TIẾT 2.Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.. TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.. Kết hợp kiểm tra bài cũ
Trang 1II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 1.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Khái niệm vectơ.
Từ thực tiễn, liên hệ định nghĩa vectơ
Giới thiệu hình vẽ Khái niệm vectơ
Đoạn thẳng Vectơ Điểm đầu, điểm cuối
Định nghĩa vectơ Kí hiệu
Hoạt động 1 : Củng cố định nghĩa vectơ
Với hai điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ
với điểm đầu, điểm cuối là A, B
Xác định điểm đầu, điểm cuối của các vectơ
trong hình vẽ 1.3 trang 5
2/ Hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng.
Giá của vectơ
Hoạt động 2 : Liên hệ, giới thiệu khái niệm hai
vectơ cùng phương, cùng hướng
Yêu cầu học sinh xem hình 1.3 nhận xét sự
giống nhau của AB & CD , PQ & RS
Định nghĩa hai vectơ cùng phương Kí hiệu
Yêu cầu học sinh nhận xét hướng của các cặp
RS
Xem hình vẽ 1.2
BA
AB
Học sinh nhận xét
Học sinh so sánh sự giống nhau, khácnhau giữa các cặp AB & CD , PQ & RS
phương cùng nhau giống RS //
PQ CD AB
Trang 2TIẾT 2.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng
3/ Hai vectơ bằng nhau.
Yêu cầu học sinh nhận xét sự giống nhau
và khác nhau giữa đoạn thẳng AB với AB
Độ dài vectơ : AB AB
Hai vectơ bằng nhau
Hoạt động 4 : Củng cố khái niệm hai vectơ
Hoạt động 5 : Cho hình bình hành ABCD Tìm
các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng, bằng nhau
Vẽ hình trên bảng
Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng
Giống nhau : Hai đầu mút A, B
Độ dài
Vẽ hình (xác định phương, hướng, độ dài)
Phát biểu định nghĩa vectơ
Điểm đầu, điểm cuối
Nhận xét phương hướng, độ dài của 0
Học sinh vẽ hình (hoặc ghi thêm phía dướitrang 6)
AD //
BC , CD //
AB
DABC
,DC
AD BC , DC
Trang 3TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ
không
Kết hợp kiểm tra bài cũ với yêu cầu học
sinh giải bài tập, các học sinh khác nhận xét,
góp ý với bài giải của bạn
Bài tập 1.
Củng cố khái niệm hai vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng
Bài tập 2.
Củng cố khái niệm hai vectơ bằng nhau
Hỏi thêm : Trong hình bình hành ABCD
tâm O, Tìm các vectơ bằng với DA , OA , DO
BC , CD //
AB
DABC
,DC
AD BC , DC
a) a // c và b // c a // b
b) a c và b c a b
y //
x
OB DO , CO OA , CB
DC //
AB DC
Xem thêm các thí dụ 1, 2 sách bài tập hình học (trang 7, 8)
Làm thêm các bài tập 1.2, 1.3 sách bài tập hình học (trang 10)
Đọc trước bài §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Trang 4Tiết PPCT : 04 & 05 & 06
§ 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 4.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.
Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng
hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ không
1/ Tổng của hai vectơ.
Từ thực tiễn, liên hệ phép cộng hai vectơ
Giới thiệu hình vẽ Vấn đề tổng của hai lực
Định nghĩa tổng của hai vectơ Kí hiệu
2/ Quy tắc hình bình hành.
Liên hệ, hình vẽ 1.5 với hình 1.6 Đặt vấn đề
phép cộng vectơ theo định nghĩa có khác với tổng
của hai lực không?
Quy tắc hình bình hành
Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa hai vectơ
bằng nhau và tìm các cặp vectơ bằng nhau trong hình
bình hành (hình 1.7 trang 9)
AC BC
AB AB AD AC
3/ Tính chất của phép cộng các vectơ.
