Bài mới * Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng.. Bài mới * Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng.. Mục tiêu Giúp HS : Trên cơ
Trang 1Mơn tốn lớp 3Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV : Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về
đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số
- Nghe GV giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
- 1 HS nêu y/c của bài tập 1 - Viết (theo mẫu)
- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài của nhau
- Nhậân xét, chữa bài
Bài 2
- 1 HS nêu y/c của bài tập 1
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự làm bài - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311 ? + Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là
311, 311 là số liền sau của 310, 312 làsố liền sau của 311
Trang 2+ Tại sao lại điền 398 vào sau 399 ? + Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp
theo thứ tự giảm dần Mỗi số trong dãysố này bằng số đứng ngay trước nó trừ
đi 1
Bài 3
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
- Y/c HS tự làm bài - 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Tại sao điền được 303 < 330 ?
- Y/c HS nêu cách so sánh các số có 3 chữ số cách so
sánh các phép tính với nhau
- Gọi HS trả lời
Bài 4
- Y/c HS đọc đề bài,sau đó đọc dãy số của bài
- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào? - Là 735
- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên ? - Vì 735 có cố trăm lớn nhất
- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao? - Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm - Viết các số : 537; 162; 830; 241; 519;
425a>Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162; 241; 425; 519; 537b>Theo thứ tự từ lớn đến bé : 537; 519; 425; 241; 162
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi HS nhắc lại những ND chính của bài
- Về nhà làm 1, 2, 3/3
- Nhận xét, tiết học
Trang 4Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 2 : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/3
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
- Nghe giới thiệu
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
- Bài tập y/c chúng ta làm gì? - Tính nhẩm
- Y/c HS tự làm bài tập - HS làm vào vở
- Y/c HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các
phép tính trong bài
- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từngphép tính
- Y/c HS đổi chép vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc y/c của đề bài - Đặt tính rồi tính
- Y/c HS làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở
Trang 5- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn Y/
c 4 HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ cách tính của
mình
352 2 cộng 6 bằng 8, viÕt 8 + 416 5 cộng 1 bằng 6, viÕt 6
768 3 cộng 4 bằng 7, viết 7
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Khối lớp 1 có bao nhiêu HS ? - 245 HS
- Số HS của khối lớp 2 như thế nào so với số
HS của khối lớp 1?
- Số HS khối lớp 2 ít hơn số HS củakhối lớp 1 là 32 em
- Vậy muốn tính số HS của Khối lớp 2 ta phải
làm như thế nào?
- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở
Giải:
Số HS khối 2 là :
245 - 32 = 213 (HS) Đáp số : 213 HS
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở
- Chữa bài và cho điểm HS Giải:
Giá tiền 1 tem thư là :
200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng
Bài 5
- Y/c HS lập phép tính cộng trước, sau đó dựa
vào phép tính cộng để lập phép tính trừ
Trang 6* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Gọi HS nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn íthơn
- Về nhà làm bài 1, 2, 3/5
Trang 7Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 3 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS :
Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
- Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
- Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ)
các số có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán
có lời văn và xếp ghép hình
Cách tiến hành :
+ Đặt tính như thế nào ? + Đặt tính sao cho hàng đơn vị
thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳnghàng chục, hàng trăm thẳng hàngtrăm
+ Thực hiện tính như thế nào ? + Thực hiện tính từ phải sang trái
Trang 8Bài 2
- 1 HS nêu y/c
- Y/c HS tự làm bài - 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở
- Gọi HS trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng chưa
- Gọi HS đọc đề bài
- Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu
người?
- 285 người
- Trong đó có bao nhiêu nam ? - 140 nam
- Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì ? - Ta phải thực hiện phép trừ
- Tại sao? - Vì tổng số nam và nữ là 285
người, đã biết số nam là 140 người,muốn tìm số nữ ta phải lấy tổng sốngười trừ đi số nam đã biết
- Y/c HS tự làm bài - 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở
Giải:
Số nữ trong đội đồng diễn là:
285 -140 = 145 (người) Đáp số:145 người
Bài 4
- 1 HS nêu y/c của bài tập - Thi ghép hình giữa các tổ
- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ
trong thời gian là 3’, tổ nào có nhiều bạn ghép
đúng nhất là tổ thắng cuộc
- Tuyên dương tổ thắng cuộc
- Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác
?
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Gọi HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa
biết
- 2 HS nêu
Trang 9- Về nhà làm bài 1,2,3/5.
