , th huy t ữ ấ ủ ổ ế
+Liên di p ch a ki t t , xu t huy t, đ i ti u ti n ra máu ệ ữ ế ả ấ ế ạ ể ệ
+Liên tu : gi ng liên tâm ố
+Liên ng u, Liên phòng : ch a th huy t, băng huy t, ti u ti n ra máu ẫ ữ ổ ế ế ể ệ
Cách dùng, li u lề ượng:
+Liên nh c: 1030g/ngày; s c, b t, hoàn ụ ắ ộ
+Liên tâm: 24g/ngày, sao vàng r i s c ho c hãm ồ ắ ặ
+Liên di p: 1520g/ngày; s c ệ ắ
+Liên tu: 510g/ngày; hãm, s c ắ
+Liên ng u dùng tẫ ươi 3040g/ngày ho c khô 612g/ngày; s c ặ ắ
+Liên phòng dùng 1530g/ngày; s c ắ
Câu 11. Tên, ngu n g c, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng các v ồ ố ầ ọ ụ ề ị thu c l y t con r n h mang? ố ấ ừ ắ ổ
Tên: Naja naja
B ph n dùng: Th t r n, n c r n, m t r n, xác r n ộ ậ ị ắ ọ ắ ậ ắ ắ
Thành ph n hóa h c: ầ ọ
+Th t: protid, lipid, saponosid ị
+N c r n: đ c t , alcaloid ọ ắ ộ ố
+M t r n: cholesterin, acid h u c ậ ắ ữ ơ
+Xác r n: k m oxyd, titan oxyd ắ ẽ
Công d ng:ụ
+Th t r n: Thu c b , ch a phong th p ị ắ ố ổ ữ ấ
+N c r n: Xoa bóp gi m đau ọ ắ ả
+M t r n: Ch a th p kh p, tr em hen suy n ậ ắ ữ ấ ớ ẻ ễ
+Xác l t: Sát trùng, tr gh l ngoài da ộ ị ẻ ở
Cách dùng, li u lề ượng:
+Th t r n: 48g/ngày; b t, ị ắ ộ
+Rượ ắu r n: 2030ml trước khi ngủ