1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phan tich ngan hang acb

8 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích ngân hàng ACB
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Ngân hàng và Tài chính
Thể loại Báo cáo phân tích tài chính
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 192,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

good

Trang 1

N u nh phân tích k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p cho ta m t đánh giá vế ư ế ả ạ ộ ủ ệ ộ ề

hi u qu ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p, thì m t phân tích không th b qua đó làệ ả ạ ộ ả ấ ủ ệ ộ ể ỏ phân tích v dòng ti n c a doanh nghi p t đó s cho ta th y đề ề ủ ệ ừ ẽ ấ ượ ức s c m nh, kh năng linhạ ả

ho t trong tài chính c a doanh nghi p cũng nh tri n v ng trong tạ ủ ệ ư ể ọ ương lai c a doanh nghi p.ủ ệ Qua s li u đố ệ ượ ổc t ng h p t các báo cáo tài chính qua các năm t 2005 đ n 2008, ta có ợ ừ ừ ế Báo cáo dòng ti n t ng h p c a Ngân Hàng ACB (đ ề ổ ợ ủ ượ c trình bày trong ph n Ph l c 0) ầ ụ ụ

Ngành Ngân Hàng v n là ngành chi m m t v trí quan tr ng, là n i cung c p ngu n v n quanẫ ế ộ ị ọ ơ ấ ồ ố

tr ng cho các doanh nghi p ho t đ ng, cùng v i s phát tri n c a n n kinh t , các Ngân Hàngọ ệ ạ ộ ớ ự ể ủ ề ế đang được chuy n mình, và có nhi u c h i đ phát tri n, và h u h t các ngân hàng Vi tể ề ơ ộ ể ể ầ ế ở ệ Nam đang trong giai đo n tăng trạ ưởng và phát tri n m nh, qua b ng s li u tính t c đ tăngể ạ ả ố ệ ố ộ

trưởng c a dòng l i nhuân sau thu , Ngân Hàng Á Châu ủ ợ ế đang trong giai đo n tăng tr ạ ưở ng

m nh, t c đ tăng trạ ố ộ ưởng c a dòng l i nhu n sau thu bình quân trong 3 năm (2006-2008)ủ ợ ậ ế ACB là 113.44%, Saccombank là: 240.83% và Vietcombank là: 4.66%

TĐTT C a dòng l i nhu n sau thu ủ ợ ậ ế 2006 2007 2008 TĐTTQB

(3Năm) Ngân Hàng Á Châu(ACB) 68.93% 248.22% 23.17% 113.44%

Ngân Hàng Sài Gòn Th ươ ng

Tín(Sacombank)

-99.48% 597.35% 224.64% 240.83%

Ngân Hàng TMCP Ngo i Th ạ ươ ng

(Ngu n: Nhóm tính d a vào s li u thu th p đ ồ ự ố ệ ậ ượ c)

Sau con s n tố ấ ượng v dòng l i nhu n sau thu thì đ đánh giá toàn di n h n v ACB chúngề ợ ậ ế ể ệ ơ ề

ta không th b qua vi c đánh giá v t c đ tăng trể ỏ ệ ề ố ộ ưởng c a các dòng ti n (Đ n v : tri uủ ề ơ ị ệ

đ ng)ồ

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Bình quân

T ng tài s n ổ ả 44,645,039 85,391,681 105,343,139

T c đ tăng tr ố ộ ưở ng 83.93% 91.27% 23.36% 66.19%

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

V PHÂN TÍCH DÒNG TI N Ề Ề

Trang 2

ACB là m t ngân hàng có t c đ tăng trộ ố ộ ưởng cao, qui mô t ng tài s n c a doanh nghi p liênổ ả ủ ệ

t c tăng qua các năm ; năm 2006 là ụ 4,4645,039(tri u), năm 2007 là 85,391,681(tri u), và nămệ ệ

2008 là 105,343,139 (tri u), t c đ tăng bình quân qua 3 năm là 66.19%.ệ ố ộ

(Ngu n: Nhóm tính d a vào s li u thu th p đ ồ ự ố ệ ậ ượ c)

