Câu 5: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào các ô trống trong đoạn văn sau cho thích hợp.. Hng Đạo Vơng hỏi: - Đùi bị đâm chảy máu thế kia, ngơi không biết sao Chàng trai đáp: - Tôi đang mả
Trang 1đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 1 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1 : a, Viết số: - Ba mơi t:
- Tám mơi bảy: .
b, Đọc số: - 45: .
- 91: .
Bài 2 : Đúng ghi Đ, sai nghi S vào ô trống: a, 50 - 20 + 10 = 40 c, 60 cm - 10 cm = 50
b, 17 + 2 - 4 = 19 d, 60 cm - 10 cm = 50 cm Bài 3: Đặt tính rồi tính: 30 + 50 13 + 6 70 - 10 17 - 4
.
.
.
Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống: 42 61 75 73 18 10 + 8 30 60 - 40 Bài 5: Nhà An có 30 cái bát, mẹ mua thêm 1 chục cái bát nữa Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu cái bát?
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Số hình tam giác ở hình bên là:
A 5 hình
B 6 hình
C 7 hình
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 2đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 2 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1: Nối phép tính với kết quả của nó:
Bài 2: Tính:
a, 30 : 5 x 2 = b, 0 : 5 + 7 =
Bài 3: Tìm x:
x x 3 = 18 x : 4 = 4 x - 9 = 25 42 + x = 56
Bài 4: Có 20 quyển vở, chia đều cho 5 học sinh Hỏi mỗi bạn đợc mấy quyển vở?
Bài 5: Một tam giác có 3 cạnh bằng nhau và có chu vi là 15 cm Tính độ dài của mỗi cạnh
Bài 6: Tìm một số sao cho nếu lấy số đó nhân với 5 và lấy số đó chia cho 5 thì đợc hai kết quả bằng nhau
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 3đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 3 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
a Số ba mơi nghìn không trăm linh năm viết là:
A 30050 B 30505 C 30005 D 32005
b Số liền trớc của 25000 là số:
A 25001 B 24901 C 24999 D 24900
c Trong một đờng tròn, đờng kính gấp bán kính:
A 1 lần B 2 lần C 3 lần D 4 lần
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
4267 + 359 5628 - 3739 5847 x 6 8469 : 8
Bài 3: Tìm x: a, x - 847 = 5064 b, x : 4 = 1074 - 385
Bài 4: Một đơn vị bộ đội trong 5 ngày ăn hết 335 kg gạo Hỏi trong một tuần lễ đơn vị ấy ăn hết bao nhiêu kg gạo? (Mức ăn nh nhau)
Bài 5: Vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào hình sau để đợc 3 hình tam giác:
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 4đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 4 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 2m2 75dm2 = … dm2 là:
A 2075 B 275 C 2750 D 2705
b) Phân số
3
2
bằng phân số nào sau đây: A
6
3
B
12
8
C
16
12
D.
9
15
Bài 2: Viết các phân số:
a) Một phần hai: c) Mời hai phần mời lăm: .
b) Hai phần năm: d) Không phần bảy:
Bài 3: Cho các phân số: 1 1 ; 11 7 ;
11 5 ;
11 10 ; 11 12
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: .
b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: .
Bài 4: Tính: a, 2 1 + 3 1 b, 2 1 - 4 1
c, 5 3 x 3 4 d, 5 2 : 5 1
Bài 5: Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đờng chéo là: 12cm và 10cm.
Bài 6: Tìm phân số b a biết: 4 1 < b a < 2 1
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 5đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 5 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 5,15cm3 = … dm3 là:
A 5150 B 0,00515 C 0,0515
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 3,4 giờ = … là: A 3 giờ 24 phút B 3 giờ 4 phút C 3 giờ 40 phút
c) 15% của 90 là: A 90 : 100 x 15 B 90 : 15 x 100 C 90 : 15
d) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 2 giờ 45 phút = … giờ là: A 2,75 B 2,45 C 2,60
Bài 2: Tính: a) 3 năm 9 tháng b) 8 phút 20 giây c) 8 phút 28 giây 7 năm 10 tháng 2 phút 45 giây 6
Bài 3: Tính diện tích hình tròn biết đờng kính bằng 7cm
Bài 4: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 75,6m; đáy bé 62,4m; chiều cao 40m Biết 5 2 diện tích trồng ngô, diện tích còn lại trồng lạc a Tính diện tích của thửa ruộng? b Tính diện tích trồng lạc? c Nếu mở rộng đáy lớn của thửa ruộng ra 2,5m thì diện tích sẽ tăng thêm bao nhiêu m2?
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 6đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 1- Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Phần viết (10 điểm): Thời gian viết 35 phút.
Bài 1: Hãy chép vào tờ giấy này bằng cỡ chữ vừa
a) Viết các vần sau: inh, ông (mỗi vần 1 dòng)
b) Viết các từ sau: bãi cát, hiểu bài (mỗi từ 1 dòng)
c) Viết câu sau: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bớm bay lợn từng đàn (viết 1 lần)
Bài 2: a) Điền ng hay ngh ?
b) Điền vần ăm hay ăp ?
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 7đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 2 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Câu 1: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Sông Hơng, đoạn “Bao trùm …mặt nớc”.
Câu 2: Tìm từ chỉ màu xanh khác nhau của sông Hơng?
………
Câu 3: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “ở đâu?” trong các câu sau: (Đánh dấu x vào ô trống trớc ý trả lời đúng) a) Hai bên bờ sông, hoa phợng vĩ nở đỏ rực hoa pợng vĩ; hai bên bờ sông; nở đỏ rực b) Chim đậu trắng xóa trên những cành cây chim; trên những cành cây; đậu trắng xóa Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc gạch chân trong mỗi câu sau. a, Trâu cày rất khoẻ ………
b, Bạn Linh viết chữ đẹp nhất lớp ……….
Câu 5: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào các ô trống trong đoạn văn sau cho thích hợp. Hoa và Hồng là đôi bạn thân từ nhỏ Hai bạn ở cùng một xóm học cùng một trờng một lớp cùng giúp đỡ nhau để cả hai cùng tiến bộ Câu 6: Viết một đoạn văn ngắn (từ 4-5 câu) nói về một con vật mà em thích
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 8đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 3 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Câu 1: Nghe- viết đoạn 1 của bài “Ông tổ nghề thêu” (TV 3 -tập 2- trang 65).
Câu 2: Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học nh thế nào? .
Câu 3: Hãy gạch chân những từ chỉ nhân hoá trong đoạn thơ sau: Tiếng dừa làm dịu nắng tra Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra Đứng canh trời đất bao la Mà dừa đủng đỉnh nh là đứng chơi Câu 4: Điền dấu câu thích hợp vào trong đoạn truyện sau: Kiệu Hng Đạo Vơng xích đến lúc ấy nh sực tỉnh chàng trai vội đứng dậy vái chào Hng Đạo Vơng hỏi: - Đùi bị đâm chảy máu thế kia, ngơi không biết sao Chàng trai đáp: - Tôi đang mải nghĩ mấy câu trong sách “Binh th” nên không để ý xin Đại vơng đại xá cho Câu 5: Hãy viết một đoạn văn ngắn (7-10 câu) kể về một anh hùng chống ngoại xâm mà em biết.
Điểm bài thi: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 9đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 4 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Câu 1: Nghe - viết bài Hoa học trò đoạn từ đầu đến “… khít nhau” (Tiếng Việt 4 - tập 2 - trang 43 )
Câu 2: Đọc thầm đoạn văn trên và trả lời các câu hỏi sau:
a) Tìm chi tiết cho thấy số lợng hoa phợng ở đây rất lớn
b) Tác giả đã so sánh tán hoa phợng với gì?
Câu 3: Gạch 1 gạch dới chủ ngữ, 2 gạch dới vị ngữ trong các câu sau:
Trên cành cây, chim hót líu lo
Câu 4: Chuyển các câu kể sau thành câu hỏi hoặc câu khiến:
a) Nam về nhà.
b) Thành đá bóng.
Trang 10
§iÓm bµi thi: Hä vµ tªn gi¸o viªn chÊm
Trang 11đề kiểm tra định kì lần III - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 5 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp: Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Câu 1: Nghe - viết đoạn 1 của bài “Phong cảnh đền Hùng” (Tiếng Việt 5 - Tập 2).
Câu 2: Đọc thầm đoạn văn trên và trảlời các câu hỏi sau:
a) Tìm các từ ngữ tả vẻ đẹp trớc đền Hùng.
b) Tìm những hình ảnh cho thấy đền Hùng rất uy nghiêm.
Câu 3: Cho các câu ghép sau: a) Mặt trờimọc và sơng tan dần b) Vì ngời chủ quán không muốn cho Đan-tê mợn cuốn sách nên ông phải đứng ngay tại quầy để đọc - Hãy khoanh vào quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ có trong 2 câu trên - Gạch 1 gạch dới chủ ngữ, 2 gạch dới vị ngữ trong 2 câu trên - Thay đổi vị trí các vế câu của câu b) để đợc câu ghép mới cũng có ý nghĩa nh câu ghép ban đầu:
Câu 4: Nối các cụm từ ở cột bên trái với các cụm từ ở cột bên phải để tạo nên các tục ngữ, thành ngữ quen thuộc.
Trang 12
§iÓm bµi thi: Hä vµ tªn gi¸o viªn chÊm
Trang 13Bài 1 : 1 điểm ( Viết, đọc đúng mỗi số: 0,25 điểm ).
Bài 2 : 2 điểm (Điền đúng mỗi ô: 0,5 điểm ).
Bài 3 : 2 điểm (Thực hiện và tính đúng mỗi kết quả: 0,5 điểm )
Bài 4 : 2 điểm ( Điền đúng dấu vào mỗi ô cho 0,5 điểm).
Bài 5 : 2 điểm ( Đúng lời giải và phép tính: 1,5đ; đáp số 0,5đ ).
Bài 6 : 1 điểm ( Khoanh vào C ).
Biểu điểm chấm môn Toán bài thi định kỳ lần 3.
Toán : 2.
Bài 1 : 2 điểm ( Nối đúng mỗi phép tính với kết quả cho 0,5 đ;
Bài 2 : 2 điểm ( Tính đúng mỗi kết quả cho 0,5 đ ).
Bài 3 : 2 điểm ( Tìm đúng mỗi giá trị x cho 0,5 đ).
Bài 4 : 1,5 điểm ( Đúng lời giải và phép tính: 1 đ; đáp số 0,5đ ).
Bài 5 : 1,5 điểm ( Đúng lời giải và phép tính: 1 đ; đáp số 0,5đ ).
Bài 6 : 1điểm ( Nêu đúng số cần tìm: 0,5 đ, ghi đợc phép tính để chứng minh: 0,5đ )
Biểu điểm chấm môn Toán bài thi định kỳ lần 3.
Toán : 3.
Bài 1 : 1,5 điểm ( Khoanh đúng mỗi kết quả cho 0, 5 đ )
Bài 2 : 4 điểm ( Thực hiện, tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 đ )
Bài 3 : 1,5 điểm ( Tính đúng mỗi giá trị x cho 0,75 đ)
Bài 4 : 2 điểm ( Nêu 1 tuần lễ có 7 ngày cho 0,25 đ; giải và có câu giải đúng ở mỗi phép tính cho 0,75 đ; đáp số đúng cho 0,25 đ ) Học sinh có thể tính gộp vẫn đúng.
Bài 5 : Vẽ đúng, đẹp: 1 điểm.
Biểu điểm chấm môn Toán bài thi định kỳ lần 3.
Toán : 4.
Bài 1 : 1 điểm ( Đúng mỗi phần cho 0,5đ )
Bài 2 : 1 điểm ( Đúng mỗi phần cho 0,25đ ).
Bài 3 : 2 điểm ( Đúng mỗi phần cho 1đ )
Bài 4 : 3 điểm ( Thực hiện, tính đúng mỗi phép tính cho 0,75 đ )
(a, 5/6; b, 1/4; c, 4/5; d, 2)
Bài 5 : 2 điểm ( Nêu lời giải đúng, tính đúng cho 1,5 đ; đáp số đúng cho 0,5 đ ).
Diện tích hình thoi là: (12 x 10) : 2 = 60 (cm2) Đ/s: 60 cm2.
Bài 6: 1 điểm (a/b = 3/8).
Biểu điểm chấm môn Toán bài thi định kỳ lần 3.
Toán : 5.
Bài 1 : 2 điểm ( Khoanh đúng mỗi câu cho 0, 5 đ).
Bài 2 : 3 điểm ( Tính đúng kết quả mỗi câu cho 1,0 đ).
Bài 3 : 2 điểm ( Đúng lời giải và phép tính cho 1,5đ, đáp số: 0,5 điểm ) (S = 38,465cm2
hoặc S = 38,46cm2)
Bài 4 : 3 điểm ( Tính đợc diện tích thửa ruộng bằng 2760m2 cho 1đ,
tính đợc diện tích trồng lạc bằng 1656m2 cho 1đ,
tính đợc diện tích tăng thêm bằng 50m2 cho 1 điểm).
Biểu điểm chấm môn Tviệt bài thi định kỳ lần 3.
Tviệt : 5.
Bài 1: 2 điểm (viết đúng, đẹp cho 2đ Mỗi lỗi chính tả trừ 0,1 đ, chữ xấu trừ từ 0,25 đến 0,5
đ).
Câu 2: 4 đ (a: 2 đ, b, 2 đ.)
Câu 3: 2,5 đ ( Khoanh đúng các từ chỉ QH: 0,5 đ, xác định đúng CN, VN: 1 đ, Viết đúng câu ghép mới: 1 đ).
Câu 4: 1,5 đ (Nối đúng mỗi thành ngữ, tục ngữ: 0,5đ)
Câu 5: 4 đ ( Giới thiệu đợc cây định tả một cách súc tích, trôi chảy Cho 1đ Tả bao quát cây,
Trang 14Biểu điểm chấm môn Tviệt bài thi định kỳ lần 3.
Tviệt : 4.
Câu 1: 2 điểm (viết đúng, đẹp cho 2đ Mỗi lỗi chính tả trừ 0,1 đ, chữ xấu trừ từ 0,25 đến 0,5
đ).
Câu 2: 4 điểm (Nêu đúng và đủ ý: a, 2 đ; b, 2đ)
Câu 3: 2 điểm ( Xác định đúng mỗi CN hoặc VN: 0,35đ).
Câu 4: 2 điểm ( Viết lại đúng mỗi câu theo yêu cầu: 1 đ).
Câu 5: 4 đ (Tả bao quát cây: 1 đ Tả hình dáng, các kích thớc, các bộ phận… nêu đợc một số chi tiết nổi bật của cây có sử dụng từ trong sáng, có hình ảnh cho 2 đ Nêu đợc cảm nghĩ, cảm xúc đối với cây cho 1đ (Còn lại tuỳ theo mức độ cách viết của học sinh để cho điểm) Nếu chữ viết xấu, trừ 0,25đ.
Biểu điểm chấm môn Tviệt bài thi định kỳ lần 3.
Tviệt : 3.
Bài 1: 2 điểm (Viết đúng, đẹp cho 2đ Mỗi lỗi chính tả trừ 0,1 đ, chữ xấu trừ từ 0,25 đến 0,5
đ).
Bài 2: 4 điểm ( Nêu đúng: Học cả lúc đốn củi, kéo vó: 2đ; lấy ánh sáng đom đóm học thay
đèn: 2đ)
Bài 3: 3 điểm ( Gạch chân đủ các từ nhân hóa: 2đ Gạch đúng mỗi từ: 0,5 đ).
Bài 4: 2 điểm ( Điền đúng mỗi dấu câu cho 0,3 đ Thứ tự điền dấu: , , , , ? , )
Bài 5: 3 điểm ( Kể tên vị anh hùng, một số nét về hoàn cảnh, quê quán: 1đ;
Nêu đợc chiến công của họ: 1,5 đ; Cảm nghĩ của em về anh hùng đó: 0,5 đ).
Biểu điểm chấm môn Tviệt bài thi định kỳ lần 3.
Tviệt : 2.
Bài 1: 2 điểm (Viết đúng, đẹp cho 2đ Mỗi lỗi chính tả trừ 0,1 đ, chữ xấu trừ từ 0,25 đến 0,5
đ).
Bài 2: 4 điểm ( Nêu đúng mỗi từ cho 1,3 đ ).
Bài 3: 2 điểm ( Đánh dấu đúng một ý cho 1 đ ).
Bài 4: 2 điểm ( Đặt đúng mỗi câu hỏi cho 1 đ ).
Bài 5 : 1 điểm ( Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 đ ).
Bài 6 : 3 điểm ( Giới thiệu đợc con vật cho 0,5đ Tả đợc vài nét về con vật cho 2đ Nêu đợc tình cảm đối với con vật cho 0,5đ.)
Biểu điểm chấm môn Tviệt bài thi định kỳ lần 3.
Tviệt : 1.
Bài 1 : 7 điểm ( a;b đúng, đẹp mỗi phần 2đ phần c đúng, đẹp 2 đ.)
Bài 2 : 4 điểm ( Điền đúng mỗi âm; vần 0,25đ.)