Qua đó thấy đợc sự phát triển lớn mạnh của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trong thời gian này 2./ T tởng: Bồi dỡng truyền thống yêu nớc, tinh thần bất khuất kiên cờng và lòng tự hào dân tộc của
Trang 1Ngày soạn: 05 / 01 / 2008
Tiết 37 Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)
(I) Thời kì miền tây Thanh Hóa
A Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Giúp Hs nắm đợc những nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn từ chổ
đối phó với quân Minh ban đầu đến thời kì chủ động tiến công, giải phóng đất nớc.
2 T t ởng : Thấy đợc sự hi sinh, vợt gian khổ của nghĩa quân Lam Sơn, giáo dục lòng yêu
n-ớc, lòng tự hào dân tộc.
3 Kĩ năng: Rèn luyện cho học kỹ năng sử dụng bản đồ trong học tập, tham khảo các tài liệu Lịch sử
B Trọng tâm: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trong thời kì 1418-1423 diễn ra nh thế nào?
C Thiết bị dạy học: Lợc đồ khởi nghĩa Lam Sơn, bài tập, bảng phụ.
D Các b ớc lên lớp :- (I) ổn định tổ chức
- (II) Bài cũ: Kiểm tra bài tập về nhà của HS
(III) Bài mới: -1/ GV giới thiệu bài mới
- 2/ Dạy bài mới.
HĐ1: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa
HS đọc phần giới thiệu sgk.
H1 Hãy trình bày hiểu biết của
em về Lê Lợi?
H2: Ông đã chuẩn bị nh thế nào
để dựng cờ khởi nghĩa?
H1: Tại sao ông chọn Lam Sơn
núi Thanh Hóa cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn diễn ra nh thế nào?
H1: Tại sao nghĩa quân rút lên
* Chuẩn bị khởi nghĩa:
- Chiêu tập nghệ sĩ, xây dựng lực lợng, liên lạc với hào kiệt.
- Chọn căn cứ ở Lam Sơn (Thanh Hóa) hiểm yếu
* Hội thề Lũng Nhai -Đầu năm 1416: 18 ngời cùng Lê Lợi ( Nguyễn Trãi,
Lê Lai…), thể hiện tinh thần đoàn kết, quyết tâm chống giặc Minh giải phóng dân tộc.
- Ngày 7/2/1418: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn, tự xng là Bình Định Vơng, hào kiệt ở khắp nơi kéo về, vì họ căm phẩn giặc Minh, ngỡng mộ lòng yêu nớc, chí khí của Lê Lợi và các tớng lĩnh.
HĐ2: Những năm đầu hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn.
GV tờng thuật kết hợp với dàn kí hiệu trên lợc đồ.
*Năm 1418: Với lực lợng không quá 200 ngời, vũ khí thiếu nhng tinh thần chiến đấu cao nghĩa quân đã dành thắng lợi.
- Sau đó 3 ngày quân Minh đã tấn công bao vây Lam Sơn, nghĩa quân rút lên núi Chí Linh, bảo toàn lực l- ợng.
Nghĩa quân gặp khó khăn thiếu lơng, quân Minh tấn công nhng không tiêu diệt đợc, quân Minh rút, nghĩa quân quay về Lam Sơn.
* Năm 1419: Quân Minh tấn công, nghĩa quân rút lần thứ 2.
- Quân Minh quyết bắt Lê Lợi, Lê Lai phá vòng vây,
hi sinh Thể hiện sự dũng cảm dám hi sinh vì chủ tớng, trung thành.
* Lê Lai: Ngời dân tộc Mờng (Thanh Hóa).
- Gia đình có 5 ngời tham gia khởi nghĩa 4 ngời đã hi sinh.
Trang 2
khắc phục của Lê Lợi?
Tại sao quân Minh lại chịu hòa?
H2: Thông qua diễn biến em hãy
rút ra tinh thần chiến đấu của
nghĩa quân Lam Sơn?
* Hè 1423: Lê Lợi đề nghị tạm hòa
5/1423 nghĩa quân quay về Lam Sơn.
* Cuối 1424: Quân Minh trở mặt tấn công, cuộc khởi nghĩa bớc vào giai đoạn mới.
- Thể hiện tinh thần chiến đấu bền bỉ, dũng cảm khắc phục mọi khó khăn, những gơng hi sinh dũng cảm, trung thành với chủ tớng.
Bài tập: Lập niên biểu giai đoạn I cuộc khởi nghĩa,
GV trình bày trên bảng phụ.
-Học kỹ bài Trả lời câu hỏi sgk Hãy điền đúng sai vào các ô trống sau:
Nghĩa quân Lam Sơn đã ba lần rút lên Chí Linh
Lê Lai hy sinh dũng cảm để cứu Lê Lợi và bộ chỉ huy.
Mùa hè 1423 quân Minh chấp thuận đề nghị tạm hòa.
Ngày 7/2/1418 Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa.
Đầu 1416: Hội thề Lũng Nhai gồm 19 ngời
Trang 3Ngày 14/1/2008
Tiết38: II : Giải phóng Nghệ An – Tân Bình, Thuận Hoá
và tiến quân ra Bắc( 1424 – 1426)
A Mục tiêu bài học:
1./ Kiến thức: Học sinh cần nắm đợc những nét chính về hoạt động của
nghĩa quân trong những năm 1924 – 1925 ở Nghệ An, Tân Bình, Thuận
Hóa
Qua đó thấy đợc sự phát triển lớn mạnh của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
trong thời gian này
2./ T tởng: Bồi dỡng truyền thống yêu nớc, tinh thần bất khuất kiên
cờng và lòng tự hào dân tộc của học sinh
3./ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng lợc đồ trình bày diễn biến
B Trọng tâm: Diễn biến khởi nghĩa Lam Sơn từ 1424 - 1426
II./ Bài cũ: Trình bày tóm tắt diễn biến khởi nghĩa Lam Sơn 1418 – 1423? Theo em
tại sao quân Minh chấp nhận hoà với nớc ta
III./ Bài mới
Giáo viên giới thiệu bài mới
Dạy bài mới
=> Thoát khỏi thế bao vây?
H2 Vì sao Nguyễn Chích lại vạch
1.Giải phóng Nghệ An ( Năm 1424)
* Quân Minh tấn công NguyễnChích
đề nghị chuyển quân vào Nghệ An-> Học sinh đọc phần chữ nghiêng SGK
=> Mở rộng địa bàn hoạt động và
Trang 4
An Tân Bình, Thuận Hoá.
* Kế hoạch chuyển quân
- Nghĩa quân theo đờng núi -> TâyNghệ An
- Ngày 12/10/1424 tập kích đồn ĐaCăng – Thanh hoá
- Hạ thành Trà Lân ở thợng lu SôngLam -> Địch đầu hàng
- Tiến đánh Khả Lu ( Anh SơnNghệAn) -> Giải phóng Nghệ An, tiếnquân ra Thanh Hoá
* Kết quả: Trong vòng không đầy 1 tháng nghĩa quân giải phóng Nghệ An
=> Kế hoạch sáng tạo, chuyển từ thế bị
động sang thế chủ động
Học sinh dựa vào SGK điền các
Sự kiện lịch sử đúng với các mốc
Thời gian
H1 Dựa vào lợc đồ hãy trình bày
tóm tắt chiến thắng của nghĩa quân
Lam Sơn từ 10/1424 -> 8/1425
Gọi học sinh lên bảng trình bày kế
hoạch tiến quân của Lê Lợi?
H1 Nhận xét của em về kế hoạch tiến
quân của Lê Lợi?
và Thuận Hoá ( TT Huế)
=> Giải phóng Tân Bình, Thuận Hoá
- Trong vòng 10 tháng ( từ 10/1424-> 8/1425) giải phóng từ Thụân Hoá
đến đèo Hải Vân => Quân Minh bịBao vậy cô lập
3.Tiến quân ra Bắc, mở rộng phạm vị Hoạt động ( Cuối năm 1426)
Giáo viên trình bày cuộc tiến quân raBắc của Lê Lợi trên lợc đồ
- Tháng 9/14245 Lê Lợi và bộ chỉ huyQuyết định tiến quân ra Bắc chia làm 3
đạo+ Đạo 1: Giải phóng vùng Tây Bắc+ Đạo 2: Giải phóng vùng hạ lu SôngNhị
+ Đạo 3: Tiến ra thành Đông QuanHọc sinh thảo luận
Trang 5
- Nghĩa quân đợc sự ủng hộ của cáctầng lớp nhân dân thu đợc nhiều thắng lợi – Quân Minh rơi vào thế bị
a Kế hoạch của Nguyễn Chích……
b Các trận thắng của nghĩa quân cuối1424……
c Kết quả chiến đấu của nghĩa quâncuối 1424…
Bài tập 1: Viết vào chỗ trống nhữngchi tiết còn thiếu cho đầy đủ nhiệm vụ của 3 đạo quân Lam Sơn tiến ra Bắc
a Đạo thứ nhất
b Đạo thứ hai
c Đạo thứ baBài tập 2: Lập bảng niên biểu về khởinghĩa Lam Sơn
Ngày 16 tháng 01 năm 2008
Tiết 39: III/ Khởi nghĩa lam sơn toàn Thắng
( Cuối năm 1426 Cuối năm 1427)–
A Mục tiêu bài học:
1./ Kiến thức: Học sinh nắm đợc những nét cơ bản về chiến thắng Tốt Động,
Chúc Động cuối 1425, Chiến thăng Chi Lăng, Xơng Giang 1427
- ý nghĩa của những chiến thắng này đối với việc kết thúc thắng lợi
2./ T tởng: Giáo dục lòng yêu nớc, tự hào, tự cờng dân tộc
3./ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ và tham khảo tài liệu lịch sử đểminh hoạ cho bài học
B Trọng tâm: Diễn biến khởi nghĩa Lam Sơn từ 1424 - 1426
C Thiết bị dạy học:
- Lợc đồ chiến thắng Tố Động, Chúc Động, Chi Lăng, Xơng Giang,
- Bài “ Bình Ngô Đại Cáo” của Nguyễn Trãi
Trang 6
D Các bớc lên lớp:
I./ ổn định tổ chức lớp học:
II./ Bài cũ:
1.Trình bày tóm tắt diễn biến khởi nghĩa Lam Sơn 1424 – 1425
2.Trên lợc đồ trình bày cuộc tấn công ra Bắc của Lê Lợi cuối 1426
III./ Bài mới
1.Giáo viên giới thiệu bài mới
2.Dạy bài mới
Giáo viên trình bày diễn biến
Giáo viên đọc những câu thơ
trong “ Bình Ngô Đại Cáo”
Gọi học sinh lên bảng trình
bày diễn biến trên lợc đồ ?
1.Trận Tốt Động- Chúc Động cuối năm 1426)
- Tháng 10/1425 Vơng Thông chỉ huy 5vạn viện binh kéo vào Đông Quan ( Tổng
số 10 vạn )
- Sáng 7/11/1426: Vơng Thông tiến vềCao Bộ
-> Nghĩa quân đặt phục kích ở Tốt
Động , Chúc Động
- Quân Minh lọt vào trận địa, nghĩa quânnhất tể xông lên đánh tan tác đội hìnhcủa giặc => Dồn chúng xuống cánh đồnglầy lội để tiêu diệt
* Kết quả:
- Quân Minh bị tử thơng trên 5 vạn
- Bắt sống 1 vạn, các tớng bị giết tại trận
- Vơng Thông bị thơng chạy về ĐôngQuan
- Vây hãm Đông Quan giải phóng nhiềuChâu, Huyện
Giáo viên trình bày diễn biến
* Chủ trơng của ta:
- Tập trung tiêu diệt viện binh khôngcho chúng vào sâu trong nội địa - Đặtphục kích
Trang 7
H2 Kết qủa đạt đợc nh thế
nào?
Giáo viên đọc đoạn trích lời
thề ở Đông Quan của quân
Minh
Bình Ngô Đại Cáo ra đời
trong hoàn cảnh nh thế nào?
H1 Cuộc khởi nghĩa thắng lợi
bởi những nguyên nhân nào?
- Lơng Minh bị giết, Lý Khánh thắt cổ
tự tử
- Mấy vạn còn lại co cum giữa đồng và
bị ta bao vây và tiêu diệt gồm 5 vạn, sốcòn lại bị bắt sống cả tớng
ý nghĩa lịch sử
Phân lớp thành hai nhóm thảo luận + Nhóm 1: Thảo luận về nguyên nhânthắng lợi
+ Nhóm 2: Thảo luận về ý nghĩa
- Các nhóm cử đại diện trình bày –Giáo viên nhận xét, bổ sung và kếtluận
- Gọi học sinh lên bảng trình bày diễnbiến trận Tốt Động, Chúc Động, ChiLăng, Xơng Giang
Bài tập: Viết vào chỗ trống ….dới đâycho đầy đủ kết quả của chiến thắng Tốt
Trang 8n-Bài tập 2: Lập bảng niên biểu về cuộckhởi nghĩa Lam Sơn 1426, 1427
- Giúp học sinh thấy đợc những nét cơ bản về tình hình chính trị,
quân sự, pháp luật, kinh tế xã hội thời Lê Sơ
- Thời Lê Sơ nhà nớc quân chủ trung ơng tập quyền đợc xây
dựng vàcủng cố vững mạnh, tính chất chặt chẽ, huấn luyện
thờngxuyên, pháp luật có những điều khoản tiến bộ
2./ T tởng: Giáo dục lòng yêu nớc, tự hào, tự cờng dân tộc
3./ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh đối chiếu các sự kiện lịch sử
B Trọng tâm: Chính quyền thời Lê Sơ đợc xây dựng nh thế nào?
Trang 9quyền địa phơng – Giúp việc
cho Vua là quan đại thần
H 3 Hãy nêu chức năng của các
H 7 Hãy nêu đặc điểm khác so với
quân đội thời Trần
chính quyền
* Hoàn cảnh: Sau chiến thắng quânMinh – Lê Lợi lên ngôi hoàng đế,khôi phục quốc hiệu Đại việt
- Các cơ quan chuyên môn + Hàn lâm viện: Soạn thoả công văn+ Quốc s viện: Biên soạn lịch sử+ Ngự sử đài: Kiểm tra quan lại+ Quốc Tử Giám: Dạy học
* Địa phơng: Cả nớc chia làm 5 Đạo( Thời Lê Tahí Tổ, Thái Tông)
-> Lãnh thổ Đại Việt đợc mở rộngvào phía Nam - Đây là kết quả củacông cuộc khai khẩn đất hoang, đoànkết trong lao động, xây dựng đất nớccủa các thành phần dân tộc trong đạigia đình dân tộc Việt Nam
=> Không có quân đội của VơngHầu quý tộc – Vua trực tiếp chỉ huyquân đội
3 Pháp luật:
- Lê Thánh Tông cho biên soạn bộ “
Lê triều hình Luật”, “ Luật Hồng
Đức”
Trang 10
a Bảo vệ quyền lợi của Vua, Hoàngtộc
b Bảo vệ quyền lợi Quan lại và giaicấp thống trị, địa chủ, phong kiến
c Bảo vệ chủ quyền Quốc gia,khuyến khích phát triển kinh tế
* Quân đội đợc tổ chức nh thế nào?Bài tập 1: Biểu hiện nào dời đâychứng tỏ thời vua Lê Thánh Tôngquyền lực tập trung vào tay nhà vua (
Đánh dấu vào ô trống đầu câu trả lời
em cho là đúng)
Bãi bỏ các chức tơng quân, đại ớng quân, đại hành khiển
t- Vua nắm mọi quyền hành
Vua giữ chức tổng chỉ huy quân
Trang 11Ngày 22 tháng 01 năm 2008
Tiết 41: Bài 20 Nớc Đại việt thời lê sơ (1428 1527) –
( Tiết 2)
II/ Tình hình kinh tế xã hội–
A.Mục tiêu bài học:
1./ Kiến thức:
- Giúp học sinh thấy đợc những nét chủ yếu về tình hình phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thơng nghiệp và xã hội thời Lê Sơ ổn định -
Đời sống của nhân dân đợc cải thiện
- Xã hội Đại Việt vợt qua cuộc khủng hoảng cuối thế kỷ XIV đầu thế kỷ XV
Khắc phục đợc những hậu quả do ách đô hộ của nhà Minh và chiến tranh đểlại
2./ T tởng: Bồi dỡng lòng tự hào dân tộc, phát huy truyền thống cần cù, sáng tạo.3./ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh đối chiếu rút ra nhận xétcác sự kiện lịch sử
B Trọng tâm: Tình hình kinh tế, chính trị thời Lê Sơ nh thế nào?
