1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ebook Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản: Phần 2

73 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 8,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn sách Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản, phần 2 cung cấp cho người đọc các bài học về tính từ, trạng từ tiếng Nhật, một số chủ đề đặc biệt như: Các số, nói về thời gian, các từ phân loại, các mối quan hệ gia đình, các từ vay mượn,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

172 Ngữ pháp tiế n g Xixát cản ban

Sự k h á c b iệ t c h ín h là gi? Đẽ đơn giản, các tín h từ tiến g N h ậ t rơi vào h ai nhóm : m ộ t n h ó m có các đặc

đ iẽm giống n h ư đ ộ n g từ v à n h ó m k ia có c á c đặc

đ iếm giống n h ư d a n h từ C á h a i n h ó m đ ề u có th ể

có chức n ã n ổ siố n g n h ư các tĩn h tữ tiế n g Anh nghĩa là đê bõ nghĩa cho c-ác d a n h từ th<“o sau Khi nhcí đưực khái niệm nãy rụíưríi ta có th ê hicu đưựí rác lin h từ tiế n g N hậi một câc h do d à n g

Một n h ỏ m ít') th ê dưực Ííọi lá eac lin h lử íick dọng

từ và n h õ m kia dược gọi lá các d a n h từ lảm Linh

từ C húng ta sẽ xem x é t m ỗi n h ó m riêng Đ ẩu ư ẽn

Trang 2

hayai / nhanh, sớm itai / đau đớn

kuroi / màu đen shiroi / màu trắng

8 2 -1 C ác từ b ổ nghĩa danh từ

Tính từ -i ở r á c d ạ n g được liệt kẽ ở trê n có th ể bổ nghĩa m ộ t d a n h tử th eo sau giống n h ư các tín h từ tiến g Anh:

Ví dụ

ehiỉsaỉ k u r u m a /a s m a ll c a r /c lù c c x c hơi Iiho

kuroi k u ts u /b la c k s h o e s / ĩứiửi 1(7 chiếc qiày m àu dcn omoshiroi h o n /i n te r e s ti n g b o o k /quyên sách thú v ị

ỉỉ h ito /G o o d p e r s o n / người tốt.

Atarashi! ku ru m a o I kaim asu I

new car will buy

I will buy a n ew c a r Ể//Tõỉễ s c m u a một chiếc x e /icftặ

m ới)

Trang 3

D r th à n h lập gốc từ h ãy bó -ỉắ sau cũng I)ãv lã

d ạ n g dưựi' dũng đế Lạo ra tấ t ca c á r d a n g k h á c cua tín h từ

Trang 4

Lời khuyên

Vì dạng từ điển là dạng hiện tại đơn của động từ, nên bạn có thể nghĩ uề tính từ gốc động từ là bản thẫn nó bao hàm dạng ng ữ pháp của hệ từ hay is

Và uì m ộ t câ u tiếng Nhật y ê u càu m ột vị ng ữ nhưng không phải là chủ ng ữ nếu ngữ cảnh rô ràng, nên mỗi tính từ g ố c động từ có thể cấu thành m ột cáu

Dĩ nhiên, có thể có các thành tổ khác trong cầu.

Lưu ỷ rằ n g đ â y là các d ạ n g đơn giản

Ví dụ:

S u z u sh ii./T rờ i m ả t ề

M uzukashiiổ/ T h ậ t k h ó k h ă n

A tam a ga ita i./Đ ầ u t ô i d a u

Kono h on wa o m o s h iro i./Q u y ể n s á c h n à y t h ú vị

C húng c h ia h ay th a y đổi d ạ n g dối với các thì

c h ỉis a i/is sm a ll c h iis a k a tta /w a s sm all

w a k a i/is y o u n g w a k a k a tta /w a s you n g

Trang 5

d ụ n g d ạ n g -k u , và th ê m a rim a se n v à o h iệ n tại và

a rìm a sen d e s h ita v à o quá k h ứ ề

Trang 6

Kono hon w a omoshirokute Itanoshii desu I

book is interesting is enjoyable

This book is in terestin g an d enjoyable./(Q u yến sách

n à y h ấ p d ă n và th ú vị.)

Trang 7

178 Ngữ pháp tiếng N hật càn bán

Đối với các cách độ n g từ k h á c , các h ìn h th ứ c tín h

từ gốc độ n g từ có th ể được m ở rộ n g n h ư sau:

Giả dịnh: atsui deshõ/có lẽ s ẽ n ó n g

Đ iều k iện : atsukereba/nếu trời n ón g

T hese sh o es are sm all /(N hữ ng chiếc g ià y n à y nhó.)

Ano hon wa, I yasukatta desu I

w as cheap

T h a t book w as c h e a p /(Q u y ế n sá c h dó re tiềĩi.)

Lunch w as delicious /(B ữ a ă n trưa rất ngon.)

Shiken wa I yasashikatta desu

Trang 8

Kono kurum a wa I atarashiku nai desu.

T his c a r is n 't new / (Chiếc x e hơi n à y không m ớ l)

Sono eiga vva, Ịomoshlroku arimasen deshita.

movie wasn't interesting

T h at movie w a s n ’t in te re s tin g /(B ộ p h im đó không

hấp dần.)

Heya vva I suzushikunakatta desu.

The room w a s n ’t cool./(C ă n phòng không mát.)

8 2 -3 C ác d ạ n g trạ n g từ

Để th à n h lập các Irạ n g từ từ các tin h từ -L chí

cản th ê m -/cu vào gốc từ Hoặc đế đ ậ t nó th eo m ột

cách k h ác, h ã y th a y đổi -i sau cùng th à n h -ku

Trang 9

180 Ngừ pháp tiế n g N hật cản bán

Đ ãv lã d ạ n g b ấ t quv tấc

Lưu V c á c h tr ạ n g từ được d ũ n g tro n g câu

H ãy xem các loại độn g tử th ư ờ ng được dũn g vời các trạ n g từ đặc b iệ t lã ễnoru_ tr ở th à n h *

Vi dụ:

Shõsetso ga omoshrokj

r-íarr-iasíTita-novel interesting became

T he novel b ecam e in te re stin g / fQ u y ền tiếu ứĩuyết

trở n ê n h ấ p d ẫ n ) hoặc I have becom e in te re ste d in

n o v els./(T ô i d ã trơ n ên qua n tá m đ ế n tiêu ứĩiẨyết)

Tenki 33 *aru*u '13'TTas'Trta

weather bad became

T he w e a th e r b ecam e bad /Clhời liei d ã ư ơ ỉ hô 11 x ấ u )

l a r i sa" iva ,-ofcj I benicyc shvnashita- I

I

well studied

Taro stu d ied w ell./(Taro học gioi.)

Trang 10

Yachin g a takaku narimashita.

rent expensive became

The r e n t b e c a m e e x p e n siv e /( S ự thuê m ướn d ã trở

n ên đ á t dỏ.)

Doa o kuroku nurimashita

d o o r b la c k p a in te d

I p aited th e door b la c k /(T ôi đ ã sơn cửa m à u đen.)

Ano hito wa eigo ga yoku wakanmasu.

English well understands

He u n d e rs ta n d s English well./fAn/i dụ hicu rỏ tic Jig

C ác từ trong n h õ m n àv eỏ ('ãc đạc tin h Miổĩig d a n h

từ và có thó c h u y ến Lái các ý nghĩa tin h từ Khi

c h ú n g bổ n g h ĩa d a n h từ ch ú n g được' th eo sau bới

h ậ u tố -n a Vĩ vậy c h ú n g thường được xem là các tín h từ -na.

S au đ â y là m ộ t số tín h từ -n a phổ biến.

Trang 11

jõzu / g iỏ i v ề heta / k h ô n g g iỏ i v ề

dam e / k h ô n g t ế t suki / giống

fuben / b ấ t t iệ n í roi ro / k h á c nhan

shõịiki / th ậ t th à teinei / lịc h sự

Lời khuyên

B ạn có thể nhận thấy rằng các từ này, khi được dịch, rỏ ràng không p hù hợp uới khái niệm uề các tính từ Các p h ầ n sau đây sẽ làm rõ cá ch dù n g

củ a chúng.

8 3 -1 C ác t ừ b ổ nghĩa danh từ

Với sự bổ su n g c ủ a -n a , các từ tro n g b iểu đồ trước

đ â y có th ể bổ n g h ĩa m ộ t d a n h từ th e o sau, giống

n h ư m ộ t tín h từ tiế n g Anh H ãy lưu ý rằ n g đối với

m ộ t s ố từ, b ả n dịch tiế n g Anh được đ iề u c h ỉn h

Trang 12

(xem m ụ c 4.8): eigo no sensei / giáo viên tiếng

dược dùn g thay ul no Mạt khác, m ẩu thì tương tự

Đầy lả m ộ t trong những đậc tinh cua các danh từ làm tính từ.

