Kế hoạch giảng dạy cho năm học, một chương, một học kì là những nét lớn khái quát có nội dung rất quan trọng, giúp cho giáo viên xác định phương hướng phấn đấu năng cao chất lượng dạy học. Trong kế hoạch năm học của giáo viên bộ môn, sau phần mục tiêu của môn học trong toàn bộ năm học là từng chương.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
TRƯỜNG THPT C N TH NH Ầ Ạ C n Gi , ngày 10 tháng 5 năm 2017 ầ ờ
BÁO CÁO K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
N I DUNG 3B I DỘ Ồ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
H và tên GV: ọ Ngô Văn H iộ T : ổ Sinh h c – CN10ọ
Năm vào ngành: 2010
T ngày: 01/9/2016 đ n ngày: 10/5/2017ừ ế
Tôi đã nghiên c u các Module:ứ
1. MODULE 29: GIÁO D CỤ H C SINH THPT Ọ THÔNG QUA HO T Đ NG GIÁO D CẠ Ộ Ụ
2. MODULE 15: CÁC Y U T NH HẾ Ố Ả ƯỞNG T I TH C HI N K HO CH D Y H CỚ Ự Ệ Ế Ạ Ạ Ọ
3. MODULE 32: HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN CH NHI MẠ Ộ Ủ Ủ Ệ
4. MODULE 14: XÂY D NG K HO CH THEO HỰ Ế Ạ ƯỚNG TÍCH H PỢ
Qua t nghiên c u, tôi rút ra m t s nh n th c v các v n đ liên quan nh sau:ự ứ ộ ố ậ ứ ề ấ ề ư
MODULE 15 : CÁC Y U T NH HẾ Ố Ả ƯỞNG Đ N K HO CH D Y H CẾ Ế Ạ Ạ Ọ
1. N i dung 1 : L P K HO CH D Y H Cộ Ậ Ế Ạ Ạ Ọ
a. Ho t đ ng 1. Cách l p k ho ch năm h c ạ ộ ậ ế ạ ọ
K ho ch gi ng d y cho năm h c, m t chế ạ ả ạ ọ ộ ương, m t h c kì là nh ng nét l n khái quát có n iộ ọ ữ ớ ộ dung r t quan tr ng, giúp cho giáo viên xác đ nh phấ ọ ị ương hướng ph n đ u năng cao ch t lấ ấ ấ ượng d yạ
h c. Trong k ho ch năm h c c a giáo viên b môn, sau ph n m c tiêu c a môn h c trong toàn bọ ế ạ ọ ủ ộ ầ ụ ủ ọ ộ năm h c là t ng chọ ừ ương v i nh ng d ki n sau đây c a m i chớ ữ ự ế ủ ỗ ương:
Xác đ nh m c tiêu.ị ụ
D ki n k ho ch th i gian đ đâm b o hoàn thành chự ế ế ạ ờ ể ả ương trình m t cách đ y đ và có ch t lộ ầ ủ ấ ượ ng (ghi rõ ngày b t đ u và ngày k t th c).ấ ầ ế ứ
Li t kê tài li u, sách tham kh o, phệ ệ ả ương ti n d y h c có s n hay c n t t o.ệ ạ ọ ẵ ầ ự ạ
Đ xu t nh ng v n đ c n trao đ i và t b i dề ấ ữ ấ ề ầ ố ự ồ ưỡng liên quan đ n n i dung và phế ộ ương pháp d yạ
h c.ọ
Xác đ nh yêu c u và bi n pháp đi u tra, theo dõi h c sinh đ n m v ng đ c đi m, kh năng, trình đị ầ ệ ề ọ ể ắ ữ ặ ể ả ộ
và s ti n b c a h qua t ng th i kì.ự ế ộ ủ ọ ừ ờ
K ho ch năm h c không nên vi t quá chi ti t v n v t nh ng ph i d ki n đ nh ng công vi c đ nhế ạ ọ ế ế ụ ặ ư ả ự ế ủ ữ ệ ị làm trong th i gian gi ng d y. K ho ch l p ra là đ ph n đ u th c hi n, vì th giáo viên c n giờ ả ạ ế ạ ậ ể ấ ấ ự ệ ế ầ ữ
m t b n đ theo dõi công vi c th c hi n c a mình. Đ k ho ch có ch t lộ ả ể ệ ự ệ ủ ể ế ạ ấ ượng giáo viên c n chu nầ ẩ
b :ị
Trang 2 Nghiên c u kĩ chứ ương trình, sách giáo khoa và tài li u, th y đệ ấ ược các đi m đ i m i. Đây là v n để ổ ớ ấ ề
r t quan tr ng. N u có đi u ki n nghiên c u c chấ ọ ế ề ệ ứ ả ương trình l p dớ ưới và l p trên thì có th tranh thớ ể ủ
t n d ng ki n th c cũ đ h c sinh không ph i h c l i ho c h n ch v n đ thu c l p trên.ậ ụ ế ứ ể ọ ả ọ ạ ặ ạ ế ấ ề ộ ớ
Nghiên c u tình hình thi t b , tài li u c a trứ ế ị ệ ủ ường và c a b n thân mình.ủ ả
Nghiên c u tình hình l p: Trình đ ki n th c toán lí, tinh th n thái đ , hoàn c nh, k năng th c hành.ứ ớ ộ ế ứ ầ ộ ả ỹ ự
Nghiên c u b n phân ph i các bài d y c a B GD&ĐT.ứ ả ố ạ ủ ộ
b. Ho t đ ng 2. C u trúc c a k ho ch bài h c ạ ộ ấ ủ ế ạ ọ
Giáo án, bài so n c a giáo viên là k ho ch d y m t bài nào đó, là b n d ki n công vi c c aạ ủ ế ạ ạ ộ ả ự ế ệ ủ
th y và trò trong c ti t h c. Giáo án th hi n rõ tinh th n trách nhi m, trình đ ki n th c và kh năngầ ả ế ọ ể ệ ầ ệ ộ ế ứ ả
s ph m c a th y giáo, quy t đ nh ph n l n k t qu c a ti t lên l p. T t nhiên k t qu c a gi h cư ạ ủ ầ ế ị ầ ớ ế ả ủ ế ớ ắ ế ả ủ ờ ọ còn ph thu c vào k năng gi ng d y c a th y và s lĩnh h i, phát tri n c a h c sinh.ụ ộ ỹ ả ạ ủ ầ ự ộ ể ủ ọ
Bài so n ph i th hi n m t cách sinh đ ng m i liên h h u c gi a m c tiêu, n i dung,ạ ả ể ệ ộ ộ ọ ệ ữ ơ ữ ụ ộ
phương pháp và đi u ki n d y h c. Ngề ệ ạ ọ ười th y giáo c n ph i lĩnh h i m c tiêu và n i dung d y h cầ ầ ả ộ ụ ộ ạ ọ quy đ nh trong chị ương trình và đu c c th hoá trong sách giáo khoa, nghiên c u phợ ụ ể ứ ương pháp d yạ
h c d a vào sách giáo khoa và sách giáo viên, v n d ng vào đi u ki n, hoàn c nh c th c a l p h c.ọ ự ậ ụ ề ệ ả ụ ể ủ ớ ọ
M t bài so n t t là m t bài so n nêu rõ đu c d ki n m i công vi c c a th y và trò trên l p, thộ ạ ố ộ ạ ợ ự ế ọ ệ ủ ầ ở ớ ể
hi n rõ tinh th n trách nhi m, nhi t tình, sáng t o c a th y trong vi c c i ti n phệ ầ ệ ệ ạ ủ ầ ệ ả ế ương pháp, n i dungộ sao cho h c sinh nhi t tình, ch đ ng, tích c c ti p thu ki n th c.ọ ệ ủ ộ ự ế ế ứ
1/ Các ki u bài so n ể ạ
Có nhi u cách phân lo i bài so n. Cách phân lo i dề ạ ạ ạ ưới đây d a vào m c tiêu chính c a bài so n, baoự ụ ủ ạ
g m:ồ
Bài nghiên c u ki n th c m i;ứ ế ứ ớ
Bài luy n t p, c ng c ki n th c;ệ ậ ủ ổ ế ứ
Bài th c hành thí nghi m;ự ệ
Bài ôn t p, h th ng hoá ki n th c;ậ ệ ố ế ứ
Bài ki m tra, đánh giá ki n th c, k năng.ể ế ứ ỹ
Ph i th c hi n nhi u m c tiêu d y h c, h tr l n nhau làm cho quá trình d y h c đ t k tả ự ệ ề ụ ạ ọ ỗ ợ ẫ ạ ọ ạ ế
qu cao và toàn di n. Các ho t đ ng c a h c sinh ph i t p trung h tr cho vi c th c hi n m c tiêuả ệ ạ ộ ủ ọ ả ậ ỗ ợ ệ ự ệ ụ chính, ta g i là làm rõ tr ng tâm c a bài.ọ ọ ủ
2/ Các b ướ c xây d ng bài so n ụ ạ
Xác đ nh m c tiêu c a bài h c căn c vào chu n ki n th c k năng và yêu c u v thái đ trongị ụ ủ ọ ứ ẩ ế ứ ỹ ầ ề ộ
chương trình
Nghiên c u sách giáo khoa và các tài li u liên quan đ hi u chính xác, đ y đ nh ng n i dung c aứ ệ ể ể ầ ủ ữ ộ ủ bài h c. xác đ nh nh ng ki n th c, k năng thái đ c b n. Xác đ nh trình t lôgic c a bài h c.ọ ị ữ ế ứ ỹ ộ ơ ả ị ự ủ ọ
Xác đ nh kh năng đáp ng các nhi m v nh n th c c a HS: xác đ nh nh ng ki n th c, k năng màị ả ứ ệ ụ ậ ứ ủ ị ữ ế ứ ỹ
h c sinh đã có và c n có. D ki n nh ng khó khăn, nh ng tình hu ng có th n y sinh và các phọ ầ ự ế ữ ữ ố ể ả ươ ng
án gi i quy t.ả ế
L a ch n PPDH: phự ọ ương ti n, TBDH, HTTCDH và cách th c đánh giá thích h p nh m giúp HS h cệ ứ ợ ằ ọ
t p tích c c, ch đ ng sáng t o, phát tri n năng l c t h c.ậ ự ủ ộ ạ ể ự ự ọ
Xây d ng k ho ch bài h c: xác đ nh m c tiêu, thi t k n i dung, nhi m v , cách th c ho t đ ng,ụ ế ạ ọ ị ụ ế ế ộ ệ ụ ứ ạ ộ
th i gian và yêu c u c n đ t đờ ầ ầ ạ ược cho t ng ho t đ ng d y c a GV và ho t đ ng h c t p c a HS.ừ ạ ộ ạ ủ ạ ộ ọ ậ ủ
Trang 33/ C u trúc c a m t k ho ch bài h c ấ ủ ộ ế ạ ọ
C u trúc c a bài lên l p s g m m t chu i nh ng ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh, đấ ủ ớ ẽ ồ ộ ỗ ữ ạ ộ ủ ọ ượ c
s p x p theo m t trình t h p lí đ m b o cho h c sinh ho t đ ng có hi u qu nh m chi m lĩnh ki nắ ế ộ ự ợ ả ả ọ ạ ộ ệ ả ằ ế ế
th c, phát tri n năng l c và hình thành thái đ , đ o đ c. M i bài h c có m t m c đích chung, đứ ể ự ộ ạ ứ ỗ ọ ộ ụ ượ c phân chia thành nh ng m c tiêu b ph n. M i m c tiêu b ph n ng v i m t n i dung c th , ph iữ ụ ộ ậ ỗ ụ ộ ậ ứ ớ ộ ộ ụ ể ả
s d ng nh ng phu ng ti n d y h c nh t đ nh, áp d ng nh ng phử ụ ữ ơ ệ ạ ọ ấ ị ụ ữ ương pháp ho t đ ng phù h p v iạ ộ ợ ớ
t ng đ i từ ố ượng h c sinh. Trong khi th c hi n, m i hành đ ng ph i luôn luôn đ m b o s th ng nh tọ ự ệ ọ ộ ả ả ả ự ố ấ
gi a m c tiêu b ph n, n i dung và phu ng pháp, đ ng th i đ m b o th c hi n đữ ụ ộ ậ ộ ơ ồ ờ ả ả ự ệ ược m c đích, n iụ ộ dung và phương pháp chung m i bài, đọ ược xem nh m t th th ng nh t.ư ộ ể ố ấ
V i m i m c đích, m i n i dung d y h c, ng v i m i đ i tớ ỗ ụ ỗ ộ ạ ọ ứ ớ ỗ ố ượng trong nh ng đi u ki n c sữ ề ệ ơ ở
v t ch t, phậ ấ ương ti n d y h c xác đ nh, bài lên l p ph i có c u trúc riêng thích h p thì m i có hi uệ ạ ọ ị ớ ả ẩ ợ ớ ệ
qu Tuy khó có th đ ra m t c u trúc chung, nh ng vì h c sinh ho t đ ng trong m t t p th l p xácả ể ề ộ ấ ư ọ ạ ộ ộ ậ ể ớ
đ nh, ph i th c hi n nh ng m c đích chung trong m t th i gian xác đ nh nên v n có th nêu ra m t sị ả ự ệ ữ ụ ộ ờ ị ẫ ể ộ ổ
ho t đ ng đi n hình ph i th c hi n trong m i bài. Nh ng ho t đ ng đó là nh ng y u t c u trúc c aạ ộ ể ả ự ệ ỗ ữ ạ ộ ữ ế ổ ẩ ủ bài h c.ọ
Bài so n gi ng thạ ả ường có c u trúc nh sau : ấ ư
* M c tiêu bài h c:ụ ọ Nêu rõ yêu c u HS c n đ t v ki n th c, k năng, thái đ Các m c tiêu đầ ầ ạ ề ế ứ ỹ ộ ụ ược bi uể
đ t b ng đ ng t c th có th lạ ằ ộ ừ ụ ể ể ượng hoá được. Liên quan đ n m c tiêu c a ti t h c, ta c n l u ý:ế ụ ủ ế ọ ầ ư
Th nh t ứ ấ , đây là nh ng yêu c u mà h c sinh c n đ t đữ ầ ọ ầ ạ ược sau khi ch không ph i là trong khi h c t pứ ả ọ ậ
m t bài. ộ
Th hai ứ , các m c tiêu là căn c đ th y giáo đ nh hụ ứ ể ầ ị ướng bài h c và "hình dung" đu c k t qu d y h cọ ợ ế ả ạ ọ bài đó
Sau khi đã li t kê các m c tiêu c th , bài so n c n nêu rõ tr ng tâm.ệ ụ ụ ể ạ ầ ọ
M c tiêu ki n th c: g m 6 múc đụ ế ứ ồ ộ
Nh n bi t: Nh n bi t TT, ghi nh , t i hi n thông tin.ậ ế ậ ế ớ ấ ệ
Thông hi u: Gi i thích để ả ược, ch ng mình đủ ược
V n d ng: V n d ng nh n bi t TT đ gi i quy t v n đ đ t ra.ậ ụ ậ ụ ậ ế ể ả ế ấ ề ặ
Phân tích; chia TT ra thành các ph n TT nh và thi t l p m i liên h ph thu c l n nhau gi a chúng.ầ ỏ ế ậ ổ ệ ụ ộ ẫ ữ
T ng h p: Thi t k l i TT t các ngu n tài li u khác nhau và trên c s đó t o l p nên m t hìnhổ ợ ế ế ạ ừ ồ ệ ơ ở ạ ậ ộ
m u m i.ẫ ớ
Đánh giá: Th o lu n v giá tr c a 1 t tả ậ ề ị ủ ư ưởng, 1 phương pháp, 1 n i dung ki n th c. Đây là m tộ ế ứ ộ
bước m i trong vi c lĩnh h i ki n th c đớ ệ ộ ế ứ ược đ c tr ng b i vi c đi sâu vào b n ch t c a đ i tặ ư ở ệ ả ấ ủ ố ượng,
hi n tệ ượng
* M c tiêu k năng: ụ ỹ g m 2 m c đ : làm đu c, bi t làm và thông th o (thành th o).ồ ứ ộ ợ ế ạ ạ
* M c tiêu thái đ : ụ ộ T o s hình thành thói quen, tính cách, nhân cách nh m phát tri n con ngạ ự ằ ể ười toàn
di n theo m c tiêu giáo d c.ệ ụ ụ
* Chu n b c a GV và HS: ẩ ị ủ
Giáo viên chu n b các TBDH (tranh nh, mô hình, hi n v t, h á ch t ) các phẩ ị ả ệ ậ ữ ấ ương ti n và tài li uệ ệ
d y h c c n thi t.ạ ọ ầ ế
GV hướng d n HS chu n b bài h c (so n bài, làm bài t p, chu n b tài li u và đ dùng h c t p c nẫ ẩ ị ọ ạ ậ ẩ ị ệ ồ ọ ậ ầ thi t).ế
Trang 4* T ch c c c ho t đ ng d y h c:ổ ứ ứ ạ ộ ạ ọ Trình bày rõ cách th c tri n khai các ho t đ ng d y h c c th ứ ể ạ ộ ạ ọ ụ ể
Có th phân chia các ho t đ ng theo trình t k ho ch bài h c nh sau:ể ạ ộ ự ế ạ ọ ư
Ho t đ ng nh m ki m tra, h th ng, ôn l i bài cũ, chuy n ti p sang bài ạ ộ ằ ể ệ ố ạ ể ế m i.ớ
Ho t đ ng nh m hạ ộ ằ ướng d n, di n gi i, khám phá, phát hi n tình hu ng, đ t và nêu v n đ ẫ ễ ả ệ ố ặ ấ ề
Ho t đ ng nh m giúp HS t tìm ki m, khám phá, phát hi n, th nghi m, quy n p, suy di n đ tìm raạ ộ ằ ự ế ệ ử ệ ạ ễ ể
k t qu , gi i quy t v n đ ế ả ả ế ấ ề
Ho t đ ng nh m rút ra k t lu n, t ng h p, h th ng k t qu , h th ng ho t đ ng và đ a ra k t lu nạ ộ ằ ế ậ ổ ợ ệ ố ế ả ệ ố ạ ộ ư ế ậ
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Ho t đ ng nh m ti p t c kh c sâu ki n th c, rèn luy n k năng đ v n d ng vào gi i bài t p và ápạ ộ ằ ế ụ ắ ế ứ ệ ỹ ể ậ ụ ả ậ
d ng vào cu c s ng.ụ ộ ố
V i m i ho t đ ng c n chi rõ:ớ ỗ ạ ộ ầ
Tên ho t đ ng.ạ ộ
M c tiêu c a ho t đ ng.ụ ủ ạ ộ
Cách ti n hành ho t đ ng.ế ạ ộ
Th i lờ ượng đ th c hi n ho t đ ng.ể ự ệ ạ ộ
K t lu n c a GV v nh ng ki n th c k năng, thái đ HS c n có sau ho t đ ng, nh ng tình hu ngế ậ ủ ề ữ ế ứ ỹ ộ ầ ạ ộ ữ ố
th c ti n có th v n d ng ki n th c, k năng, thái đ đã h c đ gi i quy t, nh ng sai sót thự ễ ể ậ ụ ế ứ ỹ ộ ọ ể ả ế ữ ường g p,ặ
nh ng h u qu có th x y ra n u không có cách gi i quy t phù h p ữ ậ ả ể ả ế ả ế ợ
M t s hình th c trình bày các ho t đ ng trong k ho ch bài h cộ ổ ứ ạ ộ ế ạ ọ
Vi t h th ng các ho t đ ng (HĐ) theo th t tuy n tính t trên xu ng dế ệ ố ạ ộ ứ ự ế ừ ố ưới
Vi t h th ng các ho t đ ng theo 2 c t: HĐ c a GV và HĐ c a HS.ế ệ ố ạ ộ ộ ủ ủ
Vi t 3 c t: HĐ c a GV, HĐ c a HS, n i dung ghi b ng ho c tiêu đ n i dung chính và th i gian th cế ộ ủ ủ ộ ả ặ ề ộ ờ ự
hi n.ệ
* H ướ ng d n ôn t p, c ng c : ẫ ậ ủ ố Xác đ nh nh ng vi c HS c n ph i ti p t c th c hi n sau gi h c đị ữ ệ ầ ả ế ụ ự ệ ờ ọ ể
c ng c , khăc sâu, m r ng bài cũ ho c đ chu n b cho vi c h c bài m i.ủ ổ ở ộ ặ ể ẩ ị ệ ọ ớ
2. N i dung 2 : TH C HI N K HO CH D Y H Cộ Ự Ệ Ế Ạ Ạ Ọ
a. Ho t đ ng 1 ạ ộ Các yêu c u c b n đ i v i m t k ho ch bài h c ầ ơ ả ố ớ ộ ế ạ ọ
Yêu c u đ i v i k ho ch bài h c g m:ầ ố ớ ế ạ ọ ồ
C u trúc bài so n ph i bao quát đu c t ng th các phu ng pháp d y h c đa d ng và nhi u chi u, t oấ ạ ả ợ ổ ể ơ ạ ọ ạ ề ề ạ
đi u ki n v n d ng ph i h p nh ng phu ng pháp d y h c, m m d o v m c đ chi ti t đ có thề ệ ậ ụ ố ợ ữ ơ ạ ọ ề ẻ ề ứ ộ ế ể ể thích ng đu c v i nh ng giáo viên đã dày d n kinh nghi m l n nh ng giáo viên tr m i ra trứ ợ ớ ữ ặ ệ ẫ ữ ẻ ớ ườ ng hay giáo sinh th c t p s ph m. Đ ng th i làm n i b t ho t đ ng c a h c sinh nh là thành ph n c tự ậ ư ạ ồ ờ ổ ậ ạ ộ ủ ọ ư ầ ố
y u.ế
Bài so n ph i nêu đu c các m c tiêu c a ti t h c. Giáo viên c n ph i xác đ nh chính xác tr ng tâmạ ả ợ ụ ủ ế ọ ầ ả ị ọ
ki n th c k năng c a bài d y, trên ế ứ ỹ ủ ạ cở s đó có ph ng pháp d y phù h p. Thông qua ph ng phápở ươ ạ ợ ươ
d y, cách h i, rèn k năng mà th y giáo có th rèn luy n, b i dạ ỏ ỹ ầ ể ệ ồ ưỡng phát tri n t duy, phát tri n tríể ư ể thông minh c a h c sinh. ủ ọ
Bài so n ph i nêu đạ ả ược k t c u và ti n trình c a ti t h c, bài so n ph i làm n i b t các v n đ sau:ế ấ ế ủ ế ọ ạ ả ổ ậ ấ ề
S phát tri n ự ể logic t giai đo n này đ n giai đo n khác, t ph n ki n th c này đ n ph n ki n th cừ ạ ế ạ ừ ầ ế ứ ế ầ ế ứ khác. Gi ng d y ph i h p v i quy lu t nh n th c, d n gi i, suy lu n t d đ n khó, t đ n gi n đ nả ạ ỏ ợ ớ ậ ậ ứ ẫ ả ậ ừ ễ ế ừ ơ ả ế
ph c t p m t cách có h th ng. ứ ạ ộ ệ ố
Trang 5 Bài so n ph i xác đ nh đạ ả ị ược n i dung, phộ ương pháp làm vi c c a th y và trò trong c ti t h c: Đâyệ ủ ầ ả ế ọ
là v n đ h t s c quan tr ng đ i v i m t ti t h c. Xác đ nh đ dùng d y h c và phấ ề ế ứ ọ ố ớ ộ ế ọ ị ồ ạ ọ ương pháp sử
d ng chúng.ụ
b. Ho t đ ng 2: ạ ộ Các khâu c b n th c hi n k ho ch d y h c ơ ả ự ệ ế ạ ạ ọ
Dàn ý c a bài gi ng trong bài so n chính là các khâu c b n c a quá trình th c hi n k ho chủ ả ạ ơ ả ủ ự ệ ế ạ bài h c. Thông thọ ường, bài lên l p có các khâu sau:ớ
T ch c l p h cổ ứ ớ ọ
Ki m tra bài làm nhà c a h c sinhể ở ủ ọ
Xây d ng tình hu ng có v n đ Giao nhi m v cho h c sinhự ố ấ ề ệ ụ ọ
Xây d ng, lĩnh h i ki n th c, k năng, phự ộ ế ứ ỹ ương pháp ho t đ ngạ ộ
S b luy n t p, c ng c ki n th cơ ộ ệ ậ ủ ổ ế ứ
