1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 01

4 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học 01
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết có thể điều chế trực tiếp đợc các khí nào bằng cách trộn các hóa chất đó với nhau hoặc nhiệt phân các chất đó?. Câu 8: Hãy cho biết dung dịch chất nào sau đây tác dụng với S

Trang 1

đề trắc nghiệm (đề số 1) Câu 1 Một nguyên tử có 3 electron độc thân Hãy cho biết nguyên tử có thể là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây:

Câu 2: Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 2 hạt Hãy chọn kết luận đúng với

tính chất hóa học của X, Y

A Y là kim loại, X là phi kim loại B Y là kim loại, X là khí hiếm C X, Y đều là kim loại D X, Y đều là phi kim

Câu 3: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,2M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M theo tỷ lệ thể tích nh thế nào để thu đợc dung dịch có pH = 7

Câu 4: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/ l, dung dịch chất nào dẫn điện kém nhất ?

Câu 5: Có 3 cặp: Fe3+/ Fe2+; Fe3+/ Fe Sự sắp xếp nào sau đây đúng với trình tự sắp xếp của dãn điện hóa ?

Câu 6: Cho các quá trình sau: NO3→ NO (1); NH3 → NO (2); CH3 CH = 0 → CH3COOH (3); SO-2

4→ SO2 (4); Fe (OH)2→ Fe (OH)3 (5); S → SO2 (6); C6H5NH3Cl (7); benzen → xiclo hexan (8) Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình là quá trình oxi hóa ?

Câu 7: Cho các chất sau: KMnO4, KCl, Al, H2SO4 đặc và NaOH Hãy cho biết có thể điều chế trực tiếp đợc các khí nào bằng cách trộn các hóa chất đó với nhau hoặc nhiệt phân các chất đó ?

Câu 8: Hãy cho biết dung dịch chất nào sau đây tác dụng với SiO2, CaO và NaOH?

Câu 9: Có các dung dịch sau: KI, KCl, HCl, NaClO, LOH và HF Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết trực

tiếp đợc các dung dịch đó?

Câu 10: Khi cho Mg vào dung dịch chứa Fe3+, Fe2+, Cu2+, Ni2+ và NO

-3 thứ tự các ion tác dụng với Mg2+ là:

A Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > NI2+ B Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Ni2+ C Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > Ni2+ D Fe3+ > Cu2+ > Ni2+ > Fe2+

Câu 11: Cho dung dịch Fe2 (SO4)3 tác dụng với kim loại Cu đợc FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe đợc FeSO4 và Cu Cho Zn tác dụng với dung dịch FeSO4 thu đợc ZnSO4 và Fe Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion hóa của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây ?

A Cu2+; Fe3+; Zn2+ B Fe3+; Cu2+; Fe2+; Zn2+ C Cu2+; Fe2+; Fe3+; Zn2+ D Fe2+; Zn2+; Cu2+; Fe3+

Câu 12: Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ của các hiđroxit của kim loại kiềm ?

Câu 13: Cho 8,5 gam hỗn hợp kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 1 lít dung dịch HCl 2M thu đ ợc dung dịch có pH = 13

Vậy 2 kim loại kiềm là:

Câu 14: Từ Na2CO3 Cần sử dụng thêm hóa chất nào sau đây để có thể điều chế đợc Na? (Các dụng cụ và thiết bị có đủ)

Câu 15: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn để điều chế NaOH, sau phản ứng dung dịch NaOH thu đợc có lẫn NaCl Quy trình

nào sau đây đợc sử dụng để loại bỏ NaCl ?

Câu 16: Cho sơ đồ sau: NaCl → X1→ X2→ X3→ X4→ Na Hãy cho biết X1, X2, X3, X4 có thể tơng ứng với dãy chất nào sau đây:

Câu 17: Đun nóng muối X thu đợc muối Y, Y tác dụng với dung dịch HCl thu đợc muối X và muối Z Điện phân dung dịch muối Z có

màng ngăn thu đợc chất G và 2 khí G tác dụng với CO2 có thể thu đợc X hoặc Y Đốt G trong ngọn lửa đèn khí ngọn lửa có màu vàng Vậy X, Y, Z và G tơng ứng là:

Câu 18: Cho Na d vào dung dịch chứa HCl, FeCl2 Hãy cho biết thứ tự các phản ứng của các chất trong dung dịch là:

Câu 19: Khi cho m gam kim loại r hóa trị không đổi vào 100ml dung dịch HC; 1,5M thu đ ợc 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch X Hãy cho biết khối lợng kết tủa thu đợc khi cho dung dịch AgNO3 d vào dung dịch X

Câu 20: Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào 100ml dung dịch HCl 1,5M và H2SO4 0,5M thu đợc dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Tính khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dung dịch Y ?

Câu 21: Cho từ từ 200ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 1M thu đợc 1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch X Cho nớc vôi trong d vào dung dịch X thu đợc 20 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/ l của dung dịch HCl là:

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng nóng d thu đợc 4,48 lít khí hỗn hợp khí NO2 và No (đktc) và 96,8 gam muối Fe (NO3)3 Hãy cho biết số mol HNO3, đã phản ứng

Câu 23: Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch FeCl2 thu đợc 13,5 gam kết tủa Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO3 d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 24: Hiện tợng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: cho 0,2 mol Na vào 100ml dung dịch chứa CuSO4 0,5M và H2SO4 1,5M (loãng)

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200ml dung dịch chứa BaCl2 0,3M và Ba (HCO3)2 0,8M thu đợc 2,8 lít H2 và m gam kết tủa Xác định m

Trang 2

Câu 26: Cho sơ đồ sau: CaCO3→ X1→ X3→ X4 → thuốc trừ sâu 6,6,6 Hãy cho biết trong số các chất trong sơ đồ trên, có bao nhiêu chất là chất hữu cơ ?

