1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

20 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 394,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu cung cấp các nội dung: câu bị động nâng cao; động từ gây ra 1 hành động khác cho tân ngữ; bị động với cấu trúc 1 động từ có 2 tân ngữ; bị động ở thể truyền khiến; bị động với các động từ chỉ cảm giác, giác quan. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chắc kiến thức ngữ pháp tiếng Anh.

Trang 1

ÔN T P  NG  PHÁP TI NG ANH C  B N Ữ Ế Ơ Ả

Ph n I. Câu b  đ ng v iầ ị ộ ớ

CÂU PH  Đ NH, CÂU H I YES/NO và CÂU H I WH­ v i các Thì.Ủ Ị Ỏ Ỏ ớ

* GHI NH : Câu B  đ ng luôn ch a Ớ ị ộ ứ BE (có chia) + V­p2

I. CÂU PH  Đ NH VÀ CÂU H IỦ Ị Ỏ  YES/ NO

1 D NG 1:  v i các Thì có BE là Tr  đ ng tớ ợ ộ ừ chính

=> Dùng BE đó làm tr  đ ng t  trong câuợ ộ ừ

­> ph  đ nh BE v i câu Ph  đ nh.ủ ị ớ ủ ị

­> cho BE lên đ u câu v i câu ầ ớ

Kh ng đ nh. Vd:ẳ ị

*Hi n t i ti pệ ạ ế  di n:ễ

(­) S + AM/IS/ARE + NOT + BEING 

+ VP2 (?) AM/IS/ARE + S + BEING 

+ VP2?

=> Is the dog being beaten by him?

(có ph i con chó c a nó đang b  đánh b i nó?)ả ủ ị ở

=> The trees aren't being 

watered. (nh ng cái cây không ữ

đượ ướ ước t i n c)

2 D NG 2:  v i các Thì có thêm 1 ho c nhi u tr  đ ng t  khác ngoàiớ ặ ề ợ ộ ừ  BE

=> dùng tr  đ ng t  đ u tiên đó là Tr  đ ng t  chính. => ph  d nh nó ho c cho ợ ộ ừ ầ ợ ộ ừ ủ ị ặ

nó lên đ u câu. Vd: * Tầ ương lai đ n:ơ

Trang 2

=> Will the house be built next month? (chi c c u s  đế ầ ẽ ược xây tháng t i ch ?)ớ ứ

=> The car won't be built (chi c xe s  không đế ẽ ượ ửc s a)

II. CÂU H I  WH­

1 D NG 1:  v i WHERE/ WHEN/ WHY/ớ  HOW

Vd:

- Why have you been defeated? (t i sao mày b  đánhạ ị  b i?)ạ

- How was he killed? (Nó b  gi t nh  thị ế ư ế nào?)

2 D NG 2:  v i WHAT, WHO, WHICH,ớ  WHOSE

A Khi WHAT/ WHO/ WHICH là đ i tố ượng gây ra hành đ ng.

Vd:

- Who was the house built by? (ngôi nhà này đ c xây B Iượ Ở  ai?)

- What has the plan been affected by? (K  ho ch b   nh h ng b i cáiế ạ ị ả ưở ở  gì?)

- Which car were the children hit by? (B n tr  b  đâm b i xe nào?)ọ ẻ ị ở

*Có th  dùng BY WHOM ho c BY WHAT thay cho d ngể ặ ạ  trên

­> By whom was the house built?

­> By what has the plan been affected?

B.Khi WHAT/ WHO/ WHICH là ch  ng  c a bủ ữ ủ ị đ ng.

Vd:

- Who was killed yesterday? (ai đã b  gi t hôm qua?)ị ế

- What has been done by them? (cái gì đã đ c làm b iượ ở  h ?)ọ

Trang 3

Ph n II. B  đ ng v i Đ ng t  mang tính BÁO CÁO Đ I CHÚNG. (hay B  ầ ị ộ ớ ộ ừ Ạ ị

đ ng: Ngộ ười ta nói r ng, nghĩ r ng …… )ằ ằ

(nghĩa c a các t  ti ng Anh dủ ừ ế ưới đây tương  ng v i nghĩa ti ng Vi t theo th  ứ ớ ế ệ ứ

t    trên, nh : BELIEVE = tin, RUMOUR = đ n )ự ở ư ồ

*PEOPE SAY THAT + S + V + O

(People believe/ think/ know/ rumour/ report/ expect/ suppose )

ho c:ặ

*IT IS SAID THAT + S + V + O

(It is believed/ thought/ known/ rumoured/ reported/ expected/ supposed )

===> S + IS/ ARE/ AM + SAID  + TO + V + O

(áp d ng tụ ương t  cho các Đ ng t  khác)ự ộ ừ

* cách d ch đ n gi n nh t cho t t c  c u trúc là:ị ơ ả ấ ấ ả ấ

NGƯỜI TA NÓI/ TIN/ BI T/ Đ N/ BÁO CÁO/ MONG Đ I/ GI  S , CHO   Ế Ồ Ợ Ả Ử

R NG

Vd: ­ People THINK that he lives here/ It IS THOUGHT that he lives here

=> HE IS THOUGHT TO LIVE HERE

(người ta nghĩ r ng h n s ng   đây)ằ ắ ố ở

* Trong đó:

(1) N u V   ế ởHi n t i đ n, Tệ ạ ơ ương lai đ nơ => TO + V­nguyên thể

(2) N u V là câu ế B  đ ng   Hi n t i đ n, Tị ộ ở ệ ạ ơ ương lai đ n ơ => TO BE + Vp2

(3) N u V   ế ởHi n t iệ ạ ti pế  di n => TO BE + V+ing

Trang 4

(5) N u V là câu ế B  đ ng   Quáị ộ ở  khứ đ n ơ => TO HAVE BEEN + Vp2

Ví d :ụ

1 People SAY that he PLAYS football badly. => trường h pợ  (1)

=> He IS SAID TO PLAY football badly (ng i ta nói r ng h n ch i bóng đá kémườ ằ ắ ơ )

2 It is BELIEVED that the men DIED in the expedition. => trường h pợ  (4)

=> The men ARE BELIEVED TO HAVE DIED in the expedition (ng i ta tin r ng ườ ằ

nh ng ngữ ười đàn ông đã ch t trong chuy n thám hi m)ế ế ể

3 People think that a plan WILL BE CREATED next month => trường h pợ  (2)

=> A plan IS THOUGHT TO BE CREATED next month (ng i ta nghĩ r ng 1 k  ườ ằ ế

ho ch s  đạ ẽ ượ ạc t o ta tháng sau)

4 It is rumoured that some children WERE KIDNAPPED last week => trường h pợ  (5)

=> Some children ARE RUMOURED TO HAVE BEEN KIDNAPPED last week.  (người ta đ n r ng vài đ a tr  đã b  b t cóc)ồ ằ ư ẻ ị ắ

* CHÚ Ý:

Chúng ta ch  xét đ n v  “Ngỉ ế ế ười Ta”   thì HI N T I Đ N. Nh ng câu nó   ở Ệ Ạ Ơ ữ ở

Quá Kh  ch a th y có trong đ  CHÍNH TH C bao gi  nên t  l  g p r t ứ ư ấ ề Ứ ờ ỉ ệ ặ ấ

hi m. N u g p câu nào bên ngoài có thì có th  b  qua mà không c n b n tâm !ế ế ặ ể ỏ ầ ậ

* Có th  có d ng: V  “Ngể ạ ế ười ta”   Qúa kh  Đ n còn v  sau   Qúa kh  hoàn thànhở ứ ơ ế ở ứ

=> dùng d ng lùi thì v i ạ ớ TO HAVE + V­p2

ví d : ụ They reported that the president had suffered heart attack

A The president was reported to suffer heart attack

B.The president was reported to have suffered heart attack

C.The president is reported to have suffered heart attack

D The president was reported to be suffering heart attack

Trang 5

=> ch n B. vì v  sau x y ra trọ ế ả ước v  “ngế ười ta”.

