1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu dai hoc 01

3 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử số 01
Tác giả Nguyễn Đình Quy
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lọc, rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc 8 g 1 chất rắn.. Nung B ngoài kk đến khối lợng không đổi đợc rắn C nặng 1,2 g.. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để

Trang 1

Đề thi thử số 01

Câu1: Số các đồng phân có liên kết đôi trong các loại đồng phân đã học của C6H12 là:

Câu2 Cho 15,28 g hh A gồm Fe và Cu vào 1,12 lít dd Fe2(SO4)3 0,2M P kết thúc thu đợc dd X và 1,92 g rắn B Cho

B vào H2SO4 loãng ko có khí bay ra % Fe, %Cu trong A là:

Câu3 Tổng số đồng phân cấu tạo của C5H10O là:

Câu4 Hoà tan hoàn toàn 9,5 g hh gồm Al2O3, Al,Fe trong 900 ml dd HNO3 bmol/l, yhu đợc đ A và 3,36 lít khí NO duy nhất.Cho dd KOH 1M vào dd A cho đến khi khối lợng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 800 ml Lọc, rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc 8 g 1 chất rắn

a) % Al2O3, Al, Fe trong khối lợng hh và giá trị của B là:

b) V dd KOH 1M cần thêm vào dd A để thu đợc kết tủa lớn nhất là:

Câu5 Cho 21,8 g một chất hữ cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5 M thu đợc 24,6 g muối và 0,1 mol ancol Lợng NaOH d đợc trung hoà bởi 0,5 lít dd HCl 0,4 M CTCT của X là:

Câu6 Để phân biệt CH4, C2H4, C3H4 có thể dùng hoá chất nào sau đây:

Câu7 Khi trùng hợp CH3COOC2H3 thì ta thu đợc:

Câu8 Cho m g Mg vào 100 ml dd chứa CuSO4 0,1 M và FeSO4 0,1M.Sau p kết thúc thu đợc dd A chứa 2 kim loại Thêm NaOH d vào dd A thu đợc kết tủa B Nung B ngoài kk đến khối lợng không đổi đợc rắn C nặng 1,2 g Giá trị của m là:

Câu9 Trong phản ứng este hoá H2SO4 có vai trò:

Câu10 Để phân biệt Glyxerol, Glucose, lòng trắg trứng ta chỉ cần dùng:

Câu11 Cho n mol Ba kim loại vào 100 ml dd AlCl3 1M Khi p kết thúc thu đợc 4,68 g kết tủa Giá trị của n là:

Câu12 Glucose không có tính chất nào sau đây:

A Tính chất của polyancol B Tính chất của nhóm CHO C Khả năng lên men D Tham gia p thuỷ phân

Câu13 Sục a mol khí CO2 vào dd Ca(OH)2 thu đợc 3 g kết tủa Đun nóng dd sau p thấy xuất hiện thêm 2 g ktủa nữa Giá trị của a là:

Câu14 Trong pin điện hoá Zn-Cu phản ứng hoá học nào xảy ra ở cực âm

Câu15 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt đợc Axit propanoic, propyl amin, glyxin đựng riêng rẽ trong 3 lọ mất nhãn:

Câu16 Trong cơ thể sống 4 nguyên tố có khối lợng lớn nhất là:

Câu17 Hoà tan hoàn toàn 8,5 g hh X gồm 2 kim loại A và B trong nớc d thu đợc 3,36 lít H2 ở(đktc) Khối lợng chất rắn thu đợc khi cô can dd sau p là:

Trang 2

Câu18 Điện phân 100 ml dd NaCl 0,5M, điện cực trơ có mnx, I=1,25A, thu đợc dd NaOH có PH=13, hiệu suất quá trình điện phân=100%, thể tích dd coi nh không đổi Tgian đã tiến hành điệ phân là:

Vậy CTPT của A, B, D lần lợt là:

Câu20 H h A gồm 2 kl kiềm A và A’ nằm ở 2 ckỳ kế tiếp nhau Lấy 3,1 g A hoà tan hết trong nớc thu đợc 1,12 lít

H2 đktc.A và A’ là:

Câu21 Cốc A đựng 0,4 mol HCl, cốc B đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Đổ từ từ cốc B vào cốc A, số mol khí CO2 thoát ra là:

Câu22 Hoà tan hoàn toàn 1 oxit FexOy bằng dd H2SO4 đ, nóng ta thu đợc 2,24 lít SO2 đktc, phần dd thu đợc đem cô cạn thu đợc 120g muối khan.CTPT của Oxit sắt là:

