Báo cáo thực tập Địa Vật lý có kết cấu nội dung gồm 4 chương: Chương 1 thăm dò trọng lực, chương 2 thăm dò điện, chương 3 thăm dò từ, chương 4 thăm dò phóng xạ. Tham khảo nội dung bài báo cáo để nắm bắt đầy đủ nội dung chi tiết.
Trang 1thăm dò khoáng s n. Đ a v t Lý là m t trong nh ng nghành quan tr ngả ị ậ ộ ữ ọ trong công tác tìm ki m thăm dò khoáng s n b ng các phế ả ằ ương pháp đ aị
v t lý nh : Phu ng pháp Tr ng L c, Đo T , Đo Đi n, Phóng X , Đ aậ ư ơ ọ ự ừ ệ ạ ị
Ch n… B ng cách đo và phân tích tham s v t lý đo đấ ằ ố ậ ược khi nghiên
c u hinh thái c u trúc Trái Đ t (Xác đ nh m t danh gi i, các lát c t, đ tứ ấ ấ ị ặ ớ ắ ứ gãy, đo v b n đ …)ẽ ả ồ
n c ta, vi c áp d ng các ph ng pháp Đ a V t Lý đ gi i
quy t các nhi m v Đ a Ch t đế ệ ụ ị ấ ược ti n hành tì nhi u năm nay và đã cóế ư ề
nh ng thành t u đáng k trong vi c gi i quy t các nhi m v Đ a Ch tữ ự ể ệ ả ế ệ ụ ị ấ
nh Đo v b n đ đ a ch t các t l khác nhau, nghiên c u c u trúcư ẽ ả ồ ị ấ ở ỷ ệ ứ ấ sâu v qu đ t, tìm ki m thăm dò khoáng s n r n ( than, s t đ ng, thi c,ỏ ả ấ ế ả ắ ắ ồ ế chì, k m, vàng, kim lo i quý hi m…), tìm ki m d u khí vùng th m l cẽ ạ ế ế ầ ề ụ
đ a r ng l n, tìm ki m nị ộ ớ ế ước du i đ t ph c v c p nớ ấ ụ ụ ấ ước sinh ho t vàạ
b o v ngu n nả ệ ồ ước, gi i quy t nhi m v đ a ch t công trình cho cácả ế ệ ụ ị ấ công trình xây d ng trên m t và công trình ng m….ự ặ ầ
Do v y trong quá trình h c đậ ọ ượ ực s cho phép c a trủ ường, khoa và
s hự ướng d n nhi t tình c a các th y giáo chúng tôi đã đẫ ệ ủ ầ ược th c t pự ậ
Đ a V t Lý v i 4 phị ậ ớ ương pháp chính: PP t , PP đi n, PP phóng x , PPừ ệ ạ
tr ng l c.ọ ự
Đ t th c t p kéo dài 2 tu n b t đ u t ngày 1/2/2009, l p đợ ự ậ ầ ắ ầ ừ ớ ượ cchia làm 4 nhóm và đượ ự ước s h ng d n nhi t tình c a các th y trong bẫ ệ ủ ầ ộ môn đ a v t lý ị ậ đã giúp chúng em hoàn thành đ t th c t p. Bi t s d ngợ ự ậ ế ử ụ các máy đo đ a v t lý.ị ậ
Sau khi ti n hành đo đ c t ng h p các ý ki n, các tài li u đ a v tế ạ ổ ợ ế ệ ị ậ
lý và s lý các k t qu c a t ng cá nhân chúng tôi đã hoàn thành báo cáoử ế ả ủ ừ
th c t p v i n i dung g m các ph n sau : ự ậ ớ ộ ồ ầ
M đ u ở ầ
Chương I : Thăm dò tr ng l cọ ự
Chương II : Thăm dò đi nệ
Trang 2Chương IV : Thăm dò phóng xạ
K t Lu nế ậ
Trong th i gian th c t p tôi đã nh n đờ ự ậ ậ ượ ự ước s h ng d n, t o đi uẩ ạ ề
ki n c a ban giám hi u trệ ủ ệ ường ĐH M Đ a Ch t và các th y cô giáoỏ ị ấ ầ
tr ng b môn Đ a v t lý. Qua đây tôi xin chân thành c m n vì s giúpọ ộ ị ậ ả ơ ự
đ đó. Đ c bi t tôi xin chân thành cám n các th y đã tr c ti p t n tìnhỡ ặ ệ ơ ầ ự ế ậ
