Đặc điểm hoạt động của Công ty TNHH An Thái, kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán, chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng, các chính sách kế toán áp dụng,... là những nội dung chính trong bài tiểu luận Kế toán tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi.
Trang 1Thu c đ i tộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , th c hi n ch c năngấ ừ ự ệ ứ
s n xu t và kinh doanh s n xu t và kinh doanh s n ph m hàng hóa bao g m các bả ấ ả ấ ả ẩ ồ ộ
ph n c b n sau:ậ ơ ả
01 Phân xưởng s n xu t s n ph m A theo quy trình s n xu t đ n gi n.ả ấ ả ẩ ả ấ ơ ả
01 C a hàng bán s n ph m và hàng hóa mua t các ngu n khác.ử ả ẩ ừ ồ
01 Khu nhà văn phòng bao g m các b ph n qu n lý kinh doanh và qu nồ ộ ậ ả ả
lý hành chính
I. Tình hình s n xu t và ngu n v n c a Công ty TNHH An Thái vào đ u k đả ấ ồ ố ủ ầ ỳ ược
th hi n qua s d đ u tháng c a các TK t ng h p và chi ti t nh sau:ể ệ ố ư ầ ủ ổ ợ ế ư
Trang 2II. Các nghi p v phát sinh trong k k toán nh sau:ệ ụ ỳ ế ư
1.Ngày 01/01/N, ti n thu môn bài ph i n p cho c năm là 2.000.000 đ ng.ề ế ả ộ ả ồ
2.Ngày 02/01/N, B ng kê thanh toán t m ng kèm theo các ch ng t g c có liên quanả ạ ứ ứ ừ ố
c a ông Phong v s v t li u chính đã mua và chi phí v n chuy n, b c d s VLC này:ủ ề ố ậ ệ ậ ể ố ỡ ố
3.Ngày 02/01/N, xu t kho v t li u đ SXSP theo PXK 01/01; và phi u đ ngh xu tấ ậ ệ ể ế ề ị ấ
v t li u c a phân xậ ệ ủ ưởng SXSP A: VLC 500 kg, VLP 100 kg
4.Ngày 03/01/N, DN xu t kho bán tr c ti p cho Cty Hoài An (HĐ GTGT s 00012),ấ ự ế ố theo PXK 02/01, s lố ượng xu t bán hàng G1 là 500 m, giá bán ch a thu là 300.000ấ ư ế đ/m, thu su t thu GTGT 10%, khách hàng ch a thanh toán. Cty s chi t kh u 2%ế ấ ế ư ẽ ế ấ trên t ng thanh toán n u khách hàng thanh toán trổ ế ước 10 ngày k t ngày mua. Chi phíể ừ
v n chuy n hàng hóa đ n kho Cty Hoài An là 500.000 đ chi b ng ti n m t (PC 01/01).ậ ể ế ằ ề ặ5.Ngày 04/01/N, Chi ti n m t (PC 02/01) mua 1000 lít nhiên li u, giá mua ch a thu làề ặ ệ ư ế 15.000đ/lít, thu VAT 10%, s d ng ngay quá trình s n xu t theo HĐ GTGT sế ử ụ ở ả ấ ố 00025
6.Ngày 05/01/N, xu t g i đ i lý 1000 sp A theo phi u xu t kho PXK 03/01, giá bánấ ở ạ ế ấ 60.000đ/sp, hoa h ng đ i lý đồ ạ ược hưởng là 10% trên doanh thu bán ch a thu , thuư ế ế
su t thu GTGT c a hoa h ng 10%.ấ ế ủ ồ
7.Ngày 06/01/N, Phi u thu ti n ông Phong v s ti n t m ng th a PT 01/01.ế ề ề ố ề ạ ứ ừ
8.Ngày 07/01/N, Cty nh p kho 1 lô v i G1 2000 m c a Cty H ng Th nh, đ n giáậ ả ủ ư ị ơ 210.000đ/m, thu GTGT 10%, ch a thanh toán. Hóa đ n s 00026 v cùng ngày vàế ư ơ ố ề
nh p kho đ theo PNK 02/01. Chi phí v n chuy n là 500.000 đ đã chi b ng ti n m tậ ủ ậ ể ằ ề ặ theo PC 03/01
9.Ngày 08/01/N, xu t CCDC s d ng BPBH 2.000.000đ, BP QLDN 3.000.000đ theoấ ử ụ ở PXK 04/01
10.Ngày 08/01/N, PNK 03/01 200kg VLP do mua c a công ty AS theo HĐ GTGT sủ ố
00789, giá mua ch a thu là 18.000 đ/kg, thu su t thu GTGT 10%, đã thanh toánư ế ế ấ ế
b ng ti n m t theo PC 04/01.ằ ề ặ
11.Ngày 12/01/N, Ngân hàng chuy n GBC s TN 01/01 thông báo công ty Hoài An đãể ố chuy n kho n g i ti n mua hàng sau khi tr chi t kh u thanh toán mà Cty Hoài Anể ả ử ề ừ ế ấ
được hưởng
12.Ngày 15/01/N, chi ti n m t n p thu môn bài theo phi u chi PC 05/01ề ặ ộ ế ế
Trang 313.Xu t kho 1.000 mét G2 Cty bán cho Công ty May Vi t Ti n theo phi u xu t kho sấ ệ ế ế ấ ố PXK 05/01 ngày 16/01/ N. S ti n bán hàng đố ề ược th hi n trên hóa đ n s 00013 là:ể ệ ơ ố
Giá bán: 1.000 mét x 200.000đ/m 200.000.000đ
Thu GTGT: 200.000.000 x 10%ế 20.000.000đ
T ng ti n thanh toánổ ề 220.000.000đ
Chi phí v n chuy n công ty đã thanh toán theo hóa đ n s 732104 là 2.200.000đ trongậ ể ơ ố
đó thu GTGT kh u tr là 200.000đ đế ấ ừ ược tr b ng ti n m t theo PC 06/01 ngày 16/01/ả ằ ề ặ N
14.Nh n đậ ược gi y báo n s CN 001/01 ngày 18/01/ N v s ti n g i đã đấ ợ ố ề ố ề ử ược ngân hàng chuy n tr cho Công ty Hoàng Long theo yêu c u c a doanh nghi p làể ả ầ ủ ệ 25.000.000đ. Và gi y báo n s CN 002/01 ngày 19/01/N s ti n 20.000.000đ chuy nấ ợ ố ố ề ể
19.Ngày 23/01/ N, mua 01 xe ô tô ph c v cho BGĐ đi công tác, theo HĐ s 00089, giáụ ụ ố mua ch a thu 150.000.000 đ, thu su t GTGT 10%. Cty thanh toán b ng chuy nư ế ế ấ ằ ể kho n theo GBN s CN 004/01.ả ố
20.Ngày 25/01/ N, nhượng bán m t TSCĐ giá bán ch a thu là 80.000.000 đ, thuộ ư ế ế GTGT 10% ti n ch a thu CTy Hoàn C u, chi phí tân trang TS trề ư ầ ước khi bán chi b ngằ
ti n m t là 1.000.000 đ theo phi u chi s PC 08/01 Nguyên giá c a TSCĐ làề ặ ế ố ủ 100.000.000 đ, hao mòn lũy k 50.000.000 đ.ế
21.Ngày 27/01/ N, Đ i lý thông báo bán đạ ược toàn b s hàng mà công ty đã g i, cty đãộ ố ử
nh n đậ ược GBC TN 02/01 t ngân hàng g i v báo đ i lý đã g i s ti n hàng bánừ ử ề ạ ử ố ề
được sau khi đã tr ph n hoa h ng đừ ầ ồ ược hưởng
22.Ngày 31/01/ N, chi ti n thanh toán cho Công ty c p thoát nề ấ ước hóa đ n s 012378 làơ ố 4.200.000đ, trong đó thu GTGT là 200.000đ theo PC 09/01. Phân b cho:ế ổ
Trang 4K toán phân b cho các đ i tế ổ ố ượng liên quan nh sau:ư
24.Ngày 31/01/ N, s n ph m hoàn thành nh p kho theo phi u nh p kho PNK 04/01 làả ẩ ậ ế ậ
1000 s n ph n hoàn thành. Theo báo cáo c a PXSX thì SPDD thì SPDD cu i tháng 100ả ẩ ủ ố
s n ph m, đánh giá theo chi phí nguyên v t li u tr c ti p.ả ẩ ậ ệ ự ế
25.Cu i tháng k toán đã th c hi n các công vi c:ố ế ự ệ ệ
Tính giá thành s n ph m hoàn thành.ả ẩ
Th c hi n các bút toán k t chuy n đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ự ệ ế ể ể ị ế ả
L p t khai thu GTGT và ti n hành kh u tr thu đ u vào.ậ ờ ế ế ấ ừ ế ầ
Cho bi t thêmế
K toán hàng t n kho theo phế ồ ương pháp kê khai thường xuyên
Tính giá hàng xu t kho theo phấ ương pháp FIFO
Chi phí mua hàng phân b theo s lổ ố ượng hàng hóa
Thu su t thu TNDN 25%.ế ấ ế
Yêu C u:ầ
1.Đ nh kho n và ph n ánh vào s đ ch T các nghi p v kinh t phát sinh.ị ả ả ơ ồ ữ ệ ụ ế
2.L p các ch ng t g c: phi u thu, phi u chi, phi u xu t kho, phi u nh p kho, thậ ứ ừ ố ế ế ế ấ ế ậ ẻ kho, thanh toán t m ng…ạ ứ
3.Ghi s theo hình th c Nh t ký chung và hình th c Nh t ký – S Cái.ổ ứ ậ ứ ậ ổ
4.L p b ng cân đ i s phát sinh.ậ ả ố ố
5.L p các lo i s sau:ậ ạ ổ