Khái quát hóa, h th ng hoá ki n th cệ ố ế ứ
Ki m tra và t ki m tra ki n th cể ự ể ế ứ
Giao và hướng d n bài làm v nhàẫ ề
Cũng có th th c hi n các khâu c a k ho ch d y h c nh sau:ể ự ệ ủ ế ạ ạ ọ ư
Đ m b o trình đ xu t phát:ả ả ộ ấ là đ m b o ph c h i nh ng tri th c và k năng, kĩ x o c n thi t đả ả ụ ồ ữ ứ ỹ ả ầ ế ể
h c bài m i.ọ ớ
Hướ ng đích và g i đ ng c : ọ ộ ơ là làm cho h c sinh có ý th c v nh ng m c tiêu c n đ t và t o đọ ứ ề ữ ụ ầ ạ ạ ượ c
đ ng l c bên trong thúc đ y b n thân h ho t đ ng đ đ t các m c ộ ự ẩ ả ọ ạ ộ ể ạ ụ tiêu đó
Làm vi c v i n i dung m i: ệ ớ ộ ớ là t ch c, đi u khi n ho t đ ng h c t p c a h c sinh đ h ki n t oổ ứ ể ể ạ ộ ọ ậ ủ ọ ể ọ ế ạ tri th c, rèn luy n k năng và đ t đứ ệ ỹ ạ ược các m c tiêu khác c a bài h c. Ta không g i khâu này làụ ủ ọ ọ
"gi ng bài m i" đ tránh s hi u l m cho r ng đây là khâu giáo viên gi ng còn h c sinh ch th đ ngả ớ ể ự ể ầ ằ ả ọ ỉ ụ ộ nghe. Vi c ki n t o tri th c bao g m c vi c th ch hoá, t c là xác nh n nh ng ki n th c m i phátệ ế ạ ứ ồ ả ệ ể ế ứ ậ ữ ế ứ ớ
hi n, đ ng nh t hoá nh ng ki n th c riêng l mang m u s c cá th , ph thu c vào hoàn c nh và th iệ ồ ấ ữ ế ứ ẻ ầ ắ ể ụ ộ ả ờ gian c a t ng h c sinh thành tri th c khoa h c c a xã h i, tuân th chủ ừ ọ ứ ọ ủ ộ ủ ương trình v m c đ yêu c u,ề ứ ộ ầ cách th c di n đ t và đ nh v tri th c m i trong h th ng tri th c đã có, hứ ễ ạ ị ị ứ ớ ệ ố ứ ướng d n v n d ng và ghiẫ ậ ụ
nh m t s tri th c đã d t đớ ộ ố ứ ạ ược
C ng c :ủ ố nh m làm cho nh ng tri th c, k năng, k x o, hành vi, ph m ch t đ o đ c và nh ng y uằ ữ ứ ỹ ỹ ả ẩ ấ ạ ứ ữ ế
t th gi i quan tr thành v ng ch c, n đ nh trong h c sinh, c ng c di n ra dổ ế ớ ở ữ ắ ổ ị ọ ủ ổ ễ ưới các hình th c:ứ luy n t p, đào sâu, ng d ng, h th ng hoá và ôn. Trong khâu này có th hệ ậ ứ ụ ệ ố ể ướng d n v n d ng và ghiẫ ậ ụ
nh m t tri th c đ t đớ ộ ứ ạ ược nào đó ho c gi i ph ng kh i trí nh m t ki n th c không quan tr ng v aặ ả ỏ ỏ ớ ộ ế ứ ọ ừ
được phát hi n thông qua bài t p.ệ ậ
Ki m tra và đánh giá:ể nh m thu nh p thông tin và nh n xét v trình đ , k t qu h c t p c a h cằ ậ ậ ề ộ ế ả ọ ậ ủ ọ sinh nh ng th i đi m nh t đ nh.ở ữ ờ ể ấ ị
Hướ ng d n công vi c nhà: ẫ ệ ở bao g m vi c ra bài t p v nhà, hồ ệ ậ ề ướng d n các nhi m v khác nhẫ ệ ụ ư
h c lí thuy t, th c hành, chu n b bài m i.ọ ế ự ẩ ị ớ
Đánh giá n i dung 2ộ
Vi c l p và th c hi n k ho ch d y h c đòi h i ngệ ậ ự ệ ế ạ ạ ọ ỏ ở ười giáo viên nh ng kĩ năng nh : nghiênữ ư
c u m c tiêu, n i dung, chứ ụ ộ ương trình và sách giáo khoa c p h c, l p h c, môn h c, d a vào các đ cấ ọ ớ ọ ọ ự ặ
đi m đ i tể ố ượng đã kh o sát đ l p m t k ho ch phù h p, kh thi, có th ki m soát đả ể ậ ộ ế ạ ợ ả ể ể ược, cách đánh giá được, b n k ho ch ph i đ nh rõ đ u vào (các đi u ki n), đ u ra (m c tiêu, s n ph m), các ho tả ế ạ ả ị ầ ề ệ ầ ụ ả ẩ ạ
Trang 6đ ng trong v i ti n đ , phân công trách nhi m (Vi sao? Th c hi n th nào? Vào th i đi m nào? ộ ớ ế ộ ệ ự ệ ế ờ ể Ở đâu? Do ai th c hi n?).ự ệ
3. N i dung 3 :ộ CÁC Y U T LIÊN QUAN Đ N Đ I TẾ Ố Ế Ố ƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG D Y H CẠ Ọ
NH H NG T I TH C HI N K HO CH D Y H C
a. Ho t đ ng 1 ạ ộ Đ i t ố ượ ng d y h c có nh h ạ ọ ả ưở ng nh th nào đ n th c hi n k ho ch d y h c? ư ế ế ự ệ ế ạ ạ ọ 1/ Ng ườ ọ i h c
Là người mà v i năng l c cá nhân và trách nhi m c a mình tham gia vào quá trình đ ki n t oớ ự ệ ủ ể ế ạ tri th c m i, rèn luy n k năng và hình thành thái đ B i v y, ngứ ớ ệ ỹ ộ ở ậ ườ ọi h c ph i dùng t t c năng l c cáả ấ ả ự nhân c a mình đ tìm cách h c, hi u tri th c và chi m lĩnh nó.ủ ể ọ ể ứ ế
V i t cách là m t tác nhân trong quá trình d y h c, ngớ ư ộ ạ ọ ườ ọi h c trước h t là ngế ười đi h c màọ không ph i là ngả ườ ượi đ c d y; trong quá trình nh n th c, ngạ ậ ứ ườ ọi h c ph i d a trên chính ti m năngả ự ề
c a mình, khai thác nh ng kinh nghi m, nh ng tri th c đã đủ ữ ệ ữ ứ ược tích lu đ ti p c n, khám phá nh ngỹ ể ế ậ ữ chân tr i m i. Nh vào s h ng thú, ngờ ớ ờ ự ứ ườ ọi h c tham gia tích c c và bi t ti p t c quá trình h c b ngự ế ế ụ ọ ằ cách đ t ra nhi m v h c t p cho chính b n thân mình và ph i hoàn thành nó. Đ ng th i ngặ ệ ụ ọ ậ ả ả ồ ờ ườ ọ i h c
ph i tham gia vào d án h c t p c a t p th , hoàn thành nhi m v mà t p th giao phó, chia se, giúpả ự ọ ậ ủ ậ ể ệ ụ ậ ể
đ , đóng góp nh ng ý ki n đ t p th hoàn thành t t nhi m v đã đ ra, đòi h i ngỡ ữ ế ể ậ ể ố ệ ụ ề ỏ ở ườ ọ ự ứ i h c s h ng thú, tham gia tích c c và có trách nhi m.ự ệ
Ngườ ọi h c có nhi m v là h c cách h c. Đ đ t đệ ụ ọ ọ ể ạ ược nhi m v này ngệ ụ ườ ọi h c ph i có m tả ộ phu ng pháp h c. Phơ ọ ương pháp h c là hình nh khái quát c a m t quá trình mà ngọ ả ủ ộ ườ ọi h c v i t cáchớ ư
là tác nhân chính ti n hành đ ki n t o, thu lu m, chi m lĩnh tri th c hay rèn luy n m t k năng m i.ế ể ế ạ ợ ế ứ ệ ộ ỹ ớ
Phương pháp h c miêu t con đọ ả ường mà ngườ ọi h c ph i đi theo b ng cách đ a ra hành đ ng h c,ả ằ ư ộ ọ trong đó ngườ ọi h c ph i s d ng t t c các năng l c c a cá nhân mình (ki n th c, kinh nghi m đã tíchả ử ụ ấ ả ự ủ ế ứ ệ
lu đỹ ược, huy đ ng h th ng th n kinh, ) đ lĩnh h i m t tri th c m i.ộ ệ ố ầ ể ộ ộ ứ ớ
2/ Ho t đ ng h c ạ ộ ọ
M t ho t đ ng bao gi cũng nh m vào m t đ i tộ ạ ộ ờ ằ ộ ố ượng nh t đ nh. Hai ho t đ ng khác nhauấ ị ạ ộ
được phân bi t b i hai đ i tệ ở ố ượng khác nhau, và đ i tố ượng là đ ng c th c s c a ho t đ ng.ộ ơ ự ự ủ ạ ộ
V phía đ i t ề ố ượ ng : Đ ng c độ ơ ược th hi n thành các nhu c u. Các nhu c u đó để ệ ầ ầ ược sinh thành từ
m t đ i tộ ố ượng ban đ u còn tr u tầ ừ ượng, ngày càng phát tri n rõ ràng, c th h n và đu c ch t l i hể ụ ể ơ ợ ố ạ ở ệ
th ng các m c đích. M i m c đích, l i ph i tho mãn m t lo t các đi u ki n (hay còn g i các phu ngố ụ ọ ụ ạ ả ả ộ ạ ề ệ ọ ơ
ti n). M i quan h bi n ch ng gi a m c đích và đi u ki n đệ ố ệ ệ ứ ữ ụ ề ệ ược coi là nhi m v ệ ụ
V phía ch th : ề ủ ể Ch th dùng s c căng c b p, th n kinh, năng l c, kinh nghi m th c ti n đủ ể ứ ơ ắ ầ ự ệ ự ễ ể tho mãn đ ng c g i là ho t đ ng. Quá trình chi m lĩnh t ng m c đích g i là hành đ ng. M i đi uả ộ ơ ọ ạ ộ ế ừ ụ ọ ộ ọ ề
ki n đ đ t t ng m c đích, l i quy đ nh cách th c hành đ ng g i là thao tác.ệ ể ạ ừ ụ ạ ị ứ ộ ọ
Quá trình d y h c là quá trình th ng nh t bi n ch ng gi a ho t đ ng d y c a th y và ho tạ ọ ố ấ ệ ứ ữ ạ ộ ạ ủ ầ ạ
đ ng h c c a trò, trong đó ho t đ ng h c là trung tâm.ộ ọ ủ ạ ộ ọ
Ho t đ ng h c t p là m t trong nh ng ho t đ ng c a con ngạ ộ ọ ậ ộ ữ ạ ộ ủ ười, do đó nó cũng tuân theo c u trúcấ
t ng quát c a m t ho t đ ng nói chung và đây ch bàn đ n ho t đ ng h c c a HS. HS ti n hànhổ ủ ộ ạ ộ ở ỉ ế ạ ộ ọ ủ ế
ho t đ ng này nh m lĩnh h i các kinh nghi m xã h i, đạ ộ ằ ộ ệ ộ ược th hi n dể ệ ướ ại d ng nh ng tri th c, kĩữ ứ năng, có hai d ng ho t đ ng h c khác nhau.ạ ạ ộ ọ
Trang 7b. Ho t đ ng 2 ạ ộ Th nào là môi tr ế ườ ng d y h c? ạ ọ
Môi tr ườ ng là toàn b các y u t bên trong và bên ngoài có nh hu ng đ n con ngộ ế ổ ả ở ế ười.
Tác nhân này đóng m t vai trò có ý nghĩa vì nó nh hu ng t i c vi c d y và vi c h c.ộ ả ở ớ ả ệ ạ ệ ọ
Môi tr ườ ng bên ngoài ch các y u t bên ngoài ngỉ ế ổ ườ ọi h c, ngườ ại d y nh : môi trư ường, không gian
v t ch t và tâm lí, th i gian, ánh sáng, ngậ ấ ờ ườ ại d y (hình th c bên ngoài, đ i s ng n i tâm, k năng giaoứ ờ ố ộ ỹ
ti p, ) nh hế ả ưởng t i ngớ ườ ọi h c. Ngườ ọi h c, đ c bi t là t p th HS v i không khí h c t p thi đuaặ ệ ậ ể ớ ọ ậ
c a l p nh hủ ớ ả ưởng t i ngớ ười d y, nhà trạ ường, tính di truy n, t p tính c a cha m , nh ng giá trề ậ ủ ẹ ữ ị truy n th ng, s quan tâm c a b m , xã h i, ch đ chính tr , h th ng đ nh hề ố ự ủ ố ẹ ộ ế ộ ị ệ ố ị ướng, chính sách kinh
t xã h i, ế ộ
Môi tr ườ ng bên trong ch các m i quan h n i t i bên trong c a ngỉ ố ệ ộ ạ ủ ườ ại d y, ngườ ọi h c nh : ti mư ề năng trí tu , nh ng xúc c m, nh ng giá tr c a cá nhân, v n s ng, giá tr đ o đ c, phong cách d y vàệ ữ ả ữ ị ủ ố ố ị ạ ứ ạ
h c, nhân cách, ọ
Các y u t bên ngoài c a môi trế ổ ủ ường đ nh n bi t, t o nên hoàn c nh đ vi c d y h c để ậ ế ạ ả ể ệ ạ ọ ược di n ra.ễ Còn các y u t bên trong thế ổ ường khó nh n ra vì chúng n ch a nh ng giá tr tinh th n, trí tu , c aậ ẩ ứ ữ ị ầ ệ ủ
ngườ ại d y và ngườ ọi h c
Môi trường bên trong ch rõ s c m nh n i t i c a ngỉ ứ ạ ộ ạ ủ ườ ọi h c và ngườ ại d y, t o s c ép lên quáạ ứ trình h c và phu ng pháp s ph m. Đó chính là ngu n năng lọ ơ ư ạ ồ ượng bên trong làm d dàng ho c b t l iễ ặ ấ ợ cho ho t đ ng s ph m. Môi trạ ộ ư ạ ường bên trong bao g m: ti m năng trí tu , xúc c m, giá tr , v n s ng,ồ ề ệ ả ị ố ố phong cách h c và d y, tính cách.ọ ạ
c. Ho t đ ng 3. Môi tr ạ ộ ườ ng d y h c nh h ạ ọ ả ưở ng nh th nào đ n th c hi n k ho ch d y h c? ư ế ế ự ệ ế ạ ạ ọ
Môi trường có th nh hể ả ưởng tích c c ho c tiêu c c đ n ngự ặ ự ế ườ ại d y và ngườ ọi h c và ho tạ
đ ng c a h S nh hộ ủ ọ ự ả ưởng này đ n t nhi u phía, có khi nh hế ừ ề ả ưởng t m t y u t , có khi nhừ ộ ế ổ ả
hưởng c ng hộ ưởng c a nhi u y u t m t lúc làm cho tác đ ng c a môi trủ ề ế ổ ộ ộ ủ ường đu c gia tăng và ph cợ ứ
t p h n đ n ngạ ơ ế ườ ọi h c và tác đ ng s ph m c a ngộ ư ạ ủ ườ ại d y
Nh ng đòi h i c a môi trữ ỏ ủ ường bu c ngộ ườ ọi h c và ngườ ại d y ph i thích nghi, qua đó làm phátả tri n chính h , s p x p l i h th ng giá tr , kinh nghi m, năng cao v n s ng, Ngể ọ ắ ế ạ ệ ố ị ệ ố ố ườ ại d y và ngườ i
h c có th thay đ i đọ ể ổ ược môi trường. Đi u này đu c th hi n s tác đ ng qua l i, tề ợ ể ệ ở ự ộ ạ ượng h gi aỗ ữ
ngườ ại d y, ngườ ọi h c và môi trường; hành đ ng c a ngộ ủ ười này gây nên ph n ng c a ngả ứ ủ ười kia.
Ngườ ại d y v i phong cách d y c a mình tác đ ng lên ngớ ạ ủ ộ ườ ọi h c, làm cho ngườ ọi h c thay đ i phongổ cách h c c a mình. Nh v y, môi trọ ủ ư ậ ường là t p h p c a nhi u nhân t và các giá tr khác nhau. Cácậ ợ ủ ề ổ ị nhân t và giá tr này tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p đ n ho t đ ng d y và h c.ổ ị ộ ự ế ặ ế ế ạ ộ ạ ọ
Môi trường c a h th ng h c và d y khác nhau ch : môi trủ ệ ố ọ ạ ở ỗ ường c a ho t đ ng h c cóủ ạ ộ ọ
ngườ ại d y và các y u t xoay quanh phế ổ ương pháp h c, y u t bên trong là c a ngọ ế ổ ủ ườ ọi h c. Môi trườ ng
c a ho t đ ng d y thì có ngủ ạ ộ ạ ườ ọi h c và các y u t xoay quanh phế ổ ương pháp d y, y u t bên trong làạ ế ổ
c a ngủ ườ ại d y. S v n đ ng tự ậ ộ ương h c a phỗ ủ ương pháp d y và h c đ u ch u tác đ ng phù h p c aạ ọ ề ị ộ ợ ủ các y u t bên ngoài nh ng hi u qu l i ph thu c nhi u vào m c đ phù h p c a các y u t bênế ổ ư ệ ả ạ ụ ộ ề ứ ộ ợ ủ ế ổ trong c a ngủ ườ ại d y và ngườ ọi h c, ch ng h n nh s phù h p v xúc c m, giá tr , phong cách. Trongẳ ạ ư ự ợ ề ả ị
ho t đ ng s ph m, ph m vi tác đ ng c a môi trạ ộ ư ạ ạ ộ ủ ường t p trung ba y u t chính cũng nh s ý th cậ ở ế ổ ư ự ứ
c a ngủ ườ ại d y và ngườ ọi h c v nh hề ả ưởng c a y u t môi trủ ế ổ ường là r t quan tr ng.ấ ọ
Trong quá trình di n ra ho t đ ng s ph m, các y u t c a môi trễ ạ ộ ư ạ ế ổ ủ ường có th gây nh hu ngể ả ở tích c c ho c tiêu c c đ n ngự ặ ự ế ườ ọi h c và ngườ ại d y, đi u đó làm cho ngề ườ ọi h c ph i thay đ i và thíchả ố
Trang 8nghi v i nh ng đi u ki n y. Nh v y, môi trớ ữ ề ệ ấ ư ậ ường nh hu ng đ n phả ở ế ương pháp h c và phọ ương pháp
s ph m, quan h c a môi trư ạ ệ ủ ường đ n ngế ườ ọi h c là quan
4. N i dung 4 :ộ CÁC Y U T LIÊN QUAN Đ N CHẾ Ố Ế ƯƠNG TRÌNH, TÀI LI U, PHỆ ƯƠNG
TI N D Y H C NH HỆ Ạ Ọ Ả ƯỞNG T I TH C HI N K HO CH D Y H CỚ Ự Ệ Ế Ạ Ạ Ọ
a. Ho t đ ng 1. nh h ạ ộ Ả ưở ng c a ch ủ ươ ng trình đ n th c hi n k ho ch d y h c ế ự ệ ế ạ ạ ọ
C u trúc chấ ương trình d y h c g m:ạ ọ ồ M c tiêu môn h c, n i dung môn h c, phân ph i th i gian, gi iụ ọ ộ ọ ố ờ ả thích chương trình và hướng d n th c hi n chẫ ự ệ ương trình
Ý nghĩa c a chủ ương trình d y h c :ạ ọ
Chương trình d y h c là công c ch y u đ Nhà nạ ọ ụ ủ ế ể ước lãnh đ o và giám sát công tác d y h c.ạ ạ ọ
Nó cũng là căn c đ giáo viên d a vào đó mà l p k ho ch gi ng d y.ứ ể ự ậ ế ạ ả ạ
Giáo viên THPT c n nghiên c u, n m v ng chầ ứ ắ ữ ương trình môn h c mà mình ph trách, đ ngọ ụ ồ
th i cũng c n hi u, nghiên c u chờ ầ ể ứ ương trình các môn có liên quan đ thi t l p đu c m i quan h liênể ế ậ ợ ố ệ môn trong quá trình d y h c, qua đó giúp h c sinh d dàng có b c tranh chung v th gi i có t duyạ ọ ọ ễ ứ ề ế ớ ư linh ho t.ạ
b. Ho t đ ng 2. nh h ạ ộ Ả ưở ng c a tài li u đ n th c hi n k ho ch d y h c ủ ệ ế ự ệ ế ạ ạ ọ
Tài li u d y h c trệ ạ ọ ở ường THPT g m có sách giáo khoa và các tài li u d y h c khác. ồ ệ ạ ọ
Nhi m v c a sách giáo khoa là:ệ ụ ủ
Ph i trình bày nh ng n i dung m t cách rõ ràng c th , c n thi t, v a s c đ i v i h c sinh và theoả ữ ộ ộ ụ ể ầ ế ừ ứ ố ớ ọ
m t h th ng ch t ch ộ ệ ố ặ ẽ
Có ch c năng ch y u là giúp h c sinh lĩnh h i, c ng c , đào sâu nh ng tri th c ti p thu đứ ủ ế ọ ộ ủ ố ữ ứ ế ược trên
l p, phát tri n năng l c trí tu và có tác d ng giáo d c.ớ ể ự ệ ụ ụ
Giúp giáo viên xác đ nh n i dung và l a ch n phu ng pháp, phị ộ ụ ọ ơ ương ti n d y h c, t ch c t t côngệ ạ ọ ổ ứ ố tác d y h c c a mình.ạ ọ ủ
c. Ho t đ ng 3. nh h ạ ộ Ả ưở ng c a ph ủ ươ ng ti n d y h c đ n th c hi n k ho ch d y h c ệ ạ ọ ế ự ệ ế ạ ạ ọ
Trong quá trình d y h c có s tham gia c a y u t v t ch t hay phi v t ch t đ ng vai trò tácạ ọ ự ủ ế ố ậ ấ ậ ấ ồ
đ ng làm cho quá trình d y h c di n ra thu n l i và đ t hi u qu Đó là phộ ạ ọ ễ ậ ợ ạ ệ ả ương ti n d y h c.ệ ạ ọ
V i cách hi u khái ni m phớ ể ệ ương ti n d y h c nh v y, khi xem xét m t s v t hay m t hi nệ ạ ọ ư ậ ộ ự ậ ộ ệ
tượng nào đó có là phương ti n d y h c, ta ph i đ t nó trong m i liên h v i m t quá trình d y h cệ ạ ọ ả ặ ố ệ ớ ộ ạ ọ
c th ụ ể
Phương ti n d y h c t n t i hai d ng: d ng c ng và d ng m m. PTDH d ng c ng là t t cệ ạ ọ ồ ạ ở ạ ạ ứ ạ ề ạ ứ ấ ả các công c bao g m: v t th t, mô hình v t ch t, thi t b thí nghi m, thi t b k thu t t thô s đ nụ ồ ậ ậ ậ ấ ế ị ệ ế ị ỹ ậ ừ ơ ế
hi n đ i. PTDH d ng m m là t t c các công c không v t th hoá đệ ạ ạ ề ấ ả ụ ậ ể ược, bao g m: ngôn ng , ph nồ ữ ầ
m m tin h c ề ọ
Phương ti n d y h c làm phong phú, m r ng kinh nghi m c m tính c a h c sinh, làm n i rõệ ạ ọ ở ộ ệ ả ủ ọ ổ cái chung, cái b n ch t c a nh ng trả ấ ủ ữ ường h p c th , t đó giúp cho h c sinh nhanh chóng hình thànhợ ụ ể ừ ọ
và n m v ng tri th c c n truy n th ắ ữ ứ ầ ề ụ
Trong quá trình d y h c, ho t đ ng c a h c sinh là ho t đ ng nh n th c. Giáo viên có vai tròạ ọ ạ ộ ủ ọ ạ ộ ậ ứ
là ngu n cung c p thông tin, t ch c ki m tra, đánh giá k t qu , đi u ch nh ti n trình d y h c và quaồ ấ ổ ứ ể ế ả ề ỉ ế ạ ọ
đó không ng ng giáo d c h c sinh. Ch c năng c a phừ ụ ọ ứ ủ ương ti n d y h c n m hai khâu then ch t đóệ ạ ọ ằ ở ố
là chuy n t cái tr c quan sang cái tr u tể ừ ự ừ ượng và chuy n t cái tr u tể ừ ừ ượng sang th c ti n, phu ng ti nự ễ ơ ệ
Trang 9d y h c giúp h c sinh tìm th y đạ ọ ọ ấ ược các m i liên h và quan h gi a các y u t thành ph n trong số ệ ệ ữ ế ố ầ ự
v t hi n tậ ệ ượng ho c gi a các s v t hi n tặ ữ ự ậ ệ ượng v i nhau.ớ
PTDH v a có ch c năng mang thông tin (là n i dung d y h c và là đ i từ ứ ộ ạ ọ ố ượng th nh t c aứ ấ ủ
ho t đ ng d y h c) lai v a có ch c năng truy n t i thông tin đ n HS (đ i tạ ộ ạ ọ ừ ứ ề ả ế ố ượng th hai c a ho tứ ủ ạ
đ ng d y h c). N u PTDH mang và truy n thông tin đ n HS sao cho HS ph i huy đ ng càng nhi uộ ạ ọ ế ề ế ả ộ ề giác quan khi ti p nh n và x lí thông tin thì ki n th c mà h chi m lĩnh đế ậ ử ế ứ ọ ế ược càng sâu s c, càng b nắ ề vũng
Có th kh ng đ nh r ng PTDH làm cho ho t đ ng d y h c tr nên linh ho t phong phú và đaể ẳ ị ằ ạ ộ ạ ọ ở ạ
d ng, s d ng PTDH có th tác đ ng lên nhi u giác quan c a HS, gây nên hi u ng kích thích h ngạ ử ụ ể ộ ề ủ ệ ứ ứ thú h c t p, làm tăng kh năng t p trung chú ý cho HS và t o đi u ki n đ chuy n HS vào v th làmọ ậ ả ậ ạ ề ệ ể ể ị ế
vi c m t cách liên t c, ch đ ng và t l c. ệ ộ ụ ủ ộ ự ự
5. N i dung 5ộ ; TÌNH HU NG S PH M TRONG TH C HI N K HO CH D Y H CỐ Ư Ạ Ự Ệ Ế Ạ Ạ Ọ
a. Ho t đ ng 1. Th nào là tình hu ng ạ ộ ế ố s ư ph m ạ
Tình hu ng s ph m đố ư ạ ược hi u là nh ng hi n tể ữ ệ ượng xu t hi n trong quá trình d y h c và giáoấ ệ ạ ọ
d c ch a đ ng trong nó nh ng mâu thu n, có v n đ c n đụ ứ ự ữ ẫ ấ ề ầ ược gi i quy t. Nh v y tình hu ng sả ế ư ậ ố ư
ph m ch xu t hi n khi có m t n i dung, m t nhi m v nào đó trong quá trình giáo d c c n đu c gi iạ ỉ ấ ệ ộ ộ ộ ệ ụ ụ ầ ợ ả quy t ho c tháo g Tình hu ng s ph m là m t d ng đ c bi t c a m i quan h giao ti p gi a ngế ặ ỡ ố ư ạ ộ ạ ặ ệ ủ ố ệ ế ữ ườ i giáo d c và ngụ ườ ượi đ c giáo d c. Trong đó, đ gi i quy t tình hu ng, nhà giáo d c ph i c n đ n triụ ể ả ế ố ụ ả ầ ế
th c m i, cách th c m i ch a h bi t trứ ớ ứ ớ ư ề ế ước đó, còn đ i tở ố ượng giáo d c là nhu c u nh n th c ho cụ ầ ậ ứ ặ hành đ ng trong tình hu ng tộ ố ượng ng. K t qu vi c gi i quy t nh ng tình hu ng s ph m là s thoứ ế ả ệ ả ế ữ ố ư ạ ự ả mãn (ho c ch a tho mãn đặ ư ả ược) nh ng mâu thu n đã n y sinh do v n đ giáo d c đ t ra, đ ng th iữ ẫ ả ấ ề ụ ặ ồ ờ trong v i nó là s gia tâng nh ng tri th c m iớ ự ữ ứ ớ , nh ng phữ ương th c hành đ ng môi v i ch th giáoứ ộ ớ ủ ể
d c và đ i tụ ố ượng giáo d c.ụ
Tình hu ng s ph m có nh ng đ c tr ng sau;ố ư ạ ữ ặ ư
Th nh t, ứ ấ là s thi u h t (ho c ch a xu t hi n k p) nh ng tri th c và phự ế ụ ặ ư ấ ệ ị ữ ứ ương th c hành đ ng đ gi iứ ộ ể ả quy t v n đ Khi tình hu ng s ph m xu t hi n, ch th giáo d c thế ấ ề ố ư ạ ấ ệ ở ủ ể ụ ường di n ra tr ng thái tâm líễ ạ lúng túng, đòi h i s căng th ng c a quá trình t duy nh m tìm ki m con đỏ ự ẳ ủ ư ằ ế ường gi i quy t.ả ế
Th hai, ứ là vi c gi i quy t các tình hu ng s ph m, m c dù ph i đi theo nh ng cách th c riêng bi tệ ả ế ố ư ạ ặ ả ữ ứ ệ
ng v i t ng hi n t ng c th , song gi a chúng có nh ng nét chung: s xu t hi n v n đ t o ra
nh ng kích thích ban đ u đòi h i ch th ph i gi i quy t; ch th nh n th c và ch p nh n v n đữ ầ ỏ ủ ể ả ả ế ủ ể ậ ứ ấ ậ ấ ề
nh m t tình hu ng c n có l i gi i; ch th tìm ki m cách th c, tri th c v n có đ giúp đ i tư ộ ố ầ ờ ả ủ ể ế ứ ứ ố ể ố ượ ng giáo d c tho mãn nhu c u trong ho t đ ng giao ti p. Quá trình giao ti p đu c th c hi n theo đ nhụ ả ầ ạ ộ ế ế ợ ự ệ ị
hướng c a ch th giáo d c nh m đ t t i l i gi i cho tình hu ng s ph m có hi u qu cao nh t.ủ ủ ể ụ ằ ạ ớ ờ ả ố ư ạ ệ ả ấ Đánh giá c a ch th giáo d c trủ ủ ể ụ ước k t qu c a quá trình gi i quy t tình hu ng s ph m, rút ra đu cế ả ủ ả ế ố ư ạ ợ bài h c kinh nghi m cho b n thân.ọ ệ ả
b. Ho t đ ng 2. Phân lo i tình hu ng s ph m trong d y h c ạ ộ ạ ố ư ạ ạ ọ
Tình hu ng s ph m có th phân thành 2 lo i: ố ư ạ ể ạ
Th nh t, ứ ấ tình hu ng s ph m n y sinh ngay trong quá trình giao l u tr c ti p gi a ch th giáo d cố ư ạ ả ư ự ế ữ ủ ể ụ
v i h c sinh (ho c t p th h c sinh). Ho t đ ng giáo d c luôn luôn đu c th c hi n b i th y và trò vàớ ọ ặ ậ ể ọ ạ ộ ụ ợ ự ệ ở ầ
gi a h thữ ọ ường xuyên có s ti p xúc "tr c di n" thông qua quá trình d y h c, quá trình giáo d c trongự ế ự ệ ạ ọ ụ
trường và ngoài xã h i. M c dù các ho t đ ng này v i tính ch đ o c a mình, nhà giáo d c đã có sộ ặ ạ ộ ớ ủ ạ ủ ụ ự
Trang 10đ nh hị ướng c b n đ đ t t i k t qu mong mu n Quá trình giáo d c có nh ng lúc không tuân theoơ ả ể ạ ớ ế ả ố ụ ữ
nh ng gì có s n, đã lữ ẵ ường trước mà đôi khi l i xu t hi n nh ng đ t bi n b t thạ ấ ệ ữ ộ ế ấ ường, đ t trặ ước chủ
th giáo d c nh ng v n đ ph i gi i quy t b ng kinh nghi m có s n cũng nh s ng xu t sáng t oể ụ ữ ấ ề ả ả ế ằ ệ ẵ ư ự ứ ấ ạ
t c th i c a h ứ ờ ủ ọ
Th hai ứ , tình hu ng s ph m đu c s p đ t theo m t n i dung xác đ nh, k c cách th c gi i quy t vàố ư ạ ợ ắ ặ ộ ộ ị ể ả ứ ả ế
nh ng k t qu thu đữ ế ả ược theo nh ng phữ ương án khác nhau.
Tình hu ng s ph m, n u xét trên bình di n các ch c năng giáo d c và giáo dố ư ạ ế ệ ứ ụ ưỡng, chúng ta có
th phân chia chúng thành tình hu ng s ph m trong d y h c và tình hu ng s ph m trong giáo d c tể ố ư ạ ạ ọ ố ư ạ ụ ư
tưởng chính tr , d o đ c ị ạ ứ
m i ch c năng này, tuy thu c vào nh ng nhi m v chuyên bi t c th , tình hu ng s ph m
l i đạ ược phân chia thành nh ng ki u khác nhau (ch ng h n trong d y h c, ngữ ể ẳ ạ ạ ọ ười ta thường g pặ
nh ng tình hu ng nh : tình hu ng quen bi t, tình hu ng b t ng , tình hu ng trái ngữ ố ư ố ế ố ấ ờ ố ươc )
Tình hu ng s ph m đu c coi là khâu trung gian n i k t gi a hai ch th tham gia vào ho tố ư ạ ợ ố ế ữ ủ ể ạ
đ ng ng x s ph m. Tình hu ng s ph m ch ch a đ ng nh ng thông tin đòi h i ph i độ ứ ử ư ạ ố ư ạ ỉ ứ ự ữ ỏ ả ược x líử
nh nh ng l c lư ữ ự ượng v t ch t đ c bi t (giáo viên) và nh ng phậ ấ ặ ệ ữ ương ti n h tr Trong tình hu ng sệ ỗ ợ ố ư
ph m không ch a đ ng l i gi i, song nó là ạ ứ ự ờ ả c sơ ở giúp cho ch th c a vi c x lí tìm ki m l i gi iủ ể ủ ệ ử ế ờ ả
m t cách tho đáng.ộ ả
c. Ho t đ ng 3. Kĩ thu t ạ ộ ậ x ử lí tình hu ng ố s ư ph m ạ
Đ gi i quy t nh ng tình hu ng s ph m c n có cách th c, bi n pháp, th thu t x lí tìnhể ả ế ữ ố ư ạ ầ ứ ệ ủ ậ ử
hu ng, đôi khi đố ược g i là k thu t x lí. M i tình hu ng có cách x lí riêng, hay nói cách khác, n iọ ỹ ậ ử ọ ố ử ộ dung c a ho t đ ng ng x s ph m quy t đ nh k thu t x lí, song đ xu t đủ ạ ộ ứ ử ư ạ ế ị ỹ ậ ử ề ấ ược và s d ng các kử ụ ỹ thu t x lí m t cách có hi u qu t i m c đ nào l i ph thu c vào ch th x lí.ậ ử ộ ệ ả ớ ử ộ ạ ụ ộ ủ ể ử
Ch th ng x quan tâm trên h t t i công vi c mà ít l u tâm t i đ i s ng riêng t và ho tủ ể ứ ử ế ớ ệ ư ớ ờ ố ư ạ
đ ng c th c a đ i tộ ụ ể ủ ố ượng ng x Trong trứ ử ường h p này, ch th ng x thợ ủ ể ứ ử ường s d ng uy quy nử ụ ề
c a cá nhân áp đ t quan đi m c a mình, xem thủ ặ ể ủ ường nh ng ý ki n c a đ i tữ ế ủ ố ượng và dùng khuôn phép
c a nhà trủ ường đ đ t t i m c đích ng x H thể ạ ớ ụ ứ ử ọ ường đ t trặ ước đ i tố ượng ng x nh ng m nhứ ử ữ ệ
l nh ch ít khi đ t ra nh ng câu h i đ nh n bi t tình hu ng . ệ ứ ặ ữ ỏ ể ậ ế ố
V i nh ng ch th ng x có s tôn tr ng nhân cách c a h c sinh, quan tâm t i con ngớ ữ ủ ể ứ ủ ự ọ ủ ọ ớ ườ ề i v
m i phu ng di n bên c nh nh ng đòi h i v tinh th n trách nhi m và ý th c v hành vi c a mìnhọ ơ ệ ạ ữ ỏ ề ầ ệ ứ ề ủ
trướ ậc t p th , thì hi u qu c a ng x luôn luôn phát tri n theo chi u hể ệ ả ủ ứ ử ể ề ướng thu n, nh ng xungậ ữ
kh c, nh ng hi n tắ ữ ệ ượng tiêu c c x y ra trong t p th d đu c gi i quy t m t cách n tho ự ả ậ ể ễ ợ ả ế ộ ổ ả
Ph n l n nh ng tình hu ng s ph m có n i dung bao g m các xung kh c gi a cá nhân v iầ ớ ữ ố ư ạ ộ ồ ắ ữ ớ nhau hay gi a cá nhân v i t p th thữ ớ ậ ể ường b t ngu n t s thi u h t thông tin, ho c hi u sai l ch cácấ ồ ừ ự ế ụ ặ ể ệ thông tin c a đ i tác, t đó d n t i s quy k t v i ủ ố ừ ẫ ớ ự ế ộ vàng, ph nh n đ ng ủ ậ ộ cơ đúng đ n. Xung đ t cũngắ ộ
có th x y ra khi gi a các cá nhân không ý th c để ả ữ ứ ược nhu c u và m c đích ho t đ ng c a nhau, ho cầ ụ ạ ộ ủ ặ
đ cao l i ích c a cá nhân ho c t p th c a mình trề ợ ủ ặ ậ ể ủ ước đ i tác. Nh ng tình hu ng nh v y s đố ữ ố ư ậ ẽ ượ c
nh ng ch th ng x bi t tôn tr ng nhân cách c a đ i tữ ủ ể ứ ử ế ọ ủ ố ượng t o ra nh ng đi u ki n đ hai bên hi uạ ữ ề ệ ể ể
bi t l n nhau, đi u ch nh nh ng thông tin sai l ch v đ i tác, th y rõ nh ng nhu c u chính đáng c aế ẫ ề ỉ ữ ệ ề ố ấ ữ ầ ủ
m i bên đ đi t i s hoà gi i, nhọ ể ớ ự ả ượng b , t o ra b u không khi tin tộ ạ ầ ưởng, đoàn k t trong t p th ế ậ ể