1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HSG (08-09) tự luận

5 279 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Hsg (08-09) Tự Luận
Trường học Ubnd Huyện Sa Thầy
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tự luận
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Sa Thầy
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nửa đoạn đờng thứ nhất vận tốc trung bình của ngời này là 8km/h và nửa đoạn đờng thứ hai vận tốc trung bình của ngời này là 12km/h.. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng.. Tính lợng

Trang 1

`Ubnd huyện sa thầy kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 Phòng GD & đt Năm học 2008 - 2009

Môn thi: Vật lý - Phần thi : Tự luận

Thời gian: 60 phút (không tính thời gian giao đề)

Ngày thi:

đề:

Bài 1: Một ngời đi xe đạp trên một đoạn đờng Nửa đoạn đờng thứ nhất vận tốc

trung bình của ngời này là 8km/h và nửa đoạn đờng thứ hai vận tốc trung bình của ngời này là 12km/h

Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng

Bài 2: Một bếp lò dùng than đá có hiệu suất 45% Ngời ta dùng nó để nung nóng

một miếng sắt có khối lợng 6,5kg từ 280C lên 5300C Tính lợng than đá đã tiêu thụ

Cho biết năng suất tỏa nhiệt của than đá là 34.106J/kg và nhiệt dung riêng của sắt

là 460J/(kg.K)

Bài 3: Điện trở R mắc vào hiệu điện thế U = 160V không đổi, tiêu thụ công suất P

= 320W

a Tính điện trở R và cờng độ dòng điện qua R

b Thay R bằng hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, biết R1 = 10 Khi đó công suất tiêu thụ của R2 là P2 = 480W Tính cờng độ dòng điện qua R2 và giá trị của R2

Biết R2 chịu đợc dòng điện không quá 10A

===== Hết =====

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Ubnd huyện sa thầy kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 Phòng GD & đt Năm học 2008 - 2009

Môn thi: Vật lý - Phần thi : Tự luận

Đáp án & biểu điểm

1

(3,0đ)

Đặt s là chiều dài đoạn đờng

Thời gian mà ngời đi xe đạp đã đi hết nửa đoạn đờng thứ nhất là:

16 2

2

1 1

1

s v

s v

s

0,75

đề chính thức

đề chính thức

Trang 2

24 2

2

2 2

2

s v

s v

s

Vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng là:

2

1 t t

s v

24

1 16 1 1 24

s s

s

= 9 , 6 km / h

16 24

16 24

Đáp số: 9,6km/h

0,5

2

(3,0đ)

Nhiệt lợng có ích để nung nóng miếng sắt là: Q1 = m1.C1(t2 - t1) 0,25

Mà hiệu suất của bếp là: H =

2

6 2

1

10 34

1500980

m Q

Q

Do đó, khối lợng của than đá cần tiêu thụ là:

H

m

10 34

1500980 6

10

98103 45

, 0 10 34

1500980

6 6

Đáp số: 98g

0,5

3

(4,0đ)

a) Cờng độ dòng điện qua R là:

U

P

Thay số : I = 2A

160

320

Điện trở R cần tìm: R =

I

Thay số: R = 80 

2

b) Cờng độ dòng điện qua R1: I =

2 2

160

R R

R

U

0,5

10  480

160

2 2

2 2

R

 R2.1602 = 480.(10 + R2)2

 3 2 100 2 300 0

R

 3 2 90 2 10 2 300 0

R

 3R2(R2 – 30) – 10(R2 – 30) = 0

 (R2 – 30)(3R2– 10) = 0

0,5

Ta có: R2 – 30 = 0  R2 = 30 hoặc 3R2 – 10 = 0  R2 = 3,33 0,5

Trang 3

Với R2 = 30  I = 4A (Thỏa mãn ĐK).

Với R2 = 3,33  I = 12A (Không thỏa mãn ĐK)

Vậy I2 = 4A ; R2 = 30

Đáp số: a) 2A ; 80 b) 4A ; 30

0,5

* Hớng dẫn: Chấm theo đáp án

* Lu ý: Học sinh có thể trình bày theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa hoặc học sinh sử dụng công thức gộp vẫn cho điểm tối đa

Ubnd huyện sa thầy kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 Phòng GD & đt Năm học 2008 - 2009

Môn thi: Vật lý - Phần thi : Tự luận

Thời gian: 60 phút (không tính thời gian giao đề)

Ngày thi:

đề:

Bài 1: Một xe ở vị trí A khởi hành lúc 7h sáng và chuyển động trên đoạn đờng AB

với vận tốc v1 Tới 7h30phút sáng, một xe khác vừa tới A cũng chuyển động về B với vận tốc v2 = 40km/h Hai xe cùng tới B lúc 9h30phút sáng

Tính vận tốc v1 của xe thứ nhất

Bài 2: Trộn lẫn rợu và nớc ngời ta thu đợc một hỗn hợp có khối lợng 188g ở nhiệt

độ 300C

Tính khối lợng nớc và rợu đã pha, biết rằng lúc đầu rợu có nhiệt độ 200C và nớc

có nhiệt độ 800C Cho nhiệt rung riêng của rợu và nớc lần lợt là 25000J/kgK và 4200J/kgK Bỏ qua sự bốc hơi của rợu

Tìm khối lợng chì và kẽm có trong hợp kim, biết nhiệt dung riêng của chì, kẽm

và nớc lần lợt là 130J/Kg.K; 400J/Kg.K và 4200J/Kg.K

Bài 3: Một vôn kế V đợc mắc vào mạch điện có hiệu điện thế U = 220V Khi mắc

vôn kế trên nối tiếp với điện trở R1 = 15k thì vôn kế chỉ U1 = 70V Khi mắc vôn kế trên nối tiếp với điện trở R2 thì vôn kế chỉ U1 = 20V

Tính điện trở R2

===== Hết =====

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

đề dự bị

Trang 4

Ubnd huyện sa thầy kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 Phòng GD & đt Năm học 2008 - 2009

Môn thi: Vật lý - Phần thi : Tự luận

Đáp án & biểu điểm

1

(3,0đ)

Đặt s là chiều dài đoạn đờng AB

Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là: t = 9h30 – 7h30 = 2(h)

0,75

Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là: t1 = 9h30 – 7h = 2h30 = 2,5(h) 0,5 Vận tốc của xe thứ nhất là: v1 =

1

t

= 32 ( / )

5 , 2

80 km h

2

(3,0đ)

* Đề cho: m1 + m2 = 188g = 0,188kg ; t1 = 200C ; t2 = 800C ;

t = 300C ; c1 = 2500J/kgK ; c2 = 4200J/kgK ;

* Cần tìm: m1 và m2

Gọi khối lợng của rợu và nớc lần lợt là: m1 và m2

 Q1 = m1.2500 (30 - 20) = 25000.m1 0,25

 Q2 = m2.4200 (80 - 30) = 210000.m2 0,25

 m1 = 2 8 , 4 2

25000

210000

m

m

 m2 = 1889,4 20(g) 0,25 Thay m2 = 20g vào (2) ta đợc: m1 = 168(g)

Vậy khối lợng của rợu là 168g; khối lợng của nớc là 20g

Đáp số: 168g; 20g

0,25

3

(4,0đ)

- Khi mắc Vôn kế nối tiếp R1 thì hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là:

U = Uv + U1  U1 = U – Uv = 220 – 70 = 150(V)

0,5

15000

150

1

1

R

U

đề dự bị

Trang 5

Điện trở của Vôn kế là: Rv =   7000 

01 , 0

70

v

v

I

- Khi mắc Vôn kế mắc nối tiếp R2 thì Uv = 20V

Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là:

U = Uv + U2  U2 = U – Uv = 220 – 20 = 200(V)

0,5

700

2 7000

20

A R

U

v

v

Vì Vôn kế nối tiếp R2 nên Iv = I2 = ( )

700

2

700 / 2

200

2

2

I U

Đáp số: 70

0,5

* Hớng dẫn: Chấm theo đáp án

* Lu ý: Học sinh có thể trình bày theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa hoặc học sinh sử dụng công thức gộp vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 17/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w