Kỹ năng: + Hoàn thành phương trình phản ứng + Rèn luyện khả năng suy luận, tính toán để làm bài tập tự luận + Biết phân biệt các khí Flo, Clo, Brôm và Iốt và hợp chất của chúng II.. -Ch
Trang 1Ngày soạn :
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Củng cố kiến thức về clo, đặc biệt là tính oxh mạnh của clo
+ Biết và hiểu tính chất hóa học của dung dịch HCl (có tính axít và tính khử)
+ Hiểu vì sao nguyên tố clo,brôm và iốt có nhiều mức oxi hóa
+ Biết vai trò và ứng dụng của nước giaven và cloruavôi + Củng cố tính chất hoá học của flo, brôm và iốt
+ Chứng minh được tính oxh của Flo >Clo> Brom > Iốt + So sánh được sự giống và khác nhau về tính chất hoá học của flo, clo, brôm và iốt
2 Kỹ năng: + Hoàn thành phương trình phản ứng
+ Rèn luyện khả năng suy luận, tính toán để làm bài tập tự luận + Biết phân biệt các khí Flo, Clo, Brôm và Iốt và hợp chất của chúng
II Chuẩn bị
+ Giáo viên: Hệ thống câu hỏi lí thuyết, sơ đồ phản ứng và bài tập rèn luyện về các dạng bài tập nhóm halogen
+ Học sinh: Hệ thống hoá kiến thức về flo, clo, brôm và iốt
III Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
IV Tổ chức hoạt động
HĐ1:
- Yêu cầu HS ôn lại những
phương trình điều chế flo, brôm và
iốt và hướng dẫn HS viết pứ
- Qua pt (1)(5) và (9) ta có thể
chứng minh điều gì ?
- Ôn tập theo sự hướng dẫn của giáo viên và hoàn thành ptpứ
- Chúng minh tính oxh của Flo > Brom > Iốt
Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ đk nếu có)
(1) (2) (3) (4) (5)
Cl2 HCl KCl Cl2 Br2 (6) (7) (8) (9) HBr NaBr Br2 I2 HI
Giải:
2 2
2
2
0
t cao
2 2
2
2
(8)Br 2NaI 2NaBr I
0
t cao,x
(9)I H óc t¸c 2HI
HĐ 2:
- Hướng dẫn học sinh cách nhận
biết các anion F-, Cl-, Br-, I- Qua
đó vận dụng làm bài tập nhận biết
BT 2
-Cho học sinh nhắc lại các bước
tiến hành làm bài tập nhận biết
* Các bước nhận biết
+ Trích mẫu thử, đánh số thứ tự
+ Chọn thuốc thử:
+ Tiến hành thí nghiệm và quan
sát hiện tượng và viết phương
trình
- Nêu cách nhận biết các anion F-,
Cl-, Br-, I
Dựa vào sơ đồ hướng dẫn giải của
GV, HS viết các pt pứ để nhận biết clo ở câu b
* Sơ đồ HD giải:
Bài 2:
a) Có 3 lọ mất nhãn đựng các chất khí sau: CO, CO2, Cl2 Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ mất nhãn trên b) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau: Cl2, O2, CO2, N2, CO
Trang 22
o 2
c quans
k m N
CO
CO2 N2 CO
ó màu vàng là Cl
át màu sắc
àu
CuO(
N O
2
CO o
2 2
CO tr
CO
O2 CO2 N2
ắng
ó hiện t ợng
Que t
o
k c
2
àn đóm
2
ó hiện t ợng (N
N2
CO đỏ
ùng cháy sáng O
ó hiện t ợng
HĐ 3:
- Yờu cầu HS ụn lại cỏc pứ điều
chế và rốn kỹ năng giải bài tập
định tớnh
+ Yờu cầu HS chứng minh: tớnh
oxh của Cl2 mạnh hơn I2
+ Yờu cầu HS nhắc lại cụng thức
tớnh số mol và khối lượng cỏc
chất
+ Dẫn dắt HS làm theo gợi ý của
GV
n n m
- HS:
* Chứng minh tớnh oxh của Cl2
mạnh hơn I2
2 2
cao,xt
2 2
M
* khối lượng: m = n M
* Viết cỏc pt pứ để tỡm số mol:
Bài 3: Cần dựng bao nhiờu (g) KClO3 tỏc dụng với dd HCl dư, để lượng Cl2 sinh ra
pứ với dd KI tạo ra 38,1 (g) I2 (MK = 39;
MCl = 35,5 ; MO =16) Giải:
- Theo giả thuyết: 2
2 2
I I I
(mol)
Cl 2KI2KCl I (1)
0,15 (mol) ← 0,15 (mol)
KClO 6HClKCl 3Cl 3H O (2)
0,05 (mol) ← 0,15 (mol)
- Theo pt pứ (1) và (2), ta cú:
10,15 0, 05
0, 05.122,5 6,125 (g)
HĐ 4 :
- Yờu cầu HS làm cỏc bài tập
tương tự bài vừa giải, cú thể
hướng dẫn thờm cho HS
- HS: Lờn bảng làm bài tập 4 theo hướng dẫn của GV
+ Viết cỏc pt pứ + Dựa vào pt pứ để suy ra cỏc số mol cần tỡm
+ Vận dụng cụng thức để tớnh toỏn theo yờu cầu
Bài 4: Cho 24,5 (g) KClO3 tỏc dụng với
dd HCl dư, lượng Cl2 sinh ra pứ vừa đủ với sắt
a) Tớnh khối lượng Cl2? b) Tớnh khối lượng muối sắt?
(MFe = 56; MCl = 35,5)
Giải:
3 3
3
KClO KClO
KClO
KClO 6HClKCl 3Cl 3H O (1)
0,2 (mol) → 0,6 (mol)
3Cl 2Fe2FeCl (2)
0,6 (mol) → 0,4 (mol) a) Theo phương trỡnh phản ứng (1)
Ta cú:
n 3.n 3.0, 2 0, 6 (mol)
Cl n Cl M Cl
m 0, 6.71 42, 6 (g) b) Mặt khỏc, theo pt pứ (1) và (2)
Ta cú:
Trang 32 2 2 FeCl n FeCl FeCl
0, 4.162,5 65 (g)
HĐ 5:
- Hướng dẫn HS ôn lại các
phương trình phản ứng điều chế
clo và các hợp chất của clo
- Cho bài tập tương tự để HS vận
dụng lý thuyết và BT mẫu hoàn
thành BT 2
- Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ
- Lên bảng làm BT 2
3
Bài 5: Hoàn thành sơ đồ phản ứng bên (ghi rõ đk nếu có)
2 (1)
2
MnO Cl
(2) HCl (3) FeCl (4) Fe(OH) (5) Fe O
(6) FeCl (7) Fe(OH) (8) Fe O
* Giải (1) MnO 2 4HCl MnCl 2 Cl 2 2H O 2 (2) Cl2 H2 ¸ s 2HCl
(6) Cl 2 2Fe 2FeCl 3
3 t 2 3 2
Bis 5 : (1) 2KMnO4 16HCl
2
3 t
(5)
HĐ 6:
- Yêu cầu HS
+ Ôn lại số oxihóa có thể có của
clo và các hợp chất Vì sao lại có
sự thay đổi đó?
+ Củng cố lại quy tắc xác định
số oxihóa của nguyên tử các
nguyên tố trong các hợp chất, vận
dụng làm BT 3
- Trả lời theo gợi ý của GV, vận dụng làm BT 6
Bài 6:
a) Xác định số oxh của clo trong:
4
ClO
, ClO , Cl , 2 ClO3
, HClO4
b) Xác định số oxh của brom trong: Br ,2
HBr, HBrO, HBrO , 3 HBrO4
Giải:
a)
4
ClO
: Số oxh của clo là +1
2
Cl : Số oxh của clo là 0
3
ClO
: Số oxh của clo là +5
4
HClO : Số oxh của clo là +7 b)
2
Br : Số oxh của brom là 0
HBr: Số oxh của brom là -1
3
HBrO : Số oxh của brom là +5
4
HBrO : Số oxh của brom là +7
Trang 4HĐ 7:
- Yờu cầu HS
+ Nhắc lại phương phỏp nhận
biết gốcX (X : Cl, Br, I )
+ Ghi sơ đồ hướng dẫn HS thực
hiện
- Vận dụng k/n để làm BT 7
+ Nờu quy trỡnh để làm BT nhận biết (gồm mấy bước?)
