Nội dung của đồ án trình bày chọn động cơ điện; tính toán thiết kế chi tiết máy; tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm; tính toán thiết kế bộ truyền bánh ngoài. Mời các bạn cùng tham khảo đồ án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1Tr ườ ng đ i h c giao thông v n t i hà n i ạ ọ ậ ả ộ
Trang 2nh ng v nữ ấ đề
có liên h m t thi t v i th c t s n xu t ,thi t k ra nh ng chi ti t và bệ ậ ế ớ ự ế ả ấ ế ế ữ ế ộ
ph n máy có hình d ng kích th c c th ,ph i tho mãn trong m t ch ngậ ạ ớ ụ ể ả ả ộ ử
m c nh t đ nh các yêu c u ch y u v kinh t ự ấ ị ầ ủ ế ề ế
Thi t k máy là m t quá trình sáng t o đ tho mãn m t nhi m vế ế ộ ạ ể ả ộ ệ ụ thi t k nào đó có th đ ra nhi u phong án khác nhau .Ngế ế ể ề ề ười thi t kế ế
v n d ng nh ng hi u bi t lý thuy t và nh ng kinh nghi m th c t đậ ụ ữ ể ế ế ữ ệ ự ế ể
ch n m t phong án thi t k h p lí nh t .Mu n làm ọ ộ ế ế ợ ấ ố đượ đi u đó ngc ề ườ ithi t k c n ph i đ c p và gi i quy t hàng lo t yêu c u khác nhau vế ế ầ ả ề ậ ả ế ạ ầ ề công ngh ,v s d ng có th là trái ng oc nhau.Vì v y nên ti n hành tínhệ ề ử ụ ể ự ậ ế toán kinh t theo nh ng phế ữ ương án c u t o đã đ ra ,cân nh c l i h i r iấ ạ ề ắ ợ ạ ồ
ch n m t phọ ộ ương án t tố nh t.ấ
Thông thường thì thi t k máy c n gi i quy t đ ng th i hai yêu ế ế ầ ả ế ồ ờ
c u c b n:Máy đầ ơ ả ược thi t k c n gi i quy t đ ng th i tho mãn ế ế ầ ả ế ồ ờ ả
nh ng chi ti t làm vi c ch y u nh s c b n ,đ b n mòn ,đ c ng,giá ữ ế ệ ủ ế ư ứ ề ộ ề ộ ứthành c a máy r nh tủ ẻ ấ
Ngoài nh ngữ yêu c uầ về khả năng làm vi cệ chủ y uế ,các ti tế máy (ho c máy) đặ ược thi t k c n ph i tho mãn nh ng đi u k thu t cế ế ầ ả ả ữ ề ỹ ậ ơ
b nả sau:
C s h p lí đ ch n k t c u chi ti t và b ph n máy ,nh ng yêuơ ở ợ ể ọ ế ấ ế ộ ậ ữ
c u v công nghi p tháo l p ,hình d ng c u t o c a chi ti t phù h p v iầ ề ệ ắ ạ ấ ạ ủ ế ợ ớ
ph ng phápơ chế t oạ gia công cơ và s nả lượ chi tr cng ớ ,ti tế ki mệ nguyên v tậ li uệ
.dùng r ng rãi các chi ti t ,b ph n máy đã tiêu chu n hoá .ộ ế ộ ậ ẩ
Ngoài nh ng đi u trình bày trên khi thi t k c n l u ý đ n v nữ ề ở ế ế ầ ư ế ấ
đ an toàn lao đ ng và hình th c s n ph m .ề ộ ứ ả ẩ
Trong ph n thi t k nay có s d ng tài li u :ầ ế ế ử ụ ệ
Trang 3trương t t đích ấ chi ti t máy tế 1,2 NXB Giao thông v n t i 2002ậ ả
