1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TL Ôn vao lop 10

4 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi vào lớp 10
Trường học Trường THPT Đại số
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phép tính về căn thức.. I.Các kiến thức cần lu ý.. Một số bài toán điển hình.. Hớng dẫn giải: a Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng.. Hoặc đặt biểu thức là A.. rồi bìn

Trang 1

Ôn THI Vào lớp 10 THPT

Đại số

Chuyên đề I.

Thực hiện phép tính về căn thức.

I.Các kiến thức cần lu ý.

a) Điều kiện để A có nghĩa: A ≥0

b) Không phải bao giờ ta cũng có: A2 =A.( Chỉ xảy ra khi A≥0 )

Tổng quát:

2

A = /A/ Bằng A khi A≥0 ; Bằng –A khi A≤0

c) Không phải bao giờ ta cũng có:

B A B

A2 =

d) Chỉ có số không âm mới đa đợc vào trong dấu căn và đợc A2

VD: ( − 2 ) 2 5 = − 2 5 ( Sai )

( − 2 ) 2 5 = / − 2 / 5 = 2 5 ( đúng )

e) Muốn khai phơng của biểu thức A ( Tức là tính A) Ta cần tìm cách viết A dới dạng A = B2 Và lúc đó: A= B2

VD: 3 − 2 2 = ( 2 ) 2 + 2 2 + 1 = ( 2 + 1 ) 2 = 2 + 1

II Một số bài toán điển hình.

Bài 1 Rút gọn biểu thức:

a) 3 − 2 2 − 6 + 4 2

b) 2 + 3 + 2 − 3

Hớng dẫn giải: a) Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng

b) Nhân cả tử và mẫu với 2 rồi làm n câu a

( Hoặc đặt biểu thức là A rồi bình phơng hai vế.)

Bài 2 Chứng minh rằng:

a) 3 − 5 − 3 − 5 = − 2

b) 3 − 5 ( 10 − 2 ).( 3 + 5 ) = 8

Hớng dẫn giải: a) Biến đổi vế trái nh ở bài 1

b) Viết 3 + 5 = ( 3 + 5 ) 2

Bài 3 Rút gọn:

a) x+ x− 1 + xx− 1 ( Với x ≥ 1)

b) x+ x2 − 4 + xx2 − 4 ( Với x≥ 2 ).

Hớng dẫn giải: a) Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng

Trang 2

b) Nhân cả tử và mẫu với 2.

Bài 3 Tính:

A =3 10 + 6 3 − 3 6 3 − 10

Hớng dẫn giải: Lập phơng hai vế đa về phơng trình bậc ba đối với ẩn là A, Giải

ph-ơng trình đó tính đợc A =2

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a) ( 28 − 2 14 + 7) 7 + 7 8

b) ( 8 − 3 2 + 10 ).( 2 − 3 0 4)

c) (15 50 + 5 200 − 3 450): 10

Hớng dẫn giải: a) Đáp số 21 b) 8

5

5 16

− c) 16 5

Bài 5 Thực hiện phép tính:

3

216 2

8

6 3

2





− b

5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7

14





c)

10 2 7

15 2 8 6 2 5

+

− + +

Hớng dẫn giải: a) Đáp số: −23 b) -2 c) 1

Bài 6 Cho biểu thức:

1

2 1

1

1 ( : ) 1

1 1

1

+

− + +

+

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x = 4 + 2 3

c) Tìm các giá trị của x để A = -3

Hớng dẫn giải

a) A = ( 1 ) 2

4

+

x

x

b) Thay x vào ta có giá trị của A là: 12 3 − 20 c) GiảI phơng trình A = 3 ta có : x1= - 3 ; x2 = −31

Bài 7 Cho biểu thức:

Trang 3

B =

1 1

1 1

− + +

+

x x x x

x

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị của B khi x =

7 2 9

53

c) Tìm giá trị của x để B = 16

Hớng dẫn giải: a) ĐK: x>1 Rút gọn ta đợc B = x-2 x− 1

b) Biến đổi x = 9+2 7 Thay vào B ta có B = 7 c) Giải phơng trình B = 16 ta đợc: x = 26

Bài 8 Cho biểu thức:





+ +

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x

x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = 6+2 5

d) Tìm x khi P = 56

Hớng dẫn giải: a) Rút gọn P =

1

+

x

x

x b) x = 6+2 5=> x = 5 + 1 Sau đó thay x voà P tính đợc: P =

41

5 15

31 + c) P = 56  x1= 4 ; x2 = 259

Bài 9 Tính giá trị của:

a) A =

2007 2006 2006

2007

1

3 2 2 3

1 2

1 1 2

1

+ +

+ +

+ +

3 2

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

Ngày đăng: 17/09/2013, 19:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w