Liên hệ tính chất phép cộng các số với phép
cộng các vectơ
Bảng tóm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9
Hoạt động 1 : Giúp ghi nhớ các tính chất của phép
cộng Yêu cầu học sinh tìm tổng theo những cách
khác nhau
4/ Hiệu của hai vectơ.
a) Vectơ đối.
Nêu hình ảnh trực quan về cân bằng lực ở vật lí
lớp 8 Tạo hình ảnh trực quan cho hai vectơ đối nhau
Hoạt động 2 : Nhận xét độ dài, hướng của AB & CD
Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai vectơcùng phương, cùng hướng, ngược hướng,bằng nhau
Xem hình vẽ 1.5 trang 8 Dự đoánhướng chuyển động của con thuyền.Xem hình vẽ 1.6
Học sinh nhận xét
AD BC , DC
Trang 5Khái niệm vectơ đối.
AB => A CGiải thích : OB OA AO OB AB
DẶN DÒ :
Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 12)
TIẾT 5.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ:
Cho hai vectơ a , b Dựng a b , a b
Quy tắc hình bình hành ABCD:
? CD
Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học sinh
giải bài tập
5/ Áp dụng.
Hình 1.11
a) Trung điểm của đoạn thẳng
b) Trọng tâm của tam giác.
Bài tập 1.
Hướng dẫn học sinh vẽ hình
Củng cố phép cộng, trừ hai vectơ
Bài tập 2.
Phương pháp chứng minh đẳng thức
Phương pháp phân tích vec tơ
Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình hành
Hướng dẫn học sinh theo hai cách:
Cách 1 : A = A1 = A2 = = B
Cách 2: A = B A1 = B1 Đúng
Bài tập 3.
Hướng dẫn học sinh vẽ hình
Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm đã học ở cấp hai Liên hệ phương pháp vectơ
) DC MD ( ) BA MB ( MC
CD BA
MD MB MC
Trang 6Tương tự bài 2.
DẶN DÒ :
Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
Chú ý phương pháp giải bài tập 2
Làm các bài tập 4, 5, 6 SGK (trang 12)
TIẾT 6 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ:
Quy tắc hình bình hành MNGH:
? GH
Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học
sinh giải bài tập
Bài tập 4.
Hướng dẫn học sinh vẽ hình
Quy tắc ba điểm Phân tích vectơ
Tính chất hình bình hành vận dụng vào vectơ
Bài tập 5.
Hướng dẫn học sinh vẽ hình
Quy tắc ba điểm Phân tích vectơ
Độ dài vectơ
Tính chất tam giác đều Định lí Pitago
DẶN DÒ :
Hướng dẫn bài tập 9
Học sinh làm thêm bài tập 7, 8, 9 SGK (trang 12)
Đọc trước §3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết PPCT : 07 & 08
Trang 7§ 3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ.
I / MỤC TIÊU :
Học sinh biết dựng và nắm được các tính chất của phép nhân một số với mộtvectơ, điều kiện cùng phương của hai vectơ, phân tích vectơ
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 7.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ
không Dựng vectơ tổng, hiệu
Hoạt động 1: Kết hợp kiểm tra bài cũ với hướng
dẫn học sinh vào hoạt động 1
Hướng dẫn học sinh xem SGK
Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh trả lời
3/ Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm
của tam giác.
Tính chất a), b) SGK
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh chứng minh
4/ Điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Định lí
Liên hệ ba điểm A, B, C thẳng hàng
Hoạt động 4: Cho bốn điểm O, A, B, C thỏa
OA OB
k a
AB với kiến thức mới AB // AC
AC k
AB
OA OB 2 OC
Trang 8TIẾT 8 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài cũ, củng cố kiến thức qua quá
trình giải bài tập
Bài tập 1.
Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp
giải trước khi giải bài tập
Tính chất hình bình hành
Bài tập 3.
Quy tắc ba điểm
Phương pháp phân tích vectơ
Bài tập 2.
Tương tự bài toán trang 16
Quy tắc ba điểm
1
GB AG
Hướng dẫn phương pháp giải bài tập 7, 8 (học sinh làm thêm)
Chuẩn bị làm bài kiểm tra một tiết
Trang 93) Cho bốn điểm M, N, G, H Chứng minh rằng: NG HM NM HG (3đ).
4) Cho hình bình hành ABCD có tâm O; M là trung điểm của CD; N là điểm trên
BC sao cho NB 3 NC Phân tích theo BA , BC các vectơ sau đây : OD , AM , NO
1
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết PPCT : 10 & 11 & 12
§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ.
I / MỤC TIÊU :
Củng cố kiến thức về vectơ Giúp học sinh nắm được phương pháp tọa độ Biết tìmtọa độ điểm, tọa độ vectơ, tọa độ trung điểm, trọng tâm tam giác
Trang 10II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 10.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ.
Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, hai
vectơ bằng nhau, tích một số với một vectơ
Hướng dẫn học sinh xem SGK
1/ Trục và độ dài đại số trên trục.
a) Trục tọa độ
b) Độ dài đại số của vectơ
2/ Hệ trục tọa độ
Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh xem hình 1.21 trả lời
câu hỏi
a) Định nghĩa hệ trục tọa độ.
b) Tọa độ của vectơ.
Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh xem hình 1.23 trả lời
câu hỏi
Phương pháp phân tích vectơ theo hai vectơ
không cùng phương, quy tắc hình bình hành
Tọa độ vectơ i ( 1 ; 0 ), j ( 0 ; 1 )
Hai vectơ bằng nhau
c) Tọa độ của điểm.
Liên hệ tọa độ điểm với tọa độ vectơ
Hoạt động 3: Yêu cầu học sinh xem hình 1.26 trả lời
câu hỏi Vẽ các điểm D, E, F
d) AB ( x B x A ; y B y A )
Hoạt động 4: Yêu cầu học sinh xem hình 1.26 tìm tọa
độ các vectơ DE , EF , FD
Xem SGKNhận xét so sánh độ dài đại số củavectơ với độ dài của vectơ Hướng củavectơ với hướng của vectơ đơn vị
; 5 ( FD ), 4
; 3 ( EF ), 7
; 2 (
DẶN DÒ :
Xem trước phần 3, 4 SGK trang 24, 25
Chuẩn bị các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 26
TIẾT 11.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Tọa độ điểm, tọa độ vectơ, các công thức SGK
trang 24
Bài tập 1, 2, 3 (Dạng các câu hỏi, yêu cầu học
sinh trả lời)
Trình bày công thức và vận dụng
Trả lời các câu hỏi
Trang 113/ Tọa độ của các vectơ u v , u v , k u
Các công thức SGK trang 24
Thí dụ SGK trang 25 Hướng dẫn học sinh trên
bảng cách trình bày
Biểu thức tọa độ của hai vectơ cùng phương
4/ Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ
của trọng tâm tam giác.
a) Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.
Hoạt động 5: Liên hệ giữa phương pháp vectơ với
phương pháp tọa độ
b) Tọa độ của trọng tâm tam giác.
Thí dụ SGK trang 26
2 a = (2; 4)
b = (3;4) c = (4;1)
Chú ý các công thức của các phần 1), 2), 3).
Chuẩn bị bài tập 4, 5, 6, 7, 8 SGK trang 26, 27
TIẾT 12 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài cũ, củng cố kiến thức qua quá
trình giải bài tập
Trang 12ra kết quả.
Bài tập 6.
Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp
giải trước khi giải bài tập
Tính chất hình bình hành Lưu ý yêu cầu
học sinh vẽ nháp hình bình hành đúng thứ tự
các đỉnh A, B, C, D Học sinh có thể ghi sai
CD
AB
Biểu thức tọa độ của hai vectơ bằng nhau
Yêu cầu học sinh vẽ hình bình hành ABCD,
kiểm tra kết quả
Bài tập 7, 8.
Hướng dẫn tương tự
a) A(x0 ; y0)b) B(x0 ; y0)c) C(x0 ; y0)
D(xD ; yD)
DC
AB
=> D(0 ; 5)Vẽ hình bình hành ABCD trong mpOxy
DẶN DÒ :
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng : Tìm điểm, tìm vectơ nghĩa là tìm tọa độ
Kết hợp phương pháp tọa độ với phương pháp vectơ Điều kiện cùng phương, ba điểm thẳng hàng, phân tích vectơ
Câu hỏi và bài tập ôn chương I SGK trang 27, 28
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
x y
Trang 13Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy.
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra miệng các bài tập 1, 2, 3, 10, 13
Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp giải
trước khi giải
Bài tập 4.
Xem lại bài tập 7 trang 12
b a b
Phép cộng vectơ
Tính chất các cạnh trong tam giác
Bài tập 5.
Tính chất trọng tâm của tam giác (O cũng là
trọng tâm tam giác đều ABC)
Hai vectơ đối nhau Trung điểm của đoạn thẳng
Bài tập 6.
Tương tự bài 5 trang 12
Sử dụng hình vẽ trang BT 5
Bài tập 7, 8, 9
Tương tự bài 2, 3 trang12, bài 5 trang 17,
Chứng minh đẳng thức vectơ, quy tắc ba điểm
Phân tích vectơ
Bài tập 11, 12.
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Công thức
trang 24 Điều kiện cùng phương
Trả lời câu hỏi
Quy tắc ba điểm A, B, C
AB
a , b BC => a b AC
0 OC OB
OA
=> OA OB OC
=> OC OM
' AA 2 AC
AB
u (40 ; 13), x (8 ; 7)
m = 2/5
DẶN DÒ :
Kết hợp phương pháp tọa độ với phương pháp vectơ
Tự ôn chương I : câu hỏi trắc nghiệm SGK trang 41
Xem trước §1 chương II
Chương II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
VÀ ỨNG DỤNG.
( 13 tiết + 02 tiết )
I/ NỘI DUNG.
§1 Giá trị lượng giác một góc với 00 1800 Tiết 14 15.
§2 Tích vô hướng của hai vectơ Tiết 16 17.
Trang 14Kiểm tra cuối HKI Tiết 18.
§2 Tích vô hướng của hai vectơ (tiếp theo) Tiết 19 – 20.
Ôn tập cuối HKI Tiết 21.
Trả bài kiểm tra cuối HKI Tiết 22.
§3 Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác Tiết 23 24 – 24 – 26 Câu hỏi và bài tập cuối chương Tiết 27 – 28.
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức.
Giúp học sinh nắm được định nghĩa giá trị lượng giác của một góc với 00 1800, quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
Học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng, tính chất và vận dụng vào bài tập.
Học sinh cần nắm chắc định lí sin, côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác và giải tam giác.
b) Về kĩ năng.
Tính được giá trị lượng giác của một góc với 00 1800.
Vận dụng tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính khoảng cách, góc, chứng minh hai vectơ vuông góc.
Vận dụng các công thức để giải tam giác và biết hướng ứng dụng thực tế của các công thức.
Giúp học sinh nắm được định nghĩa các giá trị lượng giác của một góc với
001800 Quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
Trang 15IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 14
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Củng cố kiến thức lớp 9 về các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn
Hoạt động 2 : Giúp học sinh làm quen với định nghĩa
các giá trị lượng giác bằng tọa độ Chuẩn bị mở rộng
Hai góc bù nhau
3/ Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Hoạt động 3 : Sử dụng hai góc bù nhau
4/ Góc giữa hai vectơ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học sinh
giải bài tập
sinAOK = sin2 = AK/OA => AK = a.sin2
cosAOK = cos2 = OK/OA => OK = a.cos2
Trang 16Bài tập 4.
Củng cố định nghĩa giá trị lượng giác
5/ Sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác
của một góc.
a) Tính giá trị lượng giác của một góc
Thí dụ 1
b) Tính góc khi biết giá trị lượng giác
Thí dụ 2 Chú ý trường hợp x là góc
nhọn hoặc góc tù
Đọc trước §2 Tích vô hướng của hai vectơ
Làm lại bài tập 5, 6
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
Trang 17IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 16.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Định nghĩa.
a.b a b cos a;b
Chú ý: a b a.b 0 ; a a2
Thí dụ Củng cố định nghĩa tích vô hướng
của hai vectơ và góc giữa hai vectơ Hướng
dẫn học sinh xác định góc giữa hai vectơ
góc giữa haivectơ; ý nghĩacủa tích vôhướng của haivectơ (là mộtsố)
Hướng dẫn học sinh vận dụng các tính chấtcủa tích vô hướng để tìm ra các công thức(tương tự các hằng đẳng thức về số):
a b 2 a b a b
a b 2 a22a.b b 2Học sinh nhắc lại định nghĩa tích vô hướng củahai vectơ Nhận xét dấu của a.b , dấu của
cos a;b .
DẶN DÒ :
Làm các bài tập 1, 2 SGK trang 45
Đọc trước 3/ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Chuẩn bị MTBT
TIẾT 17.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học sinh
giải bài tập 2
3/ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Trong mpOxy cho a a ;a 1 2 và b b ;b 1 2.
1 1 2 2
a.b a b a b
Chú ý: a b a.b 0 a b a b1 1 2 2 0
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận dụng
a.b ?
; a b?; a ? a
và b cùng hướng a;b =? cos a;b
a
và b ngược hướng a;b =? cos a;b
Học sinh nắm được ý nghĩa của công thức, mốiliên hệ giữa các tọa độ của hai vectơ
Liên hệ kiến thức cũ (phương pháp vectơ)
AB 1; 2 ; AC 4; 2
.AB.AC 0 AB AC
Trang 18biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
4) Ứng dụng.
a) Độ dài vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Thí dụ: SGK
Sử dụng thí dụ SGK yêu cầu học sinh tính
thêm OM;ON , tính diện tích OMN, tính
khoảng cách từ O đến đường thẳng MN
Liên hệ kiến thức cũ (phương pháp vectơ)
.OM.ON 0
Chuẩn bị bài tập1, 2, 4, 5, 6 trang 45, 46
Học sinh ôn tập học kì I
Tiết 18 kiểm tra học kì I.
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Trang 19TIẾT 19.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài cũ kết hợp với củng cố kiến
thức, yêu cầu học sinh giải bài tập
Bài tập 1.
Yêu cầu học sinh vẽ hình
Phân tích giả thiết
Củng cố kiến thức phân tích vectơ
Bài tập 2.
Yêu cầu học sinh vẽ hình Nêu nhận xét
a và b cùng hướng a;b =? cos a;b
a và b ngược hướng a;b =? cos a;b
b) I I I OA.OBab
a) D(x; 0) Ox DA = DB => D(5/3; 0)
b) 2p = OA + OB + AB = 2 10 20c) OA = AB = 10 ; OB = 20
=> OAB vuông cân tại A
=> S = 5( Học sinh có thể chứng minh AB.OA 0
)
DẶN DÒ :
Xem và làm lại các bài tập đã sửa
Chuẩn bị bài tập 5, 6 trang 46
TIẾT 20.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra kiến thức cũ với yêu cầu học sinh
giải bài tập
Bài tập 5.
Vận dụng tích vô hướng để tính góc
Rèn luyện kĩ năng tính toán, kết hợp kiểm
tra kết quả bằng MTĐT
Bài tập 6.
Có nhiều cách để chứng minh tứ giác
ABCD là hình vuông Yêu cầu học sinh phát
biểu các cách đó
Trong mpOxy cho a x;y và b m;n .Biểu thức tọa độ của tích vô hướng a.b ? ;
a ?
; cos a;b ?a) a.b 0 a bb) a.b 13 cos a;b 2 a;b 450
* Hình thoi có một góc vuông
* Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
* Hình thoi có hai đường chéo vuông góc
Trang 20Chọn cách chứng minh bốn cạnh bằng
nhau và một góc vuông
Yêu cầu học sinh vẽ hình
Vẽ hình các bài tập 6, 7 (trong mp Oxy)
Tiết 21 ôn tập cuối học kì I (Học sinh xem lại các bài tập đã sửa)
Tiết 22 trả bài kiểm tra cuối học kì I
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua cáchoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh