1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm và tự luận chương 2

9 633 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm và tự luận chương 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H của nước tạo ra các ion   OH Câu 5: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng vớ

Trang 1

Chương II: NITƠ-PHOTPHO.

PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cặp công thức của liti nitru và nhôm nitrua là:

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 2: Trong các nận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?

A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

B Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác

D Cấu hình của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 3: Trong các nận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoá học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất và ion   

2 3 4 4

Câu 4: Trong dd, amoniac là một bazơ yếu là do:

A amoniac tan nhiều trong nước

B phân tử amoniac là phân tử phân cực

C khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion  

OH

D khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H của nước tạo ra các ion

OH

Câu 5: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại

Câu 6: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đay để tạo ra hợp chất khí?

A Li, Al, Mg B H2, O2 C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg

Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai?

A Tất cả muối amoni đều tan trong nước

B Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn cho ion NH

4 không màu và chỉ tạo ra môi trường axit

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Muối amoni phản ứng với dd kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoni

Câu 8: Cho sơ đồ các phản ứng hoá học sau:

Khí X + H2O  dd X

X + H2SO4  Y

Y + NaOH đặc  X + Na2SO4 + H2O

X + HNO3  Z

Z  t0 T + H2O

X,Y, Z, T tương ứng với nhóm chất nào sau đây?

A NH3, (NH4)2SO4 , N2, NH4NO3

C NH3, (NH4)2SO4 , N2, NH4NO2

B NH3, (NH4)2SO4 , NH4NO3, N2O

D NH3, N2, NH4NO3, N2O

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đkc (giả thuyết phản ứng chỉ tạo

ra khí N2) Vậy X là:

Câu 10: Cho sơ đố sau: N2  A  B  C  D  NH4NO3

Chất A, B, C, D lần lượt là:

A NO, NO2, HNO3, NH3 B N2O5, HNO3, NH4Cl, NH3

C Mg3N2, NH3, HCl, NH4Cl D NH3, NO, NO2, HNO3

Câu 11: Câu 2 : Cho 12g kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí N2 (đkc) Kim loại M là:

Câu 12: Cho các phản ứng

(1) Fe3O4 + HCl 

(2) CuO + HNO3 

(3) 2 Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2

(4) Fe + 2H+  Fe2+ + H2

(5) Ba2+ + SO42-  BaSO4

(6) Zn(OH)2 + 2H+  Zn2+ + 2H2O (7) SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 (8) Fe(OH)3 + HCl 

(9) Cu + 8H+ + 2NO3-  Cu2+ + 2NO + 4H2O (10) 3NH3 + 3H2O + Fe3+  3NH4 + Fe(OH)3

Trang 2

Trắc nghiệm Hóa 11 Chương 2 N – P 2/9

1)Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử

A (1),(4),(6) B (2),(4),(7) C (3),(4),(8) D (3), (4), (9)

Câu 13: Tổng số hệ số các chất trong phương trình hóa học của phản ứng:

Ca + HNO3loãng  Ca(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 14: Trộn 100ml dd NaNO2 3M với 200ml dd NH4Cl 2M rồi tiến hành đun nóng Thể tích N2 thu được (đkc):

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số cân bằng của chất khử và số mol chất oxi hóa là:

Câu 16: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được sản phẩm:

A K, NO2 Và O2 B KNO2 và O2 C K2O, NO2 và O2 D KNO2, N2 và O2

Câu 17: Ở nhiệt độ thường, Nitơ phản ứng được với:

Câu 18: Chất nào sau đây có thể hòa tan AgCl

Câu 19: Chất nào là anhidrit của axit nitric

Câu 20: Cho 5,2g kim loại M có hóa trị 2 tác dụng với ddHNO3 thu được 0,448 lít khí N2O (đkc) Kim loại M là:

Câu 21: Trong công nghiệp N2 được sản xuất bằng phương pháp

A Đun nóng dd NH4NO2 bão hòa B Chưng cất phân đọan không khí lỏng

C Dùng phótpho đốt hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng đun nóng

Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Vì có liên kết ba nên phân tử Nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường

B Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

C Nitơ không duy trì sự hô hấp và là khí độc

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion N2O4, NH4, NO3-, NO2- lần lượt là: +4, -4, +5, +3

Câu 23: Cho kim loại M tác dụng hoàn toàn với dd HNO3loãng, phản ứng kết thúc không thấy khí thoát ra, dd tạo thành cho tác dụng dd NH3dư đầu tiên có kết tủa tạo thành sau đó kết tủa tan dần rồi mất hẳn.Vậy kim loại M là :

Câu 24: Tính chất đặc trưng của amoniac là:

1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí

3) Phản ứng được với kiềm 4) Phản ứng được với axit 5) Khử H2

Những tính chất nêu đúng:

Câu 25: Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi ở nhiệt độ

A 3000 0C B 2000 0C C 1000 0C D 5000 0C

Câu 26: Thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói) là hỗn hợp gồm

Câu 27: Trong dung dịch, amoniac là một bazo yếu vì:

A Khi tan trong nước chỉ một phần các phân tử amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4 và OH-

B Phân tử amoniac có cực

C Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4 và OH-

D Amoniac tan nhiều trong nước

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O Số mol HNO3 bị khử và số mol HNO3 tạo muối là

Câu 29: Dãy nào gồm những chất vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

A N2O3, N2, NO2, NO B NH3, N2O5, HNO3, NO2

C NH3, N2O5, N2, NO2 D N2O5, N2, NO2, NO

Câu 30: Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đkc) Khối lượng của CuO tron hỗn hợp ban đầu là:

Câu 31: Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch muối người ta cho H2SO4đ và Cu vào dung dịch muối, đun nóng Hiện tượng quan sát được là:

A Có khí màu nâu bay ra B Tạo dung dịch màu xanh đồng thời có khí

Trang 3

C Tạo kết tủa màu xanh lam và khí màu nâu đỏ D Tạo ra dung dịch màu vàng.

Câu 32: Cho sơ đồ ion gọn sau : Cu + NO3- + H+  Cu2+ + NO + H2O Hệ số các chất, ion trong phương trình lần lượt là:

A 1, 1, 2, 1, 1, 1 B 3, 2, 4, 3, 2, 8 C 3, 2, 8, 3, 2, 4 D 4, 2, 3 ,4, 2, 3

Câu 33: Dãy muối nitrat nào sau đây khi bị nhiệt phân thu được hỗn hợp gồm: kim loại + NO2 + O2:

A Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 B AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2, Pt(NO3)2

C NaNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2, Pt(NO3)2 D Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a

(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

A 0,15 B 0,03 C 0,30 D 0,12

Câu 35: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nhiệt độ

C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nồng độ N2

Câu 36: Trộn 4 lít N2 với 16 lít H2 cho vào bình phản ứng Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có V(lít) hỗn hợp các khí Tìm V, biết H = 20% Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Câu 37: Trộn 10 lít N2 với 15 lít H2 cho vào bình phản ứng Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có V(lít) hỗn hợp các khí Tìm V, biết H = 25% Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Câu 38: Trộn 10 lít N2 với 15 lít H2 cho vào bình phản ứng Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có 22 lít hỗn hợp các khí Tìm hiệu suất phản ứng Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Câu 39: Trộn 5 lít N2 với 15 lít H2 cho vào bình phản ứng Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có 17 lít hỗn hợp các khí Tìm V, biết H = 25% Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Câu 40: Trộn 5 lít N2 với 15 lít H2 cho vào bình phản ứng Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có 17 lít hỗn hợp các khí Tìm V, biết H = 25% Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít NO (đktc) Kim loại trên là:

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 9,6g một kim loại trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít N2O (đktc) Kim loại trên là:

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 16,8g Fe trong dung dịch HNO3 dư , chỉ thu được 20,16 lít X (đktc) Khí trên là:

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 9,6g một kim loại trong dd HNO3 dư thu được 2,24 lít N2O (đktc) Số mol HNO3 bị khử là:

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 69 một kim loại trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít N2(đktc) Kim loại trên là:

Câu 46: Hòa tan 24,8g hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít NO(đktc) Khối lượng của Fe là:

Câu 47: Hòa tan 14,1g hỗn hợp Al và Mg trong dd HNO3 dư thu được 0,05 mol N2O và 0,1 mol N2 Khối lượng của Al là:

Câu 48: Hòa tan 27,4g hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,4 mol NO và 1,2 mol NO2 Khối lượng của Al là:

Câu 49: Hòa tan 27,4g hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,4 mol NO và 1,2 mol NO2 Khối lượng của Al là:

Câu 50: Hòa tan 24,6g hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,2 mol NO và 0,6 mol NO2 Khối lượng của Al là:

Câu 51: Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn HNO3 63% Hiệu suất điều chế HNO3 nhận giá trị nào ?

Câu 52: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro là RH3 Trong oxi cao nhất của R có 56.34% oxi về khối lượng R là:

Trang 4

Trắc nghiệm Hóa 11 Chương 2 N – P 4/9

Câu 53: Nhiệt phân hoàn toàn 9.4gam một muối nitrat kim loại thu được 4gam một chất rắn Công thức muối đã dùng:

Câu 54: Đung nóng 66,2gam Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55.4 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng la:

Câu 55: Hòa tan hết 12 gam hợp kim sắt và đồng bằng dung dịch axitnitric đặc, nóng được 11,2 lít NO2 (đktc) Hàm lượng sắt trong hợp kim là:

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 16.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7.2 gam gồm NO và N2 Kim loại đã cho là :

Câu 57: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

TN1: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch gồm HNO3 1M được V1 lít khí NO

TN2: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M được V2 lít khí NO (các khí đo cùng

to, P)

Chọn câu trả lời đúng:

A V1=V2 B V1>V2 C V2>V1 D V2>=V1

Câu 58: Nitơ thể hiện tính:

A Khử B Oxi hóa C Trung tính D A và B

Câu 59: Phản ứng nào sau đây chứng minh NO2 có tính khử:

A 2NO + O 2NO

B Cu + 4HNO Cu(NO ) + 2NO + 2H O

C NO + 2NaOH NaNO + NaNO + H O

D 2NO N O

Câu 60: Phản ứng nào sau đây chứng minh NO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa :

Câu 61: Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 có tính bazơ:

A 2NH 3    N + 3H - Q 2 2 B NH + HCl 3  NH Cl 4

3

Câu 62: Phản ứng nào sau không thể hiện tính khử của NH3:

A 2NH3   N + 3H - Q2 2 B 2NH + H SO 3 2 4  (NH ) SO4 2 4

3

Trang 5

Phần 1: Khí Nitơ và Amoniac

Câu 1: Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hidro để điều chế được 67,2 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích của các khí đều

được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

Câu 2: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21,0 gam nitơ Tính áp suất của khí trong bình biết nhiệt độ của khí trong

bình bằng 250C

Câu 3: Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitơ và 7,0 mol hidro trong một bình phản ứng có sẵn chất xútc tác thích hợp và

nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở 4500C Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí

a) Tính phần trăm sồ mol nitơ đã phản ứng

b) Tính V (ở đkc) khí amoniac được tạo thành

Câu 4: Cho lượng dư khí amoniac đi từ từ qua ống sứ chứa 3,20 gam CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được chất rắn A và một hỗn hợp khí Chất rắn A phản ứng vừa đủ với 20,0 ml dd HCl 1,00M

a) Viết pthh của các phản ứng

b) Tính V khí nitơ (ở đkc) được tạo thành sau phản ứng

Câu 5: Viết pthh xảy ra trong các trường hợp sau:

a) Cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng(II) oxit khi đun nóng

b) Cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo

c) Cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xút tác ở nhiệt độ 850-9000C

Câu 6: Nén hỗn hợp gồm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hidro trong bình phản ứng ở nhiệt độ khoảng trên 4000C, có chất xúc tác Sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí ( ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

a) Tính thể tích khí amoniac thu được

b) Xác định hiệu suất của phản ứng

Câu 7: Cho 500 ml dd amoniac có hoà tan 4,48 lít khí NH3 ở đkc tác dụng với 450 ml dd H2SO4 1M

a) Viết pthh

b) Tính nồng độ mol các ion trong dd thu được Coi các chất điện li hoàn toàn thành ion và bỏ qua sự thuỷ phân của

NH

4

Câu 8: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đo ở đkc) để điều chế được 51g NH3 biết hiệu suất phản ứng đạt 25%

Câu 9: Trộn 3 lít NO với 10 lít không khí Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng Biết O2 chiếm 1/5 thể tích không khí , phản ứng xảy ra hoàn toàn , thể tích các khí được đo trong cùng đk nhiệt độ và áp suất

Câu 10: Có 8,4 lít NH3 ở đkc Tính số mol H2SO4 đủ đểphản ứng hết với lượng khí này tạo ra (NH4)2SO4

Câu 11: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 với tỉ lệ mol 1:1 qua ống đựng xúc tác Pt đun nóng Khí nào không phản ứng hết, còn thừa bao nhiêu lít? (Thể tích các khí được đo trong cùng đk.)

Câu 12: Cho 1,5 lít NH3 đo ở đkc đi qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được một chất rắn X

a) Viết pt phản ứng giữa NH3 và CuO biết rằng trong phản ứng số oxi hoá của nitơ tăng lên bằng 0

b) Tính khối lượng CuO đã bị khử

c) Tính thể tích dd HCl 2M đủ để tác dụng với X

Câu 13: Viết các phản ứng xảy ra khi cho khí NH3 tác dụng với từng chất khí sau:

Câu 14: Tính thể tích O2 đã dùng để oxi hoá 6 lít NH3 biết rằng phản ứng sinh ra cả 2 khí N2 và N2O với tỉ lệ nol là 1:4 (thể tích các khí được đo trong cùng đk)

Câu 15: Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình chứa 0,672 lít Cl2 (thể tích các khí đo ở đkc)

a) Tính % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo ra

Câu 16: Hoà tan 4,48 lít NH3 (đkc)vào lượng nước vừa đủ 100 ml dd Cho vào dd này 100 ml dd H2SO4 1M Tính nồng độ mol/l của các ion NH

4 , SO2 

4 và muối amoni sunfat trong dd thu được

Câu 17: Cần trộn lẫn dd NH3 1M với dd H2SO4 1M theo tỉ lệ về thể tích như thế nào để tạo ra:

Tính nồng độ mol/l của ion NH

4và muối trong mỗi dd thu được

Câu 18: : Viết ptpt và pt ion thu gọn của phản ứng giữa dd NH4Br với: (coi Ca(OH)2 điện li mạnh cả 2 nấc)

Câu 19: Viết ptpt và pt ion thu gọn của phản ứng giữa dd (NH4)3PO4 với: (coi Ba(OH)2 điện li mạnh cả 2 nấc)

Câu 20: Cho dd NH3 đến dư vào 20 ml dd Al2(SO4)3 Lọc lấy kết tủa và cho vào 10 ml dd NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết a) Viết ptpt và pt ion rút gọn của các phản ứng xảy ra

Trang 6

b) Tính nồng độ mol/l của dd Al2(SO4)3

Câu 21: Cho 6,4g Cu vào 300 ml dung dịch NaNO3 1M và HCl 2M Viết PTPU và tìm thể tích NO sinh ra ở đktc

Câu 22: Đun nóng hỗn hợp gồm 200g CaO và 200g NH4Cl Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dd NH3 30% (D= 0,892g/ml) Tính hiệu suất của phản ứng

Câu 23: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A có chứa các ion NH

4 , SO2 

4 và NO3- Có 11,65g một chất kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra

a) Viết ptpt và pt ion thu gọn của các phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dd A

Câu 24: : Từ 10 m3 hỗn hợp N2 và H2 lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích có thể sản xuất được bao nhiêu m3 amoniac? biết hiệu suất chuyển hoá đạt 95% ( các khí được đo trong cùng đk)

Câu 25: : Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí bằng 0,293 Tính % theo thể tích của hỗn hợp

Câu 26: Biết rằng cứ từ 2m3 (đkc) hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ 1:3 về thể tích thu được một lượng amoniac đủ để điều chế 3,914 lít dd NH3 (D= 0,923g/ml) Tính hiệu suất của quá trình chuyển hoá)

Câu 27: Từ khí NH3 người ta điều chế được HNO3 qua 3 giai đoạn

a) Hãy viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn

b) Tính khối lượng dd HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít khí NH3 ở đkc Giả sử hiệu suất của cả quá trình là 80%

Phần 2: Axit nitric và muối nitrat

Câu 28: Lập các phương trình hoá học sau:

1) Fe + HNO3 đặc  0t ? + ? + ?

2) Fe + HNO3 loãng  ? + ? + ?

3) FeO + HNO3 loãng  ? + ? + ?

4) Fe2O3 + HNO3 loãng  ? + ?

5) FeS + H+ + NO3-  N2O + ? + ? +?

6) Fe3O4 + HNO3 loãng  ? + ? + ? 7) H2S + HNO3 loãng  S + NO + ? 8) SO2 + HNO3 loãng + ?  H2SO4 + NO

Câu 29: Viết ptptử và pt ion rút gọn của phản ứng xảy ra khi:

a) Cho Ag vào dd HNO3 đặc

b) Cho Cu vào dd HNO3 loãng

c) Cho Pb vào dd HNO3 đặc

d) Cho Fe vào dd HNO3 loãng ( tạo ra NO)

Câu 30: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

a) FeS + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

b) FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

c) FeS2 + HNO3 đặc  Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

d) FeS2 + HNO3 loãng Fe(NO3)3 + SO2 + NO + H2O

Câu 31: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a) Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (tỉ lệ mol NO : N2O = 2 : 3)

b) Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O (tỉ lệ mol NO : N2 = 3 : 2)

c) Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O (tỉ lệ mol NO : NO2 = 3 : 2)

d) Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O (tỉ lệ mol NO : NO2 = 1 : 2)

e) FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O (tỉ lệ mol NO : NO2 = 2 : 3)

Câu 32: Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có).

NH3 )1 HCl )2 FeCl3)3 Fe(NO3)3 )4 Fe2O3 )5 Fe2(SO4)3 )6 Fe(NO3)3

NH4NO3 )8 NH3)9 NO  (10) NO2  (11) HNO3  (12) Cu(NO3)2

Câu 33: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra khi:

a) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (cho biết nitơ bị khử xuống mức +1)

b) Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng (cho biết nitơ bị khử xuống mức bằng 0)

c) Cho Zn vào dung dịch HNO3 loãng (cho biết nitơ bị khử xuống mức -3)

Câu 34: Nhận biết các chất sau đây bằng phương pháp hoá học:

a) NH4NO3, NaNO3, FeCl3, Na2SO4

b) NH4NO3, NaCl, FeCl3, (NH4)2SO4

c) NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3

d) NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3, FeCl2, NaHCO3

(7)

Trang 7

hiện xong Xác định thể tích kí nitơ sinh ra ở đkc và nồng độ mol của các muối trong dd sau phản ứng Giả sử thể tích của dd biến đổi không đáng kể

Câu 36: Cho 13,5g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dd HNO3, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gôm NO

và N2O Tính nồng độ mol của dd HNO3 Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19,2

Câu 37: Dẫn 2,24 lít khí NH3 ở đkc đi qua ống đựng 32g CuO thu được chất rắn A và khí B

a) Viết pthh của phản ứng xảy ra và tính thể tích khí B (ở đkc)

b) Ngâm chất rắn A trong dd HCl 2M dư Tính thể tích dd axit đã tham gia phản ứng Hiệu suất của quá trình là 100%

Câu 38: Đun nóng hỗn hợp chất rắn gồn 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít NH3 và 11,2 lít CO2

a) Viết pthh

b) Xác định thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu Thể tích các khí được đo ở đkc

Câu 39: Chia hỗn hợp 2 kim loại Cu và Al thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đặc, nguội thu được 8,96 lít khí NO2 ( giả sử chỉ tạo ra khí NO2) Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 6,72 lít khí

a) Viết các pthh

b) Xác định % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp trên Các thể tích khí được đo ở đkc

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 24,8g hỗn hợp kim loại gồm đồng và sắt trong dung dịch HNO3 0,5M thu được 6,72l (đkc) một chất khí duy nhất, không màu hoá nâu ngoài không khí

a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính thể tích dung dịch HNO3 0,5 M cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp trên

c) Nếu cho ½ lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì V khí màu nâu đỏ thu được (ở đkc) là bao nhiêu?

Câu 41: Cho 21,8g hỗn hợp kim loại gồm bạc và sắt tác dụng vừa đủ với 1,2 lít dung dịch HNO3 0,5M thu được một chất khí (X) duy nhất, không màu hoá nâu ngoài không khí

a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính thể tích khí (X) thu được ở đkc

c) Nếu cho gấp đôi lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì V khí màu nâu đỏ thu được (ở đkc) là bao nhiêu?

Câu 42: Hoà tan bột kẽm trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và hỗn hợp gồm N2 và N2O Thêm NaOH

dư vào dung dịch A, thấy có khí mùi khai thoát ra Viết phương trình hoá học của tất cả các phản ứng xảy ra dưới dạng ptpt và ion thu gọn

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 18 g hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,4 mol NO2

a) Viết các bán phản ứng oxi hóa – khử

b) Tìm % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 44: Khi hoà tan 30,0 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đkc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 45: : Khi cho oxit của một kim loại hoá trị n tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì tạo thành 34,0 gam muối nitrat và 3,6 gam nước (không có sản phẩm khác) Hỏi đó là oxit của kim loại nào và có khối lượng là bao nhiêu?

Câu 46: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hh rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hh khí có thể tích 6,72 lít (đkc) a) Viết pthh của các phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X

Câu 47: Bằng phương pháp hoá hoc hãy phân biệt: dd HCl, dd HNO3, dd H2SO4

Câu 48: Cho 11,0 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 6,72 lít khí NO bay ra (đkc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 49: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: Cho vào dung dịch HNO3 đặc, nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra

Phần 2: Cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí H2 bay ra

Xác định thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Các thể tích khí được đo ở đkc

Câu 50: : Hoà tan hết 60 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 3 lít dung dịch HNO3 1M thu được 13,44 lít khí NO bay ra ở đkc a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b) Tính nồng độ mol của muối và axit trong dung dịch thu được Giả sử sự thay đổi thể tích của dung dịch không đáng kể

Câu 51: Một lượng 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch HNO3 cho 4,928 lít ở đkc hỗn hợp gồm hai khí NO

và NO2 bay ra

a) Tính số mol mỗi khí đã tạo ra

Trang 8

b) Tính nồng độ mol của dung dịch axit ban đầu.

c) Hòa tan 28,2 g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hh N2O và N2 (tỉ lệ mol là 1:2) Khối lượng của Al là:

Câu 52: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Tính phần trăm khối lượng của hỗn hợp

Câu 53: Hoà tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng sắt bị hoà tan

là bao nhiêu gam?

Câu 54: : Hoà tan hoàn toàn 1,84 g hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất thoát ra ở đkc Tính khối lượng Fe và Mg trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 55: Cho 0,04 mol Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn lọc bỏ dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu?

Câu 56: Hoà tan 2,16 g FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít NO duy nhất ở đkc Tính V?

Câu 57: Cho 5,02 g hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 tạo ra 1,344 lít (đkc) khí không màu hoá nâu trong không khí và dung dịch A

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng

c) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH 1,5M đến khi có kết tủa lớn nhất Tính V dd NaOH đã dùng

Câu 58: Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 g muối nitrat của kim loại R có hoá trị II thì thu được một oxit kim loại và 6,72 lít khí

NO2 (ở đkc) Xác định CTPT của muối nitrat

Câu 59: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội thu được 0,896 lít màu nâu ở đkc Mặt khác, nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl 10% thu được 0,672 lít khí ở đkc

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

c) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng

Câu 60: Xác định công thức của muối biết muối này có 2 tính chất:

a) Đun nhẹ với dung dịch kiềm tạo khí có mùi khai

b) Đun nóng với dung dịch H2SO4 đặc và một ít vụn đồng tạo khí màu nâu

Câu 61: Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được V lít khí NO ở đkc Tính V?

Câu 62: Cho kim loại M tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng , phản ứng kết thúc không thấy khí thoát ra, dd tạo thành cho tác dụng dd NaOH dư đầu tiên có kết tủa tạo thành sau đó kết tủa tan dần rồi mất hẳn.Xác định kim loại M?

Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn 20,2g muối nitrat của kim loại kiềm, thu 2,24 lít khí ở đkc Tìm muối trên.

Câu 64: Nhiệt phân hoàn toàn 26,1g muối nitrat của kim loại kiềm thổ, thu 2,24 lít khí ở đkc Tìm muối trên.

Câu 65: Có thể hòa tan bao nhiêu gam Cu trong 500 ml dd HCl 2M và KNO3 0,4M

Câu 66: Có thể hòa tan bao nhiêu gam Cu trong 500 ml dd HCl 2M và NaNO3 0,4M.Tìm nồng độ mol các ion trong dd

Câu 67: Có thể hòa tan bao nhiêu gam Cu trong 400 ml dd HCl 2M và HNO3 1M Tìm nồng độ mol các ion trong dd

Câu 68: Cho 5,5g hh Al, Fe vào dd HNO3 lấy dư thu được 3,36 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh

Câu 69: Một hh bột gồm 2 kim loại Mg và Al được chia làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HNO3 đặc nguội sinh ra 0,336 lít khí màu nâu (ở 0oC, 2 atm)

Phần 2 tác dụng với dd HNO3 loãng dư giải phóng 0,168 lít (ở 0oC, 4 atm) khí không màu hóa nâu trong không khí a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh

b) Tính thể tích dd HNO3 16M đã dùng ở phần 1

Câu 70: Có 5,56g hh A gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Chia A làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 hòa tan hết trong dd HCl thu được 1,568 lít H2 (đktc)

Phần 2 hòa tan hết trong dd HNO3 loãng thu được 1,344 lít (đktc) khí NO duy nhất

Xác định m và tính % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 71: Hòa tan hết 4,431g hh Al và Mg trong dd HNO3 loãng thu được dd A và 1,568 lít (đktc) hh 2 khí đều không màu

có khối lượng 2,59g trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí

a) Tính % (m) mỗi kim loại trong hh

b) Tính số mol HNO3 bị khử

c) Cô cạn dd A thì được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 72: Hòa tan vừa đủ một lượng hh gồm kim loại M và oxit MO (M có hóa trị không đổi, MO không phải là oxit lưỡng

tính) trong 750 ml dd HNO3 0,2M được dd A và khí NO Cho A tác dụng vừa đủ với 240 ml dd NaOH 0,5M, thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 2,4g chất rắn

a) Xác định M và tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu

b) Tính VNO sinh ra ở 27,3oC và 1 atm

Trang 9

ra khí N2) Xác định X?

Câu 74: Cho 90 g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dd HNO3 1,5 M cho ta 20,16 lít khí NO (dkc)

a) Tính khối lượng của Cu và CuO trong hỗn hợp đầu

b) Tính CM các chất tan trong dung dịch sau phản ứng

Câu 75: Cho hỗn hợp gồm Zn và ZnO tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2 Tính % khối lượng từng chất rắn trong hỗn hợp

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 6,24 g hỗn hợp Al và Al2O3 vào 400 ml dung dịch HNO3 1,8 M thì thoát ra 0,672 lít N2O(dkc)

và dung dịch A

a) Tính khối lượng và % khối lượng từng chất rắn

b) Tính CM các chất tan trong dung dịch A sau phản ứng

Câu 77: Nhiệt hoàn toàn 37,6g muối CuNO3)2

a) Tìm khối lượng chất rắn tạo thành Thể tích khí (đkc)

b) Muốn hòa tan lượng chất rắn trên thì cần bao nhiêu ml dd HCl 1M?

Câu 78: Nhiệt phân hòan toàn một lựơng amoni nitrat thu 6,72 lít khí ở đkc Tìm khối lượng muối đã bị nhiệt phân

Câu 79: Nhiệt phân hoàn toàn 18,9g một muối nitrat của kim loại hóa trị II Thu được 8,1g oxit Tìm CT của muối trên Câu 80: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g một muối nitrat của kim loại hóa trị II Thu được 5,6 lít hỗn hợp khí (đkc), tìm công

thức của muối trên

Phần 3: Axit photphoric và muối photphat

Câu 81: Trộn 200 ml dd H PO3 4 0,5M với 300 ml dd NaOH 0,8M Tìm CM chất tan sau phản ứng?

Câu 82: Trộn 200 ml dd H PO3 4 1 M với 400 ml dd NaOH 0,75 M Tìm CM chất tan sau phản ứng?

Câu 83: Trộn 100 ml dd H PO3 4 1 M với 400 ml dd Ca(OH)2 0,3125 M Tìm CM chất tan sau phản ứng?

Câu 84: Hòa tan hoàn toàn 28,4g P2O5 vào 336g dung dịch KOH 15% Tìm C% của dung dịch sau phản ứng?

Ngày đăng: 05/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w