1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu thực trạng vấn đề quan trắc môi trường nước trên địa bàn huyện Tuy An tỉnh Phú Yên năm 2014

36 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 632,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu thực trạng vấn đề quan trắc môi trường nước trên địa bàn huyện Tuy An tỉnh Phú Yên năm 2014 với mục tiêu khảo sát thực trạng môi trường và tìm hiểu quy trình quan trắc môi trường tại huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên; thu thập các số liệu thực tế phục vụ cho việc thực hiện khoá luận tốt nghiệp cuối khóa; làm quen với các vấn đề có liên quan đến môi trường nhằm củng cố kiến thức và tạo nền tảng cho công việc trong tương lai.

Trang 1

TRƯỜNG CAO Đ NG CÔNG NGHI P TUY HÒAẲ Ệ

KHOA CÔNG NGH  SINH H CỆ Ọ

­­­­­­­­­oOo­­­­­­­­­

BÁO CÁO TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố ỆChuyên ngành: Công ngh  k  thu t môi trệ ỹ ậ ường

TÌM HI U TH C TR NG V N Đ  QUAN TR C MÔI TRỂ Ự Ạ Ấ Ề Ắ ƯỜNG NƯỚ

TRÊN Đ A BÀN HUY N TUY AN T NH PHÚ YÊN NĂM 2014Ị Ệ Ỉ

SVTH: Ngô Châu L cựMSSV: 1215518153GVHD: Th.s Ph m Th  H u Ki uạ ị ữ ềCBHD: K  s  Lỹ ư ương Th  Th mị ắ

Trang 2

II. N i dung c a đ  tàiộ ủ ề 2III. Đ a đi m nghiên c u đ  tàiị ể ứ ề 2

2. Các phòng chuyên môn, nghi p v  thu c Trung tâmệ ụ ộ 5

Trang 3

XàH I VÀ MÔI TRỘ ƯỜNG TH  XàSÔNG C U, T NH PHÚ YÊN Ị Ầ Ỉ 7

I. Đi u ki n t  nhiên c a th  xã Sông C uề ệ ự ủ ị ầ 7

1 V  trí đ a lý:ị ị 7

2 Đ c đi m đ a hìnhặ ể ị 7

3 Đ c đi m khí h u ặ ể ậ 8

4 Đ c đi m sông ngòiặ ể 9

II. Đi u ki n kinh t  ­ xã h i c a th  xã Sông C uề ệ ế ộ ủ ị ầ 9

1.Đi u ki n kinh tề ệ ế 9

a. Công nghi pệ  – ti u th  công nhi pể ủ ệ , Thương m i­ D ch v ­ Du lạ ị ụ ịch 9

b. Ng  – nông – lâm nghi pư ệ 10

2. Đi u ki n xã h iề ệ ộ 11

a. Y t , Dân s  ­ Giáo d c:ế ố ụ 11

b.Văn hóa, văn ngh  ­ thông tin, tuyên truy n ­ th  d c th  thao:ệ ề ể ụ ể 11

c.Lao đ ng­Thộ ương binh & xã h iộ 11

d.An ninh qu c phòngố 12

Chương III: HI N TR NG QUAN TR C CH T LỆ Ạ Ắ Ấ ƯỢNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC C A THỦ Ị  XàSÔNG C UẦ 13

I.Hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng nước m tặ 13

II.Hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng nước ng mầ 16

III.Hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng nước bi n ven bể ờ 18

Trang 4

CÔNG TÁC QU N LÝ VÀ GI I PHÁP B O V  MÔI TRẢ Ả Ả Ệ ƯỜNG 20

I.Tình hình th c hi n lu t b o v  môi trự ệ ậ ả ệ ường và các văn b n pháp lu t v  môiả ậ ề   trườ 20ng II.Đánh giá chung v  ho t đ ng b o v  môi trề ạ ộ ả ệ ường t i đ a phạ ị ươ 21ng 1. Công tác thanh ki m tra và x  lý vi ph m hành chínhể ử ạ 21

2.Công tác quan tr c môi trắ ường t i đ a phạ ị ương  22

I.Đánh giá tình hình th c hi n nhi m v , d  án b o v  môi trự ệ ệ ụ ự ả ệ ường và s  d ngử ụ   ngân sách s  nghi p môi trự ệ ường  22

1.Đánh giá thu n l i, khó khăn, vậ ợ ướng m c trong vi c tri n khai th c hi n cácắ ệ ể ự ệ   nhi m v  b o v  môi trệ ụ ả ệ ườ 23ng a.Thu n l i:ậ ợ 23

b.Khó khăn: 23

2.Công tác tuyên truy n, giáo d c nâng cao nh n th c c a c ng đ ng v  ề ụ ậ ứ ủ ộ ồ ề môi trường  24