hướng d n tôi trong su t quá trình th c t p.ẫ ố ự ậ
M c dù đã r t c g ng nh ng ki n th c chuyên môn còn h n chặ ấ ố ắ ư ế ứ ạ ế nên báo cáo không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. R t mong đỏ ữ ế ấ ị ấ ượ c
s góp ý c a các th y cô và các b n.ự ủ ầ ạ
Tôi xin chân thành c m n !ả ơ
Hà N i, ngày 25 tháng 2 năm 2009ộSinh viên th c hi n:ự ệ
Nguy n Ti n Phúễ ế
Trang 3Ch ươ ng I: Ph ươ ng Pháp Tr ng L c ọ ự
1.1. Gi i thi u ớ ệ
Thăm dò tr ng l c là phọ ự ương pháp đ a v t lý nghiên c u s phânị ậ ứ ự
b c a trố ủ ường tr ng l c trên m t đ t đ thăm dò tìm ki m khoáng s nọ ự ặ ấ ể ế ả
và gi i quy t các v n đ đ a ch t khác nhau.ả ế ấ ề ị ấ
Căn c vào c u t o c a d ng cu đo có th chia phứ ấ ạ ủ ụ ể ương pháp thăm
dò tr ng l c thành 2 phọ ự ương pháp: PP đ ng và PP tĩnhộ
Phương pháp Đ ng : Quan sát chuy n đ ng c a v t thộ ể ộ ủ ậ ể trong trường tr ng l c.ọ ự
Phương pháp Tĩnh : là phương pháp đo giá tr trong l cị ự
nh quan sát tr ng thái cân b ng tĩnh c a các thi t b đo.ờ ạ ằ ủ ế ị
Tên máy : Máy tr ng l c Th ch Anh không n đ nh mã hi u WSọ ự ạ ổ ị ệ
100. Dùng đo tương đ i tr ng l c ph m vi 100m. Đ chính xác 0,01ố ọ ự ạ ộ mGal
Trang 4C u t o máy : B ph n chính c a máy là m t h đàn h i làmấ ạ ộ ậ ủ ộ ệ ồ
b ng th ch anh ( do tính đàn h i c a th ch anh là l n H đàn h i nàyằ ạ ồ ủ ạ ớ ệ ồ
g m m t khung th ch anh căng m t dây th ch anh m nh trên s i dây cóồ ộ ạ ộ ạ ả ợ
g n m t cánh tay đòn có g n tr ng v t.Dắ ộ ắ ọ ậ ướ ựi s tác d ng c a tr ng l cụ ủ ọ ự
t đi m quan sát này sang đi m quan sát khác thì v trí c a cánh tay đònừ ể ể ị ủ
s thay đ i v i v trí ban đ u.Nh h th ng quang h c và lò xo bù màẽ ổ ớ ị ầ ờ ệ ố ọ cánh tay đòn được đ a v v trí cân b ng.Khi bi t giá tr đ chia ta cóư ề ị ằ ế ị ộ
th tính để ược giá tr ∆g gi a 2 đi m đoị ữ ể
b> Cách đo t i m t đi m ạ ộ ể
Ta ti n hành th t các bế ứ ự ước sau :
+Cân b ng máy: Ta dùng tay di chuy n 3 nút xoáy dằ ể ưới chân đáy máy đ hai b t th y chu n v v trí gi a, sau đó ch nh nút xoay v tríể ọ ủ ẩ ề ị ữ ỉ ở ị trên ng máy v v trí v ch 50ố ề ị ạ
+ Ti n hành đo: Mang máy t i các đi m đo.ế ớ ể
+ Ghi k t qu : Ghi l i giá tr v ch chia và th i gian t i th i đi mế ả ạ ị ạ ờ ạ ờ ể đo
Đ t o ra s sai khác trong các phép đo thì chúng tôi đã l i d ngể ạ ự ợ ụ
đ a hình là s chênh cao gi a các t ng nhà B đ a hình t i các t ng tị ự ữ ầ ị ạ ầ ươ ng
đ i b ng đ th c hi n phép đo.M i đi m đo ng v i các t ng ố ằ ể ự ệ ỗ ể ứ ớ ầ
Sau khi ti n hành đo ta đ oc k t qu nh sau : ế ự ế ả ư
