Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở lý luận, thực tiễn từ việc nghiên cứu tình hình tội phạm TCTS trên địa bàn huyện Ninh Sơn từ năm 2014 đến năm 2018, đề tài thể hiện rõ tình hình tội phạm TCTS trên địa bàn huyện qua đó đưa ra được các biện pháp phòng ngừa tội phạm TCTS về mặt lập pháp cũng như về mặt thực tiễn áp dụng tại huyện Ninh Sơn nói riêng và các địa bàn khác nói chung.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TH D U M T Ạ Ọ Ủ Ầ Ộ
GI NG VIÊN H Ả ƯỚ NG D N: Th.s NGÔ THIÊN VÂN Ẫ
SINH VIÊN TH C HI N: HOÀNG DUY Ự Ệ
MÃ S SV: 1523801010224 Ố
CHUYÊN NGÀNH: LU T H C Ậ Ọ L P: D15LUTP02 Ớ
NIÊN KHÓA: 20152019
Trang 2NH N XÉT C A GI NG VIÊN H Ậ Ủ Ả ƯỚ NG D N Ẫ
1 V hình th c và k năng trình bày báo cáo th c t pề ứ ỹ ự ậ
2 N i dung báo cáoộ 2.1 K t qu đ t th c t p:ế ả ợ ự ậ
2.2 Tính sáng t o c a chuyên đ th c t p:ạ ủ ề ự ậ
2.3 Tính th c ti n c a chuyên đ th c t p:ự ễ ủ ề ự ậ
Đi m đ t:ể ạ Đi m s ể ố Đi m ch : ể ữ
……… ngày … tháng ……năm…………
Gi ng viên hả ướng d nẫ
(Ký và ghi rõ h và tên) ọ
Trang 3L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan báo cáo này là công trình nghiên c u đ c l p c a mìnhứ ộ ậ ủ
v i s h tr c a gi ng viên hớ ự ỗ ợ ủ ả ướng d n và cán b hẫ ộ ướng d n t i Tòa ánẫ ạ nhân dân huy n Ninh S n. Nh ng thông tin, d li u đ a ra trong báo cáoệ ơ ữ ữ ệ ư
được th ng kê t các ngu n c th nh đã trích d n. Nh ng s li u thu th pố ừ ồ ụ ể ư ẫ ữ ố ệ ậ
d n chu đáo cũng nh h tr cho tôi trong vi c th ng kê, t ng h p s li uẫ ư ỗ ợ ệ ố ổ ợ ố ệ
th c t trên đ a bàn.ự ế ị
Tác giả
Hoàng Duy
Trang 5DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ
Bi u đ 1. Th c tr ng c a Tình hình t i ph mể ồ ự ạ ủ ộ ạ 11
Bi u đ 2.1. C c u c a Tình hình t i ph m theo s v trong giai đo n ể ồ ơ ấ ủ ộ ạ ố ụ ạ 2014 – 2018 13
Bi u đ 2.2. C c u v trình đ h c v n c a các b cáo trong giai đo n ể ồ ơ ấ ề ộ ọ ấ ủ ị ạ 2014 – 2018 13
Bi u đ 3.1. Đ ng thái c a Tình hình t i ph m theo s vể ồ ộ ủ ộ ạ ố ụ 14
Bi u đ 3.2. Đ ng thái c a Tình hình t i ph m theo s b cáoể ồ ộ ủ ộ ạ ố ị 15
Bi u đ 4. Thi t h i c a Tình hình t i ph m ể ồ ệ ạ ủ ộ ạ 16
Bi u đ 5. Ngh nghi p c a ngể ồ ề ệ ủ ười ph m t i tr m c p tài s n năm 2018ạ ộ ộ ắ ả .19
Trang 62 3.Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
3 4.Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
3 5.B c c c a đ tài ố ụ ủ ề
7 I.3.Hình ph t ạ
10
CH ƯƠ NG II.TÌNH HÌNH T I PH M TR M C P TÀI S N TRÊN Đ A Ộ Ạ Ộ Ắ Ả Ị BÀN HUY N NINH S N, T NH NINH THU N T NĂM 2014 Đ N Ệ Ơ Ỉ Ậ Ừ Ế NĂM 2018
12
II.1.Tình hình T i ph m tr m c p tài s n trên đ a bàn Huy n Ninh ộ ạ ộ ắ ả ị ệ
S n, T nh Ninh Thu n T năm 2014 đ n năm 2018 ơ ỉ ậ ừ ế
12
II.1.1.Th c tr ng c a tình hình t i ph m ự ạ ủ ộ ạ
12 II.1.2.C c u c a tình hình t i ph m ơ ấ ủ ộ ạ
13 II.1.3.Đ ng thái c a tình hình t i ph m ộ ủ ộ ạ
15 II.1.4.Thi t h i c a tình hình t i ph m ệ ạ ủ ộ ạ
17
Trang 7II.2.Nguyên nhân và đi u ki n c a T i ph m tr m c p tài s n t i ề ệ ủ ộ ạ ộ ắ ả ạ
CH ƯƠ NG III.ĐÁNH GIÁ VÀ KI N NGH CÔNG TÁC PHÒNG NG A Ế Ị Ừ
T I PH M TR M C P TÀI S N TRÊN Đ A BÀN HUY N NINH S N, Ộ Ạ Ộ Ắ Ả Ị Ệ Ơ
T NH NINH THU N Ỉ Ậ
22 III.1.Đánh giá công tác phòng ng a t i ph m tr m c p tài s n trên đ a ừ ộ ạ ộ ắ ả ị
bàn Huy n Ninh S n, T nh Ninh Thu n t năm 2014 đ n năm 2018 ệ ơ ỉ ậ ừ ế
III.1.1.M t tích c c ặ ự
22 III.1.2.M t h n ch ặ ạ ế
Trang 8ra. Nh ng năm g n đây v i s thu hút m t s doanh nghi p v ch bi n th cữ ầ ớ ự ộ ố ệ ề ế ế ự
ph m, công nghi p may m c, … đã góp ph n vào vi c chuy n d ch c c u c a n nẩ ệ ặ ầ ệ ể ị ơ ấ ủ ề kinh t trên đ a bàn huy n, không còn quá ph thu c vào nông nghi p nh trế ị ệ ụ ộ ệ ư ướ cđây. Ph n nào đó c i thi n cu c s ng v n c c c c a ngầ ả ệ ộ ố ố ơ ự ủ ười dân đ a phị ương.