1 Bộ máy nhà nớc thời Lê Sơ đợc tổ chức nh thế nào?
2 Nêu nội dung của bộ luật “ Hồng Đức”?
III./ Bài mới
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
Nói đến kinh tế thời Lê Sơ bao
Trang 12- Số còn lại thay phiên nhau về quê
- Kêu gọi dân phiêu tán về quê sản xuất
- Đặt cơ quan chuyên lo nông nghiệp (khuyến nông sứ, hà đê sứ, đồn điền sứ)
- Chia lại ruộng đất “ phép quân điền”
- Cấm giết trâu bò
- Đắp đê ngăn mặn
- Dân không đi phu trong mùa vụ-> Nhiều biện pháp mới, tiến bộ nhằm phục hồi và phát triển nông nghiệp
b Công thơng nghiệp
- Nghề thủ công truyền thống phát triển ở các làng xã: kéo tơ, dệt lụa, đanlát, làm nón, gốm…
- Nhiều làng thủ công chuyên nghiệp nổi tiếng ra đời – Thăng Long
* Học sinh dựa vào sách giáo khoa để trả lời
- Các phân xởng do nhà nớc quản lý ( Cúc bách tác): Chuyên sản xuâts đồ dùng cho nhà Vua ( Khai mỏ đồng, sắtvàng, đợc đẩy mạnh)
=> Phát triển phong phú đa dạng
* Thơng nghiệp:
- Xuất hiện nhiều chợ
- Buôn bán với nớc ngoài đợc duy trì
- Các của khẩu càng sầm uấtHọc sinh dựa vào sách giáo khoa để trả lời
Hoạt động 2: Xã Hội
- Xã hội phân thành hai giai cấp chính:+ Địa chủ phong kiến
+ Nông dân: Chiếm đa số dân c – cày thuê cho địa chủ
+ Ngoài ra còn có các tầng lớp: Thơngnhân, thợ thủ công, nô tì
=> hạn chế nuôi nô tì - Số lợng nô tì bịgiảm dần và bị xoá bỏ
=> Xã hội thời Lê Sơ không còn tầng lớp vơng hầu, quý tộc, không còn chế
độ điền trang thái ấp, nông nô, nô tì bị giảm dần
Giáo viên giới thiệu 2 câu ca dao
Trang 13
H 11 Theo em hai câu cac dao
trên nói về kinh tế xã hội thời Lê
Về giai cấp nào chiếm đa số dân c?
Địa chủ, phong kiến
Nông dân
Thợ thủ công, thơng nhân
Nô tì
Bài tập 2: Điền Đ, S vào các ô dới đây
Nhiều làng thủ công chuyên nghiệp
ra đời
Thăng Long là nơi tập trung nhiều nghành nghề nhất
Thủ công nghiệp trong các làng xã gọi là “ Cục bách tác”
Trang 14Ngày 04 tháng 02 năm 2008 Tiết 42: Bài 20 Nớc Đại việt thời lê sơ (1428 1527) ( Tiết 3)–
III/ Tình hình văn hoá, giáo dục
A.Mục tiêu bài học:
1./ Kiến thức:
- Nhwmf làm cho học sinh thấy đợc thời Lê Sơ không những kinh tế phát triển, quân đội hùng mạnh mà văn hoá giáo dục có nhng bớc tiến mạnh, đạt đợc nhiều thành tựu to lớn
- Các yếu tố tạo nên những thành tựu đó
2./ T tởng: Nâng cao lòng tự hào dân tộc, thấy đợc vị trí của vấn đề văn hoá, giáodục khoa học trong công cuộc xây dựng đất nớc Giáo dục ý thức trách nhiệmcho học sinh
3./ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng hệ thông, so sánh đối chiếu rút ra kết luận
B Trọng tâm: Những thành tựu văn hoá, giáo dục thời Lê Sơ
C Thiết bị dạy học: Tranh, bia tiến sĩ trong văn miếu, tợng voi chầu bằng đá ,bảng phụ, bài tập nhỏ
D Các bớc lên lớp:
I./ ổn định tổ chức lớp học:
II./ Bài cũ:
1 Hãy trình bày tóm tắt tình hình kihn tế, xã hội thời Lê Sơ?
2 Điểm khác nhau về xã hội so với thời Trần
III./ Bài mới
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
Trang 15* Nhận xét: Giáo dục và khoa cử thời
Lê Sơ phát triển rực rỡ đạt đợc nhiềuthành tựu đáng kể – vợt xa thời Trần
Họat động 2: Văn hoá, khoa học, nghệ thuật
a văn hoá:
- Văn học chữ Hán chiếm u thế: Quântrung từ mệnh tập, Bình ngô đại cáo,Quỳnh Uyển cửu ca…
- Văn học chữ Nôm: Giữ vị trí quantrọng: Quốc âm thi tập, Hông đứcquốc âm thi tập, thập giới cô hồn quốc
ng văn…
- Văn thơ thời Lê Sơ có nội dung yêunớc sâu sắc, thể hiện niềm tự hào dântộc, thể hiện khí phách anh hùng vàtinh thần bất khuất của dân tộc
Nhận xét: Văn học thời Lê Sơ phát
triển mạnh mẽ, đạt đợc nhiều thànhtựu đáng kể
- Y học: Bản thảo thực vật toát yến
- Toán học: Đại thành toán pháp, lậpthành toán pháp
c Nghệ thuật:
- Nghệ thuật sân khấu: Ca, múa, nhạc,chèo, tuồng đợc phục hồi và phát triểnnhanh chóng
- Nghệ thuật kiến trúc điêu khắc: Biểuhiện rõ rệt và đặc sắc ở các công trình
Trang 16
IV/ Củng cố bài học
V/ H ớng dẫn học ở nhà
lăng tẩm, cung điện tại Lam Kim( Thanh Hoá)
+ Điêu khắc phong cách khối đồ sộ,
kỹ thuật điêu luyện
Bài tập nhỏ 1: đánh dấu X vào ô
trống số liệu đúng về thi cử thời Lê Sơ:
Tổ chức 26 khoa thi Tiến sỹ
20 Trạng nguyên
Số tiến sỹ là 1490
Lấy đỗ 989 tiến sỹ
Số trạng nguyên thời Lê Sơ là 29
Bài tập 2: Viết vào chỗ trống những
thành tựu về khoa học thời Lê Sơ
a/ Sử họcb/ Địa lý họcc/ Y họcd/ Toán học
- hoàn thành vào vở 2 bài tập trên
- Bài tập về nhà: Viết tên các tác
phẩm, những từ cần thiết vào chỗtrống
a/ Văn thơ chữ Hánb/ Văn thơ chữ Nômc/ Văn thơ thời Lê Sơ
Ngày 07 tháng 02 năm 2008
Tiết 43: Bài 20 Nớc Đại việt thời lê sơ (1428 1527) –
( Tiết 4)
IV/ Một số danh nhân văn hoá xuất sắc Của dân tộc
A.Mục tiêu bài học:
1./ Kiến thức:
- Kiến thức học sinh cần nắm đợc những đóng góp nổi bật của Vua Lê Thánh Tông,
Nguyễn Trãi trên lĩnh vực văn học, khoa học
2./ T tởng: Lòng biết ơn cấc danh nhân văn hoá ngời đã đẻ lại cho dân tộc nhữngthành tựu quý giá về văn hoá
3./ Kỹ năng:áNhanj xét đánh giá lập bảng hệ thống
B Trọng tâm: Những đóng góp của các danh nhân văn hoá cho dân tộc
C Thiết bị dạy học: ảnh chân dung của các danh nhân văn hoá, bảng pgụ
D Các bớc lên lớp:
I./ ổn định tổ chức lớp học:
II./ Bài cũ:
