1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA CHUONG GLUXIT

5 709 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương Gluxit
Tác giả Vũ Anh Tuấn
Người hướng dẫn PT.S. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vôi sữa Câu 4: Khí CO2 sinh ra khi lên men rợu một lợng glucozơ đợc dẫn vào dung dịch CaOH2 d thu đợc 40g kết tủa.. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lợng rợu etylic thu đợ

Trang 1

Kiểm tra chơng gluxit

Họ và tên:……… Tr ờng ……… Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là :

A [Ag(NH3)2] OH B Cu(OH)2 C Vôi sữa D Cả A, B, C

Câu 2: Ngời ta cho 2975 g glucozơ nguyên chất lên men thành rợu etylic Hiệu suất của quá trình lên men là

80% Nếu pha rợu 400 thì thể tích rợu là 400 thu đợc là : (biết khối lợng riêng của rợu là 0,8 g/ml)

Câu 3: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là :

A Cu(OH)2 B [Ag(NH3)2] NO3 C Na D Vôi sữa

Câu 4: Khí CO2 sinh ra khi lên men rợu một lợng glucozơ đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 40g kết tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lợng rợu etylic thu đợc là :

Câu 5: Thuốc thử để phân biệt saccarozrơ và mantozơ là :

Câu 6: Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gơng thu đợc 27 gam Ag

- Phần 2 cho lên men rợu thu đợc V ml rợu (D = 0,8 g/ml)

Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là :

Câu 7: Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu đợc 0,368 kg rợu Hiệu suất của phản ứng là :

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gơng và hoà tan dợc Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào cho dới đây ?

Câu 9: Lên men rợu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc Lợng Na cần lấy để tác dụng hết với lợng rợu sinh

ra là :

Câu 10: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2 B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thờng

C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng D Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 11: Đun nóng 25g dung dịch glucozơ với lợng AgNO3/dung dịch NH3 d, thu đợc 4,32 g bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là :

Câu 12: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ.

C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Tất cả các dung dịch trên

Câu 13: Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trờng axit với hiệu suất 76 % Khối lợng các sản phẩm thu đợc

là :

A 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ

C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ D Các kết quả khác

Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?

A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thờng

B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng

C Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D B và C

Câu 15: Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rợu 40o thu đợc Biết rằng khối lợng rợu bị hao hụt là 10% và khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8 (g/ml)

Trang 2

A 2,3 (l) B 5,75 (l) C 6,388 (l) D Kết quả khác

Câu 16: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích ngời ta thờng thực hiện phản ứng nào sau đây :

A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 17: Dùng mùn ca chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là

70% Khối lợng mùn ca cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là :

A 5000 kg B 5031 kg C 5040 kg D 5050 kg

Câu 18: Hợp chất X là chất bột mầu trắng không tan trong nớc.Trơng lên trong nớc nóng tạo thành hồ sản

phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y Dới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức Chất X là :

A Saccarozơ B Mantozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 19: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rợu etylic Khí sinh ra đợc dẫn vào nớc vôi trong d thu đợc

m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m :

A 400 g B 320 g C 200 g D 160 g

Câu 20: Glucôzơ không phản ứng với chất nào sau đây :

Câu 21: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích

axit nitric 99,67% có khối lợng riêng là 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất

đạt 90%

Câu 22: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nớc thu đợc dung dịch X Cho dung dịch X tác

dụng với dd AgNO3/NH3 d thu đợc 3,24 gam Ag Khối lợng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 23:Khối lợng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xeluzơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là10%

Câu 24: Chỉ dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng và khi đun nóng có thể nhận biết đợc tất cả các chất trong dãy nào dới đây?

A glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic

C saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat D.Tất cả đều đúng

Câu 25: Lấy 100 ml dd X gồm 2,7 gam glucozơ và 3,42 gam saccarozơ đun nóng với 100 ml dd H2SO4 0,01M Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng là:

A.CM(glucozơ) = 0,125 M B.CM(fructozơ) = 0,125 M C.CM(H2SO4) = 0,005M D.A,C đều đúng

Câu 26: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna

Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu đợc 32,4 kg cao su buna thì khối lợng glucozơ cần dùng là:

Câu 27: Khối lợng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của

glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:

Câu 28: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

A.Thành phần phân tử B.Độ tan trong nớc C.Cấu trúc phân tử D.Phản ứng thủy phân

Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit vừa đủ ta thu đợc dung dịch X

Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ thu đợc khối lợng Ag là:

Câu 30: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lợng ancol etylic thu đợc là bao nhiêu? Biết hiệu

Trang 3

Kiểm tra chơng gluxit

Họ và tên:……… Tr ờng ……… Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1: Chỉ dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng và khi đun nóng có thể nhận biết đợc tất cả các chất trong dãy nào dới đây?

A glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic

C saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat D.Tất cả đều đúng

Câu 2: Lấy 100 ml dd X gồm 2,7 gam glucozơ và 3,42 gam saccarozơ đun nóng với 100 ml dd H2SO4 0,01M Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng là:

A.CM(glucozơ) = 0,125 M B.CM(fructozơ) = 0,125 M C.CM(H2SO4) = 0,005M D.A,C đều đúng

Câu 3: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna

Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu đợc 32,4 kg cao su buna thì khối lợng glucozơ cần dùng là:

Câu 4: Khối lợng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của

glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:

Câu 5: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

A.Thành phần phân tử B.Độ tan trong nớc C.Cấu trúc phân tử D.Phản ứng thủy phân

Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit vừa đủ ta thu đợc dung dịch X

Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ thu đợc khối lợng Ag là:

Câu 7: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lợng ancol etylic thu đợc là bao nhiêu? Biết hiệu

suất phản ứng lên men đạt 80%

Câu 8: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là :

A [Ag(NH3)2] OH B Cu(OH)2 C Vôi sữa D Cả A, B, C

Câu 9: Ngời ta cho 2975 g glucozơ nguyên chất lên men thành rợu etylic Hiệu suất của quá trình lên men là

80% Nếu pha rợu 400 thì thể tích rợu là 400 thu đợc là : (biết khối lợng riêng của rợu là 0,8 g/ml)

Câu 10: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là :

A Cu(OH)2 B [Ag(NH3)2] NO3 C Na D Vôi sữa

Câu 11: Khí CO2 sinh ra khi lên men rợu một lợng glucozơ đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 40g kết tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lợng rợu etylic thu đợc là :

Câu 12: Thuốc thử để phân biệt saccarozrơ và mantozơ là :

Câu 13: Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gơng thu đợc 27 gam Ag

- Phần 2 cho lên men rợu thu đợc V ml rợu (D = 0,8 g/ml)

Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là :

Câu 14: Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu đợc 0,368 kg rợu Hiệu suất của phản ứng là :

Trang 4

Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gơng và hoà tan dợc Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào cho dới đây ?

Câu 16: Lên men rợu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc Lợng Na cần lấy để tác dụng hết với lợng rợu sinh ra là :

Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2 B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thờng

C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng D Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 18: Đun nóng 25g dung dịch glucozơ với lợng AgNO3/dung dịch NH3 d, thu đợc 4,32 g bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là :

Câu 19: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ.

C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Tất cả các dung dịch trên

Câu 20: Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trờng axit với hiệu suất 76 % Khối lợng các sản phẩm thu đợc

là :

A 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ

C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ D Các kết quả khác

Câu 21: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?

A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thờng

B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng

C Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D B và C

Câu 22: Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rợu 40o thu đợc Biết rằng khối lợng rợu bị hao hụt là 10% và khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8 (g/ml)

A 2,3 (l) B 5,75 (l) C 6,388 (l) D Kết quả khác

Câu 23: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích ngời ta thờng thực hiện phản ứng nào sau đây :

A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 24: Dùng mùn ca chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là

70% Khối lợng mùn ca cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là :

A 5000 kg B 5031 kg C 5040 kg D 5050 kg

Câu 25: Hợp chất X là chất bột mầu trắng không tan trong nớc.Trơng lên trong nớc nóng tạo thành hồ sản

phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y Dới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức Chất X là :

A Saccarozơ B Mantozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 26: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rợu etylic Khí sinh ra đợc dẫn vào nớc vôi trong d thu đợc

m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m :

A 400 g B 320 g C 200 g D 160 g

Câu 27: Glucôzơ không phản ứng với chất nào sau đây :

Câu 28: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích

axit nitric 99,67% có khối lợng riêng là 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất

đạt 90%

Câu 29: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nớc thu đợc dung dịch X Cho dung dịch X tác

Trang 5

A.2,7 g B.3,42 g C.3,24 g D.2,16 g

Câu 30:Khối lợng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xeluzơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là10%

Ngày đăng: 18/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w