tr nh ch t –lê văn uy n ị ấ ể tính toán thi t k h d n đ ng c khí tế ế ệ ẫ ộ ơ 1,2 NXB Giáo d c 2003ụ
Trang 4Ta ch nọ
k = 1 : hi u su t kh p n i đànệ ấ ớ ố h iồ
ol = 0,99: hi u su t 1 c p lănệ ấ ặ ổ
Trang 5bk = 0,97: hi u su t 1 c p bánh răng trong h p gi m t c,vàệ ấ ặ ộ ả ố
1 c p bánh răng ngoài h p gi m t cặ ộ ả ố
= 1 . 0,994 . 0,972 =0.9038
Trang 6Công su t c n thi t c a tr c đ ng cấ ầ ế ủ ụ ộ ơ :
P t
pct =
1, 96 0.9038
v: v n t c xích t i (m/s)ậ ố ả z: s răng đĩa xích t iố ảt: bước xích c a xích t i (mm)ủ ả
Ta ch n ki u đ ng c : 4a71A6Y3ọ ể ộ ơ
Các thông s c a đ ng c nh sauố ủ ộ ơ ư :
*Công su t đ ng c : Pấ ộ ơ đc = 3 (kW)
*V nậ t c quayố : nđc = 920 (vg/ph)
T K T
Trang 7nsb = 1000,02 (v/ph) T k
T
T dn
Trang 8*K t lu n : đ ng c 4A71A6Y3 phù h p v i yêu c u thi t k ế ậ ộ ơ ợ ớ ầ ế ế
4/ Phân ph i t s truy n.ố ỉ ố ề
Trong đó : * ix là t s truy n c a b truy n xích , ch n ỉ ố ề ủ ộ ề ọ ix = 5
* ih t s truy n c a h p gi m t c , iỉ ố ề ủ ộ ả ố h = i1 .i2 =
14 V iớ : i1 là t s truy n c pỉ ố ề ấ nhanh
i2 là t s truy n c p ch mỉ ố ề ấ ậ_Ta phân ph i t s truy n trong h p gi m t c đ m b o các nguyên t c sau:ố ỉ ố ề ộ ả ố ả ả ắ
+ b o đ m đi u ki n bôi tr n t tả ả ề ệ ơ ố
+ b o đ m khuôn kh và tr ng lả ả ổ ọ ượng h p gi m t c là nh nh tộ ả ố ỏ ấ+ mô men quán tính thu g n nh nh t và th tích các bánh l nọ ỏ ấ ể ớ nhúng trong
d u là nh nh t.ầ ỏ ấ
_Tra b ng 3.1 tính toán thi t k h d n đ ng c khí ta phân ph i t s ả ế ế ệ ẫ ộ ơ ố ỉ ốtruy n nh sau:ề ư
i1 = 4,79 ; i 2 = 2,92Tính l i giá tr iạ ị x theo i1 , i2 trong h p gi m t cộ ả ố
i t i
h
ix =
70 4,79.2,92
*K t lu n : iế ậ h = 14 , i1 = 4,79 , i2 = 2,92 , i x = 5
5/ Xác đ nh công su t , mô men và s vòng quay trên các tr cị ấ ố ụ
_Xác đ nh công su t trên các tr c :ị ấ ụ
Trên tr c I :N ụ 1= pct . k . ol =0,2714 . 1 . 0,99 = 0,2687(KW)
Trên tr c II : Nụ 2 =N1 . br . ol =0.2687 . 0,97. 0,99 = 0,258 (KW) Trên tr c III :Nụ 3 = N2 . br . ol = 0,258 . 0,97. 0,99 = 0,2478 (KW) Trên tr c ụ IV: N4 = N3. br . ol = 0,2478.0,97.0,99 = 0,238 (KW)_Xác đ nh s vòng quay trên các tr c : ị ố ụ
=
Trang 10i x
Trên tr cụ IV; n =
65,7764 5
=
= 13.1553 (vg/ph)_Xác đ nh ịmômen xo n ắtrên các tr cụ
N
= 9,55.106
920
0,258
= 2789,223 ( Nmm)
n
Trên tr c ụII: M2
=9,55. 106
N n
Trên tr c ụIII:
Trang 110,37 n 920
M
= 9,5
5.