Trang 17
1 Trình bày tình hình giáo dục khoa cử thời Lê Sơ?
2 Hãy kể tên một số công trình khoa học, tác phẩm văn học, sử học,
địa lý thời Lê Sơ? Nguyên nhân của sự phát triển đó?
III./ Bài mới
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
H 1 Trình bày hiểu biết của em
Nguyễn Trai trong đánh giặc,
trong xây dựng đất nớc là gì?
- Những tác phẩm nổi tiếng Quân trung
từ mệnh tập, Bình ngô đại cáo, Chí linhsơn phú, Quốc âm thi tập, D địa chí
- T tởng bao trùm của Nguyễn Trãi:Nhân nghĩa, yêu nớc thơng dân
->Học sinh thảo luận trình bày và nhậnxét
Giáo viên kết luận:
+ Bàn định kế hoạch đánh địch, quân sự+ Soan thảo văn th dụ hàng giặc ( chínhtrị)
+ sáng tác thơ văn ( Nhà văn hoá)
=> Đợc Vua tin yêu quý trọng
Hoạt động 2: Lê Thánh Tông ( 1442 – 1497)
* Thân thế:
+ Sinh ngày 25/08/1442 Cong thứ t của
Lê Thái Tông và mẹ Ngô thị Ngọc Giao+ Lên ngôi Vua lúc 18 tuổi (1460)+ Là Hoàng Đếa anh minh
+ Tài năng xuất sắc về kinh tế, chính trị,quân sự
* Những đóng góp về văn học+ Cuối thế kỷ 15 lập hội tao đàn =>
Đánh dấu bớc phát triển cao về văn
ch-ơng đch-ơng thời+ Văn thơ chữ Hán: Có khoảng 300 bài( Qỳnh uyển cửu ca, Văn mihn cổ suý,Chân cơ thắng thởng, Minh lơng cẩm tú,
Cổ âm bách vịnh…
+ Văn thơ chữ Nôm: Hồng đức quốc âmthi tập
-> Thơ văn Lê Thánh Tông chứa đựng
Trang 18
H 1 Ông đã có đóng góp gì cho
đất nớc Đại Việt?
Hãy nêu đóng góp của Lơng Thế
+ Biệt danh của ông là Trạng LờngBài tập trắc nghiệm: Phát cho học sinh– Giáo viên trình bày trên abngr phụ
- Hãy điền Đ, S vào các ô trống dới đây
Nguyễn Trãi là nhà quân sự, chính trịtài ba, anh hùng dân tộc, danh nhân vănhoá thế giới
Thơ văn Lê Thánh Tông chứa đựngtinh thần yêu nớc và tinh thần dân tộcsâu sắc
Lơng Thế Vinh là nhà sử học nổitiếng nớc ta thế kỷ 15
Ngô Sĩ Liên là nhà toán học nổi tiếngnớc ta thời Lê Sơ
Đánh dấu X vàoo trống ghi tác phẩmcủa Nguyễn Trãi
Trang 19Khắc sâu những kiến thức cơ bản về lịch sử Việt Nam từ đầu thế kỷ XV đến
Lồng vào nội dung ôn tập
III./ Bài mới
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
n ớc thời Trần
Học sinh lên bảng trình bày – Cácnhóm nhận xét – GV kết luận
* Tổ chức bộ máy nhà nớc thời LêThánh Tông: Một số chức quam cao cấp
và một số cơ quan đợc bãi bỏ nhằm tăngcờng tính tập quyền
* Hệ thống thanh tra giám sát hoạt độngcủa quan lại đợc tăng cờng từ trung ơngtới địa phơng, các đơn vị hành chính đợc
tổ chức chặt chẽ hơn
* Nhà nuớc Lê Sơ: Lờy học tập thi cửlàm phơng thức chủ yếu để chọn quanlại
Hoạt động 2: So sánh nhà n ớc thời Lê Sơ với thời Trần:
* Nhà Trần: Nhà nớc quân chủ quý tộc,muốn bổ dụng làm quan trớc hết phảixuất thân từ Quý tộc
* Thời Lê Sơ: Nhà nớc quân chủ chuyênchế tập quyền cao
Hoạt động 3: So sánh luật pháp thời LêSơ với thời Lý Trần
GV kết luận:
* Giống: Đều bảo vệ quyền lợi của nhàvua, triều đình, giai cấp thống trị,khuyến khích sản xuất bảo vệ quyền t
Trang 20
hữu tài sản
* Khác: Thời Lê Sơ hoàn chỉnh hơn, bảo
vệ quyền lợi của nhân dân đặc biệt làphụ nữ, bảo vệ truyền thống dân tộc vàchủ quyền Quốc Gia
Hoạt dộng 4: So sánh tình hình kinh tếthời Lê Sơ với thời Lý Trần
* Giống: Đều có nhiều biện pháp đểphát triển nông nghiệp, thủ công nghiệp
và thơng nghiệp, đạt đợc nhiều thànhtựu lớn
* Khác: Thời Lê Sơ kinh tế phát triểnmạnh hơn đặc biệt là nông nghiệp: Nhànớc đã đặt các chức quan chuyên trôngcoi các nghành kinh tế
Hoạt động 5: So sánh xã hội thời LýTrần với thời Lê Sơ:
* Giống: xã hôi đều phân thành hai giaicấp chính: Thống trị và bị trị với cáctầng lớp quý tộc, địa chủ t hữu, nôngdân làng xã và nông nô
* Khác: thời Lý Trần Vơng hầu quý tộc
đông, nắm mọi đặc quyền đặc lợ, tầnglớp nông nô, nô tì nhiều
- Thời Lê Sơ nô tì giảm dần và đợc giảiphóng cuối thời Lê
- Tầng lớp địa chủ t hữu tăngHoạt động 6: những thành tựu văn hoágiáo dục, khoa học nghệ thuật thời LêSơ so với thời Lý Trần
Nộidung
Thời LýTrần
Thời LêSơ
Giáodụckhoa cửVănhọcKhoahọcnghệthuật
Trang 21
Thời Trần ( 1226 – 1400)
Thời Lê Sơ
(1428 – 1527)
A.Mục tiêu bài học:
- Nhằm làm cho học sịnh nắm đợc các vẽ, điền kí hiệu vào bản đồ
- Lập bảng niên biểu về các sự kiện lịch sử quan trọng trong phần chơng IV
- Tập làm quen với một số dạng bài tập
B Thiết bị dạy học:
- Lợc đồ khởi nghĩa Lam Sơn
- Bảng niên biểu, một số bài tập in sẵn
C Các bớc lên lớp:
I./ ổn định tổ chức lớp học:
II./ Bài cũ: Lồng vào phần bài tập
II/ Bài mới:
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
Trang 22( Màu đỏ chỉ quân ta tấn công, màu
xanh chỉ địch tấn công rút lui )
Học sinh thảo luận cử đại diện các tổ
trình bày – Giáo viên trình bày trên
bảng phụ
Học sinh thảo luận – Lên bảng làm
bài
Tập – bạn nhận xét
Giáo viên giới thiệu trên bảng phụ
những chiến thắng lớn của nghĩa quân Lam
theo mẫu sauThời gian Sự kiện lịch sử tơng ứng7-2-1918 Lê Lợi dựng cờ khởi
nghĩa ở Lam Sơn – Thanh Hoá
Bài tập 3: Hãy đánh dấu x vào các ô
trốngCác câu trả lời đúng về bộ máy nhà nớcthời vua Lê Thánh Tông có tổ chức hoàn chỉnh chặt chẽ hơn bộ máy nhà nớc thời
hoạt động của quan lại đợc tăng cờng
Các đơn vị hành chính đợc tăng cờng Chặt chẽ hơn
Lấy học tập thi cử làm phơng thức chủ
yếu đồng thời là nguyên tắc để tuyển dụng
và bổ nhiệm quan lại
Đặt thêm nhiều chức quan mới, cơ quan
mới
Bài tập 4: Đánh dấu x vào các ô trống
có nội dung đúng:
Trang 23
¢m thi tËp”
§Þa lý häc cã “ §¹i viÖt sö ký toµn th”
NghÖ thuËt s©n khÊu thêi Lª S¬ ph¸t triÓn nhÊt lµ chÌo tuång
Häc næi tiÕng thêi Lý – TrÇn vµ thêi Lª S¬
Néi dung Thêi Lý
(1010–1225)
Thêi TrÇn(1225 –1400)
Thêi
Lª S¬ (1428
-
T¸c phÈ m v¨n häc
T¸c phÈ m
Sö häc
Bµi tËp 7:
H·y ®iÒn vµo « trèng ®iÓm gièng nhau vµkh¸c nhau gi÷a luËt ph¸p thêi Lª S¬ vµ têi Lý – TrÇn
a Gièng nhau:
b Khac nhau:
Trang 24
- Hoàn thành các bầi trên vào vở
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 15 phút
Tiết 46: I/ Tình hình chính trị xã hội
A.Mục tiêu bài học:
1./ Kiến thức:
Học sinh cần nắm đợc nhà nớc phong kiến tập quyến của Đại Việt phát
Triển hoàn chỉnh và đạt đến đỉnh cao ở thế kỷ XV về các mạt thiết chế chính trị pháp luật, kinh tế
Đến đầu thê kỷ XVI những biểu hiện về sự suy yếu của nhà Lê ngày càng rõ nét về các mặt chính trị, xã hội, nguyên nhân, hậu quả
2./ T tởng: Sự suy thoái của nhà nớc phong kiến dẫn đến mâu thẫn xã hội
sâu sắc, làm bùng nổ các cuộc khởi nghĩa Bồi dỡng ý thức bảo vệ sự thống nhất đất nớc
3./ Kỹ năng: Vẽ lợc đồ khởi nghĩa Trần Cảo
B Trọng tâm: Phong trào khởi nghĩa nông dân đầu thế kỷ XVI
Câu 2 Hãy đánh dấu x vào các ô trống có nội dung đúng sau
Thời Lê Sơ đa số dân có thể đi học đi thi
Thời Lê Sơ tổ chức đợc 26 khoa thi tiến sĩ, lấy đỗ 989 tiến sĩ, 20 trangnguyên
Nguyễn Trãi là tác giả của “ Quân trung từ mệnh tập”, “ Bình ngô đại cáo”,
“ Quốc âm thi tập”
Địa lý học có: “ Đại việt sử ký toàn th
Câu 3 Viết vào chỗ ( ….) điểm giống nhau và khác nhau giữa luật pháp thời
Lê Sơ so với thời Trần
Trang 25
a. Giống nhau:…
Đáp án:
Câu 1: 4 điểm,
Câu 2: Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm
Câu 3: mỗi câu trả lời đúng 2 điểm ( 4 điểm)III./ Bài mới
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
Trang 26
Theo em trong phong trào
khởi nghĩa nông dân cuộc
khởi nghĩa nào tiêu biểu
điện…
+ Nội bộ triều đình chia bè kéo cánh, tranhgiành quyền lực chém giết lẫn nhau
+ Quan lại hà hiếp nhân dân
=> Triều đình mục nát suy thoái nhân dâncực khổ
Hoạt động 2: Phong trào khởi nghĩa nông dân đầu thế kỷ XVI
* Đầu năm 1511: Khởi nghĩa Trần Tuân ởHng Hoá vùng Tây Bắc, Sơn Tây ( vĩnhPhúc, Phú Thọ)
* Năm 1512: Khởi nghĩa Lê Hy, Trịnh Hng:
Giáo viên giới thiệu bài tập trắc nghiệm trênbảng phụ:
Hãy đánh dấu x vào ô trống các câu trả lời
đúng về nguyên nhân dẫn đến sự suy thoáicủa nhà Lê
Trang 27A Mục tiêu bài học: Học sinh cần nắm đợc: Đến đầu thế kỷ XVI những biểu
hiện suy yếu của nhà Lê ngày càng rõ nét trên các mặt chính trị xã hội –
Nguyễn nhân và hậu quả của tình hình đó
- T tởng: Sự suy thoái của nhà nớc phong kiến tập quyền đã làm bùng nổ các
cuộc khởi nghĩa – Bồi dỡng ý thức bảo vệ đất nớc chống âm mu chia cắt lãnh
- Xác định trên lợc đồ vị trí các cuộc khởi nghĩa đó? ý nghĩa?
III/ Bài mới:
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
2 Dạy bài mới
H 1 Nguyên nhân nào dẫn đến việc
hình thành Nam – Bắc Triều
Học sinh đọc SGK phần (1)
H 2 hiểu biết của em về Mạc Đăng
Dung
H 3 Quan hệ của 2 tập đoàn phong
kiến này nh thế nào
Cuộc xung đột này diễn ra nh thế
- Triều đình nhà Lê suy yếu
- Tranh chấp phe phái quyết liệt
=> Cơ hội cho Mạc Đăng Dung thâu tóm Quyền hành
=> Hai tập đoàn phong kiến này đối địchNhau -> Dẫn đến xung đột
c Chiến tranh Nam – Bắc Triều
- Hai bên đánh nhau liên miên hơn 50 năm
Từ Thanh Hoá, Nghệ An ra Bắc ( Giáo viênTóm tắt diễn biến)
Trang 28
H 1 Chiến tranh Nam, Bắc triều đã
gây tai hoạ gì cho dân?
- Kìm hãm sự phát triển của xã hội
Hoạt động 2: Chiến tranh Trịnh – Nguyễn
Và sự chia cắt đàng trong đàng ngoài
a Hình thành họ Nguyễn:
- Năm 1545: Nguyễn Kim chết, anh rể là Trịnh Kiểm lên thay => Nguyễn Uông ( con cả) bị giết chết, con thứ là NguyễnHoàng lo sợ xin vào trấn giữ vùng Thuận Hoá - Quảng Nam
-> Xây dựng lực lợng riêng - đối địch với
họ Trịnh-> Nguyễn Hoàng và các con cháu kế vị đều
có ý thức xây dựng vùng đất này mạnh, đốilập với họ Trịnh
b Chiến tranh Trịnh – NguyễnHọc sinh thảo luận dựa vào SGK – Trả lờiGiáo viên kết luận
- Từ 1627 – 1672: Gần 50 năm, 7 lần diễn
ra xung đột lớn => Nhng cuối cùng không phân thắng bại
- Gây trở ngại về giao lu kinh tế,văn hoá
- Tiềm lực kinh tế bị suy giảm
- Hậu qủa của chiến tranh Trịnh – Nguyễn,Chiến tranh Nam Bắc Triều
Trang 29
Năm 1533 Nguyễn Kim lập triều Lê ở Thanh Hoá
Bài tập 2: Hậu quả của chiến tranh Nam,
BắcTriều và sự chia cắt Đàng trong, Đàng ngoài
Gây tai hoạ cho nhân dân cả nớc
Làm tổn thơng nghiêm trọng khối thốngNhất lãnh thổ
Cản trở sự phát triển của đất nớc
Đời sống nhân dân đợc cải thiện
Ngày tháng năm 2008
Tiết 48: Bài 23: Kinh tế văn hoá thế kỷ XVI XVII –
I/ Kinh tế
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Thấy đợc sự khác nhau về kinh tế nông nghiệp ở Đàng Trong và
Đàng ngoài – Nguyên nhân dẵn đến sự khác biệt đó
- Tình hình thủ công nghiệp và thơng nghiệp ở các thế kỷ này bị ngăn cản do
đất nớc bị chia cắt
2 T tởng: Nhận rõ tiềm năng kinh tế của đất nớc, tinh thần cần cù sáng tạo của
nông dân, thợ thủ công Việt Nam – Bồi dỡng ý thức bảo vệ truyền thống
3 Kỹ năng: Biết xác định các địa danh trên lợc đồ Đất Việt, các làng nghề nổi
III/ Bài mới:
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
2 Dạy bài mới
Trang 30- Lập nhiều làng ấp mới
=> Thả tô thuế, binh dịch trong 3 năm
=> Cấp nông cụ lơng thực trong 6 tháng
* Tác dụng: Nhân dân khắp nơi kéo về lập làng
- Xung đột kéo dài
- Ruộng đất công làng xã bị thu hẹp
- Chế độ to thuế, binh dịch nặng nề
- Nạn tham quan ô lại hoành hành
=> Sản xuất nông nghiệp bị đình đốn, nông dân
đói khổ, nhà nớc thất thu
Hoạt động 2: Sự phát triển của thủ công và buôn bán
a Thủ công: Thế kỷ XVII xuất hiện nhiều làngthủ công
Học sinh quan sát ảnh h52 => Cảnh thuyền bèbuôn bán tấp nập
Trang 31
H 2 Họ buôn bán với nhau những
mặt hàng nào?
Tại sao Hội An trở thành Phố
Cảng lớn nhất Đàng trong?
H 3 Sự xuất hiện nội thơng,
ngoại thwong phản ánh điều gì?
=> Học sinh thảo luận – trả lời – GV kết luận
=> Hội An thuận lợi đờng biển, cảng lớn nớc sâu,hàng hoá khắp nơi đổ về tấp nập ( Liên hệ hiệnnay)
=> Nhu cầu mở rộng giao lu kinh tế của nớc tangày càng bức xúc khi đất nớc bị các tập đoàn
PK Trịnh Nguyễn chia cắt
* Tình hình nông nghiệp Đàng trong và Đàngngoài phát triển nh thế nào?
Bài tập: Đánh đấu x vào các ô trống có nội dung
Trang 32A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Nắm đợc những nét chính về tình hình văn hoá, sự ra đời của chữ Quốc Ngữ, Văn học nghệ thuật
2 T tởng: Bồi dỡng ý thức bảo vệ truyền thống văn hoá dân tộc
3 Kỹ năng: Biết tự tìm hiểu lịch sử, văn hoá ở địa phơng, que hơng của học sinh
B Trọng tâm: Sự phát triển phong phú, đa dạng của những loại hình nghệ
thuật dân gian nớc ta thế kỷ XVII – XVIII
Tình hình nông nghiệp Đàng trong phát trtiển nh thế nào?Vì sao đến đầu thế
kỷ XVIII Kinh tế nông nghiệp Đàng trong vẫn có điều kiện phát triển?
III/ Bài mới:
1 Giáo viên giới thiệu bài mới
2 Dạy bài mới
Trang 33
H 1 Nho giáo, phật giáo, đạo giáo ở
thế kỷ XV – XVII có đặc điểm gì
đáng chú ý
H 2 Em hãy kể tên vài câu ca dao có
nội dung tơng tự
H 1 ở thế kỷ XVI – XVII Thiên chúa
giáo phát triển nh thế nào?
1651 Alếch Xăng Đờ Rốt xuất bản
cuốn từ điển Việt – Bồ
H 1 Vì sao chữ cái L a Tinh ghi âm
tiếng việt lại trở thành chc Quốc ngữ
của nớc ta hiện nay
Hãy kể tên một số tác phẩm văn học
chữ Nôm
Hãy kể tên nhà thơ nổi tiếng ( Hiểu
biết về Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đào
a Nho giáo, phật giáo , đạo giáo
* Nho giáo: Vẫn đợc đề cao trong học tập, thi cử
* Phật giáo, đạo giáo: Đợc phục hồi và phát triển
* Nếp sống văn hoá truyền thống đợc giữvững trong các Làng, Xã
- Hình thức sinh hoạt văn hoá qua các lễ hội nhằm thắt chặt tính đoàn kết trong thôn xóm và bồi đắp tinh thần yêu quê h-
ơng, đất nớc: “ Nhiều điều phủ lấy
th-ơng nhau cùng”
b Thiên chúa giáo:
- Từ 1533 các giáo sĩ ngời Bồ Đào Nha theo thuyền buôn phơng Tây đến nớc ta truyền bá đạo Thiên chúa – Sang thế kỷ XVII – XVIII hoạt động của các giáo
sỹ ngày càng tăng( Chúa Trịnh – Nguyễn nhiều lần ngăn cấm nhng vẫn phát triển)
=> Học sinh thảo luận – Trả lời – GV kết luận
Hoạt động 2: Sự ra đời của chữ Quốc Ngữ
-> Tiếng Việt la tinh đợc hoàn thiện dần
=> Chữ Quốc Ngữ xuất hiện
- Trong một thời gian dài chc Quốc Ngữ cha đợc lu hành ttrong giới truyền đạo.-> Đây là thứ chữ viết tiện lợi khoa học,
dễ phổ biến ( Chữ viết của chúng ta hiệnnay)
Học sinh thảo luận - Trả lời
Hoạt động 3: Văn học và nghệ thuật dân gian
a Văn học:
* Văn học chữ Nôm: Phát triển mạnh hơn trớc: Thơ, truyện nôm, diễn ca lịch
sử xã hội ngày càng nhiều
- Nội dung:
+ Viết về hạnh phúc con ngời+ Tố cáo những bất công xã hội và bộ máy quan lại thối nát => Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đào Duy từ
* Văn học dân gian: Phát triển phong phú vào đầu thế kỷ XVIII ( Trạng Quỳnh, Trạng Lợn, Truyện tiếu Lâm, …