Câu23 Để phân biệt HCOOH, C2H2, C2H4 bạn dùng hoá chất gì:

Câu24 Có bao nhiêu đp ứng với CTPT C3H9O2N vừa có khả năng p với Axit vừa có kn p với bazơ:

Câu25 Khi cho 2,4 g 1 hh CuO và 1 oxit sắt có số mol bằng nhau td với H2 d thu đợc 1,84 g chất rắn Nếu cho chất rắn trên vào dd HCl d thì thu đợc 0,224 lít khí đktc CTPT của oxit sắt là:

Câu26 Tổng số đồmg phân cấu tạo của C4H9Cl là:

Câu27 Cho Este X có CTPT là C8H8O2 tác dụng với dd NaOH thu đợc hh muối đều có khối lợng phân tử lớn hơn

70 dvc CTCT của X là:

Câu28 Đun nóng 15 g chất béo trung tính với 150 ml dd NaOH 1M Phải dùng 50 ml dd H2SO4 để trung hoà NaOH d Khối lợng xà phòng (chứa 70% khối lợng muối Na của Axit béo ) thu đợc từ 2 tấn chất béo trên là:

Câu29 Cho hh A ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu Hoà tan 23,4 g A bằng một lợn d dd H2SO4 đặc nóngd thu đợc 0,765 mol khí SO2 Cho23,4 g A vào bình B chứa dd H2SO4 loãng,d sau khi p hoàn toàn thu đợc 0,45 mol khí B Khối lợng

Al, Fe,Cu trong hh A lần lợt là:

Câu30 Tính chất nào không phải là tính chất chung của Anđehyt:

Câu31 Hoà tan 6,12 g hh gồm Glucose và Sacarose và H2O thu đợc dd X Cho dd X td với AgNO3/NH3 d thu đợc 32,4 g Ag Khối lợng Sacarose trong hh ban đầu là:

Câu32 Cho m g Al vào 100 ml dd Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3 M Sau khi p kết thúc thu đợc chất rắn nặng 5,16

g Giá trị của m là:

Câu33 Để phân biệt: HCHO, C2H2, C6H12O6 bạn chọn hoá chất nào:

Câu34 Cho 31,9 g hh Al2O3, ZnO,FeO,CaO td với CO d đun nóng thu đợc 28,7 g hh Y.Cho Y td với dd HCl d thu

đợc V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:

Câu35: Tổng số đồng phân của C4H11N là:

Câu36 Hh X gồm Acid HCOOH, CH3COOH(tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 g hh X tác dụng với 5,75 g C2H5OH thu đợc m

g hh este, h=80% Giá trị của m là:

Trang 3

Câu37 C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm:

Câu38 Để phân biệt các chất lỏng riêng biệt: Benzen, phenol, anilin, stiren, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

Câu39 Một aa có CTPT C4H9O2N chứa 1 nhóm – COOH và 1 nhóm – NH2 A amin này có số CTCT là:

Câu40 Đâu là thứ tự đúng của sự tăng dần tính bazơ:

A C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, CH3NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2

C CH3NH2, NH3, C2H5NH2, C6H5NH2 D NH3, C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2

Câu41 Lợng mùn ca (chứa 50% Xenlulose) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH là bao nhiêu hiệu suất cả quá trình là 70%:

Câu42 Cho 0,48 g kim loại Mg và 0,65 g Zn vào 100 ml dd cha FeSO4 0,15M và CuSO4 0,2M Khối lợng chất rắn thu đợc là:

Câu43 Axit có cthức C4H9COOH có bao nhiêu đồng phân:

Câu44.Khi điện phân dd nào sau đây thì ban đầu ở ca tôt không có khí thoát ra:

Câu45 Phân tử Metan không tan trong nớc vì:

Câu46 Đâu không phải là tính chất chung của rợu:

Câu47 Hoà tan hết m g hh A gồm Mg, Cu, Fe trong HNO3 thu đợc 0,896 lít NO2 (đktc) và dd B chứa 3,68 g muối Vậy m có giá trị là:

Câu48 Bạn dùng hoá chất nào để pb: C2H5OH, C3H5OH, C2H4(OH)2:

Câu49 Cho mg Mg vào 100 ml dd A chứa ZnCl2 và CuCl2 Sau khi p xảy ra hoàn toàn thu đợc dd B chứa 2 ion kim loại và 1 chất rắn D nặng 1,93 g Cho D td với dd HCl d còn lại 1 chất rắn E không tan nặng 1,28 g Giá trị của m là:

Câu50 Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị:

Ngày đăng: 18/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w