V i s phát tri n đó không nh ng đem l i m t tích c c đó mà nó cũng kéo theo làớ ự ể ữ ạ ặ ự tình hình các t n n xã h i cũng nh tình hình t i ph m phát tri n theo. Trên đ a bànệ ạ ộ ư ộ ạ ể ị
t năm 1982 đ n nay, tình hình t i ph m t i đây có nh ng di n bi n ph c t p.ừ ế ộ ạ ạ ữ ễ ế ứ ạ
Di n bi n c a tình hình t i ph m đi cùng s phát tri n c a xã h i. Nh ng xu tễ ế ủ ộ ạ ự ể ủ ộ ư ấ
hi n nhi u h n c là t i ph m xâm ph m v s c kh e, danh d , nhân ph m, t iệ ề ơ ả ộ ạ ạ ề ứ ỏ ự ẩ ộ
ph m xâm ph m v s h u và t i ph m v ma túy. Trong đó đ c bi t là t i ph mạ ạ ề ở ữ ộ ạ ề ặ ệ ộ ạ xâm ph m v s h u, tuy ch là lo i t i ph m xâm ph m t i quy n s h u c a cạ ề ỡ ữ ỉ ạ ộ ạ ạ ớ ề ở ữ ủ ơ quan, t ch c, cá nhân nh ng th c t trên đ a bàn huy n lo i t i ph m này di n raổ ứ ư ự ế ị ệ ạ ộ ạ ễ
c c k ph bi n và không nh ng gây tách đ ng đ n tình hình t i ph m mà còn nhự ỳ ổ ế ữ ộ ế ộ ạ ả
hưởng x u đ n an ninh, tr t t , an toàn xã h i trên đ a bàn huy n.ấ ế ậ ự ộ ị ệ
Trong tình hình đó, v i nh ng tìm hi u ban đ u tác gi đã nh n th y t i ph mớ ữ ể ầ ả ậ ấ ộ ạ TCTS là lo i t i ph m có đ ph bi n nh t trong tình hình t i ph m t i huy nạ ộ ạ ộ ổ ế ấ ộ ạ ạ ệ Ninh S n. V i c c u kho ng 25,6% trong giai đo n t năm 2014 đ n năm 2018ơ ớ ơ ấ ả ạ ừ ế trong tình hình t i ph m trên toàn huy nộ ạ ệ 1. T i ph m TCTS có t m nh hộ ạ ầ ả ưởng c cự
k sâu s c đ i v i tình hình t i ph m chung t i đây khi gây thi t h i nghiêm tr ngỳ ắ ố ớ ộ ạ ạ ệ ạ ọ
v tài s n và nh hề ả ả ưởng t i cu c s ng thớ ộ ố ường ngày c a ngủ ười dân. M c dù đã cóặ
nh ng th i gian mà lo i t i ph m này v i các công tác đ u tranh, phòng ch ng c aữ ờ ạ ộ ạ ớ ấ ố ủ
c quan ch c năng và qu n chúng nhân dân đã tơ ứ ầ ương đ i đố ược ki m soát. Nh ng nóể ư
v n ti m tài nh ng nguy c b c phát tr l i. C th nh năm 2016 đầ ề ữ ơ ộ ở ạ ụ ể ư ược người dân
đ a phị ương g i đây là ọ “Năm c a siêu tr m” ủ ộ khi mà có hàng lo i v TCTS di n raạ ụ ễ
1 Th ng kê Tòa án nhân dân huy n Ninh S n ố ệ ơ
Trang 9trên đ a bàn huy n v i m c đ nguy hi m cao. Ví d : V tr m t i Nhà th Qu ngị ệ ớ ứ ộ ể ụ ụ ộ ạ ờ ả Thu n v i thi t h i v tài s n là h n 300.000.000 đ ng, v tr m ti m vàng Kimậ ớ ệ ạ ề ả ơ ồ ụ ộ ệ Tùng Giao c a băng tr m chuyên nghi p t Đ ng Nai v i tài s n b chi m đo t làủ ộ ệ ừ ồ ớ ả ị ế ạ kho ng 40 cây vàng và nhi u tài s n giá tr khác, … ả ề ả ị
B lu t hình s năm 2015 s a đ i, b sung năm 2017 (g i t t là B lu t hình sộ ậ ự ử ổ ổ ọ ắ ộ ậ ự năm 2015) v a m i có hi u l c t ngày 1/1/2018, thì Đi u 173 quy đ nh T i ph mừ ớ ệ ự ừ ề ị ộ ạ TCTS có m t vài s thay đ i so v i BLHS năm 1999 s a đ i, b sung 2009 v hìnhộ ự ổ ớ ử ổ ổ ề
ph t, m t s tình ti t, …. Tuy nhiên trên m t th c ti n áp d ng BLHS năm 2015ạ ộ ố ế ặ ự ễ ụ
v n còn g p khác nhi u v i vẫ ặ ề ớ ướng m c, h n ch nh t đ nh nh : BLHS năm 2015ắ ạ ế ấ ị ư
v n ch a đ a ra đẫ ư ư ược khái ni m hay nói cách khác là mô t hành vi nào là ệ ả “Tr m ộ
c p tài s n” ắ ả ; m t s b p c p khi áp d ng các tình ti t theo quy đ nh c a pháp lu tộ ố ấ ậ ụ ế ị ủ ậ
nh là: ư “Đã b x ph t vi ph m hành chính v hành vi chi m đo t tài s n mà còn vi ị ử ạ ạ ề ế ạ ả
ph m”, “Gây nh h ạ ả ưở ng x u đ n an ninh, tr t t , an toàn xã h i” ấ ế ậ ự ộ Và v i tình hìnhớ
đó, c quan có th m quy n v n ch a có nh ng văn b n hơ ẩ ề ẫ ư ữ ả ướng d n c th cho vi cẫ ụ ể ệ
áp d ng các tình ti t này.ụ ế
V i t cách là m t ngớ ư ộ ười con sinh ra và l n lên t i đây Tác gi nh n th y mìnhớ ạ ả ậ ấ
có trách nhi m c n làm gì đó đ gi m thi u tình tr ng này góp ph n giúp đ cho sệ ầ ể ả ể ạ ầ ỡ ự phát tri n c a quê nhà. Đ ng trể ủ ứ ước tình hình đó cùng v i s h tr c a Th c sĩ Ngôớ ự ỗ ợ ủ ạ Thiên Vân là gi ng viên hả ướng d n và Th ký TAND huy n Ninh S n Thái Thẫ ư ệ ơ ị Thùy Dung là cán b hộ ướng d n đã thôi thúc tác gi th c hi n đ tài nghiên c u vẫ ả ự ệ ề ứ ề tình hình t i ph m TCTS.ộ ạ
Do đó, tác gi đã ch n đ tài ả ọ ề “Tình hình t i ph m tr m c p tài s n trên đ a ộ ạ ộ ắ ả ị bàn huy n Ninh S n, t nh Ninh Thu n” ệ ơ ỉ ậ cho k th c t p l n này. Qua đó nghiênỳ ự ậ ầ
c u đ a ra đứ ư ược khái ni m c b n c a t i ph m TCTS, có nhìn nh n t th c ti nệ ơ ả ủ ộ ạ ậ ừ ự ễ
vi c áp d ng BLHS năm 2015 và đ a ra các bi n pháp phòng ng a v i lo i t iệ ụ ư ệ ừ ớ ạ ộ
ph m này cho không nh ng riêng trên đ a bàn huy n Ninh S n mà còn cho c trênạ ữ ị ệ ơ ả
c nả ước nh m gi m đi v s lằ ả ề ố ượng cũng nh thi t h i mà t i ph m TCTS gây raư ệ ạ ộ ạ cho xã h i. ộ
2 M c đích nghiên c u ụ ứ
Trên c s lý lu n, th c ti n t vi c nghiên c u tình hình t i ph m TCTS trênơ ở ậ ự ễ ừ ệ ứ ộ ạ
đ a bàn huy n Ninh S n t năm 2014 đ n năm 2018, đ tài th hi n rõ tình hình t iị ệ ơ ừ ế ề ể ệ ộ
ph m TCTS trên đ a bàn huy n qua đó đ a ra đạ ị ệ ư ược các bi n pháp phòng ng a t iệ ừ ộ
Trang 10ph m TCTS v m t l p pháp cũng nh v m t th c ti n áp d ng t i huy n Ninhạ ề ặ ậ ư ề ặ ự ễ ụ ạ ệ
S n nói riêng và các đ a bàn khác nói chung.ơ ị
3 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghi n c u ệ ứ : là tình hình t i ph m TCTS nói riêng và tình hình t iộ ạ ộ
ph m nói chung trên đ a bàn huy n Ninh S n. Ngoài ra tác gi còn nguyên c u vạ ị ệ ơ ả ứ ề các quy đ nh c a pháp lu t hình s Vi t Nam, các công trình nghiên c u khoa h cị ủ ậ ự ệ ứ ọ cũng nh các quan đi m l p pháp v t i ph m TCTS.ư ể ậ ề ộ ạ
Chương 1: Khát quát chung v t i ph m tr m c p tài s nề ộ ạ ộ ắ ả
Chương 2: Tình hình t i ph m tr m c p trên đ a bàn huy n Ninh S n, t nh Ninh ộ ạ ộ ắ ị ệ ơ ỉThu n t năm 2014 đ n năm 2018ậ ừ ế
Trang 11Chương 3: Đánh giá và ki n ngh công tác phòng ng a đ i v i t i ph m tr m ế ị ừ ố ớ ộ ạ ộ
c p tài s n trên đ a bàn huy n Ninh S n, t nh Ninh Thu nắ ả ị ệ ơ ỉ ậ
Trang 12CH ƯƠ NG I. KHÁI QUÁT CHUNG V T I PH M TR M C P TÀI Ề Ộ Ạ Ộ Ắ
S N Ả
I.1. Khái ni m t i ph m tr m c p tài s n ệ ộ ạ ộ ắ ả
Căn c theo Đi u 32 Hi n pháp nứ ề ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam,ộ ộ ủ ệ Quy n s h u là m t quy n c a công dân đề ở ữ ộ ề ủ ược ghi nh n và quy n s h u đậ ề ở ữ ượ cpháp lu t b o h Đ b o h , Nhà nậ ả ộ ể ả ộ ước ta đã có nhi u bi n pháp đề ệ ược s d ngử ụ
nh là các bi n pháp v dân s Nh ng bi n pháp nghiêm kh c h n c là s d ngư ệ ề ự ư ệ ắ ơ ả ử ụ pháp lu t hình s Pháp lu t nậ ự ậ ước ta đã hình s hóa các hành vi nguy h i cho xã h iự ạ ộ xâm ph m đ n s h u, h n th n a còn quy đ nh v các bi n pháp cạ ế ở ữ ơ ế ữ ị ề ệ ưỡng ch hìnhế
s đ i v i ngự ố ớ ười th c hi n lo i t i ph m này. Trong s các lo i t i ph m xâmự ệ ạ ộ ạ ố ạ ộ ạ
ph m s h u ph i k đ n “Tr m c p tài s n”. M t lo i t i ph m có đ ph bi nạ ở ữ ả ể ế ộ ắ ả ộ ạ ộ ạ ộ ổ ế cao kh p n i trên c nở ắ ơ ả ước hi n nay.ệ
Đi m qua l ch s thì pháp lu t hình s nể ị ử ậ ự ước ta đã có nh ng ghi nh n v t iữ ậ ề ộ
ph m này t r t s m. th i phong ki n, t i ph m TCTS đạ ừ ấ ớ Ở ờ ế ộ ạ ược ghi nh n trongậ nhi u quy ph m lu t hình s th i b y gi Đi n hình trong “B lu t H ng Đ c”ề ạ ậ ự ờ ấ ờ ể ộ ậ ồ ứ
m t b lu t độ ộ ậ ược xem là đ nh cao c a thành t u l p pháp Vi t Nam th i phongỉ ủ ự ậ ệ ờ
ki n. T i ph m TCTS là t i ph m có tính ch t và m c đ nguy hi m cao trong cácế ộ ạ ộ ạ ấ ứ ộ ể
t i ph m x y ra trong xã h i phong ki n. S đánh giá này độ ạ ả ộ ế ự ược th hi n t i quyể ệ ạ
