Phương pháp sử dụng lượng từ trong chữ Hán hiện đại trình bày 900 danh từ kết hợp với lượng từ để cho ra tổ hợp 1418 danh lượng từ, 108 động lượng từ và 11 tổ hợp lượng từ hình thức khác. Sách còn đề cập đến một số dạng lượng từ đặc biệt như lượng từ thời gian, lượng từ mức độ và lượng từ tiền tệ… Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1 cuốn sách.
Trang 2y Bảng phối hợp chi tiết, chuẩn xác
438 danh từ với lượng từ
y Có bài tập, bài giải ôn luyện
Trang 3LỜI NÓI ĐẤU
y\)kuK\g y\ăm g d n d a y / giAC\n k ệ kũ u K\gkị v à kợp
tấ c g iữ a V iệ t /\ la m v à X**uK\g Q u ổ C / ^ k ấ t là tr o n g
lĩVik v ự c k m k tế/ tki^cMg m ại/ d u lịc k d ã kkổK\g n g ừ n g
g ia tcm g /\) k u c ầ u k ọ c Y\Ềng H em c ũ n g tấK\g Kvkar\k ckcm g S ấ c k d^ạy WỀv\g p k ổ tkỏKvg X^uKvg Q u ô c c ũ n g
đ ư ợ c x u ấ t b ấ n Kvkieu/ n b ư n g c ó K*ất ít s d c k về n g ữ
p k ấ p v ô n K*ất c ầ n t k ic t c k o nWững K\gưc?i k ọ c tạ p và Kvgkiểrv c ú u Y ê n g 'Hcmv B ơ i muổKv k ọ c g id i v à tkỏK\g
Trang 4ngôn ngữ trên thế giới vừa
có điểm chung, vừa có điểm
riêng So sánh hai loại ngôn
ngữ, chẳng hạn như tiếng
Việt và tiếng Hán sẽ thấy rất
nhiều điểm chung
Ví dụ:
Tôi sẽ đi.
Hai câu trên rất giống
nhau về kết cấu và ý nghĩa
ngữ pháp Nhưng chỉ là
“giống nhau”, chứ không
hẳn là hoàn toàn y hệt, bởi
“sẽ” và “§^” còn có nhiều
cách dùng khác nhau
Nghiên cứu một loại
ngôn ngữ, cần thiết phải chỉ
ra điểm chung của nó vói
Trang 5ngôn ngữ nào đều có tính
dân tộc, nếu không có tính
dân tộc nó sẽ mất đi tư cách
cứu tiếng Hán là nhận biết
những khác biệt tinh tế giữa
ngữ pháp tiếng Hán và tiếng
Việt
Điều đó có nghĩa là
người Việt Nam muốn học
tốt tiếng Hán, trước tiên phải
hiểu những đặc điểm của
cho danh từ nhất định phải
có lượng từ ở giữa, hơn nữa
danh từ khác nhau thì lượng
từ cũng khác nhau Chính
n m t T •
S ỉ i ặ # ĩ j f % À ^ # n
’ M À 11*1 ’ t 9 à &
Trang 6điều này gầy khó khăn, lúng
từ nào kết hợp với danh từ
nào, nếu không sẽ gây nhầm
lẫn
1 Khả nàng kết hợp
Lượng từ là từ chỉ đơn
vị của sự vật hoặc động tác,
nó là một loại từ nối, phía
trước bắt buộc phải có số từ
Trang 7Giữa lượng từ vay
mượn, và danh từ đôi khi
Trang 92.3 Đoản ngữ số lượng
do số từ “—” và lượng từ cấu
tạo nên cũng có thể lặp lại
Sau khi lặp lại:
Trang 102.4 Ngoài ra, lượng từ
là đơn vị đo đếm của danh từ
thì lượng từ trong tiếng Hán
hiện đại phong phú và đa
dạng hơn nhiều, điều này
làm tăng phương pháp phân
biệt danh từ đồng âm và
2.6 Ngoài ra, lượng từ
còn giúp phân tách đoản ngữ
Trang 11Kiến nghị của một nhân
Trang 12CHƯƠNG II
PHÂN LOẠI LƯỢNG TỪ
ì Dựa vào ý nghĩa và cách dùng có thể chia thành hai loại:
1 Danh lượng từ
Biểu thị đơn vị của người hoặc vật
Dựa vào tần số sử dụng lại chia thành lượng từ chuyên dụng và lượng từ vay mượn
Trang 131.2 Lượng từ vay mượn
1 2 .
(1) Mượn danh từ fị| M ^
' p ' n '(2 ) Mượn động từ lpf ^3 iạl
— ỉ ù c
2 Động lượng từ:
Biểu thị đcm vị của động tác hành vi
Dựa vào tần số sử dụng lại chia thành lượng từ chuyên dụng và lượng từ vay mượn
Trang 14Một số danh từ biểu thị thời gian có tính chất của lượng từ:
Trang 15(5) Lượng từ lâm thời
Thời gian ba năm
’ ^ s ijâ :4 £ tìi« ìtiì'H T
IỈẲ ¥ £ M m i ầ ° fỹ'J iu ■ ■
¥ ¥ - B m
Trang 16-3 ỈE (1) Cái, con, chiếc (dùng cho đồ vật có
ba cán, tay cầm hoặc hình dáng tương tự)
Trang 17M ĩ ° Gầy giơxương.
Hoặc dùng cho một số sự vật có quan đến động tác tay.
—* ~ lê 'Ũ ~ '■ ~ ° Một hạt lúa vàng, chửi giọt mồ hôi
— ~ Jặ 'M —* ~ BE ỈẼI ° Nước mắt nước
& jjũ ~ ĩjỉ ° Anh cần cố gắng hơn 1
Tôi già như thế này còn nói xấu sao?
(4) Dùng cho dộng tác tay
Trang 18(1) (2) (3)
ỉ ỉ ftk —* ~ 0 Kéo anh ta một cái
f$ftk Giúp anh ta một tay
b f£ + ~ + ậ ] :
~ S í ì l ỉ ’ í ặ T * 7 • Kéo không chặt nên để tuột xuống rồi
bă zi
(1) Tụi, bay (dùng cho một tốp người
tương đương " ệỹ ’ Ẹệ " ; thường mang nghĩa xấu)
(2) Chuyến (dùng cho phương tiện giao
thông khởi hành theo giờ nhất định).
ín T —* ~ 11 til ° Tôi đi chuyến máy bay sau
Trang 19Cánh, nhánh, múi, miếng {dùng cho
những mảnh nhỏ của hoa, lá, quả, củ mà
° Hai bao gạo
10 tí!ỉ Om {một lượng do hai tay vòng lại)
bào ~ ĩpí ° Một ôm cỏ
□
be i ~ - ~ 7jc o Một cốc nước
Trang 20(2) Chỉ nét chữ Hán, phía sau không
dùng danh từ nào khác.
° Chữ “ tc ” có 6 nét
o Cậu viết thừa một nét
(3) Kiểu (nghệ thuật vẽ, viết chữ)
— ° Một kiểu chữ đẹp
Trang 21(1) (2) (3) •
biàn
ftk ỀỈẾ ® JL~ lil 7jc ĩãl ° Anh ta có thể vẽ mấy kiểu tranh sơn thuỷ
Lần, lượt (cả quá trình từ lúc bắt đầu
Trang 22(.» (2) (3) 1
15 m Tốp, nhóm, toán (chỉ những nhóm nhỏ Ị
X À Í Í jX 'f iM ~ J L X X ° Công nhân chia làm hai nhóm làm việc
# ~ JL s 0 Mọi người nghỉ theo nhóm
íặ h tlc 0 Lêri thêm tầng nữa
g£ĩịỊịf|í ° Cửa sổ hai lớp kính
0 Quân địchđang ở trong vòng vây
(2) Bước, chặng (dùng cho vật chia
thành từng hạng mục, từng bước, thường
Trang 23■ ỀỴ —• ~ )Ẽj[ 0 Bớt đi một nỗi lo.
33S í# iS —' ~ ÍE 0 Còn phải nghĩ thêm một bước
(ỈM È ) ° Ớ đâycòn có một nguyên nhân (lý do) nữa
ỉỉt f4 i'j i ằ - 0 Tôi không nghĩ ■
■“ ~ iẫ l$í ° Một trận mưa dầm
■“ * ~ ỈỈ& ° Một cuộc chiến lớn.
(1) Trận, hiệp, hồi (dùng cho hoạt
dộng văn nghệ, thể thao )
Trang 24(2) (3) 1
H í ~ Ệỉ 0 Chủ nhật có một trận đấu bóng
§ ÍZỊỊ ~ 0 Tôi xem trận lúc 4 giò 30 phút
Trang 25( 1) (2) (3)
Sau " ìX " có thể thêm “^ ý ”:
° Đã thuđươc báo cáo của hai lần điều tra
0 Hội nghịtới sẽ khai mạc ở Quảng Châu
í°] x ỉ /Jn íậ: JL~ ° Hỏi cậu Lý vài lần rồi
!ÃL x ỉ fiiỉ - Tôi đã thấy anh ta mộtlần
b $ í + ~ + 2jj ••
Thử nghiệm nhiều lần
Ỳ Ề & ỷ ĩ - J l ~ ° Thất bại vài lần liên tiếp
— - ~ ịịi Ẹị ^ ° Nghiên cứu đi
nghiên cứu lại
Trang 26(1) (2) (3)
thể bốc, nhón bằng tay)
—* ~ ẳk ° Một nhúm muối
—* /J\ ~ J L ^ ° Một nhúm gạo
(2) Nhúm, nhóm (người sự vật xấu với
số lượng ít Phía trước thường dùng ‘7js ”
và chỉ dùng số từ “—-”)
— ~ Ịỹí s}] ;j f 0 Một nhóm phần tử phản động
Trang 27nhóm người biểu diễn)
w ~ f iĩ - f‘ ệệ ° Hai tốp múa sư tử.
33 M (1) Dòng, sợi, tia (dùng cho sông ngòidào và một số vật có hình dài).
(2) Cái, bức, dãy (dùng cho vật chắn
như tường, cửa )
Trang 28ỈẾ TM ~ /K 0 Đã thay hai lần nước.
t ì (1) Điều, điểm {dùng cho ý hy
H ~ M 5Ì ° Ba ý kiến
ÍẾ Ố ^bÌIíÌ I Í Í Í H ~ ° Sai lầm của
Trang 29(2) Tí, chút (biểu thị sô' lượng ít, chỉ
dùng số từ “— -ị^ ”, trong khẩu ngữ thường bỏ “ —•” Thường đứng sau dông từ).
—■ ~ JL /JN Ạ- ° Một tí việc vặt
~ JL /K W Iặ /Ế 0 Ăn một chút rồi đi -ẩr-5c ° Đi mua một chút đồ
Cũng có thể dùng trước đông từ, tính từ:
~ J L iĩ !Tồi chưa đọc cuốn sách này một tý nào
- - J L - ~ j i ẩ f ê ' % m t j ụ m
Đào từng chút một thôi kẻo làm đứt rễ cây
(3) Biểu thị mức dợ, sô lượng hơi tăng lên
hoặc giảm bớt, chỉ dùng số từ “— ”, dôi lúc cố thể lược bỏ.
a '4ỈJ/}]? + ( — )+~ :
^ - JL ° Tiết kiệm một chút
Trang 31ỶE tÉ| ~Ỷ ầ 7 M ~ JL ° cắt dây thừng thành hai đoạn.
(2) Quãng, chặng (dừng cho khoảng Ị
cách nhất định của thời gian, lộ trình )
~f]'f |hỊ ° Một quãng thời gian
^ iff- /Ễ 0 Chặng đường này
không dễ đi
& 7 ~ ~ ‘k 7 ’ 5 M \ J 7 °Một chặng đường đi tàu, chặng sau đi ô- tô
(3) Đoạn (bộ phận của ảm nhạc, văn
chương, lời nói )
i ằ t ì 7 ỈA— ~ 0 Khúc nhạc này chia làm ba đoạn
Trang 32Đôi, cặp (dùng cho người, động vật hoặc
duì sự vật kết hợp theo giới tính, trái phải,
chính phụ )
—' #3 0 Một cặp vợ chồng
Trang 33“Một chiếc quần” phải là ^ chứ không được dùng “—- ~fjậ -p ”.
“Môt chiếc kính” là “— glj khôngdùng“- ~ i H r
Đội, đoàn
duì — ~ X H ° Một đoàn người và ngựa.
47 m Bữa, trận (sô lẩn ăn cơm, trách mắng,
đùn đánh đập )
° Một ngày ba bữa cơm.
~ ~ M ýc tỊv é M 0 Bữa nào cũng là cơm trắng, gạo thơm
Trang 341 7 7 ° Mấy trâm viên đạn pháo.
51 # (1) (Dùng cho tâm tư, lời nói, quá trình
f ãn Chỉ dùng số từ “ —, JL ’’)
° Giải thích một hồi.
M ÍẾ Ớ7 “ ~ íữ M ° Đó là ý tốt của
anh ta.
(2) Hồi, phen, lần (dùng cho động tác,
hành động tốn nhiều thời gian, công sức hoặc có quá trình khá dài)
ìjf ê Ỉ7 ~ 0 Điều tra nghiên cứu
Trang 35Trong ba năm số lượng nhân viên nghiên cứu đã tăng bốn lần.
Chú ý: JL # ” vốn có nghĩa là nhân
2 vài lần Ví dụ như tì' M t i M ”
(tâng ba lần của một trăm) là dùng hai nhân ba lần; 100 x2x2x2= 800 Đây là cách dùng của người Trung Quốc, rất hay gây lầm lẫn Tuy nhiên, gần đây còn có một cách dùng khác: JL tỉt” chính là nhân vài lần, như tì" EL ” là nhân với ba (100x3=300) Cách này phù hợp với lối suy nghĩ của người Việt Nam Khi dịch phải cãn cứ vào tình hình cụ thể
để xem người sử dụng dùng cách nào
(1) Cái, chiếc, miếng, tấm (dùng cho đổ
vật hình vuông).
—‘ ~ t i ậố ° Một chiếc khăn tay.
M - Hi » Hai miếng thịt khô
ti ~ HỊ $ ° Ba con dấu.
Trang 36lo cho anh ta.
(2) (Dùng cho một sô' sự vật trừu tượng)
Thường thêm , 5ỊỈ ”,bắt buôc phải có
Trang 37(4) Suất (lượng thức ăn cung cấp cho
một người của nhà hàng, tiệm ăn )
—* ~ n | f ậ f ° Một phong kẹo cao su
Bức, tấm (dùng cho vải, tranh )
fú —■ ~ĨSĨ ° Một bức tranh.
58
— 0 Dùng hai tấm vải làm một tấm khăn trải giường
(1) Bộ, đôi
fú “ * ~^'Ệ Ẹ ° Một đôi găng tay.
M ~ 0 Hai câu đối
~ Mỉ ° Bốn bộ bát đĩa
~'f§ỉ ° Một bộ răng giả
—* -BlsHt JL ° Một đôi kính
Trang 38(1) (2) (3)
(2) (Dùng cho Đông y, như “0 ”)
iằ — 0^ 15 °Thang thuốc này có 12 vị thuốc
(3) Khuôn, gương, bộ (mặt) (dùng khi
60 ff Cái, khẩu (dùng cho vật có cán)
găn — ~ ff °Một cái cân
— ~ tỀ: °Một khẩu súng
61 (1) Cái, con, quả (dây là lượng từ cá
gè thể thông dụng, dùng cho danh từ không
' ằ k m ' 04® '
Trang 39(1) (2) (3)
Một mùa (tháng, tuần, thời kỳ, giai đoạn)
— -■ ~ ẮỀ ’ $'J ° Từng người đimột, đừng chen nhau
ông thợ da bằng một Gia Cát Lượng
Cũng cố thể dùng cho một sô' sự vật
có lượng từ riêng Tuy nhiên, nếu chúng
đã có lượng từ riêng thì nên dùng lượng 1
—‘ ~ ^ w T ° Lỡ tay một cái
là roi vỡ bát luôn
b ỉ)] + ~ +iỊj (số ước lượng) So sánh với câu không dùng “4 ' ”, thì câu dùng
‘tyh ” có ngữ khí thanh thoát, tuỳ tiện hơn Ị
ofJLÍ j Ẹj ỵf H - E i ' M 'P ° Hai anh
em cách nhau hai, ba tuổi
môt hai lần
~'ỄTJLA + £ M * j f f l * £
° Một ngày chạy 180 km cũng chẳng là
Trang 40tE Ễ& À t r í# ~ % 4È 7jc ° Đánh cho quân đích tơi bời.
e & # + ~ + á j / f é =
Dùng trong khẩu ngữ.
ÍẾ ỈẴ ~ St: 0 Anh ta mà đã nói thì không bao giờ hết
'R ~ Ih JL ’ ậJc 7E Jầ # ° Đúng là như
vậy
Trang 41(1) (2) (3)
62
gen
Chiếc, cái {dùng cho vật dài, nhỏ)
w ~ 'IU ° Hai chiếc đũa
—■ LỈJ JL M §ê ) ° Một sợi chỉ (dây thép, tóc)
—* ~ ỉk ^ ° Một que diêm.
63 Jỉ£
gủ
(1) Sợi, con (dùng cho vật hình dài, nhất
là không phải do một dải hình thành)
i ằ ~ É / 1 XX Ố*J 0 Đây là dây điện đôi
Jb lil w M ~ i f ° Có hai con đường lên núi
—■ ~ ìện ỷiỈL ° Một trào lưu
(3) Dùng cho mùi vị, sức lực Thường
dùng số từ " —"
“ ~ 1? ỊỊỆ ° Một mùi thơm
- 4$ £ 54c JL 0 Nói ra toànmùi sách vở
—' ~ ỉj] ° Một lòng hăng hái.
(4) Tốp, toán (người xấu)
P ĩ ~ ì M 0 Hai toán thổ phỉ
—- ~ ° Một toán địch
Trang 42(1) (2) (3) '
64 ÍÉ Chuỗi, tràng, cỗ bánh (dùng cho vật
guà thành bộ hoặc thành xâu)
— ~ 29 ° Một cỗ xe bốn bánh, -p ~ KI 0 Mười bánh pháo
— ~ ỈỆ.-f- ° Một chuỗi ngọc.
65 ẠiV Ống, cây (dùng cho vật dài hình ống)
gưăn — ~ % ° Một cây bút lông
68 (1) Dùng cho số lượng người
có hơn 100 người đi làm
Trang 43cho người ta giục liên tục.
c "^ệf—■ ỊMỊ" dùng đầu câu, biểu thị thời
gian nào đó trong quá khứ.
^ * ~ ’ íc ^ Ễ& h Wt 3 \ íầ 0 Có một
lần, tôi gặp anh ấy ở trên đường
(2) Dùng cho sự việc, phía trước thường
dùng
i ằ ylk ^ ~ í 1 ? Đây là chuyện gì vậy?
Ws:Ệ:-jầìỀ'& ° Hoá ra là như vậy 1
~ V ^ ỹũ Hi 0 Tôi không biết việc
Trang 44(1) (2) (3) _
huỗ — ~ A 0 Một nhóm người
/ 7Ĩ ỈẰ~ M 0 Chia thành hai tốp
71 x a Nước (số lần thuốc sắc hoặc số lần thay
huò nước khi giặt giũ).
~&j ° Nước thuốc lần thứ hai
# IU £ ếẫ ì%T H ~ 0 Quần áo đã giặt
ba nước
72 & Bậc (dùng cho cẩu thang, bậc thềm )
jí -Ị-* % ~ a ° Hơn 10 bậc thềm
73 /f'J Thang, liều (thuốc)
jì t x l f —~ ~ 0 Tiêm một liều thuốc
74 (Dùng cho gia đình hoặc xí nghiệp)
— ~ x/ltcr ° Một cỗ máy
— ~ ^ 0 Ba chiếc đàn pianô
Trang 45i t #1 ổ 4 M H ÌẼf ~ ° Máy bay chiến đấu của NATO xuất hiện tổng cộng
300 lần
j iãn Nước (chỉ số lần sắc thuốc) Sk ~ ° Nước thuốc đầu.
Zl ~ ° Nước thuốc hai
ơếl—■ ì;#? ° Bệnh này uống một lần thuốc là khỏi
(1) Chiếc (dùng cho áo)
w 0 Hai chiếc áo len
— ° Một chiếc áo khoác.
Không được dùng “—• ~ ỈỆ ~ F ”mà phải dùng
Trang 46Nhưng những danh từ như “ỹ '
$ễ ' fn {$■■ ■ "đã cố từ bên trong thì không được dùng lượng từ “fâ”
ở trước nữa Không dùng: fttf ~ j Cfâmà
phải dùng: Wỉ ỵt SC f'ỉ: °
Góc (chỉ 1/4)
jiăo — ~ tlf 0 Một góc bánh
81 k Cuộn (dùng cho len, sợi)
jião — ~ ‘aỳ° Một cuộn sợi
82 -44
-TJ Toa, đốt, tiết {dùng cho bài văn hoặc sự
jié vật phân đoạn)
Trang 470 ) (2) (3) 1
nhân dân khoá II
;ậ: ~ ^ ° Học sinh tốt nghiệp khoá này
3f T H ~ iặ ° Viết ba câu thơ.
88 # Cuộn (dùng cho những đồ vật cuốn lại)
juăn —■ ~ £0; 0 Một cuộn giấy
Trang 48[íf ~ ^ ° Hai cái giếng.
(4) Dùng cho ngôn ngữ và phương ngôn,
Trang 49( 1) (2) (3)
~ 0 Mấy tấm gỗ
— ~ EH ° Một mảnh ruộng thử nghiệm
- ° Một vết sẹo đen
(2) Đồng (dùng cho tiền giấy hoặc tiên
kim loại) Thường dùng trong khẩu ngữ
liàng —• ~ 'X X o Một chiếc ôtô ị
liè —■ ~ X 1Ệ o Một đoàn tầu ị
l ĩ n g - 0 Một chiếc áo dài
99 -n Bó, nắm, túm, búi (nhiều sợi dài nhỏ
1
l ĩu như tóc, chỉ quấn lại với nhau)
—* ~ Ểế ° Một bó tơ
H ~ i L ^ ^ ; ° Ba nấm tóc I
Trang 50ỉ ĩ 7 — ~ ° Giải vô
địch bóng rổ đã đấu được một vòng
102
luó
Gốt (tiếng Anh: gross) dùng trong thương
nghiệp, tương đương 12 tá, tức là 144 chiếc.
ÍỆ ĩ$ỉ — ~ 0 Mỗi thùng carton hàng đựng một gốt
Trang 51(1) (2) (3) 1
Ì& Ểfó]Ễ& ffe Ễ - ♦ - Điều 1cậu nói cũng y hệt như anh ta nói Ị105
í ẵ £! # JÃL ítk J l ~ ° Rất muốn gặp anh
ta vài lần
(3) Mặt (bản thăn có tính danh từ nên
phía sau không cần thêm danh từ)
~ ‘ w w ~ m ° Một tờ giấy có hai mặt
Trang 52(1) (2) (3)
— 't ' -ỈLýĩ /N ~ ° Một hình lập phương có sáu mật
109 Chuỗi, xâu (tiền xu, mỗi chuỗi là 100
^ ~ ~Ẽf 0 Ba trăm xâu tiền
110 % (1) Chỉ người (thường nói về thân phận)míng Ũ ín $ fặI ^ s + ^ ~ X À ° Xưởng
của chúng tôi có hơn 50 công nhân
(không dùng: Ti Ỷ 0 ~ Ả )
M IỊX Hr H Ỷ ~ ° Tuyển chọn 40 họcsinh mới
(không dược dùng: Ỷ ~ I r J
> ) Lượng từ này không lập lại, do đókhông thể nói -■ ~ X À ” màphải nói
(2) Chỉ thứ tư
M [*! ỷh ifj ic ¥ /1 % — ° Trong cuộc
thi đấu này trường tôi đoạt giải hai, còn trường ĐHNN Hà Nội đoạt giải nhất
111 Băng, dãy (dùng cho những vật thành