Câu 27: Cho các chất sau: CH2 = CH - CH3 (I); Cl - CH = CH - CH3 (III); (CH3)2 CH - CH = Ch - CH3 (III); (CH3)2C = CH - CI (IV);

CH3 - CH = CH - COOH (V) và C6H5 - CH = C (CH3)2 (V) Hãy cho biết những chất nào có đồng phân hình học ?

Câu 28: X có công thức phân tử là C6H14, X tác dụng với clo (as) cho 2 dẫn xuất monclo Vậy X là:

Câu 29: Cho các anken là chất khí ở điều kiện thờng tác dung với H2O (xt H+, t0) thì có bao nhiêu chất cho 2SP ?

Câu 30: Thực hiện phản ứng đề hiđro hóa ankan X thu đợc một hỗn hợp Y gồn ankan, anken và H2 Tỷ khối hơi của x đối với Y là 1,6 Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng đề hiđrô hóa ?

Câu 31: Hỗn hợp gồm 0,1 mol metan và một lợng hiđrocacbon X đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam nớc Vậy công thức phân tử của X là:

Câu 32: Công thức chung nào đúng với rợu no, đơn chức bậc II có mạch cacbon phân nhánh ?

Câu 33: Cho các rợu sau: iso - propylic; etylic, sec - butylic; iso - butylic; neo-pentylic; ter-butylic và tert-pentylic Hãy cho biết trong

số trên có bao nhiêu rợu bậc I ?

Câu 34: Tách H2O rợu đơn chức X thu đợc chất hữu cơ Y MY > Mx Đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc số mol CO2 gấp 4 lần số mol Y Vậy X là:

Câu 35: Cho Na d vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lợng riêng của rợu etylic nguyên chất là 0,8g/ ml; của nớc là 1 gam/ ml) thu đợc 42,56 lít H2 (đktc) Xác định V

Câu 36: Oxi hóa 10,4 gam rợu etyluc và etylen glicol bằng oxi (xt Cu) thu đợc 13,6 gam hỗn hợp chất lỏng Y Cho hỗn hợp Y tác

dụng với Ag2O/dd NH3, đun nóng thu đợc bao nhiêu gam Ag ?

Câu 37: Cho các chất sau: rợu benzylic; benzylclorua; phenol; phenyl clorua; p-crezol; axit axetic Có bao nhiêu chất có thể tác dụng

với NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất cao ?

Câu 38: Đốt cháy chất hữu cơ X (C, H, O) cần 0,4 mol O2 tạo ra 0,35 mol CO2 và 3,6 gam nớc Mx < 200 Công thức phân tử của X là:

Câu 39: Có các rợu: iso - butylic; rợu tert - butylic và glixerin Thuốc thử nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết 3 hóa chất đó:

Câu 40: Số đồng phân thơm có công thức phân tử là C8H10O2, không tác dụng với NaOH nhng tác dụng với Na là:

Câu 41: Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic tác dụng với Na d thu đợc 2,8 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho 13,6 gam hỗn hợp X tác dụng với rợu đơn chức bậc I (rợu Y) thu đợc 20,6 gam hỗn hợp este Vậy Y là:

Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 axit no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu đợc a mol H2O Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu đợc 1,4 a mol CO2 Hãy cho biết % khối lợng của axit nhỏ hơn có trong hỗn hợpi X

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol axit X mạch hở có công thức đơn giản là CHO thu đợc dới 6mol CO2 Hãy cho biết X có bao nhiêu

đồng phân ?

Câu 44: Este X có công thức phân tử là C6H10O2 Đun nóng X với NaOH thu đợc muối X1 và chất hữu cơ X2 Cho X2 tác dụng với Cu (OH)2 trong NaOH đun nóng thu đợc X1 Vậy công thức cấu tạo của X là:

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn ankan X trong khí clo thu đợc khí sản phẩm và 0,24 gam chất bột màu đen Hấp thụ hoàn toàn khi sản

phẩm X vào nớc thu đợc dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch trên đến khi quỳ trơ lại màu tím thấy hết 50ml Công thức phân tử của A là:

Câu 46: Amin đơn chức X có chứa vòng benzen Cho X tác dụng với HCl d thu đợc muối Y có công thức phân tử là RNH2Cl Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 d thu đợc a gam kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo

Câu 47: Hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong

dung dịch NaOH d thấy khối lợng dung dịch tăng 18,6 gam Tính khối lợng thu đợc trong dung dịch

Câu 48: Thực hiện phản úng ese hóa giữa rợu etylic và axit axetic lấy cùng số mol (xt H2SO4 đặc) sau phản ứng tách lấy các chất hữu cơ thu đợc hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Mặt khác, hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lợng este có trong hỗn hợp ?

Câu 49: Một hỗn hợp X gồm 2 rợu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và axit axetic Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với

Na d thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho 1 ít dung dịch H2SO4 đặc vào hỗn hợp đó và đun nóng thu đợc 13,9 gam este Các chất phản ứng vừa đủ và hiệu suất giả thiết đạt 100% Vậy 2 rợu là:

Câu 50: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 7,36 gam hỗn hợp

muối của 2 axit là đồng đẳng liên tiếp nhau và 5,16 gam hỗn hợp 2 rợu là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:

Trang 3

A HCOOCH3 vµ CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 vµ CH3COOCH3

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w