B NG:T C Đ TĂNG TR Ả Ố Ộ ƯỞ NG C A DÒNG TI N 2006-2008 Ủ Ề

(Ngu n: Nhóm v d a vào s li u tính toán đ ồ ẽ ự ố ệ ượ c)

Ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p liên t c tăng, trong 3 năm (2006-2008) l i nhu nạ ộ ủ ệ ụ ợ ậ ròng tăng bình quân 113.44%

2005 2006 2007 2008

L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu (tri u) ế ệ 391550 687219 2126815 2560580

L i nhu n ròng t ho t đ ng kinh ợ ậ ừ ạ ộ

T c đ tăng tr ố ộ ưở ng

L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu ế 75.51% 209.48% 20.40%

L i nhu n ròng t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ừ ạ ộ 68.93% 248.22% 23.17%

(Ngu n: Nhóm tính d a vào s li u thu th p đ ồ ự ố ệ ậ ượ c)

2006 2007 2008 Bình quân Q1-2009 (so

v i Q1-ớ 2008)

Dòng ti n t ho t đ ng kinh ề ừ ạ ộ

doanh(CFO)

77.61% -48.57% -4.61% 8.14% 96.65%

Dòng ti n t ho t đ ng đ u t ề ừ ạ ộ ầ ư

(CFI)

-79.01% -83.23% 822.68% 220.15% 9.95%

Dòng ti n t ho t đ ng tài ề ừ ạ ộ

tr (dòng ti n vào) ợ ề 373.73% 262.05% -77.40% 186.13% -126.18%

Trang 3

Trong năm 2007 dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh c a ACB là ề ầ ừ ạ ộ ủ g n 3000 t (2,898,712ầ ỷ tri u) gi m -48.57% so v i năm 2006 (5,636,172 tri u), nguyên nhân là do trong năm 2007ệ ả ớ ệ ACB đã tăng d tr b t bu c theo qui đinh c a nhà nự ữ ắ ộ ủ ước 3,152,244 tri u chi m 7.39% t ngệ ế ổ dòng ti n vào.ề

Tăng kho n đ u t : tăng g i vàng và cho vay các t ch c tín d ng: 7,052,865 tri u chi mả ầ ư ử ổ ứ ụ ệ ế 16.53% T ng dòng ti n vào.ồ ề

Tăng kinh doanh v ch ng khoán: 4,748,357 tri u chi m 13.13% t ng dòng ti n vào ề ứ ệ ế ổ ề

Tăng các công c tài chính phái sinh và các công c khácụ ụ 8,916 tri u

Tăng cho vay khách hang 14,797,208 tri u, chi m 34.69% t ng dòng ti n vào.ệ ế ổ ề

Tăng lãi ph i thu 544,045 tri u.ả ệ

Tăng các tài s n ho t đ ng khác 1,197,481 Tri u, chi m 2.81% t ng dòng ti n vào.ả ạ ộ ệ ế ổ ề

Tr kho n n Ngân Hàng Nhà Nả ả ợ ước 286,656 tri u, chi m 0.67% t ng dòng ti n vào.ệ ế ổ ề

(Ngu n: Nhóm v d a vào s li u tính toán đ ồ ẽ ự ố ệ ượ c)

Nguyên nhân khác đ gi i thích cho s khác bi t gi a thu nh p ròng và dòng ti n thu n vể ả ự ệ ữ ậ ề ầ ề

ho t đ ng kinh doanh c a ACB là:ạ ộ ủ

M c dù L i nhu n ròng t ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p tăng, nh ng xu hặ ợ ậ ừ ạ ộ ủ ệ ư ướng các các kho n đi u ch nh v tài s n ho t đ ng c a doanh nghi p ả ề ỉ ề ả ạ ộ ủ ệ tăng nhanh h n ơ , c th nhụ ể ư kho n m c v d tr b t bu c tăng Năm 2005 ch có 45,418 tri u, thì đ n năm 2006 làả ụ ề ự ữ ắ ộ ỉ ệ ế 551,619 tri u và năm 2007 là 3,152,244 tri u, chi m m t t tr ng trung bình kho ng 4.07%ệ ệ ế ộ ỷ ọ ả

t ng dòng ti n vào; Kho m m c kinh doanh v ch ng khoán cũng tăng qua các năm 3,885,488ổ ề ả ụ ề ứ tri u vào năm 2006, 4,748,357 tri u vào năm 2007 và 15,506,261 tri u vào năm 2008 chi m tệ ệ ệ ế ỷ

Trang 4

tr ng bình quân 28.21% t ng dòng ti n vào; Các kho n v Tăng cho vay khách hàng chi m tọ ổ ề ả ề ế ỷ

tr ng bình quân ọ 26.29%

Tăng lãi phí ph i thu bình quân ả 2.14% ; Tăng các tài s n ho t đ ng khác 2.55% ả ạ ộ Nh v y m c ư ậ ặ

dù doanh thu, l i nhu n tăng nh ng các kho n dòng ti n chi ra cũng có xu h ợ ậ ư ả ề ướ ng tăng nhanh

h n ơ đi u này đã là cho dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p có xu hề ề ừ ạ ộ ủ ệ ướ ng

gi m.ả

Khi xét đ n ho t đ ng kinh doanh ta cũng c n ph i chú ý đ n hai kho n m c liên quan đ nế ạ ộ ầ ả ế ả ụ ế

ho t đ ng chính cho vay và huy đ ng v n c a ngân hàng.ạ ộ ộ ố ủ

Kh an m c: Tăng ti n g i khách hàng và kho n m c tăng cho vay khách hàng, ti n g i và choỏ ụ ề ử ả ụ ề ử vay các t ch c tín d ng khác Trong báo cáo tài chính c a ACB đã th hi n lổ ứ ụ ủ ể ệ ượng ti n huyề

đ ng độ ượ ừc t khách hàng và cho vay liên t c tăng qua các năm, ch ng t ho t đ ng tín d ngụ ứ ỏ ạ ộ ụ

c a ACB đang ngày càng m r ng và tăng trủ ở ộ ưởng, cùng v i tăng trớ ưởng ngoài lãi thu nầ đi uề này đóng góp vào l i nhu n ròng c a ACB liên t c tăng qua các năm.ợ ậ ủ ụ

B NG: NGHI P V TÍN D NG C A ACB QUA CÁC NĂM 2005 - 2008 Ả Ệ Ụ Ụ Ủ

Tăng ti n g i khách ề ử

Tăng ti n g i và vay t các ề ử ừ

t ch c tín d ng(tri u) ổ ứ ụ ệ 122,770 2,126,365 3,744,089 2,908,776 Tăng cho vay khách

hàng(tri u) ệ -2,700,209 -7,632,902 -14,797,208 -2,910,658

Gi m/(tăng) ti n,vàng g i và ả ề ử

cho vay các t ch c tín d ng ổ ứ ụ

khác (tri u) ệ

-1,993,249 -3,716,725 -7,052,865 4,158,458

(Ngu n: T ng h p t báo cáo tài chính c a ACB t 2005-2008) ồ ổ ợ ừ ủ ừ

B ng Báo Cáo Dòng Ti n theo t tr ng trình bày trong ph n Ph l c 1 ả ề ỷ ọ ầ ụ ụ

Trong giai đo n này ACB cũng m r ng đáng k ho t đ ng m r ng đ u t năm 2006 ACBạ ở ộ ể ạ ộ ở ộ ầ ư

đã chi ti n ra đ mua công ty con v i s ti n ề ể ớ ố ề 121,114 tri u đ ng, chi m 0.52% t ng dòng ti nệ ồ ế ổ ề vào, và mua s m tài s n c đ nh 549,978ắ ả ố ị tri u đ ng, chi m 2.35% t ng dòng ti n vào, muaệ ồ ế ổ ề

ch ng khoán kinh doanh (dài h n),ứ ạ đ u t v n góp 2,636,200 tri u đ ng chi m 11.28% t ngầ ư ố ệ ồ ế ổ dòng ti n vào, trong khi đó năm 2006 ch có m t dòng ti n tài vào t tài tr thong qua vi cề ỉ ộ ề ừ ợ ệ phát hành các gi y t có giá, trái phi u chuy n đ i ấ ờ ế ể ổ 1,650,069 tri u đ ng, chi m 7.06% t ngệ ồ ế ồ dòng ti n vào, nh v y dòng ti n ra t ho t đ ng đ u t đề ư ậ ề ừ ạ ộ ầ ư ược đáp ng m t ph n b i dòngứ ộ ầ ở

ti n t ho t đ ng kinh doanh.ề ừ ạ ộ

Trong năm 2007 ACB phát hành c phi u ổ ế 1,804,150 tri u đ ng, chi m 4.23% t ng dòng ti nệ ồ ế ổ ề vào,bàn các gi y t có giá thu đấ ờ ượ 4,170,000 tri u đ ngc ệ ồ , chi m 9.77% t ng dòng ti nế ổ ề vào,chi tr c t c ả ổ ứ -22,022 tri u đ ng, dòng thu n t ho t đ ng tài tr trong năm 2007 :ệ ồ ầ ừ ạ ộ ợ

Trang 5

5,952,148 tri u đ ng, Dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh ệ ồ ề ầ ừ ạ ộ 2,898,712 tri u đ ng,ệ ồ đ đủ ể chi trã cho nhu c u đ u t trong năm là ầ ầ ư 69,792 tri u đ ng ệ ồ , nh ng ACB v n huy đ ng thêmư ẫ ộ

v n bên ngoài ch ng t trong th i gian t i nhu c u đ u t c a doanh nghi p là cao.ố ứ ỏ ờ ớ ầ ầ ư ủ ệ

Nhìn chung qua các th i kỳ, dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh đáp ng đờ ề ầ ừ ạ ộ ứ ược nhu c uầ

đ u t c a doanh nghi p,ầ ư ủ ệ đó là dòng ti n th t s mà doanh nghi p có đề ậ ự ệ ược trong m i th i kỳ.ỗ ờ

Trong b ng báo cáo dòng ti n theo t tr ng, ta th y t tr ng dòng ti n thu n t ho t đ ng kinhả ề ỉ ọ ấ ỉ ọ ề ầ ừ ạ ộ doanh/t ng dòng ti n vào có xu hổ ề ướng gi m, nguyên nhân trong giai đo n này, ACB tăng muaả ạ các kho n ch ng khoán kinh doanh ng n h n, tăng cho vay khách hàng và các t ch c tínả ứ ắ ạ ổ ứ

d ng, tăng các phí, lãi ph i thu, bên c nh đó m t ph n ngu n ti n là do t ho t đ ng đ u tụ ả ạ ộ ầ ồ ề ừ ạ ộ ầ ư mang l i nên phài tr ra kh i dòng ti n ho t đ ng kinh doanh, nên t tr ng dòng ti n t ho tạ ừ ỏ ề ạ ộ ỷ ọ ề ừ ạ

đ ng kinh doanh có xu hộ ướng gi m, tuy nhiên vi c m r ng cho vay, và các ho t đ ng đ u tả ệ ở ộ ạ ộ ầ ư cho th y đấ ược xu hướng đang tăng trưởng m nh trong tạ ương lai c a ACB T tr ng các dòngủ ỷ ọ

ti n t ho t đ ng tài tr CFF/ t ng dòng ti n vào trong năm 2008 ch có 0.1 %, t tr ng dòngề ừ ạ ộ ợ ồ ề ỉ ỷ ọ

ti n t ho t đ ng đ u t -2.36% t ng dòng ti n vào, cho th y ho t đ ng kinh doanh c aề ừ ạ ộ ầ ư ổ ề ấ ạ ộ ủ Ngân hàng đã mang l i ngu n ti n cho ho t đ ng đ u t ạ ồ ề ạ ộ ầ ư

Vi c đánh giá dòng ti n t do FCF c a ACB cho nhà đ u t m t cách đánh giá tòan di n h nệ ề ự ủ ầ ư ộ ệ ơ

v tình hình tài chính c a doanh nghi p.ề ủ ệ Đó là dòng ti n m t s n có t i doanh nghi p sauề ặ ẵ ạ ệ

nh ng chi tiêu v n đ duy trì kh năng s n xu t bình thữ ố ể ả ả ấ ường và chi tr c t c cho các nhàả ổ ứ

đ u t , là dòng ti n ph n ng khà năng linh ho t tài chính, kh năng đáp ng m r ng đ u tầ ư ề ả ứ ạ ả ứ ở ộ ầ ư

m i, hay nh ng thay đ i đ t xu t trong doanh nghi p và dòng ti n này càng cao thì khớ ữ ổ ộ ấ ệ ề ả năng linh ho t trong tài chính càng cao.ạ

Dòng ti n t ho t đ ng kinh ề ừ ạ ộ

Chi tiêu v n ròng ố -1,982,664 -416,096 -69,792 -643,957

Trang 6

Dòng FCF c a ACB tăng m nh trong năm 2006, nguyên nhân là do trong năm này dòng ti n tủ ạ ề ừ

ho t đ ng kinh doanh tăng cao, dòng ti n chi tiêu cho ho t đ ng đ u t cũng tăng đ nạ ộ ề ạ ộ ầ ư ế 3,307,292 (tri u đ ng), cao nh t trong 3 năm Năm 2005 là 3,298,967(tri u đ ng) Năm 2007 làệ ồ ấ ệ ồ 1,257,119 (tri u đ ng), năm 2008 là 920,796 (tri u đ ng) Tuy dòng ti n chi ra cho ho t d ngệ ồ ệ ồ ề ạ ộ

d u t l n nh ng dòng ti n thu vào t ho t đ ng đ u t trong năm cũng cao 2,624,463 tri uầ ư ớ ư ề ừ ạ ộ ầ ư ệ

đ ng, nên chi tiêu v n ròng chi vào khoàngồ ố 416,096 tri u đ ng, dòng c t c tr cho các cệ ồ ổ ứ ả ổ đông 115,1839 tri u đ ng, do v y trong năm này dòng ti n t do FCF cao.ệ ồ ậ ề ự

Theo th i gian CFC có xu hờ ướng gi m, nguyên nhân là do dòng ti n thu n t Ho t đ ng kinhả ề ầ ừ ạ ộ doanh gi m, mà nguyên nhân là do doanh nghi p đã gia tăng các kho n v tài s n ho t đ ng.ả ệ ả ề ả ạ ộ Tuy nhiên vi c dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh có xu hệ ề ầ ừ ạ ộ ướng gi m không ph i làả ả

m t tín hi u x u, mà nó cho th y doanh nghi p đang m r ng tín d ng m r ng lĩnh v c đ uộ ệ ấ ấ ệ ở ộ ụ ở ộ ự ầ

t thông qua vi c tăng các khoàn cho vay, tăng các kho n v phí, lãi ph i thu, tăng kinh doanhư ệ ả ề ả

v ch ng khoán(ng n h n),ề ứ ắ ạ đi u này s h a h n dòng ti n vào cao trong tề ẽ ứ ẹ ề ương lai Thông qua dòng chi tiêu v n ròng,năm 2008 l i có xu hố ạ ướng tăng, cho th y doanh nghi p khôngấ ệ

ng ng đ u t m r ng,ừ ầ ư ở ộ đi n này s h a h n m t dòng ti n gia tăng trong tề ẽ ứ ẹ ộ ề ương lai

Dòng ti n t do FCF c a ACB cho th y: ề ự ủ ấ

Tính kh thi c a v n đ tài tr cho chi tiêu v n, s đả ủ ấ ề ợ ố ẽ ược đáp ng nhanh chóng.ứ

Ngu n ti n m t đ tài tr cho m r ng s n xu t kinh doanh luôn có s n, s n sàng đáp ngồ ề ặ ể ợ ở ộ ả ấ ẵ ẵ ứ

được các nhu c u và các c h i không d ki n trầ ơ ộ ự ế ước được

S ph thu c vào ngu n tài tr bên ngoài là th p,ự ụ ộ ồ ợ ấ đáp ng đứ ược các nghĩa v v n vay.ụ ề ợ

H a h n m t s gia tăng c t c trong tứ ẹ ộ ự ổ ứ ương lai, vi c m r ng lĩnh v c kinh doanh theo chi nệ ở ộ ự ế

lược c a ACB tr thành t p đoàn đa lĩnh v c, cùng v i vi c không ng ng m r ng qui môủ ở ậ ự ớ ệ ừ ở ộ

ho t đ ng chính làm gia tăng ch t lạ ộ ấ ượng thu nh t trong tậ ương lai c a ACB.ủ

Bi u đ Dòng ti n t do ể ồ ề ự FCF c a ACB qua các năm ủ

2005 – 2008

(Ngu n: Nhóm v d a trên ồ ẽ ự

s li u tính toán đ ố ệ ượ c)

Trang 7

CÁC T S DÒNG TI N CHUYÊN BI T Ỷ Ố Ề Ệ

T ng ti n m t t ho t đ ng trong 4 năm ổ ề ặ ừ ạ ộ 18,307,827

T ng chi tiêu v n, hàng t n kho và c t c ti n m t trong ổ ố ồ ổ ứ ề ặ

4 năm

3,168,353

C t c ti n m tổ ứ ề ặ 1,370,910

T s đ m b o dòng ti n là m t thỷ ố ả ả ề ộ ước đo kh năng t o ra m t lả ạ ộ ượng ti n m t đ đ trangề ặ ủ ể

tr i nhu c u chi tiêu tiêu v n, hàng t n kho và chia c t c ti n m t Nhóm phân tích tính đả ầ ố ồ ổ ứ ề ặ ượ c

là 5,78 (>1) và khá cao cho th y kh năng ACB trong vi c trang tr i ti n m t mà không c nấ ả ệ ả ề ặ ầ ngu n tài tr t bên ngoài.ồ ợ ừ

T s tái đ u t ti n m t ỷ ố ầ ư ề ặ

Dòng ti n ho t đ ng ề ạ ộ 3,173,367 5,636,172 7,249,852 2,248,436

C t c ti n m t ổ ứ ề ặ 70,821 115,183 22,002 1,162,904

T ng tài s n c đ nh ổ ả ố ị 494,478 996,947 554,747 789,034

Các tài s n khác ả 361,412 1,132,101 3,517,495 6,411,026

Toàn b TS ng n h n tr n ng n ộ ắ ạ ừ ợ ắ

T s tái đ u t ti n m t là m t thỷ ố ầ ư ề ặ ộ ước đo t l ph n trăm đ u t vào tài s n đ i di n choỷ ệ ầ ầ ư ả ạ ệ

ti n m t ho t đ ng đề ặ ạ ộ ược gi l i và tái đ u t trong công ty cho vi c thay th và tăng trữ ạ ầ ư ệ ế ưở ng trong ho t đ ng kinh doanh T năm 2005-2007 t s này trong kho ng 9%-16%(đạ ộ ừ ỷ ố ả ược đánh giá t t) ph n nh vi c ACB đ u t m nh vào tài s n, gia tăng m ng lố ả ả ệ ầ ư ạ ả ạ ưới ho t đ ng, nămạ ộ

2009 t s này gi m sút còn 1% ph n nh trong b i c nh kh ng ho ng kinh t vi c đ u tỷ ố ả ả ả ố ả ủ ả ế ệ ầ ư vào m r ng tài s n và m ng lở ộ ả ạ ướ ủi c a ACB năm này có s đình tr ự ệ

Trang 8

Người vi t: ế

Vũ Quang M nh ạ

E – mail liên h : manh.tcdn@gmail.comệ Khoa Tài Chính Doanh Nghi p – Đ i H c Kinh T TP HCMệ ạ ọ ế

Trưởng d án “Nghiên c u tài chính vi mô”- D án v i đ n v tài tr đ c quy n là Ngân hàngự ứ ự ớ ơ ị ợ ộ ề TMCP Á Châu (ACB)

Tác gi đ tài đ t gi i thả ề ạ ả ưởng NCKH sinh viên “Nhà kinh t tr - năm 2009”- Đ i h c Kinhế ẻ ạ ọ

t TP HCMế

Ngày đăng: 17/09/2013, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w