1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán10 cơ bản Hình học chương,2,3

41 708 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 10 cơ bản Hình học chương 2, 3
Người hướng dẫn Bùi Gia Phong
Trường học Trường THPT Trương Vĩnh Ký
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 2.Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.. TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.. Kết hợp kiểm tra bài cũ

Trang 1

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 1.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khái niệm vectơ.

Từ thực tiễn, liên hệ định nghĩa vectơ

Giới thiệu hình vẽ Khái niệm vectơ

Đoạn thẳng Vectơ Điểm đầu, điểm cuối

Định nghĩa vectơ Kí hiệu

Hoạt động 1 : Củng cố định nghĩa vectơ

Với hai điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ

với điểm đầu, điểm cuối là A, B

Xác định điểm đầu, điểm cuối của các vectơ

trong hình vẽ 1.3 trang 5

2/ Hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng.

Giá của vectơ

Hoạt động 2 : Liên hệ, giới thiệu khái niệm hai

vectơ cùng phương, cùng hướng

Yêu cầu học sinh xem hình 1.3 nhận xét sự

giống nhau của AB & CD , PQ & RS

Định nghĩa hai vectơ cùng phương Kí hiệu

Yêu cầu học sinh nhận xét hướng của các cặp

RS

Xem hình vẽ 1.2

BA

AB 

Học sinh nhận xét

Học sinh so sánh sự giống nhau, khácnhau giữa các cặp AB & CD , PQ & RS

phương cùng nhau giống RS //

PQ CD AB

Trang 2

TIẾT 2.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng

3/ Hai vectơ bằng nhau.

Yêu cầu học sinh nhận xét sự giống nhau

và khác nhau giữa đoạn thẳng AB với AB

Độ dài vectơ : AB  AB

Hai vectơ bằng nhau

Hoạt động 4 : Củng cố khái niệm hai vectơ

Hoạt động 5 : Cho hình bình hành ABCD Tìm

các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng,

ngược hướng, bằng nhau

Vẽ hình trên bảng

Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng

Giống nhau : Hai đầu mút A, B

Độ dài

Vẽ hình (xác định phương, hướng, độ dài)

Phát biểu định nghĩa vectơ

Điểm đầu, điểm cuối

Nhận xét phương hướng, độ dài của 0

Học sinh vẽ hình (hoặc ghi thêm phía dướitrang 6)

AD //

BC , CD //

AB

DABC

,DC

AD BC , DC

Trang 3

TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ

không

Kết hợp kiểm tra bài cũ với yêu cầu học

sinh giải bài tập, các học sinh khác nhận xét,

góp ý với bài giải của bạn

Bài tập 1.

Củng cố khái niệm hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng

Bài tập 2.

Củng cố khái niệm hai vectơ bằng nhau

Hỏi thêm : Trong hình bình hành ABCD

tâm O, Tìm các vectơ bằng với DA , OA , DO

BC , CD //

AB

DABC

,DC

AD BC , DC

a) a // c và b // c  a // b

b) a  c và b  c  a  b

y //

x

OB DO , CO OA , CB

DC //

AB DC

 Xem thêm các thí dụ 1, 2 sách bài tập hình học (trang 7, 8)

 Làm thêm các bài tập 1.2, 1.3 sách bài tập hình học (trang 10)

 Đọc trước bài §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trang 4

Tiết PPCT : 04 & 05 & 06

§ 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 4.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng

hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ không

1/ Tổng của hai vectơ.

Từ thực tiễn, liên hệ phép cộng hai vectơ

Giới thiệu hình vẽ Vấn đề tổng của hai lực

Định nghĩa tổng của hai vectơ Kí hiệu

2/ Quy tắc hình bình hành.

Liên hệ, hình vẽ 1.5 với hình 1.6 Đặt vấn đề

phép cộng vectơ theo định nghĩa có khác với tổng

của hai lực không?

Quy tắc hình bình hành

Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa hai vectơ

bằng nhau và tìm các cặp vectơ bằng nhau trong hình

bình hành (hình 1.7 trang 9)

AC BC

AB    AB  AD  AC

3/ Tính chất của phép cộng các vectơ.

Liên hệ tính chất phép cộng các số với phép

cộng các vectơ

Bảng tóm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9

Hoạt động 1 : Giúp ghi nhớ các tính chất của phép

cộng Yêu cầu học sinh tìm tổng theo những cách

khác nhau

4/ Hiệu của hai vectơ.

a) Vectơ đối.

Nêu hình ảnh trực quan về cân bằng lực ở vật lí

lớp 8 Tạo hình ảnh trực quan cho hai vectơ đối nhau

Hoạt động 2 : Nhận xét độ dài, hướng của AB & CD

Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai vectơcùng phương, cùng hướng, ngược hướng,bằng nhau

Xem hình vẽ 1.5 trang 8 Dự đoánhướng chuyển động của con thuyền.Xem hình vẽ 1.6

Học sinh nhận xét

AD BC , DC

Trang 5

Khái niệm vectơ đối.

AB    => A  CGiải thích : OB  OA  AO  OB  AB

DẶN DÒ :

 Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

 Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 12)

TIẾT 5.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ:

 Cho hai vectơ a , b Dựng a  b , a  b

 Quy tắc hình bình hành ABCD:

? CD

 Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học sinh

giải bài tập

5/ Áp dụng.

Hình 1.11

a) Trung điểm của đoạn thẳng

b) Trọng tâm của tam giác.

Bài tập 1.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Củng cố phép cộng, trừ hai vectơ

Bài tập 2.

Phương pháp chứng minh đẳng thức

Phương pháp phân tích vec tơ

Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình hành

Hướng dẫn học sinh theo hai cách:

Cách 1 : A = A1 = A2 = = B

Cách 2: A = B  A1 = B1   Đúng

Bài tập 3.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm đã học ở cấp hai Liên hệ phương pháp vectơ

) DC MD ( ) BA MB ( MC

CD BA

MD MB MC

Trang 6

Tương tự bài 2.

DẶN DÒ :

 Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

 Chú ý phương pháp giải bài tập 2

 Làm các bài tập 4, 5, 6 SGK (trang 12)

TIẾT 6 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ:

 Quy tắc hình bình hành MNGH:

? GH

 Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học

sinh giải bài tập

Bài tập 4.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Quy tắc ba điểm Phân tích vectơ

Tính chất hình bình hành vận dụng vào vectơ

Bài tập 5.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Quy tắc ba điểm Phân tích vectơ

Độ dài vectơ

Tính chất tam giác đều Định lí Pitago

DẶN DÒ :

 Hướng dẫn bài tập 9

 Học sinh làm thêm bài tập 7, 8, 9 SGK (trang 12)

 Đọc trước §3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 07 & 08

Trang 7

§ 3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ.

I / MỤC TIÊU :

Học sinh biết dựng và nắm được các tính chất của phép nhân một số với mộtvectơ, điều kiện cùng phương của hai vectơ, phân tích vectơ

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 7.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ

không Dựng vectơ tổng, hiệu

Hoạt động 1: Kết hợp kiểm tra bài cũ với hướng

dẫn học sinh vào hoạt động 1

Hướng dẫn học sinh xem SGK

Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh trả lời

3/ Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm

của tam giác.

Tính chất a), b) SGK

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh chứng minh

4/ Điều kiện để hai vectơ cùng phương.

Định lí

Liên hệ ba điểm A, B, C thẳng hàng

Hoạt động 4: Cho bốn điểm O, A, B, C thỏa

OA OB

k a

AB với kiến thức mới AB // AC 

AC k

AB 

OA OB 2 OC

Trang 8

TIẾT 8 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra bài cũ, củng cố kiến thức qua quá

trình giải bài tập

Bài tập 1.

Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp

giải trước khi giải bài tập

Tính chất hình bình hành

Bài tập 3.

Quy tắc ba điểm

Phương pháp phân tích vectơ

Bài tập 2.

Tương tự bài toán trang 16

Quy tắc ba điểm

1

GB AG

 Hướng dẫn phương pháp giải bài tập 7, 8 (học sinh làm thêm)

 Chuẩn bị làm bài kiểm tra một tiết

Trang 9

3) Cho bốn điểm M, N, G, H Chứng minh rằng: NG  HM  NM  HG (3đ).

4) Cho hình bình hành ABCD có tâm O; M là trung điểm của CD; N là điểm trên

BC sao cho NB   3 NC Phân tích theo BA , BC các vectơ sau đây : OD , AM , NO

1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 10 & 11 & 12

§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ.

I / MỤC TIÊU :

Củng cố kiến thức về vectơ Giúp học sinh nắm được phương pháp tọa độ Biết tìmtọa độ điểm, tọa độ vectơ, tọa độ trung điểm, trọng tâm tam giác

Trang 10

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 10.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, hai

vectơ bằng nhau, tích một số với một vectơ

Hướng dẫn học sinh xem SGK

1/ Trục và độ dài đại số trên trục.

a) Trục tọa độ

b) Độ dài đại số của vectơ

2/ Hệ trục tọa độ

Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh xem hình 1.21 trả lời

câu hỏi

a) Định nghĩa hệ trục tọa độ.

b) Tọa độ của vectơ.

Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh xem hình 1.23 trả lời

câu hỏi

Phương pháp phân tích vectơ theo hai vectơ

không cùng phương, quy tắc hình bình hành

Tọa độ vectơ i ( 1 ; 0 ), j ( 0 ; 1 )

Hai vectơ bằng nhau

c) Tọa độ của điểm.

Liên hệ tọa độ điểm với tọa độ vectơ

Hoạt động 3: Yêu cầu học sinh xem hình 1.26 trả lời

câu hỏi Vẽ các điểm D, E, F

d) AB ( x Bx A ; y By A )

Hoạt động 4: Yêu cầu học sinh xem hình 1.26 tìm tọa

độ các vectơ DE , EF , FD

Xem SGKNhận xét so sánh độ dài đại số củavectơ với độ dài của vectơ Hướng củavectơ với hướng của vectơ đơn vị

; 5 ( FD ), 4

; 3 ( EF ), 7

; 2 (

DẶN DÒ :

 Xem trước phần 3, 4 SGK trang 24, 25

 Chuẩn bị các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 26

TIẾT 11.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Tọa độ điểm, tọa độ vectơ, các công thức SGK

trang 24

Bài tập 1, 2, 3 (Dạng các câu hỏi, yêu cầu học

sinh trả lời)

Trình bày công thức và vận dụng

Trả lời các câu hỏi

Trang 11

3/ Tọa độ của các vectơ uv , uv , k u

Các công thức SGK trang 24

Thí dụ SGK trang 25 Hướng dẫn học sinh trên

bảng cách trình bày

Biểu thức tọa độ của hai vectơ cùng phương

4/ Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ

của trọng tâm tam giác.

a) Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.

Hoạt động 5: Liên hệ giữa phương pháp vectơ với

phương pháp tọa độ

b) Tọa độ của trọng tâm tam giác.

Thí dụ SGK trang 26

2 a = (2; 4)

b = (3;4)  c = (4;1)

Chú ý các công thức của các phần 1), 2), 3).

 Chuẩn bị bài tập 4, 5, 6, 7, 8 SGK trang 26, 27

TIẾT 12 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra bài cũ, củng cố kiến thức qua quá

trình giải bài tập

Trang 12

ra kết quả.

Bài tập 6.

Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp

giải trước khi giải bài tập

Tính chất hình bình hành Lưu ý yêu cầu

học sinh vẽ nháp hình bình hành đúng thứ tự

các đỉnh A, B, C, D Học sinh có thể ghi sai

CD

AB 

Biểu thức tọa độ của hai vectơ bằng nhau

Yêu cầu học sinh vẽ hình bình hành ABCD,

kiểm tra kết quả

Bài tập 7, 8.

Hướng dẫn tương tự

a) A(x0 ; y0)b) B(x0 ; y0)c) C(x0 ; y0)

D(xD ; yD)

DC

AB 

=> D(0 ; 5)Vẽ hình bình hành ABCD trong mpOxy

DẶN DÒ :

 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng : Tìm điểm, tìm vectơ nghĩa là tìm tọa độ

 Kết hợp phương pháp tọa độ với phương pháp vectơ Điều kiện cùng phương, ba điểm thẳng hàng, phân tích vectơ

 Câu hỏi và bài tập ôn chương I SGK trang 27, 28

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

x y

Trang 13

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra miệng các bài tập 1, 2, 3, 10, 13

Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp giải

trước khi giải

Bài tập 4.

Xem lại bài tập 7 trang 12

b a b

Phép cộng vectơ

Tính chất các cạnh trong tam giác

Bài tập 5.

Tính chất trọng tâm của tam giác (O cũng là

trọng tâm tam giác đều ABC)

Hai vectơ đối nhau Trung điểm của đoạn thẳng

Bài tập 6.

Tương tự bài 5 trang 12

Sử dụng hình vẽ trang BT 5

Bài tập 7, 8, 9

Tương tự bài 2, 3 trang12, bài 5 trang 17,

Chứng minh đẳng thức vectơ, quy tắc ba điểm

Phân tích vectơ

Bài tập 11, 12.

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Công thức

trang 24 Điều kiện cùng phương

Trả lời câu hỏi

Quy tắc ba điểm A, B, C

AB

a  , b  BC => a  b  AC

0 OC OB

OA   

=> OA  OB   OC

=>  OC  OM

' AA 2 AC

AB  

u (40 ; 13), x (8 ; 7)

m = 2/5

DẶN DÒ :

 Kết hợp phương pháp tọa độ với phương pháp vectơ

 Tự ôn chương I : câu hỏi trắc nghiệm SGK trang 41

 Xem trước §1  chương II

Chương II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

VÀ ỨNG DỤNG.

( 13 tiết + 02 tiết )

I/ NỘI DUNG.

§1 Giá trị lượng giác một góc  với 00    1800 Tiết 14  15.

§2 Tích vô hướng của hai vectơ Tiết 16  17.

Trang 14

Kiểm tra cuối HKI Tiết 18.

§2 Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp theo) Tiết 19 – 20.

Ôn tập cuối HKI Tiết 21.

Trả bài kiểm tra cuối HKI Tiết 22.

§3 Các hệ thức lượng trong tam giác

và giải tam giác Tiết 23  24 – 24 – 26 Câu hỏi và bài tập cuối chương Tiết 27 – 28.

II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.

a) Về kiến thức.

Giúp học sinh nắm được định nghĩa giá trị lượng giác của một góc  với 00    1800, quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.

Học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng, tính chất và vận dụng vào bài tập.

Học sinh cần nắm chắc định lí sin, côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác và giải tam giác.

b) Về kĩ năng.

Tính được giá trị lượng giác của một góc  với 00    1800.

Vận dụng tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính khoảng cách, góc, chứng minh hai vectơ vuông góc.

Vận dụng các công thức để giải tam giác và biết hướng ứng dụng thực tế của các công thức.

Giúp học sinh nắm được định nghĩa các giá trị lượng giác của một góc  với

001800 Quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

Trang 15

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Củng cố kiến thức lớp 9 về các tỉ số

lượng giác của một góc nhọn

Hoạt động 2 : Giúp học sinh làm quen với định nghĩa

các giá trị lượng giác bằng tọa độ Chuẩn bị mở rộng

Hai góc bù nhau

3/ Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.

Hoạt động 3 : Sử dụng hai góc bù nhau

4/ Góc giữa hai vectơ.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học sinh

giải bài tập

sinAOK = sin2 = AK/OA => AK = a.sin2

cosAOK = cos2 = OK/OA => OK = a.cos2

Trang 16

Bài tập 4.

Củng cố định nghĩa giá trị lượng giác

5/ Sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác

của một góc.

a) Tính giá trị lượng giác của một góc

Thí dụ 1

b) Tính góc khi biết giá trị lượng giác

Thí dụ 2 Chú ý trường hợp x là góc

nhọn hoặc góc tù

 Đọc trước §2 Tích vô hướng của hai vectơ

 Làm lại bài tập 5, 6

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

Trang 17

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 16.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Định nghĩa.

 

a.b a b cos a;b    

Chú ý: a b a.b 0  ; a a2

Thí dụ Củng cố định nghĩa tích vô hướng

của hai vectơ và góc giữa hai vectơ Hướng

dẫn học sinh xác định góc giữa hai vectơ

góc giữa haivectơ; ý nghĩacủa tích vôhướng của haivectơ (là mộtsố)

Hướng dẫn học sinh vận dụng các tính chấtcủa tích vô hướng để tìm ra các công thức(tương tự các hằng đẳng thức về số):

a b   2  a b a b     

a b  2 a22a.b b   2Học sinh nhắc lại định nghĩa tích vô hướng củahai vectơ Nhận xét dấu của a.b , dấu của

 

cos a;b  .

DẶN DÒ :

 Làm các bài tập 1, 2 SGK trang 45

 Đọc trước 3/ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

 Chuẩn bị MTBT

TIẾT 17.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học sinh

giải bài tập 2

3/ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

Trong mpOxy cho a a ;a 1 2 và b b ;b 1 2.

1 1 2 2

a.b a b a b  

Chú ý: a b a.b 0  a b a b1 1 2 2 0

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận dụng

a.b ?

 

; a b?; a ? a

 và b cùng hướng  a;b  =?  cos a;b  

a

 và b ngược hướng  a;b  =?  cos a;b  

Học sinh nắm được ý nghĩa của công thức, mốiliên hệ giữa các tọa độ của hai vectơ

Liên hệ kiến thức cũ (phương pháp vectơ)

AB 1; 2 ; AC 4; 2  

.AB.AC 0  AB AC

Trang 18

biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

4) Ứng dụng.

a) Độ dài vectơ

b) Góc giữa hai vectơ

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Thí dụ: SGK

Sử dụng thí dụ SGK yêu cầu học sinh tính

thêm OM;ON  , tính diện tích OMN, tính

khoảng cách từ O đến đường thẳng MN

Liên hệ kiến thức cũ (phương pháp vectơ)

.OM.ON 0

 Chuẩn bị bài tập1, 2, 4, 5, 6 trang 45, 46

 Học sinh ôn tập học kì I

Tiết 18 kiểm tra học kì I.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

Trang 19

TIẾT 19.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra bài cũ kết hợp với củng cố kiến

thức, yêu cầu học sinh giải bài tập

Bài tập 1.

Yêu cầu học sinh vẽ hình

Phân tích giả thiết

Củng cố kiến thức phân tích vectơ

Bài tập 2.

Yêu cầu học sinh vẽ hình Nêu nhận xét

a và b cùng hướng  a;b  =?  cos a;b  

a và b ngược hướng  a;b  =?  cos a;b  

 b) I I I OA.OBab

 

a) D(x; 0)  Ox DA = DB => D(5/3; 0)

b) 2p = OA + OB + AB = 2 10 20c) OA = AB = 10 ; OB = 20

=> OAB vuông cân tại A

=> S = 5( Học sinh có thể chứng minh AB.OA 0  

)

DẶN DÒ :

 Xem và làm lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị bài tập 5, 6 trang 46

TIẾT 20.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học sinh

giải bài tập

Bài tập 5.

Vận dụng tích vô hướng để tính góc

Rèn luyện kĩ năng tính toán, kết hợp kiểm

tra kết quả bằng MTĐT

Bài tập 6.

Có nhiều cách để chứng minh tứ giác

ABCD là hình vuông Yêu cầu học sinh phát

biểu các cách đó

Trong mpOxy cho a x;y  và b m;n .Biểu thức tọa độ của tích vô hướng a.b ?  ;

a ?

 ; cos a;b   ?a) a.b 0   a bb) a.b 13 cos a;b  2  a;b 450

* Hình thoi có một góc vuông

* Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

* Hình thoi có hai đường chéo vuông góc

Trang 20

Chọn cách chứng minh bốn cạnh bằng

nhau và một góc vuông

Yêu cầu học sinh vẽ hình

 Vẽ hình các bài tập 6, 7 (trong mp Oxy)

Tiết 21 ôn tập cuối học kì I (Học sinh xem lại các bài tập đã sửa)

Tiết 22 trả bài kiểm tra cuối học kì I

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 06/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9. - Giáo án Toán10  cơ bản  Hình học chương,2,3
Bảng t óm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9 (Trang 4)
Hình 3.8 Hình 3.9. - Giáo án Toán10  cơ bản  Hình học chương,2,3
Hình 3.8 Hình 3.9 (Trang 30)
Hình 3.13 Hình 3.14 - Giáo án Toán10  cơ bản  Hình học chương,2,3
Hình 3.13 Hình 3.14 (Trang 31)
3. Hình dạng của elip. - Giáo án Toán10  cơ bản  Hình học chương,2,3
3. Hình dạng của elip (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w