Bài tiểu luận môn Phân tích chính sách kinh tế xã hội đề tài Phân tích chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Tỉnh Thừa Thiên Huế được nghiên cứu nhằm mục đích: Giải pháp của chính sách dân số phù hợp với nguyện vọng của đông đảo quần chúng nhân dân. Xã hội hoá công tác DS-KHHGĐ được đẩy mạnh và từng bước mở rộng phù hợp với quá trình phát triển.
Trang 1Tr ườ ng Đ i H c Kinh T Hu ạ ọ ế ế
Đào t o sau Đ i h c ạ ạ ọ
MÔN PHÂN TÍCH
Trang 2Hu , 12/2015ế
Tr ườ ng Đ i H c Kinh T Hu ạ ọ ế ế
Đào t o sau Đ i h c ạ ạ ọ
MÔN PHÂN TÍCH
Đ tài: ề Phân tích chính sách Dân s K ho ch hóa gia đình ố ế ạ
T nh Th a Thiên Hu ỉ ừ ế
L p QLKTAK16 ớ
Giáo viên gi ng d y: TS. Phan Văn Hòa ả ạ
H c viên th c hi n: Nguy n Th Ph ọ ự ệ ễ ị ươ ng Y n ế
Trang 3Hu , 12/2015ế
CHUYÊN Đ PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H IỀ Ế Ộ
CHÍNH SÁCH DÂN S K HO CH HÓA GIA ĐÌNHỐ Ế Ạ
I/ Đ t v n đ :ặ ấ ề
1/ Tính c p thi t c a chính sách nghiên c u:ấ ế ủ ứ
Công tác k ho ch hoá dân s có t m quan tr ng r t l n đ i v i s nghi p phátế ạ ố ầ ọ ấ ớ ố ớ ự ệ tri n kinh t xã h i c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước và nâng cao đ i s ng c a nhân dân. ờ ố ủ Công tác dân số
k ho ch hóa gia đình (DSKHHGĐ) là m t b ph n quan tr ng c a Chi n lế ạ ộ ộ ậ ọ ủ ế ượ c phát tri n đ t nể ấ ước, m t trong nh ng v n đ kinh t xã h i hàng đ u c a qu c gia.ộ ữ ấ ề ế ộ ầ ủ ố
Th c hi n t t công tác DSKHHGĐ là gi i pháp c b n đ nâng cao ch t lự ệ ố ả ơ ả ể ấ ượng cu cộ
s ng c a t ng ngố ủ ừ ườ ừi, t ng gia đình và c a toàn xã h i. Xác đ nh t m quan tr ng c aủ ộ ị ầ ọ ủ công tác DSKHHGĐ là m t trong nh ng gi i pháp đ nâng cao ch t lộ ữ ả ể ấ ượng cu cộ
s ng nhân dân.ố
Dân s K ho ch hoá gia đình đã tr thành m t trong nh ng n i dung quanố ế ạ ở ộ ữ ộ
tr ng trong chọ ương trình ho t đ ng c a các c p y Đ ng và chính quy n, các đoànạ ộ ủ ấ ủ ả ề
th và t ch c xã h i. Nh n th c và hành vi c a ngể ổ ứ ộ ậ ứ ủ ười dân đ i v i các v n đ dân số ớ ấ ề ố
đã có s chuy n đ i căn b n, quy mô gia đình ít con d n tr thành chu n m c phự ể ổ ả ầ ở ẩ ự ổ
bi n trong xã h i. Chúng ta đã hoàn thành vế ộ ượt m c các ch tiêu dân s c b n c aứ ỉ ố ơ ả ủ Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th X và Chi n lị ế ạ ộ ả ố ầ ứ ế ược Dân s 20012010 đãố
đ ra. Thành t u này kh ng đ nh tính đúng đ n, sáng su t v h th ng các chính sách,ề ự ẳ ị ắ ố ề ệ ố
gi i pháp c a Đ ng và Nhà nả ủ ả ước, nh ng n l c b n b c a c h th ng chính tr , đ cữ ỗ ự ề ỉ ủ ả ệ ố ị ặ
bi t c a đ i ngũ cán b làm công tác DSKHHGĐ t Trung ệ ủ ộ ộ ừ ương đ n c s trongế ơ ở
su t 50 năm qua.ố
2. M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
Trang 4M c tiêu và gi i pháp c a chính sách dân s phù h p v i nguy n v ng c aụ ả ủ ố ợ ớ ệ ọ ủ đông đ o qu n chúng nhân dân. Xã h i hoá công tác DSKHHGĐ đả ầ ộ ược đ y m nh vàẩ ạ
t ng bừ ước m r ng phù h p v i quá trình phát tri n.ở ộ ợ ớ ể
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Chính sách dân s và k ho ch hóa gia đình c a t nh Th a Thiên Huố ế ạ ủ ỉ ừ ế
II/ N i dung nghiên c u:ộ ứ
1. C s lý lu n và th c ti n c a chính sách Dân s K ho ch hóa giaơ ở ậ ự ễ ủ ố ế ạ đình:
1.1 Lý lu n chung:ậ
Dân s cu m i qu c gia ho c m i đ a phố ả ỗ ố ặ ỗ ị ương th t s có liên quan r t m tậ ự ấ ậ thi t đ n s phát tri n c a qu c gia, đ a phế ế ự ể ủ ố ị ương đó cũng nh có nh hư ả ưởng r t l nấ ớ
đ n ch t lế ấ ượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân
V m t tích c c:ề ặ ự dân s đông đem l i ngu n lao đ ng cho s n xu t, nh t làố ạ ồ ộ ả ấ ấ khi trình đ c gi i hóa, t đ ng hóa ch a cao. Tuy nhiên v m t tiêu c c, dân sộ ơ ớ ự ộ ư ề ặ ự ố đông d n đ n nhi u v n đ nghiêm tr ng nh t là khi cung không đáp ng đ c u.ẫ ế ề ấ ề ọ ấ ứ ủ ầ
V m t kinh t :ề ặ ế Khi tài nguyên thiên nhiên, đ u t c s v t ch t không đápầ ư ơ ở ậ ấ
ng k p t l tăng dân s , n n th t nghi p s là m t v n đ nan gi i. T đó d n đ n
ứ ị ỉ ệ ố ạ ấ ệ ẽ ộ ấ ề ả ừ ẫ ế
nh ng v n đ nh ngữ ấ ề ư ười lang thang, ăn xin th m chí là nh ng t n n xã h i nhậ ữ ệ ạ ộ ư
tr m cộ ướp, m i dâm v.v… ch a kêt đ n s đ xô c a nhi u ngạ ư ế ự ổ ủ ề ười lên thành th làmị
n ng thêm nh ng v n đ này các thành ph l n.ặ ữ ấ ề ở ố ớ
V m t giáo d c:ề ặ ụ Dân s tăng nhanh s vố ẽ ượt m c đáp ng c a h th ng giáoứ ứ ủ ệ ố
d c, c ng v i đi u ki n kinh t gia đình khó khăn s làm tăng tình tr ng th t h c, bụ ộ ớ ề ệ ế ẽ ạ ấ ọ ỏ
Trang 5h c d n đ n trình đ dân trí trung bình gi m th p, nh họ ẫ ế ộ ả ấ ả ưởng đ n s phát tri nế ự ể chung c a xã h i, ch t lủ ộ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
V m t y t :ề ặ ế Dân s tăng nhanh s d n đ n d ch b nh gia tăng d n đ n gi mố ẽ ẫ ế ị ệ ẫ ế ả
s c lao đ ng, thứ ộ ương t t, t vong.ậ ử
V m t môi trề ặ ường: H u qu nghiêm tr ng nh t c a vi c tăng dân s là v nậ ả ọ ấ ủ ệ ố ấ
đ môi trề ường. Vi c khai thác thiên nhiên m t cách b a bãi nh phá r ng l y đ tệ ộ ừ ư ừ ấ ấ canh tác, khai thác g làm ch t đ t, v t d ng, khai thác thú r ng, đào qu ng b a bãiỗ ấ ố ậ ụ ừ ặ ừ v.v… đã tàn phá tr m tr ng đ n ngu n tài nguyên thiên nhiên gián ti p nh hầ ọ ế ồ ế ả ưở ng
đ n các r i lo n v m t sinh thái nh n n l t l i, h n hán. ế ố ạ ề ặ ư ạ ụ ộ ạ
Dân s tăng đ c bi t thành th d n đ n nh ng vùng có m t đ dân c cao,ố ặ ệ ở ị ẫ ế ữ ậ ộ ư
s ng chen chúc, m t v sinh d n đ n s gia tăng các d ch b nh. Khói th i, nố ấ ệ ẫ ế ự ị ệ ả ước th i,ả rác th i làm ô nhi m môi trả ễ ường không khí, nước, đ t làm tr m tr ng thêm nh ngấ ầ ọ ữ
v n đ s c kh e, nh t là các đô th ho c khu công nghi p. nh hấ ề ứ ỏ ấ ở ị ặ ệ Ả ưởng v m t kinhề ặ
t , giáo d c, y t , môi trế ụ ế ường đã tác đ ng m nh đ n đ i s ng xã h i và tâm lý c aộ ạ ế ờ ố ồ ủ
người dân. Cu c s ng khó khăn d n đ n qu n bách ho c xào xáo, mâu thu n trongộ ố ẫ ế ẫ ặ ẫ gia đình càng làm gi m thêm ch t lả ấ ượng cu c s ng.ộ ố
1.2.C s pháp lý:ơ ở
1.2.1.Quan đi m c a Đ ng và Nhà nể ủ ả ước:
a)Quan đi m c a Đ ng: ể ủ ả
Ngh quy t TW 4 khoá VII c a Ban Ch p hành Trung ị ế ủ ấ ương Đ ng v chính sáchả ề dân s và k ho ch hoá gia đình, Đ ng ta nêu rõ:ố ế ạ ả
Công tác dân s và k ho ch hoá gia đình là m t b ph n quan tr ng c a chi nố ế ạ ộ ộ ậ ọ ủ ế
lược phát tri n đ t nể ấ ước, là m t trong nh ng v n đ kinh t xã h i hàng đ u c aộ ữ ấ ề ế ộ ầ ủ
nước ta, là m t y u t c b n đ nâng cao ch t lộ ế ố ơ ả ể ấ ượng cu c s ng c a t ng ngộ ố ủ ừ ườ i,
t ng gia đình và c a toàn xã h i.ừ ủ ộ
Trang 6Gi i pháp c b n đ th c hi n công tác dân s và k ho ch hoá gia đình làv nả ơ ả ể ự ệ ố ế ạ ậ
đ ng, tuyên truy n và giáo d c g n li n v i đ a d ch v k ho ch hoá gia đình đ nộ ề ụ ắ ề ớ ư ị ụ ế ạ ế
t n ngậ ười dân; có chính sách mang l i l i ích tr c ti p cho ngạ ợ ự ế ười ch p nh n gia đìnhấ ậ
ít con, t o đ ng l c thúc đ y phong trào qu n chúng th c hi n k ho ch hoá gia đình.ạ ộ ự ẩ ầ ự ệ ế ạ Đ u t cho công tác dân s và k ho ch hoá gia đình là đ u t mang l i hi uầ ư ố ế ạ ầ ư ạ ệ
qu kinh t tr c ti p r t cao. Nhà nả ế ự ế ấ ước c n tăng m c chi ngân sách cho côngtác dânầ ứ
s và k ho ch hoá gia đình, đ ng th i đ ng viên s đóng góp c a c ng đ ng vàố ế ạ ồ ờ ộ ự ủ ộ ồ tranh th s vi n tr c a qu c t ủ ự ệ ợ ủ ố ế
Huy đ ng l c lộ ự ượng c a toàn xã h i tham gia công tác dân s và k ho chhoáủ ộ ố ế ạ gia đình, đ ng th i ph i có b máy chuyên trách đ m nh đ qu n lý theo chồ ờ ả ộ ủ ạ ể ả ươ ng trình m c tiêu, b o đ m cho các ngu n l c nói trên đụ ả ả ồ ự ượ ử ục s d ng có hi uqu và đ nệ ả ế
t n ngậ ười dân
Đ đ t để ạ ược m c tiêu trong th i gian tụ ờ ương đ i ng n, đi u có ý nghĩa quy tố ắ ề ế
đ nh là Đ ng và chính quy n các c p ph i lãnh đ o và ch đ o t ch c th c hi nị ả ề ấ ả ạ ỉ ạ ổ ứ ự ệ công tác dân s và k ho ch hoá gia đình theo chố ế ạ ương trình
b)Quan đi m c a Nhà n ể ủ ướ c:
Quy t đ nh s 147/2000/QĐTTg ngày 22/12/2000 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
v vi c phê duy t Chi n lề ệ ệ ế ược Dân s Vi t Nam giai đo n 2001 2010 nêu rõ:ố ệ ạ
Công tác dân s là b ph n quan tr ng c a chi n lố ộ ậ ọ ủ ế ược phát tri n đ t nể ấ ước,là
m t trong nh ng y u t c b n đ nâng cao ch t lộ ữ ế ố ơ ả ể ấ ượng cu c s ng c a t ng ngộ ố ủ ừ ườ i,
t ng gia đình và toàn xã h i, góp ph n quy t đ nh đ th c hi n công nghi p hoá, hi nừ ộ ầ ế ị ể ự ệ ệ ệ
đ i hoá đ t nạ ấ ước
Th c hi n đ ng b , t ng bự ệ ồ ộ ừ ước và có tr ng đi m vi c đi u hoà quan h gi aọ ể ệ ề ệ ữ
s lố ượng v i ch t lớ ấ ượng dân s , gi a phát tri n dân s v i phát tri n ngu n nhân l c,ố ữ ể ố ớ ể ồ ự
gi a phân b và di chuy n dân c v i phát tri n kinh t xã h i là nhi m v quanữ ố ể ư ớ ể ế ộ ệ ụ
tr ng c a công tác dân s ; t p trung u tiên cho các vùng có m c sinh cao,vùng nghèo,ọ ủ ố ậ ư ứ vùng sâu, vùng xa đ gi i quy t các v n đ dân s và nâng cao m cs ng nhân dân.ể ả ế ấ ề ố ứ ố
Trang 7Đ u t cho công tác dân s là đ u t cho s phát tri n b n v ng và mang l iầ ư ố ầ ư ự ể ề ữ ạ
hi u qu kinh t xã h i tr c ti p, gián ti p và rõ r t. Nhà nệ ả ế ộ ự ế ế ệ ước đ m b o đ ngu nả ả ủ ồ
l c cho công tác dân s , đ ng th i v n đ ng s đóng góp c a c ng đ ng và tranh thự ố ồ ờ ậ ộ ự ủ ộ ồ ủ
s vi n tr c a qu c t ự ệ ợ ủ ố ế
Đ y m nh công tác truy n thông giáo d c v dân s và phát tri n, k tẩ ạ ề ụ ề ố ể ế
h pv i vi c th c hi n đ y đ , có hi u qu Chợ ớ ệ ự ệ ầ ủ ệ ả ương trình chăm sóc s c kho sinh s nứ ẻ ả
k ho ch hoá gia đình, tăng cế ạ ường vai trò c a gia đình và th c hi n bình đ ng gi iủ ự ệ ẳ ớ trong lĩnh v c chăm sóc s c kho sinh s n/k ho ch hoá gia đình là các gi i pháp cự ứ ẻ ả ế ạ ả ơ
b n đ đ m b o tính b n v ng c a chả ể ả ả ề ữ ủ ương trình dân s và phát tri n.ố ể
Tăng cường s lãnh đ o, ch đ o c a Đ ng và chính quy n các c p đ i v iự ạ ỉ ạ ủ ả ề ấ ố ớ công tác dân s , đ y m nh xã h i hoá là y u t quy t đ nh s thành công c a chố ẩ ạ ộ ế ố ế ị ự ủ ươ ng trình dân s và phát tri n.ố ể
1.2.2.C s pháp lý:ơ ở
Công tác dân s k ho ch hoá gia đình hi n nay đố ế ạ ệ ượ ậc t p trung th c hi n theoự ệ quy đ nh t i các văn b n sau:ị ạ ả
Văn ki n Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th X c a Đ ng.ệ ạ ộ ả ố ầ ứ ủ ả