Chương VI: K T LU N – Đ  XU T VÀ KI N NGHẾ Ậ Ề Ấ Ế Ị 25

I.K t lu nế ậ 25

1.Ch t lấ ượng nước m tặ 25

2.Ch t lấ ượng nước ng mầ 25

Trang 5

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 27

Trang 6

M  Đ U Ở Ầ

I. M c đích th c t p t t nghi pụ ự ậ ố ệ

Đây la đ t th c tâp nh m chu n b  th c hiên khoá luân tôt nghiêp̀ ợ ự ̣ ằ ẩ ị ự ̣ ̣ ́ ̣

Kh o sát th c tr ng môi trả ự ạ ường và tim hiêu quy trinh quan tr c môi tr̀ ̉ ̀ ắ ương t ì ạ  huy n Tuy An, T nh Phú Yên.ệ ỉ

Thu thâp cac sô liêu th c tê phuc vu cho viêc th c hiên khoa luân tôt nghiêp cu ị ́ ́ ̣ ự ́ ̣ ̣ ̣ ự ̣ ́ ̣ ́ ̣ ố  khóa

Lam quen v i cac vân đê co liên quan đên môi tr̀ ớ ́ ́ ̀ ́ ́ ương nh m c ng c  ki n th c̀ ằ ủ ố ế ứ  

và t o n n t ng cho công vi c trong tạ ề ả ệ ương lai

Nh n di n và đánh giá các v n đ  môi trậ ệ ấ ề ường trong quá trình  quan tr c môiắ  

trường nướ : môi trc ường nước m t, nặ ước ng m, nầ ước bi n ven bể ờ…

Hi n tr ng quệ ạ an tr cắ  môi trường t iạ  Trung Tâm

Các v n đ  môi trấ ề ường còn t n t i và đ  xu t gi i pháp.ồ ạ ề ấ ả

1. Đ a đi m th c t p:ị ể ự ậ

­ C  quan th c t p: Trung Tâm Quan Tr c Môi Trơ ự ậ ắ ường T nh Phú Yên.ỉ

­ Đ a ch : 547 Hùng Vị ỉ ương – Phường 9 – Thành Ph  Tuy Hòa – T nh Phú Yên.ố ỉ

­ Đi n tho i: 057.3843015ệ ạ

­ Fax: 057.3843015

Trang 7

­ Th i gian th c t p: Đ t th c t p t t nghi p c a l p Cao Đ ng Công Nghờ ự ậ ợ ự ậ ố ệ ủ ớ ẳ ệ 

K  Thu t Môi Trỹ ậ ường kéo dài t  ngày 10 tháng 11 năm 2014 đ n ngày 04ừ ế  tháng 01 năm 2015. 

CH ƯƠ NG I:

T NG QUAN V  TRUNG TÂM QUAN TR CMÔI TR Ổ Ề Ắ ƯỜ NG  

T NH PHÚ YÊN

I. S  hình thành và phát tri n c a Trung tâm Quan tr c môi trự ể ủ ắ ường

Trung   tâm   Quan   tr c   môi   trắ ường   được   thành   l p   theo   quy t   đ nh   sậ ế ị ố 439/QĐ­UBND ngày 20 tháng 03 năm 2009 c a UBND T nh Phú Yên; Trung tâmủ ỉ  Quan tr c môi trắ ường thu c Chi c c B o v  môi trộ ụ ả ệ ường – S   Tài Nguyên vàở  Môi Trường t nh Phú Yên.ỉ

II. V  trí, ch c năng, nhi m v , quy n h n c a Trung tâm Quan tr c môiị ứ ệ ụ ề ạ ủ ắ  

trường

1. V  trí

Trung tâm Quan tr c môi trắ ường là đ n v  s  nghi p có thu, t  b o đ m m tơ ị ự ệ ự ả ả ộ  

ph n chi phí ho t đ ng, tr c thu c Chi c c B o v  môi trầ ạ ộ ự ộ ụ ả ệ ường t nh Phú Yên, cóỉ  

t  cách pháp nhân, có con d u riêng, đư ấ ược m  tài kho n t i kho b c Nhà Nở ả ạ ạ ướ  c

Trang 8

môi trường và xây d ng quy ho ch m ng lự ạ ạ ưới quan tr c môi trắ ường trên đ a bànị  

T nh; theo dõi, ki m tra k  thu t đ i v i các ho t đ ng c a m ng lỉ ể ỹ ậ ố ớ ạ ộ ủ ạ ưới quan tr cắ  môi trường   đ a phở ị ương; truy n thông v  môi trề ề ường; t  v n  ng d ng vàư ấ ứ ụ  chuy n giao công ngh  môi trể ệ ường; th c hi n các ho t đ ng t  v n, d ch v  choự ệ ạ ộ ư ấ ị ụ  các t  ch c và cá nhân trong lĩnh v c tài nguyên và môi trổ ứ ự ường; lĩnh v c quanự  

tr c và phân tích môi trắ ường

3. Nhi m v  và quy n h nệ ụ ề ạ

+ Xây d ng và th c hi n chự ự ệ ương trình quan tr c môi trắ ường được c p cóấ  

th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ

+ Xây d ng các báo cáo chuyên đ  v  môi trự ề ề ường, báo cáo hi n tr ng môiệ ạ  

trường theo s  phân công c a Chi c c trự ủ ụ ưởng Chi c c B o v  môi trụ ả ệ ường

+ Xây d ng c  s  d  li u thông tin v  môi trự ơ ở ữ ệ ề ường ph c v  công tác qu n lýụ ụ ả  Nhà nước v  b o v  môi trề ả ệ ường

+ Qu n lý các tr m nhánh, tr m quan tr c môi trả ạ ạ ắ ường t  đ ng (n u có), phòngự ộ ế  thí nghi m v  môi trệ ề ường c a Trung tâm và các s  li u đi u tra, quan tr c ch tủ ố ệ ề ắ ấ  

lượng môi trường

+ Xây d ng c  s  d  li u và cung c p thông tin, d  li u môi trự ơ ở ữ ệ ấ ữ ệ ường theo quy 

đ nh c a Lu t B o v  môi trị ủ ậ ả ệ ường

+ T  v n và th c hi n các lĩnh v c ho t đ ng d ch v  trong lĩnh v c Tàiư ấ ự ệ ự ạ ộ ị ụ ự  Nguyên và Môi Trường: kh o sát, đo đ c, l y m u và phân tích các thông s  môiả ạ ấ ẫ ố  

trường; xây d ng k  ho ch giám sát môi trự ế ạ ường và th c hi n chự ệ ương trình giám sát môi trường; quy ho ch xây d ng h  th ng quan tr c môi trạ ự ệ ố ắ ường, tài nguyên 

nước, xây d ng vi t báo cáo đánh giá môi trự ế ường chi n lế ược, báo cáo đánh gía tác đ ng môi trộ ường, b n cam k t b o v  môi trả ế ả ệ ường và đ  án b o v  môiề ả ệ  

trường; l p h  s  đăng ký ch  ngu n th i ch t th i nguy h i, xây d ng các báoậ ồ ơ ủ ồ ả ấ ả ạ ự  cáo, đ  án và h  s  liên quan đ n lĩnh v c tài nguyên nề ồ ơ ế ự ước và tài nguyên khoáng 

Trang 9

s n; t  v n kê khai n p thu  b o v  môi trả ư ấ ộ ế ả ệ ường; thi t k  và xây d ng h  th ngế ế ự ệ ố  

x  lý môi trử ường (nước th i, khí th i, ch t th i r n) và các n i dung khác theoả ả ấ ả ắ ộ  

trương cho các đ i tố ượng có nhu c u.ầ

+ Th c hi n ch  đ  báo cáo; qu n lý viên ch c, ngự ệ ế ộ ả ứ ười lao đ ng v  tài chính,ộ ề  tài s n c a Trung tâm theo quy đ nh.ả ủ ị

+ Th c hi n các nhi m v  khác do Chi c c Trự ệ ệ ụ ụ ưởng Chi c c B o v  môiụ ả ệ  

Giám đ c Trung tâm là viên ch c đ ng đ u Trung tâm, qu n lý Trung tâm,ố ứ ứ ầ ả  

ch u trách nhi m trị ệ ước Chi c c trụ ưởng Chi c c B o v  môi trụ ả ệ ường, Giám đ cố  

S  tài nguyên và Môi trở ường, trước pháp lu t v  toàn b  ho t đ ng c a Trungậ ề ộ ạ ộ ủ  tâm trong ph m vi ch c năng, nhi m v  đạ ứ ệ ụ ược giao

Phó Giám đ c là viên ch c giúp Giám đ c Trung tâm ph  trách m t s  lĩnhố ứ ố ụ ộ ố  

v c công tác do Giám đ c Trung tâm phân công; ch u trách nhi m trự ố ị ệ ước Giám 

