Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng”. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
THÀNH PH H IỐ Ả
PHÒNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 21/2019/QĐUBND H i Phòng ả , ngày 27 tháng 06 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ VÀ S D NG KINH PHÍ KHUY N CÔNG THÀNH PHẾ Ả Ử Ụ Ế Ố
H I PHÒNGẢ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H I PHÒNG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đ nh s 45/2012/NĐCP ngày 21 tháng 5 năm 2012 c a Chính ph v Khuy n công; ứ ị ị ố ủ ủ ề ế
Căn c Thông t s 28/2018/TTBTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 c a B Tài chính v vi c h ứ ư ố ủ ộ ề ệ ướ ng
d n l p, qu n lý, s d ng kinh phí khuy n công; ẫ ậ ả ử ụ ế
Theo đ ngh c a S Công Th ề ị ủ ở ươ ng t i các Văn b n: s 440/TTrSCT ngày 14 tháng 3 năm 2018, ạ ả ố
s 543/SCTQLCN ngày 26 tháng 3 năm 2019, s 1093/SCTQLCN ngày 31 tháng 5 năm 2019; ố ố Báo cáo th m đ nh s 07/BCTĐSTP ngày 4 tháng 3 năm 2019 c a S T pháp, ẩ ị ố ủ ở ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Quy ch qu n lý và s d ng kinh phí khuy n công ế ị ế ả ử ụ ế thành ph H i Phòng”.ố ả
Đi u 2ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 10 tháng 7 năm 2019 và thay th Quy t ế ị ệ ự ể ừ ế ế
đ nh s 2644/2014/QĐUBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 c a y ban nhân dân thành ph H i ị ố ủ Ủ ố ả Phòng v vi c ban hành Quy ch qu n lý và s d ng kinh phí khuy n công thành ph H i ề ệ ế ả ử ụ ế ố ả
Phòng
Đi u 3ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c các S : Công Th ng, Tài Ủ ố ố ở ươ chính; Th trủ ưởng các c quan đ n v liên quan và Ch t ch y ban nhân dân các huy n, qu n ơ ơ ị ủ ị Ủ ệ ậ căn c Quy t đ nh thi hành.ứ ế ị /
N i nh n: ơ ậ
Chính ph ; ủ
V Pháp ch (B Công ụ ế ộ Th ươ ng);
C c KTVB QPPL (B ụ ộ T Pháp); ư
TTTU, TT HĐND TP;
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Trang 2 Đoàn ĐBQH thành ph ; ố
CT, các PCT UBND TP;
Nh Đi u 3; ư ề
CVP, các PVP UBND TP;
S T pháp, Công báo ở ư thành ph , ố Đài PT&TH HP, Báo HP,
C ng TTĐT TP; ổ
Các Phòng chuyên viên;
CV: CT;
L u: VT ư
Nguy n Văn Thànhễ
QUY CHẾ
QU N LÝ VÀ S D NG KINH PHÍ KHUY N CÔNG THÀNH PH H I PHÒNGẢ Ử Ụ Ế Ố Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ế ị ố 21/2019/QĐUBND ngày 27/6/2019 c a y ban nhân dân ủ Ủ
thành ph H ố ải Phòng)
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi và đ i tề ạ ố ượng
1. Ph m vi đi u chạ ề ỉnh: Quy ch này quy đ nh trình t l p, qu n lý và s d ng kinh phí khuy n ế ị ự ậ ả ử ụ ế công thành ph H i Phòng.ố ả
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
a) T ch c, cá nhân tr c ti p đ u t , s n xu t công nghi p ti u th công nghi p t i huy n, th ổ ứ ự ế ầ ư ả ấ ệ ể ủ ệ ạ ệ ị
tr n, xã và các phấ ường được chuy n đ i t xã ch a quá 05 năm, bao g m: Doanh nghi p nh và ể ổ ừ ư ồ ệ ỏ
v a, h p tác xã, t h p tác, h kinh doanh thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t ừ ợ ổ ợ ộ ậ ạ ộ ị ủ ậ (sau đây g i chung là c s công nghi p nông thôn).ọ ơ ở ệ
b) Các c s s n xu t công nghi p áp d ng s n xu t s ch h n.ơ ở ả ấ ệ ụ ả ấ ạ ơ
c) T ch c, cá nhân trong nổ ứ ước và nước ngoài tham gia công tác qu n lý, th c hi n các ho t ả ự ệ ạ
đ ng d ch v khuy n công.ộ ị ụ ế
Đi u 2. Kinh phí khuy n công thành ph H i Phòngề ế ố ả
Kinh phí khuy n công thành ph H i Phòng (sau đây g i t t là kinh phí khuy n công) là kinh phí ế ố ả ọ ắ ế
