Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Tổ chức lại Trung tâm Y tế huyện Yên Mỹ trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên trên cơ sở sáp nhập Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Mỹ vào Trung tâm Y tế huyện Yên Mỹ.
Trang 1Ủ
T NH H NG YÊNỈ Ư
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 06/2019/QĐUBNDố H ng Yên, ngày 18 tháng 01 năm 2019 ư
QUY T Đ NHẾ Ị
T CH C L I TRUNG TÂM Y T HUY N YÊN M TR C THU C S Y T H NG YÊNỔ Ứ Ạ Ế Ệ Ỹ Ự Ộ Ở Ế Ư
Y BAN NHÂN DÂN T NH H NG YÊN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 55/2012/NĐCP ngày 28 tháng 6 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh thành ứ ị ị ố ủ ủ ị
l p, t ch c l i, gi i th đ n v s nghi p công l p; ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đ nh s 85/2012/NĐCP ngày 15 tháng 10 năm 2012 c a Chính ph v c ch ho t ứ ị ị ố ủ ủ ề ơ ế ạ
đ ng, c ch tài chính đ i v i các đ n v s nghi p y t công l p và giá d ch v khám b nh, ộ ơ ế ố ớ ơ ị ự ệ ế ậ ị ụ ệ
ch a b nh c a các c s khám b nh, ch a b nh công l p; ữ ệ ủ ơ ở ệ ữ ệ ậ
Căn c Ngh đ nh s 16/2015/NĐCP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh c ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ ế
t ch c a đ n v s nghi p công l p; ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ
Căn c Thông t liên t ch s 51/2015/TTLTBYTBNV ngày 11 tháng 12 năm 2015 c a B tr ứ ư ị ố ủ ộ ưở ng
B Y t và B tr ộ ế ộ ưở ng B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ
ch c c a S Y t thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ứ ủ ở ế ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng và phòng Y t ế thu c y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh; ộ Ủ ệ ậ ị ố ộ ỉ
Căn c Thông t s 37/2016/TTBYT ngày 25 tháng 10 năm 2016 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Y t h ộ ế ướ ng
d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Trung tâm Y t huy n, qu n, th xã, ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ế ệ ậ ị thành ph thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ố ộ ỉ ố ự ộ ươ ng;
Căn c Thông t s 33/2015/TTBYT ngày 27 tháng 10 năm 2015 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Y t h ộ ế ướ ng
d n ch c năng, nhi m v c a Tr m Y t xã, ph ẫ ứ ệ ụ ủ ạ ế ườ ng, th tr n; ị ấ
Căn c Thông t s 05/2008/TTBYT ngày 14 tháng 5 năm 2008 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Y t h ộ ế ướ ng
d n ch c năng, nhi m v và c c u t ch c b máy Dân s K ho ch hoá gia đình đ a ẫ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ộ ố ế ạ ở ị
ph ươ ng;
Căn c Thông t liên t ch s 13/2016/TTLTBYTBGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 c a B ứ ư ị ố ủ ộ
tr ưở ng B Y t và B tr ộ ế ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o quy đ nh v công tác y t tr ộ ụ ạ ị ề ế ườ ng h c; ọ Theo đ ngh c a Giám đ c S Y t t i T trình s 1175/TTrSYT ngày 29 tháng 8 năm 2018 và ề ị ủ ố ở ế ạ ờ ố
đ ngh c a Giám đ c S N i v t i T trình s 766/TTr SNV ngày 26 tháng 12 năm 2018 ề ị ủ ố ở ộ ụ ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. T ch c l i Trung tâm Y t huy n Yên M tr c thu c S Y t H ng Yênề ổ ứ ạ ế ệ ỹ ự ộ ở ế ư
Trang 2T ch c l i Trung tâm Y t huy n Yên M tr c thu c S Y t H ng Yên trên c s sáp nh p ổ ứ ạ ế ệ ỹ ự ộ ở ế ư ơ ở ậ Trung tâm Dân s K ho ch hóa gia đình huy n Yên M vào Trung tâm Y t huy n Yên M ố ế ạ ệ ỹ ế ệ ỹ
Đi u 2. V trí và ch c năngề ị ứ
1. V tríị
Trung tâm Y t huy n Yên M (sau đây g i t t là Trung tâm) là đ n v s nghi p y t công l p ế ệ ỹ ọ ắ ơ ị ự ệ ế ậ
tr c thu c S Y t H ng Yên, ho t đ ng theo c ch t ch v tài chính, t b o đ m m t ph nự ộ ở ế ư ạ ộ ơ ế ự ủ ề ự ả ả ộ ầ chi thường xuyên. Trung tâm có t cách pháp nhân, có tr s , con d u và tài kho n riêng đư ụ ở ấ ả ược
m t i Kho b c nhà nở ạ ạ ước và ngân hàng theo quy đ nh c a pháp lu t. Trung tâm ch u s ch đ o, ị ủ ậ ị ự ỉ ạ
qu n lý tr c ti p v t ch c, nhân l c, ho t đ ng, tài chính và c s v t ch t c a S Y t ; ch u ả ự ế ề ổ ứ ự ạ ộ ơ ở ậ ấ ủ ở ế ị
s ch đ o, hự ỉ ạ ướng d n v chuyên môn, k thu t, nghi p v c a các đ n v y t , dân s k ẫ ề ỹ ậ ệ ụ ủ ơ ị ế ố ế
ho ch hóa gia đình, truy n thông giáo d c liên quan tuy n t nh, Trung ạ ề ụ ở ế ỉ ương; đ ng th i ch u s ồ ờ ị ự
qu n lý nhà nả ước theo đ a bàn c a y ban nhân dân huy n Yên M theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ Ủ ệ ỹ ị ủ ậ
2. Ch c năngứ
Trung tâm có ch c năng cung c p d ch v chuyên môn, k thu t v y t d phòng; khám b nh, ứ ấ ị ụ ỹ ậ ề ế ự ệ
ch a b nh, ph c h i ch c năng theo quy đ nh t i Thông t s 37/2016/TTBYT ngày 25 tháng 10ữ ệ ụ ồ ứ ị ạ ư ố năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Y t hộ ế ướng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ
ch c c a Trung tâm Y t huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ứ ủ ế ệ ậ ị ố ộ ỉ ố ự ộ ng; tri n khai th c hi n các nhi m v chuyên môn k thu t, truy n thông giáo d c v dân s
k ho ch hóa gia đình trên đ a bàn huy n theo quy đ nh t i Thông t s 05/2008/TTBYT ngày ế ạ ị ệ ị ạ ư ố
14 tháng 5 năm 2008 c a B trủ ộ ưởng B Y t hộ ế ướng d n ch c năng, nhi m v và c c u t ch cẫ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ
b máy Dân s K ho ch hoá gia đình đ a phộ ố ế ạ ở ị ương và th c hi n các d ch v y t khác theo ự ệ ị ụ ế quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Tr s chính c a Trung tâm đ t t i xã Tân L p, huy n Yên M , t nh H ng Yên.ụ ở ủ ặ ạ ậ ệ ỹ ỉ ư
Đi u 3. Nhi m v và quy n h nề ệ ụ ề ạ
1. Th c hi n các ho t đ ng phòng ch ng d ch b nh truy n nhi m, HIV/AIDS, b nh không lây ự ệ ạ ộ ố ị ệ ề ễ ệ nhi m, b nh ch a rõ nguyên nhân; tiêm ch ng phòng b nh; y t trễ ệ ư ủ ệ ế ường h c; phòng, ch ng các ọ ố
y u t nguy c tác đ ng lên s c kh e, phát sinh, lây lan d ch, b nh; qu n lý và nâng cao s c ế ố ơ ộ ứ ỏ ị ệ ả ứ
kh e cho ngỏ ười dân
2. Th c hi n các ho t đ ng b o v môi trự ệ ạ ộ ả ệ ường đ i v i các c s y t ; v sinh và s c kh e lao ố ớ ơ ở ế ệ ứ ỏ
đ ng, phòng ch ng b nh ngh nghi p, tai n n thộ ố ệ ề ệ ạ ương tích; v sinh trong ho t đ ng mai táng, ệ ạ ộ
h a táng; giám sát ch t lỏ ấ ượng nước dùng cho ăn u ng, sinh ho t và dinh dố ạ ưỡng c ng đ ng.ộ ồ
3. Th c hi n các ho t đ ng phòng ch ng ng đ c th c ph m trên đ a bàn; tham gia th m đ nh cự ệ ạ ộ ố ộ ộ ự ẩ ị ẩ ị ơ
s đ đi u ki n s n xu t, kinh doanh th c ph m trên đ a bàn theo phân c p; tham gia thanh tra, ở ủ ề ệ ả ấ ự ẩ ị ấ
ki m tra, giám sát công tác phòng ch ng ng đ c th c ph m, phòng ch ng b nh truy n qua th c ể ố ộ ộ ự ẩ ố ệ ề ự
ph m; hẩ ướng d n, giám sát c s s n xu t, kinh doanh th c ph m, ăn u ng trong vi c b o đ m ẫ ơ ở ả ấ ự ẩ ố ệ ả ả
an toàn th c ph m và th c hi n các nhi m v khác v an toàn th c ph m theo quy đ nh c a phápự ẩ ự ệ ệ ụ ề ự ẩ ị ủ
lu t và theo phân công, phân c p.ậ ấ
4. Th c hi n s c u, c p c u, khám b nh, ch a b nh, ph c h i ch c năng theo quy đ nh c a ự ệ ơ ứ ấ ứ ệ ữ ệ ụ ồ ứ ị ủ
c p có th m quy n và gi y phép ho t đ ng khám b nh, ch a b nh cho các trấ ẩ ề ấ ạ ộ ệ ữ ệ ường h p b nh ợ ệ
Trang 3nhân t đ n, b nh nhân đự ế ệ ược chuy n tuy n, b nh nhân do c s khám b nh, ch a b nh tuy n ể ế ệ ơ ở ệ ữ ệ ế trên chuy n v đ ti p t c theo dõi đi u tr , chăm sóc, ph c h i ch c năng; th c hi n các k ể ề ể ế ụ ề ị ụ ồ ứ ự ệ ỹ thu t, th thu t, chuy n tuy n theo quy đ nh c a pháp lu t; khám s c kh e và ch ng nh n s c ậ ủ ậ ể ế ị ủ ậ ứ ỏ ứ ậ ứ
kh e theo quy đ nh; tham gia khám giám đ nh y khoa, khám giám đ nh pháp y khi đỏ ị ị ị ược tr ng c u.ư ầ
5. Th c hi n các ho t đ ng chăm sóc s c kh e sinh s n và c i thi n tình tr ng dinh dự ệ ạ ộ ứ ỏ ả ả ệ ạ ưỡng bà
m , tr em.ẹ ẻ
6. Th c hi n các xét nghi m, ch n đoán hình nh ph c v cho ho t đ ng chuyên môn, k thu t ự ệ ệ ẩ ả ụ ụ ạ ộ ỹ ậ theo ch c năng, nhi m v c a Trung tâm và nhu c u c a ngứ ệ ụ ủ ầ ủ ười dân; t ch c th c hi n các bi n ổ ứ ự ệ ệ pháp b o đ m an toàn sinh h c t i phòng xét nghi m và an toàn b c x theo quy đ nh.ả ả ọ ạ ệ ứ ạ ị
7. Th c hi n tuyên truy n, cung c p thông tin v ch trự ệ ề ấ ề ủ ương, chính sách, pháp lu t c a Đ ng, ậ ủ ả Nhà nước v y t ; t ch c các ho t đ ng truy n thông, giáo d c s c kh e v y t , chăm sóc s cề ế ổ ứ ạ ộ ề ụ ứ ỏ ề ế ứ
kh e trên đ a bàn.ỏ ị
8. Ch đ o tuy n, hỉ ạ ế ướng d n v chuyên môn k thu t đ i v i các phòng khám đa khoa khu v c, ẫ ề ỹ ậ ố ớ ự nhà h sinh, tr m y t xã, th tr n, y t thôn và các c s y t thu c c quan, trộ ạ ế ị ấ ế ơ ở ế ộ ơ ường h c, xí ọ nghi p trên đ a bàn huy n.ệ ị ệ
9. Th c hi n đào t o liên t c cho đ i ngũ viên ch c thu c th m quy n qu n lý theo quy đ nh; ự ệ ạ ụ ộ ứ ộ ẩ ề ả ị
t p hu n, b i dậ ấ ồ ưỡng c p nh t ki n th c chuyên môn, nghi p v thu c lĩnh v c ph trách cho ậ ậ ế ứ ệ ụ ộ ự ụ
đ i ngũ nhân viên y t thôn, nhân viên y t trộ ế ế ường h c và các đ i tọ ố ượng khác theo phân công, phân c p c a S Y t ; là c s th c hành trong đào t o kh i ngành s c kh e và hấ ủ ở ế ơ ở ự ạ ố ứ ỏ ướng d n th c ẫ ự hành đ c p ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ấ ứ ỉ ề ệ ữ ệ ị ủ ậ
10. Th c hi n vi c cung ng, b o qu n, c p phát, s d ng và ti p nh n thu c, v c xin, sinh ự ệ ệ ứ ả ả ấ ử ụ ế ậ ố ắ
ph m y t , hóa ch t, trang thi t b ph c v cho ho t đ ng chuyên môn theo phân c p c a S Y ẩ ế ấ ế ị ụ ụ ạ ộ ấ ủ ở
t và quy đ nh c a pháp lu t.ế ị ủ ậ
11. Tri n khai th c hi n các d án, chể ự ệ ự ương trình y t đ a phế ở ị ương theo phân công, phân c p c aấ ủ
S Y t ; t ch c đi u tr nghi n ch t b ng thu c thay th theo quy đ nh c a pháp lu t; th c ở ế ổ ứ ề ị ệ ấ ằ ố ế ị ủ ậ ự
hi n k t h p quân dân y theo tình hình th c t đ a phệ ế ợ ự ế ở ị ương
12. Th c hi n ký h p đ ng v i c quan b o hi m xã h i đ t ch c khám b nh, ch a b nh b oự ệ ợ ồ ớ ơ ả ể ộ ể ổ ứ ệ ữ ệ ả
hi m y t t i Trung tâm Y t và các đ n v y t thu c Trung tâm Y t theo quy đ nh c a pháp ể ế ạ ế ơ ị ế ộ ế ị ủ
lu t.ậ
13. Th c hi n nhi m v , quy n h n tri n khai th c hi n các nhi m v chuyên môn k thu t, ự ệ ệ ụ ề ạ ể ự ệ ệ ụ ỹ ậ truy n thông giáo d c v dân s k ho ch hóa gia đình trên đ a bàn huy n theo quy đ nh t i ề ụ ề ố ế ạ ị ệ ị ạ Thông t s 05/2008/TTBYT ngày 14 tháng 5 năm 2008 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Y t ộ ế
14. Nghiên c u và tham gia nghiên c u khoa h c, ng d ng các ti n b khoa h c, k thu t v ứ ứ ọ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ề lĩnh v c liên quan.ự
15. Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ế ộ ố ị ủ ậ
16. Th c hi n qu n lý nhân l c, tài chính, tài s n theo phân c p và theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ả ự ả ấ ị ủ ậ
Trang 417. Th c hi n các nhi m v , quy n h n khác do Giám đ c S Y t và Ch t ch y ban nhân dânự ệ ệ ụ ề ạ ố ở ế ủ ị Ủ huy n Yên M giao.ệ ỹ
Đi u 4. C c u t ch c, s lề ơ ấ ổ ứ ố ượng người làm vi c; c ch tài chính, c ch ho t đ ng, ệ ơ ế ơ ế ạ ộ
kinh phí và ngu n kinh phí ho t đ ng c a Trung tâmồ ạ ộ ủ
1. Lãnh đ o Trung tâm:ạ
a) Lãnh đ o Trung tâm có Giám đ c và không quá 03 Phó Giám đ c.ạ ố ố
b) Giám đ c Trung tâm là ngố ườ ứi đ ng đ u Trung tâm, ch u trách nhi m trầ ị ệ ước Giám đ c S Y t ố ở ế
và trước pháp lu t v toàn b ho t đ ng c a Trung tâm trong vi c th c hi n ch c năng, nhi m ậ ề ộ ạ ộ ủ ệ ự ệ ứ ệ
v , quy n h n đụ ề ạ ược giao
c) Phó Giám đ c Trung tâm là ngố ười giúp Giám đ c Trung tâm ph trách, theo dõi, ch đ o m t ố ụ ỉ ạ ộ
ho c m t s m t công tác do Giám đ c Trung tâm phân công, ch u trách nhi m trặ ộ ố ặ ố ị ệ ước Giám đ c ố Trung tâm và trước pháp lu t v các nhi m v đậ ề ệ ụ ược phân công. Khi Giám đ c Trung tâm v ng ố ắ
m t, m t Phó Giám đ c đặ ộ ố ược Giám đ c y nhi m đi u hành m i ho t đ ng c a Trung tâm.ố ủ ệ ề ọ ạ ộ ủ d) Vi c b nhi m Giám đ c và Phó Giám đ c Trung tâm th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t, ệ ổ ệ ố ố ự ệ ị ủ ậ quy đ nh c a y ban nhân dân t nh v phân c p qu n lý công tác t ch c, cán b , công ch c, viênị ủ Ủ ỉ ề ấ ả ổ ứ ộ ứ
ch c; b o đ m phù h p v i quy đ nh v tiêu chu n chuyên môn, nghi p v c a các ch c danh ứ ả ả ợ ớ ị ề ẩ ệ ụ ủ ứ lãnh đ o Trung tâm. Vi c b nhi m l i, đi u đ ng, luân chuy n, mi n nhi m, cách ch c, cho t ạ ệ ổ ệ ạ ề ộ ể ễ ệ ứ ừ
ch c, đánh giá, khen thứ ưởng, k lu t, cho ngh h u và th c hi n các ch đ , chính sách đ i v i ỷ ậ ỉ ư ự ệ ế ộ ố ớ các ch c danh lãnh đ o Trung tâm th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t, quy đ nh c a y ban ứ ạ ự ệ ị ủ ậ ị ủ Ủ nhân dân t nh v phân c p qu n lý công tác t ch c, cán b , công ch c, viên ch c.ỉ ề ấ ả ổ ứ ộ ứ ứ
2. Các phòng ch c năng thu c Trung tâm g m:ứ ộ ồ
a) Văn phòng (bao g m c nhi m v t ch c, hành chính, qu n tr , k toán, tài v );ồ ả ệ ụ ổ ứ ả ị ế ụ
b) Phòng K ho ch Nghi p v ;ế ạ ệ ụ
c) Phòng Đi u dề ưỡng;
d) Phòng Dân s ố
3. Các khoa chuyên môn thu c Trung tâm g m:ộ ồ
a) Khoa Khám b nh C n lâm sàng;ệ ậ
b) Khoa Y t công c ng;ế ộ
c) Khoa Chăm sóc s c kh e sinh s n;ứ ỏ ả
d) Khoa H i s c c p c u;ồ ứ ấ ứ
đ) Khoa N i Nhi;ộ
e) Khoa Ngo i và liên chuyên khoa (Răng hàm m t M t Tai mũi h ng);ạ ặ ắ ọ
Trang 5g) Khoa Y h c c truy n và ph c h i ch c năng;ọ ổ ề ụ ồ ứ
h) Khoa Dược V t t y t (bao g m c nhi m v ki m soát nhi m khu n);ậ ư ế ồ ả ệ ụ ể ễ ẩ
i) Khoa Truy n nhi m.ề ễ
Các phòng ch c năng và các khoa chuyên môn thu c Trung tâm yêu c u đứ ộ ầ ược b trí t i thi u t ố ố ể ừ
05 biên ch tr lên, g m: Trế ở ồ ưởng phòng (Trưởng khoa), không quá 02 Phó Trưởng phòng (Phó
Trưởng khoa) và viên ch c chuyên môn, nghi p v Phòng, khoa có t 05 đ n 09 biên ch đứ ệ ụ ừ ế ế ược
b trí 01 Phó Trố ưởng phòng (Phó Trưởng khoa); phòng, khoa có t 10 biên ch tr lên đừ ế ở ược b ố trí không quá 02 Phó Trưởng phòng (Phó Trưởng khoa). Vi c b nhi m, b nhi m l i, đi u ệ ổ ệ ổ ệ ạ ề
đ ng, luân chuy n, mi n nhi m, cho t ch c, cách ch c, đánh giá, khen thộ ể ễ ệ ừ ứ ứ ưởng, k lu t, cho ỷ ậ ngh h u và th c hi n các ch đ , chính sách khác đ i v i Trỉ ư ự ệ ế ộ ố ớ ưởng phòng (Trưởng khoa), Phó
Trưởng phòng (Phó Trưởng khoa) thu c Trung tâm th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t, quy ộ ự ệ ị ủ ậ
đ nh c a y ban nhân dân t nh v phân c p qu n lý công tác t ch c, cán b , công ch c, viên ị ủ Ủ ỉ ề ấ ả ổ ứ ộ ứ
ch c và theo tiêu chu n ch c danh Trứ ẩ ứ ưởng phòng (Trưởng khoa), Phó Trưởng phòng (Phó
Trưởng khoa) thu c Trung tâm do c p có th m quy n quy đ nh.ộ ấ ẩ ề ị
4. Các đ n v y t thu c Trung tâm:ơ ị ế ộ
Tr m y t xã, th tr n là đ n v y t thu c Trung tâm Y t huy n Yên M th c hi n ch c năng, ạ ế ị ấ ơ ị ế ộ ế ệ ỹ ự ệ ứ nhi m v , quy n h n v cung c p, th c hi n các d ch v chăm sóc s c kho ban đ u cho nhân ệ ụ ề ạ ề ấ ự ệ ị ụ ứ ẻ ầ dân và công tác y t trế ường h c trên đ a bàn xã, th tr n theo quy đ nh t i Thông t s ọ ị ị ấ ị ạ ư ố
33/2015/TTBYT ngày 27 tháng 10 năm 2015 c a B trủ ộ ưởng B Y t hộ ế ướng d n ch c năng, ẫ ứ nhi m v c a Tr m Y t xã, phệ ụ ủ ạ ế ường, th tr n và Thông t liên t ch s 13/2016/TTLTBYTị ấ ư ị ố BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Y t và B trộ ế ộ ưởng B Giáo d c và Đào ộ ụ
t o quy đ nh v công tác y t trạ ị ề ế ường h c.ọ
5. S lố ượng người làm vi c c a Trung tâm:ệ ủ
a) S lố ượng người làm vi c c a Trung tâm do y ban nhân dân t nh giao trên c s Đ án v trí ệ ủ Ủ ỉ ơ ở ề ị
vi c làm g n v i ch c năng, nhi m v , c c u t ch c, ph m vi ho t đ ng và n m trong t ng ệ ắ ớ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ạ ạ ộ ằ ổ
ch tiêu s lỉ ố ượng người làm vi c c a các đ n v s nghi p công l p c a t nh đệ ủ ơ ị ự ệ ậ ủ ỉ ượ ấc c p có th m ẩ quy n giao ho c phê duy t.ề ặ ệ
b) Căn c ch c năng, nhi m v , c c u t ch c và danh m c v trí vi c làm, c c u ch c danh ứ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ụ ị ệ ơ ấ ứ ngh nghi p viên ch c c a Trung tâm đề ệ ứ ủ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t, hàng năm Giám đ c ẩ ề ệ ố Trung tâm có trách nhi m xây d ng Đ án v trí vi c làm ho c Đ án đi u ch nh v trí vi c làm ệ ự ề ị ệ ặ ề ề ỉ ị ệ (n u có), c c u ch c danh ngh nghi p viên ch c và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ế ơ ấ ứ ề ệ ứ ẩ ứ ề ệ
ch c, xác đ nh s lứ ị ố ượng người làm vi c c a Trung tâm, báo cáo Giám đ c S Y t ph i h p v i ệ ủ ố ở ế ố ợ ớ Giám đ c S N i v trình c p có th m quy n xem xét, quy t đ nh.ố ở ộ ụ ấ ẩ ề ế ị
c) Vi c tuy n d ng, b trí, s d ng, qu n lý viên ch c, ngệ ể ụ ố ử ụ ả ứ ười lao đ ng c a Trung tâm ph i căn ộ ủ ả
c vào yêu c u nhi m v , v trí vi c làm, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p, tiêu ứ ầ ệ ụ ị ệ ơ ấ ứ ứ ề ệ chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c theo quy đ nh c a pháp lu t và theo quy đ nh v phân ẩ ứ ề ệ ứ ị ủ ậ ị ề
c p qu n lý cán b , công ch c, viên ch c c a y ban nhân dân t nh.ấ ả ộ ứ ứ ủ Ủ ỉ
6. C ch tài chính, c ch ho t đ ng, kinh phí và ngu n kinh phí ho t đ ng c a Trung tâmơ ế ơ ế ạ ộ ồ ạ ộ ủ
Trang 6a) C ch tài chính, c ch ho t đ ng, kinh phí và ngu n kinh phí ho t đ ng c a Trung tâm th cơ ế ơ ế ạ ộ ồ ạ ộ ủ ự
hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 85/2012/NĐCP ngày 15 tháng 10 năm 2012 c a Chính ph ệ ị ạ ị ị ố ủ ủ
v c ch ho t đ ng, c ch tài chính đ i v i các đ n v s nghi p y t công l p và giá d ch v ề ơ ế ạ ộ ơ ế ố ớ ơ ị ự ệ ế ậ ị ụ khám b nh, ch a b nh c a các c s khám b nh, ch a b nh công l p, Ngh đ nh s ệ ữ ệ ủ ơ ở ệ ữ ệ ậ ị ị ố
16/2015/NĐCP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh c ch t ch c a đ n v sủ ủ ị ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự nghi p công l p và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan đ i v i đ n v s nghi p công ệ ậ ị ủ ậ ố ớ ơ ị ự ệ
l p.ậ
b) Giám đ c Trung tâm Y t huy n Yên M có trách nhi m xây d ng phố ế ệ ỹ ệ ự ương án, l trình th c ộ ự
hi n c ch t ch v tài chính c a Trung tâm, b o đ m phù h p v i k ho ch và đi u ki n ệ ơ ế ự ủ ề ủ ả ả ợ ớ ế ạ ề ệ
th c t c a Trung tâm và theo đúng quy đ nh v m c đ t ch , giá, phí d ch v s nghi p công,ự ế ủ ị ề ứ ộ ự ủ ị ụ ự ệ
l trình, th i gian th c hi n, báo cáo S Y t ch trì, ph i h p v i S Tài chính và các c quan, ộ ờ ự ệ ở ế ủ ố ợ ớ ở ơ
đ n v có liên quan trình c p có th m quy n phê duy t và t ch c th c hi n theo quy đ nh.ơ ị ấ ẩ ề ệ ổ ứ ự ệ ị
Đi u 5. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
1. Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười đã được b nhi m ch c v Giám đ c, Phó Giám đ c, Trổ ệ ứ ụ ố ố ưởng phòng,
Trưởng khoa, Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa, các ch c danh lãnh đ o khác c a Trung tâm ứ ạ ủ Dân s K ho ch hóa gia đình huy n Yên M , Trung tâm Y t huy n Yên M , sau khi t ch c ố ế ạ ệ ỹ ế ệ ỹ ổ ứ
l i Trung tâm Y t huy n Yên M mà thôi gi ch c v lãnh đ o ho c đạ ế ệ ỹ ữ ứ ụ ạ ặ ược b nhi m vào ch c ổ ệ ứ
v lãnh đ o m i có ph c p ch c v lãnh đ o th p h n so v i ph c p ch c v lãnh đ o đang ụ ạ ớ ụ ấ ứ ụ ạ ấ ơ ớ ụ ấ ứ ụ ạ
hưởng thì được hưởng b o l u ph c p ch c v lãnh đ o đang hả ư ụ ấ ứ ụ ạ ưởng đ n h t th i h n gi ế ế ờ ạ ữ
ch c v đã đứ ụ ược b nhi m trổ ệ ước khi t ch c l i Trung tâm Y t huy n Yên M theo quy t đ nhổ ứ ạ ế ệ ỹ ế ị
c a y ban nhân dân t nh; trủ Ủ ỉ ường h p đã gi ch c v theo th i h n đợ ữ ứ ụ ờ ạ ược b nhi m còn dổ ệ ưới 06 tháng thì được hưởng b o l u ph c p ch c v đang hả ư ụ ấ ứ ụ ưởng đ 06 tháng, k t ngày thôi gi ủ ể ừ ữ
ch c v lãnh đ o ho c đứ ụ ạ ặ ược b nhi m vào ch c v m i có ph c p ch c v lãnh đ o th p h nổ ệ ứ ụ ớ ụ ấ ứ ụ ạ ấ ơ
so v i ph c p ch c v lãnh đ o đang hớ ụ ấ ứ ụ ạ ưởng theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 140/2009/QĐTTgị ạ ế ị ố ngày 31 tháng 12 năm 2009 c a Th tủ ủ ướng Chính ph v b o l u ph c p ch c v lãnh đ o đ iủ ề ả ư ụ ấ ứ ụ ạ ố
v i các ch c danh lãnh đ o trong quá trình s p x p, ki n toàn t ch c b máy và theo quy đ nh ớ ứ ạ ắ ế ệ ổ ứ ộ ị
t i Đi u 11 Ngh đ nh s 108/2014/NĐCP ngày 20 tháng 11 năm 2014 c a Chính ph v chính ạ ề ị ị ố ủ ủ ề sách tinh gi n biên ch ả ế
2. Trung tâm Y t huy n Yên M đế ệ ỹ ượ ổc t ch c l i ch a có s li u theo các tiêu chu n v x p ứ ạ ư ố ệ ẩ ề ế
h ng Trung tâm, t m th i th c hi n ch đ ph c p ch c v lãnh đ o, qu n lý c a Trung tâm làạ ạ ờ ự ệ ế ộ ụ ấ ứ ụ ạ ả ủ
h ng III theo Quy t đ nh s 1614/QĐ UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 c a y ban nhân dân ạ ế ị ố ủ Ủ
t nh v vi c x p l i h ng và th c hi n ch đ ph c p ch c v đ i v i cán b , viên ch c lãnh ỉ ề ệ ế ạ ạ ự ệ ế ộ ụ ấ ứ ụ ố ớ ộ ứ
đ o qu n lý các đ n v s nghi p công l p tr c thu c S Y t Sau khi Trung tâm ho t đ ng n ạ ả ơ ị ự ệ ậ ự ộ ở ế ạ ộ ổ
đ nh ho c có quy đ nh m i c a Trung ị ặ ị ớ ủ ương, S Y t có trách nhi m ph i h p v i S N i v và ở ế ệ ố ợ ớ ở ộ ụ các c quan, đ n v có liên quan tham m u y ban nhân dân t nh v vi c x p h ng và th c hi n ơ ơ ị ư Ủ ỉ ề ệ ế ạ ự ệ
ch đ ph c p ch c v lãnh đ o, qu n lý c a Trung tâm theo quy đ nh.ế ộ ụ ấ ứ ụ ạ ả ủ ị
Đi u 6. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Giao Giám đ c S Y t th c hi n nh ng nhi m v sau:ố ở ế ự ệ ữ ệ ụ
a) Ch trì, ph i h p v i các S : N i v , Tài chính, K ho ch và Đ u t , Tài nguyên và Môi ủ ố ợ ớ ở ộ ụ ế ạ ầ ư
trường và các c quan, đ n v có liên quan ch đ o, hơ ơ ị ỉ ạ ướng d n Trung tâm Y t huy n Yên M , ẫ ế ệ ỹ Trung tâm Dân s K ho ch hóa gia đình huy n Yên M rà soát, th ng kê chi ti t, c th , chínhố ế ạ ệ ỹ ố ế ụ ể xác hi n tr ng ch c năng, nhi m v , t ch c b máy, s lệ ạ ứ ệ ụ ổ ứ ộ ố ượng người làm vi c (biên ch s ệ ế ự nghi p), viên ch c, lao đ ng h p đ ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 68/2000/NĐCP ngày 17 ệ ứ ộ ợ ồ ị ạ ị ị ố
Trang 7tháng 11 năm 2000 c a Chính ph v th c hi n ch đ h p đ ng m t s lo i công vi c trong củ ủ ề ự ệ ế ộ ợ ồ ộ ố ạ ệ ơ quan hành chính nhà nước, đ n v s nghi p (n u có), không bao g m lao đ ng h p đ ng khác; ơ ị ự ệ ế ồ ộ ợ ồ tài chính, tài s n, c s v t ch t, trang thi t b , đ t đai, các công trình nhà làm vi c, nhà đi u tr ả ơ ở ậ ấ ế ị ấ ệ ề ị
và các công trình xây d ng khác; chự ương trình, k ho ch, d án đ u t (n u có), h s , tài li u, ế ạ ự ầ ư ế ồ ơ ệ
s sách và các v n đ khác có liên quan đ n t ch c và ho t đ ng c a Trung tâm Dân s K ổ ấ ề ế ổ ứ ạ ộ ủ ố ế
ho ch hóa gia đình huy n Yên M đ ph c v công tác bàn giao.ạ ệ ỹ ể ụ ụ
b) Ch trì, ph i h p v i Giám đ c S N i v trình c p có th m quy n xem xét, quy t đ nh đi u ủ ố ợ ớ ố ở ộ ụ ấ ẩ ề ế ị ề chuy n nguyên tr ng s lể ạ ố ượng người làm vi c c a Trung tâm Dân s K ho ch hóa gia đình ệ ủ ố ế ạ huy n Yên M đệ ỹ ượ Ủc y ban nhân dân t nh giao năm 2018 v Trung tâm Y t huy n Yên M ỉ ề ế ệ ỹ
qu n lý.ả
c) Ch trì, ph i h p v i các S : N i v , Tài chính, K ho ch và Đ u t , Tài nguyên và Môi ủ ố ợ ớ ở ộ ụ ế ạ ầ ư
trường và các c quan, đ n v có liên quan t ch c bàn giao nguyên tr ng các n i dung quy đ nh ơ ơ ị ổ ứ ạ ộ ị
t i Đi m a Kho n 1 Đi u này theo quy đ nh c a pháp lu t (có biên b n bàn giao và tài li u liên ạ ể ả ề ị ủ ậ ả ệ quan kèm theo)
d) Ch trì, ph i h p v i các c quan có liên quan ch đ o, hủ ố ợ ớ ơ ỉ ạ ướng d n th c hi n vi c đi u đ ng, ẫ ự ệ ệ ề ộ
b nhi m, cân đ i, đi u ch nh, b trí, s p x p t ch c b máy, s lổ ệ ố ề ỉ ố ắ ế ổ ứ ộ ố ượng người làm vi c, viên ệ
ch c, ngứ ười lao đ ng, kinh phí, tài chính, tài s n, c s v t ch t, trang thi t b , h s , tài li u và ộ ả ơ ở ậ ấ ế ị ồ ơ ệ các v n đ khác có liên quan c a Trung tâm đ Trung tâm đi vào ho t đ ng th c hi n đ y đ , ấ ề ủ ể ạ ộ ự ệ ầ ủ
hi u qu ch c năng, nhi m v đệ ả ứ ệ ụ ược giao; ki m tra, gi i quy t theo th m quy n ho c đ ngh ể ả ế ẩ ề ặ ề ị
c quan có th m quy n gi i quy t nh ng khó khăn, vơ ẩ ề ả ế ữ ướng m c v nhân s , tài chính, tài s n và ắ ề ự ả
nh ng v n đ khác có liên quan c a Trung tâm theo quy đ nh.ữ ấ ề ủ ị
đ) Ch đ o, hỉ ạ ướng d n Trung tâm xây d ng Quy ch làm vi c c a Trung tâm theo quy đ nh; ban ẫ ự ế ệ ủ ị hành quy t đ nh phê duy t Quy ch làm vi c c a Trung tâm, quy đ nh c th nhi m v , quy n ế ị ệ ế ệ ủ ị ụ ể ệ ụ ề
h n c a các phòng ch c năng, các khoa chuyên môn c a Trung tâm sau khi có ý ki n th ng nh t ạ ủ ứ ủ ế ố ấ
b ng văn b n c a Giám đ c S N i v ; quy đ nh trách nhi m, quy n h n c a ngằ ả ủ ố ở ộ ụ ị ệ ề ạ ủ ườ ứi đ ng đ u ầ các phòng ch c năng, các khoa chuyên môn, viên ch c và ngứ ứ ười lao đ ng c a Trung tâm; quy ộ ủ
đ nh ch đ thông tin, báo cáo, m i quan h công tác và l l i làm vi c c a các phòng ch c năng,ị ế ộ ố ệ ề ố ệ ủ ứ các khoa chuyên môn, viên ch c, ngứ ười lao đ ng c a Trung tâm theo quy đ nh c a pháp lu t và ộ ủ ị ủ ậ quy đ nh c a y ban nhân dân t nh v phân c p qu n lý công tác t ch c cán b , công ch c, viên ị ủ Ủ ỉ ề ấ ả ổ ứ ộ ứ
ch c.ứ
e) Ch đ o, hỉ ạ ướng d n Trung tâm rà soát, s a đ i, b sung ho c xây d ng, ban hành m i n i ẫ ử ổ ổ ặ ự ớ ộ quy, quy ch và các quy đ nh n i b khác c a Trung tâm phù h p v i Quy ch làm vi c c a ế ị ộ ộ ủ ợ ớ ế ệ ủ Trung tâm và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
g) Ch trì, ph i h p v i S Tài chính, S N i v và các c quan, đ n v có liên quan xây d ng ủ ố ợ ớ ở ở ộ ụ ơ ơ ị ự
phương án t ch tài chính và l trình th c hi n c a Trung tâm theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ự ủ ộ ự ệ ủ ị ạ ị ị ố 85/2012/NĐCP, Ngh đ nh s 16/2015/NĐCP c a Chính ph và các quy đ nh c a pháp lu t liên ị ị ố ủ ủ ị ủ ậ quan v c ch t ch c a đ n v s nghi p công l p trình y ban nhân dân t nh xem xét, phê ề ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ Ủ ỉ duy t đ t ch c th c hi n.ệ ể ổ ứ ự ệ
2. Giao Giám đ c các s , ngành: N i v , Tài chính, K ho ch và Đ u t , Xây d ng, Tài nguyên ố ở ộ ụ ế ạ ầ ư ự
và Môi trường, Kho b c nhà nạ ước H ng Yên và Th trư ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan ơ ơ ị
th c hi n nh ng nhi m v sau:ự ệ ữ ệ ụ
Trang 8a) Ph i h p v i S Y t và các c quan, đ n v có liên quan t ch c th c hi n các n i dung quy ố ợ ớ ở ế ơ ơ ị ổ ứ ự ệ ộ
đ nh t i Kho n 1 Đi u này theo ch c năng, nhi m v , ph m vi qu n lý đị ạ ả ề ứ ệ ụ ạ ả ược giao
b) Tham m u giúp y ban nhân dân t nh qu n lý, ch đ o, hư Ủ ỉ ả ỉ ạ ướng d n, thanh tra, ki m tra, x lý, ẫ ể ử
gi i quy t theo ch c năng, nhi m v , ph m vi qu n lý đả ế ứ ệ ụ ạ ả ược giao ho c báo cáo y ban nhân dân ặ Ủ
t nh xem xét, x lý, gi i quy t nh ng khó khăn, vỉ ử ả ế ữ ướng m c c a Trung tâm trong quá trình th c ắ ủ ự
hi n sáp nh p, t ch c l i; đ ng th i, t o đi u ki n thu n l i đ Trung tâm t ch c và ho t ệ ậ ổ ứ ạ ồ ờ ạ ề ệ ậ ợ ể ổ ứ ạ
đ ng hi u qu theo ch c năng, nhi m v độ ệ ả ứ ệ ụ ược giao
c) S Tài chính ch trì, ph i h p v i các S : Y t , K ho ch và Đ u t , Xây d ng, Tài nguyên ở ủ ố ợ ớ ở ế ế ạ ầ ư ự
và Môi trường và các c quan, đ n v có liên quan xây d ng phơ ơ ị ự ương án gi i quy t, s p x p, ki nả ế ắ ế ệ toàn c s v t ch t, tài s n, tr s làm vi c và nh ng v n đ khác có liên quan c a Trung tâm ơ ở ậ ấ ả ụ ở ệ ữ ấ ề ủ theo hướng t p trung t i 01 c s (trong đó có phậ ạ ơ ở ương án x lý, chuy n giao c s v t ch t, tr ử ể ơ ở ậ ấ ụ
s làm vi c dôi d cho c quan, t ch c, đ n v khác s d ng), trình y ban nhân dân t nh xem ở ệ ư ơ ổ ứ ơ ị ử ụ Ủ ỉ xét, quy t đ nh.ế ị
Đi u 7. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 02 năm 2019 và thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố 15/2008/QĐUBND ngày 30 tháng 5 năm 2008 c a y ban nhân dân t nh H ng Yên v vi c thànhủ Ủ ỉ ư ề ệ
l p Trung tâm Dân s K ho ch hóa gia đình các huy n, th xã tr c thu c Chi c c Dân s K ậ ố ế ạ ệ ị ự ộ ụ ố ế
ho ch hóa gia đình; bãi b Kho n c Đi u 3 Quy t đ nh s 16/2008/QĐUBND ngày 30 tháng 5 ạ ỏ ả ề ế ị ố năm 2008 c a y ban nhân dân t nh v vi c thành l p Chi c c Dân s K ho ch hóa gia đình ủ Ủ ỉ ề ệ ậ ụ ố ế ạ
tr c thu c S Y t H ng Yên; bãi b các quy đ nh, văn b n do y ban nhân dân t nh ban hành ự ộ ở ế ư ỏ ị ả Ủ ỉ
trước đây trái v i các quy đ nh t i Quy t đ nh này.ớ ị ạ ế ị
Đi u 8. Trách nhi m thi hànhề ệ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đ c các s , ngành: N i v , Y t , Tài chính, K Ủ ỉ ố ở ộ ụ ế ế
ho ch và Đ u t , Xây d ng, Tài nguyên và Môi trạ ầ ư ự ường, Kho b c nhà nạ ước H ng Yên; Ch t ch ư ủ ị
y ban nhân dân huy n Yên M ; Th tr ng các c quan, đ n v có liên quan và Giám đ c
Trung tâm Y t huy n Yên M ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ế ệ ỹ ị ệ ế ị
CH T CHỦ Ị
Nguy n Văn Phóngễ