Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn các chức danh viên chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng, ban, đơn vị trực thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2030/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Trang 1Ủ
THÀNH PH H IỐ Ả
PHÒNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 07/2019/QĐUBNDố H i Phòng, ngày 01 tháng 03 năm 2019 ả
QUY T Đ NHẾ Ị
S A Đ IỬ Ổ , B SUNG M T S ĐI U QUY Đ NH V TIÊU CHU N CÁC CH C DANHỔ Ộ Ố Ề Ị Ề Ẩ Ứ VIÊN CH C LÃNH Đ O, QU N LÝ C P PHÒNG, BAN, Đ N V TR C THU C ĐÀIỨ Ạ Ả Ấ Ơ Ị Ự Ộ PHÁT THANH VÀ TRUY N HÌNH H I PHÒNG BAN HÀNH KÈM THEO QUY T Đ NH SỀ Ả Ế Ị Ố 2030/2013/QĐUBND NGÀY 17 THÁNG 10 NĂM 2013 C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNHỦ Ủ
PHỐ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H I PHÒNG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010; ứ ậ ứ
Căn c Ngh đ nh s 29/2012/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph v tuy n d ng, ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ụ
s d ng và qu n lý viên ch c; ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 16/2015/NĐCP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh c ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ơ ế
t ch c a đ n v s nghi p công l p; ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ
Căn c Quy t đ nh s 27/2003/QĐTTg ngày 19 tháng 02 năm 2003 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ ban hành Quy ch b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, t ch c, mi n nhi m cán b , công ch c ế ổ ệ ổ ệ ạ ể ừ ứ ễ ệ ộ ứ lãnh đ o; ạ
Theo đ ngh c a Giám đ c S N i v t i T trình s 2664/TTrSNV ngày 19 tháng 11 năm 2018 ề ị ủ ố ở ộ ụ ạ ờ ố
và Công văn s 294/SNVTCBC&TCPCP ngày 21 tháng 02 năm 2019; đ ngh c a Giám đ c Đài ố ề ị ủ ố Phát thanh và Truy n hình H i Phòng t i Công văn s 434/ĐPTTHHCTH ngày 30 tháng 8 năm ề ả ạ ố 2018; Báo cáo th m đ nh s 73/BCTĐSTP ngày 07 tháng 11 năm 2018 c a S T pháp ẩ ị ố ủ ở ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh tiêu chu n các ch c danh viên ch c lãnh ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ẩ ứ ứ
đ o, qu n lý c p phòng, ban, đ n v tr c thu c Đài Phát thanh và Truy n hình H i Phòng ban ạ ả ấ ơ ị ự ộ ề ả hành kèm theo Quy t đ nh s 2030/2013/QĐUBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 c a y ban nhânế ị ố ủ Ủ dân thành ph nh sau:ố ư
1. Đi m a, Kho n 2, Đi u 3 để ả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
Trang 2“a) T t nghi p đ i h c tr lên, chuyên ngành đào t o phù h p v i nhi m v đố ệ ạ ọ ở ạ ợ ớ ệ ụ ược giao ph ụ trách, ch c danh b nhi m”.ứ ổ ệ
2. Đi m a, Đi m c, Kho n 4, Đi u 3 để ể ả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“a) Hoàn thành t t các ch c trách nhi m v đố ứ ệ ụ ược giao
c) Có 02 năm liên t c đ t danh hi u lao đ ng tiên ti n tr lên, đụ ạ ệ ộ ế ở ược đánh giá x p lo i viên ch c ế ạ ứ
t hoàn thành t t nhi m v tr lên”.ừ ố ệ ụ ở
3. Kho n 6, Đi u 3 đả ề ược b sung nh sau:ổ ư
“6. B nhi m l i: Ngổ ệ ạ ườ ượi đ c xem xét, b nhi m l i ph i b o đ m các tiêu chu n v năng l c ổ ệ ạ ả ả ả ẩ ề ự công tác, trình đ đào t o, b i dộ ạ ồ ưỡng theo quy đ nh này và quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, quyị ị ủ ậ ệ