Ngh quy t s 47NQ/TW ngày 22/3/2005 c a Ban Ch p hành Trung ị ế ố ủ ấ ương về
vi c ti p t c đ y m nh th c hi n chính sách dân s và k ho ch hoá gia đình.ệ ế ụ ẩ ạ ự ệ ố ế ạ
Quy t đ nh s 09/2006/QĐTTg ngày 10/01/2006 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
v vi c ban hành Chề ệ ương trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t sộ ủ ủ ự ệ ị ế ố 47NQ/TW ngày 22/3/2005 c a B Chính tr v ti p t c đ y m nh th c hi n chínhủ ộ ị ề ế ụ ẩ ạ ự ệ sách dân s và k ho ch hoá gia đình.ố ế ạ
Ngh đ nh s 114/NĐCP ngày 03/10/2006 c a Chính ph quy đ nh x ph tị ị ố ủ ủ ị ử ạ hành chính v dân s và tr em.ề ố ẻ
Ch th s 13/2007/CTTTg ngày 06/6/2007 c a Th tỉ ị ố ủ ủ ướng Chính ph v vi củ ề ệ tăng cường th c hi n Chự ệ ương trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy tộ ủ ủ ự ệ ị ế
Trang 8s 47NQ/TW ngày 22/3/2005 c a B Chính tr v ti p t c đ y m nh th chi n chínhố ủ ộ ị ề ế ụ ẩ ạ ự ệ sách dân s và k ho ch hoá gia đình.ố ế ạ
Quy đ nh s 94QĐ/TW ngày 15/10/2007 c a B Chính tr v x lý k lu tị ố ủ ộ ị ề ử ỷ ậ
đ ng viên vi ph m.ả ạ
Hướng d n s 11/HDUBKTTW ngày 24/03/2008 c a Ban Ch p hànhTrungẫ ố ủ ấ
ng v vi c th c hi n Quy đ nh s 94QĐ/TW ngày 15/10/2007 c a B Chính tr v
ươ ề ệ ự ệ ị ố ủ ộ ị ề
x lý k lu t đ ng viên vi ph m.Thông báo k t lu n s 160TB/TW ngày 04/6/2008ử ỷ ậ ả ạ ế ậ ố
c a Ban Bí th v th c hi n chính sách dân s k ho ch hoá gia đình và m t s gi iủ ư ề ự ệ ố ế ạ ộ ố ả pháp c p bách.ấ
Quy t đ nh 170/2007/QđTTg ngày 08/11/2007 c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph vủ ề Phê duy t chệ ương trình m c tiêu qu c gia dân s k ho ch hoá gia đình giai đo nụ ố ố ế ạ ạ
2006 2010.Ch th s 23/2008/CTTTg ngày 04/8/2008 c a Th tỉ ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
v vi c ti p t c đ y m nh công tác dân s k ho ch hoá gia đình.ề ệ ế ụ ẩ ạ ố ế ạ
K t lu n s 44KL/TW ngày 01/4/2009 c a B Chính tr v k t qu 3 nămế ậ ố ủ ộ ị ề ế ả
th c hi n Ngh quy t s 47NQ/TW ngày 22/3/2005 c a B Chính tr v ti p t c đ yự ệ ị ế ố ủ ộ ị ề ế ụ ẩ
m nh th c hi n chính sách dân s và k ho ch hoá gia đình.ạ ự ệ ố ế ạ
2. N i dung c b n c a chính sách Dân s K ho ch hóa gia đình:ộ ơ ả ủ ố ế ạ
T nh ng phân tích trên, bên c nh các bi n pháp phát tri n kinh t , y t , giáoừ ữ ạ ệ ể ế ế
d c, ki m soát vi c khai thác tài nguyên, phân b dân c h p lý, gi i quy t ô nhi mụ ể ệ ố ư ợ ả ế ễ môi trường thì k ho ch hóa gia đình ế ạ là m t bi n pháp căn c giúp gi i quy t v nộ ệ ơ ả ế ấ
đ dân s và nâng cao ch t lề ố ấ ượng cu c s ng. K ho ch hóa gia đình ngoài m c đíchộ ố ế ạ ụ
h n ch s gia tăng dân s còn nh m b o v s c kh e c a ngạ ế ự ố ằ ả ệ ứ ỏ ủ ười ph n và tr emụ ữ ẻ
đ ng th i đem l i h nh phúc cho gia đình.ồ ờ ạ ạ
Trang 9Nên sinh t 12 con: sinh ít con s làm gi m kh năng tai bi n s n khoa, tránhừ ẽ ả ả ế ả
sa sinh d c, b o v đụ ả ệ ược s c kh e ngứ ỏ ười ph n tránh các tình tr ng kém dinhụ ữ ạ
dưỡng đ ng th i còn b o v v đ p c a ngồ ờ ả ệ ẻ ẹ ủ ười ph n ụ ữ
Kho ng cách sinh con nên t 35 năm: không làm tăng thêm gánh n ng choả ừ ặ
người ph n v dinh dụ ữ ề ưỡng cũng nh v s c kh e giúp gi m suy dinh dư ề ứ ỏ ả ưỡng, gi mả tai bi n s n khoa, giúp sinh d Đ ng th i ngế ả ễ ồ ờ ười m có th i gian chăm sóc tr , tránhẹ ờ ẻ
b nh t t. Không sinh kho ng cách quá xa vì có th đã quên kinh nghi m nuôi con.ệ ậ ả ể ệ Tu i có con nên t kho ng 2235. Sinh lúc còn quá tr khi c th ch a phátổ ừ ả ẻ ơ ể ư tri n đ y đ làm tăng tai bi n s n khoa, tăng t l suy dinh dể ầ ủ ế ả ỉ ệ ưỡng cho c m và con.ả ẹ
3. Tình hình c b n c a ơ ả ủ chính sách dân s và k ho ch hóa gia đình c a ố ế ạ ủ
t nh Th a Thiên Hu :ỉ ừ ế
Thông qua các ho t đ ng truy n thông đã v n đ ng, t v n, cung c p các thôngạ ộ ề ậ ộ ư ấ ấ tin, ki n th c, d ch v v chăm sóc s c kh e, s c kh e tình d c cho nhân dân. Tế ứ ị ụ ề ứ ỏ ứ ỏ ụ ổ
ch c 10 h i ngh v n đ ng chính sách, xây d ng 21 mô hình Câu l c b Nam nôngứ ộ ị ậ ộ ự ạ ộ dân không sinh con th 3 tr lên, phát và cung c p 10.000 t r i, áp phích v i các n iứ ở ấ ờ ơ ớ ộ dung v chăm sóc s c kh e sinh s n, k ho ch hóa gia đình, cung c p h n 5.000ề ứ ỏ ả ế ạ ấ ơ
phương ti n tránh thai mi n phí, t ch c 670 bu i truy n thông, t v n chăm sóc s cệ ễ ổ ứ ổ ề ư ấ ứ
kh e sinh s n, k ho ch hóa gia đình, t ch c 12 l p t p hu n nâng cao ki n th c,ỏ ả ế ạ ổ ứ ớ ậ ấ ế ứ rèn luy n ký năng cho đ i ngũ tuyên truy n viên, giáo d c viên đ ng đ ng, Câu l c bôệ ộ ề ụ ồ ẳ ạ Nam Nông dân…T ch c 152 chuy n l u đ ng l ng ghép t v n cung c p d ch vổ ứ ế ư ộ ồ ư ấ ấ ị ụ chăm sóc s c kh e sinh s n và đã khám cho 42.125 lứ ỏ ả ượt người
4. Tình hình th c thi, k t qu và hi u qu đ t đự ế ả ệ ả ạ ượ ủc c a chính sách nghiên
c u:ứ
4.1. Tình hình th c thi chính sách DS – KHHGD:ự
Công tác DSKHHGĐ đã nh n đ ậ ượ c s quan tâm lãnh đ o, ch đ o c a các ự ạ ỉ ạ ủ
c p y đ ng, chính quy n và s t giác th c hi n c a cán b , đ ng viên: ấ ủ ả ề ự ự ự ệ ủ ộ ả Thông qua