do y ban nhân dân thành ph qu n lý, s d ng đ h tr , khuy n khích phát tri n s n xu t Ủ ố ả ử ụ ể ỗ ợ ế ể ả ấ công nghi p, ti u th công nghi p trên đ a bàn nông thôn; các c s s n xu t công nghi p áp ệ ể ủ ệ ị ơ ở ả ấ ệ
d ng s n xu t s ch h n trên đ a bàn thành ph H i Phòng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ụ ả ấ ạ ơ ị ố ả ị ạ ị ị ố
45/2012/NĐCP ngày 21/5/2012 c a Chính ph v Khuy n công.ủ ủ ề ế
Đi u 3. Nguyên t c s d ng kinh phí khuy n côngề ắ ử ụ ế
1. Kinh phí khuy n công b o đ m chi cho nh ng ho t đ ng khuy n công do y ban nhân dân ế ả ả ữ ạ ộ ế Ủ thành ph qu n lý ho c y ban nhân dân c p huy n, c p xã qu n lý và t ch c th c hi n đ i ố ả ặ Ủ ấ ệ ấ ả ổ ứ ự ệ ố
v i ho t đ ng s n xu t công nghi p nông thôn phù h p v i chi n lớ ạ ộ ả ấ ệ ợ ớ ế ược, quy ho ch v phát tri n ạ ề ể công nghi p ti u th công nghi p trên đ a bàn thành ph ệ ể ủ ệ ị ố
Trang 32. Các đ án, nhi m v khuy n công th c hi n theo Lu t Đ u th u (n u đ đi u ki n theo quy ề ệ ụ ế ự ệ ậ ấ ầ ế ủ ề ệ
đ nh) g m: T ch c h i ch , tri n lãm trong nị ồ ổ ứ ộ ợ ể ước; h tr đ u t h th ng x lý ô nhi m môi ỗ ợ ầ ư ệ ố ử ễ
trường t i c m công nghi p. Ngoài các đ án, nhi m v khuy n công nêu trên, các đ án, nhi mạ ụ ệ ề ệ ụ ế ề ệ
v khuy n công khác th c hi n theo phụ ế ự ệ ương th c xét ch n, tr trứ ọ ừ ường h p Giám đ c S Công ợ ố ở
Thương căn c vào quy mô, tính ch t, m c kinh phí báo cáo y ban nhân dân thành ph quy t ứ ấ ứ Ủ ố ế
đ nh các đ án, nhi m v ph i th c hi n thông qua đ u th u nh m đ m b o s d ng kinh phí ị ề ệ ụ ả ự ệ ấ ầ ằ ả ả ử ụ khuy n công hi u qu nh t.ế ệ ả ấ
3. Các t ch c, cá nhân s d ng kinh phí khuy n công đúng m c đích, đúng các quy đ nh hi n ổ ứ ử ụ ế ụ ị ệ hành c a pháp lu t; ch u s ki m tra, ki m soát c a các c quan nhà nủ ậ ị ự ể ể ủ ơ ước có th m quy n; th c ẩ ề ự
hi n quy t toán kinh phí đã s d ng theo quy đ nh.ệ ế ử ụ ị
Chương II
NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
Đi u 4. Ngu n kinh phí khuy n côngề ồ ế
1. Kinh phí khuy n công thành ph đế ố ược hình thành t các ngu n sau:ừ ồ
a) Ngân sách c a y ban nhân dân thành ph c p hàng năm.ủ Ủ ố ấ
b) Tài tr và đóng góp c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài nợ ủ ổ ứ ước
c) Các ngu n v n h p pháp khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ồ ố ợ ị ủ ậ
Đi u 5. Nguyên t c u tiênề ắ ư
1. Đ a bàn u tiên: u tiên các chị ư Ư ương trình, đ án th c hi n t i đ a bàn các xã trong k ho ch ề ự ệ ạ ị ế ạ
th c hi n Chự ệ ương trình m c tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m i do y ban nhân dân thành ụ ố ự ớ Ủ
ph phê duy t hàng năm ho c t ng giai đo n và các huy n đ o.ố ệ ặ ừ ạ ệ ả
2. Ngành ngh u tiên:ề ư
a) u tiên các chƯ ương trình, đ án h tr phát tri n công nghi p ch bi n nông lâm th y s n; ề ỗ ợ ể ệ ế ế ủ ả công nghi p c khí, hóa ch t ph c v nông nghi p, nông thôn; công nghi p h tr ; áp d ng s n ệ ơ ấ ụ ụ ệ ệ ỗ ợ ụ ả
xu t s ch h n trong s n xu t công nghi p.ấ ạ ơ ả ấ ệ
b) u tiên các chƯ ương trình, đ án h tr s n xu t s n ph m s d ng nguyên li u t i ch ; s n ề ỗ ợ ả ấ ả ẩ ử ụ ệ ạ ỗ ả
xu t s n ph m có th trấ ả ẩ ị ường xu t kh u; s n xu t s n ph m s d ng nhi u lao đ ng; s n ph m ấ ẩ ả ấ ả ẩ ử ụ ề ộ ả ẩ công nghi p nông thôn tiêu bi u; s n xu t hàng th công m ngh ; s n xu t s n ph m thu c ệ ể ả ấ ủ ỹ ệ ả ấ ả ẩ ộ các chương trình phát tri n s n ph m công nghi p ch l c, công nghi p tr ng đi m c a thành ể ả ẩ ệ ủ ự ệ ọ ể ủ
ph ố
Đi u 6. Ngành ngh đề ề ược h tr kinh phí khuy n côngỗ ợ ế
Các t ch c, cá nhân quy đ nh t i Đi m a, b Kho n 2 Đi u 1 Quy ch này đổ ứ ị ạ ể ả ề ế ược hưởng các chính sách khuy n công theo các n i dung quy đ nh t i Đi u 8 Quy ch này khi đ u t s n xu t vào ế ộ ị ạ ề ế ầ ư ả ấ các ngành, ngh sau đây:ề
