Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNGMục tiêu - Về kiến thức cơ bản, HS cần: Nắm vữmg các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn.. Hiểu và nắm vững các hệ thức li
Trang 1Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Mục tiêu
- Về kiến thức cơ bản, HS cần:
Nắm vữmg các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông
Hiểu cấu tạo của bảng lượng giác Nắm vững cách sử dụng bảng lượng giác hoặc máy tính cầm tay để tìm các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
- Về kĩ năng, HS cần:
Biết cách lập các tỉ số lượng giác của góc nhọn một cách thành thạo
Sử dụng thành thạo bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc tính góc
Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố (cạnh, góc) hoặc để giải tam giác vuông
Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chương
Tuần 1
Tiết CT 1:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : HS nắm vững nội dung định lí 1, định lí 2 Hiểu rõ cách chứng minh Biết vận
dụng các hệ thức b2=ab’; c2=ac’; h2=b’.c’ để giải bài tập
- KT trọng tâm: Hiểu được cách chứng minh hệ thức: b2=ab’; c2=ac’; h2=b’.c’
2.Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức về tam giác đồng dạng.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức lý luận tổng hợp.
II.Chuẩn bị của GV & HS :
* GV: - Tranh vẽ Hình 2 trang 66 SGK
- Phiếu học tập ghi sẵn bài tập SGK
- Thước thẳng, êke, phấn màu
* HS: - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pytago
- Thước kẻ, êke
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu về chương I (5 phút)
- Chương I: Hệ thức lượng trong
tam giác vuông Có thể coi như
một ứng dụng của tam giác đồng
dạng
Nội dung của chương gồm:
* Một số hệ thức về cạnh, đường
cao, hình chiếu của cạnh góc
vuông trên cạnh huyền và góc
- HS nghe GV trình bày và mở mục lục trang 129; 130 SGK
Trang 2trong tam giác vuông.
* Tỉ số lượng giác của góc nhọn
cho trước và ngược lại tìm một góc
nhọn khi biết tị số lượng giác của
nó bằng MTCT hoặc bảng lượng
giác Ứng dụng thực tế của các tỉ
số lượng giác của góc nhọn
Hôm nay chúng ta học bài: “Một
số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông”
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền ( phút)
- Vẽ H1 trang 64 SGK
- Giới thiệu các kí hiệu trên hình
- Y/C HS đọc định lí 1 trang 65
SGK
- Cụ thể với hình trên, ta cần
chứng minh:
b2 = a.b’ hay AC2 = BC.HC
c2 = a.c’ hay AB2 = BC.HB
- Để CM đẳng thức AC2 = BC.HC
ta CM như thế nào ?
- Hãy CM ∆ABC ∆HAC
- CM tương tự như trên có
∆ABC ∆HAC
AB2 = BC.HB hay c2 = a.c’
- HS vẽ vào vở
- HS đọc to định lí 1 trang 65 SGK
- HS AC2 = BC.HC ⇑
BC AC = HC AC ⇑
∆ABC ∆HAC
- HS chứng minh
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Định lí 1: Trong một tam giác
vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông ABC và HAC có:
 = H = 900
CÂ chung ⇒ ∆ABC ∆HAC (g.g) ⇒ HC AC =
AC BC
nên AC2 = BC.HC hay b2 = a.b’
Bài 2 Trang 68 SGK:
Tam giác ABC, có AH ⊥ BC
AB2 = BC.HB (định lí 1) hay x2 = 5.1
x = 5
AB2 = BC.HB
Trang 3H
A
C 4
1
y x
- Đưa bài 2 trang 68 SGK lên bảng
phụ
Tìm x và y trong hình sau
- Liên hệ giữa thứ tự ba cạnh của
tam giác vuông ta có định lí
Pytago Hãy phát biểu nội dung
định lí
- Hãy dựa vào định lí 1 để chứng
minh định lí Pytago
- Vậy cũng từ định lí 1, ta cũng suy
ra định lí Pytago
- HS giải ở bảng Tam giác ABC, có AH ⊥ BC
AB2 = BC.HB (định lí 1) hay x2 = 5.1
x = 5
AB2 = BC.HB hay y2 = 5.4
y = 20
- HS phát biểu định lí Pytago
a2 = b2 + c2
- HS Theo định lí 1, ta có:
b2 = a.b’; c2 = a.c’
b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a(b’ + c’) = a.a Vậy a2 = b2 + c2
hay y2 = 5.4
y = 20
VD 1: (Định lí Pytago – Một hệ quả của định lí 1)
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao ( phút)
- Y/C HS đọc định lí 2 trang 65
SGK
- Với các quy ước ở H1 ta cần CM
hệ thức nào ?
- Hãy “phân tích đi lên” để tìm
hướng CM ?
- Y/C HS làm ?1
- HS đọc định 2 trang 65 SGK
- HS: Ta cần CM h2 = b’.c’
hay AH2 = HB.HC ⇑
BH AH = AH HC ⇑
∆AHB ∆CHA
- HS: Xét hai tam giác vuông AHB và CHA có:
HÂ1 = HÂ2 = 900
Â1 = CÂ (cùng phụ với BÂ) nên ∆AHB ∆CHA (g.g) ⇒ CH AH = BH AH ⇒ AH2 = HB.HC
- HS đọc VD2 trang 66 SGK
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 2: Trong một tam giác
vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
?1 Xét hai tam giác vuông AHB
và CHA có:
HÂ1 = HÂ2 = 900
Â1 = CÂ (cùng phụ với BÂ) nên ∆AHB ∆CHA (g.g) ⇒ CH AH = BH AH ⇒ AH2 = HB.HC
Trang 4I
- Y/C HS áp dụng định lí 2 vào
giải VD2 trang 66 SGK
- Đưa H2 lên bảng phụ
- Nhấn mạnh lại cách giải
- HS quan sát và làm bài tập
Ta có : Tam giác ADC vuông tại
D, BD là đường cao ứng với cạnh huyền AC và AB = ED = 1,5 m;
BD = AE = 2,25 m
Theo định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC
BC =
AB
BD2
= 21,25,52 = 3,375 (m)
Vậy chiều cao của cây
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
VD 2 :
Ta có : Tam giác ADC vuông tại
D, BD là đường cao ứng với cạnh huyền AC và AB = ED = 1,5 m;
BD = AE = 2,25 m
Theo định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC
BC =
AB
BD2
= 21,25,52 = 3,375 (m) Vậy chiều cao của cây
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
Hoạt động 3: Củng cố – Luyện tập ( phút)
1 Củng cố:
- Phát biểu định lí 1,2, Pytago
- Cho tam giác vuông DEF
có
DI ⊥ EF
Hãy viết hệ thức các định lí ứng
với hình trên
2 Luyện tập:
- Y/C HS làm bài tập 1 trang 68
SGK trên giấy để kiểm tra và sửa
ngay trên lớp
- HS lần lượt phát biểu
- HS nêu các hệ thức:
* Định lí 1
DE2 = EF.EI
DF2 = EF.IF
* Định lí 2
DI2 = EI.IF
* Định lí Pytago
EF2 = DE2.DF2
- HS thực hiện a) (x + y) = 6 2 + 8 2 (Pytago)
x + y = 10; 62 = 10.x (định lí 1)
x = 3,6 b) 122 = 20.x (định lí 1)
Định lí 1: Trong một tam giác
vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Định lí 2: Trong một tam giác
vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyề bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Định lí Pytago:Trong tam giác
vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.
Bài 1 Trang 68 SGK:
a) (x + y) = 6 2 + 8 2 (Pytago)
x + y = 10; 62 = 10.x (định lí 1)
x = 3,6 b) 122 = 20.x (định lí 1)
Trang 5x =
20
12 2
= 7,2
y = 20 – 7,2 = 12,8
x =
20
12 2
= 7,2
y = 20 – 7,2 = 12,8
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Y/C HS học thuộc định lí 1, 2, Pytago
- Làm bài tập 4,6 trang 69 SGK; 1,2 trang 89 SBT
- Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68 SGK
- Đọc trước định lí 3, 4 trang 66 – 67 SGK