Bây giờ h ã y xem m ộ t số vi dụ vế cá c h d ù n g n ày trong các câu

Ví d ụ

ể-Shizukana heya g a hoshii desu.

quiet room want

I w a n t a qu iet ro o m /(Tôi m uốn m ột cũ n phònq ụẽn

Trang 13

various countries visited

I have visited various co u n tries /(Tôi d ã viếng thăm

các quốc gừi kh á c nhau.)

H iệ n t ạ i Đ ơ n g iả n đa aewa nai

L ịc h s ự ơesu dewa arim aser

9 u á k h ứ Đ ơ n g iả n datta đewa naKatta

L ịc h s ự deshita dev.-a arimasen

deshita

G iả đ ịn h Đ ơ n g iả n darõ dewa nai đarò

L ịc h s ự desho dewa rễá desíX)

C ác vi dụ sau đ áy m in h họa cách các d a n h từ làm

tín h từ cộng với d ạ n g d e s u tạo th à n h vị ngữ.

Trang 14

Kõen w a, kirei I d ew a arimasen deshita I

park pretty wasn’t

The p a rk w a s n ’t p retty / (Công viên không đẹp.)

Chichi wa, genki desu

father healthy

My fa th e r is h e a lth y /(C h a cứa tôi kh ó e m ạnh.)

Ano hito wa supõtsu ga I heta desu Ị

sports isn't good at

She is n ’t good a t s p o rts /(Có ấ y không giói các m ón

th ể thao.)

Ano I yakyu no senshu I wa, yumei desu.

baseball player famous

T h at b aseb all player is fam ous./(C ầ u thu chơi bóĩiq

ch à y đó thì nôi tiếng.)

Trang 15

186 Ngữ pháp tiếng N hật càn bán

Sakana w a, ịsu k i dewa arim asen Ị

I d o n ’t like fish /(T ôi không thích cá.)

genki / khỏe genki ni / khỏe, k h ỏ e m ạ n h

shinsetsu / tử tê shinsetsu ni / m ộ t c á c h tứ tế

teinei / lịch sự teinei ni / rnột c á c h lịch sự

Trang 16

H ãy xem các d ạ n g trạ n g từ trong các câu C húng

thường được dùng với các động từ n a m / “trở th àn h ”

và su ru / “là m ”.

Ví dụ:

Kanojo wa, shizuka nil arukimasu.

quietly walks

She w alks quietly./(C ô ấ y đi bộ m ột cách y ê n lặng.)

Ano hito wa, Ịteinei ni I hanashimashita.

Ms S ato b e c a m e good a t E nglish / (Bà S a to đ ã trớ

n ên giỏi tiếng Anh.)

Satõ san wa eigo o I |ÕZLJ ni I hanashimasu

well speaks

Mr S ato .speaks E nglish w ellỀ/ÍÓ ng S alo nói ticnq

A n h giói)

Trang 17

1ỜO iNgư pnap tie n g IN n ạ t can Dan

đ ặ c b iệ t c ầ n p h ả i học Mẩu n à y th íc h h ợ p cho cả

các tín h từ -i lả n tín h từ -na.

Để n ó i “A lớ n h ơ n B", m ẫu có d ạ n g n h ư sau:

A wa B yorí ỏkii desu.

I I

I I

than big is

Dế nói " A rẻ h ơ n B" m ầu tưdng tự lã:

A vva B yon yasui desu.

' 1

i i

than cheap is

Ví dụ:

Buđõ wa, meron yori yasui desu

grapes melons than cheap are

G ra p e s a re c h e a p e r th a n m e lo n s /(N h o thì ré hơn

dưa.)

Trang 18

T õkyõ w a , Kyõto yori õkii desu.

than big is

Tokyo is bigger th a n Kyoto /(Tokyo thi lờn hơn Kyoto.)

Kyoto wa Tokyo yori chiisai desu.

trong tiếng Anh Trong tiếng Nhật, nó trớ thành ringo yori / apples than, uà bạn có thế thấy ràng

như sau:

Orenji «va nngo yori yasui desu.

oranges apples than cheap are

O ran g es a re c h e a p e r th a n a p p le s /(C a m thỉ

ré hơn táo.)