* Cỏc bước nhận biết gốcX như sau:
+ Trớch mẫu thử, đỏnh số thứ tự
+ Chọn thuốc thử
+ Tiến hành thớ nghiệm và quan sỏt hiện tượng
+ Viết ptpư
- HS: Dựa vào sơ đồ hướng dẫn giải của GV, HS viết cỏc pt pứ để nhận biết
a) 2 2
Cl H O HCl HClO HClO HCl O
b)
0
Bài 7: Bằng phương phỏp húa học nhận biết:
a) 3 lọ mất nhón: Cl2, HCl, O2
b) 5 lọ mất nhón: NaCl, HCl, NaNO3
HDGiải:
a)
qu
2
2
m
Cl
o
k m O
2
àu đỏ không màu là Cl
àu đỏ là HCl
àu O
3 qu
NaCl HCl
NaNO
ỳ tím
AgNO
0
3
m
k
3
NaCl NaNO
àu đỏ HCl
ện t ợng
HĐ 8:
- Hướng dẫn HS ụn lại tớnh chất
húa học của dd HCl (tớnh axớt và
tớnh khử)
- Đặt cõu hỏi gơij ý HS làm BT:
+ Yờu cầu HS nhắc lại cụng thức
tớnh số mol dựa vào khối lượng và
nồng độ mol
+ Yờu cầu HS lờn bảng viết pt pư
và tớnh nồng độ mol
- Trả lời cỏc cõu hỏi và lờn bảng giải BT 8 theo hướng dẫn của GV
M
; n = CM V
n C V
* Viết cỏc pt pứ để tỡm số mol và nồng độ mol
Ban đầu:
Phản ứng:
Sau pư:
Bài 8: Hũa tan hoàn toàn 3,48(g) MnO2
trong dd HCl Xỏc định nồng độ mol cỏc chất trong dd thu được Giả sử thể tớch thay đổi khụng đỏng kể
Giải:
- Theo giả thuyết:
2 2
2
MnO MnO
MnO
HCl M
n C V 4.0, 25 1 (mol)
MnO 4HClMnCl Cl 2H O
0,04 (mol) 1 (mol) 0,04 (mol) 0,08 (mol) 0,04 (mol) 0,04 (mol)
0 0,92 (mol) 0,04 (mol) 0,04 (mol)
- Theo pt pư trờn, ta cú:
HCl M
3, 68
V 0, 25
Cl2 MnCl2
n 0, 04
0,16
V 0, 25
- Yờu cầu HS làm thờm BT để rốn
luyện kỹ năng suy luận - Lờn bảng làm BT tương tự theo hướng dẫn của GV:
+ Viết cỏc pt pứ
2 2
2
M g HClMnCl H
2 2
Zn 2HCl MnCl H
2 2
Fe 2HCl Fe Cl H
+ Dựa vào pt pứ để suy ra cỏc số mol cần tỡm:
2 H HCl
n 2n ; nH2SO4 nH2
Bis 8: Cho 1,53 (g) Mg, Fe và Zn vào dd HCl dư, thấy thoỏt ra 448 (ml) khớ ở đkc
Cụ cạn dd thu được muối khan cú khối lượng bằng bao nhiờu?
Giải:
2 H
2 H
V(l) 0, 448
22, 4 22, 4
* Đối với dd HCl
Trang 5+ Vận dụng công thức để tính
* Đối với dd H2SO4
2 SO 4 2
- Vận dụng định luật bảo toàn khối lượng,
ta có:
2 H
2 H hhKL HCl mu
2
1,53(g) n 36,5 n 2
1, 53(g) 0, 04.36, 5 0, 02.2
2, 95
Bis 8: Hòa tan hoàn toàn 12(g) Fe và Cu vào dd HCl dư, sau phản ứng thoát ra 22,4(l) khí H2 ở đkc Xác định thành phần
% về khối lượng của Fe và Cu
Giải:
- Theo giả thuyết: H2
V(l) 2, 24
22, 4 22, 4
(mol) Fe 2HCl FeCl2H2 (1)
0,1 (mol) 0,1 (mol)
Cu + HCl
- Theo pt pư (1), ta có:
2
Fe Fe
Fe Fe hh
46,64%
Cu Cu hh
%
53,34
Hoặc: %mCu 100% 46, 64% 53, 34%
HĐ10:
- Yêu cầu HS ôn lại những
phương trình điều chế clo và
hướng dẫn HS viết pứ
- HS: Viết pt pứ
2
2 2
2 2
1 2NaCl 2Na Cl
2 Cl H 2HCl
3 2HCl Fe FeCl H
4 FeCl 2NaOH Fe(OH) 2NaCl
5 Cl 2KOH KCl KClO H O
®p nãng ch¶y
¸nh s¸ng
Bài 10: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ đk nếu có)
