1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK lần 3 - Lớp 1- CKTKN

5 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng.. Thứ năm vừa qua , lớp em tổ chức lao động trồng cây.. Cây giống đợc các bác phụ huynh đa từ vờn ơm về... Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,1 điể

Trang 1

Trờng tiểu học phú sơn 2

đề kiểm tra định kỳ lần3 - Môn tiếng việt - Khối I

năm học 2009 - 2010

( Thời gian : 40p dành cho bài đọc hiểu và tập chép )

Họ và tên : Lớp :

I : Kiểm tra đọc : ( 10 đ )

A - Đọc đúng : ( 6đ )

a – Học sinh đọc đợc 5 đến 7 vần (do GV chỉ bất ký trong các vần bên)

ăc , âc, iêc , ơc , ep , up , oa , oe , oai , oay , oang ,

oăng , oanh , oach , uơ , uya

b – Học sinh đọc đúng 5 từ ngữ (do GV chỉ bất kỳ trong các từ sau)

bập bênh , tuốt lúa , màu sắc , đôi guốc , cá diếc , gió xoáy, hí hoáy , khoẻ khoắn , tàu thuỷ , duyệt binh , vỡ hoang

c Học sinh đọc đúng , trôi chảy câu ứng dụng (GV chỉ câu bất kỳ)

Thoắt một cái , sóc bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng

Thứ năm vừa qua , lớp em tổ chức lao động trồng cây Cây giống đợc các bác phụ huynh đa từ vờn ơm về.

B - Đọc hiểu: ( 4 đ)

1 - Nối :

Bé thích học khoanh giò

Mẹ cắt môn toán

Một tuần lễ luật giao thông

Phải tôn trọng có bảy ngày

2 a - Điền uynh hay uych :

Họp phụ h huỳnh h ……

b- Điền oang hay oăch

cửa mở t thu h

II - Kiểm tra viết : ( 10đ)

Học sinh viết mỗi vần, mỗi từ một lần

1 – vần : ăp , ơp , oay , oanh , oach , uyêt

2 – Từ ngữ : kế hoạch , chụp đèn , giấy nháp , vỡ hoang

3 – Câu ứng dụng : lá thu kêu xào xạc

Trang 2

con nai vàng ngơ ngác

đạp trên lá vàng khô

đáp án môn tiếng việt – khối i khối i

năm học : 2009 – khối i 2010

1 - Đọc đúng vần : 2 điểm

HS đọc đúng mỗi vần ghi 0,4 diểm Sai mỗi vần trừ 0,4 điểm

2 - đọc đúng từ ngữ : 2 điểm

Học sinh đọc sai mỗi tiếng , từ ngữ trừ 0,4 điểm

3 - Đọc câu ứng dụng : 2 điểm

Học sinh đọc đúng câu ứng dụng trên ghi 2 điểm

Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,1 điểm

4 - Nối : 2 điểm

Học sinh nối đúng cả 4 câu ghi 2 điểm

Học sinh nối sai mỗi câu trừ 0,5 điểm

5 - Điền : Học sinh điền đúng 4 vần ghi 2 điểm

Sai mỗi vần trừ 0,5 điểm

II - Kiểm tra viết : 10 điểm

Trang 3

1 - Viết vần : 3 điểm

- viết đúng , thẳng dòng , đều nét , đúng cỡ chữ các vần trên ghi 3 điểm

- viết sai mỗi vần trừ 0,5 điểm

2 - Viết từ : 3 điểm

- viết đúng , thẳng dòng , đúng cỡ chữ ghi 3 điểm

- viết sai mỗi tiếng trừ 0,3 điểm

3 - Viết câu : 4 điểm

- viết đúng câu, thẳng dòng , đúng cỡ chữ 4 điểm

- viết sai mỗi chữ trừ 0,25 điểm

Trờng tiểu học phú sơn 2

đề kiểm tra định kỳ lần III - Môn toán

Khối I - năm học 2009 - 2010

( Thời gian : 40p )

Họ và tên : Lớp :

Bài 1: (1,5 đ ):

a - Viết số thích hợp vào ô trống

b viết (theo mẫu)

số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị ; số 27 gồm chục và đơn vị

số 20 gồm chục và đơn vị ; số 39 gồm chục và đơn vị

Bài 2( 2 đ ) : đặt tính rồi tính :

12 + 5 16 + 3 19 7 16 6 15 - 4

.

.

.

Bài 3 (2 đ) Tính nhẩm

a ; 12 + 6 = 18 - 8 = 10 + 50 = 90 - 30 =

b ; 11 + 3 - 4 = 15 - 2 - 2 = 20 + 40 - 30 =

Bài 4 : (1,5đ)

Trang 4

Bài toán : An có 30 cái kẹo , chị cho An thêm 20 cái nữa Hỏi An có tất cả

bao nhiêu cái kẹo ?

Bài giải

Bài 5 ( 1,5 đ ) : tóm tắt :

dới ao có : 13 con vịt Bài giải

trên bờ có : 6 con vịt tất cả có : con vịt ? .

Bài 6 : ( 1,0 đ )

a - vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

b - đo độ dài đoạn thẳng sau rồi viết số đo

.

Bài 7 : Viết phép tính thích hợp

Điểm kiểm tra : Tổng /10 điểm

Họ và tên giáo viên chấm :

đáp án môn toán – khối i lớp 1

năm học : 2009 – khối i 2010

Trang 5

Bài 1 : 1,5 điểm

a – 1 điểm :

b – 0,5 điểm

Bài 2: 2 điểm

- đặt tính đúng và tính đúng kết quả ghi 0,4 điểm

(đặt tính đúng ghi 0,2 điểm , tính đúng kết quả ghi 0,2 điểm )

Bài 3 : 2 điểm

a; 1 điểm : mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm

b; 1 điểm : mỗi phép tính sai trừ 0,3,điểm

Bài 4 : 1,5,điểm

lời giải đúng : 0,5 điểm

phép tính đúng 0,5,điểm

đáp số đúng : 0,5 điểm

Bài 5 : 1,5 điểm

lời giải đúng : 0,5 điểm

phép tính đúng 0,5,điểm

đáp số đúng : 0,5 điểm

Bài 6 : 1 điểm

a – vẽ đoạn thẳng đúng số đo đã cho trớc : 0,5 điểm

b - đo đúng độ dài đoạn thẳng : 0,5 điểm

Bài 7 : viết đợc phép tính thích hợp ghi : 0,5 điểm

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w