1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

(1) Môn toán lớp 3 (T1-4)

47 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn toán lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 595,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới * Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng.. Bài mới * Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng.. Mục tiêu Giúp HS :  Trên cơ

Trang 1

Mơn tốn lớp 3Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV : Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về

đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số

- Nghe GV giới thiệu

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

- 1 HS nêu y/c của bài tập 1 - Viết (theo mẫu)

- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

- Nhậân xét, chữa bài

Bài 2

- 1 HS nêu y/c của bài tập 1

- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự làm bài - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311 ? + Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là

311, 311 là số liền sau của 310, 312 làsố liền sau của 311

Trang 2

+ Tại sao lại điền 398 vào sau 399 ? + Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp

theo thứ tự giảm dần Mỗi số trong dãysố này bằng số đứng ngay trước nó trừ

đi 1

Bài 3

- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?

- Y/c HS tự làm bài - 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Tại sao điền được 303 < 330 ?

- Y/c HS nêu cách so sánh các số có 3 chữ số cách so

sánh các phép tính với nhau

- Gọi HS trả lời

Bài 4

- Y/c HS đọc đề bài,sau đó đọc dãy số của bài

- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào? - Là 735

- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên ? - Vì 735 có cố trăm lớn nhất

- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao? - Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất

- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 5

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Y/c HS tự làm bài - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm - Viết các số : 537; 162; 830; 241; 519;

425a>Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162; 241; 425; 519; 537b>Theo thứ tự từ lớn đến bé : 537; 519; 425; 241; 162

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì?

- Gọi HS nhắc lại những ND chính của bài

- Về nhà làm 1, 2, 3/3

- Nhận xét, tiết học

Trang 4

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 2 : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

 Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số

 Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/3

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên

bảng

- Nghe giới thiệu

* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành

- Bài tập y/c chúng ta làm gì? - Tính nhẩm

- Y/c HS tự làm bài tập - HS làm vào vở

- Y/c HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các

phép tính trong bài

- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từngphép tính

- Y/c HS đổi chép vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc y/c của đề bài - Đặt tính rồi tính

- Y/c HS làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở

Trang 5

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn Y/

c 4 HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ cách tính của

mình

352 2 cộng 6 bằng 8, viÕt 8 + 416 5 cộng 1 bằng 6, viÕt 6

768 3 cộng 4 bằng 7, viết 7

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Khối lớp 1 có bao nhiêu HS ? - 245 HS

- Số HS của khối lớp 2 như thế nào so với số

HS của khối lớp 1?

- Số HS khối lớp 2 ít hơn số HS củakhối lớp 1 là 32 em

- Vậy muốn tính số HS của Khối lớp 2 ta phải

làm như thế nào?

- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

vở

Giải:

Số HS khối 2 là :

245 - 32 = 213 (HS) Đáp số : 213 HS

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Y/c HS đọc đề bài

- Y/c HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

vở

- Chữa bài và cho điểm HS Giải:

Giá tiền 1 tem thư là :

200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng

Bài 5

- Y/c HS lập phép tính cộng trước, sau đó dựa

vào phép tính cộng để lập phép tính trừ

Trang 6

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Gọi HS nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn íthơn

- Về nhà làm bài 1, 2, 3/5

Trang 7

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 3 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số

 Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên

bảng

- Nghe giới thiệu

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

- Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ)

các số có ba chữ số

- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán

có lời văn và xếp ghép hình

 Cách tiến hành :

+ Đặt tính như thế nào ? + Đặt tính sao cho hàng đơn vị

thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳnghàng chục, hàng trăm thẳng hàngtrăm

+ Thực hiện tính như thế nào ? + Thực hiện tính từ phải sang trái

Trang 8

Bài 2

- 1 HS nêu y/c

- Y/c HS tự làm bài - 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

- Gọi HS trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng chưa

- Gọi HS đọc đề bài

- Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu

người?

- 285 người

- Trong đó có bao nhiêu nam ? - 140 nam

- Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì ? - Ta phải thực hiện phép trừ

- Tại sao? - Vì tổng số nam và nữ là 285

người, đã biết số nam là 140 người,muốn tìm số nữ ta phải lấy tổng sốngười trừ đi số nam đã biết

- Y/c HS tự làm bài - 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

Giải:

Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 -140 = 145 (người) Đáp số:145 người

Bài 4

- 1 HS nêu y/c của bài tập - Thi ghép hình giữa các tổ

- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ

trong thời gian là 3’, tổ nào có nhiều bạn ghép

đúng nhất là tổ thắng cuộc

- Tuyên dương tổ thắng cuộc

- Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác

?

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Gọi HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa

biết

- 2 HS nêu

Trang 9

- Về nhà làm bài 1,2,3/5.

