Nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn sách Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản, phần 2 cung cấp cho người đọc các bài học về tính từ, trạng từ tiếng Nhật, một số chủ đề đặc biệt như: Các số, nói về thời gian, các từ phân loại, các mối quan hệ gia đình, các từ vay mượn,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1172 Ngữ pháp tiế n g Xixát cản ban
Sự k h á c b iệ t c h ín h là gi? Đẽ đơn giản, các tín h từ tiến g N h ậ t rơi vào h ai nhóm : m ộ t n h ó m có các đặc
đ iẽm giống n h ư đ ộ n g từ v à n h ó m k ia có c á c đặc
đ iếm giống n h ư d a n h từ C á h a i n h ó m đ ề u có th ể
có chức n ã n ổ siố n g n h ư các tĩn h tữ tiế n g Anh nghĩa là đê bõ nghĩa cho c-ác d a n h từ th<“o sau Khi nhcí đưực khái niệm nãy rụíưríi ta có th ê hicu đưựí rác lin h từ tiế n g N hậi một câc h do d à n g
Một n h ỏ m ít') th ê dưực Ííọi lá eac lin h lử íick dọng
từ và n h õ m kia dược gọi lá các d a n h từ lảm Linh
từ C húng ta sẽ xem x é t m ỗi n h ó m riêng Đ ẩu ư ẽn
Trang 2hayai / nhanh, sớm itai / đau đớn
kuroi / màu đen shiroi / màu trắng
8 2 -1 C ác từ b ổ nghĩa danh từ
Tính từ -i ở r á c d ạ n g được liệt kẽ ở trê n có th ể bổ nghĩa m ộ t d a n h tử th eo sau giống n h ư các tín h từ tiến g Anh:
Ví dụ
ehiỉsaỉ k u r u m a /a s m a ll c a r /c lù c c x c hơi Iiho
kuroi k u ts u /b la c k s h o e s / ĩứiửi 1(7 chiếc qiày m àu dcn omoshiroi h o n /i n te r e s ti n g b o o k /quyên sách thú v ị
ỉỉ h ito /G o o d p e r s o n / người tốt.
Atarashi! ku ru m a o I kaim asu I
new car will buy
I will buy a n ew c a r Ể//Tõỉễ s c m u a một chiếc x e /icftặ
m ới)
Trang 3D r th à n h lập gốc từ h ãy bó -ỉắ sau cũng I)ãv lã
d ạ n g dưựi' dũng đế Lạo ra tấ t ca c á r d a n g k h á c cua tín h từ
Trang 4Lời khuyên
Vì dạng từ điển là dạng hiện tại đơn của động từ, nên bạn có thể nghĩ uề tính từ gốc động từ là bản thẫn nó bao hàm dạng ng ữ pháp của hệ từ hay is
Và uì m ộ t câ u tiếng Nhật y ê u càu m ột vị ng ữ nhưng không phải là chủ ng ữ nếu ngữ cảnh rô ràng, nên mỗi tính từ g ố c động từ có thể cấu thành m ột cáu
Dĩ nhiên, có thể có các thành tổ khác trong cầu.
Lưu ỷ rằ n g đ â y là các d ạ n g đơn giản
Ví dụ:
S u z u sh ii./T rờ i m ả t ề
M uzukashiiổ/ T h ậ t k h ó k h ă n
A tam a ga ita i./Đ ầ u t ô i d a u
Kono h on wa o m o s h iro i./Q u y ể n s á c h n à y t h ú vị
C húng c h ia h ay th a y đổi d ạ n g dối với các thì
c h ỉis a i/is sm a ll c h iis a k a tta /w a s sm all
w a k a i/is y o u n g w a k a k a tta /w a s you n g
Trang 5d ụ n g d ạ n g -k u , và th ê m a rim a se n v à o h iệ n tại và
a rìm a sen d e s h ita v à o quá k h ứ ề
Trang 6Kono hon w a omoshirokute Itanoshii desu I
book is interesting is enjoyable
This book is in terestin g an d enjoyable./(Q u yến sách
n à y h ấ p d ă n và th ú vị.)
Trang 7178 Ngữ pháp tiếng N hật càn bán
Đối với các cách độ n g từ k h á c , các h ìn h th ứ c tín h
từ gốc độ n g từ có th ể được m ở rộ n g n h ư sau:
Giả dịnh: atsui deshõ/có lẽ s ẽ n ó n g
Đ iều k iện : atsukereba/nếu trời n ón g
T hese sh o es are sm all /(N hữ ng chiếc g ià y n à y nhó.)
