good
Trang 1N u nh phân tích k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p cho ta m t đánh giá vế ư ế ả ạ ộ ủ ệ ộ ề
hi u qu ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p, thì m t phân tích không th b qua đó làệ ả ạ ộ ả ấ ủ ệ ộ ể ỏ phân tích v dòng ti n c a doanh nghi p t đó s cho ta th y đề ề ủ ệ ừ ẽ ấ ượ ức s c m nh, kh năng linhạ ả
ho t trong tài chính c a doanh nghi p cũng nh tri n v ng trong tạ ủ ệ ư ể ọ ương lai c a doanh nghi p.ủ ệ Qua s li u đố ệ ượ ổc t ng h p t các báo cáo tài chính qua các năm t 2005 đ n 2008, ta có ợ ừ ừ ế Báo cáo dòng ti n t ng h p c a Ngân Hàng ACB (đ ề ổ ợ ủ ượ c trình bày trong ph n Ph l c 0) ầ ụ ụ
Ngành Ngân Hàng v n là ngành chi m m t v trí quan tr ng, là n i cung c p ngu n v n quanẫ ế ộ ị ọ ơ ấ ồ ố
tr ng cho các doanh nghi p ho t đ ng, cùng v i s phát tri n c a n n kinh t , các Ngân Hàngọ ệ ạ ộ ớ ự ể ủ ề ế đang được chuy n mình, và có nhi u c h i đ phát tri n, và h u h t các ngân hàng Vi tể ề ơ ộ ể ể ầ ế ở ệ Nam đang trong giai đo n tăng trạ ưởng và phát tri n m nh, qua b ng s li u tính t c đ tăngể ạ ả ố ệ ố ộ
trưởng c a dòng l i nhuân sau thu , Ngân Hàng Á Châu ủ ợ ế đang trong giai đo n tăng tr ạ ưở ng
m nh, t c đ tăng trạ ố ộ ưởng c a dòng l i nhu n sau thu bình quân trong 3 năm (2006-2008)ủ ợ ậ ế ACB là 113.44%, Saccombank là: 240.83% và Vietcombank là: 4.66%
TĐTT C a dòng l i nhu n sau thu ủ ợ ậ ế 2006 2007 2008 TĐTTQB
(3Năm) Ngân Hàng Á Châu(ACB) 68.93% 248.22% 23.17% 113.44%
Ngân Hàng Sài Gòn Th ươ ng
Tín(Sacombank)
-99.48% 597.35% 224.64% 240.83%
Ngân Hàng TMCP Ngo i Th ạ ươ ng
(Ngu n: Nhóm tính d a vào s li u thu th p đ ồ ự ố ệ ậ ượ c)
Sau con s n tố ấ ượng v dòng l i nhu n sau thu thì đ đánh giá toàn di n h n v ACB chúngề ợ ậ ế ể ệ ơ ề
ta không th b qua vi c đánh giá v t c đ tăng trể ỏ ệ ề ố ộ ưởng c a các dòng ti n (Đ n v : tri uủ ề ơ ị ệ
đ ng)ồ
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Bình quân
T ng tài s n ổ ả 44,645,039 85,391,681 105,343,139
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng 83.93% 91.27% 23.36% 66.19%
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
V PHÂN TÍCH DÒNG TI N Ề Ề
Trang 2ACB là m t ngân hàng có t c đ tăng trộ ố ộ ưởng cao, qui mô t ng tài s n c a doanh nghi p liênổ ả ủ ệ
t c tăng qua các năm ; năm 2006 là ụ 4,4645,039(tri u), năm 2007 là 85,391,681(tri u), và nămệ ệ
2008 là 105,343,139 (tri u), t c đ tăng bình quân qua 3 năm là 66.19%.ệ ố ộ
