Quyết định số 456/2019/QĐ-BHXH ban hành Chế độ báo cáo thống kê và một số nội dung về công tác thống kê ngành Bảo hiểm xã hội. Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Trang 1T NG GIÁM Đ C B O HI M XÃ H I VI T NAMỔ Ố Ả Ể Ộ Ệ
Căn c Lu t Th ng kê s 89/2015/QH ứ ậ ố ố 13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn c Lu t B o hi m xã h i s 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ả ể ộ ố
Căn c Lu t B o hi m y t s 25/2008/QH ứ ậ ả ể ế ố 12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Lu t s a đ i, b ậ ử ổ ổ sung m t s đi u c a Lu t B o hi m y t s 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014; ộ ố ề ủ ậ ả ể ế ố
Căn c Lu t An toàn, v sinh lao đ ng s 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ệ ộ ố
Căn c Lu t Vi c làm s 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013; ứ ậ ệ ố
Căn c Ngh đ nh s 01/2016/NĐCP ngày 05 tháng 01 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ảo hiểm xã h i Vi t Nam; ộ ệ
Căn c Ngh đ nh s 85/2017/NĐCP ngày 19 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh c c u, ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ ấ nhi m v , quy n h n c a h th ng t ch c th ng kê t p trung và th ng kê b , c quan ngang ệ ụ ề ạ ủ ệ ố ổ ứ ố ậ ố ộ ơ
b ; ộ
Căn c Ngh đ nh s 60/2018/NĐCP ngày 20 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
n i dung ch đ báo cáo th ng kê c p qu c gia; ộ ế ộ ố ấ ố
Căn c Ngh đ nh s 146/2018/NĐCP ngày 17 tháng 10 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ế ướ ng d n bi n pháp thi hành m t s đi u c a Lu t B o hi m y t ; ẫ ệ ộ ố ề ủ ậ ả ể ế
Căn c Quy t đ nh s 643/QĐTTg ngày 11 tháng 5 năm 2017 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê ủ duy t Đ án tăng c ệ ề ườ ng qu n lý nhà n ả ướ ề c v ch t l ấ ượ ng th ống kê đ n năm 2030; ế
Căn c Quy t đ nh s 454/QĐBHXH ngày 23 tháng 4 năm 2019 c a T ng Giám đ c B o hi m ứ ế ị ố ủ ổ ố ả ể
xã h i Vi t Nam v vi c ban hành H th ng ch tiêu th ng kê ngành B o hi ộ ệ ề ệ ệ ố ỉ ố ả ểm xã h i; ộ
Xét đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V ụ K ế ho ch và Đ u t , ạ ầ ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Ch đ báo cáo th ng kê và m t s n i dung v ế ị ế ộ ố ộ ố ộ ềcông tác th ng kê ngành B o hi m xã h i.ố ả ể ộ
Trang 2Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày ký.ế ị ệ ự ừ
Đi u 3.ề Th trủ ưởng các đ n v tr c thu c B o hi m xã h i Vi t Nam, Giám đ c B o hi m xã ơ ị ự ộ ả ể ộ ệ ố ả ể
h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ỉ ố ự ộ ương Giám đ c B o hi m xã h i B Qu c phòng, ố ả ể ộ ộ ốGiám đ c B o hi m xã h i Công an nhân dân ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ố ả ể ộ ị ệ ế ị
Các b , c quan ngang b , c quan tr c thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ự ộ ủ
T ng c c Th ng kê B K ho ch và Đ u t ; ổ ụ ố ộ ế ạ ầ ư
C c Ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t B T pháp; ụ ể ả ạ ậ ộ ư
C ng thông tin đi n t ổ ệ ử B o hi m xã h i Vi t Nam; ả ể ộ ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Văn b n này quy đ nh v Ch đ báo cáo th ng kê và m t s n i dung vạ ề ỉ ả ị ề ế ộ ố ộ ố ộ ề công tác th ng kê ngành B o hi m xã h i (BHXH) bao g m:ố ả ể ộ ồ
c) BHXH các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương;
d) BHXH các huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh;ệ ậ ị ố ộ ỉ
Trang 3đ) Các c quan, t ch c khác có liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t.ơ ổ ứ ị ủ ậ
Chương II
CH Đ BÁO CÁO TH NG KÊ NGÀNH BHXHẾ Ộ Ố
Đi u 2. Ch đ báo cáo th ng kê ngành BHXH g m:ề ế ộ ố ồ
1. Danh m c m u bi u th ng kê t ng h p ngành BHXH và m u bi u th ng kê: đụ ẫ ể ố ổ ợ ẫ ể ố ược thi t k đế ế ể thu th p và l u gi c s d li u th ng kê t ng h p ngành BHXH t i t ng đ n v tr c thu c ậ ư ữ ơ ở ữ ệ ố ổ ợ ạ ừ ơ ị ự ộBHXH Vi t Nam g m 08 bi u m u (chi ti t t i Ph l c s 01).ệ ồ ể ẫ ế ạ ụ ụ ố
2. Hướng d n l p bi u m u: hẫ ậ ể ẫ ướng d n c th v ngu n s li u, th i đi m ch t s li u, cách ẫ ụ ể ề ồ ố ệ ờ ể ố ố ệthu th p s li u, trách nhi m thu th p và l u gi s li u đ i v i t ng bi u m u (chi ti t t i Phậ ố ệ ệ ậ ư ữ ố ệ ố ớ ừ ể ẫ ế ạ ụ
Ký hi u bi u g m hai ph n: ph n s và ph n ch ; Ph n s đệ ể ồ ầ ầ ố ầ ữ ầ ố ược đánh liên t c t 01, 02, 03 ; ụ ừ
ph n ch đầ ữ ược ghi ch in vi t t t sao cho phù h p v i lo i báo cáo và k báo cáo (Năm N; ữ ế ắ ợ ớ ạ ỳTháng T, ); l y ch BCN (Báo cáo Ngành) th hi n cho h th ng bi u m u báo cáo th ng kê ấ ữ ể ệ ệ ố ể ẫ ốngành BHXH; l y ký hi u vi t t t tên c a các đ n v đ th hi n cho đ n v th c hi n báo cáo.ấ ệ ế ắ ủ ơ ị ể ể ệ ơ ị ự ệ
4. K báo cáoỳ
K báo cáo th ng kê là kho ng th i gian nh t đ nh quy đ nh đ i tỳ ố ả ờ ấ ị ị ố ượng báo cáo th ng kê ph i thố ả ể
hi n k t qu ho t đ ng b ng s li u theo các tiêu chí th ng kê trong bi u m u báo cáo th ng kê ệ ế ả ạ ộ ằ ố ệ ố ể ẫ ố(sau tên bi u báo cáo). K báo cáo th ng kê để ỳ ố ược tính theo ngày dương l ch, bao g m:ị ồ
a) Báo cáo tháng: được tính b t đ u t ngày mùng 1 cho đ n ngày cu i cùng c a tháng báo cáo.ắ ầ ừ ế ố ủ
b) Báo cáo quý: được tính b t đ u t ngày mùng 1 tháng đ u tiên c a quý cho đ n ngày cu i ắ ầ ừ ầ ủ ế ốcùng c a tháng th ba c a quý báo cáo.ủ ứ ủ
c) Báo cáo 6 tháng: được tính b t đ u t ngày mùng 1 tháng 01 đ n h t ngày 30 tháng 6 và t ắ ầ ừ ế ế ừngày 01 tháng 7 đ n h t ngày 31 tháng 12 c a năm báo cáo.ế ế ủ
d) Báo cáo năm: được tính b t đ u t ngày mùng 1 tháng 01 cho đ n h t ngày 31 tháng 12 c a ắ ầ ừ ế ế ủnăm báo cáo
Trang 4e) Báo cáo th ng kê đ t xu t: đố ộ ấ ược th c hi n khi có yêu c u đ t xu t ngoài các k báo cáo nêu ự ệ ầ ộ ấ ỳtrên.
f) Th i h n báo cáo:ờ ạ
Ngày nh n báo cáo đậ ược ghi c th t i góc trên bên ụ ể ạ trái c a t ng bi u m u th ng kê.ủ ừ ể ẫ ố
g) Phương th c g i báo cáoứ ử
Các báo cáo th ng kê đố ược th c hi n dự ệ ưới hai hình th c: b ng văn b n và qua th đi n t (t p ứ ằ ả ư ệ ử ệ
d li u đ nh d ng b ng tính Excel). Báo cáo b ng văn b n ph i có ch ký, đóng d u c a Th ữ ệ ị ạ ả ằ ả ả ữ ấ ủ ủ
trưởng đ n v , đ m b o s li u chính xác, kh p đúng v i s li u đi n t và g i đ n đ n v ơ ị ả ả ố ệ ớ ớ ố ệ ệ ử ử ế ơ ị
nh n báo cáo qua H th ng thông tin qu n lý văn b n đi u hành.ậ ệ ố ả ả ề
Đi u 4: Trách nhi m l p và g i báo cáo th ng kêề ệ ậ ử ố
Đ nh k các đ n v tr c thu c BHXH t nh và BHXH Vi t Nam ch u trách nhi m l p và g i báo ị ỳ ơ ị ự ộ ỉ ệ ị ệ ậ ửcáo th ng kê theo quy đ nh, c th :ố ị ụ ể
1. T i BHXH t nh:ạ ỉ
a) Các phòng nghi p v căn c vào ch c năng, nhi m v c a đ n v l p báo cáo g i v Phòng ệ ụ ứ ứ ệ ụ ủ ơ ị ậ ử ề
K ho ch Tài chính c th nh sau:ế ạ ụ ể ư
Phòng Qu n lý thu th c hi n 02 Báo cáo th ng kê thu BHXH, BHYT, BHTN theo m u ả ự ệ ố ẫ
02T/BCN THU và 02N/BCNTHU
Phòng Giám đ nh BHYT th c hi n Báo cáo th ng kê chi KCB BHYT theo m u s 04T/BCNị ự ệ ố ẫ ốCSYT
Phòng Th c hi n chính sách BHXH th c hi n Báo cáo th ng kê s ngự ệ ự ệ ố ố ườ ượi đ c xét duy t ệ
hưởng BHXH, BHTN theo m u s 05T/BCNCSXH.ẫ ố
g i BHXH Vi t Nam (V K ho ch và Đ u t ).ử ệ ụ ế ạ ầ ư
Th c hi n Ch đ báo cáo th ng kê c p t nh g i C c Th ng kê t nh theo quy đ nh.ự ệ ế ộ ố ấ ỉ ử ụ ố ỉ ị
Th c hi n l u gi c s d li u th ng kê c a đ n v theo Bi u m u quy đ nh t i Ph l c s 1 ự ệ ư ữ ơ ở ữ ệ ố ủ ơ ị ể ẫ ị ạ ụ ụ ố
dưới hình th c văn b n và t p d li u đi n t ứ ả ệ ữ ệ ệ ử
2. T i BHXH Vi t Namạ ệ
Trang 5a) Các V , Ban nghi p v căn c vào ch c năng nhi m v c a đ n v t ng h p báo cáo th ng kêụ ệ ụ ứ ứ ệ ụ ủ ơ ị ổ ợ ố theo lĩnh v c ph trách g i v V K ho ch và Đ u t , c th nh sau:ự ụ ử ề ụ ế ạ ầ ư ụ ể ư
Ban Thu th c hi n 02 Báo cáo th ng kê thu BHXH, BHTN, BHYT theo m u 02T/BCNTHU và ự ệ ố ẫ02N/BCNTHU
Ban Th c hi n chính sách BHYT th c hi n Báo cáo th ng kê chi KCB BHYT theo mự ệ ự ệ ố ẫu s ố04T/BCNCSYT
Ban Th c hi n chính sách BHXH th c hi n Báo cáo th ng kê s ngự ệ ự ệ ố ố ườ ượi đ c xét duy t hệ ưởng BHXH, BHTN theo m u s 05T/BCNCSXH.ẫ ố
V Tài chính K toán th c hi n Báo cáo th ng kê chi BHXH, BHTN theo m u 03T/BCNụ ế ự ệ ố ẫTCKT, m u 03N/BCNTCKT và Báo cáo thu, chi qu BHXH, BHTN, BHYT theo m u s ẫ ỹ ẫ ố
06N/BCNTCKT
b) V K ho ch và Đ u t trên c s báo cáo c a các đ n v nghi p v , có trách nhi m:ụ ế ạ ầ ư ơ ở ủ ơ ị ệ ụ ệ
T ng h p s li u c a toàn Ngành theo m u 01T/BCNKHĐT báo cáo Lãnh đ o Ngànhổ ợ ố ệ ủ ẫ ạ S li uố ệ
t ng h p t i báo cáo 01T/BCNKHĐT hàng tháng là c s l p báo cáo ch đ o đi u hành c a ổ ợ ạ ơ ở ậ ỉ ạ ề ủLãnh đ o ngành và báo cáo tình hình th c hi n Ngh quy t 01/NQCP c a Chính ph theo quy ạ ự ệ ị ế ủ ủ
đ nh.ị
Th c hi n Ch đ báo cáo th ng kê c p qu c gia quy đ nh t i Ngh đ nh s 60/2018/Nự ệ ế ộ ố ấ ố ị ạ ị ị ố ĐCP ngày 20/4/2018 c a Chính ph ủ ủ
Th c hi n l u gi c s d li u th ng kê c a toàn Ngành theo Bi u m u quy đ nh t i Ph l c ự ệ ư ữ ơ ở ữ ệ ố ủ ể ẫ ị ạ ụ ụ
s 1 dố ưới hình th c văn b n và t p d li u đi n t ứ ả ệ ữ ệ ệ ử
li u ban đ u c a Ngành thông qua các hình th c:ệ ầ ủ ứ
Khai thác d li u báo cáo theo Danh m c báo cáo th ng kê ngành BHXH.ữ ệ ụ ố
T o l p các gói phân tích đ ng (Datamart) cho phép ngạ ậ ộ ười dùng kéo t các ch tiêu và phân t ả ỉ ổcác ch tiêu đỉ ể có đ ược phân tích sâu h n.ơ
T o l p t đi n d li u mô t chi ti t khái ni m, và phân t ch yạ ậ ừ ể ữ ệ ả ế ệ ổ ủ ếu c a t ng ch tiêu th ng ủ ừ ỉ ố
kê thu c Danh m c ch tiêu th ng kê ngành BHXH.ộ ụ ỉ ố
Trang 62. C s d li u th ng kê c a ngành BHXH là t p h p nh ng thông tin th ng kê thu c lĩnh v c ơ ở ữ ệ ố ủ ậ ợ ữ ố ộ ự
qu n lý c a Ngành đả ủ ượ ưc l u gi dữ ưới hình th c văn b n và t p d li u đi n t trong h th ng ứ ả ệ ữ ệ ệ ử ệ ố
m ng máy tính, g m c s d li u th ng kê ban đ u và c s d li u th ng kê t ng h p.ạ ồ ơ ở ữ ệ ố ầ ơ ở ữ ệ ố ổ ợ
3. Vi c c p nh t, qu n lý, khai thác và s d ng c s d li u th ng kê ban đ u c a ngành ệ ậ ậ ả ử ụ ơ ở ữ ệ ố ầ ủBHXH được quy đ nh chi ti t t i “Quy ch c p nh t, qu n lý, khai thác và s d ng c s d ị ế ạ ế ậ ậ ả ử ụ ơ ở ữ
li u th ng kê c a Ngành” phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t th ng kê và pháp lu t v b o v ệ ố ủ ợ ớ ị ủ ậ ố ậ ề ả ệ
bí m t nhà nậ ước áp d ng đ i v i ngành BHXHụ ố ớ
4. Trung tâm Công ngh thông tin có trách nhi m t ch c xây d ng Quy ch c p nh t, qu n lý, ệ ệ ổ ứ ự ế ậ ậ ảkhai thác và s d ng c s d li u th ng kê c a Ngành và tri n khai th c hi n các ho t đ ng ử ụ ơ ở ữ ệ ố ủ ể ự ệ ạ ộ
nh m tăng cằ ường vi c ng d ng công ngh thông tin vào công tác th ng kê c a ngành BHXH.ệ ứ ụ ệ ố ủ
Đi u 6. Công b thông tin th ng kêề ố ố
1. T ng Giám đ c BHXH Vi t Nam quy t đ nh vi c công b thông tin th ng kê thu c ph m vi ổ ố ệ ế ị ệ ố ố ộ ạ
qu n lý nhà nả ước đ i v i lĩnh v c ngành BHXH theo quy đ nh. Không công b các thông tin ố ớ ự ị ố
th ng kê có trong các tài li u thu c danh m c bí m t nhà nố ệ ộ ụ ậ ước đ t i m t và đ m t thu c lĩnh ộ ố ậ ộ ậ ộ
v c qu n lý nhà nự ả ướ ủc c a ngành BHXH
2. Thông tin th ng kê do BHXH Vi t Nam quy t đ nh công b là thông tin có giá tr pháp lý, ố ệ ế ị ố ịkhông m t t ch c, cá nhân nào độ ổ ứ ượ ửc s a ch a, thay đ i.ữ ổ
3. Thông tin th ng kê c a ngành BHXH đố ủ ược công b thông qua các hình th c và phố ứ ương ti n: ệNiên giám th ng kê; đăng trên C ng thông tin đi n t c a BHXH Vi t Nam và các văn b n chínhố ổ ệ ử ủ ệ ả
th c khác trên c s phê duy t c a Tứ ơ ở ệ ủ ổng Giám đ c BHXH Vi t Nam.ố ệ
4. V KHĐT có trách nhi m ch trì, ph i h p v i các đ n v tr c thu c BHXH Vi t Nam xây ụ ệ ủ ố ợ ớ ơ ị ự ộ ệ
d ng Niên giám th ng kê c a ngành BHXH; ph i h p v i Trung tâm Công ngh thông tin, Trung ự ố ủ ố ợ ớ ệtâm Truy n thông và các c quan, t ch c khác thu c BHXH Vi t Nam biên t p đ công b ề ơ ổ ứ ộ ệ ậ ể ốthông tin th ng kê trên C ng thông tin đi n t c a Ngành.ố ổ ệ ử ủ
Đi u 7. S d ng, qu n lý thông tin th ng kêề ử ụ ả ố
1. M i t ch c, cá nhân đọ ổ ứ ược bình đ ng trong vi c ti p c n, s d ng thông tin th ng kê đã đẳ ệ ế ậ ử ụ ố ượ c
T ng Giám đ c BHXH Vi t Nam công b theo quy đ nh t i Quy t đ nh này.ổ ố ệ ố ị ạ ế ị
2. Thông tin th ng kê ph i đố ả ượ ử ục s d ng th ng nh t trong t t c các báo cáo c a đ n v có s ố ấ ấ ả ủ ơ ị ử
d ng s li u th ng kê.ụ ố ệ ố
3. Vi c trích d n, s d ng thông tin th ng kê c a Ngành đã đệ ẫ ử ụ ố ủ ược công b ph i trung th c và ghi ố ả ự
Trang 7T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 8. Trách nhi m t ch c th c hi nề ệ ổ ứ ự ệ
1. Th trủ ưởng các đ n v thu c BHXH Vi t Nam trong ph m vi nhi m v và th m quy n đơ ị ộ ệ ạ ệ ụ ẩ ề ược giao có trách nhi m t ch c tri n khai th c hi n các quy đ nh t i Quy t đ nh này và b trí các ệ ổ ứ ể ự ệ ị ạ ế ị ố
đi u ki n đ m b o th c hi n Quy t đ nh.ề ệ ả ả ự ệ ế ị
2. Đ i tố ượng nêu t i kho n 2 Đi u 1 có trách nhi m th c hi n Quy t đ nh này.ạ ả ề ệ ự ệ ế ị
3. V K ho ch và Đ u t ch trì, ph i h p v i các c quan, t ch c thu c BHXH Vi t Nam vàụ ế ạ ầ ư ủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ộ ệ các c quan, t ch c khác có liên quan t ch c tri n khai th c hi n Quy t đ nh này trên ph m vi ơ ổ ứ ổ ứ ể ự ệ ế ị ạtoàn qu c.ố
Trong ph m vi th m quy n và nhi m v đạ ẩ ề ệ ụ ược giao, V K ho ch và Đ u t ch trì t ch c ụ ế ạ ầ ư ủ ổ ứ
th c hi n ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v th ng kê c a các c quan, t ch c th c hi n báoự ệ ể ệ ấ ậ ề ố ủ ơ ổ ứ ự ệ cáo. Vi c ki m tra đệ ể ược th c hi n đ nh k ho c đ t xu t theo chuyên đ trong t ng lĩnh v c ự ệ ị ỳ ặ ộ ấ ề ừ ự
kê khác quy đ nh t i Quy t đ nh này, b o đ m cung c p thông tin th ng kê đ y đ , chính xác, ị ạ ế ị ả ả ấ ố ầ ủđúng th i h n.ờ ạ
6. Trường h p các đi u kho n, văn b n tham chi u th c hi n t i Quy đ nh này đợ ề ả ả ế ự ệ ạ ị ược b sung, ổthay th b ng đi u kho n, văn b n m i thì áp d ng theo đi u kho n, văn b n thay th , b sung.ế ằ ề ả ả ớ ụ ề ả ả ế ổ
7. Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, đ ngh k p th i ph n ánh v BHXH ắ ề ị ị ờ ả ề
Vi t Nam (V K ho ch và Đ u t ) đ xem xét, gi i quy t./.ệ ụ ế ạ ầ ư ể ả ế
PH L C S 01Ụ Ụ Ố
DANH M C BI U M U BÁO CÁO TH NG KÊ NGÀNH BHXHỤ Ể Ẫ Ố
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 456/QĐBHXH ngày 23/4/2019 c a B o hi m xã h i Vi t ế ị ố ủ ả ể ộ ệ
Nam)
TT Ký hi ubi uể ệ Tên biểu
Kỳ
báo cáo
Đ n vơ ị báo cáo
Đ n vơ ị
nh n báoậ cáo Th i h n báo cáo
Tháng Phòng KHTC
V ụ
BHXH
t nh ỉ
BHXH VN
BHXH t nh: ngày 5 tháng ỉsau tháng BC
BHXH VN: ngày 10 tháng
Trang 8KHĐT sau tháng BC
2 02T/BCN THU Th ng kê thu
ốBHXH, BHTN,
Phòng
Qu n lý ảthu
Ban Thu
Phòng KHTC
V ụKHĐT
BHXH t nh: ngày 5 tháng ỉsau tháng BC
BHXH VN: ngày 8 tháng sau tháng BC
3 02N/BCN THU
Th ng kê thu ốBHXH, BHTN, BHYT theo kh iố
qu n lýả
Năm
Phòng
Qu n lý ảthu
Ban Thu
Phòng KHTC
V ụKHĐT
BHXH t nh: ngày 18 ỉtháng 6 năm sau
BHXH VN: ngày 22 tháng
6 năm sau
4 03T/BCN TCKT Th ng kê chi BHXH, BHTNố Tháng
Phòng KHTC
V ụTCKT
Phòng KHTC
V ụKHĐT
BHXH t nh: ngày 5 tháng ỉsau tháng BC
BHXH VN: ngày 8 tháng sau tháng BC
5 03N/BCNTCKT
Th ng kê s ố ố
người, số ti n ềchi các ch đ ế ộBHXH, BHTN
Năm
Phòng KHTC
V ụTCKT
Phòng KHTC
V ụKHĐT
BHXH t nh: ngày 18 ỉtháng 6 năm sau
Phòng KHTC
V ụKHĐT
BHXH t nh: ngày 5 tháng ỉsau tháng BC
BHXH VN: ngày 8 tháng sau tháng BC
Tháng
Phòng
ch đ ế ộBHXH
Ban CSXH
Phòng KHTC
V ụKHĐT
BHXH t nh: ngày 5 tháng ỉsau tháng BC
BHXH VN: ngày 8 tháng sau tháng BC
8 06N/BCN TCKT Thu, chi qu
ỹBHXH, BHTN,
ụTCKT V
ụKHĐT Ngày 15 tháng 9 năm sau năm BC
Đ n v t ng h p báo cáo:ơ ị ổ ợ
BHXH tỉnh: Phòng KHTC
BHXH Việt Nam: V ụKHĐT
Trang 9Ngày nh n báo cáo: ậ
T i BHXH t ạ ỉnh: ngày 05
tháng sau tháng BC
T i BHXH VN: ngày ạ 10
tháng sau tháng BC
Đ n v nh n báo cáo:ơ ị ậ
BHXH t nhỉ
BHXH Vi t Namệ
STT CÁC CH TIÊUỈ Đ nơ
v tínhị
Mã
số
Số
th cự
hi nệ
từ
đ uầ năm
đ nế tháng
trước
Số
th cự
hi nệ trong tháng
Lũy
k tế ừ
đ uầ năm
đ nế tháng báo cáo
Đánh giá tình hình th c hi nự ệ
Đánh giá tình hình
th cự
hi nĐệ
ánh giá tình hình
th cự
hi nệ Ư
c
ớ
th cự
hi nệ tháng sau
So v iớ tháng
trước
liền kề
So v iớ cùng
kỳ
năm
trước
So
v iớ
KH giao
I TBHXH, BHTN, BHYTổng s n ố gười đóng Ngườ 1i
1 S ngBHXHố ười đóng Ngườ 2i
BHXH b t bu cắ ộ Ngườ 3i
BHXH t nguự y nệ Ngườ 4i
2 S BHTNLĐBNNốngười đóng Ngườ 5i
3 S ngố ười đóng BHTNNgườ 6i
4 S ngố ười đóng BHYTNgườ 7i
Trang 10II TBHXH, BHTN, BHYTổ ng số tiền thu Tri uđ ngồệ 8
1 Thu BHXH Tri uđ ngồệ 9
1,1 BHXH bắt bu cộ Tri uệ đ ngồ 10
1,2 BHXH t nguy nự ệ Tri uệ đ ngồ 11
2 Thu BHTNLĐBNN Tri uđ ngồệ 12
3 Thu BHTN Tri uđ ngồệ 13
4 Thu BHYT Tri uđ ngồệ 14
5 Thu lãi ph t ch m đóng ạ ậ Tri uđ ngồệ 15
III TBHTN, BHYTổng s n BHXH, ố ợ Tri uđ ngồệ 16
1 N ợBHXH Tri uđ ngồệ 17
2 N ợBHTN Tri uđ ngồệ 18
3 Nợ BHTNLĐBNN Tri uđ ngồệ 19
4 Nợ BHYT Tri uđ ngồệ 20
Trong đó: NSNN n (nhóm 3, 4) ợ Tri uđ ngồệ 21
IV S ngố ườ ượi đ c gi i ả quy t hế ưởng m i ớ BHXH 22
1 Hàng tháng Ngườ 23i
1.1 H u tríư Ngườ 24i
1.2 Tu tấ Ngườ 25i
1.3 TNLĐBNN Ngườ 26i
2 M t l nộ ầ Ngườ 27i
2.1 BHXH 1 l nầ Ngườ 28i
2.2 Tr c p 1 l n khi nghợ ấ ầ ỉ Ngườ 29i
Trang 11h uư
2.3 TNLĐ 1 l nầ Ngườ 30i
2.4 Ch t do TNLĐế Ngườ 31i
2.5 B nh ngh nghi p 1 l nầệ ề ệ Ngườ 32i
2.6 Tu t 1 l nấ ầ Ngườ 33i
2.7 Tr c p khu v c 1 l nợ ấ ự ầ Ngườ 34i
2.8 Mai táng phí Ngườ 35i
3 Ốm đau Lượ t ngườ 36i
4 Thai s nả Lượ t ngườ 37i
5 Dưỡng s c PHSKứ Lượ t ngườ 38i
V S ngố ườ ượi đ c gi i quy t ả ế hưởng m i các ch đ ớ ế ộ BHTN Số ng ườ i đư c ợ giả i qu y tế hư n ở g mớ i các ch ế độ BH TN 39
1 Tr c p th t nghi pợ ấ ấ ệ Ngườ 40i
2 H tr h c nghỗ ợ ọ ề Ngườ 41i
3 H tr b i dnâng cao k năng nghỗ ợ ồ ưỡỹ ng, ề Ngườ 42i
4 H tr t v n, gi i ỗ ợ ư ấ ớ Ngườ 43i
Trang 12thi u vi c làmệ ệ
VI S lBHYTố ượt người KCB ngLượ ườ 44ti
1 Ngo i trúạ Lượ t ngườ 45i
2 N i trúộ Lượ t ngườ 46i
VII TBHXH, BHTN, BHYTổng s ti n chi ố ề Tri uđ ngồệ 47
1 Chi BHXH Tri uđ ngồệ 48
T ngu n NSNNừ ồ Tri uệ đ ngồ 49
T ngu n quừ ồ ỹ Tri uệ đ ngồ 50
2 Chi BHTN Tri uđ ngồệ 51
3 Chi KCB BHYT Tri uđ ngồệ 52
4 Chi qu n lý BHXH, BHTN, BHYTả Tri uđ ngồệ 53
Ngườ ậi l p bi uể (Ký, ghi rõ h t ọ ên) Người ki m tra bi uể ể (Ký, ghi rõ h tên) ọ , ngày tháng năm……
Th trủ ưởng đ n vơ ị (Ký, ghi rõ h tên) ọ Bi u s : 02T/BCNTHể ố U (Ban hành theo QĐ s 456/Q ố Đ BHXH ngày 23/4/2019 c a T ng ủ ổ Giám đ c BHXH VN) ố Ngày nh n báo cáo:ậ T i BHXH t nh: ngày 05 c a ạ ỉ ủ tháng sau tháng BC T i BHXH VN: ngày 08 c a ạ ủ tháng sau tháng BC TH NG KÊ THU B OỐ Ả HI M XÃ H I, B O HI MỂ Ộ Ả Ể TH T NGHI P, B OẤ Ệ Ả HI M Y TỂ Ế Tháng…… năm……
Đ n v báo cáo:ơ ị
BHXH tỉnh: Phòng
QL Thu
BHXH Vi t Nam: ệ Ban Thu
Đ n v nh n báo ơ ị ậ
cáo:
BHXH tỉnh: Phòng KHTC
Trang 13B H X H , B H T N , B H Y T N
ợ
B H X H , B H T N ,
Trang 14B H Y T N
ợ
B H X H , B H T N , B H Y T N
ợ
B H X H , B H T N , B H Y T
g đóTron
g đóTron
g đóTron
g đóTron
g đóTron
g đóTron
Trang 15g đóTron
g đóT nổ
g nợ
BHXH, BHTN BHYT
Thu BHXH
Thu BHXHTh
u BHXHTh
u BHXHTh
u BHXHTh
u BHXHTh
u BHTN
Thu BHTNTh
u BHYT
Thu BHY TTh
u lãi
ph tạ
chậ
m đóng
Thu
BHXH
BB
Thu BHXH BBThu BHXH TN
Thu BHXH TNThu BHTNLĐ
BNN
Thu BHT NLĐ
BNN
Số ngườ
i
Số tiề
n
Số ngườ
i
Số tiề
n
T nổ
g sốNSNN nợ
Số
ng
ư
ời
Số tiề
n
Số ngườ
i
Số tiề
n
Số ngườ
i
Số tiề
n
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Chia
theo
đ a ị
giới
hành
chính
01
(Ghi theo danh m c ụ đ n v ơ ị hành chính) 02
…
Trang 16
T i BHXH VN: ngày 22 ạtháng 6 năm sau
STT Tên chỉ tiêu Mã số đ nSố ơ
vị
S ngố ười(Người)
Trang 17A B 1 2 3=4+5 4 5
A B O HI M XÃ H IẢ Ể Ộ 1
I B o hi m xã h i b t bu cả ể ộ ắ ộ 2
1 Doanh nghi p NNệ 3
2 DN có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài 4
3 Doanh nghi p ngoài nhà nệ ước 5
4 Hành chính, Đ ng, đoàn thả ể 6
5 Đ n v s nghi p công l pơ ị ự ệ ậ 7
6 Xã, phường, th tr nị ấ 8
7 Cán b không chuyên trách c p xã ộ ấ 9
8 H p tác xãợ 10
9 Đ n v ngoài công l pơ ị ậ 11
10 H SXKD cá th , t h p tác, cá nhânộ ể ổ ợ 12
11 Lao đ ng có th i h n NNộ ờ ạ ở 13
12 Đ i tố ượng t đóngự 14
II B o hi m xã h i t nguy nả ể ộ ự ệ 15
III B o hi m TNLĐ, BNNả ể 16
1 Doanh nghi p NNệ 17
2 DN có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài 18
3 Doanh nghi p ngoài nhà nệ ước 19
4 Hành chính, Đ ng, đoàn thả ể 20
5 Đ n v s nghi p công l pơ ị ự ệ ậ 21
6 Xã, phường, th tr nị ấ 22
7 Cán b không chuyên trách c p xã ộ ấ 23
8 H p tác xợ ã 24
9 Đ n v ngoài công l pơ ị ậ 25
10 H SXKD cá thnhânộ ể, t h p tácổ ợ , cá 26
11 Khác 27
B BH TH T NGHI PẤ Ệ 28
1 Doanh nghi p Nhà nệ ước 29
Trang 182 DN có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài 30
Doanh nghi p ngoài qu c doanhệ ố 31
4 Hành chính, Đ ng, đoàn thả ể 32
5 Đ n v s nghi p công l pơ ị ự ệ ậ 33
6 Xã, phường, th trị ấn 34
7 Cán b không chuyên trách c p xã ộ ấ 35
8 H p tác xãợ 36
9 Đ n v ngoài công l pơ ị ậ 37
10 H SXKD cá th , t h p tác, cá nhânộ ể ổ ợ 38
11 Khác 39
C THU BHYT 40
I Đơn v , đ i t ị ố ượng đóng 41
1 Doanh nghi p Nhà nệ ước 42
2 DN có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài 43
3 Doanh nghi p ngoài qu c doanhệ ố 44
4 Hành chính, Đ ng, đoàn thả ể 45
5 Đ n v s nghi p công l pơ ị ự ệ ậ 46
6 Xã, phường, th trị ấn 47
7 Cán b không chuyên trách c p xã ộ ấ 48
8 H p tác xãợ 49
9 Đ n v ngoài công l pơ ị ậ 50
10 H SXKD cá thnhânộ ể, t h p tácổ ợ , cá 51
11 Doanh nghi p LLVT, CN CAệ 52
II C quan BHXH đóngơ 53
1 H u trí, trthángư ợ c p MSLĐ h ng ấ ằ 54
0 Tr c p TNLĐ BNN cho ngợ ấười đang hưởng trợ c p ấ BHXH h ng thángằ 55
3 Cán b xã hh ng thángằ ộ ưởng Tr/c p BHXH ấ 56
4 Ốm đau dài ngày 57
Trang 195 Công nhân cao su 58
6 Ngh ch đ thai s nỉ ế ộ ả 59
7 Tr ợ c p th t nghi pấ ấ ệ 60
III Ngân sách NN đóng 61
1 Thôi hưởng tr ợ c p MSLĐấ 62
2 Cán b xã hộ ưởng Tr/c p NSNNấ 63
3 Người có công với cách m ngạ 64
4 Thân nhân người có công 65
5 Ph c v ngụ ụ ười có công 66
6 C u chi n binhự ế 67
7 Đ i bi u Qu c h i, HĐNDạ ể ố ộ 68
8 Người tham gia kháng chi nế 69
9 Tr em dẻ ưới 6 tuổi 70
10 Bảo tr ợ xã h iộ 71
11 Người đã hi n b ph n ế ộ ậ c ơ thể 72
12 Người thu c GĐ nghèoộ 73
13 NgĐBKKười DTTS s ng vùng KK, ố 74
14 Ngườ ối s ng ở vùng ĐBKK 75
15 Ngđ oảườ ống xã đi s ở ảo, huyện 76
16 Thân nhân Công an 77
17 Người làm công tác c ơ y uế 78
18 Thân nhân C y uơ ế 79
19 L u h c sinhư ọ 80
20 Trên 80 tu i hổ ưởng TC tu tấ 81
21 Khác 82
IV Ngân sách NN h tr m c đóng ỗ ợ ứ 83
1 H c sinh, sinh viênọ 84
1.1 H c sinh, sinh viên TWọ 85
1.2 H c sinh, sinh viên đ a phọ ị ương 86
1 H c n nghèoộ ậ 87
2.1 Ngân sách NN h tr 100%ỗ ợ 88
Trang 202.2 Ngân sách NN h tr m t ph nỗ ợ ộ ầ 89
3 H Nông, lâm, ng , diêm có MSTBộ ư 90
4 H nghèo đa chi u không thu c đ i tố ượộ ng NSNN đóngề ộ 91
5 Khác … 92
V H gia đìnhộ 93
VI Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng đóngộ 94
1 Thân nhân c a công nhân, viên ủ ch c qu c phòng đang ph c v ứ ố ụ ụ trong quân đ iộ 95
2 Thân nhân c a công nhân công ủ an ph c v trong Công an nhân ụ ụ dân 96
3 Thân nhân ctác khác trong t ch c c y uủa ngổ ườứ ơ ếi làm công 97
T ng c ng (A+B+C)ổ ộ 98
Ngườ ậi l p biểu (Ký, h tên) ọ Người ki m tra biể ểu (Ký, h tên) ọ ,ngày tháng năm
Th trủ ư ởng đ n vơ ị (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Bi u s : 03T/BCNTCKTể ố (Ban hành theo Quy t ế đ nh s ị ố 456/QĐBHXH ngày 23/4/2019 c a T ủ ổng Giám đ c BHX ố H VN) Ngày nh n báo cáo:ậ T i BHXH t nh: ngày 05 c a ạ ỉ ủ tháng sau tháng BC T i BHXH VN: ngày 08 c a ạ ủ tháng sau tháng BC TH NG KÊ CHI B O HI MỐ Ả Ể XÃ H I, B O HI M TH TỘ Ả Ể Ấ NGHI PỆ Tháng ……năm……
Đ n v báo cáo:ơ ị
BHXH tỉnh: Phòng KHTC
BHXH Vi t Nam: ệ
V TCKTụ
Đ n v nh n báo ơ ị ậ
cáo:
BHXH t nh: Phòng ỉ KHTC
BHXH Vi t Nam: ệ
V KHĐTụ
Trang 21Tên đ n vơ ị Mã
số
Ngu n NSNNồ Ngu n NSNNNgu n NSNNNgu n NSNNNgu n qu BHXHồ ồ ồ ồ ỹ
Hàng tháng thángM tHàng ộ
l n ầ
M t l n ộ ầ Qu H u tríỹ ư Qu H u tríQu H uỹ ư ỹ ư
tríQu H u tríQuỹ ư ỹ TNLĐBNN
Qu TNLĐỹ
BNNQuỹ
TNLĐ
BNNQuỹ
TNLĐ
BNNQuỹ
m đau TS
Ố
Hàng tháng
Hàng thángM t ộ
l n ầ
M t ộ
l nHàng ầ tháng
Hàng thángM t ộ
l n ầ
M t ộ
l nS ầ
ố
l ượ t ngườ i
S ti n ố ề (tr.đ ng ồ )
Số
l ượ t ngườ i
S ti n ố ề (tr.đ ng) ồ
Số ngườ i
Số
ti n ề
(tr.đồn g)
Số ngườ i
Số
ti n ề
(tr.đồn g)
Số ngườ i
Số
ti n ề
(tr.đ n ồ g)
Số ngườ i
S ti n ố ề
(tr.đ n ồ g)
Số ngườ i
Số
ti n ề
(tr.đ n ồ g)
Số ngườ i
Số
ti n ề
(tr.đ n ồ g)
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Chia theo đ a giị ới
hành chính 01
(Ghi theo danh m c đ n v hành ụ ơ ị chính) 02
…
C ng trong thángộ
c th c hi n Ướ ự ệ tháng sau
Ghi chú: Ngu n s li u : T i BHXH Vi t Nam: S th c tr t i m u 01QLC, 02aQLC, 02b ồ ố ệ ạ ệ ố ự ả ạ ẫ QLC, 5QLC t i ạ QĐ 828/QĐBHXH T i Bạ HXH t nh: s th c tr t i m u 4CBH, 5CBH t i QĐ 828/QĐBHXHỉ ố ự ả ạ ẫ ạ Ngườ ậi l p biểu (Ký, h tên) ọ Người ki m tra biể ểu (Ký, h tên) ọ ngày tháng năm
Th trủ ưởng đ n vơ ị (Ký, h tên) ọ Bi u s : 03N/BCNTCKTể ố (Ban hành theo Quy t đ nh ế ị s 456/QĐBHXH ngày ố 23/4/2019 c a T ng Giám ủ ổ đ c BHXH VN) ố TH NG KÊ S NGỐ Ố ƯỜI, S TI N CHI CÁC CHỐ Ề Ế Đ BHXH, BHTNỘ Năm………
Đơn vị báo cáo:
BHXH t nh: Phòng KHTCỉ
BHXH Vi t Nam: Vệ ụ
Trang 221 H u quân đ iư ộ 3 Người/Tri u đ ngệ ồ
2 H u công nhân viên ch cư ứ 4 Người/Tri u đ ngệ ồ
3 Tr c p công nhân cao suợ ấ 5 Người/Tri u đ ngệ ồ
4 Tr c p m t s c lao đ ngợ ấ ấ ứ ộ 6 Người/Tri u đ ngệ ồ
5 Tr c p 91ợ ấ 7 Người/Tri u đ ngệ ồ
6 Tr ợ c p TNLĐBNNấ 8 Người/Tri u đ ngệ ồ
7 Tr c p ph c v TNLĐBNNợ ấ ụ ụ 9 Người/Tri u đ ngệ ồ
8 Tr ợ c p tu t ĐSCBấ ấ 10 Người/Tri u đ ngệ ồ
9 Tr c p tu t ĐSNDợ ấ ấ 11 Người/Tri u đ ngệ ồ
10 Tr c p 613ợ ấ 12 Người/Tri u đ ngệ ồ
1 Tr c p mai tángợ ấ 14 Người/Tri u đ ngệ ồ
2 Tr c p tu t m t l nợ ấ ấ ộ ầ 15 Người/Tri u đ ngệ ồ
3 PhDCCHương ti n tr giúp SHệ ợ , 16 Người/Tri u đ ngệ ồ
5 Tr c p khu v c m t l nợ ấ ự ộ ầ 17 Người/Tri u đ ngệ ồ
7 Tr c p QĐ 52ợ ấ 18 Người/Tri u đ ngệ ồ
8 Phí giám đ nh y khoaị 19 Người/Tri u đ ngệ ồ