(1) 2
(2) (3)
2 (5)
HCl FeCl KCLO
NaCl Cl
(4)
FeCl Fe(OH)
Trang 6HĐ11:
- Yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất
vật lớ và tớnh chất hoỏ học của clo,
vận dụng những tớnh chất đú để
nhận biết khớ clo qua vớ dụ thường
gặp
* a) Cỏc bước nhận biết khớ clo
như sau:
+ Trớch mẫu thử, đỏnh số thứ tự
+ Chọn thuốc thử: Ca(OH)2
+ Tiến hành thớ nghiệm và quan
sỏt hiện tượng:
2
2
o
c quans
k m
CO
CO
Cl
2 CO2 CO
ó màu vàng là Cl
át màu sắc
àu
CO2 Ca(OH)2 k
2
ết tủa trắng CO
òn lại CO
- HS: Nờu t/c vật lý, t/c húa học của clo
- HS: Dựa vào sơ đồ hướng dẫn giải của GV, HS viết cỏc pt pứ để nhận biết clo ở cõu b
* Sơ đồ HD giải:
2
2 2
o 2
Cl O
c quans
k m N
CO
CO2 N2 CO
ó màu vàng là Cl
át màu sắc
àu
CuO(
N O
2
CO o
2 2
CO tr
CO
O2 CO2 N2
ắng
ó hiện t ợng
Que t
o
k c
2
àn đóm
2
ó hiện t ợng (N
N2
CO đỏ
ùng cháy sáng O
ó hiện t ợng
Bài 11:
a) Cú 3 lọ mất nhón đựng cỏc chất khớ sau: CO, CO2, Cl2 Bằng phương phỏp húa học nhận biết cỏc lọ mất nhón trờn
b) Bằng phương phỏp húa học, hóy nhận biết 5 lọ mất nhón sau: Cl2, O2, CO2, N2, CO
HĐ 12:
- Yờu cầu HS ụn lại cỏc pứ điều
chế và rốn kỹ năng giải bài tập
định tớnh
+ Yờu cầu HS chứng minh: tớnh
oxh của Cl2 mạnh hơn I2
+ Yờu cầu HS nhắc lại cụng thức
tớnh số mol và khối lượng cỏc
chất
+ Dẫn dắt HS làm theo gợi ý của
GV
n n m
- HS:
* Chứng minh tớnh oxh của Cl2
mạnh hơn I2
2 2
cao,xt
2 2
M
* khối lượng: m = n M
* Viết cỏc pt pứ để tỡm số mol:
Bài 12: Cần dựng bao nhiờu (g) KClO3 tỏc dụng với dd HCl dư, để lượng Cl2 sinh ra
pứ với dd KI tạo ra 38,1 (g) I2 (MK = 39;
MCl = 35,5 ; MO =16) Giải:
- Theo giả thuyết: 2
2 2
I I I
(mol)
Cl 2KI2KCl I (1)
0,15 (mol) ← 0,15 (mol)
KClO 6HClKCl 3Cl 3H O (2)
0,05 (mol) ← 0,15 (mol)
- Theo pt pứ (1) và (2), ta cú:
10,15 0, 05
0, 05.122,5 6,125 (g)
HĐ 13 :
- Yờu cầu HS làm cỏc bài tập
tương tự bài vừa giải, cú thể
hướng dẫn thờm cho HS
- HS: Lờn bảng làm bài tập 13 theo hướng dẫn của GV
Bài 13: Cho 24,5 (g) KClO3 tỏc dụng với
dd HCl dư, lượng Cl2 sinh ra pứ vừa đủ với sắt
a) Tớnh khối lượng Cl2? b) Tớnh khối lượng muối sắt?
(MFe = 56; MCl = 35,5)
Giải:
Trang 7+ Viết các pt pứ + Dựa vào pt pứ để suy ra các số mol cần tìm
+ Vận dụng công thức để tính toán theo yêu cầu
3 3
3
KClO KClO
KClO
KClO 6HClKCl 3Cl 3H O (1)
0,2 (mol) → 0,6 (mol)
3Cl 2Fe2FeCl (2)
0,6 (mol) → 0,4 (mol) a) Theo phương trình phản ứng (1)
Ta có:
n 3.n 3.0, 2 0, 6 (mol)
Cl n Cl M Cl
m 0, 6.71 42, 6 (g) b) Mặt khác, theo pt pứ (1) và (2)
Ta có:
FeCl n FeCl FeCl
0, 4.162,5 65 (g)
HĐ 14 :
- Giao BTVN cho HS làm thêm,
dặn HS xem bài mới
* Bài mới: “ ”
V Rút kinh nghiệm: