Tài liệu Từ vựng chủ đề con vật phần 1 dưới đây sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình về các con vật như cá voi, sò, đại bàng, cú mèo, khỉ,... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1zebra/ zi br / ng a v n ˈ ː ə ự ằ giraffe /d r f/ hʒɪˈ ɑː ươu cao cổ
rhinoceros /ra n s r s/ tê giác ɪˈ ɒ ə ə elephant/ el .f nt/ voiˈ ɪ ə
lion / la n/ s t đ c ˈ ɪ ə ư ử ự lioness / la nis/ s t cáiˈ ɪ ə ư ử
leopard / lep d/ báoˈ ə camel l c đàạ
hippopotamus / h p p t .m s/ hà mãˌ ɪ əˈ ɒ ə ə
Trang 2monkey / m ŋ.ki/ khˈ ʌ ỉ octopus / k.t p s/ b ch tu cˈɒ ə ə ạ ộ
dolphin / d l.f n/ cá heoˈ ɒ ɪ jellyfish / d el.i.f / con s aˈ ʒ ɪʃ ứ
sea horse /si 'h s/ cá ng aː ɔː ự whale /we l/ cá voiɪ
starfish / st f / sao bi nˈ ɑː ɪʃ ể shellfish / el.f / cˈʃ ɪʃ ố
pigeon / p d n/ b câuˈ ɪ ʒ ə ồ dove /d v/ b câuʌ ồ
eagle / i gl/ đ i bàngˈ ː ạ owl /a l/ cú mèoʊ
Trang 3goose /gu s/ ng ngː ỗ duck /d k/ v tʌ ị
penguin / peŋ.gw n/ chim cánh c tˈ ɪ ụ