Quyết định số 2171/QĐ-BVHTTDL ban hành bộ câu hỏi/trả lời về những vấn đề thường gặp trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính của Bộ văn hóa, thể thao và du lịch. Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Trang 1B TRỘ ƯỞNG B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CHỘ Ể Ị
Căn c Ngh đ nh s 79/2017/NĐCP ngày 17/7/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Căn c Quy t đ nh s 274/QĐTTg ngày 12/3/2019 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê duy t Đ án ủ ệ ề
C ng d ch v công qu c gia ổ ị ụ ố
Căn c Quy t đ nh s 1224/QĐBVHTTDL ngày 29/3/2019 c a B tr ứ ế ị ố ủ ộ ưở ng B Văn hóa, Th thao ộ ể
và Du l ch ban hành K ho ch th c hi n Ngh quy t s 17/NQCP ngày 07/3/2019 c a Chính ị ế ạ ự ệ ị ế ố ủ
ph v m t s nhi m v , gi i pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n t giai đo n 2019 ủ ề ộ ố ệ ụ ả ọ ể ủ ệ ử ạ
l c II) c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch.ụ ủ ộ ể ị
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B , V trộ ụ ưởng V K ho ch, Tài chính, Th trụ ế ạ ủ ưởng các T ng c c, ổ ụ
C c, V và các c quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ụ ụ ơ ơ ị ị ệ ế ị
Trang 3ki n nào đ đệ ể ược kinh doanh d ch v l hành ị ụ ữ
qu c t ?ố ế
Kho n 2 Đi u 31 Lu t Du l ch S ả ề ậ ị ố09/2017/QH14; Ngh đ nh s ị ị ố168/2017/NĐCP; Thông t s ư ố06/2017/TTBVHTTDL quy đ nh:ị
1. Là doanh nghi p đệ ược thành l p ậtheo quy đ nh c a pháp lu t v ị ủ ậ ềdoanh nghi p;ệ
2. Ký qu kinh doanh d ch v l ỹ ị ụ ữhành qu c t t i ngân hàng v i m cố ế ạ ớ ứ
ký qu c th :ỹ ụ ể
N i đ a: 100.000.000 đ ng.ộ ị ồInbound: 250.000.000 đ ng.ồOutbound: 500.000.000 đ ng.ồ
3. Người ph trách kinh doanh d ch ụ ị
v l hành ph i t t nghi p cao ụ ữ ả ố ệ
đ ng tr lên chuyên ngành v l ẳ ở ề ữhành; trường h p t t nghi p cao ợ ố ệ
ho c g i qua đặ ử ường b u đi n đ n ư ệ ế
Trang 4
(M u s 04, Ph l c II ban hành ẫ ố ụ ụ kèm theo Thông t s 06/2017/TT ư ố BVHTTDL ngày 15/12/2017 quy
đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t ị ế ộ ố ề ủ ậ
Du l ch); ị
(2) B n sao có ch ng th c Gi y ả ứ ự ấ
ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ứ ậ ệ
ho c Gi y ch ng nh n đăng ký đ uặ ấ ứ ậ ầ
t do c quan nhà nư ơ ước có th m ẩquy n c p;ề ấ
(3) Gi y ch ng nh n ký qu kinh ấ ứ ậ ỹdoanh d ch v l hành;ị ụ ữ
(4) B n sao có ch ng th c văn ả ứ ự
b ng, ch ng ch c a ngằ ứ ỉ ủ ười ph ụtrách kinh doanh d ch v l hành ị ụ ữquy đ nh t i đi m c kho n 2 Đi u ị ạ ể ả ề
31 c a Lu t Du l ch;ủ ậ ị
(5) B n sao có ch ng th c quy t ả ứ ự ế
đ nh b nhi m ho c h p đ ng lao ị ổ ệ ặ ợ ồ
đ ng gi a doanh nghi p kinh doanh ộ ữ ệ
d ch v l hành v i ngị ụ ữ ớ ười ph tráchụ kinh doanh d ch v l hành.ị ụ ữ
Trang 5T i kho n 1 Đi u 35 Lu t Du l ch ạ ả ề ậ ị
s 09/2017/QH14 quy đ nh:ố ị
1. Thay đ i Gi y ch ng nh n đăng ổ ấ ứ ậ
ký doanh nghi p ho cệ ặ
Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t ;ấ ứ ậ ầ ư
2. Thay đ i ph m vi kinh doanh d chổ ạ ị
05, Ph l c II ban hành kèm theo ụ ụ Thông t s 06/2017/TTBVHTTDL ư ố ngày 15/12/2017 quy đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u c a Lu t Du l ch); ộ ố ề ủ ậ ị
(2) Gi y phép kinh doanh d ch v lấ ị ụ ữ hành c a doanh nghi p; ủ ệ
(3) B n sao có ch ng th c Gi y ả ứ ự ấ
ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ứ ậ ệ
ho c Gi y ch ng nh n đăng ký đ uặ ấ ứ ậ ầ
t trong trư ường h p Thay đ i Gi y ợ ổ ấ
ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ứ ậ ệ
ho c Gi y ch ng nh n đăng ký đ uặ ấ ứ ậ ầ
t ; gi y ch ng nh n ký qu kinh ư ấ ứ ậ ỹdoanh d ch v l hành phù h p v i ị ụ ữ ợ ớ
Trang 6c p đ i gi y phép ấ ổ ấkinh doanh d ch v l ị ụ ữhành qu c t qua ố ếchuy n kho n thì n p ể ả ộ
t i tài kho n nào?ạ ả
Tên ch tài kho n: Văn phòng T ngủ ả ổ
c c Du l chụ ị
Mã đ n v quan h ngân sách: ơ ị ệ105.8012
qu c t trong trố ế ường
h p nào?ợ
T i kho n 1 Đi u 34 Lu t Du l ch ạ ả ề ậ ị
s 09/2017/QH14 quy đ nh: Doanh ố ịnghi p đ ngh c p l i gi y phép ệ ề ị ấ ạ ấkinh doanh d ch v l hành qu c t ị ụ ữ ố ếtrong trường h p gi y phép kinh ợ ấdoanh d ch v l hành b m t ho c ị ụ ữ ị ấ ặ
b h h ng.ị ư ỏ
11 Tôi mu n th c hi n ố ự ệ
th t c c p l i gi y ủ ụ ấ ạ ấphép kinh doanh d ch ị
v l hành qu c t thì ụ ữ ố ế
ph i đ n đâu?ả ế
T i đi m a kho n 2 Đi u 34 Lu t ạ ể ả ề ậ
Du l ch s 09/2017/QH14 và Đi u ị ố ề
18 Thông t s 06/2017/TTư ốBVHTTDL quy đ nh: Doanh nghi p ị ệ
g i đ n đ ngh c p l i gi y phép ử ơ ề ị ấ ạ ấkinh doanh d ch v l hành qu c t ị ụ ữ ố ế
(M u s 05, Ph l c II ban hành ẫ ố ụ ụ kèm theo Thông t s 06/2017/TT ư ố BVHTTDL ngày 15/12/2017 quy
đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t ị ế ộ ố ề ủ ậ
Du l ch) ị đ n B ph n Ti p nh n vàế ộ ậ ế ậ
Tr k t qu c a T ng c c Du l ch.ả ế ả ủ ổ ụ ị
Đ a ch : S 80 Quán S , Hoàn ị ỉ ố ứ
Ki m, Hà N i.ế ộ
12 Th i gian th c hi n ờ ự ệ
th t c c p l i gi y ủ ụ ấ ạ ấphép kinh doanh d ch ị
v l hành qu c t ụ ữ ố ếtrong bao lâu?
T i đi m b kho n 2 Đi u 34 Lu t ạ ể ả ề ậ
Du l ch s 09/2017/QH14 quy đ nh:ị ố ịTrong th i h n 05 ngày làm vi c, ờ ạ ệ
k t ngày nh n để ừ ậ ược đ n đ ngh ơ ề ị
c a doanh nghi p, T ng c c Du l chủ ệ ổ ụ ị
có trách nhi m c p l i gi y phép ệ ấ ạ ấkinh doanh d ch v l hành cho ị ụ ữdoanh nghi p. Trệ ường h p t ch i, ợ ừ ố
ph i thông báo b ng văn b n và nêuả ằ ả
rõ lý do
13 L phí c p l i gi y ệ ấ ạ ấphép kinh doanh d ch ị
v l hành qu c t là ụ ữ ố ế
Theo Đi u 4 Thông t s ề ư ố33/2018/TTBTC ngày 30/3/2018
Trang 7bao nhiêu? c a B Tài chính quy đ nh:ủ ộ ị
C p l i: 1.500.000 đ ng/gi y phép.ấ ạ ồ ấ
th là chuyên ngành ểnào?
T i kho n 2 Đi u 3 Thông t s ạ ả ề ư ố06/2017/TTBVHTTDL quy đ nh:ị
* Các chuyên ngành v l hành, ề ữ
c th :ụ ể
1. Qu n tr d ch v du l ch và l ả ị ị ụ ị ữhành;
Doanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài ch đỉ ược kinh doanh d ch v ị ụ
l hành qu c t ph c v khách du ữ ố ế ụ ụ
l ch qu c t đ n Vi t Nam, tr ị ố ế ế ệ ừ
trường h p đi u ợ ề ước qu c t mà ố ế
nước C ng hòa xã h i ch nghĩa ộ ộ ủ
Vi t Nam là thành viên có quy đ nh ệ ịkhác
Doanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài ch đỉ ược kinh doanh d ch v ị ụ
l hành qu c t ph c v khách du ữ ố ế ụ ụ
l ch qu c t đ n Vi t Nam, tr ị ố ế ế ệ ừ
trường h p đi u ợ ề ước qu c t mà ố ế
nước C ng hòa xã h i ch nghĩa ộ ộ ủ
Vi t Nam là thành viên có quy đ nh ệ ịkhác
17 Tôi có gi y phép kinh ấdoanh d ch v l hành ị ụ ữ
qu c t thì có đố ế ược kinh doanh d ch v l ị ụ ữhành n i đ a không?ộ ị
T i kho n 3 Đi u 30 Lu t Du l ch ạ ả ề ậ ị
s 09/2017/QH14 quy đ nh:ố ị
Doanh nghi p kinh doanh d ch v lệ ị ụ ữ hành qu c t đố ế ược kinh doanh d ch ị
v l hành qu c t và d ch v l ụ ữ ố ế ị ụ ữhành n i đ a, tr trộ ị ừ ường h p doanh ợnghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài
Trang 8
18 Doanh nghi p b thu ệ ị
h i gi y phép kinh ồ ấ
doanh d ch v l hành ị ụ ữ
trong trường h p nào?ợ
T i kho n 1 Đi u 36 Lu t Du l ch ạ ả ề ậ ị
3. Không đ i gi y phép kinh doanh ổ ấ
d ch v l hành theo quy đ nh t i ị ụ ữ ị ạkho n 1 Đi u 35 c a Lu t Du l ch;ả ề ủ ậ ị
4. Làm phương h i đ n ch quy n, ạ ế ủ ề
l i ích qu c gia, qu c phòng, an ợ ố ốninh;
5. L i d ng ho t đ ng du l ch đ ợ ụ ạ ộ ị ể
đ a ngư ườ ừi t Vi t Nam ra nệ ước ngoài ho c t nặ ừ ước ngoài vào Vi t ệNam trái pháp lu t;ậ
k t ngày nh n để ừ ậ ược h s h p ồ ơ ợ
Trang 9
l , c quan c p gi y phép ra quy t ệ ơ ấ ấ ế
đ nh thu h i gi y phép kinh doanh ị ồ ấ
d ch v l hành. Quy t đ nh thu h i ị ụ ữ ế ị ồ
gi y phép đấ ược g i đ n doanh ử ếnghi p, c quan nhà nệ ơ ước v xu t ề ấ
nh p c nh, c quan thu , c quan ậ ả ơ ế ơđăng ký kinh doanh c p t nh n i ấ ỉ ơdoanh nghi p đ t tr s chính, côngệ ặ ụ ở
b trên C ng thông tin đi n t c a ố ổ ệ ử ủ
(2) Gi y phép kinh doanh d ch v lấ ị ụ ữ hành đã đượ ấc c p
đ nh trị ường h p doanh nghi p gi i ợ ệ ả
th ho c b gi i th :ể ặ ị ả ể
* H s g m:ồ ơ ồ
(1) Thông báo ch m d t ho t đ ng ấ ứ ạ ộkinh doanh d ch v l hành;ị ụ ữ
(2) Gi y phép kinh doanh d ch v lấ ị ụ ữ hành đã đượ ấc c p;
(3) Quy t đ nh gi i th , biên b n ế ị ả ể ả
h p c a doanh nghi p trong trọ ủ ệ ường
h p doanh nghi p gi i th theo quy ợ ệ ả ể
đ nh t i các đi m a, b và c Kho n 1 ị ạ ể ả
Đi u 201 c a Lu t Doanh nghi p;ề ủ ậ ệ(4) Quy t đ nh thu h i gi y ch ng ế ị ồ ấ ứ
nh n đăng ký doanh nghi p ho c ậ ệ ặQuy t đ nh gi i th c a Tòa án ế ị ả ể ủtrong trường h p doanh nghi p gi i ợ ệ ả
Trang 10
th theo quy đ nh t i đi m d Kho n ể ị ạ ể ả
1 Đi u 201 c a Lu t Doanh nghi p.ề ủ ậ ệ
22 H s đ ngh ch m ồ ơ ề ị ấ
d t ho t đ ng kinh ứ ạ ộdoanh d ch v l hành ị ụ ữ
g m nh ng gì trong ồ ữ
trường h p doanh ợnghi p phá s n?ệ ả
T i đi m c kho n 1 Đi u 6 Thông ạ ể ả ề
23 Sau khi có quy t đ nh ế ịthu h i gi y phép kinhồ ấ doanh d ch v l hành,ị ụ ữ sau bao lâu doanh nghi p s đệ ẽ ược hoàn
h p không có khi u n i, t cáo liên ợ ế ạ ốquan đ n nghĩa v đ i v i khách du ế ụ ố ớ
l ch, c s cung c p d ch v du l ch ị ơ ở ấ ị ụ ịthì c quan c p phép có văn b n g iơ ấ ả ử ngân hàng đ doanh nghi p để ệ ược rút ti n ký qu ; trề ỹ ường h p có ợkhi u n i, t cáo liên quan đ n ế ạ ố ếnghĩa v c a doanh nghi p đ i v i ụ ủ ệ ố ớkhách du l ch, c s cung c p d ch ị ơ ở ấ ị
05 Th t củ ụ 25 Đi u ki n đ công ề ệ ể
nh n khu du l ch qu c ậ ị ố Đi u 13 Ngh đ nh s 168/2017/NĐề ị ị ố
CP quy đ nh đi u ki n công nh n ị ề ệ ậ
Trang 11công nh nậ
khu du l chị
qu c giaố
gia được quy đ nh nhị ư
th nào?ế khu du l ch qu c gia, c th :ị ố ụ ể
1. Có ít nh t 02 tài nguyên du l ch, ấ ịtrong đó có tài nguyên du l ch c p ị ấ
qu c gia; có ranh gi i xác đ nh trên ố ớ ị
b n đ đ a hình do c quan có th m ả ồ ị ơ ẩquy n xác nh n. T l b n đ ph ề ậ ỷ ệ ả ồ ụthu c vào yêu c u qu n lý và đ a ộ ầ ả ịhình khu v c.ự
c a khách du l ch, bao g m:ủ ị ồ
a) Có c s kinh doanh d ch v ăn ơ ở ị ụ
u ng, mua s m, th thao, vui ch i, ố ắ ể ơ
gi i trí, chăm sóc s c kh e đ t tiêu ả ứ ỏ ạchu n ph c v khách du l ch, đáp ẩ ụ ụ ị
đi m a, c, và d kho n 2 Đi u 12 ể ả ềNgh đ nh s 168/2017/NĐCP.ị ị ố
4. Có k t n i v i h th ng h t ng ế ố ớ ệ ố ạ ầgiao thông, vi n thông qu c gia.ễ ố
5. Đáp ng đi u ki n v an ninh, ứ ề ệ ề
tr t t , an toàn xã h i, b o v môi ậ ự ộ ả ệ
trường, bao g m:ồa) Có h th ng thu gom và x lý rác ệ ố ử
th i t p trung theo quy đ nh c a ả ậ ị ủpháp lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ường; bố trí nhân l c làm v sinh môi trự ệ ường;b) Các đi u ki n quy đ nh t i các ề ệ ị ạ
đi m a, b, c, d và e kho n 4 Đi u 12ể ả ề
Trang 12(2) B n thuy t minh v đi u ki n ả ế ề ề ệcông nh n khu du l ch qu c gia quy ậ ị ố
đ nh t i kho n 2 Đi u 26 Lu t Du ị ạ ả ề ậ
* Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
1. Trong th i h n 45 ngày, k t ờ ạ ể ừngày nh n đậ ược h s h p l , T ngồ ơ ợ ệ ổ
B trộ ưởng B Văn hóa, Th thao vàộ ể
Du l ch quy t đ nh công nh n và ị ế ị ậ
ph i h p v i y ban nhân dân c p ố ợ ớ Ủ ấ
t nh t ch c công b khu du l ch ỉ ổ ứ ố ị
qu c gia; trố ường h p t ch i, ph i ợ ừ ố ả
tr l i b ng văn b n và nêu rõ lý do.ả ờ ằ ả
28 Trong trường h p nào ợ
khu du l ch b thu h i ị ị ồ
quy t đ nh công nh n ế ị ậ
khu du l ch qu c gia?ị ố
T i kho n 4 Đi u 28 Lu t Du l ch ạ ả ề ậ ị
s 09/2017/QH14 quy đ nh:ố ị
Khu du l ch b thu h i quy t đ nh ị ị ồ ế ịcông nh n khu du l ch qu c gia khi ậ ị ốkhông còn đ m b o đi u ki n quy ả ả ề ệ
đ nh t i kho n 2 Đi u 26 Lu t Du ị ạ ả ề ậ
Trang 13c a khách du l ch;ủ ị
4. Có k t n i v i h th ng h t ng ế ố ớ ệ ố ạ ầgiao thông, vi n thông qu c gia;ễ ố
5. Đáp ng đi u ki n v an ninh, ứ ề ệ ề
tr t t , an toàn xã h i, b o v môi ậ ự ộ ả ệ
trường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
29 C p nào có th m ấ ẩquy n quy t đ nh côngề ế ị
B trộ ưởng B Văn hóa, Th thao vàộ ể
Du l ch quy t đ nh và thu h i quy t ị ế ị ồ ế
đ nh công nh n khu du l ch qu c giaị ậ ị ố
2. Đ i v i khu du l ch n m trên đ a ố ớ ị ằ ịbàn t 02 đ n v hành chính c p t nhừ ơ ị ấ ỉ
tr lên: Th tở ủ ướng Chính ph quy tủ ế
đ nh và thu h i quy t đ nh công ị ồ ế ị
nh n khu du l ch qu c gia.ậ ị ố
h s đ ngh công ồ ơ ề ị
nh n khu du l ch qu c ậ ị ốgia và c quan nào có ơ
th m quy n ti p nh nẩ ề ế ậ
h s đ ngh công ồ ơ ề ị
nh n khu du l ch qu c ậ ị ốgia?
T i kho n 3 Đi u 28 Lu t Du l ch ạ ả ề ậ ị
s 09/2017/QH14 quy đ nh:ố ị
1. B Văn hóa, Th thao và Du l ch ộ ể ị
có trách nhi m l p h s đ ngh ệ ậ ồ ơ ề ịcông nh n khu du l ch qu c gia trìnhậ ị ố
Th tủ ướng Chính phủ
2. Th tủ ướng Chính ph quy t đ nh ủ ế ịcông nh n khu du l ch qu c gia.ậ ị ố
Trang 14
(2) B n t đánh giá ch t lả ự ấ ượng c a ủ
c s l u trú du l ch theo quy đ nh ơ ở ư ị ịtrong tiêu chu n qu c gia v x p ẩ ố ề ế
h ng c s l u trú du l ch;ạ ơ ở ư ị(3) Danh sách người qu n lý và ảnhân viên trong c s l u trú du ơ ở ư
l ch;ị(4) B n sao có ch ng th c văn ả ứ ự
b ng, ch ng ch , gi y ch ng nh n ằ ứ ỉ ấ ứ ậ
b i dồ ưỡng nghi p v và gi y ch ngệ ụ ấ ứ
nh n th i gian làm vi c trong lĩnh ậ ờ ệ
v c du l ch c a ngự ị ủ ười qu n lý, ả
trưởng b ph n trong c s l u trú ộ ậ ơ ở ư
s n tôi đạ ược th m ẩ
đ nh x p h ng?ị ế ạ
Theo Đi u 50 Lu t Du l ch s ề ậ ị ố09/2017/QH14 quy đ nh:ị
* Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
1. Trong th i h n 30 ngày, k t ờ ạ ể ừngày nh n đậ ược h s h p l , T ngồ ơ ợ ệ ổ
c c Du l ch ch trì, ph i h p v i t ụ ị ủ ố ợ ớ ổ
ch c xã h i ngh nghi p v du ứ ộ ề ệ ề
Trang 152. Trường h p h s không h p l , ợ ồ ơ ợ ệtrong th i h n 03 ngày làm vi c, ờ ạ ệ
1. H ng 1 sao: Bu ng m t giạ ồ ộ ường
đ n 9m²; bu ng m t giơ ồ ộ ường đôi
ho c hai giặ ường đ n 12m²; phòng ơ
v sinh 3m².ệ
2. H ng 2 sao: Bu ng m t giạ ồ ộ ường
đ n 12m²; bu ng m t giơ ồ ộ ường đôi
ho c hai giặ ường đ n 14m²; phòng ơ
v sinh 3m².ệ
3. H ng 3 sao: Bu ng m t giạ ồ ộ ường
Trang 16
đ n 14m²; bu ng m t giơ ồ ộ ường đôi
ho c hai giặ ường đ n 18m²; phòng ơ
v sinh 4m².ệ
4. H ng 4 sao: Bu ng m t giạ ồ ộ ường
đ n 16m²; bu ng m t giơ ồ ộ ường đôi
ho c hai giặ ường đ n 20m²; phòng ơ
v sinh 5m²; bu ng đ c bi t 36m² ệ ồ ặ ệ(không bao g m phòng v sinh và ồ ệban công)
5. H ng 5 sao: Bu ng m t giạ ồ ộ ường
đ n 18m²; bu ng m t giơ ồ ộ ường đôi
ho c hai giặ ường đ n 26m²; phòng ơ
v sinh 6m²; bu ng đ c bi t 50m² ệ ồ ặ ệ(không bao g m phòng v sinh và ồ ệban công)
Vì v y, ch đ u t các khách s n ậ ủ ầ ư ạ
có th xây d ng c s l u trú du ể ự ơ ở ư
l ch v i nh ng bu ng có di n tích ị ớ ữ ồ ệ
l n h n yêu c u t i thi u ho c có ớ ơ ầ ố ể ặ
bu ng gia đình/căn h g m nhi u ồ ộ ồ ềphòng ng Trong quá trình ph c ủ ụ
v , tùy thu c và quy mô, di n tích ụ ộ ệphòng ng và nhu c u c a khách, ủ ầ ủcác khách s n có th kê thêm các ạ ể
đi u c a Lu t an toàn th c ph m ề ủ ậ ự ẩquy đ nh:ị
Nhà hàng trong khách s n không ạthu c di n c p Gi y ch ng nh n ộ ệ ấ ấ ứ ậ
đ đi u ki n an toàn th c ph m.ủ ề ệ ự ẩNgh đ nh cũng xác đ nh c s s ị ị ị ơ ở ơ
ch bi n và c s kinh doanh th c ế ế ơ ở ự
ph m nh l không thu c di n ph iẩ ỏ ẻ ộ ệ ả
th m đ nh và c p Gi y ch ng nh n ẩ ị ấ ấ ứ ậ
đ đi u ki n an toàn th c ph m ủ ề ệ ự ẩ
nh ng ph i tuân th các yêu c u v ư ả ủ ầ ề
Trang 17
đi u ki n đ m b o an toàn th c ề ệ ả ả ự
ph m tẩ ương ng. Vi c đ m b o ứ ệ ả ả
đi u ki n v an toàn th c ph m do ề ệ ề ự ẩ
B Y t quy đ nh và t ch c ki m ộ ế ị ổ ứ ểtra
đ i v i c tòa nhà thì cũng có hi u ố ớ ả ệ
l c đ i v i t ng căn h ự ố ớ ừ ộ
V đi u ki n đ m b o an ninh, tr t ề ề ệ ả ả ậ
t , căn h kinh doanh d ch v l u ự ộ ị ụ ưtrú du l ch ph i đị ả ượ ơc c quan công
an có th m quy n c p gi y phép ẩ ề ấ ấ
đ m b o đi u ki n an ninh, tr t t ả ả ề ệ ậ ựtheo quy đ nh t i Ngh đ nh s ị ạ ị ị ố96/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a ủChính ph ủ
c a các trủ ường đào
t o v du l ch có đạ ề ị ượ c
ch p nh n không?ấ ậ
Theo Tiêu chu n Vi t Nam TCVN ẩ ệ4391:2015 Khách s n X p h ng:ạ ế ạ
Trưởng b ph n l tân, bu ng, ộ ậ ễ ồbàn khách s n 2 sao c n t t nghi p ạ ầ ố ệ
s c p ngh (l tân, bu ng, bàn) trơ ấ ề ễ ồ ở lên ho c có ch ng ch ngh du l ch ặ ứ ỉ ề ị
c u cao h n v i khách s n 2 sao, ầ ơ ớ ạ
m c th p nh t c n t t nghi p trungứ ấ ấ ầ ố ệ
c p ngh (l tân, bu ng, bàn, bar, ấ ề ễ ồ
Trang 18
b p) ho c ch ng ch ngh qu c gia.ế ặ ứ ỉ ề ố
Trưởng b ph n l tân, bu ng, ộ ậ ễ ồbàn bar, b p khách s n 4, 5 sao yêu ế ạ
c u cao h n v i khách s n 3 sao, ầ ơ ớ ạ
c n t t nghi p cao đ ng ngh (l ầ ố ệ ẳ ề ễtân, bu ng, bàn, bar, b p) ho c ồ ế ặ
lượng nhân viên trong khách s n. ạCác đ n v b trí nhân viên tùy theo ơ ị ốcông su t, mùa v và d ch v cung ấ ụ ị ụ
s n không ph i là tiêu chí đ đánh ạ ả ểgiá
Trang 19chu n, vì v y, B Văn hóa, Th ẩ ậ ộ ểthao và Du l ch đang ti n hành rà ị ếsoát TCVN 7795:2009 Bi t th du ệ ự
l chị
x p h ng. B n chính th c s ban ế ạ ả ứ ẽhành vào năm 2021, phân thành 5
1. Trưởng l tân khách s n 2 sao ễ ạ
c n bi t 01 ngo i ng thông d ng ầ ế ạ ữ ụ
tương đương b c 2 khung năng l c ậ ựngo i ng Vi t Nam.ạ ữ ệ
2. Trưởng l tân khách s n 3 sao ễ ạ
c n bi t 01 ngo i ng thông d ng ầ ế ạ ữ ụ
tương đương b c 3 khung năng l c ậ ựngo i ng Vi t Nam.ạ ữ ệ
3. Trưởng l tân khách s n 4 5 saoễ ạ
c n bi t 01 ngo i ng thông d ng ầ ế ạ ữ ụ
tương đương b c 4 khung năng l c ậ ựngo i ng Vi t Nam.ạ ữ ệ
d ch v l u trú, s lị ụ ư ố ượng nhân viên
ph c v ít, nhi u trụ ụ ề ường h p m t ợ ộnhân viên kiêm nhi m v a làm ệ ừ
h ng khách s n, n u t l căn h ạ ạ ế ỷ ệ ộnhi u h n s x p theo tiêu chu n ề ơ ẽ ế ẩcăn h du l ch. T m th i lo i hình ộ ị ạ ờ ạ
bi t th du l ch đang ch b tiêu ệ ự ị ờ ộchu n m i. Trong trẩ ớ ường h p t l ợ ỷ ệcác lo i bu ng tạ ồ ương đương s s ẽ ử
d ng c 02 b tiêu chí x p h ng và ụ ả ộ ế ạtên g i s là Khách s n Căn h ọ ẽ ạ ộ
X p h ng: Có quy đ nh t i thi u ế ạ ị ố ể
v i h ng 1 sao c a tàu th y l u trú ớ ạ ủ ủ ư
Trang 20
du l ch. Khi x p h ng tàu th y l u ị ế ạ ủ ưtrú du l ch s xem xét quy đ nh t iị ẽ ở ị ố thi u và ch m đi m theo các tiêu ể ấ ểchí tương ng, yêu c u đ t 95% tiêuứ ầ ạ chí v i t ng h ng tớ ừ ạ ương ng.ứ
Vi t Nam c a c quanệ ủ ơ
du l ch nị ước ngoài, t ổ
ch c du l ch qu c t ứ ị ố ế
và khu v c thì ph i ự ả
đ n đâu n p h s ?ế ộ ồ ơ
N p h s tr c ti p ho c g i qua ộ ồ ơ ự ế ặ ử
đường b u đi n đ n B ph n Ti p ư ệ ế ộ ậ ế
Vi t Nam c a c quanệ ủ ơ
du l ch nị ước ngoài, t ổ
đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t ị ế ộ ố ề ủ ậ
Du l ch.ị
Ngh đ nh s 168/2017/NĐCP ị ị ốngày 31/12/2017 c a Chính ph quy ủ ủ
đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t ị ế ộ ố ề ủ ậ
Du l ch.ị
49 H s thành l p văn ồ ơ ậphòng đ i di n g m ạ ệ ồ
nh ng gì?ữ
* Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ
(1) Đ n đ ngh thành l p văn ơ ề ị ậphòng đ i di n (ạ ệ M u s 14 Ph l c ẫ ố ụ ụ
II ban hành kèm theo Thông t s ư ố 06/2017/TTBVHTTDL ngày 15/12/2017);
(4) Quy t đ nh b nhi m ngế ị ổ ệ ười
đ ng đ u văn phòng đ i di n.ứ ầ ạ ệ
50 H s có ph i h p ồ ơ ả ợ H s ph i đồ ơ ả ược h p pháp hóa lãnhợ
Trang 21nh th nào?ư ế Quy t đ nh cho phép thành l p văn ế ị ậ
phòng đ i di n s đạ ệ ẽ ược tr cho t ả ổ
ch c qua đứ ường b u đi n ho c tr ư ệ ặ ả
tr c ti p t i B ph n Ti p nh n và ự ế ạ ộ ậ ế ậ
Tr k t qu c a T ng c c Du l ch, ả ế ả ủ ổ ụ ịtùy vào hình th c đăng ký nh n k t ứ ậ ế
th gi i t ch c t i ế ớ ổ ứ ạ
Vi t Nam; Đ i h i thệ ạ ộ ể thao toàn qu c, v y ố ậtrình t và cách th c ự ứ
th c hi n nh th ự ệ ư ếnào?
* Trình t th c hi n:ự ự ệ
1. T ch c đ ngh đăng cai t ch cổ ứ ề ị ổ ứ
Đ i h i th thao khu v c, châu l c ạ ộ ể ự ụ
và th gi i t ch c t i Vi t Nam; ế ớ ổ ứ ạ ệ
Đ i h i th thao toàn qu c n p h ạ ộ ể ố ộ ồ
s đ n c quan tr c ti p th c hi n ơ ế ơ ự ế ự ệ
là B Văn hóa, Th thao và Du l ch.ộ ể ị
2. Th tủ ướng Chính ph quy t đ nh ủ ế ị
t ch c Đ i h i th thao khu v c, ổ ứ ạ ộ ể ựchâu l c và th gi i t ch c t i ụ ế ớ ổ ứ ạ
Vi t Nam; Đ i h i th thao toàn ệ ạ ộ ể
qu c theo đ ngh c a B trố ề ị ủ ộ ưởng
Trang 22t ch c, d ki n th i gian, đ a ổ ứ ự ế ờ ị
đi m, s lể ố ượng v n đ ng viên thamậ ộ gia, c s v t ch t, trang thi t b kơ ở ậ ấ ế ị ỹ thu t, ngu n tài chính và các bi n ậ ồ ệpháp b o đ m tr n t , an toàn khi ả ả ậ ự
t ch c;ổ ứ(2) Đi u l gi i th thao; ề ệ ả ể(3) Chương trình thi đ u.ấ
t ng môn th thao c pừ ể ấ khu v c, châu l c và ự ụ
th gi i t ch c t i ế ớ ổ ứ ạ
th c hi n nh th ự ệ ư ếnào?
* Trình t th c hi n:ự ự ệ
1. T ch c đ ngh đăng cai t ch cổ ứ ề ị ổ ứ
gi i thi đ u vô đ ch, gi i thi đ u vô ả ấ ị ả ấ
đ ch tr t ng môn th thao c p khu ị ẻ ừ ể ấ
v c, châu l c và th gi i t ch c ự ụ ế ớ ổ ứ
t i Vi t Nam; gi i thi đ u vô đ ch ạ ệ ả ấ ị
qu c gia, gi i thi đ u vô đ ch tr ố ả ấ ị ẻ
qu c gia hàng năm t ng môn th ố ừ ểthao n p h s đ n c quan tr c ộ ồ ơ ế ơ ự
ti p th c hi n là Liên đoàn th thao ế ự ệ ể
qu c gia.ố
2. B trộ ưởng B Văn hóa, Th thao ộ ể
và Du l ch quy t đ nh t ch c gi i ị ế ị ổ ứ ảthi đ u vô đ ch, gi i thi đ u vô đ ch ấ ị ả ấ ị
tr t ng môn th thao c p khu v c, ẻ ừ ể ấ ựchâu l c và th gi i t ch c t i ụ ế ớ ổ ứ ạ
Vi t Nam; gi i thi đ u vô đ ch qu cệ ả ấ ị ố gia, gi i thi đ u vô đ ch tr qu c giaả ấ ị ẻ ố hàng năm t ng môn th thao theo đừ ể ề ngh c a các liên đoàn th thao qu cị ủ ể ố gia
Trang 23
* Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ
(1) Đ n xin đăng cai t ch c, trong ơ ổ ứ
đó nêu rõ tên gi i thi đ u, m c đích ả ấ ụ
t ch c, d ki n th i gian, đ a ổ ứ ự ế ờ ị
đi m, s lể ố ượng v n đ ng viên thamậ ộ gia, c s v t ch t, trang thi t b kơ ở ậ ấ ế ị ỹ thu t, ngu n tài chính và các bi n ậ ồ ệpháp b o đ m tr n t , an toàn khi ả ả ậ ự
t ch c;ổ ứ(2) Đi u l gi i th thao; ề ệ ả ể(3) Chương trình thi đ u.ấ
qu c gia đố ược quy
Đ a ch : S 36 Tr n Phú, Ba Đình, ị ỉ ố ầ
Hà N i.ộ
58 Th t c công nh n ủ ụ ậBan v n đ ng thành ậ ộ
l p h i th thao qu c ậ ộ ể ốgia được quy đ nh t i ị ạvăn b n quy ph m ả ạpháp lu t nào?ậ
1. Ngh đ nh s 45/2010/NĐCP ị ị ốngày 21/4/2010 c a Chính ph quy ủ ủ
đ nh v t ch c, ho t đ ng và qu nị ề ổ ứ ạ ộ ả
lý h i.ộ
2. Ngh đ nh s 33/2012/NĐCP ị ị ốngày 13/4/2012 c a Chính ph s a ủ ủ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh ổ ổ ộ ố ề ủ ị
Trang 24
đ nh đ nh s 45/2010/NĐCP ngày ị ị ố21/4/2010 c a Chính ph quy đ nh ủ ủ ị
v t ch c, ho t đ ng và qu n lý ề ổ ứ ạ ộ ả
h i.ộ
3. Thông t s 01/2013/TTư ốBVHTTDL ngày 02/01/2013 c a Bủ ộ
trưởng B Văn hóa, Th thao và Duộ ể
* Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ
(1) Đ n xin công nh n Ban v n ơ ậ ậ
đ ng thành l p h i, trong đ n nêu ộ ậ ộ ơ
rõ tên h i, tôn ch , m c đích c a ộ ỉ ụ ủ
h i, lĩnh v c mà h i d ki n ho t ộ ự ộ ự ế ạ
đ ng, ph m vi ho t đ ng, d ki n ộ ạ ạ ộ ự ế
th i gian trù b thành l p h i và n i ờ ị ậ ộ ơ
t m th i làm đ a đi m h i h p;ạ ờ ị ể ộ ọ
(2) Danh sách và trích ngang c a ủ
nh ng ngữ ườ ự ếi d ki n trong Ban v nậ
đ ng thành l p h i: H , tên; ngày, ộ ậ ộ ọtháng, năm sinh; trú quán; trình đ ộvăn hóa; trình đ chuyên môn.ộ
lo i gi y t nào? Th iạ ấ ờ ờ
h n gi i quy t quy ạ ả ế
đ nh trong bao lâu?ị
* Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ
(1) 01 đ n đ ngh c p gi y phép tơ ề ị ấ ấ ổ
ch c bi u di n ngh thu t, trình ứ ể ễ ệ ậ
di n th i trang ễ ờ (M u s 01 ban ẫ ố
Trang 25
hành kèm theo Ngh đ nh s ị ị ố 79/2012/NĐCP);
(2) 01 b n n i dung chả ộ ương trình, tác gi , đ o di n, ngả ạ ễ ười bi u di n; ể ễdanh M c b s u t p và m u phác ụ ộ ư ậ ẫ
th o thi t k đ i v i trình di n th iả ế ế ố ớ ễ ờ trang;
(3) 01 b n nh c ho c k ch b n đ i ả ạ ặ ị ả ố
v i tác ph m đ ngh công di n l n ớ ẩ ề ị ễ ầ
đ u (đ i v i b n nh c ho c k ch ầ ố ớ ả ạ ặ ị
b n s d ng ti ng nả ử ụ ế ước ngoài ph i ả
đ nh c nị ư ở ước ngoài vào Vi t Namệ
bi u di n ngh thu t, trình di n ể ễ ệ ậ ễ
th i trang (đ i v i chờ ố ớ ương trình có
s tham gia c a t ch c, cá nhân ự ủ ổ ứ
nước ngoài, cá nhân là người Vi t ệNam đ nh c nị ư ở ước ngoài);
S lố ượng h s : 01 (b ).ồ ơ ộ
* Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, ờ ạ ệ
k t ngày nh n đ h s h p l , ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
C c Ngh thu t bi u di n t ch c ụ ệ ậ ể ễ ổ ứ
th m đ nh h s và c p gi y phép. ẩ ị ồ ơ ấ ấ
Trường h p không c p gi y phép ợ ấ ấ
ph i tr l i b ng văn b n và nêu rõ ả ả ờ ằ ả
lý do
62 M c thu phí th m đ nhứ ẩ ị
chương trình ngh ệ Thông t s 288/2016/TTBTC ngàyư ố
15/11/2016 c a B Tài chính quy ủ ộ
Trang 26thu t bi u di n đậ ể ễ ược quy đ nh t i văn b n ị ạ ảquy ph m pháp lu t ạ ậnào?
đ nh m c thu, ch đ thu, n p, qu nị ứ ế ộ ộ ả
lý và s d ng phí th m đ nh chử ụ ẩ ị ươ ngtrình ngh thu t bi u di n; phí ệ ậ ể ễ
th m đ nh n i dung chẩ ị ộ ương trình trên băng, đĩa, ph n m m và trên ầ ề
Vi t Nam thu c c ệ ộ ơquan Trung ương ra
nước ngoài bi u di n ể ễngh thu t, trình di n ệ ậ ễ
th i trang g m nh ng ờ ồ ữgì?
th o thi t k đ i v i trình di n th iả ế ế ố ớ ễ ờ trang;
64 Khi th c hi n th t c ự ệ ủ ụnày căn c vào các vănứ
b n quy ph m pháp ả ạ
lu t nào?ậ
1. Ngh đ nh s 79/2012/NĐCP ị ị ốngày 05/10/2012 c a Chính ph quy ủ ủ
đ nh v bi u di n ngh thu t, trình ị ề ể ễ ệ ậ
di n th i trang; thi ngễ ờ ườ ẹi đ p và
người m u; l u hành, kinh doanh ẫ ư
b n ghi âm, ghi hình ca múa nh c, ả ạsân kh u.ấ
2. Ngh đ nh s 15/2016/NĐCP ị ị ốngày 15/3/2016 c a Chính ph s a ủ ủ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh ổ ổ ộ ố ề ủ ị
Trang 27
đ nh s 79/2012/NĐCP ngày ị ố05/10/2012 c a Chính ph quy đ nh ủ ủ ị
v bi u di n ngh thu t, trình di n ề ể ễ ệ ậ ễ
th i trang; thi ngờ ườ ẹi đ p và người
m u; l u hành, kinh doanh b n ghi ẫ ư ả
âm, ghi hình ca múa nh c, sân kh u.ạ ấ
3. Thông t s 01/2016/TTư ốBVHTTDL ngày 24/3/2016 c a B ủ ộ
trưởng B Văn hóa, Th thao và Duộ ể
l ch quy đ nh chi ti t thi hành m t ị ị ế ộ
s đi u c a Ngh đ nh s ố ề ủ ị ị ố79/2012/NĐCP ngày 05/10/2012
c a Chính ph và Ngh đ nh s ủ ủ ị ị ố15/2016/NĐCP ngày 15/3/2016 c a ủChính ph ủ
ho c gi y ch ng nh n đăng ký ặ ấ ứ ậdoanh nghi p (Đ i tệ ố ượng l n đ u ầ ầ
Doanh nghi p có đăng ký kinh ệdoanh d ch v bi u di n ngh ị ụ ể ễ ệthu t, trình di n th i trang m i t ậ ễ ờ ờ ổ
ch c, cá nhân nứ ước ngoài vào bi u ể
di n ngh thu t, trình di n th i ễ ệ ậ ễ ờtrang t 02 t nh, thành ph tr c ừ ỉ ố ự
Trang 28
b h s tr c ti p ho c g i qua ộ ồ ơ ự ế ặ ử
đường b u đi n đ n B ph n Ti p ư ệ ế ộ ậ ế
nh n và Tr k t qu c a C c Nghậ ả ế ả ủ ụ ệ thu t bi u di n.ậ ể ễ
Đ a ch : S 32 Nguy n Thái H c, ị ỉ ố ễ ọ
nh n đậ ược gi y phép?ấ
* Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trang 29c quan ngo i giao Vi t Nam t i ơ ạ ệ ạ
ph i n p h s đâu?ả ộ ồ ơ ở
Th i gian th c hi n ờ ự ệtrong bao lâu?
T ch c Vi t Nam có đăng ký kinhổ ứ ệ doanh d ch v Văn hóa, ngh thu t ị ụ ệ ậ
ho c quy t đ nh thành l p có ch c ặ ế ị ậ ứnăng ho t đ ng Văn hóa, ngh thu tạ ộ ệ ậ
c a c quan nhà nủ ơ ước có th m ẩquy n đ ngh c p gi y phép t ề ề ị ấ ấ ổ
ch c thi ngứ ườ ẹi đ p có quy mô toàn
qu c n p 01 b h s tr c ti p ố ộ ộ ồ ơ ự ế
ho c g i qua đặ ử ường b u đi n đ n ư ệ ế
B ph n Ti p nh n và Tr k t qu ộ ậ ế ậ ả ế ả
c a C c Ngh thu t bi u di n.ủ ụ ệ ậ ể ễ
Đ a ch : S 32 Nguy n Thái H c, ị ỉ ố ễ ọ
Ba Đình, Hà N i.ộ
* Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trong th i h n 15 ngày làm vi c, ờ ạ ệ
k t ngày nh n đ h s h p l , ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
C c Ngh thu t bi u di n t ch c ụ ệ ậ ể ễ ổ ứ
th m đ nh h s , trình B Văn hóa, ẩ ị ồ ơ ộ
Th thao và Du l ch c p gi y phép. ể ị ấ ấ
Trường h p không c p gi y phép ợ ấ ấ
ph i tr l i b ng văn b n và nêu lý ả ả ờ ằ ảdo
Trang 30(2) 01 đ án t ch c cu c thi, trong ề ổ ứ ộ
đó nêu rõ:
Tên cu c thi th hi n b ng ti ng ộ ể ệ ằ ế
Vi t (trệ ường h p tên cu c thi có s ợ ộ ử
d ng ti ng nụ ế ước ngoài thì vi t tên ế
b ng ti ng Vi t trằ ế ệ ước, tên nước ngoài sau)
M c đích, ý nghĩa c a cu c thi ụ ủ ộ
ph i th hi n rõ và phù h p v i tên ả ể ệ ợ ớ
g i c a cu c thi, quy mô, ph m vi ọ ủ ộ ạ
t ch c cu c thi.ổ ứ ộ
Th l cu c thi quy đ nh rõ đi u ể ệ ộ ị ề
ki n, tiêu chí c a thí sinh d thi.ệ ủ ự
N i dung, trình t t ch c, th i ộ ự ổ ứ ờgian và đ a đi m t ch c cu c thi.ị ể ổ ứ ộ
Danh hi u, c c u gi i thệ ơ ấ ả ưởng, giá tr gi i thị ả ưởng và th i gian trao ờ
Kinh phí t ch c cu c thi.ổ ứ ộ
M u đ n đăng ký d thi c a thí ẫ ơ ự ủ
sinh (M u s 05 ban hành kèm theo ẫ ố Thông t s 01/2016/TT ư ố
Trang 3171 Th t c c p gi y phépủ ụ ấ ấ
t ch c thi ngổ ứ ườ ẹi đ p quy mô toàn qu c ố(cu c thi Hoa h u toànộ ậ
qu c đố ược quy đ nh ị
t i văn b n quy ph m ạ ả ạpháp lu t nào?ậ
1. Ngh đ nh s 79/2012/NĐCP ị ị ốngày 05/10/2012 c a Chính ph quy ủ ủ
đ nh v bi u di n ngh thu t, trình ị ề ể ễ ệ ậ
di n th i trang; thi ngễ ờ ườ ẹi đ p và
người m u; l u hành, kinh doanh ẫ ư
b n ghi âm, ghi hình ca múa nh c, ả ạsân kh u.ấ
2. Ngh đ nh s 15/2016/NĐCP ị ị ốngày 15/3/2016 c a Chính ph s a ủ ủ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh ổ ổ ộ ố ề ủ ị
đ nh s 79/2012/NĐCP ngày ị ố05/10/2012 c a Chính ph quy đ nh ủ ủ ị
v bi u di n ngh thu t, trình di n ề ể ễ ệ ậ ễ
th i trang; thi ngờ ườ ẹi đ p và người
m u; l u hành, kinh doanh b n ghi ẫ ư ả
âm, ghi hình ca múa nh c, sân kh u.ạ ấ
3. Thông t s 01/2016/TTư ốBVHTTDL ngày 24/3/2016 c a B ủ ộ
trưởng B Văn hóa, Th thao và Duộ ể
l ch quy đ nh chi ti t thi hành m t ị ị ế ộ
s đi u c a Ngh đ nh s ố ề ủ ị ị ố79/2012/NĐCP ngày 05/10/2012
c a Chính ph và Ngh đ nh s ủ ủ ị ị ố15/2016/NĐCP ngày 15/3/2016 c a ủChính ph ủ
4. Thông t s 10/2016/TTư ốBVHTTDL ngày 19/10/2016 s a đ iử ổ
m t s đi u c a Thông t s ộ ố ề ủ ư ố01/2016/TTBVHTTDL ngày 24/3/2016 c a B trủ ộ ưởng B Văn ộhóa, Th thao và Du l ch quy đ nh ể ị ịchi ti t thi hành m t s đi u c a ế ộ ố ề ủNgh đ nh s 79/2012/NĐCP ngày ị ị ố05/10/2012 c a Chính ph và Ngh ủ ủ ị
đ nh s 15/2016/NĐCP ngày ị ố15/3/2016
Trang 32 Tên cu c thi th hi n b ng ti ng ộ ể ệ ằ ế
Vi t (trệ ường h p tên cu c thi có s ợ ộ ử
d ng ti ng nụ ế ước ngoài thì vi t tên ế
b ng ti ng Vi t trằ ế ệ ước, tên nước ngoài sau)
M c đích, ý nghĩa c a cu c thi ụ ủ ộ
ph i th hi n rõ và phù h p v i tên ả ể ệ ợ ớ
g i c a cu c thi, quy mô, ph m vi ọ ủ ộ ạ
t ch c cu c thi.ổ ứ ộ
Th l cu c thi quy đ nh rõ đi u ể ệ ộ ị ề
ki n, tiêu chí c a thí sinh d thi.ệ ủ ự
N i dung, trình t t ch c, th i ộ ự ổ ứ ờgian và đ a đi m t ch c cu c thi.ị ể ổ ứ ộ
Danh hi u, c c u gi i thệ ơ ấ ả ưởng, giá tr gi i thị ả ưởng và th i gian trao ờ
Kinh phí t ch c cu c thi.ổ ứ ộ
M u đ n đăng ký d thi c a thí ẫ ơ ự ủ
ho c văn b n th a thu n gi a t ặ ả ỏ ậ ữ ổ
ch c Vi t Nam v i t ch c nứ ệ ớ ổ ứ ước ngoài (b n d ch ti ng Vi t có ch ngả ị ế ệ ứ
Trang 33nh n c a công ty d ch thu t);ậ ủ ị ậ(5) 01 b n sao quy t đ nh thành l p ả ế ị ậ
ho c gi y ch ng nh n đăng ký ặ ấ ứ ậdoanh nghi p (Đ i tệ ố ượng l n đ u ầ ầ
73 Tên m u đ n c a th ẫ ơ ủ ủ
t c c p gi y phép t ụ ấ ấ ổ
ch c thi ngứ ườ ẹi đ p
qu c t , ngố ế ười m u ẫ
qu c t t ch c t i ố ế ổ ứ ạ
Vi t Nam?ệ
1. Đ n đ ngh c p Gi y phép t ơ ề ị ấ ấ ổ
ch c cu c thi ngứ ộ ườ ẹi đ p, người
m u trong nẫ ướ (M u s 04 Ph c ẫ ố ụ
l c ban hành kèm theo Ngh đ nh s ụ ị ị ố 79/2012/NĐCP).
2. Đ n đăng ký tham d cu c thi ơ ự ộ
c a thí sinh ủ (M u s 05 ban hành ẫ ố kèm theo Thông t s 01/2016/TT ư ố BVHTTDL).
m u đẫ ược quy đ nh ị
nh th nào?ư ế
Đi u 8 Thông t s 01/2016/TTề ư ốBVHTTDL quy đ nh v Ban giám ị ề
kh o cu c thi ngả ộ ườ ẹi đ p, người
bi u di n, đi n nh, nhi p nh, xã ể ễ ệ ả ế ả
h i h c. Tùy theo tính ch t c a t ngộ ọ ấ ủ ừ
cu c thi, Ban t ch c có th m i ộ ổ ứ ể ờthêm các nhà chuyên môn thu c các ộlĩnh v c khác.ự
3. C quan c p phép, đ n v t ơ ấ ơ ị ổ
ch c, nhà tài tr không tham gia Banứ ợ giám kh o.ả
75 Đ để ượ ấc c p gi y ấphép t ch c thi ngổ ứ ườ i
đ p quy mô vùng, ẹngành, đoàn th Trung ể
Trang 34thành ph n h s g mầ ồ ơ ồ
nh ng gì?ữ 79/2012/NĐCP);
(2) 01 đ án t ch c cu c thi, trong ề ổ ứ ộ
đó nêu rõ:
Tên cu c thi th hi n b ng ti ng ộ ể ệ ằ ế
Vi t (trệ ường h p tên cu c thi có s ợ ộ ử
d ng ti ng nụ ế ước ngoài thì vi t tên ế
b ng ti ng Vi t trằ ế ệ ước, tên nước ngoài sau)
M c đích, ý nghĩa c a cu c thi ụ ủ ộ
ph i th hi n rõ và phù h p v i tên ả ể ệ ợ ớ
g i c a cu c thi, quy mô, ph m vi ọ ủ ộ ạ
t ch c cu c thi.ổ ứ ộ
Th l cu c thi quy đ nh rõ đi u ể ệ ộ ị ề
ki n, tiêu chí c a thí sinh d thi.ệ ủ ự
N i dung, trình t t ch c, th i ộ ự ổ ứ ờgian và đ a đi m t ch c cu c thi.ị ể ổ ứ ộ
Danh hi u, c c u gi i thệ ơ ấ ả ưởng, giá tr gi i thị ả ưởng và th i gian trao ờ
Kinh phí t ch c cu c thi.ổ ứ ộ
M u đ n đăng ký d thi c a thí ẫ ơ ự ủ
sinh (M u s 05 ban hành kèm theo ẫ ố Thông t s 01/2016/TT ư ố
Trang 3576 Danh hi u chính t i ệ ạ
cu c thi ngộ ườ ẹi đ p,
người m u đẫ ược quy
đ nh nh th nào?ị ư ế
Đi u 11 Thông t s 01/2016/TTề ư ốBVHTTDL quy đ nh: Danh hi u ị ệchính là m t trong ba danh hi u trao ộ ệcho thí sinh đ t Đi m cao nh t, ạ ể ấ
m u qu c t t i đâu? ẫ ố ế ạQuy đ nh v th i h n ị ề ờ ạ
gi i quy t nh th ả ế ư ếnào?
Kho n 2, 3 Đi u 22 Ngh đ nh s ả ề ị ị ố79/2012/NĐCP quy đ nh:ị
T ch c đ i di n đ ngh c p ổ ứ ạ ệ ề ị ấ
gi y phép d thi ngấ ự ườ ẹi đ p, người
m u qu c t g i 01 b h s tr c ẫ ố ế ử ộ ồ ơ ự
ti p ho c qua đế ặ ường b u đi n đ n ư ệ ế
C c Ngh thu t bi u di n.ụ ệ ậ ể ễ
Đ a ch : S 32 Nguy n Thái H c, ị ỉ ố ễ ọ
Ba Đình, Hà N i.ộ
* Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, ờ ạ ệ
k t ngày nh n đ h s h p l , ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
C c Ngh thu t bi u di n c p gi yụ ệ ậ ể ễ ấ ấ phép. Trường h p không c p gi y ợ ấ ấphép, ph i tr l i b ng văn b n và ả ả ờ ằ ảnêu rõ lý do
78 H s c a th t c c pồ ơ ủ ủ ụ ấ
gi y phép đ a thí sinh ấ ư
đi tham d cu c thi ự ộ
ngườ ẹi đ p, người
(2) 01 b n s y u lý l ch c a thí ả ơ ế ị ủsinh đượ ơc c quan nhà nước có
th m quy n xác nh n;ẩ ề ậ
(3) 01 đ n đăng ký d thi c a thí ơ ự ủsinh;
(4) 01 b n sao gi y m i tham d ả ấ ờ ự
cu c thi ngộ ườ ẹi đ p, người m u ẫ
Trang 36
qu c t c a t ch c nố ế ủ ổ ứ ước ngoài;(5) 01 b n sao b ng ch ng nh n ả ằ ứ ậdanh hi u c a cu c thi ngệ ủ ộ ườ ẹi đ p,
người m u trong nẫ ước;
b n ghi âm, ghi hình ả
ca múa nh c, sân kh uạ ấ cho các t ch c thu c ổ ứ ộ
c quan Trung ơ ương
g m nh ng gì?ồ ữ
* Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ
(1) 01 đ n đ ngh c p gi y phép ơ ề ị ấ ấphê duy t n i dung ệ ộ (M u s 06 Ph ẫ ố ụ
l c ban hành kèm theo Ngh đ nh s ụ ị ị ố 79/2012/NĐCP);
(2) 01 danh m c tác gi , tác ph m, ụ ả ẩ
người bi u di n;ể ễ
(3) 01 b n nh c và l i ho c k ch ả ạ ờ ặ ị
b n văn h c (đ i v i tác ph m ả ọ ố ớ ẩ
nước ngoài ph i có b n d ch ti ng ả ả ị ế
Vi t có ch ng nh n c a công ty ệ ứ ậ ủ
d ch thu t);ị ậ(4) 01 b n ghi âm, ghi hình có n i ả ộdung ca múa nh c, sân kh u;ạ ấ(5) 01 văn b n cam k t th c thi đ y ả ế ự ầ
đ các quy đ nh c a pháp lu t v ủ ị ủ ậ ềquy n tác gi ho c b n sao h p ề ả ặ ả ợ
đ ng ho c văn b n th a thu n v i ồ ặ ả ỏ ậ ớtác gi ho c ch s h u quy n tác ả ặ ủ ở ữ ề
gi ;ả
(6) 01 b n sao ch ng th c quy t ả ứ ự ế
đ nh ph bi n tác ph m và quy t ị ổ ế ẩ ế
đ nh cho ngị ười Vi t Nam đ nh c ệ ị ư ở
nước ngoài tham gia bi u di n nghể ễ ệ thu t (n u trong chậ ế ương trình có s ử
d ng tác ph m sáng tác trụ ẩ ước năm
1975, tác ph m do ngẩ ười Vi t Nam ệ
đ nh c nị ư ở ước ngoài sáng tác và
Trang 37
ngh sĩ là ngệ ười Vi t Nam đ nh c ệ ị ư
n c ngoài tham gia bi u di n);
(7) 01 m u thi t k v b n ghi âm, ẫ ế ế ỏ ảghi hình;
m i block ti p theo (M t block có ỗ ế ộ
đ dài th i gian là 15 phút).ộ ờ
Đ i v i b n ghi hình: 300.000 ố ớ ả
đ ng/1 block th nh t c ng (+) m cồ ứ ấ ộ ứ phí tăng thêm là 200.000 đ ng cho ồ
m i block ti p theo (M t block có ỗ ế ộ
đ dài th i gian là 15 phút).ộ ờ
* Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ
c ng, ph n m m và các v t li u ứ ầ ề ậ ệ
khác:
Đ i v i b n ghi âm: ố ớ ả
+ Ghi dưới ho c b ng 50 bài hát, ặ ằ
b n nh c: 2.000.000 đ ng/chả ạ ồ ương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, b n nh c: ả ạ2.000.000 đ ng/chồ ương trình c ng ộ(+) m c phí tăng thêm là 50.000 ứ
đ ng/bài hát, b n nh c. T ng m c ồ ả ạ ổ ứphí không quá 7.000.000
đ ng/chồ ương trình
Đ i v i b n ghi hình: ố ớ ả
Trang 38
+ Ghi dưới ho c b ng 50 bài hát, ặ ằ
b n nh c: 2.500.000 đ ng/chả ạ ồ ương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, b n nh c: ả ạ2.500.000 đ ng/chồ ương trình c ng ộ(+) m c phí tăng thêm là 75.000 ứ
đ ng/bài hát, b n nh c. T ng m c ồ ả ạ ổ ứphí không quá 9.000.000
ph m sáng tác trẩ ước năm 1975 ho c tác ặ
ph m c a ngẩ ủ ười Vi t ệNam đang sinh s ng vàố
đ nh c nị ư ở ước ngoài
g m nh ng gì? Th i ồ ữ ờgian th c hi n trong ự ệbao lâu?
ho c h chi u c a tác gi (đ i v i ặ ộ ế ủ ả ố ớ
cá nhân đ ngh cho phép ph bi n);ề ị ổ ế(4) 01 b n sao quy t đ nh thành l p ả ế ị ậ
ho c gi y ch ng nh n đăng ký ặ ấ ứ ậdoanh nghi p (Đ i tệ ố ượng l n đ u ầ ầ
(5) 01 b n sao văn b n nh n xét c aả ả ậ ủ
c quan ngo i giao Vi t Nam t i ơ ạ ệ ạ
nướ ở ạc s t i (đ i v i cá nhân đ ố ớ ềngh ph bi n l n đ u);ị ổ ế ầ ầ
Trang 3982 M c phí th m đ nh ứ ẩ ị
c a th t c c p phép ủ ủ ụ ấ
ph bi n tác ph m ổ ế ẩsáng tác trước năm
m i block ti p theo (M t block có ỗ ế ộ
đ dài th i gian là 15 phút).ộ ờ
Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ
c ng, ph n m m và các v t li u ứ ầ ề ậ ệkhác:
+ Ghi dưới ho c b ng 50 bài hát, ặ ằ
b n nh c: 2.000.000 đ ng/chả ạ ồ ương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, b n nh c: ả ạ2.000.000 đ ng/chồ ương trình c ng ộ(+) m c phí tăng thêm là 50.000 ứ
đ ng/bài hát, b n nh c. T ng m c ồ ả ạ ổ ứphí không quá 7.000.000
Đi u 2 Thông t s 07/2011/TTề ư ốBVHTTDL ngày 07/6/2011 c a B ủ ộVăn hóa, Th thao và Du l ch quy ể ị
đ nh trình t th c hi n th t c c p ị ự ự ệ ủ ụ ấ
gi y phép thăm dò, khai qu t kh o ấ ậ ả
c nh sau:ổ ư
1. T ch c có ch c năng thăm dò, ổ ứ ứkhai qu t kh o c g i h s đ ậ ả ổ ử ồ ơ ềngh c p phép thăm dò, khai qu t ị ấ ậ
kh o c t i B trả ổ ớ ộ ưởng B Văn hóa,ộ
Th thao và Du l ch.ể ị
2. Trong th i h n 15 ngày làm vi c, ờ ạ ệ
k t ngày nh n đ h s h p l , ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
B trộ ưởng B Văn hóa, Th thao vàộ ể
Du l ch c p gi y phép thăm dò, khai ị ấ ấ
qu t kh o c ; trậ ả ổ ường h p không ợ
c p gi y phép, ph i nêu rõ lý do ấ ấ ả
b ng văn b n.ằ ả
84 H s đ ngh c p ồ ơ ề ị ấ
gi y phép thăm dò, ấkhai qu t kh o c ậ ả ổ
g m nh ng gi y t gì?ồ ữ ấ ờ
Theo quy đ nh t i Đi u 12 Quy ch ị ạ ề ếthăm dò, khai qu t kh o c ban ậ ả ổhành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố86/2008/QĐBVHTTDL ngày 30/12/2008 c a B trủ ộ ưởng B Văn ộ
Trang 40
dò, khai qu t kh o c m i t ch c, ậ ả ổ ờ ổ ứ
cá nhân nước ngoài tham gia thăm
dò, khai qu t kh o c thì t ch c ậ ả ổ ổ ứ
ch trì ph i có văn b n báo cáo nêu ủ ả ả
rõ tên c a t ch c, cá nhân đó và ủ ổ ứ
nh ng tài li u gi i thi u v chữ ệ ớ ệ ề ươ ngtrình h p tác c a các bên tham gia ợ ủthăm dò, khai qu t kh o c ;ậ ả ổ
(2) Văn b n th a thu n đ ngh c pả ỏ ậ ề ị ấ phép thăm dò, khai qu t kh o c ậ ả ổ
c a S Văn hóa, Th thao và Du ủ ở ể
l ch n i có đ a đi m thăm dò, khai ị ơ ị ể
qu t kh o c đ i v i trậ ả ổ ố ớ ường h p tợ ổ
ch c ch trì thăm dò, khai qu t ứ ủ ậ
kh o c không ph i là S Văn hóa, ả ổ ả ở
Th thao và Du l ch, ho c không ể ị ặ
ph i là đ n v tr c thu c S Văn ả ơ ị ự ộ ởhóa, Th thao và Du l ch;ể ị
(3) S đ v trí đ a đi m thăm dò, ơ ồ ị ị ểkhai qu t kh o c t l 1:500, trong ậ ả ổ ỉ ệ
đó th hi n rõ v trí, di n tích các ể ệ ị ệkhu v c thăm dò, khai qu t kh o ự ậ ả
c ;ổ
(4) Văn b n đ ngh c p phép thăm ả ề ị ấ
dò, khai qu t kh o c c a t ch c ậ ả ổ ủ ổ ứ
ph i h p thăm dò, khai qu t kh o ố ợ ậ ả
c (n u có). Trổ ế ường h p t ch c ợ ổ ứ
ph i h p thăm dò, khai qu t kh o ố ợ ậ ả
c m i t ch c, cá nhân nổ ờ ổ ứ ước ngoài tham gia thăm dò, khai qu t kh o cậ ả ổ thì t ch c ph i h p ph i có văn ổ ứ ố ợ ả
b n báo cáo t ch c ch trì thăm dò,ả ổ ứ ủ khai qu t kh o c Căn c ý ki n ậ ả ổ ứ ế
th a thu n c a t ch c ch trì thămỏ ậ ủ ổ ứ ủ
dò, khai qu t kh o c , c quan có ậ ả ổ ơ
th m quy n c p phép thăm dò, khai ẩ ề ấ
qu t kh o c s xem xét, quy t ậ ả ổ ẽ ế