1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp sử dụng lượng từ trong chữ Hán hiện đại: Phần 1

85 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Dùng Lượng Từ Trong Chữ Hán Hiện Đại
Tác giả Nguyễn Mạnh Linh
Trường học Nhà Xuất Bản Thanh Niên
Thể loại biên soạn
Năm xuất bản 2000
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp sử dụng lượng từ trong chữ Hán hiện đại trình bày 900 danh từ kết hợp với lượng từ để cho ra tổ hợp 1418 danh lượng từ, 108 động lượng từ và 11 tổ hợp lượng từ hình thức khác. Sách còn đề cập đến một số dạng lượng từ đặc biệt như lượng từ thời gian, lượng từ mức độ và lượng từ tiền tệ… Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1 cuốn sách.

Trang 2

y Bảng phối hợp chi tiết, chuẩn xác

438 danh từ với lượng từ

y Có bài tập, bài giải ôn luyện

Trang 3

LỜI NÓI ĐẤU

y\)kuK\g y\ăm g d n d a y / giAC\n k ệ kũ u K\gkị v à kợp

tấ c g iữ a V iệ t /\ la m v à X**uK\g Q u ổ C / ^ k ấ t là tr o n g

lĩVik v ự c k m k tế/ tki^cMg m ại/ d u lịc k d ã kkổK\g n g ừ n g

g ia tcm g /\) k u c ầ u k ọ c Y\Ềng H em c ũ n g tấK\g Kvkar\k ckcm g S ấ c k d^ạy WỀv\g p k ổ tkỏKvg X^uKvg Q u ô c c ũ n g

đ ư ợ c x u ấ t b ấ n Kvkieu/ n b ư n g c ó K*ất ít s d c k về n g ữ

p k ấ p v ô n K*ất c ầ n t k ic t c k o nWững K\gưc?i k ọ c tạ p và Kvgkiểrv c ú u Y ê n g 'Hcmv B ơ i muổKv k ọ c g id i v à tkỏK\g

Trang 4

ngôn ngữ trên thế giới vừa

có điểm chung, vừa có điểm

riêng So sánh hai loại ngôn

ngữ, chẳng hạn như tiếng

Việt và tiếng Hán sẽ thấy rất

nhiều điểm chung

Ví dụ:

Tôi sẽ đi.

Hai câu trên rất giống

nhau về kết cấu và ý nghĩa

ngữ pháp Nhưng chỉ là

“giống nhau”, chứ không

hẳn là hoàn toàn y hệt, bởi

“sẽ” và “§^” còn có nhiều

cách dùng khác nhau

Nghiên cứu một loại

ngôn ngữ, cần thiết phải chỉ

ra điểm chung của nó vói

Trang 5

ngôn ngữ nào đều có tính

dân tộc, nếu không có tính

dân tộc nó sẽ mất đi tư cách

cứu tiếng Hán là nhận biết

những khác biệt tinh tế giữa

ngữ pháp tiếng Hán và tiếng

Việt

Điều đó có nghĩa là

người Việt Nam muốn học

tốt tiếng Hán, trước tiên phải

hiểu những đặc điểm của

cho danh từ nhất định phải

có lượng từ ở giữa, hơn nữa

danh từ khác nhau thì lượng

từ cũng khác nhau Chính

n m t T •

S ỉ i ặ # ĩ j f % À ^ # n

’ M À 11*1 ’ t 9 à &

Trang 6

điều này gầy khó khăn, lúng

từ nào kết hợp với danh từ

nào, nếu không sẽ gây nhầm

lẫn

1 Khả nàng kết hợp

Lượng từ là từ chỉ đơn

vị của sự vật hoặc động tác,

nó là một loại từ nối, phía

trước bắt buộc phải có số từ

Trang 7

Giữa lượng từ vay

mượn, và danh từ đôi khi

Trang 9

2.3 Đoản ngữ số lượng

do số từ “—” và lượng từ cấu

tạo nên cũng có thể lặp lại

Sau khi lặp lại:

Trang 10

2.4 Ngoài ra, lượng từ

là đơn vị đo đếm của danh từ

thì lượng từ trong tiếng Hán

hiện đại phong phú và đa

dạng hơn nhiều, điều này

làm tăng phương pháp phân

biệt danh từ đồng âm và

2.6 Ngoài ra, lượng từ

còn giúp phân tách đoản ngữ

Trang 11

Kiến nghị của một nhân

Trang 12

CHƯƠNG II

PHÂN LOẠI LƯỢNG TỪ

ì Dựa vào ý nghĩa và cách dùng có thể chia thành hai loại:

1 Danh lượng từ

Biểu thị đơn vị của người hoặc vật

Dựa vào tần số sử dụng lại chia thành lượng từ chuyên dụng và lượng từ vay mượn

Trang 13

1.2 Lượng từ vay mượn

1 2 .