đ nh v hình ph t đ i v i ngị ề ạ ố ớ ười ph m t i TCTS và cách th c s p x p v trí c a cácạ ộ ứ ắ ế ị ủ quy đ nh c a t i TCTS trong các quy đ nh v t i ph mị ủ ộ ị ề ộ ạ 2. Theo s thay đ i c a xãự ổ ủ
h i pháp lu t hình s cũng có nhi u thay đ i v quy đ nh t i ph m TCTS và độ ậ ự ề ổ ề ị ộ ạ ượ cghi nh n trậ ước khi BLHS năm 1985 ra đ i. C th là Pháp l nh tr ng tr các t i xâmờ ụ ể ệ ừ ị ộ
ph m tài s n xã h i ch nghĩa và Pháp l nh tr ng tr các t i xâm ph m tài s n riêngạ ả ộ ủ ệ ừ ị ộ ạ ả
c a công dân do y ban Thủ Ủ ường v Qu c h i thông qua vào năm 1970. Trên tinhụ ố ộ
th n k th a hai pháp l nh trên BLHS năm 1985 c a nầ ế ừ ệ ủ ước ta cũng đã quy đ nh lo iị ạ
t i ph m này t i hai chộ ạ ạ ương: Chương IV – Các t i xâm ph m s h u xã h i chộ ạ ở ữ ộ ủ nghĩa và Chương VI – Các t i xâm ph m s h u c a công dân. T i gia đo n này,ộ ạ ở ữ ủ ạ ạ TCTS được quy đ nh t i hai đi u lu t khác nhau căn c trên lo i tài s n mà hành viị ạ ề ậ ứ ạ ả
tr m c p xâm ph m đ n. Còn t i BLHS năm 1999, v i s thay đ i c a các chínhộ ắ ạ ế ạ ớ ự ổ ủ sách bình đ ng trong xã h i gi a các thành ph n kinh t và các hình th c s h u thìẳ ộ ữ ầ ế ứ ở ữ
t i ph m xâm ph m s h u ch còn độ ậ ạ ở ữ ỉ ược quy đ nh trong Chị ương XIV – Các t iộ xâm ph m s h u. Và trên c s l y BLHS năm 1999 s a đ i, b sung năm 2009ạ ở ữ ơ ở ấ ử ổ ổ
2 Qu c tri u hình lu t, Lu t hình tri u Lê, Lu t H ng Đ c ố ề ậ ậ ề ậ ồ ứ , Nxb. Chính tr qu c gia (2005).ị ố
Trang 13làm n n t ng, thì BLHS năm 2015 s a đ i, b sung năm 2017 cũng có m t vài thayề ả ử ổ ổ ộ
đ i. Thay đ i l n nh t đó là các d u hi u đ nh t i khi chi m đo t tài s n có giá trổ ổ ớ ấ ấ ệ ị ộ ế ạ ả ị
dưới 2 tri u đ ng. C th là thay th d u hi u “Gây h u qu nghi m tr ng” b ngệ ồ ụ ể ế ấ ệ ậ ả ệ ọ ằ
d u hi u “Gây nh hấ ệ ả ướng x u đ n an ninh, tr t t , an toàn xã h i”; c th hóa d uấ ế ậ ự ộ ụ ể ấ
hi u ệ “Đã b k t án v t i này ho c v m t trong các t i quy đ nh t i các đi u 168, ị ế ề ộ ặ ề ộ ộ ị ạ ề
169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 c a B ủ ộ lu t ậ này, ch a đ ư ượ c xóa án tích mà còn
vi ph m ạ ” b ng cách li t kê các t i ph m mang tính chi m đo t tài s n theo quy đ nhằ ệ ộ ạ ế ạ ả ị
c a BLHS năm 2015. Ngoài ra còn thêm các d u hi u đó là tài s n là phủ ấ ệ ả ương ti nệ
ki m s ng chính c a ngế ố ủ ườ ị ại b h i và gia đình h ; tài s n là k v t, di v t, đ thọ ả ỷ ậ ậ ồ ờ cúng có giá tr đ c bi t v m t tinh th n đ i v i b h i. M c dù qua quá trình hìnhị ặ ệ ề ặ ầ ố ớ ị ạ ặ thành có nhi u s phát tri n và hoàn thi n nh ng pháp lu t hình s nề ự ể ệ ư ậ ự ước ta ch a cóư
m t khái ni m c th “Tr m c p tài s n” là nh th nào? ộ ệ ụ ể ộ ắ ả ư ế
Theo Đi u 235 BLHS Nh t b n, TCTS đề ậ ả ược quy đ nh nh sau: “ị ư B t c ai đánh ấ ứ
c p tài s n c a ng ắ ả ủ ườ i khác s b xét x v i t i tr m c p tài s n và b tr ng ph t ẽ ị ử ớ ộ ộ ắ ả ị ừ ạ
v i hình ph t không quá m ớ ạ ườ i năm tù.” 3 Tương t nh pháp lu t Vi t Nam, phápự ư ậ ệ
Trên th c ti n áp d ng các quy ph m hình s cũng nh khoa h c pháp lý t iự ễ ụ ạ ự ư ọ ạ
nước ta có th đ a ra khái ni m nh sau: ể ư ệ ư “Tr m c p tài s n là hành vi lén lút chi m ộ ắ ả ế
đo t tài s n đang trong s qu n lý c a ng ạ ả ự ả ủ ườ i khác có giá tr t hai tri u đ ng tr ị ừ ệ ồ ở lên ho c d ặ ướ i hai tri u đ ng nh ng thu c m t trong các tr ệ ồ ư ộ ộ ườ ng h p lu t đ nh” ợ ậ ị 5 Có
th th y khái ni m này khá tể ấ ệ ương đ ng v i BLHS Liên bang Nga. D u hi u đ nhồ ớ ấ ệ ị
t i c a t i ph m này g m có hai d u hi u:ộ ủ ộ ạ ồ ấ ệ
Th nh t ứ ấ , đây là m t hành vi chi m đo t tài s n đang trong s qu n lý c aộ ế ạ ả ự ả ủ
người khác. Có th hi u đang trong s qu n lý c a ngể ể ự ả ủ ười khác là đang trong sự
qu n lý c a ch s h u ho c c a ngả ủ ủ ỡ ữ ặ ủ ười qu n lý h p pháp.ả ợ
3 The Criminal Code of Japan (B lu t hình s Nh t b n) ộ ậ ự ậ ả , www.archive.org.
4 Tr ườ ng đ i h c Lu t Hà N i (2010), ạ ọ ậ ộ B lu t hình s Liên Bang Nga ộ ậ ự , Nxb Công an nhân dân, Hà
n i ộ
5 TS Tr n Th Quang Vinh, ầ ị T p bài gi ng Lu t hình s ậ ả ậ ự, 2018.
Trang 14Th hai ứ , Hành vi chi m đo t tài s n này là m t hành vi lén lút chi m đo t tàiế ạ ả ộ ế ạ
s n. Lén lút chi m đo t tài s n là hành vi chi m đo t tài s n m t các bí m t đ i v iả ế ạ ả ế ạ ả ộ ậ ố ớ
người qu n lý tài s n.ả ả
Và đ th a mãn c u thành t i ph m thì hành vi này còn ph i th a mãn cácể ỏ ấ ộ ạ ả ỏ
trường h p lu t quy đ nh v giá tr tài s n, lo i tài s n xâm ph m, nhân thân ngợ ậ ị ề ị ả ạ ả ạ ườ i
ph m t i hay gây h u qu x u đ n an ninh, tr t t , an toàn xã h i.ạ ộ ậ ả ấ ế ậ ự ộ
I.2. D u hi u pháp lý c a T i ph m tr m c p tài s n ấ ệ ủ ộ ạ ộ ắ ả
T i ph m TCTS là lo i t i ph m khá ph bi n xâm ph m đ n quy n s h u c aộ ạ ạ ộ ạ ổ ế ạ ế ề ở ữ ủ
người khác v tài s n. Lo i t i này mang nh ng d u hi u pháp lý đ c tr ng theoề ả ạ ộ ữ ấ ệ ặ ư quy đ nh c a pháp lu t hình s Nh ng d u hi u này đị ủ ậ ự ữ ấ ệ ược th hi n c th t i Đi uể ệ ụ ể ạ ề
173 BLHS năm 2015 nh sau:ư
Khách th c a t i ph m tr m c p tài s n ể ủ ộ ạ ộ ắ ả
V i cái tên ớ “tr m c p tài s n” ộ ắ ả thì có th th y rõ khách th chính mà lo i t iể ấ ể ạ ộ
ph m này xâm ph m đó chính là quy n s h u v tài s n c a c quan, t ch c cáạ ạ ề ở ữ ề ả ủ ơ ố ứ nhân. Theo Hi n pháp nế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, quy n s h u tàiộ ộ ủ ệ ề ở ữ
s n là m t trong các quy n đả ộ ề ược nhà nước và pháp lu t b o h Theo Lu t dân sậ ả ộ ậ ự
Vi t Nam, quy n s h u bao g m: quy n chi m h u, quy n đ nh đo t, và quy nệ ề ỡ ữ ồ ề ế ữ ề ị ạ ề
s d ng. Khi t i ph m TCTS xâm ph m đ n quy n chi m h u v tài s n thì cũngử ụ ộ ạ ạ ế ề ế ữ ề ả
đ ng th i xâm ph m đ n quy n đ nh đo t và quy n s d ng tài s n c a ch sồ ờ ạ ế ề ị ạ ề ử ụ ả ủ ủ ở
h u.ữ
Có th th y đ i tể ấ ố ượng c a lo i t i ph m này là tài s n. Căn c theo Đi u 105ủ ạ ộ ạ ả ứ ề
B lu t dân s năm 2015 quy đ nh ộ ậ ự ị “Tài s n v t, ti n, gi y t có giá và quy n tài ả ậ ề ấ ờ ề
s n” ả Ngoài ra, tài s n còn đả ược phân thành hai lo i là đ ng s n và b t đ ng s n.ạ ộ ả ấ ộ ả Theo Đi u 107 B lu t dân s năm 2015, b t đ ng s n là đ t đai; nhà, công trìnhề ộ ậ ự ấ ộ ả ấ xây d ng g n li n v i đ t đai; tài s n khác g n li n v i đ t đai, nhà, công trình xâyự ắ ề ớ ấ ả ắ ề ớ ấ
d ng; tài s n khác do pháp lu t quy đ nh. Đ ng s n là nh ng tài s n không ph i b tự ả ậ ị ộ ả ữ ả ả ấ
đ ng s n. Nh v y nh ng tài s n mà t i ph m này xâm ph m c th là: v t, ti n,ộ ả ư ậ ữ ả ộ ạ ạ ụ ể ậ ề
gi y t có giá. Trong trấ ờ ườn h p phân chia tài s n theo đ ng s n và b t đ ng s n thìợ ả ộ ả ấ ộ ả
đ i tố ượng tác đ ng hi n nay c a t i ph m TCTS là đ ng s n. Trên th c t choộ ệ ủ ộ ạ ộ ả ự ế
th y, đ i tấ ố ượng tác đ ng c a t i ph m này thộ ủ ộ ạ ường là các tài s n h p pháp c a chả ợ ủ ủ
s h u. Ngoài ra, t i ph m TCTS theo pháp lu t hình s Vi t Nam không ch nh mở ữ ộ ạ ậ ự ệ ỉ ằ
b o v quy n s h u mà còn đ đ m b o an ninh, tr t t , an toàn xã h i, vì v yả ệ ề ở ữ ể ả ả ậ ự ộ ậ
Trang 15trong m t s trộ ố ường h p đ c bi t, tài s n b t h p pháp v n là đ i tợ ặ ệ ả ấ ợ ẫ ố ượng tác đ ngộ
c a lo i t i ph m này. Đó là các tài s n mà ch s h u có đủ ạ ộ ạ ả ủ ở ữ ược thông qua các hành
vi vi ph m pháp lu t nh : đánh b c, buôn bán ma túy,… Ngạ ậ ư ạ ười chi m đo t tài s nế ạ ả
b t h p pháp v n b truy c u trách nhi m v hành vi TCTS c a mình.ấ ợ ẫ ị ứ ệ ề ủ
M t khách quan c a t i ph m tr m c p tài s n ặ ủ ộ ạ ộ ắ ả
T i ph m TCTS là m t t i c u thành v t ch t. Vì v t m t khách quan c a t iộ ạ ộ ộ ấ ậ ấ ậ ặ ủ ộ
ph m TCTS g m đây đ : Hành vi khách quan, h u qu nguy hi m cho xã h i, m iạ ồ ủ ậ ả ể ộ ố quan h nhân qu gi a hành vi khách quan và h u qu nguy hi m cho xã h i. Ngoàiệ ả ữ ậ ả ể ộ
ra m t khách quan còn có m t s đi u ki n bên ngoài c a vi c th c hi n hành viặ ộ ố ề ệ ủ ệ ự ệ
ph m t i nh : công c , phạ ộ ư ụ ương ti n, phệ ương pháp, th đo n, th i gian, đ a đi mủ ạ ờ ị ể
th c hi n,…ự ệ
Th nh t, ứ ấ Hành vi khách quan c a t i ph m TCTS, đây đủ ộ ạ ược xem là bi u hi nể ệ
c b n nh t c a m t khách quan. Hành vi khách quan mà t i ph m TCTS th hi nơ ả ấ ủ ặ ộ ạ ể ệ
là hành vi bí m t l y đi tài s n c a ngậ ấ ả ủ ười khác nh m m c đích chi m đo t tài s n.ằ ụ ế ạ ả
Bí m t đây có nghĩa là ngậ ở ười ph m t i có ý th c che gi u hành vi ph m t i c aạ ộ ứ ấ ạ ộ ủ mình. Trong m t s trộ ố ường h p, ngợ ười ph m t i ch che gi u hành vi ph m t i c aạ ộ ỉ ấ ạ ộ ủ mình đ i v i ch s h u, ngố ớ ủ ở ữ ười qu n lý tài s n nh ng l i đ cho ngả ả ư ạ ể ười khác th yấ hành vi ph m t i c a mình nh ng v n th c hi n hành vi ph m t i.ạ ộ ủ ư ẫ ự ệ ạ ộ
Th hai, ứ H u qu nguy hi m cho xã h i c a t i ph m là nh ng thi t h i mà t iậ ả ể ộ ủ ộ ạ ữ ệ ạ ộ
ph m gây ra ho c đe d a gây ra cho khách th c a t i ph m. t i ph m TCTS,ạ ặ ọ ể ủ ộ ạ Ở ộ ạ
h u qu mà nó gây ra là nh ng thi t h i v tài s n. Và h u qu v tài s n do hànhậ ả ữ ệ ạ ề ả ậ ả ề ả
vi này gây ra có giá tr t 2.000.000 đ ng tr lên, n u dị ừ ồ ở ế ưới 2.000.000 đ ng thì ph iồ ả
th a mãn các y u t khác theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 173 BLHS năm 2015. Cỏ ế ố ị ạ ả ề ụ
th là tình ti t để ế ã b x ph t vi ph m hành chính v hành vi chi m đo t tài s n màị ử ạ ạ ề ế ạ ả còn vi ph m; Đã b k t án v t i này ho c v m t trong các t i quy đ nh t i cácạ ị ế ề ộ ặ ề ộ ộ ị ạ
đi u 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 c a Bề ủ LHS năm 2015, ch a đư ược xóa
án tích mà còn vi ph m; Gây nh hạ ả ưởng x u đ n an ninh, tr t t , an toàn xã h i; Tàiấ ế ậ ự ộ
s n là phả ương ti n ki m s ng chính c a ngệ ế ố ủ ườ ị ại b h i và gia đình h ; Tài s n là diọ ả
v t, c v t.ậ ổ ậ Có th th y h u qu mà t i ph m tr m c p này gây ra không nh ng làể ấ ậ ả ộ ạ ộ ắ ữ thi t h i v tài s n mà còn gây nh hệ ạ ề ả ả ưởng x u đ n tình hình tr t t , tr an trên đ aấ ế ậ ự ị ị bàn, và gây hoang mang cho người dân đ a phị ương
Trang 16Th ba, ứ M i quan h nhân qu gi a hành vi khách quan và h u qu nguy hi mố ệ ả ữ ậ ả ể cho xã h i. Trong m t khách quan c a t i ph m TCTS c n ph i ch ng minh hành viộ ặ ủ ộ ạ ầ ả ứ chi m đo t tài s n c a ngế ạ ả ủ ười khác m t cách lén lút là nguyên nhân d n đ n h uộ ẫ ế ậ
qu gây thi t h i cho quy n s h u c a ch s h u. Trong m i quan h nhân quả ệ ạ ề ở ữ ủ ủ ở ữ ố ệ ả
c a m t khách quan c a t i ph m TCTS thì h u qu thi t h i v tài s n chính làủ ặ ủ ộ ạ ậ ả ệ ạ ề ả
k t qu th hi n trên th c t c a hành vi TCTS.ế ả ể ệ ự ế ủ
Ch th c a t i ph m tr m c p tài s n ủ ể ủ ộ ạ ộ ắ ả
Theo pháp lu t hình s Vi t Nam hi n nay thì pháp nhân không th là ch thậ ự ệ ệ ể ủ ể
c a t i ph m TCTS. Vì v y ch có con ngủ ộ ạ ậ ỉ ười m i là ch th c a lo i t i ph m này.ớ ủ ể ủ ạ ộ ạ
Nh ng không ph i ai cũng có th là ch th c a t i ph m TCTS. H ph i đ cácư ả ể ủ ể ủ ộ ạ ọ ả ủ
đi u ki n mà pháp lu t hình s quy đ nh đó là: có năng l c trách nhi m hình s vàể ệ ậ ự ị ự ệ ự
đ đ tu i ch u trách nhi m hình s khi th c hi n hành vi.ủ ộ ổ ị ệ ự ự ệ
Năng l c trách nhi m hình s là kh năng nh n th y hành vi c a mình là nguyự ệ ự ả ậ ấ ủ
h i cho xã h i và đ năng l c đ đi u khi n vi c th c hi n hành vi đó. Ngạ ộ ủ ự ể ề ể ệ ự ệ ườ i
ph m t i TCTS khi th c hi n hành vi đó, h nh n th c đạ ộ ự ệ ọ ậ ứ ượ ằc r ng nó s tẽ ước đo tạ
đi quy n s h u c a ngề ở ữ ủ ười khác, gây ra các thi t h i v tài s n cho ch s h u. ệ ạ ề ả ủ ở ữ
Đ có để ược năng l c trách nhi m hình s m t ngự ệ ự ộ ười ph i tr i qua quá trình sinhả ả
ra, phát tri n v m t th ch t, trí tu cùng v i đó là s giáo d c cũng nh nh ngể ề ặ ể ấ ệ ớ ự ụ ư ữ tích lũy kinh nghi m s ng c a b n thân khi t i m t đ tu i nh t đ nh. Tr i qua quáệ ố ủ ả ớ ộ ộ ổ ấ ị ả trình đó thì m t ngộ ười m i có th nh n th c đớ ể ậ ứ ược th nào là chu n m c xã h i vàế ẩ ự ộ hình thành năng l c trách nhi m hình s đ đi n khi n hành vi c a mình sao phùự ệ ự ể ể ể ủ
h p v i chu n m c c a xã h i. Còn theo quy đ nh t i Đi u 12 BLHS năm 2015, thìợ ớ ẩ ự ủ ộ ị ạ ề
ngườ ừ ủi t đ 16 tu i tr lên ph i ch u trách nhi m hình s v m i t i ph m, trổ ở ả ị ệ ự ề ọ ộ ạ ừ
nh ng trữ ường h p mà Pháp lu t hình s có quy đ nh khác. Ngoài ra ngợ ậ ự ị ườ ừ ủi t đ 14
tu i cho đ n dổ ế ưới 16 cũng s là ch th c a t i ph m này khi ph m t i v i trẽ ủ ể ủ ộ ạ ạ ộ ớ ườ ng
h p đó là t i ph m r t nguy hi m, t i ph m đ c bi t nguy hi m.ợ ộ ạ ấ ể ộ ạ ặ ệ ể
Đây là hai đi u ki n v ch th c a t i ph m TCTS. Ch th c a lo i t i ph mề ệ ề ủ ể ủ ộ ạ ủ ể ủ ạ ộ ạ này là ch th bình thủ ể ường, ch c n đáp ng đỉ ầ ứ ược hai đi u ki n v năng l c tráchề ệ ề ự nhi m hình s và đ tu i khi th c hi n hành vi TCTS s tr thành ch th c a t iệ ự ộ ổ ự ệ ẽ ở ủ ể ủ ộ
ph m này.ạ
M t ch quan c a t i ph m tr m c p tài s n ặ ủ ủ ộ ạ ộ ắ ả
Trang 17M t ch quan c a t i ph m th hi n di n bi n tâm lý c a ngặ ủ ủ ộ ạ ể ệ ễ ế ủ ười ph m t i,ạ ộ
được đ c tr ng b ng d u hi u l i, đ ng c , m c đích ph m t iặ ư ằ ấ ệ ỗ ộ ơ ụ ạ ộ6.
L i là d u hi u b t bu c c a m i lo i t i ph m, v i trỗ ấ ệ ắ ộ ủ ọ ạ ộ ạ ớ ường h p t i ph mợ ộ ạ TCTS thì l i đây là l i c ý tr c ti p. Ngỗ ở ỗ ố ự ế ười ph m t i khi th c hi n hành viạ ộ ự ệ TCTS h nh n th c rõ ràng v hành vi c a mình gây nguy h i cho xã h i. Và họ ậ ứ ề ủ ạ ộ ọ mong mu n h u qu đó x y ra.ố ậ ả ả
V đ ng c và m c đích, thì đây không ph i là d u hi u b t bu c c a lo i t iề ộ ơ ụ ả ấ ệ ắ ộ ủ ạ ộ
ph m này. Nh ng nó l i có m i quan h ch c ch v i d u hi u l i. Đ ng c ph mạ ư ạ ố ệ ắ ẽ ớ ấ ệ ỗ ộ ơ ạ
t i là y u t thúc đ y vi c th c hi n hành vi ngộ ế ố ẩ ệ ự ệ ười ph m t i. Còn m c đích đạ ộ ụ ượ c
hi u là cái mong mu n đ t để ố ạ ược c a ngủ ười ph m t i khi th c hi n hành vi đ t raạ ộ ự ệ ặ trong ý th c c a h Tuy không là d u hi u b t bu c nh ng trên th c t hai d uứ ủ ọ ấ ệ ắ ộ ư ự ế ấ
hi u này là c s cho vi c là rõ trong nhi u v n đ khác c a t i ph m. Ví d nhệ ơ ở ệ ề ấ ề ủ ộ ạ ụ ư trong vi c quy t đ nh các tình ti t tăng n ng, gi m nh trách nhi m hình s choệ ế ị ế ặ ả ẹ ệ ự
người ph m t i.ạ ộ
Nh v y, T i ph m TCTS là hành vi lén lút chi m đo t tài s n c a ngư ậ ộ ạ ế ạ ả ủ ười khác
do ch th có đ năng l c trách nhi m hình s th c hi n v i mong mu n chi mủ ể ủ ự ệ ự ự ệ ớ ố ế
đo t đạ ược tài s n m c dù nh n th c đả ặ ậ ự ượ ực s sai trái c a hành vi. Và gây h u qu làủ ậ ả xâm ph m đ n quy n s h u c a c quan, t ch c, cá nhân.ạ ế ề ở ữ ủ ơ ổ ứ
I.3. Hình ph t ạ
V ph n hình ph t thì BLHS năm 2015 có s thay đ i so v i BLHS năm 1999ề ầ ạ ự ổ ớ
s a đ i, b sung 2009 (g i t t là BLHS năm 1999) theo hử ổ ổ ọ ắ ướng gi m nh đi. V iả ẹ ớ
b n khung hình ph t chính và m t hình ph t b sung. BLHS năm 2015 quy đ nh vố ạ ộ ạ ổ ị ề hình ph t cho t i ph m TCTS nh sau:ạ ộ ạ ư
Khung th nh t, ứ ấ đây là khung c b n có m c ph t là c i t o không giam giơ ả ứ ạ ả ạ ữ
đ n 3 năm ho c ph t tù t 6 tháng đ n 3 năm khi mà ngế ặ ạ ừ ế ười ph m t i đáp ng đạ ộ ứ ủ các d u hi u đ nh t i theo Kho n 1 Đi u 173 BLHS năm 2015. Các tình ti t đ nh t iấ ệ ị ộ ả ề ế ị ộ khi giá tr tài s n chi m đo t dị ả ế ạ ưới 2.000.000 đ ng cũng có s thay đ i so v i BLHSồ ự ổ ớ năm 1999 c th là tình ti t ụ ể ế “Đã b k t án v t i chi m đo t tài s n, ch a đ ị ế ề ộ ế ạ ả ư ượ c xoá
án tích mà còn vi ph m” ạ được thay đ i theo hổ ướng li t kê, c th hóa các lo i t iệ ụ ể ạ ộ
ph m chi m đo t tài s n; tình ti t ạ ế ạ ả ế “Gây h u qu nghiêm tr ng” ậ ả ọ được thay b ngằ
6 Nguy n Thanh Ph ễ ươ ng, Đ u tranh phòng choóng t i ph m tr m c p tài s n trên đ a bàn t nh Bình Thu n, ấ ộ ạ ộ ắ ả ị ỉ ậ
Lu n văn th c sĩ, Tp. H Chí Minh (2009) ậ ạ ồ
Trang 18tình ti t ế “Gây nh h ả ưở ng x u đ n an ninh, tr t t , an toàn xã h i” ấ ế ậ ự ộ ; thêm vào đó là
hai tình ti t ế “Tài s n là ph ả ươ ng ti n ki m s ng chính c a ng ệ ế ố ủ ườ ị ạ i b h i và gia đình
h ” ọ và “Tài s n là di v t, c v t” ả ậ ổ ậ
Khung th hai, ứ tăng n ng so v i khung c b n v i m c ph t là t 2 năm đ nặ ớ ơ ả ớ ứ ạ ừ ế
dưới 7 năm tù. V i các tình ti t t ng n ng t i Kho n 2:ớ ế ặ ặ ạ ả
Khung th ba, ứ có m c ph t t 7 năm đ n 15 năm tù. Theo quy đ nh c a Kho n 3:ứ ạ ừ ế ị ủ ả
a) Chi m đo t tài s n tr giá t 200.000.000 đ ng đ n d ế ạ ả ị ừ ồ ế ướ i 500.000.000 đ ng; ồ b) Lợi d ng thiên tai, d ch b nh ụ ị ệ
Khung th t ứ ư, có m c ph t t 12 năm đ n 20 năm tù. Quy đ nh t i kho n 4 đã cóứ ạ ừ ế ị ạ ả
s thay đ i l n so v i BLHS năm 1999 khi b đi hình ph t tù chung thân. Các tìnhự ổ ớ ớ ỏ ạ
ti t đ nh khung nh sau:ế ị ư
a) Chi m đo t tài s n tr giá 500.000.000 đ ng tr lên; ế ạ ả ị ồ ở
b) L i d ng hoàn c nh chi n tranh, tình tr ng kh n c p ợ ụ ả ế ạ ẩ ấ
Ngoài ra người ph m t i còn có th ch u hình ph t b sung đạ ộ ể ị ạ ổ ược quy đ nh theoị Kho n 5 là hình th c ph t ti n. Ngả ứ ạ ề ười ph m t i có th b ph t ti n t 5.000.000ạ ộ ể ị ạ ề ừ
đ n 50.000.000 đ ng. Hình ph t này là m t hình ph t phù h p v i tình chung hìnhế ồ ạ ộ ạ ợ ớ
c a t i ph m xâm ph m s h u và đ i v i riêng t i ph m TCTS, nó có tính ch tủ ộ ạ ạ ở ữ ố ớ ộ ạ ấ giáo d c riêng và phòng ng a chung cho xã h i.ụ ừ ộ
Trang 19CH ƯƠ NG II. TÌNH HÌNH T I PH M TR M C P TÀI S N TRÊN Ộ Ạ Ộ Ắ Ả
Đ A BÀN HUY N NINH S N, T NH NINH THU N T NĂM 2014 Ị Ệ Ơ Ỉ Ậ Ừ
Đ N NĂM 2018 Ế
II.1. Tình hình T i ph m tr m c p tài s n trên đ a bàn Huy n Ninh ộ ạ ộ ắ ả ị ệ
S n, T nh Ninh Thu n T năm 2014 đ n năm 2018 ơ ỉ ậ ừ ế
Trong giai đo n 2014 – 2018, tình hình t i ph m TCTS trên đ a bàn huy n cóạ ộ ạ ị ệ
nh ng di n bi n ph c t p, nh hữ ễ ế ứ ạ ả ướng sâu r ng đ n tình hình t i ph m chung cũngộ ế ộ ạ
nh tình hình an ninh tr t t c a huy n Ninh S n. Các thông s c a tình hình t iư ậ ự ủ ệ ơ ố ủ ộ
ph m v th c tr ng, c c u, đ ng thái và thi t h i s ph n ánh m t cách đ y đạ ề ự ạ ơ ấ ộ ệ ạ ẽ ả ộ ầ ủ
b c tranh toàn c nh v tình hình t i ph m TCTS t i Ninh S n.ứ ả ề ộ ạ ạ ơ
II.1.1. Th c tr ng c a tình hình t i ph m ự ạ ủ ộ ạ
Căn c vào vi c th ng kê t i TAND huy n Ninh S n, bi u đ dứ ệ ố ạ ệ ơ ể ồ ưới đây th hi nể ệ
m t cách rõ ràng th c tr ng c a tình hình t i ph m TCTS trong giai đo n 2014 –ộ ự ạ ủ ộ ạ ạ 2018:
Bi u đ 1 ể ồ Th c tr ng c a Tình hình T i ph m ự ạ ủ ộ ạ
Ngu n: Th ng kê Tòa án nhân dân huy n Ninh S n ồ ố ệ ơ
Nhìn chung v th c tr ng t i ph m TCTS có nh ng di n bi n ph c t p trong đóề ự ạ ộ ạ ữ ễ ế ứ ạ
có giai đo n tăng nh , tăng đ t bi n và gi m. Có th chia làm hai giai đo n nh , cạ ẹ ộ ế ả ể ạ ỏ ụ
th : ể
Giai đo n tăng t năm 2014 – 2016 ạ ừ , giai đo n này c v s v cũng nh s bạ ả ề ố ụ ư ố ị cáo đ u có chi u hề ề ướng tăng, v i đ nh đi m là năm 2016. Năm 2014 đ a ra xét xớ ỉ ể ư ử