1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quyết định số 611/1996/QĐ-TTg

4 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 337,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; căn cứ Nghị định số 26-CP ngày 23- 5-1993 của Chính phủ qui định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp; theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - thương binh và xã hội.

Trang 1

QUY T Đ NHẾ Ị

C a Th  tủ ủ ướng Chính ph  s  611 ­ TTg ngày 4­9­1996ủ ố

 V  ch  đ  b i dề ế ộ ồ ưỡng đ i v i công nhân, viên ch c m t s  ngành, nghố ớ ứ ộ ố ề 

đ c bi t trong các doanh nghi pặ ệ ệ

 

TH  TỦ ƯỚNG CHÍNH PH

Căn c  Lu t T  ch c Chính ph  ngày 30 tháng 9 năm 1992;ứ ậ ổ ứ ủ

Căn c  Ngh  đ nh s  26­CP ngày 23­ 5­1993 c a Chính ph  qui đ nh t mứ ị ị ố ủ ủ ị ạ  

th i ch  đ  ti n lờ ế ộ ề ương m i trong các doanh nghi p;ớ ệ

Theo đ  ngh  c a B  trề ị ủ ộ ưởng B  Lao đ ng ­ thộ ộ ương binh và xã h i,ộ

QUY T Đ NH :Ế Ị  

Đi u 1.  Qui đ nh ch  đ  áp d ng đ i v i công nhân , viên ch c m t sị ế ộ ụ ố ớ ứ ộ ố  ngành, ngh  đ c bi t trong các doanh nghi p nh  sau:ề ặ ệ ệ ư  

1. Ch  đ  ăn đ nh l ng: M c ăn và đ i t ng đ c áp d ng ch  đ  ănế ộ ị ượ ứ ố ượ ượ ụ ế ộ  

đ nh lị ượng qui đ nh t i ph  l c kèm theo quy t đ nh này.ị ạ ụ ụ ế ị

Chi phí v  ch  đ  ăn theo đ nh lề ế ộ ị ượng được h ch toán 70% vào giá thành ho cạ ặ   phí l u thông c a doanh nghi p. đ i tư ủ ệ ố ượng được hưởng ch  đ  ăn đ nh lế ộ ị ượ  ng đóng 30 % m c ti n ăn theo đ nh lứ ề ị ượng và không hưởng ch  đ  b i dế ộ ồ ưỡ  ng

n ng nh c, đ c h i b ng hi n v t.ặ ọ ộ ạ ằ ệ ậ

2. Đ i v i nh ng vùng th c s  thi u n c ng t theo mùa, doanh nghi pố ớ ữ ự ự ế ướ ọ ệ  

được h ch toán vào giá thành ho c phí l u thông chi phí mua và v n chuy nạ ặ ư ậ ể  

nước ng t ph c v  sinh ho t cho công nhân, viên ch c sau khi đã tr  ph n chiọ ụ ụ ạ ứ ừ ầ   phí nước ng t sinh ho t đọ ạ ược tính trong ti n lề ương

3. Trong ngành Hàng không, nh ng công nhân, viên ch c tr c ti p ph c vữ ứ ự ế ụ ụ  các chuy n bay, c  v  sân bay t m th i đế ơ ụ ạ ờ ược áp d ng ch  đ  thụ ế ộ ưởng an toàn  hàng không v i m c 20% lớ ứ ương c p b c, ch c v ấ ậ ứ ụ

4. Đ i v i th  l n sâu t  3 mét tr  xu ng, tùy theo đ  sâu đ c áp d ngố ớ ợ ặ ừ ở ố ộ ượ ụ  

ph  c p tính theo gi  l n th c t  v i các m c t  10% đ n 100% m t thángụ ấ ờ ặ ự ế ớ ứ ừ ế ộ  

lương t i thi u.ố ể

Đi u 2. ­ B  trộ ưởng B  Lao đ ng ­ Thộ ộ ương binh và xã h i, B  trộ ộ ưởng Bộ  Tài chính, B  trộ ưởng B  Giao thông V n t i và C c trộ ậ ả ụ ưởng c c hàng khôngụ   dân d ng Vi t Nam qui đ nh ch  đ  tr  lụ ệ ị ế ộ ả ương b ng ngo i t  đ i v i thuy nằ ạ ệ ố ớ ề   viên tàu bi n và t  lái máy bay dân d ng khi đi làm vi c   nể ổ ụ ệ ở ước ngoài

Đi u 3. ­ B  trộ ưởng B  Lao đ ng ­ Thộ ộ ương binh và xã h i, B  trộ ộ ưởng Bộ  Tài chính hướng d n thi hành Quy t đ nh này.ẫ ế ị

Trang 2

Đi u 4.  Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k  t  ngày ký, bãi b  các quiế ị ệ ự ể ừ ỏ  

đ nh trị ước đây trái v i quy t đ nh này.ớ ế ị

Đi u 5. ­ B  trộ ưởng, Th  trủ ưởng c  quan ngang B , Th  trơ ộ ủ ưởng c  quanơ   thu c Chính ph , Ch  t ch  y ban Nhân dân t nh, thành ph  tr c thu c Trungộ ủ ủ ị ủ ỉ ố ự ộ  

ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này

K.T. Th  tủ ướng Chính 

phủ

Phó Th  tủ ướng PHAN VĂN KH I

Trang 3

Ph  l c ụ ụ

CH  Đ  ĂN Đ NH LẾ Ộ Ị ƯỢNG Đ I V I M T S  NGÀNH, NGH  Đ CỐ Ớ Ộ Ố Ề Ặ  

THÙ TRONG CÁC DOANH NGHI P 

(ban hành kèm theo Quy t đ nh s  611­ TTg ngày 4­9­1996 c a Th  t ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ)

M t hàng đ nhặ ị  

lượng Đ n v  tínhơ ị Đ nh lị ượng trong m t tháng

Gia v , ph  phíị ụ Kg

% trên t ng giá trổ ị  các m t hàng đ nhặ ị  

lượng

­ Các m t hàng đ nh lặ ị ượng trên có th  để ược thay th  trên nguyên t c b o đ mế ắ ả ả   dinh dưỡng và t  l  ch t đỷ ệ ấ ường, đ m, béo. Các m t hàng theo đ nh lạ ặ ị ượ  ng

được các doanh nghi p th c hi n ch  đ  này tính thành ti n theo th i giá đệ ự ệ ế ộ ề ờ ể  làm c  s  h ch toán chi phí và m c đóng góp c a ngơ ở ạ ứ ủ ườ ượi đ c hưởng

­ Đ i tố ượng áp d ng.ụ

M c ăn I: T  lái máy bay; th  l n; thuy n viên tàu v n t i bi n đi nứ ổ ợ ặ ề ậ ả ể ước ngoài;  tàu v n chuy n hàng th y s n đi bi n xa có công su t t  800 s c ng a tr  lên;ậ ể ủ ả ể ấ ừ ứ ự ở   tàu c u h  bi n.ứ ộ ể

M c ăn II: Công nhân than h m lò; thuy n viên tàu v n t i bi n, tàu đánh b tứ ầ ề ậ ả ể ắ  

h i s n trên bi n, tàu công trình bi n, tàu tr c v t ngoài bi n; ki m soát viênả ả ể ể ụ ớ ể ể   không l u, ti p viên ngành hàng không dân d ng Vi t Nam; công nhân viênư ế ụ ệ  

ch c làm vi c trên các giàn khoan tìm ki m thăm dò, khai thác d u khí ngoàiứ ệ ế ầ  

bi n ; thuy n viên các tàu đ a v t lý, h  t ng d ch v  khi đi bi n.ể ề ị ậ ộ ố ị ụ ể

M c ăn III: Công nhân đèn lu ng, đèn đ o; công nhân viên ch c trong th i gianứ ồ ả ứ ờ  

đo đ c, ch p  nh hàng không thành l p b n đ , đo đ c thành l p b n đ  đ aạ ụ ả ậ ả ồ ạ ậ ả ồ ị   hình đáy bi n.ể

Ngày đăng: 16/01/2020, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w