10
= 9,55. 10
6
=3840,761(Nmm)
=
=0.046 (m/s)
Trang 120,8012 0,8 0,8012
k b ế ộ
truyề
n bánh răng
c p ấ
nhanh ( bán
h răng nghiê
ng )
1. Ch n v tọ ậ li uệ
Do gi thi t t i tr ng tác ả ế ả ọ
d ng lên b truy n là trung ụ ộ ềbình nên ta ch n v t li u 2 c pọ ậ ệ ấ bánh răng là nh nhau.ư
y u đ ch t o bánh răngế ể ế ạ
Trang 13ậ li uệNhi tệ luy nệ
Gi i h n ớ ạ b nề Bánh chủ
đ ngộThép 45Tôi c iả thi nệ
850Bánh bị đ ngộ Thép 45 Tôi c iả thi nệ 750
2 . Xác đ
ị
nh
ứ
ng s
Trang 14sH h sệ ố an toàn , tra b ng ả(6.2) l y ấ sH = 1,1
1
= 265 độ rắn của bánh
Trang 16C=1: s l n ăn kh p trong 1 vòng ố ầ ớ quay
T ng s giổ ố ờ làm vi cệ : =200 . 3.8.5= 24000 (gi )ờ
bánh 1 : n1=1420(v/ph)
1 3 1 31.4
NHE 2 = 60 . 1 .331,78 .24000 (
1 31.4
.4+
.4) = 13,93 . 108
Do b t đ u t Nắ ầ ừ HO đường cong m i g n đúng là m t đỏ ầ ộ ường th ng ẳsong songv i tr c hoànhớ ụ nên
NHE1= 2,89.109 > NHO1= 1,256.107 => NHE1= NHO1 => KHL1=1
NHE2= 13,39 . 108 > NHO2= 0,883.107 => NHE2= NHO2 =>
KHL2=1
T (*) ta có :ừ
1 1,1
[ H1 ] = 600
1
= 545,45 (Mpa)
Trang 18ng xu t u n cho
Flim là ng xu t u n cho phép ng v i s chu k c sứ ấ ố ứ ớ ố ỳ ơ ở
V i mớ F =6 là b c c a đậ ủ ường cong m i khi th v ti p ỏ ử ề ế
xúc NFO :s chu k thay đ i ng su t c s khi th ố ỳ ổ ứ ấ ơ ở ử
N FE1 = 60 . 1 .1420 .24000 (
Bán
h 2 : n2= n1/i1=331,78 (v/ph)
Trang 191 6 4+1.4 9
.4)=2,17.10
1 61.4
N FE2 = 60 . 1 . 331,78 .24000 (
1 61.4
.4+
.4)= 5,07. 10 8
Trang 20Do b t đ u t Nắ ầ ừ FO đường cong m i g n đúng là m t đỏ ầ ộ ường th ng ẳ
song song v i tr c hoànhớ ụ nên
NFE1= 2,17.109 > NFO= 4.106 => NFE1= NFO => KFL1=1 NFE2= 5,07.108 > NFO= 4.106 => NFE2= NFO => KFL2=1
_Xét b truy n quay theoộ ề m tộ chi uề do đó KFC =1
T (**) ta cóừ :
1.1 1,75
[ F1 ] = 477
1.1 1,75
ng xu t cho phép c a c p nhanh
Trang 21M1 = 2789,233 (N.mm) momen xo n trên tr c bánh chắ ụ ủ
đ ng [ộ H] = 600(MPa) ng xu t ti p xúc choứ ấ ế phép
Ch n s b : ọ ơ ộ ba = 0,3 ( do v trí bánh răng không đ i x ng)ị ố ứ
Trang 22KH : h s k đ n s phân b t i tr ng không đ u trên chi u r ng ệ ố ể ế ự ố ả ọ ề ề ộrăng khi tính v ti p xúcề ế
5/ Ki m tra răng v đ b n ti p xúcể ề ộ ề ế
Theo (6.33) ng xu t ti p xúc trên m t răng làm vi c :ứ ấ ế ặ ệ
z M .z H .z
Trang 23[ H
]
Theo b ng 6.5 :V i bánh răng b ng thép ta ch nả ớ ằ ọ
zM = 274 MPa1/3 h s k đ n c tính c a v tệ ố ể ế ơ ủ ậ li uệ
Trang 242.cos b
sin(2 tw )
Và : zH = [ ]0,5 :h s k đ n hình d ng b m t ti pệ ố ể ế ạ ề ặ ế xúctrong đó : b :góc nghiêng c a răng trên hình tr củ ụ ơ sở
KHb , KHa: là h s phân b không đ ng đ u t i tr ng trên chi u r ng ệ ố ố ồ ề ả ọ ề ộvành răng và cho các đôi răng đ ng th i ăn kh pồ ờ ớ
