Quyết định số 626/2019/QĐ-BHXH ban hành Quy chế Cung cấp thông tin cho công dân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Trang 1B O HI M XA H IẢ Ể ̃ Ộ
VI T NAMỆ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 626/QĐBHXHố Hà N i, ngày ộ 31 tháng 05 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH CUNG C P THÔNG TIN CHO CÔNG DÂN C A B O HI M XÃ H IẾ Ấ Ủ Ả Ể Ộ
VI T NAMỆ TÔNG GIÁM ĐÔC B O HI M XÃ H I VI T NAM̉ ́ Ả Ể Ộ Ệ
Căn c Lu t Ti p c n thông tin ngày 06/4/2016; ứ ậ ế ậ
Căn c Ngh đ nh s 13/2018/NĐCP ngày 23/01/2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và bi n ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ệ pháp thi thành Lu t Ti p c n thông tin; ậ ế ậ
Căn c Ngh đ nh s 01/2016/NĐCP ngày 05/02/2016 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B o hi m xã h i Vi t Nam; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ả ể ộ ệ
Xét đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V T ch c cán b , ụ ổ ứ ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch Cung c p thông tin cho công dân c a B o ế ị ế ấ ủ ả
hi m xã h i Vi t Nam.ể ộ ệ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 01 tháng 6 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B o hi m xã h i Vi t Nam, V trả ể ộ ệ ụ ưởng V T ch c cán b , V ụ ổ ứ ộ ụ
trưởng V Tài chính Kê toán, Giám đ c Trung tâm Truy n thông, Giám đ c Trung tâm Công ụ ́ ố ề ố ngh thông tin, Th trệ ủ ưởng các đ n v tr c thu c BHXH Vi t Nam, Giám đ c B o hi m xã h i ơ ị ự ộ ệ ố ả ể ộ các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương và các c quan, t ch c liên quan ch u trách nhi m thi ơ ổ ứ ị ệ hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
T ng Giám đ c; ổ ố
Các Phó T ng Giám đ c; ổ ố
Đ ng y c quan; ả ủ ơ
Văn phòng HĐQL;
L u: VT, TCCB ư
TÔNG GIÁM Đ C̉ Ố
Nguyên Thi Minh̃ ̣
QUY CHẾ
Trang 2CUNG C P THÔNG TIN CHO CÔNG DÂN C A B O HI M XÃ H I VI T NAMẤ Ủ Ả Ể Ộ Ệ
(Ban hanh kem theo Qù ̀ y t đ nh s 626/QĐBHXH ngày 31 th ế ị ố áng 5 năm 2019 cua Tông ̉ ̉ Giám đ c ố
B o hi m xã h i Vi t Nam) ả ể ộ ệ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đ nh v vi c công khai thông tin và cung c p thông tin theo yêu c u c a côngế ị ề ệ ấ ầ ủ dân thu c ph m vi trách nhi m cung c p thông tin c a B o hi m xã h i (BHXH) Vi t Nam theo ộ ạ ệ ấ ủ ả ể ộ ệ quy đ nh c a Lu t Ti p c n thông tin.ị ủ ậ ế ậ
2. Thông tin thu c trách nhi m cung c p c a BHXH Vi t Nam bao g m thông tin do BHXH Vi tộ ệ ấ ủ ệ ồ ệ Nam, các đ n v tr c thu c BHXH Vi t Nam t o ra. Thông tin do BHXH các t nh, thành ph t o ơ ị ự ộ ệ ạ ỉ ố ạ
ra được cung c p theo quy đ nh c a BHXH Vi t Nam và pháp lu t có liên quan.ấ ị ủ ệ ậ
Đi u 2. Nguyên t c th c hi n cung c p thông tinề ắ ự ệ ấ
1. Vi c cung c p thông tin ph i k p th i, đ y đ , chính xác, minh b ch, thu n l i cho công dân; ệ ấ ả ị ờ ầ ủ ạ ậ ợ đúng trình t , th t c theo quy đ nh c a pháp lu t; không vi ph m quy đ nh v b o m t.ự ủ ụ ị ủ ậ ạ ị ề ả ậ
2. B o đ m s ph i hả ả ự ố ợp ch t ch , hi u qu c a các c quan, đ n v trong quá trình cung c p ặ ẽ ệ ả ủ ơ ơ ị ấ thông tin
3. B o đ m kinh phí và các đi u ki n v t ch t liên quan cho công tác cung c p thông tin phù h pả ả ề ệ ậ ấ ấ ợ
v i quy đ nh c a pháp lu t và đ c đi m, đi u ki n, yêu c u th c t c a BHXH Vi t Nam.ớ ị ủ ậ ặ ể ề ệ ầ ự ế ủ ệ
Chương II
PHÂN CÔNG TRACH NHI Ḿ Ệ
Đi u 3. Phân công Lãnh đ o Ngành ph trách công tác cung c p thông tinề ạ ụ ấ
1. T ng Giám đ c ch đ o chung v công tác cung c p thông tin c a BHXH Vi t Nam.ổ ố ỉ ạ ề ấ ủ ệ
2. Các Phó T ng Giám đ c ch đ o vi c cung c p thông tin theo lĩnh v c chuyên môn đổ ố ỉ ạ ệ ấ ự ược phân công ph trách; đ xu t, báo cáo T ng Giám đ c các đi u ki n đ m b o th c hi n cung c p ụ ề ấ ổ ố ề ệ ả ả ự ệ ấ thông tin
Các Phó T ng Giám đ c xem xét, quy t đ nh ho c xin ý ki n T ng Giám đ c khi th y c n thi t ổ ố ế ị ặ ế ổ ố ấ ầ ế
v các trề ường hợp quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 6, Kho n 3 Đi u 7, Kho n 2 Đi u 17, đi m e ị ạ ả ề ả ề ả ề ể Kho n 1 Đi u 18, Kho n 5 Đi u 19, Kho n 4 Đi u 23 Lu t Ti p c n thông tin.ả ề ả ề ả ề ậ ế ậ
Đi u 4. Đ u m i cung c p thông tin cho công dân c a BHXH Vi t Namề ầ ố ấ ủ ệ
1. Văn phòng BHXH Vi t Nam là đ u m i ti p nh n yêu c u cung c p thông tin và tr k t qu ệ ầ ố ế ậ ầ ấ ả ế ả cung c p thông tin theo yêu c u.ấ ầ
Trang 32. BHXH các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương là đ u m i cung c p thông tin do đ n v ầ ố ấ ơ ị
tr c ti p t o ra và thông tin cho BHXH c p huy n tr c thu c. Giám đ c BHXH các t nh, thành ự ế ạ ấ ệ ự ộ ố ỉ
ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương ban hành quy ch cung c p thông tin c a c quan mình.ế ấ ủ ơ
Đi u 5. Trách nhi m c a Chánh Văn phòng BHXH Vi t Namề ệ ủ ệ
1. B trí công ch c, viên ch c, ngố ứ ứ ười lao đ ng làm đ u m i ti p nh n yêu c u và cung c p ộ ầ ố ế ậ ầ ấ thông tin đ th c hi n cung c p thông tin; b trí l ch ti p nh n và tr k t qu yêu c u cung c p ể ự ệ ấ ố ị ế ậ ả ế ả ầ ấ thông tin t i tr s c a BHXH Vi t Nam.ạ ụ ở ủ ệ
2. T ch c, ch đ o vi c ti p nh n và x lý yêu c u cung c p thông tin; b o đ m tuân th ổ ứ ỉ ạ ệ ế ậ ử ầ ấ ả ả ủ
nguyên t c, hình th c, trình t , th t c và th i h n cung c p thông tin theo quy đ nh.ắ ứ ự ủ ụ ờ ạ ấ ị
3. T ch c, ch đ o vi c gi i thích, hổ ứ ỉ ạ ệ ả ướng d n, thông báo cho công dân th c hi n quy n ti p ẫ ự ệ ề ế
c n thông tin; ti p nh n, gi i quy t ho c ph i h p v i các đ n v gi i quy t các ph n ánh, ki n ậ ế ậ ả ế ặ ố ợ ớ ơ ị ả ế ả ế ngh , khi u n i, t cáo liên quan đ n vi c cung c p thông tin c a BHXH Vi t Nam theo quy đ nhị ế ạ ố ế ệ ấ ủ ệ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
4. Quy t đ nh ho c ph i h p v i các đ n v quy t đ nh t ch i, gia h n vi c cung c p thông tin ế ị ặ ố ợ ớ ơ ị ế ị ừ ố ạ ệ ấ theo yêu c u.ầ
5. Ph i h p v i các đ n v tr c thu c th c hi n các trình t , th t c nh m công khai thông tin ố ợ ớ ơ ị ự ộ ự ệ ự ủ ụ ằ
b ng hình th c niêm y t, công khai trên phằ ứ ế ương ti n thông tin đ i chúng theo quy đ nh.ệ ạ ị
6. Ch trì, ph i h p v i các đ n v t o ra thông tin x lý thông tin đã công khai, thông tin đã cung ủ ố ợ ớ ơ ị ạ ử
c p theo yêu c u không chính xác.ấ ầ
7. T ch c vi c theo dõi, đôn đ c, ki m tra và báo cáo tình hình, k t qu th c hi n công khai ổ ứ ệ ố ể ế ả ự ệ thông tin và cung c p thông tin.ấ
Đi u 6. Trách nhi m c a Giám đ c Trung tâm Công ngh thông tinề ệ ủ ố ệ
1. Xây d ng và đ m b o các đi u ki n k thu t đ v n hành Chuyên m c v ti p c n thông tin ự ả ả ề ệ ỹ ậ ể ậ ụ ề ế ậ trên C ng Thông tin đi n t c a BHXH Vi t Nam.ổ ệ ử ủ ệ
Chuyên m c v ti p c n thông tin bao g m Danh m c thông tin ph i đụ ề ế ậ ồ ụ ả ược công khai, Danh m c ụ thông tin công dân được ti p c n có đi u ki n; thông tin v đ n v đ u m i cung c p thông tin, ế ậ ề ệ ề ơ ị ầ ố ấ
đ a ch ti p nh n yêu c u cung c p thông tin; th i gian, l ch ti p nh n yêu c u cung c p thông tinị ỉ ế ậ ầ ấ ờ ị ế ậ ầ ấ
t i tr s c quan; các hạ ụ ở ơ ướng d n, tài li u đ h tr ngẫ ệ ể ỗ ợ ười yêu c u cung c p thông tin; đ a ch ầ ấ ị ỉ truy c p đ t i thông tin (n u có) và các n i dung khác (n u có).ậ ể ả ế ộ ế
2. Hướng d n các đ n v thu c BHXH Vi t Nam v ng d ng công ngh thông tin; s hóa, ch ẫ ơ ị ộ ệ ề ứ ụ ệ ố ữ
ký s ; k thu t v bi n pháp, quy trình b o qu n thông tin và h th ng qu n lý thông tin trong ố ỹ ậ ề ệ ả ả ệ ố ả
ho t đ ng cung c p thông tin c a BHXH Vi t Namạ ộ ấ ủ ệ
Đi u 7. Trách nhi m c a Th trề ệ ủ ủ ưởng các đ n v thu c BHXH Vi t Nam ch trì t o ra ơ ị ộ ệ ủ ạ
thông tin
1. Phân công, b trí công ch c, viên ch c, ngố ứ ứ ười lao đ ng ph trách cung c p thông tin c a đ n ộ ụ ấ ủ ơ
v ị
Trang 42. Ch u trách nhi m v k t qu rà soát, ki m tra tính bí m t c a thông tin, phân lo i thông tin, ị ệ ề ế ả ể ậ ủ ạ
b o đ m tính chính xác c a thông tin. Trong quá trình rà soát, ki m tra tính bí m t c a thông tin ả ả ủ ể ậ ủ
và phân lo i thông tin, đ i v i các thông tin ph c t p, thông tin liên quan đ n nhi u lĩnh v c, đ nạ ố ớ ứ ạ ế ề ự ơ
v ch trì t o ra thông tin có th l y ý ki n các đ n v tr c thu c có liên quan. Trị ủ ạ ể ấ ế ơ ị ự ộ ường hợp c n ầ thi t ho c theo quy đ nh t i Quy chế ặ ị ạ ê ́này, th trủ ưởng đ n v ch trì t o ra thông tin báo cáo lãnh ơ ị ủ ạ
đ o Ngành ph trách tr c ti p đ xin ý ki n v vi c xác đ nh tính bí m t c a thông tin.ạ ụ ự ế ể ế ề ệ ị ậ ủ
3. Ph i h p v i Trung tâm Truy n thông c p nh t và đăng t i thông tin trên C ng thông tin đi n ố ợ ớ ề ậ ậ ả ổ ệ
t c a BHXH Vi t Nam.ử ủ ệ
4. Ch đ o vi c tìm ki m thông tin thu c ph m vi, lĩnh v c c a đ n v và chuy n thông tin v ỉ ạ ệ ế ộ ạ ự ủ ơ ị ể ề Văn phòng BHXH Vi t Nam đ cung c p thông tin theo yêu c u ho c đ đ xu t t ch i, gia ệ ể ấ ầ ặ ể ề ấ ừ ố
h n vi c cung c p thông tin theo yêu c u.ạ ệ ấ ầ
5. Ph i h p v i Văn phòng BHXH Vi t Nam tr l i các ph n ánh, ki n ngh , khi u n i, t cáo ố ợ ớ ệ ả ờ ả ế ị ế ạ ố
v vi c cung c p thông tin c a BHXH Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ệ ấ ủ ệ ị ủ ậ
Đi u 8. Trách nhi m c a công ch c, viên ch c, ngề ệ ủ ứ ứ ươi lao đ ng làm đ u m i cung c p ̀ ộ ầ ố ấ
thông tin
1. Th c hi n vi c ti p nh n và tr k t qu cung c p thông tin cho công dân theo yêu c u;ự ệ ệ ế ậ ả ế ả ấ ầ
2. Gi i thích, hả ướng d n, thông báo cho công dân th c hi n quy n ti p c n thông tin theo quy ẫ ự ệ ề ế ậ
đ nh c a pháp lu t; hị ủ ậ ướng d n, h tr ngẫ ỗ ợ ười yêu c u xác đ nh rõ tên văn b n, h s , tài li u có ầ ị ả ồ ơ ệ
ch a thông tin c n tìm ki m đ đi n đ y đ , chính xác vào Phi u yêu c u cung c p thông tin ứ ầ ế ể ề ầ ủ ế ầ ấ theo Mẫu s ố 01a, 01b kèm theo Ngh đ nh s 13/2018/NĐCP ngày 23/01/2018 c a Chính ph quyị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t và bi n pháp thi hành Lu t Ti p c n thông tin;ị ế ệ ậ ế ậ
3. Báo cáo, ki n ngh v i Chánh Văn phòng BHXH Vi t Nam v các v n đ phát sinh trong quá ế ị ớ ệ ề ấ ề trình gi i quy t yêu c u cung c p thông tin.ả ế ầ ấ
Chương III
CÔNG KHAI THÔNG TIN
Đi u 9. X lý thông tin trề ử ước khi công khai
1. Đ i v i các thông tin ph i đố ớ ả ược công khai theo Đi u 17 Lu t Ti p c n thông tin, sau khi rà ề ậ ế ậ soát, ki m tra tính bí m t c a thông tin, đ n v ch trì t o ra thông tin có trách nhi m lo i b các ể ậ ủ ơ ị ủ ạ ệ ạ ỏ
n i dung thông tin công dân không độ ược ti p c n, thông tin công dân đế ậ ược ti p c n có đi u ki n ế ậ ề ệ
trước khi công khai
2. Vi c lo i b các n i dung thông tin công dân không đệ ạ ỏ ộ ược ti p c n, ti p c n có đi u ki n ế ậ ế ậ ề ệ
được th c hi n th công ho c s d ng các bi n pháp k thu t phù h p v i đ c đi m, tính ch t ự ệ ủ ặ ử ụ ệ ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ
c a văn b n, h s , tài li u.ủ ả ồ ơ ệ
Đi u 10. Công khai thông tin trên Công Thông tin đi n t c a BHXH Viêt Namề ̉ ệ ử ủ ̣
Trang 51. Đ i v i các thông tin ph i đố ớ ả ược công khai theo quy đ nh t i Đi u 19 Lu t Ti p c n thông tin, ị ạ ề ậ ế ậ
đ n v ch trì t o ra thông tin ph i h p v i Trung tâm Truy n thông đăng t i b n đi n t trên ơ ị ủ ạ ố ợ ớ ề ả ả ệ ử
C ng Thông tin đi n t c a BHXH Vi t Nam.ổ ệ ử ủ ệ
2. Đ i v i các thông tin công dân đố ớ ược ti p c n có đi u ki n theo Đi u 7 Lu t Ti p c n thông ế ậ ề ệ ề ậ ế ậ tin, đ n v ch trì t o ra thông tin ph i h p v i Trung tâm Truy n thông c p nh t thông tin vào ơ ị ủ ạ ố ợ ớ ề ậ ậ Danh m c thông tin công dân đụ ược ti p c n có đi u ki n trên ế ậ ề ệ C ng Thông tin đi n t c a ổ ệ ử ủ BHXH Vi t Nam.ệ
3. Quy trình công khai thông tin t i Chuyên m c v ti p c n thông tin trên C ng Thông tin đi n ạ ụ ề ế ậ ổ ệ
t c a BHXH Vi t Nam đử ủ ệ ược th c hi n theo Ph l c 01 kèm theo Quy ch này.ự ệ ụ ụ ế
Đi u 11. Niêm y t thông tin t i tr s c quanề ế ạ ụ ở ơ
1. Đ n v ch trì t o ra thông tin ch trì, ph i h p v i Văn phòng BHXH Vi t Nam th c hi n ơ ị ủ ạ ủ ố ợ ớ ệ ự ệ trình t , th t c công khai thông tin b ng hình th c niêm y t t i tr s BHXH Vi t Nam. N i ự ủ ụ ằ ứ ế ạ ụ ở ệ ộ dung, th i h n niêm y t đờ ạ ế ược th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ự ệ ị ủ ậ
2. Đ i v i nh ng thông tin đố ớ ữ ược công khai b ng hình th c niêm y t mà pháp lu t ch a quy đ nh ằ ứ ế ậ ư ị
c thụ ê ̉v đ a đi m, th i h n niêm y t thì ph i đề ị ể ờ ạ ế ả ược niêm y t t i tr s BHXH Vi t Nam trong ế ạ ụ ở ệ
th i h n ít nh t là 30 ngày.ờ ạ ấ
Đi u 12. Công khai thông tin trên phề ương ti n thông tin đ i chúng, thông qua vi c ti p ệ ạ ệ ế
công dân, h p báo, thông cáo báo chí, ho t đ ng c a ngọ ạ ộ ủ ười phát ngôn c a BHXH Vi t ủ ệ
Nam
1. Trung tâm Truy n thông th c hi n vi c công khai thông tin theo quy đ nh t i Quy ch phát ề ự ệ ệ ị ạ ế ngôn và cung c p thông tin cho báo chí c a BHXH Vi t Nam.ấ ủ ệ
2. V Thanh tra Kiụ ểm tra ch trì, ph i h p v i các đ n v tr c thu c đủ ố ợ ớ ơ ị ự ộ ược phân công ti p công ế dân th c hi n cung c p thông tin cho công dân theo Quy đ nh v ti p công dân và gi i quy t ự ệ ấ ị ề ế ả ế khi u n i, t cáo c a BHXH Vi t Nam.ế ạ ố ủ ệ
Đi u 13. X lý thông tin công khai không chính xác (không bao g m thông tin đề ử ồ ược công khai theo quy đ nh t i Đi u 12 Quy ch này)ị ạ ề ế
1. Trường h p phát hi n thông tin do BHXH Vi t Nam t o ra và đã đợ ệ ệ ạ ược công khai không chính xác, thông tin do c quan khác t o ra nh ng do BHXH Vi t Nam công khai không chính xác thì ơ ạ ư ệ Văn phòng BHXH Vi t Nam ch trì, ph i h p v i c quan, đ n v t o ra thông tin ki m tra và ệ ủ ố ợ ớ ơ ơ ị ạ ể
k p th i đính chính, công khai thông tin đã đị ờ ược đính chính
2. Trường h p phát hi n thông tin do BHXH Vi t Nam t o ra nh ng đợ ệ ệ ạ ư ượ ơc c quan khác công khai không chính xác thì Văn phòng BHXH Vi t Nam ph i h p v i các đ n v có liên quan yêu ệ ố ợ ớ ơ ị
c u c quan đã công khai thông tin k p th i đính chính, công khai thông tin đã đầ ơ ị ờ ược đính chính
3. Trường h p ti p nh n ph n ánh, ki n ngh t c quan, t ch c, công dân v thông tin công ợ ế ậ ả ế ị ừ ơ ổ ứ ề khai không chính xác, Văn phòng BHXH Vi t Nam ph i h p v i đ n v t o ra thông tin ki m tra ệ ố ợ ớ ơ ị ạ ể
và k p th i đính chính, công khai thông tin đã đị ờ ược đính chính trong th i h n ch m nh t là 15 ờ ạ ậ ấ ngày k t ngày nh n để ừ ậ ược ki n ngh ế ị
Trang 6CUNG CÂP THÔNG TIN THEO YÊU CÂÚ ̀
Đi u 14. Ti p nh n Phi u yêu c u cung c p thông tinề ế ậ ế ầ ấ
1. Văn phòng BHXH Vi t Nam có trách nhi m ti p nh n Phi u yêu c u cung c p thông tin tr c ệ ệ ế ậ ế ầ ấ ự
ti p t i tr s BHXH Vi t Nam, qua m ng đi n t , d ch v b u chính, fax đ n BHXH Vi t ế ạ ụ ở ệ ạ ệ ử ị ụ ư ế ệ Nam. Trường h p thông tin trên Phi u yêu c u cung c p thông tin không c th , rõ ràng, Văn ợ ế ầ ấ ụ ể phòng BHXH Vi t Nam hệ ướng d n ngẫ ười yêu c u cung c p thông tin b sung theo quy đ nh.ầ ấ ổ ị
2. Văn phòng BHXH Vi t Nam ti n hành c p nh t yêu c u cung c p thông tin vào S theo dõi ệ ế ậ ậ ầ ấ ổ cung c p thông tin theo yêu c u.ấ ầ
Đi u 15. L p S theo dõi cung c p thông tin theo yêu c uề ậ ổ ấ ầ
1. Văn phòng BHXH Vi t Nam l p ệ ậ S theo dõi cung c p thông tin theo yêu c u. S theo dõi cungổ ấ ầ ổ
c p thông tin theo yêu c u đấ ầ ượ ậc l p và th c hi n theo năm.ự ệ
2. Trường h p s d ng ợ ử ụ S theo dõi cung c p thông tin theo yêu c u phiên b n gi y thì n i dung ổ ấ ầ ả ấ ộ
S theo quy đ nh t i Ph l c 02 kèm theo Quy ch này.ổ ị ạ ụ ụ ế
Trường hợp s d ng ử ụ S theo dõi cung c p thông tin theo yêu c u phiên b n đi n t thì n i dung ổ ấ ầ ả ệ ử ộ
S theo quy đ nh t i Ph l c 02 kèm theo Quy ch này và có thêm n i dung v tình tr ng khi u ổ ị ạ ụ ụ ế ộ ề ạ ế
n i, kh i ki n (n u có).ạ ở ệ ế
Đi u 16. Thông báo v vi c gi i quy t yêu c u cung c p thông tinề ề ệ ả ế ầ ấ
1. Sau khi ti p nh n Phi u yêu c u cung c p thông tin h p l , Văn phòng BHXH Vi t Nam có ế ậ ế ầ ấ ợ ệ ệ trách nhi m xệ ử lý yêu c u cung c p thông tin, thông báo cho ng ầ ấ ười yêu c u v vi c gi i quy t ầ ề ệ ả ế yêu c u cung c p thông tin ho c t ch i cung c p thông tin.ầ ấ ặ ừ ố ấ
Thông báo v vi c gi i quy t yêu c u cung c p thông tin theo Mề ệ ả ế ầ ấ ẫu s 03 ban hành kèm theo ố Ngh đ nh s 13/2018/NĐCP ngày 23/01/2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và bi n pháp thi ị ị ố ủ ủ ị ế ệ hành Lu t Ti p c n thông tin. Thông báo đậ ế ậ ược g i t i ngử ớ ười yêu c u cung c p thông tin t i tr ầ ấ ạ ụ
s c quan ho c qua m ng đi n t , d ch v b u chính, fax.ở ơ ặ ạ ệ ử ị ụ ư
2. Đ i v i thông tin đ n gi n, có s n mà có th cung c p ngay qua m ng đi n t ho c có th bố ớ ơ ả ẵ ể ấ ạ ệ ử ặ ể ố trí đ ngể ười yêu c u đ c, xem, nghe, ghi chép ngay t i tr s c quan mà không m t chi phí ti p ầ ọ ạ ụ ở ơ ấ ế
c n thông tin thì Văn phòng BHXH Vi t Nam không c n ra thông báo v vi c gi i quy t yêu c uậ ệ ầ ề ệ ả ế ầ cung c p thông tin quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này.ấ ị ạ ả ề
Đi u 17. T p h p, x lý thông tin đ cung c p theo yêu c uề ậ ợ ử ể ấ ầ
1. Trường h p thông tin đợ ược yêu c u cung c p theo các thông tin quy đ nh t i đi m b, đi m c ầ ấ ị ạ ể ể Kho n 1 và Kho n 2 Đi u 23 Lu t Ti p c n thông tin, thông tin đã t ng đả ả ề ậ ế ậ ừ ược cung c p theo yêuấ
c u ho c thông tin đ n gi n, có s n trong l u tr c quan thì ngầ ặ ơ ả ẵ ư ữ ơ ười làm đầu m i cung c p thông ố ấ tin có trách nhi m xem xét các đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t và cung c p cho ngệ ề ệ ị ủ ậ ấ ười yêu
c u.ầ
Trang 72. Trường h p thông tin không có s n theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này ho c xét th y c n ợ ẵ ị ạ ả ề ặ ấ ầ thi t có ý ki n c a đ n v t o ra thông tin, ch m nh t 01 ngày làm vi c k t ngày nh n đế ế ủ ơ ị ạ ậ ấ ệ ể ừ ậ ược yêu c u h p l , Văn phòng BHXH Vi t Nam đ ngh đ n v ch trì t o ra thông tin ph i h p ầ ợ ệ ệ ề ị ơ ị ủ ạ ố ợ
gi i quy t yêu c u cung c p thông tin.ả ế ầ ấ
Ch m nh t là 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đậ ấ ệ ể ừ ậ ược yêu c u h p l , Văn phòng BHXH Vi t ầ ợ ệ ệ Nam ra thông báo v th i h n gi i quy t yêu c u cung c p thông tin theo Ph l c 03 kèm theo ề ờ ạ ả ế ầ ấ ụ ụ Quy ch này.ế
Ch m nh t 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đậ ấ ệ ể ừ ậ ược đ ngh yêu c u cung c p thông tin do Văn ề ị ầ ấ phòng BHXH Vi t Nam g i đ n, đ n v ch trì t o ra thông tin có trách nhi m xem xét, lo i b ệ ử ế ơ ị ủ ạ ệ ạ ỏ các n i dung thông tin công dân không độ ược ti p c n, thông tin công dân đế ậ ược ti p c n có đi u ế ậ ề
ki n (n u có trong h s , tài li u) và g i Văn phòng BHXH Vi t Nam đệ ế ồ ơ ệ ử ệ ê ̉ra thông báo v gi i ề ả quy t yêu c u cung c p thông tin ho c đ ngh Văn phòng BHXH Vi t Nam t ch i cung c p ế ầ ấ ặ ề ị ệ ừ ố ấ thông tin ho c gia h n cung c p thông tin. (Thông báo gia h n cung c p thông tin theo Mặ ạ ấ ạ ấ ẫu s ố 04; Thông báo t ch i yêu c u cung c p thông tin theo Mừ ố ầ ấ ẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh đ nh ố ị ị
s 13/2018/NĐCP ngày 23/01/2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và bi n pháp thi hành Lu t ố ủ ủ ị ế ệ ậ
Ti p c n thông tin).ế ậ
Ch m nh t là 15 ngày làm vi c k t ngày nh n đậ ấ ệ ể ừ ậ ược yêu c u h p l , Văn phòng BHXH Vi t ầ ợ ệ ệ Nam th c hi n cung c p thông tin cho ngự ệ ấ ười yêu c u ho c có văn b n thông báo t ch i cung ầ ặ ả ừ ố
c p thông tin. Trấ ường h p c n thêm th i gian đ xem xét gi i quy t yêu c u cung c p thông tin, ợ ầ ờ ể ả ế ầ ấ Văn phòng BHXH Vi t Nam có th gia h n nh ng t i đa không quá 15 ngày và ph i có văn b n ệ ể ạ ư ố ả ả thông báo v vi c gia h n.ề ệ ạ
Đi u 18. Cung c p thông tin theo yêu c uề ấ ầ
1. Trường hợp cung c p thông tin theo yêu c u tr c ti p t i tr s c quan, Văn phòng BHXH ấ ầ ự ế ạ ụ ở ơ
Vi t Nam b trí thi t b đ c, nghe, xem, ghi chép, sao chép, ch p thông tin t i tr s ti p công ệ ố ế ị ọ ụ ạ ụ ở ế dân phù h p v i hình th c ch a đ ng thông tin, hình th c cung c p thông tin đợ ớ ứ ứ ự ứ ấ ược yêu c u và ầ
đ i tố ượng ti p c n thông tin, t o đi u ki n thu n l i đ ngế ậ ạ ề ệ ậ ợ ể ười khuy t t t đế ậ ược ti p c n thông ế ậ tin theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 13/2018/NĐCP ngày 23/01/2018 c a Chính ph quy đ nh chi ị ạ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và bi n pháp thi hành Lu t ti p c n thông tin.ế ệ ậ ế ậ
2. Người làm đ u m i cung c p thông tin có trách nhi m cung c p thông tin cho ngầ ố ấ ệ ấ ười yêu c u ầ thông qua m ng đi n t trong trạ ệ ử ường hợp vi c cung c p thông tin đáp ng đ các đi u ki n quy ệ ấ ứ ủ ề ệ
đ nh t i Kho n 1 Đi u 30 Lu t Ti p c n thông tin.ị ạ ả ề ậ ế ậ
3. Người làm đ u m i cung c p thông tin theo yêu c u cung c p thông tin qua d ch v b u chính,ầ ố ấ ầ ấ ị ụ ư fax theo đ ngh c a ngề ị ủ ười yêu c u t i Phi u yêu c u cung c p thông tin.ầ ạ ế ầ ấ
4. Quy trình cung c p thông tin theo yêu c u đấ ầ ược th c hi n theo Ph l c s 04 kèm theo Quy ự ệ ụ ụ ố
ch này.ế
Đi u 19. Gia h n cung c p thông tin theo yêu c uề ạ ấ ầ
1. Trên c s đ xu t c a các đ n v ho c theo yêu c u, Chánh Văn phòng BHXH Vi t Nam ơ ở ề ấ ủ ơ ị ặ ầ ệ quy t đ nh vi c gia h n cung c p thông tin trong trế ị ệ ạ ấ ường h p c n thêm th i gian đ xem xét, tìm ợ ầ ờ ể
ki m, t p h p, sao chép, gi i quy t yêu c u cung c p thông tin.ế ậ ợ ả ế ầ ấ
Trang 82. Th i h n gia h n cung c p thông tin theo quy đ nh c a Lu t Ti p c n thông tin.ờ ạ ạ ấ ị ủ ậ ế ậ
Đi u 20. X lý thông tin cung c p theo yêu c u không chính xácề ử ấ ầ
1. Trường h p phát hi n thông tin đợ ệ ược cung c p không chính xác, ch m nh t là 05 ngày làm ấ ậ ấ
vi c k t ngày phát hi n, Văn phòng BHXH Vi t Nam ch trì, ph i h p v i các đ n v tr c ệ ể ừ ệ ệ ủ ố ợ ớ ơ ị ự thu c BHXH Vi t Nam đính chính và cung c p l i thông tin.ộ ệ ấ ạ
2. Trường hợp nh n đậ ược ph n ánh, ki n ngh c a ngả ế ị ủ ười yêu c u cung c p thông tin v vi c ầ ấ ề ệ thông tin được cung c p là không chính xác, Văn phòng BHXH Vi t Nam ch trì, ph i h p v i ấ ệ ủ ố ợ ớ
đ n v có liên quan ki m tra tính chính xác c a thông tin và tr l i ki n ngh c a ngơ ị ể ủ ả ờ ế ị ủ ười yêu c u. ầ Nếu phát hi n thông tin cung c p theo yêu c u không chính xác, Văn phòng BHXH Vi t Nam có ệ ấ ầ ệ trách nhi m k p th i đính chính, cung c p thông tin đã đệ ị ờ ấ ược đính chính trong th i h n ch m nh tờ ạ ậ ấ
là 15 ngày k t ngày nh n để ừ ậ ược ki n ngh theo đúng hình th c cung c p nh l n đ u.ế ị ứ ấ ư ầ ầ
Đi u 21. Thu, qu n lý chi phí ti p c n thông tinề ả ế ậ
1. M c thu, cách th c thu chi phí ti p c n thông tin đứ ứ ế ậ ược th c hi n theo hự ệ ướng d n c a B Tài ẫ ủ ộ chính
2. Văn phòng BHXH Vi t Nam s d ng chi phí ti p c n thông tin theo quy đ nh t i Thông t s ệ ử ụ ế ậ ị ạ ư ố 46/2018/TTBTC ngày 14/5/2018 c a B Tài chính v quy đ nh chi ti t chi phí th c hi n đ in, ủ ộ ề ị ế ự ệ ể sao, ch p và g i thông tin theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 12 Lu t Ti p c n thông tin.ụ ử ị ạ ả ề ậ ế ậ
Chương V
TÔ CH C TH C HIÊN̉ Ứ Ự ̣
Đi u 22. T ch c th c hi n Quy chề ổ ứ ự ệ ế
1. Th trủ ưởng các đ n v thu c BHXH Vi t Nam có trách nhi m ph bi n, quán tri t n i dung ơ ị ộ ệ ệ ổ ế ệ ộ Quy ch này t i công ch c, viên ch c, ngế ớ ứ ứ ười lao đ ng thu c đ n v mình, ch đ o vi c x lý ộ ộ ơ ị ỉ ạ ệ ử thông tin theo quy đ nh; k p th i ph n ánh nh ng khó khăn, vị ị ờ ả ữ ướng m c trong quá trình tắ ô ̉ch c ứ
th c hi n v Văn phòng BHXH Vi t Nam.ự ệ ề ệ
2. Văn phòng BHXH Vi t Nam có trách nhi m theo dõi, đôn đ c, ki m tra các đ n v thu c trong ệ ệ ố ể ơ ị ộ
vi c th c hi n Quy ch này, k p th i báo cáo Lãnh đ o Ngành nh ng v n đ vệ ự ệ ế ị ờ ạ ữ ấ ề ướng m c phát ắ sinh; trường h p c n thi t, đ xu t Lãnh đ o Ngành s a đ i, b sung Quy ch cho phù h p.ợ ầ ế ề ấ ạ ử ổ ổ ế ợ
3. V T ch c cán b có trách nhi m b trí biên ch c n thi t cho ho t đ ng cung c p thông tin;ụ ổ ứ ộ ệ ố ế ầ ế ạ ộ ấ
b i dồ ưỡng, nâng cao năng l c cho công ch c, viên ch c đ th c hi n t t nhi m v cung c p ự ứ ứ ể ự ệ ố ệ ụ ấ thông tin c a BHXH Vi t Nam.ủ ệ
4. V Tài chính Kụ ê ́toán có trách nhi m b o đ m kinh phí c n thi t cho vi c cung c p thông tinệ ả ả ầ ế ệ ấ
và hướng d n vi c thu, qu n lý, s d ng chi phí ti p c n thông tin theo quy đ nh c a pháp lu t.ẫ ệ ả ử ụ ế ậ ị ủ ậ
5. Giám đ c BHXH các t nh, thành ph tr c thu c trung ố ỉ ố ự ộ ương có trách nhi m đôn đ c, hệ ố ướng
d n, ki m tra vi c ban hành và t ch c th c hi n quy ch cung c p thông tin c a BHXH t nh, ẫ ể ệ ổ ứ ự ệ ế ấ ủ ỉ thành ph ố
Trang 9Đi u 23. Khen thề ưởng và x lý k lu tử ỷ ậ
1. Công ch c, viên ch c, ngứ ứ ười lao đ ng các đ n v thu c BHXH Vi t Nam có thành tích trong ộ ơ ị ộ ệ
ho t đ ng cung c p thông tin đạ ộ ấ ược Tổng Giám đ c BHXH Vi t Nam khen thố ệ ưởng ho c đ ngh ặ ề ị các c quan nhà nơ ước có th m quy n khen thẩ ề ưởng theo quy đ nh c a Lu t Thi đua, khen thị ủ ậ ưởng
2. Công ch c, viên ch c, ngứ ứ ười lao đ ng các đ n v thu c BHXH Vi t Nam vi ph m các quy ộ ơ ị ộ ệ ạ
đ nh t i Quy ch này, tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m s b x lý theo quy đ nh c a pháp ị ạ ế ấ ứ ộ ạ ẽ ị ử ị ủ luât./.̣
PH L C 01Ụ Ụ
B O HI M XÃ H I VI TẢ Ể Ộ Ệ
NAM
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
QUY TRÌNH CÔNG KHAI THÔNG TIN TRÊN CÔNG THÔNG TIN ĐI N T C A B Ỏ Ệ Ử Ủ Ả
HI M XA H I VI T NAMỂ ̃ Ộ Ệ
Bước th cự
hi nệ N i dungộ Th ̀ơi gian Đ n vi th c hiênơ ̣ ự ̣
Bước 1 Rà soát, ki m tra tính bí m t c a ể ậ ủ
thông tin, phân lo i thông tinạ
01 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ ngày t o ra ạ thông tin
Đ n v ch trì t o ra ơ ị ủ ạ thông tin
Bước 2
Đ nh d ng thông tin (đã đị ạ ược ký,
đóng d u) dấ ưới các d ng văn b n ạ ả
đi n tệ ử
Đ i v i thông tin ph i đố ớ ả ược công
khai, lo i b các n i dung thông tin ạ ỏ ộ
công dân không được ti p c n, thông ế ậ
tin công dân được ti p c n có đi u ế ậ ề
ki n (n u có)ệ ế
01 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ ngày t o ra ạ thông tin
Đ n v ch trì t o ra ơ ị ủ ạ thông tin
Bước 3 Đăng t i thông tin:ả
Đ i v i thông tin ph i đố ớ ả ược công
khai (Đi u 19 Lu t TCTT) thì đăng ề ậ
t i vào Danh m c thông tin ph i ả ụ ả
được công khai t i Chuyên m c v ạ ụ ề
ti p c n thông tin trên ế ậ C ng Thông ổ
tin đi n t c a BHXH Vi t Nam.ệ ử ủ ệ
Đ i v i các thông tin công dân đố ớ ượ c
01 ngày làm
vi c k t ệ ể ừ ngày ti p ế
nh n thông tinậ
Đ n v qu n lý n i ơ ị ả ộ dung thông tin trên
C ng Thông tin đi n ổ ệ
t c a BHXH Vi t ử ủ ệ Nam
Trang 10ti p c n có đi u ki n (Đi u 7 Lu t ế ậ ề ệ ề ậ
TCTT) thì c p nh t thông tin vào ậ ậ
Danh m c thông tin công dân đụ ược
ti p c n có đi u ki n t i Chuyên ế ậ ề ệ ạ
m c v ti p c n thông tin trên ụ ề ế ậ C ng ổ
Thông tin đi n t c a BHXH Vi t ệ ử ủ ệ
Nam
PH L C 02Ụ Ụ
B O HI M XA H I VI TẢ Ể ̃ Ộ Ệ
NAM
VĂN PHÒNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
SÔ THEO DÕI CUNG C P THÔNG TIN THEO YÊU C Ủ Ấ Ầ
(T ngày ừ tháng năm đ n ngày ế tháng năm )
STT
yêu
c uầ
Ngày,
tháng,
năm
nh nậ
yêu
c uầ
Tên
ngườ i yêu
c uầ
Đ aị chỉ
ngườ i yêu
c uầ
Số
đi nệ tho iạ
Thư
đi nệ
tử (n uế có)
Tên,
s , kýố
hi uệ văn
b n,ả
h s ,ồ ơ tài li uệ
đượ c yêu
c uầ
Hình
th cứ cung
c pấ thông tin
Ngày, tháng, năm cung
c pấ thông tin
Chi phí
ti pế
c nậ thông tin
Tên
ngườ i
ti pế
nh nậ yêu
c uầ
Thông báo từ
ch i,ố
lý do
từ
ch iố yêu
c uầ
Thông báo gia
h nạ , lý
do gia
h nạ
PH L C 03Ụ Ụ
B O HI M XA H I VI TẢ Ể ̃ Ộ Ệ
NAM
VĂN PHÒNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