Trang 10

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008

Tiết 4 : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số

có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

 Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hiện phép cộng

các số có ba chữ số

 Mục tiêu :

- Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách

thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần

sang hàng chục hoặc hàng trăm)

 Cách tiến hành :

* Phép cộng 435 + 127

- GV viết lên bảng 435 + 127.Y/c HS đặt tính - 1 HS lên bảng đặt tính, lớp làm bảng

con

- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính

trên, sau đó cho HS nêu cách tính

435+ 127 562

Trang 11

- GV viết lên bảng và các bước tiến hành tương tự

như với phép cộng 435 + 127

- HS đặt tính và làm bảng con sau đónêu cách tính

Lưu ý:

+ Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ 1 lần từ

hàng đơn vị sang hàng chục

+ Phép cộng 256 + 162 là có nhớ1 lần từ hàng chục

sang hàng trăm

* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc,

đơn vị tiền Việt Nam

 Cách tiến hành :

Bài 1

- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài - HS làm bài

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực

hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận

xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Hướng dẫn HS làm bài tương tự bài tập 1 - 5 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 3

- Một HS đọc đề bài

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính

- Cần chú ý khi đặt phép tính - Cần chú ý đặc tính sao cho đơn vị

thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàngchục, trăm thẳng hàng trăm

- Thực hiện tính như thế nào? - Từ phải sang trái

- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS làm bảng, lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm

Bài 4

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta làm như

Trang 12

tạo thành ? BC.

- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng - AB dài 126cm, BC dài 137cm

- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC - 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở

Bài 5

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở, sau đó

yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đển kiểm

tra bài của nhau

- HS làm vào vở:

500 đồng = 200 đồng + 300 đồng

500 đồng = 400 đồng + 100 đồng

500 đồng = 0 đồng + 500 đồng

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì?

- Gọi HS nhắc lại cách cộng các số có 3 chữ số

- Về nhà làm bài 1,2,3/6

- Nhận xét tiết học

Trang 13

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng

chục hoặc sang hàng trăm)

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/6

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố phép

tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang

hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Nghe giới thiệu

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có

nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

 Cách tiến hành :

Bài 1

-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS

-Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ, các thực hiện phép

tính của mình HS cả lớp nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính

- Yêu cầu HS nêu các đặc tính, cách thực hiện phép

tính rồi làm bài

- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn

vị, chục thẳng hàng chục, trăn thẳng

Trang 14

hàng trăm.

- Thực hiện tính từ phải sang trái

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhâïn xét cả về cách

đặt tính và kết quả tính

- 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu? - 125 l dầu

- Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu? - 135 l dầu

- Y/c HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề toán - Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng thứ 2

có 135 l dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêu lítdầu ?

Cả 2 thùng có số lít dầu là:

125 + 135 = 260 (lít)

Đáp số : 260 (lít)

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Cho HS xác định yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trong

bài

- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tínhtrước lớp

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm

tra bài của nhau

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3 chữ

số

- Về làm bài 1,2,3/7

- Nhận xét tiết học

Trang 15

Tuần 2

Tiết 6 TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 /7

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

Trang 16

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thực hiện phép tính

có 3 chữ số

* Phép trừ số 432 - 215

- GV viết lên bảng phép tính 432 – 215

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc - 1 HS lên bảng đặt tính

- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên 432

- 215 217

- Gọi HS nhắc lại phép tính

* Phép trừ số 627 – 143

- Tiến hành tương tự với phép trừ

Tiến hành các bước tương tự như với phép trừ 432

-215

Lưu ý : Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ

1 lần ở hàng chục

- Phép trừ 627 - 143 là phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng

trăm

* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với bài 1

* Lưu ý HS phép trừ có nhớ ở hàng trăm

Trang 17

495 395

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu ? - 335 con tem

- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem ? - 128 con tem

- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Tìm số tem của bạn Hoa

- Yêu cầu HS làm bài - 4HS lên bảng lên bảng làm bài, HS cả

lớp làm bài vào vở

Giải:

Số tem của bạn Hoa là :

335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số : 207 con tem

Bài 4

- Yêu cầu 1 HS đọc phần tóm tắt

- Đoạn dây dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 243 cm

- Đã cắt đi bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 27cm

- Bài toán hỏi gì ? - Còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét ?

- Cho HS dựa vào tóm tắt đọc thành đề toán - Có 1 sợi dây dài 243cm, người ta đã

cắt đi 27cm Hỏi phần còn lại bao nhiêuxăng - ti - mét ?

- Yêu cầu HS giải vào vở

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)

- Gọi 1 HS nêu lại cách trừ các số có 3 chữ số

- Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8

Tuần 2

Tiết 7 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

Giúp HS :

Trang 18

- Rèn luyện kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc không có

nhớ)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ, phép cộng

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 / 8

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS làm bảng, HS cả lớp làm vở

- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính

542 660 727

- 318 - 251 - 272

224 409 455

- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện

phép tính

Bài 3

- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Chữa bài :

+ Tại sao trong ô thứ nhất lại điền 326 ? + Vì sao cần điền lại hiệâu trong phép

trừ Lấy số bị trừ 752 trừ đi số trừ 426

Trang 19

thì được hiệu là 326.

+ Số cần điền vào ô trống thứ 2 là gì trong phép trừ?

Tìm số này bằng cách nào?

+ Là số bị trừ trong phép trừ Muốn tìmsố bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

- Y/c HS đọc phần tóm tắt của bài toán - HS đọc thầm

- Bài toán cho ta biết những gì? - Ngày thứ nhất bán đợc 415 kg gạo,

ngày thứ 2 bán được 325 kg ?

-lô - gam gạo?

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề bài

hoàn chỉnh

- Một cửa hàng thứ nhất bán được 415

kg gạo, ngày thứ 2 bán được 325 kg gạo.Hỏi cả 2 ngày cửa hàng đó bán đượcbao nhiêu ki - lô - gam gạo?

- Yêu cầu HS làm bài Giải:

Số ki - lô - gam cả 2 ngày bán được là :

415 + 325 = 740 (kg) Đáp số : 740 kg gạo

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở

Giải : Số HS nam của khối 3 là:

165 - 84 = 81 (HS) Đáp số : 81 HS

- Chữa bài và cho điểm HS

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà làm bài 1, 2, 4 trang 9

- Nhận xét tiết học

Trang 20

Tuần 2

Tiết 8 ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Củng cố các bảng nhân đã học

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải tóan

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/9

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

a) Ôn tập các bảng nhân

-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng nhân 2,

3, 4, 5

- Y/c HS tự làm phần a bài tập 1 vào vở sau đó y/c 2

HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của

nhau

b) Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm:

- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đó y/c các em tự làm bài 1

phần b.(tính2 trăm x 3 bằng cách nhẩm 2 x 3 = 6, vậy

2 trăm x 3 = 6 trăm, viết là 200 x 3 = 600)

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Y/c HS nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- GV viết lên bảng biểu thức 4 x 3 + 10

- Y/c HS cả lớp suy nghĩ để tính giá trị của biểu thức

này

- HS thực hiện phép tính

Trang 21

- Y/c HS cạ lôùp laøm baøi - 3 HS leđn bạng, HS cạ lôùp laøm vaøo vôû

- Chöõa baøi vaø cho ñieơm HS

Baøi 3

- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi - Trong phoøng aín coù 8 caùi troøn, cöù moêi caùi

baøn xeâp 4 caùi gheâ Hoûi trong phoøng aín coùbao nhieđu caùi gheâ?

- Trong phoøng aín coù maây caùi baøn? - 8 caùi baøn

- Moêi caùi baøn xeâp maây caùi gheâ? - 4 caùi gheâ

- Vaôy 4 caùi gheâ ñöôïc laây maây laăn ? - 8 laăn

- Muoân tính soâ gheâ trong phoøng aín ta laøm nhö theẫ naøo ?

Giại:

Soâ gheâ trong aín coù laø :

4 x 8 = 32 (caùi gheâ) Ñaùp soâ:32 caùi gheâ

- Chöõa baøi vaø cho ñieơm HS

Baøi 4

- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi

- Haõy neđu caùch tính chu vi cụa 1 hình tam giaùc - Ta tính toơng ñoô daøi caùc cánh cụa hình

tam giaùc ñoù

- Haõy neđu ñoô daøi caùc cánh cụa tam giaùc ABC - Ñoô daøi AB laø 100 cm, BC laø100 cm,

CA laø100 cm

- Hình tam giaùc ABC coù ñieơm gì ñaịc bieôt? - Coù ñoô daøi 3 cánh baỉng nhau

- Haõy suy nghó ñeơ tính chu vi cụa hình tam giaùc naøy

baỉng 2 caùch

- Caùch 1 : Chu vi hình tam giaùc ABC laø :

100 + 100 + 100 = 300 (cm) Ñaùp soâ: 300 cm

- Caùch 2 : Chu vi hình tam giaùc ABC laø :

100 x 3 = 300 (cm) Ñaùp soâ: 300 cm

* Hoát ñoông cuoâi : Cụng coâ, daịn doø

- Cođ vöøa dáy baøi gì?

- Veă nhaø laøm baøi 1,2,3/10

- Veă ođn caùc bạng nhađn chia ñaõ hóc

Trang 22

- Nhận xét tiết học

Trang 23

Tuần 2

Tiết 9 ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Ôn tập các bảng chia

- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/10

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu

* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

a) Ôn tập các bảng chia

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng chia 2,

3, 4, 5

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm vào vở

- Y/c HS tự làm bài tập 1 a vào vở, sau đó y/c 2 HS

ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

b) Thực hiện chia nhẩm các phép chia có số bị chia

là số tròn trăm

- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đó y/c các em tự làm bài

1, phần b

- Y/c HS nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 24 cái cốc, được xếp đều vào 4

hộp.Hỏi mỗi có bao nhiêu cái cốc?

- Có tất cả bao nhiêu cái cốc? - 24 cái cốc

Ngày đăng: 18/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và gọi tên các hình tam giác, tứ giác có trong hình - (1) Môn toán lớp 3 (T1-4)
Hình v à gọi tên các hình tam giác, tứ giác có trong hình (Trang 29)
- GV gắn 1 tấm bìa có 6  hình tròn lên bảng và hỏi : Có mấy hình tròn? - (1) Môn toán lớp 3 (T1-4)
g ắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn lên bảng và hỏi : Có mấy hình tròn? (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w