S chi ti t v t li u, d ng c , s n ph m, hàng hóa. B ng T ng h p chi ti tổ ế ậ ệ ụ ụ ả ẩ ả ổ ợ ế
v t li u, d ng c , s n ph m, hàng hóa;ậ ệ ụ ụ ả ẩ
S chi ti t thanh toán v i ngổ ế ớ ười mua (người bán); B ng T ng h p thanhả ổ ợ toán v i ngớ ười mua, người bán;
S chi phí s n xu t, kinh doanh.ổ ả ấ
S qu ti n m t, S Ti n g i ngân hàng.ổ ỹ ề ặ ổ ề ử
6.L p Báo cáo tài chính.ậ
Trang 5PH N B: L I GI I Ầ Ờ ẢI.Đ NH KHO N VÀ PH N ÁNH VÀO S Đ CH T CÁC NGHI P V KINH Ị Ả Ả Ơ Ồ Ữ Ệ Ụ
2. Ngày 02/01/N, B ng kê thanh toán t m ng kèm theo các ch ng t g c có liên quanả ạ ứ ứ ừ ố
c a ông Phong v s v t li u chính đã mua và chi phí v n chuy n, b c d s VLC này:ủ ề ố ậ ệ ậ ể ố ỡ ố
Trang 6N TK 133 2.500ợ
Có TK 141(Ông Phong) 28.000
3. Ngày 02/01/N, xu t kho v t li u đ SXSP theo PXK 01/01; và phi u đ ngh xu tấ ậ ệ ể ế ề ị ấ
v t li u c a phân xậ ệ ủ ưởng SXSP A: VLC 500 kg, VLP 100 kg
v n chuy n hàng hóa đ n kho Cty Hoài An là 500.000 đ chi b ng ti n m t (PC 01/01).ậ ể ế ằ ề ặa) N TK 632 100.000ợ
Trang 8Chi phí v n chuy n công ty đã thanh toán theo hóa đ n s 732104 là 2.200.000đ trongậ ể ơ ố
đó thu GTGT kh u tr là 200.000đ đế ấ ừ ược tr b ng ti n m t theo PC 06/01 ngày 16/01/ả ằ ề ặ N
tr cho công ty Ti n Cả ế ường
N TK 331(Cty Hoàng Long) 25.000ợ
Trang 9N TK 811 50.000* 15% = 7.500ợ
Có TK 111 7.500
Trang 1019. Ngày 23/01/ N, mua 01 xe ô tô ph c v cho BGĐ đi công tác, theo HĐ s 00089, giáụ ụ ố mua ch a thu 150.000.000 đ, thu su t GTGT 10%. Cty thanh toán b ng chuy nư ế ế ấ ằ ể kho n theo GBN s CN 004/01.ả ố
21. Ngày 27/01/ N, Đ i lý thông báo bán đ c toàn b s hàng mà công ty đã g i, ctyạ ượ ộ ố ử
đã nh n đậ ược GBC TN 02/01 t ngân hàng g i v báo đ i lý đã g i s ti n hàng bánừ ử ề ạ ử ố ề
được sau khi đã tr ph n hoa h ng đừ ầ ồ ược hưởng
Trang 1122. Ngày 31/01/ N, chi ti n thanh toán cho Công ty c p thoát n c hóa đ n s 012378ề ấ ướ ơ ố
là 4.200.000đ, trong đó thu GTGT là 200.000đ theo PC 09/01. Phân b cho:ế ổ
Trang 12N TK 642 3.600ợ
N TK 133 1.200 ợ
Có TK 112 13.200
24. Ngày 31/01/ N, s n ph m hoàn thành nh p kho theo phi u nh p kho PNK 04/01 làả ẩ ậ ế ậ
1000 s n ph n hoàn thành. Theo báo cáo c a PXSX thì SPDD cu i tháng 100 s nả ẩ ủ ố ả
ph m, đánh giá theo chi phí nguyên v t li u tr c ti p.ẩ ậ ệ ự ế
Trang 141.000(NV22 627)
1.000(NV22641)
2.000(NV22642) 200(NV22133) 2.000 38.360 221.100 225.200
SDCK: 563.640 SDCK: 195.900
TK 131 TK 133
Trang 15NV4b511) 150.000 161.700(NV11112) NV2) 2.500 49.000(NV27)NV4b3331) 15.000 3.300(NV11635) NV5) 1.500
0 30.000 29.100 17.000
SDCK: 0 SDCK: 122.100
Trang 16SDĐK: 8.000 SDĐK: 3.000
2.000(NV9641) NV24a621)32.000 45.888,182
3.000(NV9642) NV24a622) 4.920 (NV24b) NV24a627) 9.150
0 5.000 46.070 45.888,182 SDCK: 3.000 SDCK: 3.181,818
TK 155(A) TK 1561 t ng h pổ ợ
SDĐK: 90.000 SDĐK: 350.000
NV24b)45.888,182 45.000(NV6) NV8a) 420.000 100.000(NV4a) 150.000(NV13a)
45.888,182 45.000 420.000 250.000
SDCK: 90.888,182 SDCK: 520.000
Trang 17TK 1562 TK 157(A) SDĐK: 1.000 SDĐK: 0 NV8b) 500 562,5(NV25) NV6)45.000 45.000(NV21a) 500 562,5 45.000 45.000 SDCK: 937,5 SDCK: 0 TK 211 TK 214 SDĐK: 200.000 SDĐK: 50.000 NV19) 150.000 50.000(NV20a214) NV20a)50.000
50.000(NV20a811)
150.000 100.000 50.000 0
SDCK: 250.000 SDCK: 0
TK 311 TK 331 t ng h pổ ợ SDĐK: 16.000 SDĐK: 70.000 NV14) 45.000 420.000(nv8a1561) 42.000(NV8a133)
Trang 18SDCK: 16.000 SDCK: 487.000
TK 3338 TK 334
SDĐK: 0 SDĐK: 0
NV12)2.000 2.000(NV1) NV17) 2.565 4.000(NV16622) 5.000(NV16627) 10.000(NV16641) 8.000(NV16642)
Trang 192.000 2.000 2.565 27.000
SDCK: 0 SDCK: 24.435
TK 338 TK 411
SDĐK: 0 SDĐK: 1.441.000 920(NV17622)
TK 414 TK 421
SDĐK: 25.000 SDĐK: 0
59.998,125(NV26h)
0 0 0 59.998,125
SDCK: 25.000 SDCK: 59.998,125
Trang 20
NV26a) 410.000 150.000(NV4b) NV3152C) 15.000 32.000(NV24a) 200.000(NV13b) NV3152P) 2.000
NV21a) 45.000
NV25) 562,5
Trang 21
TK 711 TK 811
NV26b) 80.000 80.000(NV20b) NV18) 7.500 58.500(NV26e) NV20a) 50.000
Trang 22NV26f)19.999,375 19.999,375(NV26g) NV26c) 295.562,5 410.000(NV26a) NV26d) 5.300 80.000(NV26b) NV26c641)30.200
Đ a ch : Bình An, Dĩ An, Bình Dị ỉ ương Ban hành theo QĐBTC
Ngày 20032006 c a B trủ ộ ưởng BTC
B NG CÂN Đ I S PHÁT SINHẢ Ố Ố
Tháng 01 năm N ĐVT: 1.000 đ ngồTài
Trang 242. Các kho n tả ương đương ti nề 112
II. Các kho n đ u t tài chính ng n h nả ầ ư ắ ạ 120 V.02
Trang 253. Thu và các kho n khác ph i thu Nhà nế ả ả ước 154 V.05 30.000
Trang 261. Chi phí tr trả ước dài h nạ 261 V.14
2. Tài s n thu thu nh p hoãn l iả ế ậ ạ 262 V.21
3. Người mua tr ti n trả ề ước 313
4. Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước 314 V.16 19.999,375
8. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ngả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 318
9. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khácả ả ả ả ộ ắ ạ 319 V.18 8.775
10. D phòng ph i tr ng n h n ự ả ả ắ ạ 320
1. Ph i tr dài h n ngả ả ạ ười bán 331
2. Ph i tr dài h n n i b ả ả ạ ộ ộ 332 V.19
5. Chênh l ch đánh giá l i tài s nệ ạ ả 415
6. Chênh l ch t giá h i đoáiệ ỷ ố 416
9. Qu khác thu c v n ch s h uỹ ộ ố ủ ở ữ 419
10. L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ậ ế ư ố 420 59.998,125
Trang 27Ngườ ậi l p bi uể K toán trế ưởng Giám đ cố
(Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ
Trang 283. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh:ế ả ạ ộ
Đ n v báo cáo: CTY TNHH An Tháiơ ị M u s B 02 – DNẫ ố
Đ a chị ỉ: Bình An, Dĩ An, Bình Dương (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐBTC Ngày 20/03/2006
c a B trủ ộ ưởng BTC)BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANHẾ Ả Ạ Ộ
Trang 2915. Chi phí thu TNDN hi n hànhế ệ
16. Chi phí thu TNDN hoãn l iế ạ
5152
VI.30VI.30 19.999,375
Ngườ ậi l p bi uể K toán trế ưởng Giám đ cố
(Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ
4. Báo cáo l u chuy n ti n t :ư ể ề ệ
4.1. Báo cáo l u chuy n ti n t theo phư ể ề ệ ương pháp tr c ti p:ự ế
Đ n v báo cáo:CTY TNHH An Tháiơ ị M u s B 03 – DNẫ ố
Đ a ch :ị ỉ Bình An, Dĩ An, Bình Dương (Ban hành theo QĐ
s 15/2006/QĐBTCố Ngày 20/03/2006
c a B trủ ộ ưởng BTC)BÁO CÁO L U CHUY N TI N TƯ Ể Ề Ệ
(Theo ph ươ ng pháp tr c ti p) (*) ự ế
3. Ti n chi tr cho ngề ả ười lao đ ngộ 03 0
5. Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p ề ộ ế ậ ệ 05 0
6. Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanhề ừ ạ ộ 06 2.000
Trang 307. Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanhề ạ ộ 07 (2.000)
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh ư ể ề ầ ừ ạ ộ
II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u tư ể ề ừ ạ ộ ầ ư
1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSCĐ vàề ể ắ ự
6.Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n về ồ ầ ư ố ơ ị
2.Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u,ề ả ố ủ ở ữ
mua l i c phi u c a doanh nghi p đãạ ổ ế ủ ệ
phát hành
32
3.Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đề ắ ạ ạ ậ ược 33
4.Ti n chi tr n g c vayề ả ợ ố 34
5.Ti n chi tr n thuê tài chínhề ả ợ 35
Trang 31nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy
Ngườ ậi l p bi uể K toán trế ưởng Giám đ cố
(Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ
4.2. Báo cáo l u chuy n ti n t theo phư ể ề ệ ương pháp gián ti p:ế
c a B trủ ộ ưởng BTC)BÁO CÁO L U CHUY N TI N TƯ Ể Ề Ệ
(Theo ph ươ ng pháp gián ti p) (*) ế
trước
I. L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanhư ể ề ừ ạ ộ
2. Đi u ch nh cho các kho n ề ỉ ả
Trang 323. L i nhu n t ho t đ ng kinh doanh tr ợ ậ ừ ạ ộ ướ c
thay đ i v n l u đ ng ổ ố ư ộ
Tăng, gi m các kho n ph i thuả ả ả 09 (292.560)
Tăng, gi m hàng t n khoả ồ 10 (178.107,5) Tăng, gi m các kho n ph i tr (Không kả ả ả ả ể
lãi vay ph i tr , thu thu nh p doanhả ả ế ậ
nghi p ph i n p) ệ ả ộ
Tăng, gi m chi phí tr trả ả ước 12 0
Thu thu nh p doanh nghi p đã n pế ậ ệ ộ 14
Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanhề ừ ạ ộ 15
Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanhề ạ ộ 16 2.000
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh ư ể ề ầ ừ ạ ộ
doanh
II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u tư ể ề ừ ạ ộ ầ ư
1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSCĐ và cácề ể ắ ự
5.Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khácề ầ ư ố ơ ị 25
6.Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khácề ồ ầ ư ố ơ ị 26
7.Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu nề ổ ứ ợ ậ
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t ư ể ề ầ ừ ạ ộ ầ ư 30 (150.000)
III. L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chínhư ể ề ừ ạ ộ
1.Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n gópề ừ ổ ế ậ ố
Trang 332.Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u, muaề ả ố ủ ở ữ
l i c phi u c a doanh nghi p đã phát hànhạ ổ ế ủ ệ 32
3.Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đề ắ ạ ạ ậ ược 33
4.Ti n chi tr n g c vayề ả ợ ố 34
5.Ti n chi tr n thuê tài chínhề ả ợ 35
Ti n và tề ương đương ti n đ u kề ầ ỳ 60 800.000
nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i
Ngườ ậi l p bi uể K toán trế ưởng Giám đ cố
(Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