(Ngu n: Nhóm tính d a vào s li u thu th p đ ồ ự ố ệ ậ ượ c)
B NG:T C Đ TĂNG TR Ả Ố Ộ ƯỞ NG C A DÒNG TI N 2006-2008 Ủ Ề
(Ngu n: Nhóm v d a vào s li u tính toán đ ồ ẽ ự ố ệ ượ c)
Ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p liên t c tăng, trong 3 năm (2006-2008) l i nhu nạ ộ ủ ệ ụ ợ ậ ròng tăng bình quân 113.44%
2005 2006 2007 2008
L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu (tri u) ế ệ 391550 687219 2126815 2560580
L i nhu n ròng t ho t đ ng kinh ợ ậ ừ ạ ộ
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng
L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu ế 75.51% 209.48% 20.40%
L i nhu n ròng t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ừ ạ ộ 68.93% 248.22% 23.17%
(Ngu n: Nhóm tính d a vào s li u thu th p đ ồ ự ố ệ ậ ượ c)
2006 2007 2008 Bình quân Q1-2009 (so
v i Q1-ớ 2008)
Dòng ti n t ho t đ ng kinh ề ừ ạ ộ
doanh(CFO)
77.61% -48.57% -4.61% 8.14% 96.65%
Dòng ti n t ho t đ ng đ u t ề ừ ạ ộ ầ ư
(CFI)
-79.01% -83.23% 822.68% 220.15% 9.95%
Dòng ti n t ho t đ ng tài ề ừ ạ ộ
tr (dòng ti n vào) ợ ề 373.73% 262.05% -77.40% 186.13% -126.18%
Trang 3Trong năm 2007 dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh c a ACB là ề ầ ừ ạ ộ ủ g n 3000 t (2,898,712ầ ỷ tri u) gi m -48.57% so v i năm 2006 (5,636,172 tri u), nguyên nhân là do trong năm 2007ệ ả ớ ệ ACB đã tăng d tr b t bu c theo qui đinh c a nhà nự ữ ắ ộ ủ ước 3,152,244 tri u chi m 7.39% t ngệ ế ổ dòng ti n vào.ề
Tăng kho n đ u t : tăng g i vàng và cho vay các t ch c tín d ng: 7,052,865 tri u chi mả ầ ư ử ổ ứ ụ ệ ế 16.53% T ng dòng ti n vào.ồ ề
Tăng kinh doanh v ch ng khoán: 4,748,357 tri u chi m 13.13% t ng dòng ti n vào ề ứ ệ ế ổ ề
Tăng các công c tài chính phái sinh và các công c khácụ ụ 8,916 tri u ệ
Tăng cho vay khách hang 14,797,208 tri u, chi m 34.69% t ng dòng ti n vào.ệ ế ổ ề
Tăng lãi ph i thu 544,045 tri u.ả ệ
Tăng các tài s n ho t đ ng khác 1,197,481 Tri u, chi m 2.81% t ng dòng ti n vào.ả ạ ộ ệ ế ổ ề
Tr kho n n Ngân Hàng Nhà Nả ả ợ ước 286,656 tri u, chi m 0.67% t ng dòng ti n vào.ệ ế ổ ề
(Ngu n: Nhóm v d a vào s li u tính toán đ ồ ẽ ự ố ệ ượ c)
Nguyên nhân khác đ gi i thích cho s khác bi t gi a thu nh p ròng và dòng ti n thu n vể ả ự ệ ữ ậ ề ầ ề
ho t đ ng kinh doanh c a ACB là:ạ ộ ủ
M c dù L i nhu n ròng t ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p tăng, nh ng xu hặ ợ ậ ừ ạ ộ ủ ệ ư ướng các các kho n đi u ch nh v tài s n ho t đ ng c a doanh nghi p ả ề ỉ ề ả ạ ộ ủ ệ tăng nhanh h n ơ , c th nhụ ể ư kho n m c v d tr b t bu c tăng Năm 2005 ch có 45,418 tri u, thì đ n năm 2006 làả ụ ề ự ữ ắ ộ ỉ ệ ế 551,619 tri u và năm 2007 là 3,152,244 tri u, chi m m t t tr ng trung bình kho ng 4.07%ệ ệ ế ộ ỷ ọ ả
t ng dòng ti n vào; Kho m m c kinh doanh v ch ng khoán cũng tăng qua các năm 3,885,488ổ ề ả ụ ề ứ tri u vào năm 2006, 4,748,357 tri u vào năm 2007 và 15,506,261 tri u vào năm 2008 chi m tệ ệ ệ ế ỷ
Trang 4tr ng bình quân 28.21% t ng dòng ti n vào; Các kho n v Tăng cho vay khách hàng chi m tọ ổ ề ả ề ế ỷ
tr ng bình quân ọ 26.29%
Tăng lãi phí ph i thu bình quân ả 2.14% ; Tăng các tài s n ho t đ ng khác 2.55% ả ạ ộ Nh v y m c ư ậ ặ
dù doanh thu, l i nhu n tăng nh ng các kho n dòng ti n chi ra cũng có xu h ợ ậ ư ả ề ướ ng tăng nhanh
h n ơ đi u này đã là cho dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p có xu hề ề ừ ạ ộ ủ ệ ướ ng
gi m.ả
Khi xét đ n ho t đ ng kinh doanh ta cũng c n ph i chú ý đ n hai kho n m c liên quan đ nế ạ ộ ầ ả ế ả ụ ế
ho t đ ng chính cho vay và huy đ ng v n c a ngân hàng.ạ ộ ộ ố ủ
Kh an m c: Tăng ti n g i khách hàng và kho n m c tăng cho vay khách hàng, ti n g i và choỏ ụ ề ử ả ụ ề ử vay các t ch c tín d ng khác Trong báo cáo tài chính c a ACB đã th hi n lổ ứ ụ ủ ể ệ ượng ti n huyề
đ ng độ ượ ừc t khách hàng và cho vay liên t c tăng qua các năm, ch ng t ho t đ ng tín d ngụ ứ ỏ ạ ộ ụ
c a ACB đang ngày càng m r ng và tăng trủ ở ộ ưởng, cùng v i tăng trớ ưởng ngoài lãi thu nầ đi uề này đóng góp vào l i nhu n ròng c a ACB liên t c tăng qua các năm.ợ ậ ủ ụ
B NG: NGHI P V TÍN D NG C A ACB QUA CÁC NĂM 2005 - 2008 Ả Ệ Ụ Ụ Ủ
Tăng ti n g i khách ề ử
Tăng ti n g i và vay t các ề ử ừ
t ch c tín d ng(tri u) ổ ứ ụ ệ 122,770 2,126,365 3,744,089 2,908,776 Tăng cho vay khách
hàng(tri u) ệ -2,700,209 -7,632,902 -14,797,208 -2,910,658
Gi m/(tăng) ti n,vàng g i và ả ề ử
cho vay các t ch c tín d ng ổ ứ ụ
khác (tri u) ệ
-1,993,249 -3,716,725 -7,052,865 4,158,458
(Ngu n: T ng h p t báo cáo tài chính c a ACB t 2005-2008) ồ ổ ợ ừ ủ ừ
B ng Báo Cáo Dòng Ti n theo t tr ng trình bày trong ph n Ph l c 1 ả ề ỷ ọ ầ ụ ụ
Trong giai đo n này ACB cũng m r ng đáng k ho t đ ng m r ng đ u t năm 2006 ACBạ ở ộ ể ạ ộ ở ộ ầ ư
đã chi ti n ra đ mua công ty con v i s ti n ề ể ớ ố ề 121,114 tri u đ ng, chi m 0.52% t ng dòng ti nệ ồ ế ổ ề vào, và mua s m tài s n c đ nh 549,978ắ ả ố ị tri u đ ng, chi m 2.35% t ng dòng ti n vào, muaệ ồ ế ổ ề
