Thi hành Quyết định số 611-TTg ngày 4-9-1996 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bồi dưỡng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong doanh nghiệp; sau khi trao đổi ý kiến với các Bộ, ngành liên quan.
Trang 1THÔNG T 06/TTLB ngày 2821997 Ư
C a Liên B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và XH Tài chính
H ướ ng d n ch đ b i d ẫ ế ộ ồ ưỡ ng đ i v i công nhân, viên ch c ố ớ ứ
m t s ngành, ngh đ c bi t trong các doanh nghi p ộ ố ề ặ ệ ệ
Thi hành Quy t đ nh s 611TTg ngày 491996 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
v ch đ b i dề ế ộ ồ ưỡng đ i v i công nhân, viên ch c m t s ngành, ngh đ cố ớ ứ ộ ố ề ặ
bi t trong doanh nghi p; sau khi trao đ i ý ki n v i các B , ngành liên quan;ệ ệ ổ ế ớ ộ liên B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i Tài chính hộ ướng d n th c hi nẫ ự ệ
nh sau:ư
I CH Đ ĂN Đ NH LẾ Ộ Ị ƯỢNG
1. Đ i tố ượng:
Đ i tố ượng hưởng ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng theo quy đ nh t i Quy t đ nh sị ạ ế ị ố 611TTG ngày 49 1996 c a Th tủ ủ ướng Chính ph là nh ng ngủ ữ ười thườ ng xuyên, tr c ti p làm các công vi c c th nh sau:ự ế ệ ụ ể ư
M c I.ứ
T lái máy bay bao g m: Lái chính, lái ph , d n đổ ồ ụ ẫ ường và c gi i trênơ ớ không, x p lế ương theo b ng lả ương công nhân, viên ch c hàng không dân d ngứ ụ (B11);
Th l n thợ ặ ường xuyên l n ph c v các công trình d u khí, giao thông,ặ ụ ụ ầ
th y l i, v.v x p lủ ợ ế ương theo b ng lả ương th l n (B11);ợ ặ
Công nhân, viên ch c tàu v n t i bi n đi ngứ ậ ả ể ười ngoài, x p lế ương theo
b ng lả ương tàu v n t i bi n (B2); ậ ả ể
Công nhân, viên ch c tàu v n chuy n th y s n trên bi n có công su t tứ ậ ể ủ ả ể ấ ừ
800 s c ng a tr lên, x p lứ ự ở ế ương theo b ng lả ương tàu v n chuy n và thu muaậ ể
cá trên bi n (B9);ể
Công nhân, viên ch c tàu c u h , c u n n trên bi n, x p lứ ứ ộ ứ ạ ể ế ương theo
b ng lả ương tàu tr c v t và c u h (B7).ự ớ ứ ộ
M c II:ứ
Công nhân xây d ng và khai thác than h m lò, x p lự ở ầ ế ương theo thang
lương khai thác m h m lò (A5); ỏ ầ
Công nhân, viên ch c tàu v n t i bi n, k c tàu chuy n t i trên bi n,ứ ậ ả ể ể ả ể ả ể
Trang 2 Công nhân, viên ch c tàu đánh b t h i s n trên bi n, x p lứ ắ ả ả ể ế ương theo
b ng lả ương tàu đánh cá bi n (B8);ể
Công nhân, viên ch c tàu v n chuy n hàng th y s n trên bi n có côngứ ậ ể ủ ả ể
su t dấ ưới 800 s c ng a, x p lứ ự ế ương theo b ng lả ương tàu v n chuy n và thuậ ể mua cá trên bi n (B9);ể
Công nhân, viên ch c tàu công trình bi n, x p lứ ể ế ương tàu n o vét bi nạ ể theo b ng lả ương tàu công trình (B6);
Công nhân, viên ch c tàu tr c v t ngoài bi n, x p lứ ụ ớ ể ế ương theo b ngả
lương tàu tr c v t và c u h (B7);ụ ớ ứ ộ
Công nhân, viên ch c các tàu đ a v t lý, nghiên c u bi n, x p lứ ị ậ ứ ể ế ươ ng theo b ng lả ương tàu v n t i bi n (B2) và b ng lậ ả ể ả ương Khoa h c k thu t (13)ọ ỹ ậ theo Ngh đ nh s 25CP ngày 2351993 c a Chính ph ;ị ị ố ủ ủ
Công nhân, viên ch c tàu h t ng, tàu d ch v d u khí bi n, x p lứ ộ ố ị ụ ầ ể ế ươ ng theo b ng lả ương tàu v n t i bi n (B2); hoa tiêu c ng bi n, x p lậ ả ể ả ể ế ương theo
b ng lả ương hoa tiêu (B3);
Công nhân, viên ch c làm vi c các giàn khoan trên bi n (tìm ki m,ứ ệ ở ể ế thăm dò, khai thác d u khí, x p lầ ế ương theo thang lương d u khí (A3) và b ngầ ả
lương viên ch c chuyên môn, nghi p v , th a hành ph c v các doanhứ ệ ụ ừ ụ ụ ở nghi p;ệ
Ki m soát viên không l u c p I, II, III; ti p viên hàng không dân d ngể ư ấ ế ụ
tr c ti p ph c v hành khách, hàng hóa trên các chuy n bay, x p lự ế ụ ụ ế ế ương theo
b ng lả ương công nhân, viên ch c hàng không dân d ng (B11).ứ ụ
M c III.ứ
Công nhân đèn lu ng (k c công nhân thay, th phao báo hi u trên lu ngồ ể ả ả ệ ồ
t c a bi n vào c ng bi n), đèn đ o, x p lừ ử ể ả ể ả ế ương theo b ng lả ương công nhân các tr m đèn sông, đèn bi n (B4);ạ ể
Công nhân, viên ch c các ngành, ngh trong th i gian đo đ c, ch p nhứ ề ờ ạ ụ ả hàng không thành l p b n đ ; đo đ c thành l p b n đ đ a hình đáy bi n.ậ ả ồ ạ ậ ả ồ ị ể
2 M c đ nh lứ ị ượng được hưởng:
Theo 3 m c dứ ưới đây:
M t hàngặ
đ nh lị ượng Đ n viơ
tính Đ nh l ng trong m t tháng
M c Iứ M c IIứ M c ứ
III
Trang 32. Th t, m các lo iị ỡ ạ
3. Cá
4. Rau
5. Đ u, v ng, l cậ ừ ạ
6. Tr ngứ
7. Đường
8. S a đ cữ ặ
9. Chè
10. Nước m mắ
11. Bánh, k oẹ
12. Hoa quả
13. Gia v , ph phíị ụ
kg kg kg kg kg quả kg
h pộ kg lít kg kg
% trên t ng giá trổ ị các m t hàng đ nhặ ị
lượng trên
24 6 4 10 3 15 3 3 1 1,5 3 10 15%
24 4 3 10 2 10 3 2 0,5 1,5 2 5 10%
24 3 2 10 2 10 3 2
0, 5 1,5 2 5 10%
Ch t lấ ượng và giá các m t hàng đ nh lặ ị ượng là nh ng m t hàng thôngữ ặ
thường tính theo giá công b c a ngành Th ng kê trên đ a bàn doanh nghi pố ủ ố ị ệ đóng t i th i đi m chi tr ạ ờ ể ả
Đ i tố ượng được hưởng ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng ph i đóng 30% m c ti n ănả ứ ề
đ nh lị ượng theo quy đ nh trên.ị
3. Cách tính hưởng đ nh lị ượng:
Tiêu chu n đ nh lẩ ị ượng hàng tháng được tính theo m c đ hoàn thànhứ ộ
đ nh m c ho c b o đ m th i gian lao đ ng tiêu chu n trong tháng. N u hoànị ứ ặ ả ả ờ ộ ẩ ế thành và hoàn thành vượ ịt đ nh m c lao đ ng ho c b o đ m th i gian lao đ ngứ ộ ặ ả ả ờ ộ tiêu chu n thì đẩ ược hưởng đ tiêu chu n đ nh lủ ẩ ị ượng c a c tháng; n u khôngủ ả ế hoàn thành đ nh m c lao đ ng ho c không b o đ m th i gian lao đ ng tiêuị ứ ộ ặ ả ả ờ ộ chu n thì tiêu chu n đ nh lẩ ẩ ị ượng được hưởng tương ng v i m c đ hoànứ ớ ứ ộ thành đ nh m c lao đ ng ho c th i gian lao đ ng tiêu chu n.ị ứ ộ ặ ờ ộ ẩ
Ví d : Ti p viên ngành hàng không dân d ng Vi t Nam đ nh m c ph c vụ ế ụ ệ ị ứ ụ ụ trên các chuy n bay là 60 gi /tháng. N u th c hi n đ 60 gi thì đế ờ ế ự ệ ủ ờ ược hưở ng tiêu chu n đ nh lẩ ị ượng (m c II) c a c tháng. N u ch th c hi n đứ ủ ả ế ỉ ự ệ ược 42
gi /tháng thì ch đờ ỉ ược hưởng 70% (42:60) m c đ nh lứ ị ượng c a c tháng.ủ ả
Doanh nghi p không đệ ược chi tr b ng ti n mà ph i t ch c b o đ mả ằ ề ả ổ ứ ả ả
ăn đ tiêu chu n đ nh lủ ẩ ị ượng b ng hi n v t cho các đ i tằ ệ ậ ố ượng theo quy đ nh.ị
Trường h p th t đ c bi t (đ i tợ ậ ặ ệ ố ượng làm vi c phân tán, nh l ) doanh nghi pệ ỏ ẻ ệ không th t ch c ăn thì để ổ ứ ược c p tiêu chu n đ nh lấ ẩ ị ượng b ng ti n cho ngằ ề ườ i lao đ ng t t ch c ăn. Doanh nghi p ph i thộ ự ổ ứ ệ ả ường xuyên ki m tra vi c t tể ệ ự ổ
Trang 4 Chi phí ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng được h ch toán 70% vào giá thành ho cạ ặ phí l u thông c a doanh nghi p.ư ủ ệ
Đ i tố ượng hưởng ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng thì không hưởng ch đ b iế ộ ồ
dưỡng n ng nh c, đ c h i b ng hi n v t và không đặ ọ ộ ạ ằ ệ ậ ược tính vào đ n giá ti nơ ề
lương
II. CH Đ THI U NẾ Ộ Ế ƯỚC NG T Ọ
1. Xác đ nh vùng thi u nị ế ước ng t:ọ
Vùng th c s thi u nự ự ế ước ng t theo mùa là vùng do đi u ki n thiên nhiênọ ề ệ không có nước, ho c có nặ ước nh ng không th dùng đ ph c v sinh ho t tư ể ể ụ ụ ạ ừ
1 tháng liên t c tr lên trong năm. Vùng thi u nụ ở ế ước ng t do U ban Nhân dânọ ỷ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương quy đ nh trên c s đ ngh c a S Laoị ơ ở ề ị ủ ở
đ ng Thộ ương binh và Xã h i đ a phộ ị ương
2. Đ i tố ượng và cách tính hưởng ch đ thi u nế ộ ế ước ng t:ọ
a) Đ i tố ượng được hưởng:
Nh ng công nhân, vi c ch c (ch tính s công nhân, viên ch c th c t cóữ ệ ứ ỉ ố ứ ự ế
m t) c a doanh nghi p và làm vi c t i vùng thi u nặ ủ ệ ở ệ ạ ế ước ng t theo quy đ nh.ọ ị b) Cách tính:
Chi phí mua và v n chuy n nậ ể ước ng t ph c v cho sinh ho t c a côngọ ụ ụ ạ ủ nhân, viên ch c đứ ược h ch toán vào giá thành ho c phí l u thông đạ ặ ư ược tính căn
c vào các y u t sau:ứ ế ố
S công nhân, viên ch c th c t có m t c a doanh nghi p. ố ứ ự ế ặ ủ ệ
Tiêu chu n nẩ ước sinh ho t theo đ nh m c bình quân 6mạ ị ứ 3/ngườitháng
S tháng thi u nố ế ước ng t trong năm.ọ
Chi phí th c t mua và v n chuy n nự ế ậ ể ước sinh ho t t n i mua đ n n i ạ ừ ơ ế ơ ở
và làm vi c c a công nhân, viên ch c theo tiêu chu n.ệ ủ ứ ẩ
Ti n nề ước sinh ho t đã tính trong ti n lạ ề ương c a công nhân, viên ch củ ứ (600đ/m3 x 6m3/ngườitháng)
Căn c vào các y u t trên ph n chênh l ch gi a chi phí th c t mua vàứ ế ố ầ ệ ữ ự ế
v n chuy n nậ ể ước sinh ho t theo tiêu chu n tr đi ti n nạ ẩ ừ ề ước sinh ho t đã tínhạ trong ti n lề ương được h ch toán vào giá thành ho c phí l u thông.ạ ặ ư
Ví d : Doanh nghi p có 200 công nhân, viên ch c th c t có m t làm vi cụ ệ ứ ự ế ặ ệ
được xác nh n vùng thi u nậ ở ế ước ng t 4 tháng/năm. Chi phí mua và v nọ ậ chuy n 1 mét kh i (mể ố 3) nước ng t ph c v sinh ho t t n i mua đ n n i vàọ ụ ụ ạ ừ ơ ế ơ ở làm vi c c a công nhân, viên ch c là 4.000đ/mệ ủ ứ 3 thì chi phí nước ng t đọ ược tính
Trang 5h ch toán vào giá thành ho c phí l u thông trong m t năm là: (4.000đ/ mạ ặ ư ộ 3 600đ) x 200 người x 6 m3/người/tháng x 4 tháng = 15.360.000 đ
Doanh nghi p có trách nhi m b o đ m cung c p nệ ệ ả ả ấ ước sinh ho t cho côngạ nhân, viên ch c theo quy đ nh, không đứ ị ược chi tr b ng ti n cho công nhân,ả ằ ề viên ch c t lo.ứ ự
III. THƯỞNG AN TOÀN HÀNG KHÔNG
1 Đ i tố ượng thưởng:
Công nhân, viên ch c tr c ti p ph c v các chuy n bay, c v sân bay,ứ ự ế ụ ụ ế ơ ụ bao g m:ồ
T lái máy bay;ổ
Ti p viên hàng không;ế
Ki m soát viên không l u, không báo;ể ư
Nhân viên ra đa, khí tượng, thông tin, d n đẫ ường, đi n ngu n, n p khíệ ồ ạ
l nh;ạ
Nhân viên an ninh hàng không
Nhân viên đi u hành khai thác bay, ki m tra giám sát t i sân bay;ề ể ạ
Nhân viên ph c v k thu t, thụ ụ ỹ ậ ương m i m t đ t t i sân bay;ạ ặ ấ ạ
Nhân viên s a ch a máy bay t i sân bay; ử ữ ạ
Nhân viên qu n lý h th ng chi u sáng khu bay; nhân viên c u n n, c uả ệ ố ế ứ ạ ứ
ho t i sân bay.ả ạ
2. Đi u ki n đề ệ ược thưởng:
Ch đ thế ộ ưởng an toàn hàng không được th c hi n đ i v i công nhân,ự ệ ố ớ viên ch c thứ ường xuyên ph c v b o đ m an toàn cho các chuy n bay trongụ ụ ả ả ế năm theo tiêu chu n và quy ph m an toàn hàng không c a Vi t nam và Qu c tẩ ạ ủ ệ ố ế quy đ nh. Trị ường h p x y ra s c không an toàn hàng không m c đ bìnhợ ẩ ự ố ở ứ ộ
thường theo tiêu chu n và quy ph m an toàn c a ngành Hàng không thì côngẩ ạ ủ nhân, viên ch c tr c ti p ph c v chuy n tàu bay đó không đứ ự ế ụ ụ ế ược hưởng chế
đ thộ ưởng an toàn hàng không trong 1 tháng k t ngày x y ra s c Trể ừ ả ự ố ườ ng
h p x y ra s c không an toàn nghiêm tr ng do vi ph m tiêu chu n, quyợ ẩ ự ố ọ ạ ẩ
ph m an toàn hàng không, đ r i máy bay, ho c va qu t làm h h i n ngạ ể ơ ặ ệ ư ạ ặ
phương ti n, nh hệ ả ưởng đ n tính m ng và tài s n c a hành khách thì côngế ạ ả ủ nhân, viên ch c c a ngành Hàng không theo quy đ nh t i đi m 1 nói trên khôngứ ủ ị ạ ể
được hưởng ch đ thế ộ ưởng an toàn hàng không trong th i gian m t năm k tờ ộ ể ừ khi x y ra s c ả ự ố
Trang 6Các đ i tố ượng quy đ nh t i đi m 1 nêu trên đ m b o đ đi u ki n theoị ạ ể ả ả ủ ề ệ quy đ nh thì hàng tháng đị ược áp d ng ch đ thụ ế ộ ưởng an toàn hàng không m cứ 20% lương c p b c, ch c v đ tính đ n giá ti n lấ ậ ứ ụ ể ơ ề ương
4. Cách tr :ả
Ch đ thế ộ ưởng an toàn hàng không được tính tr cùng k lả ỳ ương hàng tháng và không được đ a vào đ n giá ti n lư ơ ề ương
IV. PH C P TH L NỤ Ấ Ợ Ặ
1. Đ i tố ượng:
Th l n đợ ặ ược x p theo b ng lế ả ương B12 thường xuyên l n ph c v cácặ ụ ụ công trình d u khí, giao thông, thu l i, v.v ầ ỷ ợ
2. M c hứ ưởng:
Khi l n sâu t 3 mét tr xu ng thì m i gi l n th c t đặ ừ ở ố ỗ ờ ặ ự ế ược hưởng m cứ
ph c p nh sau:ụ ấ ư
T 3m đ n l0m áp d ng m c 10% m c lừ ế ụ ứ ứ ương t i thi u; Trên 10m đ nố ể ế 20m áp d ng m c lụ ứ ương 25 % m c lứ ương t i thi u;ố ể
Trên 20m đ n 30m áp d ng m c 40% m c lế ụ ứ ứ ương t i thi u; Trên 30mố ể
đ n 40m áp d ng m c 55% m c lế ụ ứ ứ ương t i thi u; Trên 40m đ n 50m áp d ngố ể ế ụ
m c 70% m c lứ ứ ương t i thi u; Trên 50m, c tăng thêm l0 m thì ph c p tăngố ể ứ ụ ấ 10% m c lứ ương t i thi u nh ng m c t i đa không quá 100% lố ể ư ứ ố ương t i thi u.ố ể (M c lứ ương t i thi u tính theo m c lố ể ứ ương t i thi u do Chính ph công bố ể ủ ố
t i th i đi m thanh toán).ạ ờ ể
Đ i v i các cu c l n ph c t p, khó khăn, nguy hi m nh : l n có dòngố ớ ộ ặ ứ ạ ể ư ặ
ch y xi t; l n có c p sóng l n; l n trong vùng có n mìn; hàn, c t dả ế ặ ấ ớ ặ ổ ắ ướ ướ i n c
v i kho ng cách ch t h p và t m nhìn ng n; l n trong vùng có đ ng v t nguyớ ả ậ ẹ ầ ắ ặ ộ ậ
hi m, thì để ược tăng thêm 30% m c tứ ương ng quy đ nh nêu trên.ứ ị
Ví d : ông A có th i gian th c t l n trong 1 tháng là 12 gi , trong đó l nụ ờ ự ế ặ ờ ặ sâu t 30m đ n 40m là 8 gi , t trên 40m đ n 50m là 4 gi và làm vi c vùngừ ế ờ ừ ế ờ ệ ở
có đ ng v t nguy hi m (cá m p, b ch tu c v.v ) thì ph c p th l n c a ôngộ ậ ể ậ ạ ộ ụ ấ ợ ặ ủ
A là: 120.000đ x 0,55 x 8 gi = 528.000đờ
120.000đ x 0,70 x 4 gi = 336.000đờ
336.000đ x 30% = 100.800đ
C ng = 964.800độ
3. Cách tính:
Trang 7Ph c p th l n tính theo s gi l n th c t và đụ ấ ợ ặ ố ờ ặ ự ế ược tính tr cùng kả ỳ
lương hàng tháng
V. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Thông t này có hi u l c t ngày 1 tháng 1 năm 1997.ư ệ ự ừ
Các quy đ nh trái v i Thông t này đ u bãi b ị ớ ư ề ỏ
Trong quá trình th c hi n, n u có vự ệ ế ướng m c đ ngh các B , ngành ph nắ ề ị ộ ả ánh v liên B Lao đ ng Thề ộ ộ ương binh và Xã h i Tài chính gi i quy t.ộ ả ế