đ nh c a y ban nhân dân thành ph v quy ch b nhi m, b nhi m l i, t ch c, mi n nhi m, ị ủ Ủ ố ề ế ổ ệ ổ ệ ạ ừ ứ ễ ệ
đi u đ ng, luân chuy n cán b lãnh đ o, qu n lý”.ề ộ ể ộ ạ ả
4. Đi m a, Kho n 2, Đi u 4 để ả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“a) Chuyên môn, nghi p v : T t nghi p đ i h c tr lên chuyên ngành đào t o phù h p v i ệ ụ ố ệ ạ ọ ở ạ ợ ớ
nhi m v đệ ụ ược giao ph trách, ch c danh b nhi m. Riêng ch c danh Trụ ứ ổ ệ ứ ưởng phòng Phòng
Th i s , Phòng Biên t p, Phòng Chuyên đ ph i t t nghi p các chuyên ngành: Báo chí; Xã h i vàờ ự ậ ề ả ố ệ ộ nhân văn. Trưởng phòng Phòng K thu t, Phòng S n xu t chỹ ậ ả ấ ương trình, Phòng Truy n d n ph iề ẫ ả
t t nghi p các chuyên ngành: Đi n Đi n t ; Đi n t Vi n thông; Công ngh thông tin.ố ệ ệ ệ ử ệ ử ễ ệ
Trường h p đ c bi t, t t nghi p đ i h c tr lên chuyên ngành khác nhợ ặ ệ ố ệ ạ ọ ở ưng có năng l c công tác ự
n i tr i, xu t s c; có nhi u kinh nghi m trong th c ti n; đáp ng đổ ộ ấ ắ ề ệ ự ễ ứ ược yêu c u v trí công tác, ầ ị Giám đ c Đài Phát thanh và Truy n hình H i Phòng th ng nh t v i H i đ ng qu n lý Đài Phát ố ề ả ố ấ ớ ộ ồ ả thanh và Truy n hình H i Phòng, t p th lãnh đ o và Đ ng y Đài Phát thanh và Truy n hình ề ả ậ ể ạ ả ủ ề
H i Phòng xem xét, quy t đ nh”.ả ế ị
5. Đi m b, Đi m đ, Kho n 2, Đi u 4 để ể ả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“b) Ngo i ng : Có ch ng ch ngo i ng trình đ tạ ữ ứ ỉ ạ ữ ộ ương đương b c 2 khung năng l c ngo i ng ậ ự ạ ữ
Vi t Nam theo quy đ nh t i Thông t s 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c ệ ị ạ ư ố ủ ộ ụ
và Đào t o.ạ
đ) Tin h c: Có ch ng ch tin h c đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n theo ọ ứ ỉ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả quy đ nh t i Thông t s 03/2014/TTBTTTT c a B Thông tin và Truy n thông.”ị ạ ư ố ủ ộ ề
6. Kho n 3, Đi u 4 đả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“3. Kinh nghi m công tác: Ngệ ườ ượi đ c b nhi m Trổ ệ ưởng phòng ph i có ít nh t 3 năm kinh ả ấ nghi m công tác v lĩnh v c chuyên môn đệ ề ự ược giao; đã có th i gian gi ch c v Phó Trờ ữ ứ ụ ưởng phòng ho c tặ ương đương thu c Đài ít nh t t 01 năm tr lên; trộ ấ ừ ở ường h p ti p nh n t c quan ợ ế ậ ừ ơ khác có ch c danh tứ ương đương do Giám đ c Đài th ng nh t v i Đ ng y, t p th lãnh đ o Đàiố ố ấ ớ ả ủ ậ ể ạ
và H i đ ng qu n lý Đài quy t đ nh”.ộ ồ ả ế ị
7. Kho n 4, Đi u 4 đả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
Trang 3“4. V đ tu i: B nhi m ch c danh Trề ộ ổ ổ ệ ứ ưởng phòng l n đ u ph i có th i gian công tác còn ít ầ ầ ả ờ
nh t 01 (m t) nhi m k 05 năm (tròn 60 tháng tr lên) tính t tháng đấ ộ ệ ỳ ở ừ ược b nhi m”.ổ ệ
8. Đi m a, Kho n 2, Đi u 5 để ả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“a) Chuyên môn, nghi p v : T t nghi p đ i h c tr lên chuyên ngành đào t o phù h p v i ệ ụ ố ệ ạ ọ ở ạ ợ ớ
nhi m v đệ ụ ược giao ph trách, ch c danh b nhi m. Riêng ch c danh Phó Trụ ứ ổ ệ ứ ưởng phòng Phòng
Th i s , Phòng Biên t p, Phòng Chuyên đ ph i t t nghi p các chuyên ngành: Báo chí; Xã h i vàờ ự ậ ề ả ố ệ ộ nhân văn. Phó Trưởng phòng Phòng K thu t, Phòng S n xu t chỹ ậ ả ấ ương trình, Phòng Truy n d n ề ẫ
ph i t t nghi p các chuyên ngành: Đi n Đi n t ; Đi n t Vi n thông; Công ngh thông tin.ả ố ệ ệ ệ ử ệ ử ễ ệ
Trường h p đ c bi t: t t nghi p đ i h c tr lên chuyên ngành khác nh ng có năng l c công tác ợ ặ ệ ố ệ ạ ọ ở ư ự
n i tr i xu t s c; có nhi u kinh nghi m trong th c ti n; đáp ng đổ ộ ấ ắ ề ệ ự ễ ứ ược yêu c u v trí công tác, ầ ị Giám đ c Đài Phát thanh và Truy n hình H i Phòng th ng nh t v i t p th lãnh đ o và Đ ng yố ề ả ố ấ ớ ậ ể ạ ả ủ Đài Phát thanh và Truy n hình H i Phòng xem xét, quy t đ nh”.ề ả ế ị
9. Đi m b, Đi m đ, Kho n 2, Đi u 5 để ể ả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“b) Ngo i ng : Có ch ng ch ngo i ng trình đ tạ ữ ứ ỉ ạ ữ ộ ương đương b c 2 khung năng l c ngo i ng ậ ự ạ ữ
Vi t Nam theo quy đ nh t i Thông t s 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c ệ ị ạ ư ố ủ ộ ụ
và Đào t o.ạ
đ) Tin h c: Có ch ng ch tin h c đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n theo ọ ứ ỉ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả quy đ nh t i Thông t s 03/2014/TTBTTTT c a B Thông tin và Truy n thông.”ị ạ ư ố ủ ộ ề
10. Kho n 3, Đi u 5 đả ề ượ ửc s a đổi nh sau:ư
“3. Kinh nghi m công tác: Ngệ ườ ượi đ c b nhi m Phó Trổ ệ ưởng phòng ph i có ít nh t 01 năm kinhả ấ nghi m công tác v lĩnh v c chuyên môn đệ ề ự ược giao (không tính th i gian t p s theo quy đ nh); ờ ậ ự ị
trường h p ti p nh n t c quan khác có ch c danh tợ ế ậ ừ ơ ứ ương đương do Giám đ c Đài th ng nh t ố ố ấ
v i Đ ng y, t p th lãnh đ o Đài quy t đ nh”.ớ ả ủ ậ ể ạ ế ị
11. Kho n 4, Đi u 5 đả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“4. V đ tu i: B nhi m ch c danh Phó Trề ộ ổ ổ ệ ứ ưởng phòng l n đ u ph i có th i gian công tác còn ítầ ầ ả ờ
nh t 01 (m t) nhi m k 05 năm (tròn 60 tháng tr lên) tính t tháng đấ ộ ệ ỳ ở ừ ược b nhi m”.ổ ệ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 20 tháng 3 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Bãi b Đi m a, Kho n 2; Đi m a, c, Kho n 4, Đi u 3; Đi m a, b, đ, Kho n 2; Kho n 3; Kho n ỏ ể ả ể ả ề ể ả ả ả
4, Đi u 4; Đi m a, b, đ, Kho n 2; Kho n 3; Kho n 4, Đi u 5 Quy đ nh v tiêu chu n các ch c ề ể ả ả ả ề ị ề ẩ ứ danh viên ch c lãnh đ o, qu n lý c p phòng, ban, đ n v tr c thu c Đài Phát thanh và Truy n ứ ạ ả ấ ơ ị ự ộ ề hình H i Phòng ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2030/2013/QĐUBND ngày 17/10/2013 c a yả ế ị ố ủ Ủ ban nhân dân thành ph ố
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph ; Giám đ c S N i v ; Giám đ c Đài Phát Ủ ố ố ở ộ ụ ố thanh và Truy n hình H i Phòng; Th trề ả ủ ưởng các c quan, đ n v liên quan căn c Quy t đ nh thiơ ơ ị ứ ế ị hành./
Trang 4
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B TT&TT; ộ
Đài Ti ng nói VN; ế
Đài Truy n hình VN; ề
C c KTVBQPPL, BTP; ụ
Đoàn ĐBQH và HĐNDTP;
TTTU, TTHĐND TP;
CT, các PCT UBND TP;
Ban Tuyên giáo TU;
S T pháp; ở ư
Nh Đi u 3; ư ề
Báo HP;
Công báo TP;
C ng TTĐT TP; ổ
CVP, PCVP;
CV: GD;
L u: VT ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Văn Tùngễ