Ano hon wa, I yasukatta desu I
w as cheap
T h a t book w as c h e a p /(Q u y ế n sá c h dó re tiềĩi.)
Lunch w as delicious /(B ữ a ă n trưa rất ngon.)
Shiken wa I yasashikatta desu
Trang 8Kono kurum a wa I atarashiku nai desu.
T his c a r is n 't new / (Chiếc x e hơi n à y không m ớ l)
Sono eiga vva, Ịomoshlroku arimasen deshita.
movie wasn't interesting
T h at movie w a s n ’t in te re s tin g /(B ộ p h im đó không
hấp dần.)
Heya vva I suzushikunakatta desu.
The room w a s n ’t cool./(C ă n phòng không mát.)
8 2 -3 C ác d ạ n g trạ n g từ
Để th à n h lập các Irạ n g từ từ các tin h từ -L chí
cản th ê m -/cu vào gốc từ Hoặc đế đ ậ t nó th eo m ột
cách k h ác, h ã y th a y đổi -i sau cùng th à n h -ku
Trang 9180 Ngừ pháp tiế n g N hật cản bán
Đ ãv lã d ạ n g b ấ t quv tấc
Lưu V c á c h tr ạ n g từ được d ũ n g tro n g câu
H ãy xem các loại độn g tử th ư ờ ng được dũn g vời các trạ n g từ đặc b iệ t lã ễnoru_ tr ở th à n h *
Vi dụ:
Shõsetso ga omoshrokj
r-íarr-iasíTita-novel interesting became
T he novel b ecam e in te re stin g / fQ u y ền tiếu ứĩuyết
trở n ê n h ấ p d ẫ n ) hoặc I have becom e in te re ste d in
n o v els./(T ô i d ã trơ n ên qua n tá m đ ế n tiêu ứĩiẨyết)
Tenki 33 *aru*u '13'TTas'Trta
weather bad became
T he w e a th e r b ecam e bad /Clhời liei d ã ư ơ ỉ hô 11 x ấ u )
l a r i sa" iva ,-ofcj I benicyc shvnashita- I
I
well studied
Taro stu d ied w ell./(Taro học gioi.)
Trang 10Yachin g a takaku narimashita.
rent expensive became
The r e n t b e c a m e e x p e n siv e /( S ự thuê m ướn d ã trở
n ên đ á t dỏ.)
Doa o kuroku nurimashita
d o o r b la c k p a in te d
I p aited th e door b la c k /(T ôi đ ã sơn cửa m à u đen.)
Ano hito wa eigo ga yoku wakanmasu.
English well understands
He u n d e rs ta n d s English well./fAn/i dụ hicu rỏ tic Jig
C ác từ trong n h õ m n àv eỏ ('ãc đạc tin h Miổĩig d a n h
từ và có thó c h u y ến Lái các ý nghĩa tin h từ Khi
c h ú n g bổ n g h ĩa d a n h từ ch ú n g được' th eo sau bới
h ậ u tố -n a Vĩ vậy c h ú n g thường được xem là các tín h từ -na.
S au đ â y là m ộ t số tín h từ -n a phổ biến.
Trang 11jõzu / g iỏ i v ề heta / k h ô n g g iỏ i v ề
dam e / k h ô n g t ế t suki / giống
fuben / b ấ t t iệ n í roi ro / k h á c nhan
shõịiki / th ậ t th à teinei / lịc h sự
Lời khuyên
B ạn có thể nhận thấy rằng các từ này, khi được dịch, rỏ ràng không p hù hợp uới khái niệm uề các tính từ Các p h ầ n sau đây sẽ làm rõ cá ch dù n g
củ a chúng.
8 3 -1 C ác t ừ b ổ nghĩa danh từ
Với sự bổ su n g c ủ a -n a , các từ tro n g b iểu đồ trước
đ â y có th ể bổ n g h ĩa m ộ t d a n h từ th e o sau, giống
n h ư m ộ t tín h từ tiế n g Anh H ãy lưu ý rằ n g đối với
m ộ t s ố từ, b ả n dịch tiế n g Anh được đ iề u c h ỉn h
Trang 12(xem m ụ c 4.8): eigo no sensei / giáo viên tiếng
dược dùn g thay ul no Mạt khác, m ẩu thì tương tự
Đầy lả m ộ t trong những đậc tinh cua các danh từ làm tính từ.
Bây giờ h ã y xem m ộ t số vi dụ vế cá c h d ù n g n ày trong các câu
Ví d ụ
ể-Shizukana heya g a hoshii desu.
quiet room want
I w a n t a qu iet ro o m /(Tôi m uốn m ột cũ n phònq ụẽn
Trang 13various countries visited
I have visited various co u n tries /(Tôi d ã viếng thăm
các quốc gừi kh á c nhau.)
H iệ n t ạ i Đ ơ n g iả n đa aewa nai
L ịc h s ự ơesu dewa arim aser
9 u á k h ứ Đ ơ n g iả n datta đewa naKatta
L ịc h s ự deshita dev.-a arimasen
deshita
G iả đ ịn h Đ ơ n g iả n darõ dewa nai đarò
L ịc h s ự desho dewa rễá desíX)
C ác vi dụ sau đ áy m in h họa cách các d a n h từ làm
tín h từ cộng với d ạ n g d e s u tạo th à n h vị ngữ.
Trang 14Kõen w a, kirei I d ew a arimasen deshita I
park pretty wasn’t
The p a rk w a s n ’t p retty / (Công viên không đẹp.)
Chichi wa, genki desu
father healthy
My fa th e r is h e a lth y /(C h a cứa tôi kh ó e m ạnh.)
Ano hito wa supõtsu ga I heta desu Ị
sports isn't good at
She is n ’t good a t s p o rts /(Có ấ y không giói các m ón
th ể thao.)
Ano I yakyu no senshu I wa, yumei desu.
baseball player famous
T h at b aseb all player is fam ous./(C ầ u thu chơi bóĩiq
ch à y đó thì nôi tiếng.)
Trang 15186 Ngữ pháp tiếng N hật càn bán
Sakana w a, ịsu k i dewa arim asen Ị
I d o n ’t like fish /(T ôi không thích cá.)
genki / khỏe genki ni / khỏe, k h ỏ e m ạ n h
shinsetsu / tử tê shinsetsu ni / m ộ t c á c h tứ tế
teinei / lịch sự teinei ni / rnột c á c h lịch sự
Trang 16H ãy xem các d ạ n g trạ n g từ trong các câu C húng
thường được dùng với các động từ n a m / “trở th àn h ”
và su ru / “là m ”.
Ví dụ:
Kanojo wa, shizuka nil arukimasu.
quietly walks
She w alks quietly./(C ô ấ y đi bộ m ột cách y ê n lặng.)
Ano hito wa, Ịteinei ni I hanashimashita.
Ms S ato b e c a m e good a t E nglish / (Bà S a to đ ã trớ
n ên giỏi tiếng Anh.)
Satõ san wa eigo o I |ÕZLJ ni I hanashimasu
well speaks
Mr S ato .speaks E nglish w ellỀ/ÍÓ ng S alo nói ticnq
A n h giói)
Trang 171ỜO iNgư pnap tie n g IN n ạ t can Dan
đ ặ c b iệ t c ầ n p h ả i học Mẩu n à y th íc h h ợ p cho cả
các tín h từ -i lả n tín h từ -na.
Để n ó i “A lớ n h ơ n B", m ẫu có d ạ n g n h ư sau:
A wa B yorí ỏkii desu.
I I
I I
than big is
Dế nói " A rẻ h ơ n B" m ầu tưdng tự lã:
A vva B yon yasui desu.
' 1
i i
than cheap is
Ví dụ:
Buđõ wa, meron yori yasui desu
grapes melons than cheap are
G ra p e s a re c h e a p e r th a n m e lo n s /(N h o thì ré hơn
dưa.)
Trang 18T õkyõ w a , Kyõto yori õkii desu.
than big is
Tokyo is bigger th a n Kyoto /(Tokyo thi lờn hơn Kyoto.)
Kyoto wa Tokyo yori chiisai desu.
trong tiếng Anh Trong tiếng Nhật, nó trớ thành ringo yori / apples than, uà bạn có thế thấy ràng
như sau:
Orenji «va nngo yori yasui desu.
oranges apples than cheap are
O ran g es a re c h e a p e r th a n a p p le s /(C a m thỉ
ré hơn táo.)
Một cụm từ k h á c thư ờng được' dùn g với m ẫu này
m ặ c dù ý n g h ĩa v àn tương tự Các tử là no hò ('ông
với tiểu từ ga No giống như tiếu từ sở hữu được
Trang 19190 Ngữ pháp tiếng N hật căn bản
d ù n g để liên k ế t các d a n h từ với b ấ t cử th ứ gì theo
sau, v à hò có th ể được d ịch là p h ía h o ặ c hư ớ ng
M ẫu trô n g giống n h ư th ế này:
Am erika yori Nihon no hõ ga chiisai desu.
than 's side small is
J a p a n is sm aller th a n America / (Nước N hật thì
nhỏ hơn nước Mỹ.)
Niku yori, sakana no hõ ga oishii desu.
meat than fish 's side delicious is
Fish is m ore delicious th a n m e a t./( C á thì nqoĩi
W hich do you like b e tte r, C hicago or T okyo./(B a il
thích nơi nào hơn, Chicago h a y Tokyo?)
Tokyo no hõ ga suki desu
’s side like is
I like Tokyo b etter /(Tôi thích Tokyo hơĩi.)
Trang 20Jon san to Tomu san to, dare no hô ga wakai
or or whose side younger
trong câu th ứ hai ụurichỉ đưực dũng m ột m in h ỂCả
hai câu đ ểu có ý n g h ĩa tương tự, n h ư n g việc đưa vào no ho ga tạo ra m ộ t sự tương p h ả n m ạ n h m ẽ hơn trong việc so s á n h
Ví d ụ ếể
Basu yori chikatetsu no hõ ga benri desu.
The subw ay is m ore convenient th a n th e b u s / (Xc
diện ngầm thi tiện lợi hơĩĩ xe buụt.)
Chikatetsu wa, basu yori benri ơesu.
subway bus than
T he subw ay is m ore co n v en ien t th a n th e b u s./ÍX e
d iệ n n g ầ m thì tiện lợi hon x e buýt.)
Trang 21192 Ngữ pháp tiếng N hật cân bản
M ột c á c h k h á c đ ể tr ả lời các câu hỏi về c á c p h é p
so s á n h là với m ộ t câu k h ẳ n g đ ịn h đơ n g iản
Ví dụ:
Ringo to momo to dochira ga suki desu ka.
apples or peaches or which like
W hich do you like b e tte r, a p p le s or p e a c h e s /(B ạ n thích loại nào hơn, táo h a y dào?)
Ringo ga suki desu
I like a p p le s b e tte r /(T ôi thích táo hơn.)
M ột lựa ch ọ n k h á c đó là sử d ụ n g từ motto, có
n g h ĩa là “hơn", đ ể n h ấ n m ạ n h Nó có n g h ĩa là
“nhiều" (hơn, tố t h ơ n ,.ề.) Nếu b ạ n sử d ụ n g từ n ày
với no ho ga sự n h ấ n m ạ n h th ậ m chí m ạ n h h ơ n ẻ
Ringo ga motto suki desu.
I like a p p le s m uch m o re /(T ói thích táo rứdèu hơn.)
Ringo no hó ga motto suki desu
I like a p p le s m uch m o re /(Tôi thích táo n h iều hơn.)
which fruit best like
W hich fruit do you like b e s tầỉ/( B ạ n thích trái cãụ
nào nhất?)
Trang 22B anana ga ichiban suki desu.
I like b a n a n a s b e s t /(T ôi thích chuối nhất.)
Nihon de wa, dono tsuki ga ichiban samui desu ka.
Các tín h từ có th ể được d a n h từ hóa, h ay được
biến đổi th à n h d a n h từ b ằ n g m ộ t để từ đơn g iản cho mỗi tro n g h ai loại
Dối với c á c tin h từ -L h ãy th ê m -n o vàơ d ạ n g cơ
b ản hay d ạ n g từ đ iến
T ín h t ừ -i D ạn g d a n h t ừ
õkii / lớn õkiino / cái lớn
atarashii / mới atarashiino / cái mới
hayai / n h a n h h ayain o/c á i n h a n h
sh iro i/m à u tráng shiroino /cái m àu ưáng
akai /m à u do a k a in o/c á i m àu do
kiiroi / m à u ưànq kHroino / cải m àu vànq
G iống n h ư với tiế n g Anh d ạ n g n ày th ư ờ n g x u ất
h iệ n tro n g ngữ c ả n h , n g h ĩa là trả lời m ộ t câu hỏi,
h a y á m chỉ đ ế n đ iểu gì đó cùng được tìm h iểu lả n
nhauệ
Trang 23194 Ngữ pháp tiến g N h ậ t căn bản
Ví dụ:
Ringo o kudasai.
I w a n t som e ap p les /(T ôi m u ố n m ột s ố q u ả táo.)
Akaino to kiiroino to, dochira ga ii desu ka.
red ones or yellow ones or which
W hich do you w ant, red o n es or yellow o n e s? /(B ạ n
m u ố n cái nào, cái m à u đỏ h a y cái m à u vàng?)
H áy xem h ai c á c h nói về cùng m ộ t thứ Lưu ỷ sự
k h á c b iệ t tro n g cá c h n h ấ n m ạ n h
Atarashii eiga o mitai desu
new film
I w an t t o se e a new f i l m / f T o i m uốn x e m một bộ phún m ới)
& g a wa, atarashiino 0 mitai desu
I
film new one
(As for a film) I w a n t to see a new o n e /(C ò n ưề
p h ù n ảnh) Tôi m uốn x e m m ột phữ n mới.
(As for th e cake), give m e th e sw eet o n e /(C ò n đối
vrii hn n h nnntì háu đư a cho tôi cái naot.
Trang 24Hoteru no heya wa, chiisamo ga hoshii desu
h o te l room s m all o ne
(As for a h o tel room) I w a n t a sm all o n e /[C ò n đối
với ph ò n g k h á c h sạn), tôi m uốn một phòng nhỏ.
Đối với các tín h từ -na, h ã y th ê m -n o vào d ạ n g
-na.
T ính t ừ -na, d ạ n g -na D ạn g d a n h t ừ
shizukana / y ê n lặng shizukanano / cái y ê n tĩnh
kireina / đ ẹ p kireinano / cái đ ẹ p
y ủ m e in a / nổi tiêng yũmeinano / Tĩỹười nôi tiêng
sukina / thích sukinano / cái ứa thích
bennna / th u ậ n tiện bennnano / cái th u ậ n tiện
teineina / lich s ư tememano / p h â m chất lẻ đ ộ
hetana / khõĩig qiói vè hetanano / ĩigiiời khã\g khéo tay
Sau đ ây là m ộ t s ố câu có các d ạ n g này C ác cách
dù n g th ì tương tự n h ư đối với các câu tín h từ - i ở
trênẵ
Ví dụ:
Kisha w a, Ị b en rin an o I ni I noritai d e su I
train convenient one want to take
(As for trains) I w ant to take a convenient o n e ệ/(C òn đối với xe lửa), tôi m uốn đi m ột chiếc th u ậ n tiện
Trang 26Bài 9 Trạng từ
9.1 T h ế n à o là trạ n g từ ?
T rạng từ là từ bổ n g h ĩa h ay mô tả động từ, tín h từ hoặc trạ n g từ k h ác C húng chỉ thời gian, nơi chốn, cách thức, h o ặc mức độ C húng trả lời cho các câu
hỏi n h ư “k h i nào", “ở đ âu ”, “n h ư t h ế n ào ", và “với
IYạng tư (ói se di Tokyo.)
Kyo w a nichiyobi desu Today ỉs S u n d ay /ÍH ô m n a y là
Trang 27school over there
T he school is over th e r e /crrườnq học ớ d à n g kia.)
9 3 C ác trạ n g từ c h ỉ thờiỆ g ia n
kinõ /n g à y h ô m q u a kyõ /h ô m n a y
a s h ita /n g à y m a i
m a in ic h i/m ỗ i n gày
m a ỉa s a /m ỗ i b u ổ i s á n g
m a ib a n /m ố i b u ổ i tố i
Trang 28im a /b â y giở
sa ik in /g ầ n đây
y a g a te /s ớ m
su gu /n gay lập tức mada/chvủa, vẫn
Ví dụ:
Maimchi shinbun o yomimasu.
every day newspaper read
I read a n e w s p a p e r every day /(T ô i dọc báo mỗi
ngày.)
Sugu I kite kuđasai I
í
immediately please come
Please com e im m ed iately /(L à m ơn đ ế n ngay.)