Trang 10Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 4 : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I Mục tiêu
Giúp HS :
Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số
có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)
Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hiện phép cộng
các số có ba chữ số
Mục tiêu :
- Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách
thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần
sang hàng chục hoặc hàng trăm)
Cách tiến hành :
* Phép cộng 435 + 127
- GV viết lên bảng 435 + 127.Y/c HS đặt tính - 1 HS lên bảng đặt tính, lớp làm bảng
con
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính
trên, sau đó cho HS nêu cách tính
435+ 127 562
Trang 11- GV viết lên bảng và các bước tiến hành tương tự
như với phép cộng 435 + 127
- HS đặt tính và làm bảng con sau đónêu cách tính
Lưu ý:
+ Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ 1 lần từ
hàng đơn vị sang hàng chục
+ Phép cộng 256 + 162 là có nhớ1 lần từ hàng chục
sang hàng trăm
* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc,
đơn vị tiền Việt Nam
Cách tiến hành :
Bài 1
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài - HS làm bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực
hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận
xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự bài tập 1 - 5 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 3
- Một HS đọc đề bài
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính
- Cần chú ý khi đặt phép tính - Cần chú ý đặc tính sao cho đơn vị
thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàngchục, trăm thẳng hàng trăm
- Thực hiện tính như thế nào? - Từ phải sang trái
- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS làm bảng, lớp làm vào vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm
Bài 4
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta làm như
Trang 12tạo thành ? BC.
- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng - AB dài 126cm, BC dài 137cm
- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC - 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở
Bài 5
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở, sau đó
yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đển kiểm
tra bài của nhau
- HS làm vào vở:
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
500 đồng = 400 đồng + 100 đồng
500 đồng = 0 đồng + 500 đồng
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi HS nhắc lại cách cộng các số có 3 chữ số
- Về nhà làm bài 1,2,3/6
- Nhận xét tiết học
Trang 13Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS :
Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng
chục hoặc sang hàng trăm)
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/6
Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố phép
tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang
hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- Nghe giới thiệu
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Mục tiêu :
Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có
nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
Cách tiến hành :
Bài 1
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS
-Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ, các thực hiện phép
tính của mình HS cả lớp nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính
- Yêu cầu HS nêu các đặc tính, cách thực hiện phép
tính rồi làm bài
- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn
vị, chục thẳng hàng chục, trăn thẳng
Trang 14hàng trăm.
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhâïn xét cả về cách
đặt tính và kết quả tính
- 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu? - 125 l dầu
- Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu? - 135 l dầu
- Y/c HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề toán - Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng thứ 2
có 135 l dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêu lítdầu ?
Cả 2 thùng có số lít dầu là:
125 + 135 = 260 (lít)
Đáp số : 260 (lít)
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- Cho HS xác định yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trong
bài
- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tínhtrước lớp
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3 chữ
số
- Về làm bài 1,2,3/7
- Nhận xét tiết học
Trang 15Tuần 2
Tiết 6 TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 /7
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
Trang 16
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thực hiện phép tính
có 3 chữ số
* Phép trừ số 432 - 215
- GV viết lên bảng phép tính 432 – 215
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc - 1 HS lên bảng đặt tính
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên 432
- 215 217
- Gọi HS nhắc lại phép tính
* Phép trừ số 627 – 143
- Tiến hành tương tự với phép trừ
Tiến hành các bước tương tự như với phép trừ 432
-215
Lưu ý : Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ
1 lần ở hàng chục
- Phép trừ 627 - 143 là phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng
trăm
* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình
- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với bài 1
* Lưu ý HS phép trừ có nhớ ở hàng trăm
Trang 17495 395
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu ? - 335 con tem
- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem ? - 128 con tem
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Tìm số tem của bạn Hoa
- Yêu cầu HS làm bài - 4HS lên bảng lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào vở
Giải:
Số tem của bạn Hoa là :
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số : 207 con tem
Bài 4
- Yêu cầu 1 HS đọc phần tóm tắt
- Đoạn dây dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 243 cm
- Đã cắt đi bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 27cm
- Bài toán hỏi gì ? - Còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét ?
- Cho HS dựa vào tóm tắt đọc thành đề toán - Có 1 sợi dây dài 243cm, người ta đã
cắt đi 27cm Hỏi phần còn lại bao nhiêuxăng - ti - mét ?
- Yêu cầu HS giải vào vở
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Gọi 1 HS nêu lại cách trừ các số có 3 chữ số
- Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8
Tuần 2
Tiết 7 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
Giúp HS :
Trang 18- Rèn luyện kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc không có
nhớ)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ, phép cộng
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 / 8
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS làm bảng, HS cả lớp làm vở
- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình
- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài - Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
542 660 727
- 318 - 251 - 272
224 409 455
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện
phép tính
Bài 3
- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Chữa bài :
+ Tại sao trong ô thứ nhất lại điền 326 ? + Vì sao cần điền lại hiệâu trong phép
trừ Lấy số bị trừ 752 trừ đi số trừ 426
Trang 19thì được hiệu là 326.