(tuy nhiên d ng này nhi u kh  năng cũng không thi vào).ạ ề ả

PH N  III B  Đ NG v i C u trúc: 1 Đ NG T  CÓ 2 TÂNỊ Ộ ớ ấ Ộ Ừ  NGỮ

Vd: ­ She GAVE ME A BOOK = She GAVE A BOOK TO ME

(Cô ta đ a tôi 1 quy n sách = Cô  y đ a 1 quy n sách cho tôi)ư ể ấ ư ể

=> ME và A BOOK là 2 tân ng  c a GAVE (give).ữ ủ

*M t s  Đ ng t  thộ ố ộ ừ ường đi v i d ngớ ạ  này:

- give (đ a,ư  t ng):ặ give sb sth/ give sth to sb (t ng, đ a ai cáiặ ư  gì)

- send (g i):ử send sb sth/ send sth to sb (g i ai cáiử  gì)

- show (chỉ cho): show sb sth/ show sth to sb (ch  cho ai cáiỉ  gì)

- tell (k ,ể  nói cho): tell sb sth/ tell sth to sb (k  ai chuy nể ệ  gì)

- pay (tr ):ả pay sb sth/ pay sth to sb (tr  ai cáiả  gì)

- bring (mang l i):ạ bring sb sth/ bring sth to sb (mang cho ai cái gì)

- lend (cho m n):ượ lend sb sth/ lend sth to sb (cho ai m nượ  gì)

- borrow (m n):ượ borrow sb sth/ borrow sth from sb (m n ai cáiượ  gì)

- offer (m i,ờ  đề ngh ):ị offer sb sth/ offer sth to sb (m i ai cáiờ  gì)

(chú ý: đ  công th c để ứ ược g n chúng ta m c đ nh 1 Tân ng  là NGọ ặ ị ữ ƯỜI, 1 Tân 

ng  là V T, nh ng có th  nh ng tân ng  này c  ngữ Ậ ư ể ư ữ ả ườ ả ậi c  v t => c n linh ho tầ ạ   trong các trường h p khác)ợ

*CÔNG TH C T NGỨ Ổ  QUÁT:

- S + V + SB + STH / S + V + STH + TO/FOR + SB

(1) => SB + BE (chia theo thì) + Vp2 + STH + BY + O

(2) => STH + BE (chia theo thì) + VP2 + TO/ FOR + SB + BY + O

Trang 6

(dung TO ph  bi n h n. Có th  có FROM nh  t  BORROW)ổ ế ơ ể ư ừ

Vd: ­ She gave me a book

(1) => I was given a book (by her)

(2) => A book was given to me (by her)

- He often offers me a cigarette (h n thắ ường m i tôi 1 đi uờ ế  thu c)ố

(1) => I am often offered a cigarette (by him)

(Tôi thường được m i 1 đi u thu c (b i h n))ờ ế ố ở ắ

(2) => A cigarette is often offered to me (by him)

(M t đi u thi u thộ ế ế ường được đ a m i tôi (b iư ờ ở  h n))ắ

PH N IV. B  Đ NG v i c u trúcẦ Ị Ộ ớ ấ

Vd:

- They ASKED ME TO GO out (h  yêu c u tôi đi raọ ầ  ngoài)

=> I WAS ASKED TO GO out (by them) (Tôi b  yêu c u đi raị ầ  ngoài)

===>   đây: tân ng  đã b  tác đ ng đ  gây ra 1 hành đ ng khác => có 2 hành đ ng Ở ữ ị ộ ể ộ ộ trong 1 câu

*Chúng ta ch  xét đ n các Đ ng t  có d ng: V + O + DO/ TO DO STH (không xét ỉ ế ộ ừ ạ

đ n sau nó là V+ing)ế

*M t s  Đ ng t  thu c d ngộ ố ộ ừ ộ ạ  này:

- make (b t,ắ  khi nế  cho) => make sb do sth: b t ai làmắ  gì

- ask (yêu c u, nh )ầ ờ => asked sb to do sth: yêu c u ai làmầ  gì

- tell (ra l nh,ệ  b o)ả => tell sb to do sth: b o ai làm gìả

- expect (mong đ i)ợ => expect sb to do sth: mong đ i ai làmợ  gì

- force (b t bu c)ắ ộ => force sb to do sth: b t ai làmắ  gì

Trang 7

- allow (cho phép) => allow sb to do sth: cho phép ai làm gì

- order (ra l nh)ệ => order sb to do sth: ra l nh cho ai làmệ  gì

- encourage (khuy nế  khích): => encourage sb to do sth: khuy n khích ai làmế  gì

- let (cho phép) => let sb do sth: cho phép ai làm gì

(LET chu n là không dùng cho d ng B  đ ng v i lo i này mà đẩ ạ ị ộ ớ ạ ược chuy n thành ể ALLOW)

T t c  các Đ ng t  có d ng + O + DO/ TO DO STH đ u có th  đ a vào d ng này ­ ấ ả ộ ừ ạ ề ể ư ạ ngo i tr  LET hi m khi g p.ạ ừ ế ặ

(LET thường được thay b ng ALLOW)ằ

*CÔNG TH C T NGỨ Ổ  QUÁT:

- S + V + SB/STH + V­nguyên th / TO + V­nguyênể  thể

=> SB/STH + BE(chia theo thì) + Vp2 + TO + V­nguyên th  (+ BY + O)

(v  sau gi  nguyên)ế ữ

Vd: ­ Her father ALLOWED HER TO MARRY soon

=> She WAS ALLOWED TO MARRY soon (by her father). (cô  y đ c cho phép ấ ượ

l y ch ng s m)ấ ồ ớ

- They MAKE US DRINK wine

=> We ARE MADE TO DRINK wine. (chúng tôi b  b t u ng r u)ị ắ ố ượ

Ph n V. B  đ ng v i các Đ ng t  CH  C M GIÁC, GIÁC QUANầ ị ộ ớ ộ ừ Ỉ Ả

M t s  Đ ng t  thu c d ng này:ộ ố ộ ừ ộ ạ

- see => see sb/sth do/ doing: nhìn th y ai (đang) làmấ  gì

- hear => hear sb/sth do/ doing: nghe th y ai (đang) làmấ  gì

- watch => watch sb/sth do/ doing: quan sát ai (đang) làm gì

- feel => feel sb/sth do/ doing sth: c m th y ai (đang) làmả ấ  gì

Trang 8

- notice => notice sb/sth do/ doing sth: đ  ể ý, nh n th y ai (đang) làmậ ấ  gì

- observe => observe sb/sth do/ doing sth: quan sát ai (đang) làm gì

*D ng 1: Dùng DO khi ch  ng  ch ng ki n ạ ủ ữ ứ ế tr n v n ọ ẹ sự vi c: 

Vd:

- She SAW the car HIT the boy

(cô  y nhìn th y chi c xe đâm th ng bé)ấ ấ ế ằ

*D ng 2: Dùng DOING khi ch  ng  ch ng ki n ạ ủ ữ ứ ế m t ph n ộ ầ sự vi c: Vd:

- We HEARD the girl SINGING alone

(Chúng tôi nghe th y cô gái (đang) hát 1 mình)ấ

* C U TRÚC D NG 1:Ấ Ạ

- S + V(ch  giác quan) + SB/STH + V­nguyênỉ  thể

=> SB/STH + BE (chia theo thì) + VP2 (ch  giác quan) + TO + V­nguyên th  (+ BY ỉ ể

+ O)

Vd: ­ She SAW the car HIT the boy

=> The car WAS SEEN TO HIT the boy (by her)

* C U TRÚC D NG 2:Ấ Ạ

- S + V(ch  giác quan) + SB/STH +ỉ  V+ing

=> SB/STH + BE (chia theo thì) + VP2 (ch  giác quan) + V+ing (+ BY + O)

Vd: ­ We HEARD the girls SINGING in the room

=> The girls WERE HEARD SINGING in the room (by us)

* L u ý:ư

Bài t p CHU N s  cho s n d ng ch  KHÔNG b t ph i nghĩ xem nó là ch ng ậ Ẩ ẽ ẵ ạ ứ ắ ả ứ

ki n 1 ph n hay tr n v n s  vi c.ế ầ ọ ẹ ự ệ

Trang 9

>< M i bài t p b t phân bi t ki u này đ u SAI nguyên t c !ọ ậ ắ ế ể ề ắ

Ph n VI: B  Đ NG   TH  TRUY N KHI Nầ Ị Ộ Ở Ể Ề Ế

=> d ng HAVE STH DONEạ

=> là d ng ch  ng  không tr c ti p làm mà có 1 đ i tạ ủ ữ ự ế ố ượng khác làm m t vi c gì cóộ ệ   liên quan đ n v t s  h u c a ch  ng  đó.ế ậ ở ữ ủ ủ ữ

Vd:

- I HAD MY HAIR CUT yesterday. (tôi đi c t tóc hômắ  qua)

=> được hi u là đi RA QUÁN VÀ NH  th  c t tóc c t cho) C U TRÚC:ể Ờ ợ ắ ắ Ấ

- S + HAVE (chia theo thì) + SB + V­nguyên th  +ể  STH

=> S + HAVE(chia theo thì) + STH + Vp2 (+ BY + SB)