Trang 10vi c t ch c h c t p, quán tri t sâu s c tinh th n Ngh quy t 47, Ngh quy t 35, cácệ ổ ứ ọ ậ ệ ắ ầ ị ế ị ế
c p y đ ng, chính quy n đã ch đ o, đ a các nhi m v , m c tiêu, ch tiêu v DSấ ủ ả ề ỉ ạ ư ệ ụ ụ ỉ ề KHHGĐ thành m t n i dung trong ngh quy t, chộ ộ ị ế ương trình, k ho ch ho t đ ngế ạ ạ ộ hàng năm, xem đây là m t tiêu chu n đ đánh giá m c đ hoàn thành nhi m v c aộ ẩ ể ứ ộ ệ ụ ủ
đ a phị ương, đ n v Thơ ị ường xuyên giám sát, ki m tra tình hình th c hi n, ch đ oể ự ệ ỉ ạ
th c hi n các gi i pháp khá quy t li t trong vi c th c hi n các m c tiêu, ch tiêu đãự ệ ả ế ệ ệ ự ệ ụ ỉ
đ ra. Cán b , đ ng viên, nh t là trong các c quan đ ng, chính quy n, đoàn th đãề ộ ả ấ ơ ả ề ể
gương m u, t giác trong vi c th c hi n, đ ng th i tuyên truy n, v n đ ng gia đìnhẫ ự ệ ự ệ ồ ờ ề ậ ộ
và qu n chúng nhân dân th c hi n chính sách DSKHHGĐ.ầ ự ệ
Công tác truy n thông, v n đ ng, giáo d c đ ề ậ ộ ụ ượ c đ i m i và ngày càng phát huy ổ ớ
hi u qu : N ệ ả gày càng đ i m i v n i dung, đa d ng v hình th c, phù h p v i t ngổ ớ ề ộ ạ ề ứ ợ ớ ừ
đ i tố ượng, hướng tr c ti p v c s , nh t là vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn, n i cóự ế ề ơ ở ấ ơ
t l sinh con th 3 tr lên cao. S Y t (Chi C c DSKHHGĐ) đã ph i h p Banỷ ệ ứ ở ở ế ụ ố ợ Tuyên giáo T nh y thỉ ủ ường xuyên ch đ o, đ nh hỉ ạ ị ướng tuyên truy n công tác DSề KHHGĐ đình trong các c quan thông tin, báo chí và trong đ i ngũ báo cáo viên T nhơ ộ ỉ
y. Các ph ng ti n thông tin đ i chúng th ng xuyên xây d ng và phát sóng các các
chương trình, chuyên trang, chuyên m c nh m tuyên truy n, ph bi n ki n th c vụ ằ ề ổ ế ế ứ ề dân s k ho ch hóa gia đình, t ch c các di n đàn đ i tho i nhân Ngày Dân số ế ạ ổ ứ ễ ố ạ ố
Vi t Nam 26/12 Ngành y t hàng năm đã ph i h p v i 20 ban, ngành, đoàn th l ngệ ế ố ợ ớ ể ồ ghép tri n khai các ho t đ ng v dân s k ho ch hóa gia đình, mang l i hi u quể ạ ộ ề ố ế ạ ạ ệ ả thi t th c. Vi c t ch c các đ t chi n d ch truy n thông, k t h p tuyên truy n v nế ự ệ ổ ứ ợ ế ị ề ế ợ ề ậ
đ ng, t v n, v i cung c p d ch v s c kh e sinh s n/k ho ch hóa gia đình độ ư ấ ớ ấ ị ụ ứ ỏ ả ế ạ ượ c
th c hi n thự ệ ường xuyên. Công tác truy n thông, v n đ ng, giáo d c đã góp ph n làmề ậ ộ ụ ầ chuy n bi n nh n th c, nâng cao ý th c và hành vi c a cán b , đ ng viên và các t ngể ế ậ ứ ứ ủ ộ ả ầ
l p nhân dân trong vi c th c hi n chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nớ ệ ự ệ ủ ả ậ ủ ước về chính sách dân s k ho ch hóa gia đình. Qua đó, góp ph n ki m soát t c đ gia tăngố ế ạ ầ ể ố ộ