Trang 6Đây là trường h p ta đã bi t mô hình trợ ế ường ta ph i tính trả ườ ng
mà mô hình đó gây ra.Vi c gi i bài toán thu n có ý nghĩa quan tr ngệ ả ậ ọ trong vi c gi i bài toán ngh ch.ệ ả ị
b) Gi i bài toán ngh ch : ả ị
Có nhi u phề ương pháp gi i bài toán ngh ch, trong đ t th c t p nàyả ị ợ ự ậ chúng tôi được gi i thi u phớ ệ ương pháp l a ch n.T mô hình đã đo đự ọ ừ ượ ctrên th c t chúng ta so sánh v i mô hình đã bi t t vi c gi i bài toánự ế ớ ế ừ ệ ả thu n sau đó suy ra mô hình g n đúng nh t.Phậ ầ ấ ương pháp này chúng tôi
đã được th y giáo cho xem tr c ti p trên máy tính. Chúng ta có th tr cầ ự ế ể ự
ti p dùng tay thay đ i mô hình c a v t th ch a bi t đ có đế ổ ủ ậ ể ư ế ể ược mô hình trường sát nh t v i th c t Ngoài ra cũng có th đ cho máy tínhấ ớ ự ế ể ể
tr c ti p làm vi c thay đ i trự ế ệ ổ ường đ có trể ường sát v i th c t ớ ự ế
Ngoài phương pháp l a ch n chúng tôi đã tr c ti p đự ọ ự ế ược th yầ giáo hướng d n gi i bài toán ngh ch b ng phẫ ả ị ằ ương pháp đi m đ c tr ngể ặ ư
v i mô hình là v t th đ n gi n d ng qu c u.ớ ậ ể ơ ả ạ ả ầ
Theo k t qu gi i bài toán thu n b t thế ả ả ậ ấ ường tr ng l c trên quọ ự ả
c u đầ ược bi u di n b i công th c:ể ễ ở ứ
Trang 7∆gmax = f M2
h
Hình 1: Mô t cách gi i bài toán ngh ch v i v t th d ng qu c u ả ả ị ớ ậ ể ạ ả ầ
Đ i v i các đi m cách xa đi m c c đ i m t kho ng xố ớ ể ể ự ạ ộ ả 1/2 có giá tr ị ∆g1/2 =1/2 ∆gmax, có th tính b i công th c sau:ể ở ứ
1
2∆gmax= ( + h ) 2 2 3/2
Mh f
x = 2
2
M f h
Trang 8Bi t đế ược M ta có th tính ra bán kính c a qu c u khi bi t m t đ dể ủ ả ầ ế ậ ộ ư
Trang 9Ta có bi u đ : ể ồ
Hình 2: Đ th ∆g v i v t th hình qu c u ồ ị ớ ậ ể ả ầ
Ta có ∆gmax= 0.74902 (mGal) => 1
2∆gmax= 0.37451 (mGal)
Trang 10T đ th ta xác đ nh đừ ồ ị ị ược X1/2= 12,2 (m)
=> h = 1,31 . X1/2 = 1,31 . 12,2 16 (m)≈
=> Chi u sâu tâm v t th gây b t thề ậ ể ấ ường là 16m
=> Kh i lố ượng qu c u: M=ả ầ g max . h2
.10 3
Trang 11Ch ươ ng II Ph ươ ng Pháp Đi n ệ
2.1. Gi i Thi u ớ ệ
Thăm dò đi n là phệ ương pháp nghiên c u đ c đi m trứ ặ ể ường đi nệ
và trường đi n t trong qu đ t do các quá trình t nhiên ho c nhân t oệ ừ ả ấ ự ặ ạ
t o ra nh m gi i quy t các v n đ đ a ch t khác nhau. Thăm dò đi n làạ ằ ả ế ấ ề ị ấ ệ
phương pháp nghiên c u c u trúc sâu v trái đ t và tìm ki m các mứ ấ ỏ ấ ế ỏ khoáng s n có ích. Đ i tả ố ượng nghiên c u c a thăm dò đi n là đ t đá vàứ ủ ệ ấ
qu ng n m trong v trái đ t, ặ ằ ỏ ấ đó là môi trường b t đ ng nh t có s khácấ ồ ấ ự nhau v tham s đi n, đi n tr su t , ho t tính hoá đi n, h s phânề ố ệ ệ ở ấ ρ ạ ệ ệ ố