ch ng khoán kinh doanh (dài h n),ứ ạ đ u t v n góp 2,636,200 tri u đ ng chi m 11.28% t ngầ ư ố ệ ồ ế ổ dòng ti n vào, trong khi đó năm 2006 ch có m t dòng ti n tài vào t tài tr thong qua vi cề ỉ ộ ề ừ ợ ệ phát hành các gi y t có giá, trái phi u chuy n đ i ấ ờ ế ể ổ 1,650,069 tri u đ ng, chi m 7.06% t ngệ ồ ế ồ dòng ti n vào, nh v y dòng ti n ra t ho t đ ng đ u t đề ư ậ ề ừ ạ ộ ầ ư ược đáp ng m t ph n b i dòngứ ộ ầ ở
ti n t ho t đ ng kinh doanh.ề ừ ạ ộ
Trong năm 2007 ACB phát hành c phi u ổ ế 1,804,150 tri u đ ng, chi m 4.23% t ng dòng ti nệ ồ ế ổ ề vào,bàn các gi y t có giá thu đấ ờ ượ 4,170,000 tri u đ ngc ệ ồ , chi m 9.77% t ng dòng ti nế ổ ề vào,chi tr c t c ả ổ ứ -22,022 tri u đ ng, dòng thu n t ho t đ ng tài tr trong năm 2007 :ệ ồ ầ ừ ạ ộ ợ
Trang 55,952,148 tri u đ ng, Dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh ệ ồ ề ầ ừ ạ ộ 2,898,712 tri u đ ng,ệ ồ đ đủ ể chi trã cho nhu c u đ u t trong năm là ầ ầ ư 69,792 tri u đ ng ệ ồ , nh ng ACB v n huy đ ng thêmư ẫ ộ
v n bên ngoài ch ng t trong th i gian t i nhu c u đ u t c a doanh nghi p là cao.ố ứ ỏ ờ ớ ầ ầ ư ủ ệ
Nhìn chung qua các th i kỳ, dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh đáp ng đờ ề ầ ừ ạ ộ ứ ược nhu c uầ
đ u t c a doanh nghi p,ầ ư ủ ệ đó là dòng ti n th t s mà doanh nghi p có đề ậ ự ệ ược trong m i th i kỳ.ỗ ờ
Trong b ng báo cáo dòng ti n theo t tr ng, ta th y t tr ng dòng ti n thu n t ho t đ ng kinhả ề ỉ ọ ấ ỉ ọ ề ầ ừ ạ ộ doanh/t ng dòng ti n vào có xu hổ ề ướng gi m, nguyên nhân trong giai đo n này, ACB tăng muaả ạ các kho n ch ng khoán kinh doanh ng n h n, tăng cho vay khách hàng và các t ch c tínả ứ ắ ạ ổ ứ
d ng, tăng các phí, lãi ph i thu, bên c nh đó m t ph n ngu n ti n là do t ho t đ ng đ u tụ ả ạ ộ ầ ồ ề ừ ạ ộ ầ ư mang l i nên phài tr ra kh i dòng ti n ho t đ ng kinh doanh, nên t tr ng dòng ti n t ho tạ ừ ỏ ề ạ ộ ỷ ọ ề ừ ạ
đ ng kinh doanh có xu hộ ướng gi m, tuy nhiên vi c m r ng cho vay, và các ho t đ ng đ u tả ệ ở ộ ạ ộ ầ ư cho th y đấ ược xu hướng đang tăng trưởng m nh trong tạ ương lai c a ACB T tr ng các dòngủ ỷ ọ
ti n t ho t đ ng tài tr CFF/ t ng dòng ti n vào trong năm 2008 ch có 0.1 %, t tr ng dòngề ừ ạ ộ ợ ồ ề ỉ ỷ ọ
ti n t ho t đ ng đ u t -2.36% t ng dòng ti n vào, cho th y ho t đ ng kinh doanh c aề ừ ạ ộ ầ ư ổ ề ấ ạ ộ ủ Ngân hàng đã mang l i ngu n ti n cho ho t đ ng đ u t ạ ồ ề ạ ộ ầ ư
Vi c đánh giá dòng ti n t do FCF c a ACB cho nhà đ u t m t cách đánh giá tòan di n h nệ ề ự ủ ầ ư ộ ệ ơ
v tình hình tài chính c a doanh nghi p.ề ủ ệ Đó là dòng ti n m t s n có t i doanh nghi p sauề ặ ẵ ạ ệ
nh ng chi tiêu v n đ duy trì kh năng s n xu t bình thữ ố ể ả ả ấ ường và chi tr c t c cho các nhàả ổ ứ
đ u t , là dòng ti n ph n ng khà năng linh ho t tài chính, kh năng đáp ng m r ng đ u tầ ư ề ả ứ ạ ả ứ ở ộ ầ ư
m i, hay nh ng thay đ i đ t xu t trong doanh nghi p và dòng ti n này càng cao thì khớ ữ ổ ộ ấ ệ ề ả năng linh ho t trong tài chính càng cao.ạ
Dòng ti n t ho t đ ng kinh ề ừ ạ ộ
Chi tiêu v n ròng ố -1,982,664 -416,096 -69,792 -643,957
Trang 6Dòng FCF c a ACB tăng m nh trong năm 2006, nguyên nhân là do trong năm này dòng ti n tủ ạ ề ừ
ho t đ ng kinh doanh tăng cao, dòng ti n chi tiêu cho ho t đ ng đ u t cũng tăng đ nạ ộ ề ạ ộ ầ ư ế 3,307,292 (tri u đ ng), cao nh t trong 3 năm Năm 2005 là 3,298,967(tri u đ ng) Năm 2007 làệ ồ ấ ệ ồ 1,257,119 (tri u đ ng), năm 2008 là 920,796 (tri u đ ng) Tuy dòng ti n chi ra cho ho t d ngệ ồ ệ ồ ề ạ ộ
d u t l n nh ng dòng ti n thu vào t ho t đ ng đ u t trong năm cũng cao 2,624,463 tri uầ ư ớ ư ề ừ ạ ộ ầ ư ệ
đ ng, nên chi tiêu v n ròng chi vào khoàngồ ố 416,096 tri u đ ng, dòng c t c tr cho các cệ ồ ổ ứ ả ổ đông 115,1839 tri u đ ng, do v y trong năm này dòng ti n t do FCF cao.ệ ồ ậ ề ự
Theo th i gian CFC có xu hờ ướng gi m, nguyên nhân là do dòng ti n thu n t Ho t đ ng kinhả ề ầ ừ ạ ộ doanh gi m, mà nguyên nhân là do doanh nghi p đã gia tăng các kho n v tài s n ho t đ ng.ả ệ ả ề ả ạ ộ Tuy nhiên vi c dòng ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh có xu hệ ề ầ ừ ạ ộ ướng gi m không ph i làả ả
m t tín hi u x u, mà nó cho th y doanh nghi p đang m r ng tín d ng m r ng lĩnh v c đ uộ ệ ấ ấ ệ ở ộ ụ ở ộ ự ầ
t thông qua vi c tăng các khoàn cho vay, tăng các kho n v phí, lãi ph i thu, tăng kinh doanhư ệ ả ề ả
v ch ng khoán(ng n h n),ề ứ ắ ạ đi u này s h a h n dòng ti n vào cao trong tề ẽ ứ ẹ ề ương lai Thông qua dòng chi tiêu v n ròng,năm 2008 l i có xu hố ạ ướng tăng, cho th y doanh nghi p khôngấ ệ
ng ng đ u t m r ng,ừ ầ ư ở ộ đi n này s h a h n m t dòng ti n gia tăng trong tề ẽ ứ ẹ ộ ề ương lai
Dòng ti n t do FCF c a ACB cho th y: ề ự ủ ấ
Tính kh thi c a v n đ tài tr cho chi tiêu v n, s đả ủ ấ ề ợ ố ẽ ược đáp ng nhanh chóng.ứ
Ngu n ti n m t đ tài tr cho m r ng s n xu t kinh doanh luôn có s n, s n sàng đáp ngồ ề ặ ể ợ ở ộ ả ấ ẵ ẵ ứ
được các nhu c u và các c h i không d ki n trầ ơ ộ ự ế ước được
S ph thu c vào ngu n tài tr bên ngoài là th p,ự ụ ộ ồ ợ ấ đáp ng đứ ược các nghĩa v v n vay.ụ ề ợ
H a h n m t s gia tăng c t c trong tứ ẹ ộ ự ổ ứ ương lai, vi c m r ng lĩnh v c kinh doanh theo chi nệ ở ộ ự ế
lược c a ACB tr thành t p đoàn đa lĩnh v c, cùng v i vi c không ng ng m r ng qui môủ ở ậ ự ớ ệ ừ ở ộ
ho t đ ng chính làm gia tăng ch t lạ ộ ấ ượng thu nh t trong tậ ương lai c a ACB.ủ
Bi u đ Dòng ti n t do ể ồ ề ự FCF c a ACB qua các năm ủ
2005 – 2008
(Ngu n: Nhóm v d a trên ồ ẽ ự
s li u tính toán đ ố ệ ượ c)
Trang 7CÁC T S DÒNG TI N CHUYÊN BI T Ỷ Ố Ề Ệ
T ng ti n m t t ho t đ ng trong 4 năm ổ ề ặ ừ ạ ộ 18,307,827
T ng chi tiêu v n, hàng t n kho và c t c ti n m t trong ổ ố ồ ổ ứ ề ặ
4 năm
3,168,353
C t c ti n m tổ ứ ề ặ 1,370,910
T s đ m b o dòng ti n là m t thỷ ố ả ả ề ộ ước đo kh năng t o ra m t lả ạ ộ ượng ti n m t đ đ trangề ặ ủ ể
tr i nhu c u chi tiêu tiêu v n, hàng t n kho và chia c t c ti n m t Nhóm phân tích tính đả ầ ố ồ ổ ứ ề ặ ượ c
là 5,78 (>1) và khá cao cho th y kh năng ACB trong vi c trang tr i ti n m t mà không c nấ ả ệ ả ề ặ ầ ngu n tài tr t bên ngoài.ồ ợ ừ
T s tái đ u t ti n m t ỷ ố ầ ư ề ặ
Dòng ti n ho t đ ng ề ạ ộ 3,173,367 5,636,172 7,249,852 2,248,436
C t c ti n m t ổ ứ ề ặ 70,821 115,183 22,002 1,162,904
T ng tài s n c đ nh ổ ả ố ị 494,478 996,947 554,747 789,034
Các tài s n khác ả 361,412 1,132,101 3,517,495 6,411,026
Toàn b TS ng n h n tr n ng n ộ ắ ạ ừ ợ ắ
T s tái đ u t ti n m t là m t thỷ ố ầ ư ề ặ ộ ước đo t l ph n trăm đ u t vào tài s n đ i di n choỷ ệ ầ ầ ư ả ạ ệ
ti n m t ho t đ ng đề ặ ạ ộ ược gi l i và tái đ u t trong công ty cho vi c thay th và tăng trữ ạ ầ ư ệ ế ưở ng trong ho t đ ng kinh doanh T năm 2005-2007 t s này trong kho ng 9%-16%(đạ ộ ừ ỷ ố ả ược đánh giá t t) ph n nh vi c ACB đ u t m nh vào tài s n, gia tăng m ng lố ả ả ệ ầ ư ạ ả ạ ưới ho t đ ng, nămạ ộ
2009 t s này gi m sút còn 1% ph n nh trong b i c nh kh ng ho ng kinh t vi c đ u tỷ ố ả ả ả ố ả ủ ả ế ệ ầ ư vào m r ng tài s n và m ng lở ộ ả ạ ướ ủi c a ACB năm này có s đình tr ự ệ
Trang 8Người vi t: ế
Vũ Quang M nh ạ
E – mail liên h : manh.tcdn@gmail.comệ Khoa Tài Chính Doanh Nghi p – Đ i H c Kinh T TP HCMệ ạ ọ ế
Trưởng d án “Nghiên c u tài chính vi mô”- D án v i đ n v tài tr đ c quy n là Ngân hàngự ứ ự ớ ơ ị ợ ộ ề TMCP Á Châu (ACB)
Tác gi đ tài đ t gi i thả ề ạ ả ưởng NCKH sinh viên “Nhà kinh t tr - năm 2009”- Đ i h c Kinhế ẻ ạ ọ
t TP HCMế