Vd:

- The child is having his brother do his homework

=> The child is HAVING HIS HOMEWORK DONE by his 

brother. (th ng bé nh  anh nó làm bài t p v  nhà)ằ ờ ậ ề

- They will have someone repair the kitchen next week

=> They will HAVE THE KITCHEN REPAIRED 

next week (h  s  cho s a b p tu n t i)ọ ẽ ử ế ầ ớ

* C u trúc này còn 1 cách dùng n a mà có l  không nhi u b n bi t, đó là: nó có ấ ữ ẽ ề ạ ế cách dùng mang nghĩa TIÊU C C

Vd: ­ I HAD SOMEONE STEAL MY CAR last week

=> I HAD MY CAR STOLEN last week (tôi b  tr m xe tu n trị ộ ầ ước)

- She WILL HAVE HER PHONE DAMAGED if she lends it to her friend. (Cô ta s  ẽ

b  h ng đi n tho i n u cô ta cho b n mình mị ỏ ệ ạ ế ạ ượ  nó)n

====> B n em l u ý cách dùng này đ  D CH cho đúng ng  c nh.ọ ư ể Ị ữ ả

Trang 10

(1) dù c u trúc là HAVE STH DONE nh ng ch  Tân Ng  STH v n có thấ ư ỗ ữ ẫ ể 

là NGƯỜI. ví d :ụ

“My secretary will book you an afternoon flight and have you          at the airport.”

A. picking up B. to pick up C. picked up D. pick up

=> ch n C. ­ và nó đúng theo nh  d ng Truy n Khi n này dù tân ng  làọ ư ạ ề ế ữ  YOU

(2) GET có th  dùng gi ng HAVE ­ nh ng   câu Ch  đ ng c u trúc ph iể ố ư ở ủ ộ ấ ả  là:

GET SB TO DO  STH

(có th  d ch tể ị ương t  nh  HAVE).ự ư

ví d :ụ

- She got a man to start her car

=> She got her car started by a man

Ph n VII: B  đ ng v i d ng:ầ ị ộ ớ ạ

CÂU CH  Đ NG CÓ CH A Đ I T  B T Đ NHỦ Ộ Ứ Ạ Ừ Ấ Ị

1 Câu Ch  đ ng có NOBODY/ NO ONE/ NOTHING làm Chủ ộ ủ  ngữ

=> câu B  đ ng s  chuy n v  ị ộ ẽ ể ềPH  Đ NH Ủ Ị và B  BY + O

Vd:

- Nobody cleaned the house last week

=> The house wasn’t cleaned last week

- Nothing can change my mind

=> My mind can’t be changed

2 Câu CH  đ ng có d ng PH  Đ NH + ANYTHING/ ANYBODY/ ANYONE làmỦ ộ ạ Ủ Ị  

Tân ngữ

Trang 11

=> câu B  đ ng s  chuy n v  NOTHING/ NOBODY/ NO ONE Ị ộ ẽ ể ề

làm Ch  ng  (d ng này HI M)ủ ữ ạ Ế

Vd:

- We can’t do anything now

=> Nothing can be done now

Ph n VIII: B  đ ng v i d ng:ầ ị ộ ớ ạ

Đ NG T  + Đ NG T  (không Tân ng  chen gi a)Ộ Ừ Ộ Ừ ữ ữ

1. B  đ ng v i Đ NG T  KHI Mị ộ ớ Ộ Ừ Ế  KHUY T

(can, could, may, might, should, must, ought to……)

*S + Đ.T KHI M KHUY T + V­nguyên th  +Ế Ế ể  O

=> S + Đ.T KHI M KHUY T + BE + V­P2 + BY + OẾ Ế

(O trên => S dưới ; S trên => O dưới) Vd: ­ The man CAN REPAIR clocks

=> Clocks CAN BE REPAIRED by the man

2. B  đ ng v i BE GOINGị ộ ớ  TO

*S + AM/IS/ARE + GOING TO + V­nguyên th  +ể  O

=> S + AM/IS/ARE + GOING TO + BE + V­p2 + BY + O

(O trên => S dưới. S trên => O dưới) Vd: ­ I AM GOING TO BUY a new car

=> A car IS GOING TO BE BOUGHT by me

3. B  đ ngị ộ  v i

START/ BEGIN/ CONTINUE …… + TO V

ho c

GO ON/ KEEP ON/ CARRY ON   + V­ing

Trang 12

*S + CÁC Đ NG T  TRÊN + TO V­nguyên th / V­ing +Ộ Ừ ể  O

=> S + CÁC Đ NG T  TRÊN + TO BE/ BEING + V­p2 + BY + O.Ộ Ừ

(O trên => S dưới. S trên => O dưới)