Trang 41. Công nghi p ch bi n nông lâm th y s n và ch bi n th c ph m.ệ ế ế ủ ả ế ế ự ẩ
2. S n xu t hàng công nghi p ph c v tiêu dùng và xu t kh u, hàng thay th hàng nh p kh u.ả ấ ệ ụ ụ ấ ẩ ế ậ ẩ
3. Công nghi p ệ hóa ch t ph c v nông nghi p, nông thôn. S n xu t v t li u xây d ng.ấ ụ ụ ệ ả ấ ậ ệ ự
4. S n xu t s n ph m, ph tùng; l p ráp và s a ch a máy móc, thi t b , d ng c c khí, đi n, ả ấ ả ẩ ụ ắ ử ữ ế ị ụ ụ ơ ệ
đi n tệ ử tin h c. S n xu t, gia công chi ti t, bán thành ph m và công nghi p h tr ọ ả ấ ế ẩ ệ ỗ ợ
5. S n xu t hàng ti u th công nghi p.ả ấ ể ủ ệ
6. Áp d ng s n xu t s ch h n trong các c s s n xu t công nghi p; x lý ô nhi m môi trụ ả ấ ạ ơ ơ ở ả ấ ệ ử ễ ường
t i các c m công nghi p, c s s n xu t công nghi p nông thôn.ạ ụ ệ ơ ở ả ấ ệ
Đi u 7. N i dung chi ho t đ ng khuy n côngề ộ ạ ộ ế
N i dung chi ho t đ ng khuy n công theo quy đ nh t i Đi u 6 Thông t s 28/2018/TTBTC ộ ạ ộ ế ị ạ ề ư ố ngày 28/3/2018 c a B Tài chính v vi c hủ ộ ề ệ ướng d n l p, qu n lý, s d ng kinh phí khuy n ẫ ậ ả ử ụ ế công
Đi u 8. M c chi ho t đ ng khuy n côngề ứ ạ ộ ế
1. Chi h tr xây d ng mô hình trình di n k thu t đ ph bi n công ngh m i, s n xu t s n ỗ ợ ự ễ ỹ ậ ể ổ ế ệ ớ ả ấ ả
ph m m i, bao g m các chi phí: Xây d ng, mua s m máy móc thi t b ; hoàn chẩ ớ ồ ự ắ ế ị ỉnh tài li u v ệ ề quy trình công ngh , quy trình s n xu t, ph c v cho vi c trình di n k thu t. M c h tr 30% ệ ả ấ ụ ụ ệ ễ ỹ ậ ứ ỗ ợ
nh ng không quá 600 tri u đ ng/mô hình.ư ệ ồ
2. Chi h tr đ i vỗ ợ ố ới các c s s n xu t đang ho t đ ng có hi u qu c n ph bi n tuyên truy n,ơ ở ả ấ ạ ộ ệ ả ầ ổ ế ề nhân r ng đ các t ch c, cá nhân khác h c t p; bao g m các chi phí: Hoàn chộ ể ổ ứ ọ ậ ồ ỉnh tài li u v quy ệ ề trình công ngh ; hoàn thi n quy trình s n xu t, ph c v cho vi c trình di n k thu t. M c h ệ ệ ả ấ ụ ụ ệ ễ ỹ ậ ứ ỗ
tr 80 tri u đ ng/mô hình.ợ ệ ồ
3. Chi h tr xây d ng mô hình thí đi m v áp d ng s n xu t s ch h n trong công nghi p cho ỗ ợ ự ể ề ụ ả ấ ạ ơ ệ các c s công nghi p; bao g m các chi phí: Thay th nguyên, nhiên, v t li u; đ i m i máy móc ơ ở ệ ồ ế ậ ệ ổ ớ thi t b , dây chuy n công ngh ; đào t o nâng cao năng l c qu n lý; đào t o nâng cao trình đ tay ế ị ề ệ ạ ự ả ạ ộ ngh công nhân; tiêu th s n ph m; hoàn chề ụ ả ẩ ỉnh tài li u v quy trình công ngh ; quy trình s n ệ ề ệ ả
xu t ph c v cho vi c trình di n k thu t. M c h tr 30% chi phí nh ng không quá 300 tri u ấ ụ ụ ệ ễ ỹ ậ ứ ỗ ợ ư ệ
đ ng/mô hìnhồ
4. Chi h tr ng d ng máy móc thi t b tiên ti n, chuy n giao công ngh , ti n b khoa h c k ỗ ợ ứ ụ ế ị ế ể ệ ế ộ ọ ỹ thu t vào s n xu t công nghi p ti u th công nghi p. M c h tr 50% chi phí nh ng không ậ ả ấ ệ ể ủ ệ ứ ỗ ợ ư quá 200 tri u đ ng/c s Trệ ồ ơ ở ường h p chi h tr dây chuy n công ngh thì m c h tr không ợ ỗ ợ ề ệ ứ ỗ ợ quá 300 tri u đ ng/c s ệ ồ ơ ở
5. Chi h tr t ch c và tham gia h i ch , tri n lãm hàng công nghi p ti u th công nghi p, ỗ ợ ổ ứ ộ ợ ể ệ ể ủ ệ làng ngh trong nề ước:
a) H tr 80% ti n thuê gian hàng cho các c s công nghi p nông thôn tham gia h i ch , tri n ỗ ợ ề ơ ở ệ ộ ợ ể lãm trong nước
Trang 5b) H tr 100% chi phí thuê gian hàng, chi thông tin tuyên truy n và chi ho t đ ng c a Ban t ỗ ợ ề ạ ộ ủ ổ
ch c theo giá đứ ượ Ủc y ban nhân dân thành ph phê duy t khi t ch c h i ch tri n lãm hàng ố ệ ổ ứ ộ ợ ể công nghi p nông thôn, hàng th công m ngh trên đ a bàn thành ph ệ ủ ỹ ệ ị ố
6. Chi t ch c bình ch n s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u c p thành ph , c p huy n, ổ ứ ọ ả ẩ ệ ể ấ ố ấ ệ bao g m: Chi công tác ch đ o, tri n khai th c hi n; t ch c bình ch n; công b , trao gi y ch ngồ ỉ ạ ể ự ệ ổ ứ ọ ố ấ ứ
nh n và ti n thậ ề ưởng cho các s n ph m đ t gi i. M c chi 120 tri u đ ng/l n bình ch n c p ả ẩ ạ ả ứ ệ ồ ầ ọ ấ thành ph ; 40 tri u đ ng/l n bình ch n c p huy n.ố ệ ồ ầ ọ ấ ệ
7. Chi h tr xây d ng và đăng ký nhãn hi u đ i v i s n ph m công nghi p nông thôn. M c h ỗ ợ ự ệ ố ớ ả ẩ ệ ứ ỗ
tr 30 tri u đ ng/nhãn hi u.ợ ệ ồ ệ
8. Chi h tr thuê t v n, tr giúp các c s công nghi p nông thôn trong các lĩnh v c: L p d ỗ ợ ư ấ ợ ơ ở ệ ự ậ ự
án đ u t , marketing; qu n lý s n xu t, tài chính, k toán, nhân l c; thi t k m u mã, bao bì ầ ư ả ả ấ ế ự ế ế ẫ đóng gói; ứng d ng công ngh , thi t b m i. M c h tr 50% chi phí nh ng không quá 30 tri u ụ ệ ế ị ớ ứ ỗ ợ ư ệ
đ ng/c s ồ ơ ở
9. Chi h tr thành l p doanh nghi p s n xu t công nghi p t i các huy n Cát H i, B ch Long ỗ ợ ậ ệ ả ấ ệ ạ ệ ả ạ
V bao g m: Hoàn thi n k ho ch kinh doanh kh thi, d án thành l p doanh nghi p và chi phí ỹ ồ ệ ế ạ ả ự ậ ệ liên quan đ n đăng k thành l p doanh nghi p. M c h tr 8 tri u đ ng/doanh nghi p.ế ỹ ậ ệ ứ ỗ ợ ệ ồ ệ
10. Chi h tr 100% chi phí th c hi n Xây d ng các chỗ ợ ự ệ ự ương trình truy n hình, truy n thanh; ề ề
xu t b n b n tin, n ph m; xây d ng d li u, trang thông tin đi n t ; t r i, t g p và các hình ấ ả ả ấ ẩ ự ữ ệ ệ ử ờ ơ ờ ấ
th c thông tin đ i chúng khác v phát tri n công thứ ạ ề ể ương
11. Chi h tr thành l p các hi p h i, h i ngành ngh công nghi p, ti u th công nghi p. M c ỗ ợ ậ ệ ộ ộ ề ệ ể ủ ệ ứ
h tr 30% chi phí, nh ng không quá 50 tri u đ ng/h i, hi p h i c p thành ph ; không quá 30 ỗ ợ ư ệ ồ ộ ệ ộ ấ ố tri u đ ng/h i, hi p h i c p huy n.ệ ồ ộ ệ ộ ấ ệ
12. Chi h tr đ hình thành c m liên k t doanh nghi p công nghi p. M c chi h tr 50% chi ỗ ợ ể ụ ế ệ ệ ứ ỗ ợ phí nh ng không quá 100 tri u đ ng/c m liên k t.ư ệ ồ ụ ế
13. Chi h tr lãi su t v n vay cho các c s công nghi p nông thôn gây ô nhi m môi trỗ ợ ấ ố ơ ở ệ ễ ường di
d i vào các khu, c m công nghi p (h tr sau khi c s công nghi p nông thôn đã hoàn thành ờ ụ ệ ỗ ợ ơ ở ệ
vi c đ u t ): M c h tr 50% lãi su t cho các kho n vay đ đ u t nhà, xệ ầ ư ứ ỗ ợ ấ ả ể ầ ư ưởng, máy móc thi t ế
b trong 02 năm đ u nh ng không quá 300 tri u đ ng/c s Vi c h tr lãi su t áp d ng đ i v iị ầ ư ệ ồ ơ ở ệ ỗ ợ ấ ụ ố ớ các kho n vay trung h n và dài h n b ng đả ạ ạ ằ ồng Vi t Nam tr n trệ ả ợ ước ho c trong h n, không áp ặ ạ
d ng đ i v i các kho n vay đã quá th i h n tr n theo h p đ ng tín d ng. V i lãi su t cho vay ụ ố ớ ả ờ ạ ả ợ ợ ồ ụ ớ ấ
th p nh t trong khung lãi su t áp d ng cho các kho n vay v n đ u t ph c v cho ho t đ ng ấ ấ ấ ụ ả ố ầ ư ụ ụ ạ ộ
s n xu t kinh doanh cùng k h n và cùng th i k c a Ngân hàng Đ u t Vi t Nam.ả ấ ỳ ạ ờ ỳ ủ ầ ư ệ
14. Chi h tr s a ch a, nâng c p h th ng x lý môi trỗ ợ ử ữ ấ ệ ố ử ường t i các c s công nghi p nông ạ ơ ở ệ thôn. M c h tr 30% chi phí nhứ ỗ ợ ưng không quá 200 tri u đ ng/c s ệ ồ ơ ở
15. Chi h tr l p quy ho ch chi ti t c m công nghi p. M c h tr 50% chi phí nh ng không ỗ ợ ậ ạ ế ụ ệ ứ ỗ ợ ư quá 300 tri u đ ng/c m công nghi p.ệ ồ ụ ệ
16. Chi h tr đ u t xây d ng m i k t c u h t ng c m công nghi p; bao g m: San l p m t ỗ ợ ầ ư ự ớ ế ấ ạ ầ ụ ệ ồ ấ ặ
b ng, đằ ường giao thông n i b , h th ng c p nộ ộ ệ ố ấ ước, thoát nước trong c m công nghi p. M c hụ ệ ứ ỗ
tr 3.000 tri u đ ng/c m công nghi p;ợ ệ ồ ụ ệ
Trang 617. Chi h tr s a ch a, nâng c p h th ng x lý môi trỗ ợ ử ữ ấ ệ ố ử ường t i các c m công nghi p. M c h ạ ụ ệ ứ ỗ
tr 30% chi phí nh ng không quá 1.000 ợ ư tri u đệ ồng/c m công nghi p.ụ ệ
18. Chi thù lao cho Công tác viên khuy n công. M c chi 1 tri u đ ng/ngế ứ ệ ồ ười/ tháng
19. Chi h tr các Phòng tr ng bày cho các c s công nghi p nông thôn có s n ph m công ỗ ợ ư ơ ở ệ ả ẩ nghi p nông thôn tiêu bi u c p khu v c ho c c p qu c gia; Chi phí mua s m ban đ u trang thi t ệ ể ấ ự ặ ấ ố ắ ầ ế
b , d ng c qu n lý, d ng c tr ng bày. M c h tr 40 tri u đ ng/phòng tr ng bày.ị ụ ụ ả ụ ụ ư ứ ỗ ợ ệ ồ ư
20. M c chi thứ ưởng cho s n ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u c p thành ph 4.000.000 ả ẩ ệ ể ấ ố
đ ng/s n ph m; sồ ả ẩ ản ph m công nghi p nông thôn tiêu bi u c p huy n 2.000.000 đ ng/s n ẩ ệ ể ấ ệ ồ ả
ph m;ẩ
21. Chi qu n lý chả ương trình đ án khuy n công:ề ế
S Công Thở ương đượ ử ục s d ng 1,5% kinh phí khuy n công do y ban nhân dân thành ph giao ế Ủ ố hàng năm đ h tr xây d ng các chể ỗ ợ ự ương trình, đ án, ki m tra, giám sát, nghi m thu: Thuê ề ể ệ chuyên gia, lao đ ng (n u có); chi làm thêm gi theo ch đ quy đ nh; văn phòng ph m, đi n ộ ế ờ ế ộ ị ẩ ệ tho i, b u chính, đi n, nạ ư ệ ước; chi công tác phí, xăng d u, thuê xe đi ki m tra (n u có); chi th m ầ ể ế ẩ
đ nh xét ch n, nghi m thu chị ọ ệ ương trình, đ án khuy n công; chi khác (n u có). N i dung và kinh ề ế ế ộ phí do y ban nhân dân thành ph phê duy t.Ủ ố ệ
Đ i v i t ch c th c hi n ho t đ ng d ch v khuy n công. Đ n v tri n khai th c hi n đ án ố ớ ổ ứ ự ệ ạ ộ ị ụ ế ơ ị ể ự ệ ề khuy n công đế ược chi 3% d toán đ án khuy n công đ chi công tác qu n lý, ch đ o, ki m tra,ự ề ế ể ả ỉ ạ ể giám sát, chi khác
M c chi chung c a ho t đ ng khuy n công th c hi n theo đúng đ nh m c, ch đ chi tiêu tài ứ ủ ạ ộ ế ự ệ ị ứ ế ộ chính hi n hành theo các văn b n liên quan t i Ph l c ban hành kèm theo Quy t đ nh này. Khi ệ ả ạ ụ ụ ế ị các văn b n đả ược trích d n t i Ph l c này đẫ ạ ụ ụ ượ ửc s a đ i, b sung ho c thay th thì áp d ng ổ ổ ặ ế ụ theo văn b n s a đ i, b sung ho c thay th đó.”ả ử ổ ổ ặ ế
Đi u 9. Xây d ng chề ự ương trình khuy n công, k ho ch khuy n công thành phế ế ạ ế ố
1. Căn c Chứ ương trình khuy n công qu c gia t ng giai đo n, ch đ o c a y ban nhân dân ế ố ừ ạ ỉ ạ ủ Ủ thành ph và tình hình th c t nhu c u công tác khuy n công trên đ a bàn, S Công Thố ự ế ầ ế ị ở ương xây
d ng trình y ban nhân dân thành ph phê duy t Chự Ủ ố ệ ương trình khuy n công thành ph t ng giai ế ố ừ
đo n.ạ
2. Căn c Chứ ương trình khuy n công thành ph t ng giai đo n, ch m nh t vào ngày 15/6 c a ế ố ừ ạ ậ ấ ủ năm hi n t i, y ban nhân dân các huy n, qu n; Trung tâm Khuy n công và T v n phát tri n ệ ạ Ủ ệ ậ ế ư ấ ể công nghi p, Trung tâm Ti t ki m năng lệ ế ệ ượng và S n xu t s ch h n thu c S Công Thả ấ ạ ơ ộ ở ương
l p và tr c ti p g i đăng ký k ho ch khuy n công cho năm sau v S Công Thậ ự ế ử ế ạ ế ề ở ương. S Công ở
Thương t ng h p, l p k ho ch khuy n công và gổ ợ ậ ế ạ ế ửi S Tài chính trở ước ngày 31/7 c a năm hi nủ ệ
t i.ạ
Đi u 10. Đi u ch nh, b sung và ng ng tri n khai đ ánề ề ỉ ổ ừ ể ề
1. Trong trường h p c n đi u chợ ầ ề ỉnh, b sung ho c ng ng tri n khai đ án, nhi m v khuy n ổ ặ ừ ể ề ệ ụ ế công, đ n v th c hi n ph i có văn b n gơ ị ự ệ ả ả ửi S Công Thở ương, trong đó nêu rõ lý do đi u chề ỉnh,
b sung ho c ng ng th c hi n đ án.ổ ặ ừ ự ệ ề
Trang 72. Trên c s đ ngh đi u chơ ở ề ị ề ỉnh, b sung ho c ng ng tri n khai đ án c a các đ n v th c hi n,ổ ặ ừ ể ề ủ ơ ị ự ệ
S Công Thở ương xem xét phê duy t ho c trình y ban nhân dân thành ph phê duy t:ệ ặ Ủ ố ệ
a) y ban nhân dân thành ph phê duy t vi c b sung ho c ng ng tri n khai th c hi n đ án Ủ ố ệ ệ ổ ặ ừ ể ự ệ ề khuy n công đ a phế ị ương; các đi u chề ỉnh v tăng t ng m c kinh phí h tr , thay đ i n i dung đ ề ổ ứ ỗ ợ ổ ộ ề
án khuy n công, gia h n th i gian th c hi n đ án sang năm ti p theo.ế ạ ờ ự ệ ề ế
b) S Công Thở ương phê duy t vi c thay đ i đ a đi m, đ n v th hệ ệ ổ ị ể ơ ị ụ ưởng, đ n v ph i h p, th i ơ ị ố ợ ờ gian th c hi n đ án (trong năm tài chính) mà không làm thay đ i t ng m c kinh phí h tr và ự ệ ề ổ ổ ứ ỗ ợ
n i dung đ án đã độ ề ược phê duy t.ệ
Đi u 11. Qu n lý kinh phí khuy n côngề ả ế
1. L p và phân b d toán kinh phí khuy n côngậ ổ ự ế
Hàng năm, căn c vào s ki m tra v d toán chi ngân sách thành ph ; căn c vào k ho ch ứ ố ể ề ự ố ứ ế ạ khuy n công và m c chi quy đ nh t i Đi u 9 Quy ch này, S Công Thế ứ ị ạ ề ế ở ương l p d toán kinh phíậ ự khuy n công thành ph đ t ng h p vào d toán ngân sách nhà nế ố ể ổ ợ ự ướ ủc c a S Công Thở ương, g i ử
S Tài chính đ t ng h p vào d toán ngân sách đ a phở ể ổ ợ ự ị ương năm sau trình y ban nhân dân thànhỦ
ph theo quy đ nh.ố ị
2. Phương th c c p phát kinh phí khuyứ ấ ến công
a) D toán kinh phí khuy n công hàng năm đã đự ế ượ Ủc y ban nhân dân thành ph phê duy t đố ệ ược giao v S Công Thề ở ương qu n lý. S Công Thả ở ương th c hi n phân b kinh phí chi ti t theo đ nự ệ ổ ế ơ
v th c hi n đ án.ị ự ệ ề
b) Căn c Quy t đ nh phê duy t đ án khuy n công c a y ban nhân dân thành ph , trong th i ứ ế ị ệ ề ế ủ Ủ ố ờ
h n 15 ngày làm vi c k t ngày có quy t đ nh phê duy t đ án, S Công Thạ ệ ể ừ ế ị ệ ề ở ương ký h p đ ng ợ ồ
v i các đ n v th c hi n đ án (ho c có văn b n giao nhi m v đ i v i Trung tâm Khuy n công ớ ơ ị ự ệ ề ặ ả ệ ụ ố ớ ế
và T v n phát tri n công nghi p, Trung tâm Ti t ki m năng lư ấ ể ệ ế ệ ượng và S n xu t s ch h n thu c ả ấ ạ ơ ộ
S Công Thở ương) đồng th i chuy n t m ng không quá 70% t ng kinh phí t ng đ án v tài ờ ể ạ ứ ổ ừ ề ề kho n c a đ n v th c hi n đ tri n khai th c hi n và th c hi n vi c h tr theo ti n đ c a đả ủ ơ ị ự ệ ể ể ự ệ ự ệ ệ ỗ ợ ế ộ ủ ề án
3. Quy t toán kinh phí khuy n côngế ế
Th c hi n theo đúng hự ệ ướng d n t i Đi u 13 Thông t s 28/2018/TTBTC ngày 28/3/2018 c a ẫ ạ ề ư ố ủ
B Tài chính.ộ
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 12. Trách nhi m c a các đ n v có liên quanề ệ ủ ơ ị
1. S Công Thở ương là c quan giúp y ban nhân dân thành ph th c hi n ch c năng qu n lý nhà ơ Ủ ố ự ệ ứ ả
nước v ho t đ ng khuy n công trên đ a bàn thành ph S Công Thề ạ ộ ế ị ố ở ương có trách nhi m:ệ
Trang 8a) Ch trì, ph i h p v i S Tài chính, y ban nhân dân các huy n, qu n hủ ố ợ ớ ở Ủ ệ ậ ướng d n, ki m tra và ẫ ể đánh giá tình hình th c hi n các đ án khuy n công t i đ n v th hự ệ ề ế ạ ơ ị ụ ưởng, đ m b o vi c s d ngả ả ệ ử ụ kinh phí khuy n công đúng m c đích, ti t ki m và hi u qu ;ế ụ ế ệ ệ ả
b) Ch trì, ph i h p v i các s , ngành liên quan ph bi n Quy ch này trên các phủ ố ợ ớ ở ổ ế ế ương ti n ệ thông tin đ i chúng đ các đ n v , t ch c, cá nhân trên đ a bàn thành ph bi t và th c hi n;ạ ể ơ ị ổ ứ ị ố ế ự ệ c) Đ nh k hàng quý (ho c đ t xu t) tham m u cho y ban nhân dân thành ph báo cáo B Công ị ỳ ặ ộ ấ ư Ủ ố ộ
Thương v ho t đ ng khuy n công trên đ a bàn thành ph ề ạ ộ ế ị ố
d) Các nhi m v khác quy đ nh t i Quy ch này.ệ ụ ị ạ ế
2. S Tài chính t ng h p d toán kinh phí khuy n công hàng năm do S Công Thở ổ ợ ự ế ở ương l p, báo ậ cáo y ban nhân dân thành ph trình H i đỦ ố ộ ồng nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh; ph i h pố ế ị ố ợ
v i S Công Thớ ở ương th m đ nh các đ án khuy n công trình y ban nhân dân thành ph phê ẩ ị ề ế Ủ ố duy t; th m đ nh, quy t toán kinh phí khuy n công hàng năm theo quy đ nh hi n hành.ệ ẩ ị ế ế ị ệ
3. S K ho ch và Đ u t có trách nhi m: Th m đ nh k ho ch l a ch n nhà th u theo quy đ nhở ế ạ ầ ư ệ ẩ ị ế ạ ự ọ ầ ị
c a Lu t Đ u th u.ủ ậ ấ ầ
4. Kho b c Nhà nạ ước thành ph ki m soát chi kinh phí khuy n công theo ch đ qu n lý, c p ố ể ế ế ộ ả ấ phát, thanh toán các kho n chi ngân sách nhà nả ước hi n hành.ệ
5. y ban nhân dân các huy n hỦ ệ ướng d n các đ n v l p đ án, th c hi n đăng ký k ho ch ẫ ơ ị ậ ề ự ệ ế ạ khuy n công trên đ a bàn huy n g i S Công Thế ị ệ ử ở ương; ph i h p v i S Công Thố ợ ớ ở ương và các c ơ quan liên quan hướng d n, ki m tra, giám sát vi c th c hi n các đ án theo đúng n i dung và ẫ ể ệ ự ệ ề ộ
ti n đ đế ộ ược phê duy t.ệ
Căn c nhi m v phát tri n xã h i trên đ a bàn kh năng ngân sách c a đ a phứ ệ ụ ể ộ ị ả ủ ị ương, hàng năm
y ban nhân dân các huy n quy t đ nh trích m t ph n kinh phí đ ph c v ho t đ ng khuy n
công trên đ a bàn huy n. Trình t l p, qu n lý và s d ng kinh phí khuy n công các huy n th c ị ệ ự ậ ả ử ụ ế ệ ự
hi n theo Quy ch này và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan khácệ ế ị ủ ậ
6. Trung tâm Khuy n công và T v n phát tri n công nghi p, Trung tâm Ti t ki m năng lế ư ấ ể ệ ế ệ ượng
và S n xu t s ch h n thu c S Công Thả ấ ạ ơ ộ ở ương hướng d n nghi p v khuy n công đ i v i ho t ẫ ệ ụ ế ố ớ ạ
đ ng khuy n công c p huy n, xã trên đ a bàn thành ph ; Th c hi n hộ ế ấ ệ ị ố ự ệ ướng d n đ i v i các đ n ẫ ố ớ ơ
v qu n lý tham gia ho t đ ng khuy n công đ nâng cao hi u qu công tác khuy n công.ị ả ạ ộ ế ể ệ ả ế
7. Các đ n v th c hi n đ án l p đ án và d toán chi ti t kinh phí th c hi n theo quy đ nh; t ơ ị ự ệ ề ậ ề ự ế ự ệ ị ổ
ch c tri n khai th c hi n đ án theo các n i dung đã đứ ể ự ệ ề ộ ược phê duy t, các đi u kho n c a h p ệ ề ả ủ ợ
đ ng ký k t; s d ng kinh phí đúng m c đích; ch u trách nhi m v các thông tin đã cung c p cho ồ ế ử ụ ụ ị ệ ề ấ
c quan qu n lý trong xây d ng đ án, các lo i báo cáo và các văn b n liên quan khác c a các đ ơ ả ự ề ạ ả ủ ề
án khuy n công; th c hi n quy t toán kinh phí, thanh lý h p đ ng và ch u trách nhi m l u gi ế ự ệ ế ợ ồ ị ệ ư ữ
h s , tài li u v đ án khuy n công theo các quy đ nh hi n hành c a pháp lu t.ồ ơ ệ ề ề ế ị ệ ủ ậ
Đi u 13. Đi u kho n thi hànhề ề ả
Các c quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m th c hi n đúng các quy đ nh c a Quy ch này.ơ ơ ị ị ệ ự ệ ị ủ ế
Trang 9Các đ n v s d ng kinh phí khuy n công sai m c đích, vi ph m ch đ tài chính hi n hành thì ơ ị ử ụ ế ụ ạ ế ộ ệ
ph i hoàn tr l i kho n kinh phí đã h tr và tùy theo m c đ vi ph m s b x lý theo quy đ nh ả ả ạ ả ỗ ợ ứ ộ ạ ẽ ị ử ị
c a pháp lu t.ủ ậ /
PH L CỤ Ụ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ế ị ố 21/2019/QĐUBND ngày 27/6/2019 c a y ban nhân dân ủ Ủ
thành ph H i Phòng) ố ả
1. Chi t ch c đào t o ngh , truy n ngh ng n h n đ t o vi c làm và nâng cao tay ngh cho ổ ứ ạ ề ề ề ắ ạ ể ạ ệ ề
người lao đ ng. M c chi các n i dung trên áp d ng theo Quy t đ nh 1129/2017/QĐUBND ngày ộ ứ ộ ụ ế ị 12/5/2017 c a y ban nhân dân thành ph v vi c quy đ nh chính sách h tr đào t o trình đ s ủ Ủ ố ề ệ ị ỗ ợ ạ ộ ơ
c p, đào t o dấ ạ ưới 03 tháng trên đ a bàn thành ph H i Phòng.ị ố ả
2. Chi t ch c h i ngh , h i th o, đào t o, t p hu n và di n đàn:ổ ứ ộ ị ộ ả ạ ậ ấ ễ
Chi t ch c h i ngh , h i th o, t p hu n và di n đàn áp d ng theo Ngh Quy t s 09/2018/NQổ ứ ộ ị ộ ả ậ ấ ễ ụ ị ế ố HĐND ngày 12/7/2018 c a H i đủ ộ ồng nhân dân thành ph Quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ ố ị ế ộ ế ộ chi h i ngh s d ng ngân sách đ a phộ ị ử ụ ị ương
Chi t ch c các l p đào t o, t p hu n nâng cao năng l c qu n lý, năng l c áp d ng s n xu t ổ ứ ớ ạ ậ ấ ự ả ự ụ ả ấ
s ch h n trong công nghi p, b i dạ ơ ệ ồ ưỡng nghi p v chuyên môn cho gi ng viên và cán b khuy nệ ụ ả ộ ế công áp d ng theo Thông t s 36/2018/TT BTC ngày 30/3/2018 c a B Tài chính hụ ư ố ủ ộ ướng d n ẫ
vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí dành cho công tác đào t o, b i dệ ậ ự ả ử ụ ế ạ ồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
Chi t ch c các khóa đào t o kh i s , qu n tr doanh nghi p áp d ng theo Thông t liên t ch s ổ ứ ạ ở ự ả ị ệ ụ ư ị ố 04/2014/TTLTBKHĐTBTC ngày 13/8/2014 c a liủ ên B K ho ch và Đ u t và B Tài chính ộ ế ạ ầ ư ộ hướng d n tr giúp đào t o, b i dẫ ợ ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c cho các doanh nghi p nh và v a.ồ ự ệ ỏ ừ
3. Chi t ch c thăm quan t p kinh nghi m, kh o sát, h i ch tri n lãm nổ ứ ậ ệ ả ộ ợ ể ở ước ngoài:
Đ i v i các c s công nghi p, ti u th công nghi p và làng ngh đố ớ ơ ở ệ ể ủ ệ ề ược h tr 100% ti n vé và ỗ ợ ề thuê phương ti n đi l i, bao g m: Ti n vé máy bay, vé tàu, vé xe t Vi t Nam đ n nệ ạ ồ ề ừ ệ ế ước công tác
và ngượ ạc l i (k c vé máy bay, vé tàu xe c a ch ng để ả ủ ặ ường trong n i đ a Vi t Nam và nộ ị ệ ước đ nế công tác). Căn c tình hình th c t và s ngứ ự ế ố ười đăng ký c a các c s công nghi p, ti u th côngủ ơ ở ệ ể ủ nghi p và làng ngh , S Công Thệ ề ở ương t ng h p, báo cáo y ban nhân dân thành ph xem xét, ổ ợ Ủ ố quy t đ nh.ế ị
Đ i v i các đ n v hành chính, s nghi p đi tham quan, kh o sát h c t p kinh nghi m ngoài ố ớ ơ ị ự ệ ả ọ ậ ệ
nước theo quy t đ nh c a y ban nhân dân thành ph M c chi áp d ng theo Thông t s ế ị ủ Ủ ố ứ ụ ư ố
102/2012/TTBTC ngày 21/6/2012 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí cho cán b , ủ ộ ị ế ộ ộ công ch c nhà nứ ước đi công tác ng n h n nắ ạ ở ước ngoài do ngân sách Nhà nước đ m b o kinh ả ả phí
4. Chi t ch c trao đ i, h c t p kinh nghi m v công tác khuy n công, khuy n khích phát tri n ổ ứ ổ ọ ậ ệ ề ế ế ể công nghi p, qu n lý c m công nghi p, s n xu t s ch h n v i các t ch c, cá nhân nệ ả ụ ệ ả ấ ạ ơ ớ ổ ứ ước ngoài thông qua h i ngh , h i th o, di n đàn t i thành ph H i Phòng áp d ng theo Thông t s ộ ị ộ ả ễ ạ ố ả ụ ư ố
Trang 1001/2010/TTBTC ngày 06/01/2010 c a B Tài chính quy đ nh ch đ chi tiêu đón ti p khách ủ ộ ị ế ộ ế
nước ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam, chi tiêu t ch c các h i ngh , h i th o qu c t t i Vi t ệ ạ ệ ổ ứ ộ ị ộ ả ố ế ạ ệ Nam và chi tiêu ti p khách trong nế ước
5. Tham quan, kh o sát h c t p kinh nghi m trong nả ọ ậ ệ ước: Các đ n v hành chính, s nghi p; các ơ ị ự ệ
t ch c ho t đ ng liên quan đ n phát tri n công nghi p, ti u th công nghi p và làng ngh đi ổ ứ ạ ộ ế ể ệ ể ủ ệ ề tham quan, kh o sát h c t p kinh nghi m trong nả ọ ậ ệ ước được h tr 100% chi phí. N i dung g m: ỗ ợ ộ ồ Thuê phương ti n ho c chi phí tàu, xe, vé máy bay; thuê ch ; ph c p l u trú; t ch c h i ệ ặ ỗ ở ụ ấ ư ổ ứ ộ
th o, trao đ i kinh nghi m và các chi phí khác. M c chi theo Ngh Quy t s 09/2018/NQHĐND ả ổ ệ ứ ị ế ố ngày 12/7/2018 c a H i đủ ộ ồng nhân dân thành ph Quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ố ị ế ộ ế ộ ộ ngh s d ng ngân sách đ a phị ử ụ ị ương./