(1) Mượn danh từ fị| M ^

' p ' n '(2 ) Mượn động từ lpf ^3 iạl

— ỉ ù c

2 Động lượng từ:

Biểu thị đcm vị của động tác hành vi

Dựa vào tần số sử dụng lại chia thành lượng từ chuyên dụng và lượng từ vay mượn

Trang 14

Một số danh từ biểu thị thời gian có tính chất của lượng từ:

Trang 15

(5) Lượng từ lâm thời

Thời gian ba năm

’ ^ s ijâ :4 £ tìi« ìtiì'H T

IỈẲ ¥ £ M m i ầ ° fỹ'J iu ■ ■

¥ ¥ - B m

Trang 16

-3 ỈE (1) Cái, con, chiếc (dùng cho đồ vật có

ba cán, tay cầm hoặc hình dáng tương tự)

Trang 17

M ĩ ° Gầy giơxương.

Hoặc dùng cho một số sự vật có quan đến động tác tay.

—* ~ lê 'Ũ ~ '■ ~ ° Một hạt lúa vàng, chửi giọt mồ hôi

— ~ Jặ 'M —* ~ BE ỈẼI ° Nước mắt nước

& jjũ ~ ĩjỉ ° Anh cần cố gắng hơn 1

Tôi già như thế này còn nói xấu sao?

(4) Dùng cho dộng tác tay

Trang 18

(1) (2) (3)

ỉ ỉ ftk —* ~ 0 Kéo anh ta một cái

f$ftk Giúp anh ta một tay

b f£ + ~ + ậ ] :

~ S í ì l ỉ ’ í ặ T * 7 • Kéo không chặt nên để tuột xuống rồi

bă zi

(1) Tụi, bay (dùng cho một tốp người

tương đương " ệỹ ’ Ẹệ " ; thường mang nghĩa xấu)

(2) Chuyến (dùng cho phương tiện giao

thông khởi hành theo giờ nhất định).

ín T —* ~ 11 til ° Tôi đi chuyến máy bay sau

Trang 19

Cánh, nhánh, múi, miếng {dùng cho

những mảnh nhỏ của hoa, lá, quả, củ mà

° Hai bao gạo

10 tí!ỉ Om {một lượng do hai tay vòng lại)

bào ~ ĩpí ° Một ôm cỏ

be i ~ - ~ 7jc o Một cốc nước

Trang 20

(2) Chỉ nét chữ Hán, phía sau không

dùng danh từ nào khác.

° Chữ “ tc ” có 6 nét

o Cậu viết thừa một nét

(3) Kiểu (nghệ thuật vẽ, viết chữ)

— ° Một kiểu chữ đẹp

Trang 21

(1) (2) (3) •

biàn

ftk ỀỈẾ ® JL~ lil 7jc ĩãl ° Anh ta có thể vẽ mấy kiểu tranh sơn thuỷ

Lần, lượt (cả quá trình từ lúc bắt đầu

Trang 22

(.» (2) (3) 1

15 m Tốp, nhóm, toán (chỉ những nhóm nhỏ Ị

X À Í Í jX 'f iM ~ J L X X ° Công nhân chia làm hai nhóm làm việc

# ~ JL s 0 Mọi người nghỉ theo nhóm

íặ h tlc 0 Lêri thêm tầng nữa

g£ĩịỊịf|í ° Cửa sổ hai lớp kính

0 Quân địchđang ở trong vòng vây

(2) Bước, chặng (dùng cho vật chia

thành từng hạng mục, từng bước, thường

Trang 23

■ ỀỴ —• ~ )Ẽj[ 0 Bớt đi một nỗi lo.

33S í# iS —' ~ ÍE 0 Còn phải nghĩ thêm một bước

(ỈM È ) ° Ớ đâycòn có một nguyên nhân (lý do) nữa

ỉỉt f4 i'j i ằ - 0 Tôi không nghĩ ■

■“ ~ iẫ l$í ° Một trận mưa dầm

■“ * ~ ỈỈ& ° Một cuộc chiến lớn.

(1) Trận, hiệp, hồi (dùng cho hoạt

dộng văn nghệ, thể thao )

Trang 24

(2) (3) 1

H í ~ Ệỉ 0 Chủ nhật có một trận đấu bóng

§ ÍZỊỊ ~ 0 Tôi xem trận lúc 4 giò 30 phút

Trang 25

( 1) (2) (3)

Sau " ìX " có thể thêm “^ ý ”:

° Đã thuđươc báo cáo của hai lần điều tra

0 Hội nghịtới sẽ khai mạc ở Quảng Châu

í°] x ỉ /Jn íậ: JL~ ° Hỏi cậu Lý vài lần rồi

!ÃL x ỉ fiiỉ - Tôi đã thấy anh ta mộtlần

b $ í + ~ + 2jj ••

Thử nghiệm nhiều lần

Ỳ Ề & ỷ ĩ - J l ~ ° Thất bại vài lần liên tiếp

— - ~ ịịi Ẹị ^ ° Nghiên cứu đi

nghiên cứu lại

Trang 26

(1) (2) (3)

thể bốc, nhón bằng tay)

—* ~ ẳk ° Một nhúm muối

—* /J\ ~ J L ^ ° Một nhúm gạo

(2) Nhúm, nhóm (người sự vật xấu với

số lượng ít Phía trước thường dùng ‘7js ”

và chỉ dùng số từ “—-”)

— ~ Ịỹí s}] ;j f 0 Một nhóm phần tử phản động

Trang 27

nhóm người biểu diễn)

w ~ f iĩ - f‘ ệệ ° Hai tốp múa sư tử.

33 M (1) Dòng, sợi, tia (dùng cho sông ngòidào và một số vật có hình dài).

(2) Cái, bức, dãy (dùng cho vật chắn

như tường, cửa )

Trang 28

ỈẾ TM ~ /K 0 Đã thay hai lần nước.

t ì (1) Điều, điểm {dùng cho ý hy

H ~ M 5Ì ° Ba ý kiến

ÍẾ Ố ^bÌIíÌ I Í Í Í H ~ ° Sai lầm của

Trang 29

(2) Tí, chút (biểu thị sô' lượng ít, chỉ

dùng số từ “— -ị^ ”, trong khẩu ngữ thường bỏ “ —•” Thường đứng sau dông từ).

—■ ~ JL /JN Ạ- ° Một tí việc vặt

~ JL /K W Iặ /Ế 0 Ăn một chút rồi đi -ẩr-5c ° Đi mua một chút đồ

Cũng có thể dùng trước đông từ, tính từ:

~ J L iĩ !Tồi chưa đọc cuốn sách này một tý nào

- - J L - ~ j i ẩ f ê ' % m t j ụ m

Đào từng chút một thôi kẻo làm đứt rễ cây

(3) Biểu thị mức dợ, sô lượng hơi tăng lên

hoặc giảm bớt, chỉ dùng số từ “— ”, dôi lúc cố thể lược bỏ.

a '4ỈJ/}]? + ( — )+~ :

^ - JL ° Tiết kiệm một chút

Trang 31

ỶE tÉ| ~Ỷ ầ 7 M ~ JL ° cắt dây thừng thành hai đoạn.

(2) Quãng, chặng (dừng cho khoảng Ị

cách nhất định của thời gian, lộ trình )

~f]'f |hỊ ° Một quãng thời gian

^ iff- /Ễ 0 Chặng đường này

không dễ đi

& 7 ~ ~ ‘k 7 ’ 5 M \ J 7 °Một chặng đường đi tàu, chặng sau đi ô- tô

(3) Đoạn (bộ phận của ảm nhạc, văn

chương, lời nói )

i ằ t ì 7 ỈA— ~ 0 Khúc nhạc này chia làm ba đoạn

Trang 32

Đôi, cặp (dùng cho người, động vật hoặc

duì sự vật kết hợp theo giới tính, trái phải,

chính phụ )

—' #3 0 Một cặp vợ chồng

Trang 33

“Một chiếc quần” phải là ^ chứ không được dùng “—- ~fjậ -p ”.

“Môt chiếc kính” là “— glj khôngdùng“- ~ i H r

Đội, đoàn

duì — ~ X H ° Một đoàn người và ngựa.

47 m Bữa, trận (sô lẩn ăn cơm, trách mắng,

đùn đánh đập )

° Một ngày ba bữa cơm.

~ ~ M ýc tỊv é M 0 Bữa nào cũng là cơm trắng, gạo thơm

Trang 34

1 7 7 ° Mấy trâm viên đạn pháo.

51 # (1) (Dùng cho tâm tư, lời nói, quá trình

f ãn Chỉ dùng số từ “ —, JL ’’)

° Giải thích một hồi.

M ÍẾ Ớ7 “ ~ íữ M ° Đó là ý tốt của

anh ta.

(2) Hồi, phen, lần (dùng cho động tác,

hành động tốn nhiều thời gian, công sức hoặc có quá trình khá dài)

ìjf ê Ỉ7 ~ 0 Điều tra nghiên cứu

Trang 35

Trong ba năm số lượng nhân viên nghiên cứu đã tăng bốn lần.

Chú ý: JL # ” vốn có nghĩa là nhân

2 vài lần Ví dụ như tì' M t i M ”

(tâng ba lần của một trăm) là dùng hai nhân ba lần; 100 x2x2x2= 800 Đây là cách dùng của người Trung Quốc, rất hay gây lầm lẫn Tuy nhiên, gần đây còn có một cách dùng khác: JL tỉt” chính là nhân vài lần, như tì" EL ” là nhân với ba (100x3=300) Cách này phù hợp với lối suy nghĩ của người Việt Nam Khi dịch phải cãn cứ vào tình hình cụ thể

để xem người sử dụng dùng cách nào

(1) Cái, chiếc, miếng, tấm (dùng cho đổ

vật hình vuông).

—‘ ~ t i ậố ° Một chiếc khăn tay.

M - Hi » Hai miếng thịt khô

ti ~ HỊ $ ° Ba con dấu.

Trang 36

lo cho anh ta.

(2) (Dùng cho một sô' sự vật trừu tượng)

Thường thêm , 5ỊỈ ”,bắt buôc phải có

Trang 37

(4) Suất (lượng thức ăn cung cấp cho

một người của nhà hàng, tiệm ăn )

—* ~ n | f ậ f ° Một phong kẹo cao su

Bức, tấm (dùng cho vải, tranh )

—■ ~ĨSĨ ° Một bức tranh.

58

— 0 Dùng hai tấm vải làm một tấm khăn trải giường

(1) Bộ, đôi

“ * ~^'Ệ Ẹ ° Một đôi găng tay.

M ~ 0 Hai câu đối

~ Mỉ ° Bốn bộ bát đĩa

~'f§ỉ ° Một bộ răng giả

—* -BlsHt JL ° Một đôi kính

Trang 38

(1) (2) (3)

(2) (Dùng cho Đông y, như “0 ”)

iằ 0^ 15 °Thang thuốc này có 12 vị thuốc

(3) Khuôn, gương, bộ (mặt) (dùng khi

60 ff Cái, khẩu (dùng cho vật có cán)

găn — ~ ff °Một cái cân

— ~ tỀ: °Một khẩu súng

61 (1) Cái, con, quả (dây là lượng từ cá

thể thông dụng, dùng cho danh từ không

' ằ k m ' 04® '

Trang 39

(1) (2) (3)

Một mùa (tháng, tuần, thời kỳ, giai đoạn)

— -■ ~ ẮỀ ’ $'J ° Từng người đimột, đừng chen nhau

ông thợ da bằng một Gia Cát Lượng

Cũng cố thể dùng cho một sô' sự vật

có lượng từ riêng Tuy nhiên, nếu chúng

đã có lượng từ riêng thì nên dùng lượng 1

~ ^ w T ° Lỡ tay một cái

là roi vỡ bát luôn

b ỉ)] + ~ +iỊj (số ước lượng) So sánh với câu không dùng “4 ' ”, thì câu dùng

‘tyh ” có ngữ khí thanh thoát, tuỳ tiện hơn Ị

ofJLÍ j Ẹj ỵf H - E i ' M 'P ° Hai anh

em cách nhau hai, ba tuổi

môt hai lần

~'ỄTJLA + £ M * j f f l * £

° Một ngày chạy 180 km cũng chẳng là

Trang 40

tE Ễ& À t r í# ~ % 4È 7jc ° Đánh cho quân đích tơi bời.

e & # + ~ + á j / f é =

Dùng trong khẩu ngữ.

ÍẾ ỈẴ ~ St: 0 Anh ta mà đã nói thì không bao giờ hết

'R ~ Ih JL ’ ậJc 7E Jầ # ° Đúng là như

vậy

Trang 41

(1) (2) (3)

62

gen

Chiếc, cái {dùng cho vật dài, nhỏ)

w ~ 'IU ° Hai chiếc đũa

—■ LỈJ JL M §ê ) ° Một sợi chỉ (dây thép, tóc)

—* ~ ỉk ^ ° Một que diêm.

63 Jỉ£

gủ

(1) Sợi, con (dùng cho vật hình dài, nhất

là không phải do một dải hình thành)

i ằ ~ É / 1 XX Ố*J 0 Đây là dây điện đôi

Jb lil w M ~ i f ° Có hai con đường lên núi

—■ ~ ìện ỷiỈL ° Một trào lưu

(3) Dùng cho mùi vị, sức lực Thường

dùng số từ " —"

“ ~ 1? ỊỊỆ ° Một mùi thơm

- 4$ £ 54c JL 0 Nói ra toànmùi sách vở

—' ~ ỉj] ° Một lòng hăng hái.

(4) Tốp, toán (người xấu)

P ĩ ~ ì M 0 Hai toán thổ phỉ

—- ~ ° Một toán địch

Trang 42

(1) (2) (3) '

64 ÍÉ Chuỗi, tràng, cỗ bánh (dùng cho vật

guà thành bộ hoặc thành xâu)

— ~ 29 ° Một cỗ xe bốn bánh, -p ~ KI 0 Mười bánh pháo

— ~ ỈỆ.-f- ° Một chuỗi ngọc.

65 ẠiV Ống, cây (dùng cho vật dài hình ống)

gưăn — ~ % ° Một cây bút lông

68 (1) Dùng cho số lượng người

có hơn 100 người đi làm

Trang 43

cho người ta giục liên tục.

c "^ệf—■ ỊMỊ" dùng đầu câu, biểu thị thời

gian nào đó trong quá khứ.

^ * ~ ’ íc ^ Ễ& h Wt 3 \ íầ 0 Có một

lần, tôi gặp anh ấy ở trên đường

(2) Dùng cho sự việc, phía trước thường

dùng

i ằ ylk ^ ~ í 1 ? Đây là chuyện gì vậy?

Ws:Ệ:-jầìỀ'& ° Hoá ra là như vậy 1

~ V ^ ỹũ Hi 0 Tôi không biết việc

Trang 44

(1) (2) (3) _

huỗ — ~ A 0 Một nhóm người

/ 7Ĩ ỈẰ~ M 0 Chia thành hai tốp

71 x a Nước (số lần thuốc sắc hoặc số lần thay

huò nước khi giặt giũ).

~&j ° Nước thuốc lần thứ hai

# IU £ ếẫ ì%T H ~ 0 Quần áo đã giặt

ba nước

72 & Bậc (dùng cho cẩu thang, bậc thềm )

jí -Ị-* % ~ a ° Hơn 10 bậc thềm

73 /f'J Thang, liều (thuốc)

jì t x l f —~ ~ 0 Tiêm một liều thuốc

74 (Dùng cho gia đình hoặc xí nghiệp)

— ~ x/ltcr ° Một cỗ máy

— ~ ^ 0 Ba chiếc đàn pianô

Trang 45

i t #1 ổ 4 M H ÌẼf ~ ° Máy bay chiến đấu của NATO xuất hiện tổng cộng

300 lần

j iãn Nước (chỉ số lần sắc thuốc) Sk ~ ° Nước thuốc đầu.

Zl ~ ° Nước thuốc hai

ơếl—■ ì;#? ° Bệnh này uống một lần thuốc là khỏi

(1) Chiếc (dùng cho áo)

w 0 Hai chiếc áo len

° Một chiếc áo khoác.

Không được dùng “—• ~ ỈỆ ~ F ”mà phải dùng

Trang 46

Nhưng những danh từ như “ỹ '

$ễ ' fn {$■■ ■ "đã cố từ bên trong thì không được dùng lượng từ “fâ”

trước nữa Không dùng: fttf ~ j Cfâmà

phải dùng: Wỉ ỵt SC f'ỉ: °

Góc (chỉ 1/4)

jiăo — ~ tlf 0 Một góc bánh

81 k Cuộn (dùng cho len, sợi)

jião — ~ ‘aỳ° Một cuộn sợi

82 -44

-TJ Toa, đốt, tiết {dùng cho bài văn hoặc sự

jié vật phân đoạn)

Trang 47

0 ) (2) (3) 1

nhân dân khoá II

;ậ: ~ ^ ° Học sinh tốt nghiệp khoá này

3f T H ~ iặ ° Viết ba câu thơ.

88 # Cuộn (dùng cho những đồ vật cuốn lại)

juăn —■ ~ £0; 0 Một cuộn giấy

Trang 48

[íf ~ ^ ° Hai cái giếng.

(4) Dùng cho ngôn ngữ và phương ngôn,

Trang 49

( 1) (2) (3)

~ 0 Mấy tấm gỗ

— ~ EH ° Một mảnh ruộng thử nghiệm

- ° Một vết sẹo đen

(2) Đồng (dùng cho tiền giấy hoặc tiên

kim loại) Thường dùng trong khẩu ngữ

liàng —• ~ 'X X o Một chiếc ôtô ị

liè —■ ~ X 1Ệ o Một đoàn tầu

l ĩ n g - 0 Một chiếc áo dài

99 -n Bó, nắm, túm, búi (nhiều sợi dài nhỏ

1

l ĩu như tóc, chỉ quấn lại với nhau)

—* ~ Ểế ° Một bó tơ

H ~ i L ^ ^ ; ° Ba nấm tóc I

Trang 50

ỉ ĩ 7 — ~ ° Giải vô

địch bóng rổ đã đấu được một vòng

102

luó

Gốt (tiếng Anh: gross) dùng trong thương

nghiệp, tương đương 12 tá, tức là 144 chiếc.

ÍỆ ĩ$ỉ — ~ 0 Mỗi thùng carton hàng đựng một gốt

Trang 51

(1) (2) (3) 1

Ì& Ểfó]Ễ& ffe Ễ - ♦ - Điều 1cậu nói cũng y hệt như anh ta nói Ị105

í ẵ £! # JÃL ítk J l ~ ° Rất muốn gặp anh

ta vài lần

(3) Mặt (bản thăn có tính danh từ nên

phía sau không cần thêm danh từ)

~ ‘ w w ~ m ° Một tờ giấy có hai mặt

Trang 52

(1) (2) (3)

— 't ' -ỈLýĩ /N ~ ° Một hình lập phương có sáu mật

109 Chuỗi, xâu (tiền xu, mỗi chuỗi là 100

^ ~ ~Ẽf 0 Ba trăm xâu tiền

110 % (1) Chỉ người (thường nói về thân phận)míng Ũ ín $ fặI ^ s + ^ ~ X À ° Xưởng

của chúng tôi có hơn 50 công nhân

(không dùng: Ti Ỷ 0 ~ Ả )

M IỊX Hr H Ỷ ~ ° Tuyển chọn 40 họcsinh mới

(không dược dùng: Ỷ ~ I r J

> ) Lượng từ này không lập lại, do đókhông thể nói -■ ~ X À ” màphải nói

(2) Chỉ thứ tư

M [*! ỷh ifj ic ¥ /1 % — ° Trong cuộc

thi đấu này trường tôi đoạt giải hai, còn trường ĐHNN Hà Nội đoạt giải nhất

111 Băng, dãy (dùng cho những vật thành

Ngày đăng: 30/09/2022, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm