Quyết định số 3097/2019/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của sở y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1V VI C CÔNG B DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH, TH T C HÀNH CHÍNH B BÃIỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ủ Ụ Ị
B THU C TH M QUY N GI I QUY T C A S Y T , UBND C P HUY N, UBND C PỎ Ộ Ẩ Ề Ả Ế Ủ Ở Ế Ấ Ệ Ấ
XÃ TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ N IỊ Ố Ộ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỦ Ị Ủ Ố Ộ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; Ngh đ nh s 48/2013/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph s a đ i, ụ ị ị ố ủ ủ ử ổ
b sung m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; Ngh đ nh s ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ ị ị ố 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a các ngh đ nh ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ướ ng d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính; ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Xét đ ngh c a Giám đ c S Y t t i T trình s 1610/TTrSYT ngày 12/4/2019, ề ị ủ ố ở ế ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c 31 th t c hành chính lĩnh v c y t , trong ố ế ị ụ ủ ụ ự ế
đó 28 th t c c p S , 01 th t c c p xã, 02 th t c th c hi n t i c s đào t o đã đủ ụ ấ ở ủ ụ ấ ủ ụ ự ệ ạ ơ ở ạ ược công bố
ki m tra ngôn ng trong hành ngh dể ữ ề ược; bãi b 46 th t c hành chính, trong đó 42 th t c c p ỏ ủ ụ ủ ụ ấ
s , 04 th t c c p huy n. ở ủ ụ ấ ệ (Chi ti t t i Ph l c kèm theo) ế ạ ụ ụ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Các th t c hành chính sau đây h t hi u l c:ủ ụ ế ệ ự
Trang 2Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph , Giám đ c các S , Th trỦ ố ố ở ủ ưởng các Ban, Ngành; y ban nhân dân các qu n, huy n, th xã; y ban nhân dân các xã, phỦ ậ ệ ị Ủ ường, th tr n và cácị ấ
t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
I. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH M QUY N GI I QUY T C A Ụ Ủ Ụ Ộ Ẩ Ề Ả Ế Ủ
S Y T , UBND C P XÃ, C S ĐÀO T O ĐÃ ĐỞ Ế Ấ Ơ Ở Ạ ƯỢC CÔNG B KI M TRA NGÔN Ố Ể
NG TRONG HÀNH NGH DỮ Ề ƯỢC TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ N I.Ị Ố Ộ
TT Tên th t chành chínhủ ụ
Tên thủ
t c hànhụ chínhTh iờ
h n ạ gi iả quy tế
30 ngày k ể
S Y t Hà N iở ế ộ
20 ngày k t ể ừngày nh n đ ậ ủ
h s đ i v i ồ ơ ố ớ
trường h p ợkhông ph i đi ảđánh giá c sơ ở
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
Trang 3t ngày nh nừ ậ
đ h s đ iủ ồ ơ ố
v i trớ ường
h p ph i đi ợ ảđánh giá c ơsở
ph S n Tây, ố ơ
qu n Ba Đình, ậ
Hà N iộ
30 ngày k t ể ừngày nh n đ ậ ủ
h s đ i v i ồ ơ ố ớ
trường h p ph iợ ả
đi đánh giá c sơ ở
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
vi c k t ệ ể ừngày nh n ậ
được h s ồ ơ
h p lợ ệ
05 (năm) ngày làm vi c k t ệ ể ừngày nh n đậ ược
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Thông t s ư ố07/2018/TTBYT ngày 12/4/2018 c a ủ
B Y tộ ế
4. Quy t đ nh s ế ị ố3949/QĐ BYT ngày 28/6/2018 c a B Y ủ ộtế
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
Trang 4b u đi nư ệ
ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
nh n h sậ ồ ơ
05 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừghi trên Phi u ế
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố
Trang 57867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
s ở
S Y t Hà N iở ế ộ
20 ngày k t ể ừngày nh n đ ậ ủ
h s đ i v i ồ ơ ố ớ
trường h p ợkhông ph i đi ảđánh giá c s ;ơ ở
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
s ở
S Y t Hà N iở ế ộ
20 ngày k t ể ừngày nh n đ ậ ủ
h s đ i v i ồ ơ ố ớ
trường h p ợkhông ph i đi ảđánh giá c s ;ơ ở
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
Y tế
Trang 6dược b m t,ị ấ
h h ng.ư ỏ
07 ngày làm
vi c k t ệ ể ừngày ghi trên Phi u ti p ế ế
Gi y ch ng ấ ứ
nh n đ ậ ủ
đi u ki n ề ệkinh doanh
dược
S Y t Hà N iở ế ộ
15 ngày k t ể ừngày ghi trên Phi u ti p nh n ế ế ậ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
ti p nh n hế ậ ồ sơ
15 ngày k t ể ừngày ghi trên Phi u ti p nh n ế ế ậ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP
Trang 74. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
được thông báo c a c ủ ơ
s t ch c ở ổ ứbán l thu c ẻ ố
l u đ ngư ộ
05 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừ
nh n đậ ược thông báo c a ủ
c s t ch c ơ ở ổ ứbán l thu c l uẻ ố ư
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
ti p nh n hế ậ ồ sơ
20 ngày k t ể ừngày ghi trên Phi u ti p nh n ế ế ậ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
Y tế
5. Thông t s ư ố20/2017/TTBYT ngày 10/5/2017
Trang 8t ngày ghi ừtrên Phi u ế
ti p nh n hế ậ ồ sơ
Sau 30 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừghi trên Phi u ế
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
Y tế
5. Thông t s ư ố20/2017/TTBYT ngày 10/5/2017
đi u tr b nh choề ị ệ
b n thân ngả ười
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủ
Trang 9theo ngườ ủi c a
t ch c, cá nhân ổ ứ
nh p c nh đ ậ ả ể
đi u tr b nh choề ị ệ
b n thân ngả ười
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Thông t s ư ố277/2016/TTBTC ngày 14/11/2016 c aủ
B Tài chínhộ
5. Thông t s ư ố114/2017/TT BTC ngày 24/10/2017 c aủ
B Tài chínhộ
6. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ượ ốc s 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố
Trang 10155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7867/QĐ BYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
Y tế
5. Thông t s ư ố277/2016/TT BTC ngày 14/11/2016 c aủ
được h s ồ ơcông b h p ố ợ
l và phí ệcông b theo ốquy đ nh (đ iị ố
được h s ồ ơcông b và ốphí công b ốtheo quy đ nhị (đ i v i ố ớ
b u đi nư ệ
1. Ngh đ nh ị ị93/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a ủChính phủ
2. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
3. Thông t s ư ố06/2011/TTBYT ngày 25/01/2011 c aủ
B Y tộ ế
4. Thông t ư277/2016/TTBTC ngày 14/11/2016 c aủ
B Tài chínhộ
5. Quy t đ nh s ế ị ố7866/QĐBYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Ngh đ nh ị ị93/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a ủChính phủ
2. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
3. Thông t s ư ố
Trang 1106/2011/TTBYT ngày 25/01/2011 c aủ
B Y tộ ế
4. Thông t ư277/2016/TTBTC ngày 14/11/2016 c aủ
B Tài chínhộ
5. Quy t đ nh s ế ị ố7866/QĐBYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Lu t Đ u t năm ậ ầ ư2014
2. Ngh đ nh ị ị93/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố7866/QĐBYT ngày 28/12/2018 c a B ủ ộ
được ti n ếhành xét nghi m trongệ
ph m vi ạchuyên môn sau khi t ựcông b đ t ố ạtiêu chu n anẩ toàn sinh h cọ
Các c s xét ơ ởnghi m đệ ược
ti n hành xét ếnghi m trong ệ
ph m vi chuyên ạmôn sau khi t ựcông b đ t tiêu ố ạchu n an toàn ẩsinh h cS Y tọ ở ế
b u đi nư ệ
1. Lu t phòng, ậ
ch ng b nh truy n ố ệ ềnhi m năm 2007ễ
2. Ngh đ nh s ị ị ố103/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố433/QĐBYT ngày 31/01/2019 c a B ủ ộ
Trang 12th c hi n ự ệ
vi c công bệ ố
đ đi u ki nủ ề ệ tiêm ch ngủ
C s đơ ở ược
th c hi n ho t ự ệ ạ
đ ng tiêm ch ngộ ủ sau khi đã th c ự
hi n vi c công ệ ệ
b đ đi u ki nố ủ ề ệ tiêm ch ngS Y ủ ở
b u đi nư ệ
1. Lu t phòng, ậ
ch ng b nh truy n ố ệ ềnhi m năm 2007ễ
2. Ngh đ nh s ị ị ố104/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố433/QĐBYT ngày 31/01/2019 c a B ủ ộ
Y tếIII Lĩnh v c Trang thự i t b Y tế ị ế
1 Đi u ch nh thôngề ỉ
t ngày ghi ừtrên Phi u ế
ti p nh nế ậ
Sau 03 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừghi trên Phi u ế
b u đi nư ệ
1. Lu t đ u t năm ậ ầ ư2014
2. Ngh đ nh s ị ị ố36/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 c aủ Chính phủ
4. Quy t đ nh s ế ị ố745/QĐBYT ngày 28/02/2019 c a B ủ ộ
t ngày ghi ừtrên Phi u ế
ti p nh nế ậ
Sau 03 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừghi trên Phi u ế
b u đi nư ệ
1. Lu t đ u t năm ậ ầ ư2014
2. Ngh đ nh s ị ị ố36/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố169/2018/NĐCP
Trang 13ngày 31/12/2018 c aủ Chính phủ
4. Thông t s ư ố278/2016/TT BTC ngày 14/11/2016 quy
đ nh m c thu, ch ị ứ ế
đ thu, n p, qu n lýộ ộ ả
và s d ng phí trongử ụ lĩnh v c y tự ế
5. Quy t đ nh s ế ị ố745/QĐBYT ngày 28/02/2019 c a B ủ ộ
t ngày ghi ừtrên Phi u ế
ti p nh n hế ậ ồ sơ
Sau 03 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừghi trên Phi u ế
b u đi nư ệ
1. Lu t đ u t năm ậ ầ ư2014
2. Ngh đ nh s ị ị ố36/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018
4. Thông t s ư ố278/2016/TT BTC ngày 14/11/2016 c aủ
B Tài chínhộ
5. Quy t đ nh s ế ị ố745/QĐBYT ngày 28/02/2019 c a B ủ ộ
t ngày ghi ừtrên Phi u ế
ti p nh n hế ậ ồ sơ
Sau 03 ngày làm
vi c k t ngày ệ ể ừghi trên Phi u ế
b u đi nư ệ
1. Lu t đ u t năm ậ ầ ư2014
2. Ngh đ nh s ị ị ố36/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018
4. Thông t s ư ố
Trang 14278/2016/TT BTC ngày 14/11/2016 c aủ
B Tài chínhộ
5. Quy t đ nh s ế ị ố745/QĐBYT ngày 28/02/2019 c a B ủ ộ
b u đi nư ệ
1. Lu t đ u t năm ậ ầ ư2014
2. Ngh đ nh s ị ị ố36/2016/NĐCP ngày 15/5/2016 c a ủChính phủ
3. Ngh đ nh s ị ị ố169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018
4. Thông t s ư ố278/2016/TT BTC ngày 14/11/2016 c aủ
B Tài chínhộ
5. Quy t đ nh s ế ị ố745/QĐBYT ngày 28/02/2019 c a B ủ ộ
Y tếIV
Sau khi xu t ấtrình th gi i ẻ ảquy t ngayCác ế
c s khám ơ ở
ch a b nhữ ệ
N p tr c ti pộ ự ế 1. Lu t B o hi m y ậ ả ể
t 2008; Lu t s ế ậ ố46/2014/QH13 c a ủ
Qu c h i s a đ i ố ộ ử ổ
b sung m t s đi uổ ộ ố ề
c a Lu t BHYTủ ậ
2. Ngh đ nh s ị ị ố146/2018/NĐCP ngày 17/10/2018
3. Lu t khám b nh, ậ ệ
ch a b nh s ữ ệ ố40/2009/QH12 ngày 23/11/2009
4. Quy t đ nh s ế ị ố1895/1997/QĐ BYT
Trang 15ngày 19/9/1997 c a ủ
B Y tộ ế
5. Thông t s ư ố15/2018/TTBYT ngày 30/5/2018 c a ủ
B Y tộ ế
6. Quy t đ nh s ế ị ố7291/QĐBYT ngày 07/12/2018
h s h p l Trồ ơ ợ ệ ụ
s UBND c p ở ấxã
3. Quy t đ nh s ế ị ố792/QĐBYT ngày 04/3/2019 c a B Y ủ ộtế
N p tr c ti pộ ự ế
Ho c n p ặ ộqua đường
b u đi nư ệ
1. Lu t Dậ ược năm 2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/05/2017 c aủ Chính phủ
3. Thông t s ư ố07/2018/TTBYT ngày 12/4/2018
4. Quy t đ nh s ế ị ố3949/QĐBYT ngày 28/6/2018 c a B Y ủ ộtế
1. Lu t Dậ ược năm 2016
2. Ngh đ nh s ị ị ố
Trang 16b u đi nư ệ 54/2017/NĐCP
ngày 08/05/2017 c aủ Chính phủ
3. Thông t s ư ố07/2018/TTBYT ngày 12/4/2018
4. Quy t đ nh s ế ị ố3949/QĐBYT ngày 28/6/2018 c a B Y ủ ộtế
T ng s : 31 TTHCổ ố
II. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH B BÃI B THU C TH M QUY N GI I Ụ Ủ Ụ Ị Ỏ Ộ Ẩ Ề Ả
QUY T C A S Y T , UBND C P HUY N TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HÀ NÔIẾ Ủ Ở Ế Ấ Ệ Ị Ố
Ch ng ch hành ngh dứ ỉ ề ược nh ng ư
Ch ng ch hành ngh dứ ỉ ề ược b thu ị
h i theo quy đ nh t i các kho n ồ ị ạ ả1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11 Đi u 28 c aề ủ
Lu t Dậ ược)
Trang 17C p l n đ u và c p Gi y ch ng ấ ầ ầ ấ ấ ứ
nh n đ đi u ki n kinh doanh ậ ủ ề ệ
dược đ i v i trố ớ ường h p b thu ợ ị
h i Gi y ch ng nh n đ đi u ồ ấ ứ ậ ủ ề
ki n kinh doanh dệ ược thu c th m ộ ẩquy n c a S Y t (C s bán ề ủ ở ế ơ ởbuôn thu c, nguyên li u làm ố ệthu c; C s bán l thu c bao ố ơ ở ẻ ố
g m nhà thu c, qu y thu c, t ồ ố ầ ố ủthu c tr m y t xã, c s chuyên ố ạ ế ơ ởbán l dẻ ược li u, thu c dệ ố ược li u,ệ thu c c truy n)ố ổ ề
C p Gi y ch ng nh n đ đi u ấ ấ ứ ậ ủ ề
ki n kinh doanh dệ ược cho c s ơ ởthay đ i lo i hình kinh doanh dổ ạ ượ c
ho c thay đ i ph m vi kinh doanh ặ ổ ạ
dược có làm thay đ i đi u ki n ổ ề ệkinh doanh; thay đ i đ a đi m kinhổ ị ể doanh dược thu c th m quy n ộ ẩ ề
c a S Y t (C s bán buôn ủ ở ế ơ ởthu c, nguyên li u làm thu c; C ố ệ ố ơ
s bán l thu c bao g m nhà ở ẻ ố ồthu c, qu y thu c, t thu c tr m ố ầ ố ủ ố ạ
y t xã, c s chuyên bán l dế ơ ở ẻ ược
li u, thu c dệ ố ược li u, thu c c ệ ố ổtruy n)ề
C p l i Gi y ch ng nh n đ đi uấ ạ ấ ứ ậ ủ ề
ki n kinh doanh dệ ược thu c th m ộ ẩquy n c a S Y t (C s bán ề ủ ở ế ơ ởbuôn thu c, nguyên li u làm ố ệthu c; C s bán l thu c bao ố ơ ở ẻ ố
Trang 18g m nhà thu c, qu y thu c, t ồ ố ầ ố ủthu c tr m y t xã, c s chuyên ố ạ ế ơ ởbán l dẻ ược li u, thu c dệ ố ược li u,ệ thu c c truy n)ố ổ ề
Đi u ch nh Gi y ch ng nh n đ ề ỉ ấ ứ ậ ủ
đi u ki n kinh doanh dề ệ ược thu c ộ
th m quy n c a S Y t (C s ẩ ề ủ ở ế ơ ởbán buôn thu c, nguyên li u làm ố ệthu c; C s bán l thu c bao ố ơ ở ẻ ố
g m nhà thu c, qu y thu c, t ồ ố ầ ố ủthu c tr m y t xã, c s chuyên ố ạ ế ơ ởbán l dẻ ược li u, thu c dệ ố ược li u,ệ thu c c truy n)ố ổ ề
t (Áp d ng v i c s có s d ng,ế ụ ớ ơ ở ử ụ kinh doanh thu c gây nghi n, ố ệthu c hố ướng th n, thu c ti n ầ ố ề
ch t, nguyên li u làm thu c là ấ ệ ố
dược ch t gây nghi n, dấ ệ ược ch t ấ
hướng th n, ti n ch t dùng làm ầ ề ấthu c tr c s s n xu t, xu t ố ừ ơ ở ả ấ ấ
C p Gi y ch ng nh n đ đi u ấ ấ ứ ậ ủ ề
ki n kinh doanh dệ ược cho c s ơ ởkinh doanh thu c gây nghi n, ố ệthu c hố ướng th n, thu c ti n ầ ố ề
ch t, nguyên li u làm thu c là ấ ệ ố
dược ch t gây nghi n, dấ ệ ược ch t ấ
hướng th n, ti n ch t dùng làm ầ ề ấthu c, thu c phóng x ; c s s n ố ố ạ ơ ở ả
xu t thu c thu c d ng ph i h p ấ ố ố ạ ố ợ
có ch a dứ ược ch t hấ ướng th n, ầthu c d ng ph i h p có ch a ti n ố ạ ố ợ ứ ề
ch t thu c th m quy n c a S Y ấ ộ ẩ ề ủ ơtế
14 S 14 m c II Quy t ố ụ ế
đ nh 782/QĐUBND ị C p Gi y ch ng nh n đ đi u ấ ấ ứ ậ ủ ề
ki n kinh doanh dệ ược cho các c ơ