Về kiến thức: Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau.. Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra các tính chất đặc trư
Trang 1Ngày soan: 20/ 08/ 2009
Tiết 3: TẬP HỢP A.Mục đích – yêu cầu:
1 Về kiến thức:
Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau
2 Về kỹ năng:
Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra các tính chất đặc trưng
Biết cách sử dụng các kí hiệu , , ,
3 Về tư duy- thái độ:
Rèn luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ,…
Học sinh: Xem trước bài ở nhà, SGK, dụng cụ học tập,…
C.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Thứ Lớp Ngày giảng Sĩ số Học sinh vắng
10B 10C 10D
2.Kiểm tra bài cũ:
Tiến hành trong giờ
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1
I KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1 Tập hợp và phần tử
Ví dụ 1 Dùng các kí hiệu , để viết các mệnh đề:
a) 5 là số tự nhiên;
b) 2 không phải là số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Điền các kí hiệu vào chỗ trống:
a) 5
b) 5
c) 2
d) 2
Gợi ý trả lời H1.
a) 5 b) 5 c) 2 d) 2
Trang 2Tập hợp (còn gọi là tập) là một khái niệm cơ bản của toán học, không
định nghĩa Để chỉ a là một phần tử thuộc tập hợp A, ta viết a A Để chỉ a không phải là phần tử của tập A, ta viết a A .
2 Cách xác định tập hợp
Ví dụ 2 Liệt kê các số tự nhiên lẻ có một chữ số?
Chú ý: Khi liệt kê các phần tử của tập hợp, ta viết các phần tử của nó trong hai
dấu móc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Số a là lẻ nếu nó thỏa mãn điều
kiện gì?
H2: Hãy liệt kê các số lẻ có một chữ
số?
Gợi ý trả lời H1.
a lẻ khi a không chia hết cho 2
Gợi ý trả lời H2
{1,3, 5, 7, 9}
Ví dụ 3 Cho phương trình (x 1)(x 2 5x 6) 0
Hãy viết tập nghiệm của phương trình trên theo cách liệt kê các phần tử?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Tìm nghiệm của phương trình đã
cho?
H2: Hãy liệt kê các phần tử của tập
hợp nghiệm?
Gợi ý trả lời H1.
Phương trình có 3 nghiệm là 1; 2;3
Gợi ý trả lời H2
T = {1; 2; 3}
GV: Ta có thể viết tập hợp T các nghiệm của phương trình trên là
T x (x 1)(x 5x 6) 0
Như vậy: Một tập hợp có thể xác định bằng một trong hai cách sau:
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp;
b) Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử đó.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Lấy một vài ví dụ và thể hiện theo
cả hai cách xác định tập hợp?
Gọi HS cho ví dụ
Gợi ý trả lời H1 VD1: A là tập hợp các ước số của 45.
A={1, 3, 5, 9, 15, 45}
VD2: B 2; ;1
2
B là tập nghiệm phương trình:
(x–2)(2x–1)=0
•
Ngưới ta thường minh họa tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven
A
Trang 33 Tập hợp rỗng
Ví dụ 4 Hãy viết tập nghiệm của phương trình: x 2 2x 4 0 .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Giải phương trình x 2 2x 4 0 ?
GV: Ta nói tập hợp các nghiệm của
phương trình đã cho là tập rỗng
Gợi ý trả lời H1
Phương trình đã cho vô nghiệm
Tập hợp rỗng, kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào.
Nếu A không phải là tập rỗng thì A chứa ít nhất một phần tử
A x x: A
HOẠT ĐỘNG 2.
II TẬP HỢP CON
GV: Xét biểu đồ biểu diễn tập ,
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Cho a thì acó thuộc
không?
H2: Cho a thì acó thuộc
không?
H3: Vậy có thể nói số nguyên là số
hữu tỉ không?
H4: Ngược lại thì sao?
Gợi ý trả lời H1.
Có a
Gợi ý trả lời H2.
Chưa chắc thuộc, chẳng hạn như 1
2
Gợi ý trả lời H3.
Có thể nói số nguyên là số hữu tỉ
Gợi ý trả lời H4.
Không thể nói số hữu tỉ là số nguyên
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói A là một tập hợp con của B và viết A B (đọc là A chứa trong B).
Ta có thể viết B A( đọc là B chứa A hoặc B bao hàm A).
Vậy AB x x A xB.
Nếu A không phải là một tập con của B, ta viết A B.
Ta có các tính chất sau
a) A A với mọi tập hợp A;
b) Nếu A B và B C thì A C;
c) Avới mọi tập hợp A.
B
BA
A B
Q Z
A
Trang 4HOẠT ĐỘNG 3
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
Ví dụ 5 Xét hai tập hợp P 0 , 4 , 8 , 12 , 16 , , Q={xN/ 4x =0 và x<5}
Chứng minh P Q và Q P?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Liệt kê các phần tử của Q?
H2: Cho a P thì a có thuộc Q không?
H3: Cho aQ thì a có thuộc P không?
H4: Từ đó rút ra kết luận.
Gợi ý trả lời H1.
Q={0; 4; 8; 12; 16}
Gợi ý trả lời H2.
Có
Gợi ý trả lời H3.
Có
Gợi ý trả lời H4.
P Q và Q P
Khi A B và B A ta nói tập hợp A bằng tập hợp B, viết là A=B.
Vậy A B x x A xB
3 Củng cố:
Bài tập củng cố
1) Cho A B, B C Hãy chọn đáp án đúng trong các phát biểu:
a) A C; b) C A; c) A = C; d) Cả 3 phát biểu đều sai
2) Hãy điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau để được kết quả đúng:
a) Nếu A B thì A B và B A
b) Nếu A B và B C thì C ….A;
c) Nếu A B và B … C thì C A
d) N ……Z…… Q …….R
4 Dặn dò:
Về nhà xem lại các khái niệm: Tập hợp, phần tử, tập rỗng, tập con, tập hợp bằng nhau, cách sử dụng các kí hiệu:,,,,
Làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 13