Quyết định số 2135/2019/QĐ-UBND phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện liên thông trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
THÀNH PH H CHÍỐ Ồ
MINH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 2135/QĐUBND Thành ph H Chí Minh ố ồ , ngày 18 tháng 5 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
PHÊ DUY T DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH TH C HI N LIÊN THÔNG TRÊN Đ AỆ Ụ Ủ Ụ Ự Ệ Ị
BÀN THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ị Ủ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v th c hi n c ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ
ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ế ộ ử ộ ử ả ế ủ ụ
Căn c Ch th s 30/CTTTg ngày 30 tháng 10 năm 2018 c a Th t ứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v nâng cao ủ ề
ch t l ấ ượ ng gi i quy t th t c hành chính; ả ế ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 1214/QĐUBN ứ ế ị ố D ngày 28 tháng 3 năm 2019 c a Ch t ch y ban nhân dân ủ ủ ị Ủ thành ph ban hành K ho ch rà soát, đánh giá th t c hành chính trên đ a bàn thành ph H ố ế ạ ủ ụ ị ố ồ Chí Minh năm 2019;
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , ề ị ủ Ủ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t kèm theo Quy t đ nh này danh m c th t c hành chính th c hi n liên thông ệ ế ị ụ ủ ụ ự ệ trên đ a bàn thành ph H Chí Minh (Ph l c).ị ố ồ ụ ụ
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Các s , ngành đở ược giao ch trì t i Ph l c kèm theo Quy t đ nh này ch đ ng tri n khai, ủ ạ ụ ụ ế ị ủ ộ ể
ph i h p v i các c quan, đ n v có liên quan tham m u xây d ng quy trình liên thông th t c ố ợ ớ ơ ơ ị ư ự ủ ụ hành chính, trình y ban nhân dân thành ph ban hành; báo cáo ti n đ và k t qu th c hi n v Ủ ố ế ộ ế ả ự ệ ề Văn phòng y ban nhân dân thành ph đ t ng h p, báo cáo y ban nhân dân thành ph Ủ ố ể ổ ợ Ủ ố
2. y ban nhân dân qu n, huy n và các c quan ngành d c ph i h p v i s , ngành ch trì trong Ủ ậ ệ ơ ọ ố ợ ớ ở ủ
vi c tri n khai, xây d ng quy trình liên thông th t c hành chính.ệ ể ự ủ ụ
3. Văn phòng y ban nhân dân thành ph hỦ ố ướng d n, theo dõi, đôn đ c vi c th c hi n c a các ẫ ố ệ ự ệ ủ
đ n v ; k p th i báo cáo y ban nhân dân thành ph k t qu th c hi n Quy t đ nh này.ơ ị ị ờ Ủ ố ế ả ự ệ ế ị
Trang 24. Trong quá trình th c hi n, n u có phát sinh khó khăn, vự ệ ế ướng m c, các đ n v ch đ ng báo ắ ơ ị ủ ộ cáo, đ xu t y ban nhân dân thành ph (thông qua Văn phòng y ban nhân dân thành ph ) đ ề ấ Ủ ố Ủ ố ể
k p th i ch đ o gi i quy t.ị ờ ỉ ạ ả ế
Đi u 3. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4. Trách nhi m thi hànhề ệ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Th trỦ ố ủ ưởng các s , ban, ngành; Ch t ch y ban ở ủ ị Ủ nhân dân qu n, huy n; Ch t ch y ban nhân dân phậ ệ ủ ị Ủ ường, xã, th tr n và các t ch c, cá nhân có ị ấ ổ ứ liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4; ư ề
C c Ki m soát TTHC (VPCP); ụ ể
TTUB: CT, PCT/ĐT;
VPUB: CVP, PVP/VX;
L u: VT, KSTT/N ư 9
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Tr n Vĩnh Tuy nầ ế
PH L CỤ Ụ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH TH C HI N LIÊN THÔNGỤ Ủ Ụ Ự Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2135/QĐUBND ngày 18 tháng 5 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân thành ph ) ố
STT Tên th t c
ủ ụ hành chính/nhóm th t củ ụ
hành chính
C quan, đ n v th cơ ơ ị ự
hi nệ
C quan, đ n v th cơ ơ ị ự
hi nVăn b n quyệ ả
ph m pháp lu t cóạ ậ liên quan
Th iờ gian hoàn thành
Ch trìủ Ph i h pố ợ
1 Liên thông đi n t ệ ử
nhóm th t c: Đăng ủ ụ
ký khai sinh Đăng ký
thường trú c p th ấ ẻ
b o hi m y t cho trả ể ế ẻ
em dưới 6 tu iổ
S T phápở ư S Thông tinở
và Truy n ề thông;
B o hi m xãả ể
h i Thành ộ
ph ;ố
Công an Thành ph ố
Quy t đ nh s ế ị ố 42/2016/QĐUBND ngày 28/10/2016 c a ủ UBND Thành phố
Quý IV/2019
Trang 3 C quan, ơ
đ n v có liên ơ ị quan
2
Liên thông th t c: ủ ụ
c p phép h i ngh , h iấ ộ ị ộ
th o qu c t C p ả ố ế ấ
gi y xác nh n n i ấ ậ ộ
dung qu ng cáo m ả ỹ
ph mẩ
S Thôngở tin và Truy nề thông
S Y tở ế
Thông t s ư ố 09/2015/TTBYT ngày 25/5/2015 c a B ủ ộ
trưởng B Y t ;ộ ế
Quy t đ nh s ế ị ố 76/2010/QĐ TTg ngày 30/11/2010 c a Th ủ ủ
tướng Chính ph ;ủ
Quy t đ nh s ế ị ố 23/2013/QĐUBND ngày 23/7/2013 c a ủ UBND Thành ph ố
Năm 2019
3
Liên thông đi n t ệ ử
nhóm th t c: Đăng ủ ụ
ký và c p gi y ch ng ấ ấ ứ
nh n quy n s d ng ậ ề ử ụ
đ t, quy n s h u ấ ề ở ữ
nhà và tài sở ản khác
g n li n v i đ t l n ắ ề ớ ấ ầ
đ u; Ch ng nh n b ầ ứ ậ ổ
sung tài s n; c p đ i, ả ấ ổ
c p l i; Đăng ký ấ ạ
chuy n nhể ượng (g m ồ
xác nh n trang 3, 4 ậ
gi y ch ng nh n và ấ ứ ậ
c p m i gi y ch ng ấ ớ ấ ứ
nh n); H p th a; ậ ợ ử
Chuy n nhể ượng m t ộ
ph n có tách th a; ầ ử
Chuy n m c đích s ể ụ ử
d ng đ t; Tách th a ụ ấ ử
Xác đ nh nghĩa v tài ị ụ
chính v đ t đaiề ấ
S Tàiở nguyên và Môi trường
C c Thu ụ ế thành ph ;ố
C quan, ơ
đ n v có liên ơ ị quan
Quý III/2019
4 Liên thông th t c: ủ ụ
Xác nh n tình tr ng ậ ạ
nhà , đ t Đăng kýở ấ ở
thường trú/t m trúạ
S Tàiở nguyên và Môi trường
Công an thành ph ;ố
C quan, ơ
đ n v có liên ơ ị quan
Lu t Nhà năm ậ ở 2005;
Lu t C trú năm 2006ậ ư (s a đ i, b sung năm ử ổ ổ 2013);
Ngh đ nh s ị ị ố 23/2015/NĐCP;
Năm 2019
Trang 4 Ngh đ nh s ị ị ố 31/2014/NĐCP;
Thông t s ư ố 35/2014/TTBCA;
Thông t s ư ố 36/2014/TTBCA;
Thông t s ư ố 61/2014/TTBCA
5
Liên thông th t c: ủ ụ
C p gi y phép lao ấ ấ
đ ng cho ngộ ườ ưới n c
ngoài c p phi u lý ấ ế
l ch t pháp cho ị ư
ngườ ưới n c ngoài
đang c trú t i Vi t ư ạ ệ
Nam
S T phápở ư S Lao đ ng ở ộ
Thương binh
và Xã h iộ
Năm 2019
6
Liên thông th t c: ủ ụ
c p gi y phép lao ấ ấ
đ ng cho ngộ ườ ưới n c
ngoài đ i v i m t s ố ớ ộ ố
trường h p đ c bi t ợ ặ ệ
c p phi u lý l ch t ấ ế ị ư
pháp cho ngườ ưới n c
ngoài đang c trú t i ư ạ
Vi t Namệ
7
Liên thông th t c: ủ ụ
c p ch ng ch hành ấ ứ ỉ
ngh khám b nh, ề ệ
ch a b nh c p ữ ệ ấ
phi u lý l ch t pháp ế ị ư
cho công dân Vi t ệ
Nam, ngườ ưới n c
ngoài đang c trú t i ư ạ
Vi t Namệ S Y tở ế S T phápở ư
Năm 2019
8
Liên thông th t c: ủ ụ
C p ch ng ch hành ấ ứ ỉ
ngh dề ược C p ấ
phi u lý l ch t pháp ế ị ư
cho công dân Vi t ệ
Nam, ngườ ưới n c
ngoài đang c trú t i ư ạ
Vi t Namệ
Trang 5