c c, h ng s đi n môi và đ t th m μ.ự ằ ố ệ ộ ừ ẩ Do có nhi u ngu n g c t o raề ồ ố ạ
trường,nhi u tham s đo vì v y thăm dò đi n có đ c đi m là r t đa d ngề ố ậ ệ ặ ể ấ ạ
v phế ương pháp và cũng r t phong phú v th lo i. ấ ề ể ạ
2.1.1. M c đích c a thí nghi m thăm dò đi n là ụ ủ ệ ệ
Làm quen v i máy thi t b đo và cách đo b ng máy đ góp ph nớ ế ị ằ ể ầ
s d ng máy thành th o ng d ng cho th c t sau này. Qua th c hànhử ụ ạ ứ ụ ự ế ự giúp hi u kĩ h n v lý thuy t ể ơ ề ế
2.1.2. N i dung th c t p g m ộ ự ậ ồ
Tìm hi u h c qua lý thuy t v đi n nh : các giá tr và tham s c nể ọ ế ề ệ ư ị ố ầ
đo và tính toán ΔUMN, K, ,I Sau khi h c xong lý thuy t ta d a vào đó đρ ọ ế ự ể
th c hành b ng đo tr c ti p trong phòng. Cu i là tính toán và s lí k tự ằ ự ế ố ử ế
Trang 12Đo sâu đi n là phệ ương pháp nghiên c u s thay đ i đi n tr su tứ ự ổ ệ ở ấ
bi u ki n k theo chi u sâu m t đi m đo nào đó b ng cách m r ngể ế ρ ề ở ộ ề ằ ở ộ
d n kho ng cách gi a các đi n c c phát và gi nguyên v trí đi m đoầ ả ữ ệ ự ữ ị ểk
2.2.2. Ph ươ ng pháp đo sâu đ i x ng ố ứ
Phương pháp đo sâu đ i x ng là phố ứ ương pháp đo sâu d a vào thi tự ế
b đ i x ng g m 2 c c phát AB và 2 c c thu MN nh hình v : ị ố ứ ồ ự ự ư ẽ
các lát c t đ ng ôm,căn c vào đó v lát c t đi n và gi i đoán c u trúc ắ ẳ ứ ẽ ắ ệ ả ấ
đ a ch t. Đây là phị ấ ương pháp đượ ử ục s d ng nhi u trong thăm dò đi n.ề ệ
H thi t b đệ ế ị ược b trí nh hình v :ố ư ẽ
Trang 13 B thí nghi m g m : m t b hình ch nh t ch a nể ệ ồ ộ ể ữ ậ ứ ướ ở c,
gi a có g n thữ ắ ước chia theo v ch và h c c phát đạ ệ ự ược di chuy n trên thể ước này, trong b có m t qu bóng b ng pể ộ ả ị ậ
nước đ t gi a. ặ ở ữ
Trang 14 Ch d ch chuy n 2 c c phát AB ra phía xa l n lỉ ị ể ự ầ ượ ạt t i 6 v tríị
Ban đ u b t máy và đi u ch nh núm có giá tr v ban đ u m cầ ậ ề ỉ ị ề ầ ứ 0
Sau đó b m nút gi ch t kho ng 5s thì đ c giá tr I, ΔUấ ữ ặ ả ọ ị MN ta
được giá tr đo l n 1ị ầ
Ti p đó ta d ch chuy n c c ra xa ti p cho đ n v trí th 6 r iế ị ể ự ế ế ị ứ ồ
th c hi n nh trên đ c 2 giá tr trênự ệ ư ọ ị
Khi đo xong 6 giá tr t i đi m đo đ u tiên thì ta ti p t c d chị ạ ể ầ ế ụ ị thêm h c c trên thệ ự ước đo thêm 5cm và th c hiên l n lự ầ ượ t
nh trênư
Ta đo các giá tr t 60 – 120cm m i l n d ch chuy n 5 cm.ị ừ ỗ ầ ị ể
Trang 15STT Điểm L nĐo ΔU I K δK
Trang 20Hình 6: Bi u đ đo sâu đi nể ồ ệ
Trang 21các nhiêm v đ a ch t trên c s nghiên c u các đ c đi m trụ ị ấ ơ ở ứ ặ ể ường t c aừ ủ
qu đ t do m c đ nhi m t khác nhau c a các lo i đ t đá.Phả ấ ứ ộ ễ ừ ủ ạ ấ ươ ngpháp thăm dò t có nhi u ng d ng quan tr ng :,ừ ề ứ ụ ọ
Tìm ki m các lo i qu ng và khoáng s n có tế ạ ặ ả ừ tính.VD:manhetit,qu ng Fe ặ
Tìm các th xâm nh p magma b ng đo t r t thu n l I ch y uể ậ ằ ừ ấ ậ ợ ủ ế
Đã t lâu con ngừ ười đã xác đ nh đị ược s t n t i c a trự ồ ạ ủ ường từ
c a qu đ t.T i m i đi m trên m t đ t trủ ả ấ ạ ỗ ể ặ ấ ường đ a t hoàn toàn đị ừ ượ cxác đ nh và đị ược đ c tr ng b i vect cặ ư ở ơ ường đ toàn ph n T.ộ ầ
Ta xét m t h to đ vuông góc có g c t i O đ t t i đi m quanộ ệ ạ ộ ố ạ ặ ạ ể sát, tr c z hụ ướng vào tâm qu đ t, đ t tr c x theo phả ấ ặ ụ ương b c,tr c yắ ụ theo hướng đông(hình v )ẽ
Trang 22Hình 7: Các y u t c a tr ế ố ủ ườ ng đ a t ị ừ
Hình chi u c a T lên các tr c to đ là các thành ph n c aế ủ ụ ạ ộ ầ ủ nó.Thành ph n th ng đ ng Z,thành ph n đông Y,thành ph n b c X.Hìnhầ ẳ ứ ầ ầ ắ chi u c a T lên m t ph ng xOy là thành ph n n m ngang H,phế ủ ặ ẳ ầ ằ ương c aủ
H trùng v i phớ ương kinh tuy n t ế ừ
Góc h p b i thành ph n n m ngang H và tr c x g i là đ l ch tợ ở ầ ằ ụ ọ ộ ệ ừ
D (đ t thiên).Góc h p b i T và m t ph ng n m ngang g i là độ ừ ợ ở ặ ẳ ằ ọ ộ nghiêng t I (đ t khuynh).ừ ộ ừ
Góc D mang d u (+) khi H l ch v phia đông so v i tr c x vàấ ệ ề ớ ụ mang d u () khi H l ch v phía tây so v i tr c x .Góc I mang d u (+)ấ ệ ề ớ ụ ấ khi T c m xu ng(b c bán c u) và mang d u () khi T c m ngắ ố ắ ầ ấ ắ ượ ạ c l i(nam bán c u).T p h p các đ i lầ ậ ợ ạ ượng T,H,X,Y,Z,I,D g i là các y u tọ ế ố
c a trủ ường đ a t ị ừ
S phân b các giá tr c a các y u t trự ố ị ủ ế ố ường đ a t đị ừ ược bi uể
di n dễ ướ ại d ng các b n đ đ ng tr ,các b n đ này đả ồ ẳ ị ả ồ ược xât d ng theoự chu k 10 năm.ỳ
Do các lo i đ t đá khác nhau có t tính khác nhau và đó cũng làạ ấ ừ nguyên nhân gây ra các b t thấ ường t T tính c a đ t đá đừ ừ ủ ấ ược xác đ nhị
Trang 23 Tên máy đo lo i này là : đ c là MINIMAXạ ọ
Máy g m : cu n dây, lõi đ ng ( lõi qu bom), máy thi t b đoồ ộ ồ ả ế ị
t ừ
3.2.3 Cách ti n hành ế
Trong đ t th c t p này chúng tôi s d ng t k proton đ đoợ ự ậ ử ụ ừ ế ể
cường đ toàn ph n c a trộ ầ ủ ường đ a t T.Các proton trong nị ừ ước ho cặ trong c n,keronsen đồ ược coi nh nh ng lư ữ ưỡng c c nh , khi có tácự ỏ
đ ng c a m t trộ ủ ộ ường t phân c c thì ch t l ng đó b t hoá và cácừ ự ấ ỏ ị ừ
lưỡng c c t nh này t m th i b s p x p đ nh hự ừ ỏ ạ ờ ị ắ ế ị ướng theo hướng c aủ
trường t hoá phân c c đó.Trừ ự ường t phân c c này t o v i phừ ự ạ ớ ươ ng
trường t qu đ t m t góc nào đó thừ ả ấ ộ ường là vuông góc v i trớ ường từ
qu đ t.N u đ t ng t ng t trả ấ ế ộ ộ ắ ường t hoá thì các proton s có chuy nừ ẽ ể
đ ng quay xung quanh trộ ường t qu đ t đó là chuy n đ ng tu saiừ ả ấ ể ộ ế
Các proton chuy n đ ng tu sai có t n s góc hay t n s vể ộ ế ầ ố ω ầ ố không đ i.Gi a t n s tu sai và trổ ữ ầ ố ế ường t Tcó m i quan h =vừ ố ệω pT
T= /vω p = 2лv/vp
Trong đó vp là t s t h i chuy n c a proton có th xác đ nhỷ ố ừ ồ ể ủ ế ị chính xác t i 0,001%.Vi c đo t n s th c hi n b ng cách đ m chu trìnhớ ệ ầ ố ự ệ ằ ế
tu sai trong m t kho ng th i gian nào đóế ộ ả ờ
Trên c s lý thuy t đã nêu và dơ ở ế ướ ự ưới s h ng d n c a th y chúngẫ ủ ầ tôi đã ti n hành đo th c hành t i sân trế ự ạ ường
Chúng tôi chia khu v c c n kh o sát thành m t m ng lự ầ ả ộ ạ ướ ới v i các tuy n khác nhau,tuy n tr c có phế ế ụ ương trùng v i đớ ường phương d ki nự ế
c a đ i tủ ố ượng c n nghiên c u .ầ ứ
Ch n đi m g c d thọ ể ố ị ường bên ngoài và ra xa n i v trí các tuy nơ ị ế
đo, t i đó không có gây s nhi u t c a các sóng khác làm nh hạ ự ễ ừ ủ ả ưở ng
đ n k t qu đo.ế ế ả
Trang 24 Các tuy n đế ường đo ph i vuông góc phả ương ngang và vuông góc hướng B N
T cách đo trên m i tuy n ta đo đừ ỗ ế ược giá tr Ti tị ương ng t 1ứ ừ9
Sau khi đo xong 9 tuy n t 19 và t 91 cu i cùng ta đo 3 giá trế ừ ừ ố ị ban đ u đi m g c d thầ ể ố ị ường . Ta l y trung bình 3 giá tr ban đ u và 3 ấ ị ầ
Trang 27Hình 8: Bi u đ đ ể ồ ườ ng đ ng m c t ồ ứ ừ 3.2.2. Nh n xét ậ
Trang 28Ch ươ ng 4: Ph ươ ng Pháp Phóng X ạ
4.1. Gi i Thi u ớ ệ
M c đích th c t p : Làm quen v i máy thi t b đo và cách làm đoụ ự ậ ớ ế ị
b ng máy. Qua th c hành giúp hi u h n v lý thuy tằ ự ể ơ ề ế
N i dung th c t p :Tìm hi u lý thuy t v cách đo phóng x , và đoộ ự ậ ể ế ề ạ
cường đ b c x , ph Gama, v i các giá tr tộ ứ ạ ổ ớ ị ương ng s đ c là Nứ ố ọ 1=K,
N2=U,N3 = Th và giá tr đánh giá môi trị ường(D) và li u tề ương đươ ng
b c x (H) qua cứ ạ ường đ b c x Cu i cùng đ a ra nh n xét đánh giá vàộ ứ ạ ố ư ậ
lượng ch t phóng x t đó ta gi i đoán các v n đ v môi trấ ạ ừ ả ấ ề ề ường, khoáng s n,các v n đ đ a ch t.ả ấ ề ị ấ
a> C s v t lý c a ph ơ ở ậ ủ ươ ng pháp
Hi n tệ ượng phóng x :là hi n tạ ệ ượng h t nhân nguyên t c a 1 sạ ử ủ ố nguyên t t phân rã bi n thành h t nhân nguyên t c a nguyên t c aố ự ế ạ ử ủ ử ủ nguyên t khác. chuy n tr ng thái năng lố ể ạ ượng ban đ u v tr ng tháiầ ề ạ năng lượng th p h n, b n v ng h n kèm theo s phát ra các b c xấ ơ ề ữ ơ ự ứ ạ (h t)_ạ , ,
Căn c vào lo i b c x h t nhân đứ ạ ứ ạ ạ ược phát ra mà quá trình phóng
x đạ ược chia làm 3 d ng phân rã(ạ , , )
Phân rã phóng x là quá trình t phân rã c a h t nhân nguyên tạ ự ủ ạ ử