Vd: ­ We will START TO LEARN/ LEARNING Chinese

=> Chinese will start TO BE LEARNED/ BEING LEARNED (by us)

- They continued to drink/ drinking beer

=> Beer continued TO BE DRUNK/ BEING DRUNK (by them)

* Còn nhi u t  khác mà cách d ch gi ng d ng này thi c  g ng quy chúng v  ề ừ ị ố ạ ố ắ ề

d ng này.

* NEED có nhi u d ng cho B  đ ng:ề ạ ị ộ

(1)NEED DOING

(2)NEED TO BE DONE (nghĩa như nhau)

ví d :ụ

- You need to do homework

=> Homework needs          

có th  dùng 1 trong 2 cáchể  sau:

(1) => to be done

(2) => doing

(t t nhiên vì là thi TR C NGHI M nên h  s  ch  cho1 d ng đúng).ấ Ắ Ệ ọ ẽ ỉ ạ

* Chú ý d ng khi NEED ạ là 1 Đ ng t  khi m khuy t v i d ng Ph  đ nh NEEDN’Tộ ừ ế ế ớ ạ ủ ị

=> khi đó nó s  là: ẽ NEEDN’T BE + Vp2

ví d :ụ

- We needn’t cook the meal

Trang 13

Ph n IX: B  Đ NG V I D NG: S + V + O1 + TO V/ V­ing + O2ầ Ị Ộ Ớ Ạ

=> Trong đó: O2 chính là S luôn

* Chú ý ví d  sau:ụ

- She likes PEOPLE ADMIRING HER

(cô  y thích m i ngấ ọ ười ngưỡng m  mình)ộ

=> She likes BEING ADMIRED (by people). (cô  y thích Đấ ƯỢC ngưỡng m  (b i ộ ở

m i ngọ ười)

===> SHE (ch  ng ) chính là HER (tân ng ) nên ta có th  chuy n v  b  đ ng ủ ữ ữ ể ể ề ị ộ

b ng cách b  Tân ng  2.ằ ỏ ữ

C u trúc t ng quát:ấ ổ

* S + V + O1 + V­ING/ TO V + O2

(trong đó O2 là S)

=> S + V + BEING/ TO BE + VP2 (+ BY + O1)

Vd: ­ I am tired of my parents scolding me (tao m t m i v i vi c b  m  ch i tao)ệ ỏ ớ ệ ố ẹ ử

=> I am tired of BEING SCOLDED by my parents. (tao m t m i v i vi c b  ệ ỏ ớ ệ ị

ch i b i b  m )ử ở ố ẹ

- She wanted him to help her (Nàng mu n chàng giúp đố ỡ nàng)

=> She wanted TO BE HELPED by him (Nàng mu n đố ược giúp đ  b i chàng)ỡ ở BÀI T P

Bài 1: Chuy n sang B  đ ng v i WH­ (có th  b  ph n BY + O)ể ị ộ ớ ể ỏ ầ

1 Where did you leave your bike?

=>

2 Who defeated the champion?

=>

Trang 14

3 What will they repair this year?

=>

4 How do they cook crab soup?

=>

Bài 2: Chuy n sang câu b  đ ng (bài cho Ph n II)ể ị ộ ầ

1 People believe that this new teaching method is more effective than 

the old one. (đ  TNề  2015)

=> This new teaching method         

2 It is expected that some solutions will be made

=> Some solutions          

3 People think that climbing is a dangerous sport

=> Climbing         

4 It is rumoured that the towers were built very long ago

=> The towers          

5 People say that the cat likes catching big mice

=> The cat          

6 It is said that the soldiers surrendered to the enemy

=> The soldiers          

7 People know that the man put up with his wife too much

=> The man         

Bài 3: Chuy n sang Câu b  đ ng theo 2 CÁCH (bài cho ph n III)ể ị ộ ầ

1 He sent the girl a letter. 

(1) =>

(2) =>

2 She is showing her friends the new computer. 

Ngày đăng: 09/01/2020, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w