Tegami wa, mada đesu.
mail not yet
The m ail isn 't h e re yr.i / (Thư chưa củ ờ dãụ.)
Yagate haru ga kimasu
soon spring come
S pring will com e soon /(M ù a x u â n s ẽ đ ế n sớm.)
Trang 29k õ/cách này, giống như th ế n à y
this way let’s do
Let’s do it th is w ay / (Chúng la h ã y làm việc dó theo
cách này.)
Sõ I shite kudasai.
that way please do
P lease do it th a t w ay /(L à m ơn làm nó theo cách
này.)
Trang 30Â SLiru to yoku dekimasu
that way u better can do
If you do it th a t way, you c an do b e tte r /(N ế u b ạ n
am ari/k h ô n g n h iều , không thường
Trang 31much don't like
I d o n ’t like b re a d m u c h /(T ôi không thích b á n h mì
Trang 32Mata Amerika e I ikitai desu I
more let's walk
Let's walk som e m o re /(C h ú n q ta h ã y di bộ th êm
chút nửa.)
Doitsugo o sukoshi I shitte imasu Ị
German little know
I know G e rm a n a litte /(T ô i biết m ột ít tiếng Đức.)
M õ bangohan o tabemashita.
Taihen omoshirokatta desu.
very was interesting
Trang 33204 Ngữ pháp tiếng N h ật căn bản
T okidoki Tõkyõ ni ikim asu.
som etim es go
I so m etim es go to Tokyo./(Đ ôi khi tôi di d ế n Tokyo.)
Totemo Ị oishìkatta desu I
very was delicious
It w as very delicio u s./(N o rat ngon.)
Rokugatsu wa am e ga yoku furimasu.
June rain often falls
It ra in s often in J u n e /(Trời thường m ư a và o tháng
sáu.)
Yukkun ^hanasfiite kudasai i
s lo w ly s p e a k
P lease sp e a k slo w ly /(Xin uui lòng nói ch ậ m lạ t)
Eiga wa zenzen omoshiroku I arimasen deshita.
movie at all Interesting wasn’t
T he movie w asn 't in terestin g a t all /(B ộ phim không
th ú vị ch ú t nào.)
Trang 34trá i tro n g b iêu đồ tr ê n đây.
11jũichi I2 jũ n i 13jũsan 14jủshi/yon 15jũ g o
16 jũroku 17 ịũshichi / nana 18 juhachi 19 jũku
Trang 35206 Ngữ pháp tiếng N h ật căn bán
P h ẩ n cò n lại th ì dễ dàn g S ố 20 là h a i số 10, h o ặc
ni ịũ và đối với 21, chỉ c ẩ n th ê m 1: rv ịũ ¡chi.
20 nijũ 30 sanjũ 40 yonịũ 50 goịũ
21 nijũichi 31 sanjũichi 41 yonịũichi 51 goịủichi
60 rokujũ 70 nanaịũ 80 hachiịú 90 kyũịũ
61 rokujũichi 71 nanaịũichi 81 hachijũichi 91 kyũịũichi
Với 100, h ya ku , và 1,000, sen, về cơ b ả n m ẫ u là
giống n h au , n h ư ng có m ộ t số th a y đổi âm , n h ư b ạ n
sẽ th ấ y tro n g b iểu đồ dưới đây:
Vì vậy 10.000 là ichiman, 2 0 0 0 0 là niman, 10.000 là
ịũman, 200.000 là niịũman 1,000.000 là hyakuman (100
đơ n vị c ủ a 10.000) Điều n à y tiế p tụ c cho đ ế n
100.000.000 ichioku.
1 0 2 C ác s ố th ứ tự
C ác số th ứ tự được th à n h lập b à n g t á c h th ê m
b a n m e v à o các số đếm
Trang 36Thứ n h ất ichibanme Thứ sáu rokubanme
Thứ hai nibanme Thứ bảy nanabanm e
Thứ ba sanban me Thứ tám hachibanm e
Thứ bốn yonbanme Thứ ch in kyũbanm e
Thứ năm gobanme Thứ mười ¡ũbanm e
Để tiế p tục, h ã y th e o m ẫu cho các s ố đ ếm , b ằ n g
cách th ê m banm e Mười m ộ t l à I ũichibanme, m ười hai
l à ịũnibanm e v à V V