đ c Trung tâm, Chi c c trố ụ ưởng Chi c c b o v  môi trụ ả ệ ường và trước pháp lu t vậ ề nhi m v  đệ ụ ược phân công; khi Giám đ c Trung tâm  v ng m t, Phó Giám đ cố ắ ặ ố  

được Giám đ c  y quy n đi u hành ho t đ ng c a Trung tâm.ố ủ ề ề ạ ộ ủ

Trang 10

Vi c b  nhi m, mi n nhi m Giám đ c, phó Giám đ c Trung tâm th c hi nệ ổ ệ ễ ệ ố ố ự ệ  theo phân c p qu n lý cán b  c a UBND t nh và phù h p v i tiêu chu n ch cấ ả ộ ủ ỉ ợ ớ ẩ ứ  danh theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ

2. Các phòng chuyên môn, nghi p v  thu c Trung tâm:ệ ụ ộ

a. Phòng T ng h pổ ợ : Có trưởng phòng, 1 phó trưởng phòng và các cán b , viênộ  

ch c chuyên môn.ứ

Nhi m vệ ụ: Tham m u Giám đ c Trung tâm th c hi n công tác qu n lý vư ố ự ệ ả ề 

t  ch c, cán b ; thi đua khen thổ ứ ộ ưởng; t ng h p, báo cáo;k  ho ch, tài chính; hànhổ ợ ế ạ  chính qu n tr , văn th ; t  v n d ch v  môi trả ị ư ư ấ ị ụ ường; tuyên truy n, ph  bi n ki nề ổ ế ế  

th c, pháp lu t v  b o v  môi trứ ậ ề ả ệ ường; th c hi n các chự ệ ương trình, d  án theo chự ỉ 

đ o c a Giám đ c trung tâm.ạ ủ ố

b. Phòng Quan tr cắ : Có trưởng phòng, 01 phó trưởng phòng và các cán b , viênộ  

ch c chuyên môn.ứ

Nhi m vệ ụ: Th c hi n quan tr c môi trự ệ ắ ường; xây d ng và qu n lý c  s  dự ả ơ ở ữ 

li u quan tr c môi trệ ắ ường; qu n lý ho t đ ng c a các tr m quan tr c; xây d ngả ạ ộ ủ ạ ắ ự  báo cáo môi trường đ nh kì.ị

c. Phòng phân tích môi trườ : Có trng ưởng phòng, 01 phó trưởng phòng và các cán b , viên ch c chuyên môn.ộ ứ

Nhi m vệ ụ: Th c hi n phân tích m u, qu n lý v t t , trang thi t b  và d ng cự ệ ẫ ả ậ ư ế ị ụ ụ thí nghi m c a phòng thí nghi m; đào t o cán b  phân tích môi trệ ủ ệ ạ ộ ường theo yêu 

c u.ầ

Trang 11

CH ƯƠ NG II:

GI I THI U S  L Ớ Ệ Ơ ƯỢ C V  ĐI U KI N T  NHIÊN Ề Ề Ệ Ự

KINH T  ­ XàH I VÀ MÔI TR Ế Ộ ƯỜ NG HUY N TUY AN,

Trang 12

Hình 1: B n đ  v  trí đ a lý huy n Tuy An ả ồ ị ị ệ

2. Danh lam th ng c nh:ắ ả

Đ m Ô Loan (có l  h i vào ngày mùng b y tháng Giêng âm l ch hàng năm; làầ ễ ộ ả ị  

th ng c nh và có đ c s n n i ti ng Sò huy t, tôm, cua, h u,  ).ắ ả ặ ả ổ ế ế ầ

L  h i chùa T  Quang đá tr ng vào sáng ngày 10­ 11 tháng 01 Âm l ch hàngễ ộ ừ ắ ị  năm; Gành Đá Dĩa (xã An Ninh Đông); Bãi bi n Hòn D a, Hòn Than, Hòn Y n.ể ứ ế

Di tích l ch sị ử: M  và đ n th  Lê Thành Phộ ề ờ ương; Di tích v  th m sát Ngânụ ả  

S n – Chí Th nh, Đ a đ o Gò Thì Thùng (xã An Xuân); Mi u th  vua Lê Thánhơ ạ ị ạ ế ờ  Tông (xã An Dân); Mi u Văn Thánh (xã An Th ch).ế ạ

Di tích văn hóa:

Đàn đá (núi M t, xã An Nghi p); Tù Và đá (Phú C n, xã An Th ); Gi ngộ ệ ầ ọ ế  Chăm (xã An Th ); Thành C  (An Ninh Tây); Thành An Th , r ng dọ ổ ổ ừ ương Thành 

Trang 13

L i (xã An H i; Chùa T  Quang còn g i là chùa Đá Tr ng (xã An Dân); Chùaồ ả ừ ọ ắ  

S c t  Long S n Bát Nhã còn g i là chùa T  (xã An C ). Nhà th  M ng Lăng.ắ ứ ơ ọ ổ ư ờ ằ

II. Đi u ki n kinh t  ­ xã h i c a huy n Tuy Anề ệ ế ộ ủ ệ

1. Đi u ki n KT – XH:ề ệ

a. S n xu t nông – lâm – th y s nả ấ ủ ả

* Tr ng tr t:ồ ọ

S n xu t v  Đông ­ Xuân và s n xu t lúa v  Hè Thu 2014 đ t k t qu  cao. Đãả ấ ụ ả ấ ụ ạ ế ả  

ch  đ o UBND các xã, th  tr n, các HTX nông nghi p hỉ ạ ị ấ ệ ướng d n bà con nông dânẫ  

t p trung khâu làm đ t, v  sinh đ ng ru ng, tu s a kênh mậ ấ ệ ồ ộ ử ương n i đ ng. Di nộ ồ ệ  tích gieo s  2.850 ha. Khuy n cáo nông dân s  d ng gi ng lúa ML202, ML 213,ạ ế ử ụ ố  ML4­2, ML68, OM2695, ĐV 108, TBR1 và TBR36 đ  gieo s ể ạ

* Tình hình sâu b nh h i cây tr ng x y ra nhanh và khó lệ ạ ồ ả ường, ph i ả k p th iị ờ  tri n khai các bi n pháp phòng tr , ngăn ch n k p th i không đ  lây lan ra di nể ệ ừ ặ ị ờ ể ệ  

r ng. ộ

* V  Th y s n:ề ủ ả

S n lả ượng khai thác, đánh b t th y s n 6.400 t n, tăng 4,07% so cùng kắ ủ ả ấ ỳ (trong đó: khai thác cá ng  đ i dừ ạ ương 1.100 t n, tăng 7,84% so cùng k ).ấ ỳ

S n lả ượng nuôi tr ng th y s n 284,7 t n, gi m 63,07% so cùng k  Di n tíchồ ủ ả ấ ả ỳ ệ  

th  nuôi 640 ha, tăng 2,24% so cùng k ; trong đó tôm sú 98 ha, tôm th  chân tr ngả ỳ ẻ ắ  

507 ha, cá nước ng t và nọ ướ ợc l  35 ha. Nuôi tôm hùm 1.320 l ng; cá l ng 330ồ ồ  

l ng (cá mú: 160 l ng, cá h ng 150 l ng, cá ch m 20 l ng). Có 164,5 ha tôm bồ ồ ồ ồ ẽ ồ ị 

d ch b nh (tôm th  158 ha, tôm sú 6,5ha), trong đó m t tr ng 63 ha.ị ệ ẻ ấ ắ

* V  chăn nuôi:

Trang 14

Đã xu t hi n b nh l  m m long móng trên đàn heo x y ra t i xã An Th ch.ấ ệ ệ ở ồ ả ạ ạ  Tuy nhiên, đã được kh ng ch , không phát sinh thêm   d ch m i trên đ a bàn; đãố ế ổ ị ớ ị  hoàn thành công tác tiêm đ c kh  trùng 16/16 xã, th  tr n.ộ ử ị ấ

Đàn gia súc, gia c m phát tri n  n đ nh, không có d ch b nh l n x y ra, chầ ể ổ ị ị ệ ớ ả ủ 

đ ng  tiêm vacxin ghép 3 b nh (t  huy t trùng, phó thộ ệ ụ ế ương hàn, d ch t ) trên đànị ả  heo 1.100 con, tiêm vacxin cúm gia c m trên đàn v t 7.850 li u, tiêm phòng vacxinầ ị ề  

d i chó 1.600 li u. Th c hi n t t công tác ki m tra, ki m soát quá trình v nạ ề ự ệ ố ể ể ậ  chuy n, gi t m  và buôn bán gia súc, gia c m trên đ a bàn. ể ế ổ ầ ị

* Lâm nghi p:

Thường xuyên ch  đ o công tác tuyên truy n qu n lý, chăm sóc và b o vỉ ạ ề ả ả ệ 

r ng.Đã tri n khai tăng cừ ể ường công tác b o v  r ng và phòng cháy­ch a cháyả ệ ừ ữ  

r ng năm 2014;T  ch c tu n tra, ki m soátlâm s n trên đ a bàn. Qua ki m traừ ổ ứ ầ ể ả ị ể  phát hi n, l p biên b n x  lý vi ph m hành chính 02 ệ ậ ả ử ạ v  vi ph m v  khai thác, muaụ ạ ề  bán, v n chuy n, ch  bi n lâm s n trái phép.ậ ể ế ế ả   T ch thu 0,656mị 3  g  tròn (tr c),ỗ ắ  2,360m3 g  x  T ng s  ti n ph t, bán lâm s n t ch thu n p ngân sách nhà nỗ ẻ ổ ố ề ạ ả ị ộ ướ  c

3 tri u đ ng.ệ ồ

b. Công nghi p ­ Ti u th  công nghi pệ ể ủ ệ

T ng giá tr  s n xu t công nghi p ­ TTCNổ ị ả ấ ệ  th c hi n 188.700 tri u đ ng, đ tự ệ ệ ồ ạ  51,57 % KH năm, tăng 0,78% so v i cùng k    ớ ỳ

c. Ho t đ ng thạ ộ ương m i­ d ch vạ ị ụ

T ng ổ giá tr  th ng m i và d ch v  th c hi n 357.000 tri u đ ng, đ t 55,37%ị ươ ạ ị ụ ự ệ ệ ồ ạ  

so v i KH, tăng 6,25% so v i cùng k ớ ớ ỳ

Các c  s  kinh doanh thơ ở ương m i ­ d ch v  đã cung c p hàng hóa đ y đ ,ạ ị ụ ấ ầ ủ  phong phú, đa d ng, đ m b o ch t lạ ả ả ấ ượng và giá c  h p lý ph c v  s n xu t vàả ợ ụ ụ ả ấ  

đ i s ng c a nhân dân trên đ a bàn. Trong 6 tháng đ u năm 2014, đã hoàn t t vi cờ ố ủ ị ầ ấ ệ  

đ u th u và ch  đ nh th u ch  cho các doanh nghi p qu n lý: Ch  An Nghi p,ấ ầ ỉ ị ầ ợ ệ ả ợ ệ  

Ch  An Ch n, ch  Phú Tân.ợ ấ ợ

Trang 15

Ki m tra đ nh k  công tác b o v  môi trể ị ỳ ả ệ ường làng ngh  d t chi u cói Phú Tânề ệ ế  

và bánh tráng Hòa Đa. Ki m tra vi c mua bán, v n chuy n khoáng s n trái phépể ệ ậ ể ả  

t i khu ph  Long Bình, th  tr n Chí Th nh, Điatomit xã An Xuân. Ph i h p cùngạ ố ị ấ ạ ố ợ  

S  Tài nguyên và Môi trở ường ki m tra v  trí xin thăm dò, khai thác đá, v t li uể ị ậ ệ  xây d ng thông thự ường t i xã An Th , An M , An Dân, ạ ọ ỹ

T  ch c L  phát đ ng hổ ứ ễ ộ ưởng  ng ngày nứ ước th  gi i 22/3/2014 v i ch  đế ớ ớ ủ ề 

“Nước và năng lượng” t i xã An H i. Ph i h p v i S  TN&MT t  ch c thànhạ ả ố ợ ớ ở ổ ứ  công Ngày môi trường th  gi i.ế ớ

e. V  Tài chính – Ngân hàng

Tài chính: T ng thu ngân sách Nhà n c 209.058 tri u đ ng, đ t 63,47% d  toánổ ướ ệ ồ ạ ự  năm, tăng 20% so cùng k  T ng chi ngân sách Nhà n c 155.322 tri u đ ng, đ tỳ ổ ướ ệ ồ ạ  47,32% d  toán năm, gi m 6,8% so v i cùng k ự ả ớ ỳ

Ngân hàng: Ngân hàng Nông nghi p và  ệ Phát tri n nông thônể : D  n  cho vayư ợ  

th c hi n 272.069 tri u đ ng, gi m 1,59% so v i cùng k  Huy đ ng v n 555.000ự ệ ệ ồ ả ớ ỳ ộ ố  tri u đ ngệ ồ  Ngu n v n cho vay ch  y u t p trung ch ng trình cho vay h  nghèo vàồ ố ủ ế ậ ươ ộ  

h c sinh, sinh viên.ọ

2. Tình hình văn hóa xã h i năm 2014

Tình hình kinh t  ­ xã h i, qu c phòng ­ an ninh năm 2014: Ti p t c  n đ nh vàế ộ ố ế ụ ổ ị  phát tri n. Trên lĩnh v c s n xu t nông nghi p, t ng s n lể ự ả ấ ệ ổ ả ượng lúa v  Đông­ụXuân, t ng đàn gia súc, gia c m đ u đ t và đ t khá so v i k  ho ch. T ng giá trổ ầ ề ạ ạ ớ ế ạ ổ ị 

s n xu t nông lâm th y s n; công nghi p ­ ti u th  công nghi p; t ng giá trả ấ ủ ả ệ ể ủ ệ ổ ị 

thương m i ­ d ch v , t ng s n lạ ị ụ ổ ả ượng lương th c có h t tăng so v i cùng k ự ạ ớ ỳCông tác qu n lý v  tài nguyên, môi trả ề ường, xây d ng c  b n, công tác b iự ơ ả ồ  

thường h  tr  gi i phóng m t b ng QL1 đỗ ợ ả ặ ằ ược tăng cường ch  đ o quy t li t; Sỉ ạ ế ệ ố 

d  n  c a các Ngân hàng NN&PTNT, ngân hàng CSXH đ u tăng so v i cùng k ư ợ ủ ề ớ ỳ  

Th c hi n t t các gi i pháp ki m ch  l m phát,  n đ nh kinh t  vĩ mô, đ m b oự ệ ố ả ề ế ạ ổ ị ế ả ả  

Trang 16

an sinh xã h i. Ti p t c th c hi n t t vi c tuyên truy n ch  trộ ế ụ ự ệ ố ệ ề ủ ương chính sách 

c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước; t  ch c t t các l  h i truy n th ng trên đ aổ ứ ố ễ ộ ề ố ị  bàn. Tình hình d y và h c phát tri n  n đ nh. Th c hi n t t vi c t  ch c thămạ ọ ể ổ ị ự ệ ố ệ ổ ứ  

h i và gi i quy t ch  đ  chính sách cho các đ i tỏ ả ế ế ộ ố ượng chính sách, người có công 

và các đ i tố ượng xã h i khác.ộ

Duy trì nghiêm công tác tr c s n sàng chi n đ u. Giao quân đ t 100% ch  tiêuự ẵ ế ấ ạ ỉ  

t nh giao, tình hình an ninh chính tr , tr t t  an toàn xã h i đỉ ị ậ ự ộ ược gi  v ng; Taiữ ữ  

n n giao thông, va ch m giao thông đạ ạ ường b  và tình hình vi ph m pháp lu tộ ạ ậ  hình s  gi m so v i cùng k ự ả ớ ỳ

Bên c nh nh ng k t qu  đ t đạ ữ ế ả ạ ược v n còn m t s  ch  tiêu đ t th p so v i kẫ ộ ố ỉ ạ ấ ớ ế 

ho ch và so v i cùng k  nh : t ng s n lạ ớ ỳ ư ổ ả ượng lương th c có h t đ t 48,5%; t  lự ạ ạ ỷ ệ 

h  dân tham gia b o hi m y t  còn th p, s  h c sinh b  h c gi a ch ng còn ộ ả ể ế ấ ố ọ ỏ ọ ữ ừ ở 

m c cao. Công tác qu n lý đ t đai, khoáng s n   m t s  đ a phứ ả ấ ả ở ộ ố ị ương còn y u;ế  tình tr ng l n chi m, s  d ng đ t trái phép đ  làm nhà và nuôi tr ng th y s nạ ấ ế ử ụ ấ ể ồ ủ ả  

di n bi n r t ph c t p; công tác đ n bù, h  tr  tái đ nh c , gi i phóng m t b ngễ ế ấ ứ ạ ề ỗ ợ ị ư ả ặ ằ  

đ i v i d  án m  r ng qu c l  1 đo n qua đ a bàn ch a đ t ti n đ  đ  ra; ti nố ớ ự ở ộ ố ộ ạ ị ư ạ ế ộ ề ế  

đ  tri n khai th c hi n chộ ể ự ệ ương trình xây d ng nông thôn m i còn ch m. M t sự ớ ậ ộ ố CBCC,VC ch a ch p hành t t k  lu t, k  cư ấ ố ỷ ậ ỷ ương hành chính, nh t là gi  gi cấ ờ ấ  làm vi c.ệ

Trang 17

CH ƯƠ NG III:

QUY TRÌNH QUAN TR C MÔI TR Ắ ƯỜ NG N ƯỚ C C A   TRUNG TÂM QUAN TR C T NH PHÚ YÊN Đ I V I Ắ Ỉ Ố Ớ  

HUY N TUY AN

I. T ng quan  v  ho t đ ng quan tr c: ề ạ ộ ắ

1. M c tiêu quan tr c môi trụ ắ ường nước:

­ Quan tr c, l y m u, giám sát ch t lắ ấ ẫ ấ ượng môi trường nướ  (nc ước m t, nặ ướ  c

ng m, nầ ước bi n ven b )ể ờ  theo không gian và th i gian, làm c  s  xây d ng cácờ ơ ở ự  chi n lế ược và k  ho ch phát tri n kinh t  ­ xã h i theo hế ạ ể ế ộ ướng b o v  môiả ệ  

trường và phát tri n b n v ng;ể ề ữ

­ Đánh giá t ng th  hi n tr ng ch t lổ ể ệ ạ ấ ượng và di n bi n ch t lễ ế ấ ượng môi 

trường nướ    huy n Tuy Ancở ệ  năm 2014;

­ Nh n d ng các v n đ  môi trậ ạ ấ ề ường b c xúc liên quan đ n ch t lứ ế ấ ượng môi 

trường nh m đ  xu t gi i pháp kh c ph c hi u qu  và k p th i.ằ ề ấ ả ắ ụ ệ ả ị ờ

2. Ph m vi th c hi n quan tr c:ạ ự ệ ắ

Ph m vi trong đ a bàn Huy n tuy An, t nh Phú Yên g m 9 đi m quan tr cạ ị ệ ỉ ồ ể ắ  trong đó: Môi trường nước m t l c đ a: 2 đi m; nặ ụ ị ể ước bi n ven b : 5 đi m; nể ờ ể ướ  c

ng m: 1 đi m.ầ ể

3. T n su t và thông s  quan tr c:ầ ấ ố ắ

­ T n su t quan tr c: ầ ấ ắ  3 đ t/năm vào các kho ng th i gian tháng 3­4, tháng 6­7ợ ả ờ  

và tháng 10­11

Trang 18

­ Thông s  quan tr c:  ố ắ Được th c hi n theo các QCVN do B  Tài nguyên vàự ệ ộ  Môi trường ban hành:

+   Môi   trường   nước   m t   l c   đ a:   Quan   tr c   1ặ ụ ị ắ 7/32   thông   s   theo   QCVNố  08:2008/BTNMT: pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH4+, Cl­, PO43­, Cr6+, Cr3+, Fe, F­, 

NO3­, NO2­, CN­, Phenol t ng, E.Coli, Coliform.ổ

+   Môi   trường   nước   bi n   ven   b :   Quan   tr c   1ể ờ ắ 5/28   thông   s   theo   QCVNố  10:2008/BTNMT: pH, DO, Nhi t đ , COD, TSS, NHệ ộ 4+, Cr6+, Cr3+, F­, CN­, Mn, Fe, 

S2­, Coliform, NaCl

+Môi   trường   nước   ng m:   Quan   tr c   1ầ ắ 5/26   thông   s   theo   QCVNố  09:2008/BTNMT: pH, CaCO3, COD, TS, Cl­, Cr6+, CN­, F­, NO3­, NO2­, NH4+, Fe, 

SO42­, E.Coli, Coliform

II. Phương pháp th c hi n quan tr cự ệ ắ

1. Phương pháp l y m u và b o qu n m uấ ẫ ả ả ẫ

Th c hi n quan tr c theo quy đ nh c a các Thông t  29/2011/TT­BTNMTự ệ ắ ị ủ ư ; Thông t  30/2011/TT­BTNMT; Thông t  31/2011/TT­BTNMT ngày 01/8/2011 c aư ư ủ  

B  TN&MT.ộ

­ Đo, th  t i hi n trử ạ ệ ường: s  d ng phử ụ ương pháp đo, th  phù h p v i m c tiêuử ợ ớ ụ  

đ  ra. Trang thi t b  phù h p v i phề ế ị ợ ớ ương pháp đo, th  đã đử ược xác đ nh, đáp  ngị ứ  yêu c u c a phầ ủ ương pháp v  k  thu t và ch t lề ỹ ậ ấ ượng đo ki m. ể

­ L y m u, x  lý và b o qu n m u t i hi n trấ ẫ ử ả ả ẫ ạ ệ ường: s  d ng phử ụ ương pháp và trang thi t b  phù h p. ế ị ợ

­ V n chuy n m u v  phòng thí nghi m: b o đ m b o toàn m u v  m t sậ ể ẫ ề ệ ả ả ả ẫ ề ặ ố 

lượng và ch t lấ ượng. 

Ngày đăng: 12/01/2020, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w