Một cụm từ k h á c thư ờng được' dùn g với m ẫu này

m ặ c dù ý n g h ĩa v àn tương tự Các tử là no hò ('ông

với tiểu từ ga No giống như tiếu từ sở hữu được

Trang 19

190 Ngữ pháp tiếng N hật căn bản

d ù n g để liên k ế t các d a n h từ với b ấ t cử th ứ gì theo

sau, v à hò có th ể được d ịch là p h ía h o ặ c hư ớ ng

M ẫu trô n g giống n h ư th ế này:

Am erika yori Nihon no hõ ga chiisai desu.

than 's side small is

J a p a n is sm aller th a n America / (Nước N hật thì

nhỏ hơn nước Mỹ.)

Niku yori, sakana no hõ ga oishii desu.

meat than fish 's side delicious is

Fish is m ore delicious th a n m e a t./( C á thì nqoĩi

W hich do you like b e tte r, C hicago or T okyo./(B a il

thích nơi nào hơn, Chicago h a y Tokyo?)

Tokyo no hõ ga suki desu

’s side like is

I like Tokyo b etter /(Tôi thích Tokyo hơĩi.)

Trang 20

Jon san to Tomu san to, dare no hô ga wakai

or or whose side younger

trong câu th ứ hai ụurichỉ đưực dũng m ột m in h ỂCả

hai câu đ ểu có ý n g h ĩa tương tự, n h ư n g việc đưa vào no ho ga tạo ra m ộ t sự tương p h ả n m ạ n h m ẽ hơn trong việc so s á n h

Ví d ụ ếể

Basu yori chikatetsu no hõ ga benri desu.

The subw ay is m ore convenient th a n th e b u s / (Xc

diện ngầm thi tiện lợi hơĩĩ xe buụt.)

Chikatetsu wa, basu yori benri ơesu.

subway bus than

T he subw ay is m ore co n v en ien t th a n th e b u s./ÍX e

d iệ n n g ầ m thì tiện lợi hon x e buýt.)

Trang 21

192 Ngữ pháp tiếng N hật cân bản

M ột c á c h k h á c đ ể tr ả lời các câu hỏi về c á c p h é p

so s á n h là với m ộ t câu k h ẳ n g đ ịn h đơ n g iản

Ví dụ:

Ringo to momo to dochira ga suki desu ka.

apples or peaches or which like

W hich do you like b e tte r, a p p le s or p e a c h e s /(B ạ n thích loại nào hơn, táo h a y dào?)

Ringo ga suki desu

I like a p p le s b e tte r /(T ôi thích táo hơn.)

M ột lựa ch ọ n k h á c đó là sử d ụ n g từ motto, có

n g h ĩa là “hơn", đ ể n h ấ n m ạ n h Nó có n g h ĩa là

“nhiều" (hơn, tố t h ơ n ,.ề.) Nếu b ạ n sử d ụ n g từ n ày

với no ho ga sự n h ấ n m ạ n h th ậ m chí m ạ n h h ơ n ẻ

Ringo ga motto suki desu.

I like a p p le s m uch m o re /(T ói thích táo rứdèu hơn.)

Ringo no hó ga motto suki desu

I like a p p le s m uch m o re /(Tôi thích táo n h iều hơn.)

which fruit best like

W hich fruit do you like b e s tầỉ/( B ạ n thích trái cãụ

nào nhất?)

Trang 22

B anana ga ichiban suki desu.

I like b a n a n a s b e s t /(T ôi thích chuối nhất.)

Nihon de wa, dono tsuki ga ichiban samui desu ka.

Các tín h từ có th ể được d a n h từ hóa, h ay được

biến đổi th à n h d a n h từ b ằ n g m ộ t để từ đơn g iản cho mỗi tro n g h ai loại

Dối với c á c tin h từ -L h ãy th ê m -n o vàơ d ạ n g cơ

b ản hay d ạ n g từ đ iến

T ín h t ừ -i D ạn g d a n h t ừ

õkii / lớn õkiino / cái lớn

atarashii / mới atarashiino / cái mới

hayai / n h a n h h ayain o/c á i n h a n h

sh iro i/m à u tráng shiroino /cái m àu ưáng

akai /m à u do a k a in o/c á i m àu do

kiiroi / m à u ưànq kHroino / cải m àu vànq

G iống n h ư với tiế n g Anh d ạ n g n ày th ư ờ n g x u ất

h iệ n tro n g ngữ c ả n h , n g h ĩa là trả lời m ộ t câu hỏi,

h a y á m chỉ đ ế n đ iểu gì đó cùng được tìm h iểu lả n

nhauệ

Trang 23

194 Ngữ pháp tiến g N h ậ t căn bản

Ví dụ:

Ringo o kudasai.

I w a n t som e ap p les /(T ôi m u ố n m ột s ố q u ả táo.)

Akaino to kiiroino to, dochira ga ii desu ka.

red ones or yellow ones or which

W hich do you w ant, red o n es or yellow o n e s? /(B ạ n

m u ố n cái nào, cái m à u đỏ h a y cái m à u vàng?)

H áy xem h ai c á c h nói về cùng m ộ t thứ Lưu ỷ sự

k h á c b iệ t tro n g cá c h n h ấ n m ạ n h

Atarashii eiga o mitai desu

new film

I w an t t o se e a new f i l m / f T o i m uốn x e m một bộ phún m ới)

& g a wa, atarashiino 0 mitai desu

I

film new one

(As for a film) I w a n t to see a new o n e /(C ò n ưề

p h ù n ảnh) Tôi m uốn x e m m ột phữ n mới.

(As for th e cake), give m e th e sw eet o n e /(C ò n đối

vrii hn n h nnntì háu đư a cho tôi cái naot.

Trang 24

Hoteru no heya wa, chiisamo ga hoshii desu

h o te l room s m all o ne

(As for a h o tel room) I w a n t a sm all o n e /[C ò n đối

với ph ò n g k h á c h sạn), tôi m uốn một phòng nhỏ.

Đối với các tín h từ -na, h ã y th ê m -n o vào d ạ n g

-na.

T ính t ừ -na, d ạ n g -na D ạn g d a n h t ừ

shizukana / y ê n lặng shizukanano / cái y ê n tĩnh

kireina / đ ẹ p kireinano / cái đ ẹ p

y ủ m e in a / nổi tiêng yũmeinano / Tĩỹười nôi tiêng

sukina / thích sukinano / cái ứa thích

bennna / th u ậ n tiện bennnano / cái th u ậ n tiện

teineina / lich s ư tememano / p h â m chất lẻ đ ộ

hetana / khõĩig qiói vè hetanano / ĩigiiời khã\g khéo tay

Sau đ ây là m ộ t s ố câu có các d ạ n g này C ác cách

dù n g th ì tương tự n h ư đối với các câu tín h từ - i ở

trênẵ

Ví dụ:

Kisha w a, Ị b en rin an o I ni I noritai d e su I

train convenient one want to take

(As for trains) I w ant to take a convenient o n e ệ/(C òn đối với xe lửa), tôi m uốn đi m ột chiếc th u ậ n tiện

Trang 26

Bài 9 Trạng từ

9.1 T h ế n à o là trạ n g từ ?

T rạng từ là từ bổ n g h ĩa h ay mô tả động từ, tín h từ hoặc trạ n g từ k h ác C húng chỉ thời gian, nơi chốn, cách thức, h o ặc mức độ C húng trả lời cho các câu

hỏi n h ư “k h i nào", “ở đ âu ”, “n h ư t h ế n ào ", và “với

IYạng tư (ói se di Tokyo.)

Kyo w a nichiyobi desu Today ỉs S u n d ay /ÍH ô m n a y là

Trang 27

school over there

T he school is over th e r e /crrườnq học ớ d à n g kia.)

9 3 C ác trạ n g từ c h ỉ thờiỆ g ia n

kinõ /n g à y h ô m q u a kyõ /h ô m n a y

a s h ita /n g à y m a i

m a in ic h i/m ỗ i n gày

m a ỉa s a /m ỗ i b u ổ i s á n g

m a ib a n /m ố i b u ổ i tố i

Trang 28

im a /b â y giở

sa ik in /g ầ n đây

y a g a te /s ớ m

su gu /n gay lập tức mada/chvủa, vẫn

Ví dụ:

Maimchi shinbun o yomimasu.

every day newspaper read

I read a n e w s p a p e r every day /(T ô i dọc báo mỗi

ngày.)

Sugu I kite kuđasai I

í

immediately please come

Please com e im m ed iately /(L à m ơn đ ế n ngay.)

Tegami wa, mada đesu.

mail not yet

The m ail isn 't h e re yr.i / (Thư chưa củ ờ dãụ.)

Yagate haru ga kimasu

soon spring come

S pring will com e soon /(M ù a x u â n s ẽ đ ế n sớm.)

Trang 29

k õ/cách này, giống như th ế n à y

this way let’s do

Let’s do it th is w ay / (Chúng la h ã y làm việc dó theo

cách này.)

Sõ I shite kudasai.

that way please do

P lease do it th a t w ay /(L à m ơn làm nó theo cách

này.)

Trang 30

 SLiru to yoku dekimasu

that way u better can do

If you do it th a t way, you c an do b e tte r /(N ế u b ạ n

am ari/k h ô n g n h iều , không thường

Trang 31

much don't like

I d o n ’t like b re a d m u c h /(T ôi không thích b á n h mì

Trang 32

Mata Amerika e I ikitai desu I

more let's walk

Let's walk som e m o re /(C h ú n q ta h ã y di bộ th êm

chút nửa.)

Doitsugo o sukoshi I shitte imasu Ị

German little know

I know G e rm a n a litte /(T ô i biết m ột ít tiếng Đức.)

M õ bangohan o tabemashita.

Taihen omoshirokatta desu.

very was interesting

Trang 33

204 Ngữ pháp tiếng N h ật căn bản

T okidoki Tõkyõ ni ikim asu.

som etim es go

I so m etim es go to Tokyo./(Đ ôi khi tôi di d ế n Tokyo.)

Totemo Ị oishìkatta desu I

very was delicious

It w as very delicio u s./(N o rat ngon.)

Rokugatsu wa am e ga yoku furimasu.

June rain often falls

It ra in s often in J u n e /(Trời thường m ư a và o tháng

sáu.)

Yukkun ^hanasfiite kudasai i

s lo w ly s p e a k

P lease sp e a k slo w ly /(Xin uui lòng nói ch ậ m lạ t)

Eiga wa zenzen omoshiroku I arimasen deshita.

movie at all Interesting wasn’t

T he movie w asn 't in terestin g a t all /(B ộ phim không

th ú vị ch ú t nào.)

Trang 34

trá i tro n g b iêu đồ tr ê n đây.

11jũichi I2 jũ n i 13jũsan 14jủshi/yon 15jũ g o

16 jũroku 17 ịũshichi / nana 18 juhachi 19 jũku

Trang 35

206 Ngữ pháp tiếng N h ật căn bán

P h ẩ n cò n lại th ì dễ dàn g S ố 20 là h a i số 10, h o ặc

ni ịũ và đối với 21, chỉ c ẩ n th ê m 1: rv ịũ ¡chi.

20 nijũ 30 sanjũ 40 yonịũ 50 goịũ

21 nijũichi 31 sanjũichi 41 yonịũichi 51 goịủichi

60 rokujũ 70 nanaịũ 80 hachiịú 90 kyũịũ

61 rokujũichi 71 nanaịũichi 81 hachijũichi 91 kyũịũichi

Với 100, h ya ku , và 1,000, sen, về cơ b ả n m ẫ u là

giống n h au , n h ư ng có m ộ t số th a y đổi âm , n h ư b ạ n

sẽ th ấ y tro n g b iểu đồ dưới đây:

Vì vậy 10.000 là ichiman, 2 0 0 0 0 là niman, 10.000 là

ịũman, 200.000 là niịũman 1,000.000 là hyakuman (100

đơ n vị c ủ a 10.000) Điều n à y tiế p tụ c cho đ ế n

100.000.000 ichioku.

1 0 2 C ác s ố th ứ tự

C ác số th ứ tự được th à n h lập b à n g t á c h th ê m

b a n m e v à o các số đếm

Trang 36

Thứ n h ất ichibanme Thứ sáu rokubanme

Thứ hai nibanme Thứ bảy nanabanm e

Thứ ba sanban me Thứ tám hachibanm e

Thứ bốn yonbanme Thứ ch in kyũbanm e

Thứ năm gobanme Thứ mười ¡ũbanm e

Để tiế p tục, h ã y th e o m ẫu cho các s ố đ ếm , b ằ n g

cách th ê m banm e Mười m ộ t l à I ũichibanme, m ười hai

l à ịũnibanm e v à V V

Ngày đăng: 17/01/2020, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN