Quy phạm này áp dụng chung cho tất cả ác Bộ.Các ngành và các điạ phương trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và khám nghiệm các bình chịu áp lực kể từ ngày 30-6-1976.
Trang 1NHÀ N ƯỚ C
S : 735/LBQĐố
Hà n i, ngày 31 tháng 12 năm 1975 ộ
B TRỘ ƯỞNG B LAO Đ NGỘ Ộ
CH NHI M Y BAN KHOA H C VÀ K THU TỦ Ệ Ủ Ọ Ỹ Ậ
NHÀ NƯỚC
Căn c vào các đi u 21 và 24 c a Đi u l tam th i v “ B o h lao đ ng”ứ ề ủ ề ệ ờ ề ả ộ ộ ban hành kèm theo Ngh đ nh s 181CP ngày 18121964 c a H i đ ng chính phị ị ố ủ ộ ồ ủ quy đ nh nhi m v c a B Lao đ ng và U ban Khoa h c và K thu t Nhà nị ệ ụ ủ ộ ộ ỷ ọ ỹ ậ ướ c trong vi c nghiêm c u xây d ng và ban hành các quy ph m v k thu t an toànệ ứ ự ạ ề ỹ ậ
áp d ng chung cho nhi u ngành ngh :ụ ề ề
Căn c vào các đi u 6 và 13 c a đi u l t m th i v vi c “ nghiêm c u,ứ ề ủ ề ệ ạ ờ ề ệ ứ xây d ng, xét duy t, ban hành các quy ph m, quy trình k thu t” ban hành kèmự ệ ạ ỹ ậ theo Ngh đ nh s 124/CP ngày 2481963 c a H i đ ng Chính ph quy đ nhị ị ố ủ ộ ồ ủ ị nhi m v c a y ban Khoa h c và K thu t Nhà nệ ụ ủ Ủ ọ ỹ ậ ước trong vi c tham gia xâyệ
d ng và xét duy t các quy ph m qui trình k thu t.ự ệ ạ ỹ ậ
Đ vi c ch t o và s d ng các bình ch u áp l c phù h p v i ti n b vể ệ ế ạ ử ụ ị ự ợ ớ ế ộ ề khoa h c và k thu t cũng nh nh ng yêu c u v qu n lý c a Nhà nọ ỹ ậ ư ữ ầ ề ả ủ ước đ i v iố ớ
lo i thi t b này.ạ ế ị
QUY T Đ NHẾ Ị
Đi u 1ề : Nay ban hành kèm theo quy đ nh này “ Quy ph m k thu t an toànế ị ạ ỹ ậ các bình ch u áp l c” g m có 5 ph l c (QPVN275)ị ự ồ ụ ụ
Đi u 2ề : Quy ph m này áp d ng chung cho t t c ác B Các ngành và các điạ ụ ấ ả ộ ạ
phương trong lĩnh v c thi t k , ch t o, l p đ t, s d ng và khám nghi m cácự ế ế ế ạ ắ ặ ử ụ ệ bình ch u áp l c k t ngày 3061976 . ị ự ể ừ
Trang 2“Quy ph m t m th i v ch t o và s d ng an toàn các bình ch u áp l c cạ ạ ờ ề ế ạ ử ụ ị ự ố
đ nh và n a di đ ng” do Liên B Lao Đ ng. y ban Khoa h c K thu t Nhàị ử ộ ộ ộ Ủ ọ ỹ ậ
nước ban hành theo quy t đ nh s 239/LBQĐ ngày 15101968 cũng nh các quyế ị ố ư
đ nh trị ước đây c a các ngành, các đ a phủ ị ương trái v i quy ph m này đ u không cóớ ạ ề
hi u l c.ệ ự
Đi u 3ề : B Lao đ ng ch u trách nhi m hộ ộ ị ệ ướng d n, gi i thích, theo dõi vàẫ ả
ki m tra vi c thi hành quy ph m này.ể ệ ạ
KT. CH NHI M Y BANỦ Ệ Ủ
KHOA H C VÀ K THU TỌ Ỹ Ậ
NHÀ NƯỚC PHÓ CH NHI MỦ Ệ
Lê Kh c ắ đã ký
KT. B TRỘ ƯỞNG
B LAO Đ NGỘ Ộ
TH TRỨ ƯỞNG
Nguy n Song Tùng ễ đã ký
QUY PH M K THU T AN TOÀN CÁC BÌNH CH U ÁP L CẠ Ỹ Ậ Ị Ự
TCVN 21975 (Ban hành ngày 31/12/1975 có hi u l c t ngày 30/6/1975)ệ ự ừ
Chương I
ĐI U KHO N CHUNGỀ Ả
(Được thay th b ng TCVN 6153 1996)ế ằ
Chương 2
K T C U CÁC B PH N C A BÌNHẾ Ấ Ộ Ậ Ủ
(Được thay th b ng TCVN 6153 1996)ế ằ
Chương 3
Trang 3V T LI U CH T O, L P Đ CẬ Ệ Ế Ạ Ắ Ặ
VÀ S A CH A BÌNHỬ Ữ
(Được thay th b ng TCVN 6153 1996)ế ằ
Chương 4
CH T O, L P Đ T VÀ S A CH AẾ Ạ Ắ Ặ Ử Ữ
1. Nh ng yêu c u chung (đữ ầ ược thay th b ng TCVN6153 1996).ế ằ
2. Dung sai (được thay th b ng TCVN 6153 1996).ế ằ
3. Hàn bình (được thay th b ng TCVN 6153 1996).ế ằ
4. Nhi t luy n (đệ ệ ược thay th b ng TCVN 6153 1996).ế ằ
5. Ki m tra m i hàn (để ố ược thay th b ng TCVN 6008 1996 và TCVNế ằ
6008 1995)
6. Th th y l c (đử ủ ự ược thay th b ng TCVN 6153 – 1996 và TCVN 6008 ế ằ 1995)
7. Nh ng yêu c y v đinh tán trong ch t o, l p đ c ho c s a ch a. ữ ầ ề ế ạ ắ ặ ặ ữ ữ
4.93 Cho phép ch t o bình ch u áp l c b ng phế ạ ị ự ằ ương pháp tán đinh khi không
có đi u ki n hàn.ề ệ
Tùy theo yêu c u k thu t và đi u ki n v n hành đinh tán có th ch t oấ ỹ ậ ề ệ ậ ể ế ạ theo các ki u mũ n i, mũ chìm ho c mũ n a chìm. M i tán có th ghép ch ng,ể ồ ặ ử ỗ ể ồ ghép gián mép có 1 ho c 2 mi ng p.ặ ế ố
4.94 Khi ch t o bình ch u áp l c b ng phế ạ ị ự ằ ương pháp tán đinh, vi c gia côngệ các mép ph i th a mãn các yêu c u sao đây :ả ỏ ầ
a) Các mép tán ch ng và mép các mi ng p ph i gia công su t chi u dài cóồ ế ố ả ố ề
đ vát t 15 đ n 18ộ ừ ế o tính theo tr c đ ng c a chi u dài thành.ụ ứ ử ề
b) Khi ghép theo ki u giáp mép thì su t chi u dài mép thép ph i gia công th tể ố ề ả ậ
nh n và th ng đ ng.ẵ ẳ ứ
Trang 4c) Các mép c a thành kim lo i c b n cũng nh mép c a các mi ng pủ ạ ơ ả ư ủ ế ố không cho phép có nh ng mi ng n t.ữ ế ứ
4.95 V t gá l p các m i n i b ng đinh tán ph i dùng lo i bu lông có đế ắ ố ố ằ ả ạ ườ ng kính tương đương v i đớ ường kính c a đinh tán. Các l đinh tán ph i đủ ỗ ả ược doa
th ng, không cho phép đ l ch mép l gi a các t m.ẳ ộ ệ ỗ ữ ấ
Ch cho phép tán đinh khi không ki m tra ch t lỉ ể ấ ượng s n ph m c a nhà máyả ẩ ủ
ch t o đã ki m tra và xác nh n vi c gía l p đ t yêu c u.ế ạ ể ậ ệ ắ ạ ầ
Đinh ch đỉ ược phép tán nóng. C m bôi s n, lót đ m gi a m i tán đinh b tấ ơ ệ ở ữ ố ấ
c b ng lo i v t li u gì.ứ ằ ạ ậ ệ
4.96 Kho ng cách tâm c a các đinh tán theo hả ủ ướng ngang ho c hặ ướng xiên
ph i đả ược xáx đ nh theo tính toán đ b n. Kho ng cách tâm hai l đinh tán li nị ộ ề ả ỗ ề nhau không cho phép l n h n 3 l n đớ ơ ầ ường kính c a đinh.ủ
Kho ng cách t mép l đinh tán đ n mép t m thép thành bình ho c mi ng pả ừ ỗ ế ấ ặ ế ố không cho phép nh h n 1.5 l n đỏ ơ ầ ường kính c a đinh.ủ
V i đinh tán mũ chìm ho c n a chìm, đớ ặ ữ ường kín mũ đinh không được nhỏ
h n 0,5 l n đơ ầ ường kính c a đinh, còn chi u cao và đ vác c a đinh ph i phủ ề ộ ủ ả ụ thuôc vào chi u dày thanh và do c quan thi t k quy đ nh.ề ơ ế ế ị
4.97 Đường kính l đinh tán ph i ph thu c vào đỗ ả ụ ộ ường kính c a đinh và ph iủ ả theo đúng các tr s ghi trong b ng 4.97 c a quy ph m này.ị ố ả ủ ạ
B ng 4.97ả
Đườ ng
kính đinh
mm
8 10 13 16 19 22 25 28 31 34 37 40
Đườ ng
kính lỗ
đinh mm 8,2 10,5 13,5 16,5 20 23 26 29 32 35 38 44 4.98 Nhà máy ch t o ph i ki m tra các m i tán đinh b ng cách xem xét cácế ạ ả ể ố ằ
mũ đinh, các mép tán đ phát hi n nh ng đinh tán thi u, tán l ch, rain n t mũ đinhể ệ ữ ế ệ ứ
và các mép tán., dùng búa gõ các đ u đinh ho c b ng các b ng các phầ ặ ằ ằ ương pháp khác đ phát hi n nh ng đinh tán l ng, gay … x lý nh ng thi u sót và ti n hànhể ệ ữ ỏ ử ữ ế ế
th thu l c. ử ỷ ự
4.99 H s đ b n l n nh t c a m i n i b ng đinh tán quy đ nh theo b ngệ ố ộ ề ớ ấ ủ ố ố ằ ị ả 4.99 c a quy ph m này.ủ ạ
B ng 4.99ả
Trang 5Các m i n i b ng đinh tánố ố ằ H s đ b nệ ố ộ ề
M i có 2 mi ng p 2 bên, có t 2 hàng đinh trố ế ố ừ ở
lên
M i có 2 mi ng p 2 bên, có 1 hàng đinh ố ế ố
M i có 2 mi ng p 2 bên, m t bêb có 1 hàngố ế ố ộ
đinh còn bên kia có 2 hàng đinh
M i có 1 mi ng p ho c ch ng mép có hai hàngố ế ố ặ ố
đinh
0,83
0.,78 0,78 0,70
Chương 5
D NG C KI M TRA – ĐO LỤ Ụ Ể ƯỜNG , C C UƠ Ấ
AN TOÀN VÀ CÁC PH TÙNGỤ
( Được thay th b ng TCVN 6153 1996 và TCVN 6008 1995)ế ằ
Chương 6
L P Đ T, ĐĂNG KÝ VÀ KHÁM NGHI MẮ Ặ Ệ
K THU T BÌNH.Ỹ Ậ
(Được thay th b ng TCVN 6155 1996)ế ằ
Chương 7
B O QU N VÀ PH C V BÌNHẢ Ả Ụ Ụ
(Được thay th b ng TCVN 6155 1996)ế ằ
Chương 8
KI M TRA VI C THI HÀNH QUY PH MỂ Ệ Ạ
TRÁCH NHI M VÀ QUY N H N C AỆ Ề Ạ Ủ
THANH TRA K THU T AN TOÀN N I H I.Ỹ Ậ Ồ Ơ
1. Ki m tra vi c thi hành quy ph m.ể ệ ạ
8.1 Thanh tra k thu t an toàn n i h i ph i ti n hành ki m tra vi c thi hànhỹ ậ ồ ơ ả ế ể ệ quy ph m này đ i v i nh ng bình đang ho t đ ng: th trạ ố ớ ữ ạ ộ ủ ưởng đ n v đang sơ ị ử
Trang 6d ng bình ph i có trách nhi m tham gia cùng v i nh ng thành viên đã quy đ nh ụ ả ệ ớ ữ ị ở
đi u 6.32 c a quy ph m này.ề ủ ạ
K t q a ki m tra ph i l p thành văn b n đ trao cho đ n v s d ng và g iế ủ ể ả ậ ả ể ơ ị ử ụ ử
v c quan Thanh tra k thu t an toàn n i h i.ề ơ ỹ ậ ồ ơ
8.2 Th i gian ki m tra vi c thi hành qui ph m đ i v i các bình đang ho tờ ể ệ ạ ố ớ ạ
đ ng do c quan Thanh tra k thu t an toàn n i h i quy đ nh sao cho m i bìnhộ ơ ỹ ậ ồ ơ ị ỗ
ph i đả ược ki m tra không ít h n 12 tháng m t l n.ể ơ ộ ầ
2. Trách nhi m và quy n h n c a thanh tra k thu t an toàn n i h i.ệ ề ạ ủ ỹ ậ ồ ơ
8.3 Trong qúa trình khm nghi m k thu t ho c ki m tra vi c thi hành quyệ ỹ ậ ặ ễ ệ
ph m n y th y có nh ng quy ph m v k thu t an toàn , thanh tra k thu t anạ ế ấ ữ ạ ề ỹ ậ ỹ ậ toàn n i h i ph i ki n ngh v i th tồ ơ ả ế ị ớ ủ ướng đ n v s d ng b nh nh ng bi n phápơ ị ử ụ ằ ữ ệ
kh c ph c và yêu c u th c hi n các bi n pháp đó đúng th i h n.ắ ụ ầ ự ệ ệ ờ ạ
8.4 Trường h p th y có có nh ng quy ph m tr c ti p đe d a gây ra tai n nợ ấ ữ ạ ự ế ọ ạ
ho c s c nghiêm tr ng, thanh tra k thu t an to n n i h i có quy n ra l nh đìnhặ ự ố ọ ỹ ậ ả ồ ơ ề ệ
ch s ho t đ ng c a bình đó và báo ngay cho th tỉ ự ạ ộ ủ ủ ướng đ n v s d ng bi t.ơ ị ử ụ ế
Th trủ ưởng đ n v s d ng có trách nhi m thì ghi rõ ý ki n c a mình vàoơ ị ử ụ ệ ế ủ biên b n đ báo cáo lên c quan Thanh tra k thu t an toàn n i h i và c quanả ể ơ ỹ ậ ồ ơ ơ
qu n lý c p trên. Trong khi ch đ i gi i quy t, th trả ấ ờ ợ ả ế ủ ưởng đ n v s d ng v nơ ị ử ụ ẫ
ph i ch p hành quy t đ nh c a thanh tra k thu t an toàn n i h i.ả ấ ế ị ủ ỹ ậ ồ ơ
8.5 Khi bình đã đ n h n khám nghi m đ nh k nh ng do yêu c u s n xu tế ạ ệ ị ỳ ư ầ ả ấ đòi h i và tình tr ng k thu t c a bình xét th y v n đ m b o an toàn thì c quanỏ ạ ỹ ậ ủ ấ ẫ ả ả ơ Thanh tra k thu t an toàn h i có quy n gia h n khám nghi m đ nh k cho bìnhỹ ậ ơ ề ạ ệ ọ ỳ này nh ng không đư ược qúa 3 tháng
8.6 Khi khám nghi m k thu t ho c ki m tra vi c thi hành quy ph m n u xétệ ỹ ậ ặ ể ệ ạ ế
th y bình có nh ng thi u sót không th làm vi c theo đúng th i h n quy đ nh gi aấ ữ ế ể ệ ờ ạ ị ữ hai k khám nghi m thì thanh tra k thu t an toàn n i h i có quy n yêu c u đ nỳ ệ ỹ ậ ồ ơ ề ầ ơ
v s d ng đ a bình ra khám nghi m trị ử ụ ư ệ ước h n đ nh.ạ ị
8.7 Khi khám nghi m k thu t, n u xét th y bình có nh ng hi n tệ ỹ ậ ế ấ ữ ệ ượng hư
h ng làm gi m đ b n thì Thanh tra k thu t an toàn n i h i có quy n gi m ápỏ ả ộ ề ỹ ậ ồ ơ ề ả
su t làm vi c c a bình đó. Nguyên nhân gi m áp su t làm vi c c a bình ph iấ ệ ủ ả ấ ệ ủ ả
được ghi rõ vào lý l ch c a bình.ị ủ
Trang 78.8 N u than tra k thu t an toàn n i h i phát hi n th y nh ng khuy t t tế ỹ ậ ồ ơ ệ ấ ữ ế ậ đáng ghi ng v ph m ch t kim lo i nh : nh ng ch r , kim lo i b tróc ra t ngờ ề ẩ ấ ạ ư ữ ỗ ổ ạ ị ừ
m ng, các v t n t, các ch phòng … thì có quy n yêu c u đ n v s d ng bìnhả ế ứ ỗ ề ầ ơ ị ử ụ
ti n hành nh ng hình th c th nghi m và phân tích c n thi t.ế ữ ứ ử ệ ầ ế
Trường h p này ph i ghi rõ nguyên nhân bu c ph i ti n hành th nghi m vàợ ả ộ ả ế ử ệ phân tích kim lo i, đ ng th i ph i ghi rõ v trí l y m u vào trong lý l ch c a bìnhạ ồ ờ ả ị ấ ẩ ị ủ
ho c trong biên b n khám nghi m.ặ ả ệ
8.9 Trong trường h p Thanh tra k thu t an toàn n i h i g p khó khăn vợ ỹ ậ ồ ơ ặ ề
vi c xáx đ nh nguyên nhân các khuy t t t đã phát hi n thì có quy n yêu c u đ nệ ị ế ạ ệ ề ầ ơ
v s d ng bình m i chuyên gia đ n giúp đ xác đ nh tình tr ng và kh năng cònị ử ụ ờ ế ể ị ạ ả
ti p t c làm vi c c a bình.ế ụ ệ ủ
8.10 Khi xét th y trình đ chuyên môn c a nh ng ngấ ộ ủ ữ ười qu n lý ho c v nả ặ ậ hành c a bình qúa y u, không đ m b o các yêu c u v qu n lý và v n hành anủ ế ả ả ầ ề ả ậ toàn bình thì Thanh tra k thu t an toàn n i h i có quy n yêu c u th trỹ ậ ồ ơ ề ầ ủ ưởng đ nơ
v rút nh ng ngị ữ ười này kh i công tác đang làm.ỏ
Chương 9
NH NG QUY Đ NH B SUNG CHO CÁC BÌNHỮ Ị Ổ
SINH KHÍ AXÊTILEN
1. K t c u và khám nghi m k thu t.ế ấ ệ ỹ ậ
9.1 Khi thi t k ché t o nh ng bình sinh khí axetilen ch u hi u l c c a quiế ế ạ ữ ị ệ ự ủ
ph m này đ m b o an toàn ch ng n Ngoài các d ng c ki m tra – đo lạ ả ả ố ổ ụ ụ ể ường và các c c u an toàn đã quy đ nh, bình sinh khí axetilen ph i có nay đ các b ph nơ ấ ị ả ủ ộ ậ sao đây:
a) Bình ch a khí và nứ ước làm mát
b) B ph n ch a nộ ậ ứ ước có kh năng b sung khi bình đang làm viêc.ả ổ
c) B ph n phân h y đ t đèn thành khí axêtilen(1 ho c nhi u cái)ộ ậ ủ ấ ặ ề
d) B ph n đ p t t l i(1 ho c nhi u cái).ộ ậ ậ ạ ạ ặ ề
Trang 89.2 Khi thi t k ch t o các bình sinh khí axetilen ph i th a mãng yêu c u kế ế ế ạ ả ỏ ầ ỹ thu t sao đây:ậ
a) S n lả ượng khí c a bình ph i ph h p v i yêu c u s tiêu th khí. Các bìnhủ ả ủ ợ ớ ầ ử ụ
di đ ng không vộ ượt quá 3000 lít/gi , còn kh i lờ ố ượng c a bình càng nh càng t t.ủ ỏ ố b) Các bình đ c c đ nh cho phép ch t o v i s n lặ ố ị ế ạ ớ ả ượng khí l n h n 3000ớ ơ lít/gi nh ng ph i có ngờ ư ả ườ ậi v n hành chuyên trách. túy theo yêu c u s n xu t c aầ ả ấ ủ
đ n v có th thi t l p h th ng d n khí và bình ch a trung gian.ơ ị ể ế ậ ệ ố ẫ ứ
Trong trường h p này m i m hàn ho c m c t ph i có b ph n đ p l a t tợ ỗ ỏ ặ ỏ ấ ả ộ ậ ậ ử ạ
l i riêng.ạ
c) M i bình ph i đỗ ả ược thi t k v i m t c h t đ t đèn nh t đ nh. Không choế ế ớ ộ ở ạ ấ ấ ị phép dùng c h t đ t đèn nh h n quy đ nh.ỡ ạ ấ ỏ ơ ị
d) Quá trình phân hu đ t đèn ph i đỷ ấ ả ượ ự ộc t đ ng hóa theo s lố ượng khí yêu
c u.ầ
đ) Không cho phép ch t o các bình sinh khí axêtilen có áp su t làm vi c l nế ạ ấ ệ ớ
h n 1.5at.ơ
e) Ph i đ m b o cho khu v c phhân h y đ t đèn và khí axêtilen đả ả ả ự ủ ấ ược làm ngu i t t nh t. Nhi t đ , nộ ố ấ ệ ộ ước làm mát n i phân h y đ t đèn không cho phépở ơ ủ ấ
l n h n 80ớ ơ 0C
9.3 Không cho phép dùng đ ng đ và que hàn b c đ ch t o ho c s a ch aồ ỏ ạ ể ế ạ ặ ử ữ bình và các b ph n c a bình. trong trộ ậ ủ ường h p đ c bi t, cho phép ch t o cácợ ặ ệ ế ạ
d ng c ki m tra – đo lụ ụ ể ường, các c c u an toàn và các ph tùng b ng h p kimơ ấ ụ ằ ợ
đ ng mà hàm lồ ượng đ ng (Cu) không đồ ượ ớc l n h n 70%.ơ
9.4 Trên m i bình sinh khí axêtilen m i ch t o ph i g n m t t m nhãn hi uỗ ớ ế ạ ả ắ ộ ấ ệ theo đúng quy đ nh trong đi u 1.8 c a quy ph m này và có thêm các s li u saoị ề ủ ạ ố ệ đây:
a) S n lả ượng khí. lít/gi ờ
b) C h t đ t đèn mm.ỡ ạ ấ
c) Lượng đ t đèn n p m i l n, kg.ấ ạ ỗ ầ
Trang 99.5 Các bình sinh khí axêtilen ph i đả ược Thanh tra k thu t an toàn n i h iỹ ậ ồ ơ khám nghi m k thu t theo đúng yêu c u ghi trong trệ ỹ ậ ầ ương 6 c a quy đ nh này v iủ ị ớ
nh ng b sung sau đây;ữ ổ
a) V khám nghi m đ nh k : c 3 năm ti n hành 1 l n.ề ệ ị ỳ ứ ế ầ
b) V th th y l c:ề ử ủ ự
Bình sinh khí: th b ng 1.5 l n áp su t làm vi c, nh ng không dử ằ ầ ấ ệ ư ưới 2at
B ph n d p l a t p l i: th 32at.ộ ậ ậ ử ạ ạ ử
Đ i v i bình sinh khí ph i đ áp su t th trong 5 phút, còn đ i v i b ph nố ớ ả ể ấ ử ố ớ ộ ậ
d p l a t t l i thì đ 2 phút : sau đó gi m d n đ n áp su t làm vi c và duy trì ápậ ử ạ ạ ể ả ầ ế ấ ệ
su t này trong su t th i gian khám xét.ấ ố ờ
2. B o dả ưỡng và khám nghi m b sung.ệ ổ
9.6 Đ n v s d ng bình sinh khí axêtilen ph i ti n hành khám nghi m bơ ị ử ụ ả ế ệ ổ sung theo nh ng đ nh k sau đây: ữ ị ỷ
a) C 3 tháng m t l n ph i tháo bình sinh khí và các b ph n c a bình ra lauứ ộ ầ ả ộ ậ ủ chùi, c o r a s ch c n b n, nh ng b ph n nào h h ng ph i s a ch a thay thạ ử ạ ặ ẩ ữ ộ ậ ư ỏ ả ữ ữ ế ngay
b) C 12 tháng m t l n ph i ki m tra toàn b bên trong, bên ngoài đ xácứ ộ ầ ả ể ộ ể
đ nh tình tr ng k thu t c a bình và các b ph n c a bình , s a ch a ho c thayị ạ ỹ ậ ủ ộ ậ ủ ử ữ ặ
th nh ng b ph n h h ng. Sau đó th th y l c ho c th b ng áp l c khíế ữ ộ ậ ư ỏ ử ủ ự ặ ử ằ ự ( Không khí ho c khí tr ) đ n áp su t làm vi c c a bình.ặ ơ ế ấ ệ ủ
K t q a khám nghi m b sung theo đ nh k nói trong đi u này ph i l pế ủ ệ ổ ị ỳ ề ả ậ thành biên b n ho c ghi tóm t t vào lý l ch c a bình ( ph n nh ng s li u v thayả ặ ắ ị ủ ầ ữ ố ệ ề
th s a ch a) có ch ký c a ngế ữ ữ ữ ủ ười ph trách khám nghi m.ụ ệ
9.7 trước khi theo bình và các b ph n c a bình đ ki m tra ho c ti n hànhộ ậ ủ ể ể ặ ế
m i công vi c bên trong ph i th c hi n các bi n pháp th khí sau đây:ọ ệ ả ự ệ ệ ử
a) X h t khí axêtilen ra ngoài.ả ế
b) L y h t đ t đèn và bã đ t đèn trong bình ra.ấ ế ấ ấ
Trang 10c) C o r a th t s ch bên trong, sau đó đ nay nạ ử ậ ạ ỗ ước vào bình r i l i x đi,ồ ạ ả làm nh v y ít nh t t 3 đ n 4 l n.ư ậ ấ ừ ế ầ
9.8 T t c các phấ ả ương pháp s a ch a bình sinh khí axêtilen có dùng đ n l aử ữ ế ử
nh hàn, gò… ch đư ỉ ược phép ti n hành sau khi đã x h t khí axêtilen, l y h t đ tế ả ế ấ ế ấ đèn và b đ t đèn ra ngoài, các n p c a các nút tháo x ph i m ra: đ ng th iả ấ ắ ử ả ả ở ồ ờ
ph i ti n hành kh khí b ng nả ế ử ằ ước đã quy đ nh trong đi u 9.8 c a quy ph m này.ị ề ủ ạ 9.9 Nh ng d ng c đã thao tác bình sinh khí axêtilen đang v n hành ph iữ ụ ụ ậ ả
được ch t o b ng v t li u không th gây ra tia l a khi va ch m, c sát.ế ạ ằ ậ ệ ể ử ạ ọ
Cho phép dùng m t s d ng c b ng thép nh kìm, búa, chìa khóa,… v iộ ố ụ ụ ằ ư ớ
đi u ki n là nh ng d ng c đó ph i đề ệ ữ ụ ụ ả ược m k n, m thi t ho c m đ ng.ạ ề ạ ế ặ ạ ồ
3. L p đ t và v n chuy nắ ặ ậ ể .
9.10 Không cho phép l p đ t các bình sinh khí axêtilen k c nh ng bình sinhắ ặ ể ả ữ khí di đ ng nh ng v trí sau đây:ộ ở ữ ị
a) Dướ ầi h m sâu, n u không khí l u thông khó khăn.ế ư
b) nh ng n i sinh ho t công c ng nh nhà hát, r p chi u bóng, l p h c,Ở ữ ơ ạ ộ ư ạ ế ớ ọ các c a hàng ho c n i t t p đông ngử ặ ơ ụ ậ ười
c) nh ng t ng th p mà phía trên có ngỞ ữ ầ ấ ườ ởi ho c làm vi c.ặ ệ
d) nh ng n i nh : lò rèn, lò đúc, b p đun, nhà đ c n i h i và nh ng n i cóỞ ữ ơ ư ế ặ ồ ơ ữ ơ
l a khác.ử
đ) nh ng n i có môi trỞ ữ ơ ường khí cháy n ổ
9.11 Nghiêm c m đ c các bình sinh khí axêtilen đang ho t đ ng trên cácấ ặ ạ ộ
phương ti n v n t i đệ ậ ả ường b , độ ường s t, đắ ường th y khi các phủ ương ti n nàyệ đang duy chuy n.ể
9.12 V trí đ t bình sinh khí axêtilen ph i đ m b o nh ng yêu c u sau đây:ị ặ ả ả ả ữ ầ a) Thoáng gió, đ ánh sáng và d quan sát.ủ ễ
b) N u đ t ngoài nhà s n xu t thì ph i có mái che m a n ng b ng v t li uế ặ ở ả ấ ả ư ắ ằ ậ ệ không cháy