+ Số cần điền vào ô trống thứ 2 là gì trong phép trừ?
Tìm số này bằng cách nào?
+ Là số bị trừ trong phép trừ Muốn tìmsố bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- Y/c HS đọc phần tóm tắt của bài toán - HS đọc thầm
- Bài toán cho ta biết những gì? - Ngày thứ nhất bán đợc 415 kg gạo,
ngày thứ 2 bán được 325 kg ?
-lô - gam gạo?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề bài
hoàn chỉnh
- Một cửa hàng thứ nhất bán được 415
kg gạo, ngày thứ 2 bán được 325 kg gạo.Hỏi cả 2 ngày cửa hàng đó bán đượcbao nhiêu ki - lô - gam gạo?
- Yêu cầu HS làm bài Giải:
Số ki - lô - gam cả 2 ngày bán được là :
415 + 325 = 740 (kg) Đáp số : 740 kg gạo
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở
Giải : Số HS nam của khối 3 là:
165 - 84 = 81 (HS) Đáp số : 81 HS
- Chữa bài và cho điểm HS
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà làm bài 1, 2, 4 trang 9
- Nhận xét tiết học
Trang 20Tuần 2
Tiết 8 ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố các bảng nhân đã học
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải tóan
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/9
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
a) Ôn tập các bảng nhân
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng nhân 2,
3, 4, 5
- Y/c HS tự làm phần a bài tập 1 vào vở sau đó y/c 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
b) Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm:
- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đó y/c các em tự làm bài 1
phần b.(tính2 trăm x 3 bằng cách nhẩm 2 x 3 = 6, vậy
2 trăm x 3 = 6 trăm, viết là 200 x 3 = 600)
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Y/c HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- GV viết lên bảng biểu thức 4 x 3 + 10
- Y/c HS cả lớp suy nghĩ để tính giá trị của biểu thức
này
- HS thực hiện phép tính
Trang 21- Y/c HS cạ lôùp laøm baøi - 3 HS leđn bạng, HS cạ lôùp laøm vaøo vôû
- Chöõa baøi vaø cho ñieơm HS
Baøi 3
- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi - Trong phoøng aín coù 8 caùi troøn, cöù moêi caùi
baøn xeâp 4 caùi gheâ Hoûi trong phoøng aín coùbao nhieđu caùi gheâ?
- Trong phoøng aín coù maây caùi baøn? - 8 caùi baøn
- Moêi caùi baøn xeâp maây caùi gheâ? - 4 caùi gheâ
- Vaôy 4 caùi gheâ ñöôïc laây maây laăn ? - 8 laăn
- Muoân tính soâ gheâ trong phoøng aín ta laøm nhö theẫ naøo ?
Giại:
Soâ gheâ trong aín coù laø :
4 x 8 = 32 (caùi gheâ) Ñaùp soâ:32 caùi gheâ
- Chöõa baøi vaø cho ñieơm HS
Baøi 4
- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi
- Haõy neđu caùch tính chu vi cụa 1 hình tam giaùc - Ta tính toơng ñoô daøi caùc cánh cụa hình
tam giaùc ñoù
- Haõy neđu ñoô daøi caùc cánh cụa tam giaùc ABC - Ñoô daøi AB laø 100 cm, BC laø100 cm,
CA laø100 cm
- Hình tam giaùc ABC coù ñieơm gì ñaịc bieôt? - Coù ñoô daøi 3 cánh baỉng nhau
- Haõy suy nghó ñeơ tính chu vi cụa hình tam giaùc naøy
baỉng 2 caùch
- Caùch 1 : Chu vi hình tam giaùc ABC laø :
100 + 100 + 100 = 300 (cm) Ñaùp soâ: 300 cm
- Caùch 2 : Chu vi hình tam giaùc ABC laø :
100 x 3 = 300 (cm) Ñaùp soâ: 300 cm
* Hoát ñoông cuoâi : Cụng coâ, daịn doø
- Cođ vöøa dáy baøi gì?
- Veă nhaø laøm baøi 1,2,3/10
- Veă ođn caùc bạng nhađn chia ñaõ hóc
Trang 22- Nhận xét tiết học
Trang 23Tuần 2
Tiết 9 ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn tập các bảng chia
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/10
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
a) Ôn tập các bảng chia
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng chia 2,
3, 4, 5
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm vào vở
- Y/c HS tự làm bài tập 1 a vào vở, sau đó y/c 2 HS
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
b) Thực hiện chia nhẩm các phép chia có số bị chia
là số tròn trăm
- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đó y/c các em tự làm bài
1, phần b
- Y/c HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 24 cái cốc, được xếp đều vào 4
hộp.Hỏi mỗi có bao nhiêu cái cốc?
- Có tất cả bao nhiêu cái cốc? - 24 cái cốc