KHa : thu c v n t c vòng lăn bánh nhộ ậ ố ỏ
KHV : là h s t i tr ng đ ng xu t hi n trong vùng ăn kh pệ ố ả ọ ộ ấ ệ ớ
2.a w
Trang 25_Đường kính vòng lăn bánh nh là: dỏ w1
=
i t 1
= 28,03
Trang 26vH =
H
go. v
z M .z H .z
H = d w1
Trang 28
Y : h s k đ n đ nghiêng c aệ ố ể ế ộ ủ răng
Y , Y:
h s d ng răng ệ ố ạ
c a bánh 1 vàủ 2 kF
= kF kF kFV : h ệ
s t i tr ng khi ố ả ọtính toán về u nố
kF :h s k đ n s phân bệ ố ể ế ự ố không đ u t i tr ng cho các đôi răng ề ả ọ
đ ng th i ăn kh p khi tính v u nồ ờ ớ ề ố
kF :h s k đ n s phân b không đ u t i ệ ố ể ế ự ố ề ả
tr ng trên chi uọ ề r ngộvành răng khi tính v u nề ố
kFV :h s k đ n t i ệ ố ể ế ả
tr ng đ ng xu t hi n trong vùng ăn ọ ộ ấ ệ
kh p khi tính v u nớ ề ốTra b ng 6.7 l y: kả ấ F = 1,12 .Tra b ng 6.14 l y: kả ấ F = 1,40
Trang 29= 3,79k
M
1,12.1,
038
= 1,627
=
= 0,662+)V i ớ = 13,34 0 Y = 1 / 140 = 113,34/140
= 0,9047
Trang 30_S răng tố ương đương là : zv1
YF1 =3,39 ; YF2 = 3,51 ( v i h s dich ch nh x , ớ ệ ố ỉ
x =0.3)_Thay vào trên ta có F1 = 108,77 Mpa
*Kêt lu n : đ m b o đ b n u nậ ả ả ộ ề ố7/ Ki m nghi m v đ quáể ệ ề ộ t iả
Trang 31Ta th y là : ấ Hmax = 451,226
Trang 32c o
s
cos13,34
2,25.52 cos13,34
Đường kính vòng lăn dw
43,56(còn th ng s ố ố
ph n dầ ưới )
Đường kính
đ nhỉ răng
d d
2 2, 5 2.x2
.m 114
Trang 33= 34.cos20 =31,95
= 118.cos20 = 110,88
x
1
= 0,362 x
2
= 1,889
V nậ t cố vòng v
2,084
H s trùng kh pệ ố ớ ngang 1,51
II Tính toán thi t k b truy n ế ế ộ ề
bánh răng c pấ ch mậ
( bánh răng th ngẳ )
1) Ch n v tọ ậ li uệ
Do gi thi t t i tr ng ả ế ả ọtác d ng lên b truy n làụ ộ ề
Trang 342 . Xác đ nh ng su t cho phépị ứ ấ
Trang 35ng xu t ti p xúc cho phép : [
H
hệ số an toàn
, tra bảng lấy s
H
Trang 36g tiế
p xú
c ch
o phép ng v i chu k c s c a các ứ ớ ỳ ơ ở ủbánh là
NHO là s chu k c s khiố ỳ ơ ở tính đ b n ti p xúcộ ề ế
M i M
_Và : N HE = 60 . c . (
Trang 37.4) = 13,93 . 108
Bánh 2 : n3= n2/i2=331,78/4,28 =77,52
(v/ph)
1 1.4
.4+
.4)
= 3,
255
. 10
8
Do bắt đầu từ N
H O
đường cong mỏi
g n đúng là m t ầ ộ
đường th ng ẳ song songv i tr c hoànhớ ụ nên
NHE1= 13,93 . 108 >
NHO1= 1,256.107
=> NHE1=
NHO1 =>
KHL1=1
NHE2= 3,255 . 108
> NHO2= 0,999.107
=> NHE2=
NHO2 =>
KHL2=1_Ta ch nọ
sơ bộ
: ZR . Zv
= 1
, KXH =1 . Và đã
l yấ
SH = 1,1
T (1) ta ừ
có :
Trang 381 1,1
0
1 , 1
= 481,82 (Mpa)
_V i c p ch m s d ng bánh răng th ng nên ta có :ớ ấ ậ ử ụ ẳ
[ H]= [ H2 ] = 481,82(Mpa)_Th y :ấ [ H] < 1,25 . [ H] min
_ ng xu t u n choứ ấ ố phép : [ F] =
=1,75_
Vậ
Trang 39M i
:môm
en
xo n ắ ch
Trang 41N FE1 = 60 . 1 .331,78 .24000 (
Bánh 2 : n3= n2/i2=77,52 (v/ph)
1 61.4
.4+
8
.4)=5,076.10
1 1.4
N FE2
= 60 .
1 . 77,52 .2400
0 (
1
6
1 4
.4+
.4)= 1,185. 10 8
_Th y làấ
: N
F E 1
>
N
F O 1
do đó
K
F
Trang 42= 47 7
1 , 7 5
= 272,57 (Mpa)
_ ng ứ
xu t ấquá
t i ảcho phép
ng
ứ
xu t ấ
ti p ếquá
t iả
1.1 1,75
[ F2 ]
= 414
= 236,57 (Mpa)
[ H ] max = 2,8 . ch1 = 2,8 . 450 = 1260 (Mpa)
ng xu t u n quá t i
[
Trang 43ấ ch
o ph
ép củ
a cấ
p chậm:
Bánh 1Bánh 2
a
( i
+1) Trong đó :
Ka là h ệ
s ph ố ụthu c v t ộ ậ
li u làm ệbánh răng(do bánh răng
th ng ) ; ẳ
Trang 45[ H] = 2789,233 (MPa) ng xu t ti p xúc cho phép ứ ấ ế
Do h p gi m t c đ ng tr c 2 c p nên kho ng cách tr c c a bánh răng ộ ả ố ồ ụ ấ ả ụ ủ
c p nhanh và c p châm b ng nhauấ ấ ằ
5/ Ki m tra răng v đ b n ti p xúcể ề ộ ề ế
Theo (6.33) ng xu t ti p xúc trên m t răng làm vi c :ứ ấ ế ặ ệ
Trang 46z M .z H .z
H = d w1
Theo b ng 6.5 :V i bánh răng b ng thép ta ch nả ớ ằ ọ
zM = 274 MPa1/3 h s k đ n c tính c a v tệ ố ể ế ơ ủ ậ li uệ
Trang 47KHb , KHa: là h s phân b không đ ng đ u t i tr ng trên chi u r ng ệ ố ố ồ ề ả ọ ề ộ
Trang 48= 1,046 (v/ph)
Trang 492.M 1.K H .K H
V iớ H : h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p ( tra b ng ủ ố ớ ả
6.15) go :h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a sai l ch các bủ ệ ước răng
bánh 1và 2
( tra b ng 6.16)ảTra b ng 6.15 ta l y : ả ấ H = 0,006 .Tra b ng 6.16 ta l y gả ấ 0 = 73
vH = H .go.
_Do đó kHV = 1 +
v H .b w .d w1 2.M 2 .K H .K H =1
+
2, 79.0, 4.76.60, 22 2.12828,336.1, 05.1
Trang 50H =416,52 (MPa) < [ H ] =457,71 (MPa) tho mãn đi u ki n ti p xúc ả ề ệ ế
Nh v y ư ậ H < [ H ],nh ng chênh l ch này nh ,do đó có th gi m chi u ư ệ ỏ ể ả ề
r ngộ
răng : b w = ba .a w .( H /[ H ] ) 2 = 0,4.159 .(52,67416,52/457,71) 2 =( có th không ph I thay d i b ể ả ổ w )
Trang 516 / Ki m nghi m đ b n u nể ệ ộ ề ố
+
7, 45.63, 6.60, 22 2.12828,336.1, 06.1, 37
= 1,123
Trang 52kF =kF kF kFV = 1,37.1,06.1,123 = 1,63
1
1 1,734
=
= 0,577
+)V i ớ = 0 0 Y = 1 / 140 = 1 0/140 = 1
Trang 53_S răng tố ương đương là : zv1
27 cos 3
b ng 6.18ả
ta l yấ :
= 115115
YF1 =3,89 ; YF2 = 3,6 ( v i h s dich ch nh x ,ớ ệ ố ỉ
x =0.3)
2.12828,336.1, 582.0, 577.1.3,89
_Thay vào trên
Trang 54_Tính ng xu t u n quá t i : ứ ấ ố ả
F1max = F1. kqt = 65,64 . 2,2 =
144,408 Mpa
F 2 m a x
=
F 2
. k
qt
MpaT
a thấ
y l
à :
H m
ax
= 617,
8
<
[
H m
ax
]
=1260
;
max
= 133,6
5
< [
F2m ax
=360
*Kế
t
lu nậ :
đ mả
b o ả
đi uề
ki nệ quá
t iả8/ Các th
ông s
ố
c
ủ
a b
ộ
truy
ề
n Kho
ả
ng cách tr
Trang 55d
ị
ch ch
ỉ
nhx
1
=0
; x
2
= 0
Trang 56Do gi thi t t i tr ng tác d ng lên b truy n là trung bình nên ta ch n ả ế ả ọ ụ ộ ề ọ
v t li u 2 c p bánh răng là nh nhau.ậ ệ ấ ư
Trang 57Đ đ m b o s c b n b m t, tránh tróc r , mòn dính; s c b n u n đ ể ả ả ứ ề ề ặ ỗ ứ ề ố ể
tránh gãy đ ng th i d c t răng; đ m b o đ chính xác và đ nh n c n ồ ờ ễ ắ ả ả ộ ộ ẵ ầ
thi t .V y nên v t li u ch y u đ ch t o bánh răngế ậ ậ ệ ủ ế ể ế ạ
Là thép nhi t luy n.ệ ệ
_Vì t iả tr ngọ trung bình nên ch n v t li u có HB < 350ọ ậ ệ
Theo b ng 6.1 ( tkhdđ ck ) ta ch n các s li u nh sauả ọ ố ệ ư
:
V t li u ậ ệ Nhi t luy n ệ ệ Gi i h n b n ớ ạ ề
[ b ] Gi i h n ch yớ ạ[ ch ] ả đ c ng [ HB]
ộ ứ Bánh ch đ ng ủ ộ Thép 45 Tôi c i thi n ả ệ 850 650 265 Bánh b đ ng ị ộ thép 45 Tôi c i thi n ả ệ 750 450 230
2 . Xác đ nh ng su t cho phépị ứ ấ
Trang 58ng xu t ti p xúc cho phép : [
H
hệ số an toàn
, tra bảng lấy s
H
Trang 59g tiế
p xú
c ch
o phép ng v i chu k c s c a các ứ ớ ỳ ơ ở ủbánh là
NHO là s chu k c s khiố ỳ ơ ở tính đ b n ti p xúcộ ề ế
M i M
_Và : N HE
= 60 . c . (
)3 . ni . ti
Trong đó : Mi , ti , ni
l n lầ ượt là mômen xo nắ
Trang 60,t ng s gi làm vi c , ổ ố ờ ệ
s vòng quay ch đ ố ở ế ộ
i
C=1: s l n ăn kh p ố ầ ớtrong 1 vòng quayT
.4+
.4) = 3,255 . 108
1 1.4
.4+
: Z
R
. Zv = 1
, KXH =1 . Và đã
l yấ
SH = 1,1
T (1) ta ừ
có :
Trang 611 1,1
0
1 , 1
= 481,82 (Mpa)
_V i c p ch m s d ng bánh răng th ng nên ta có :ớ ấ ậ ử ụ ẳ
[ H]= [ H2 ] = 481,82(Mpa)_Th y :ấ [ H] < 1,25 . [ H] min
_ ng xu t u n choứ ấ ố phép : [ F] =
=1,75_
Vậ
Trang 62M i
:môm
en
xo n ắ ch
Trang 64N FE1 = 60 . 1 .77,52 .24000 (
Bánh 2 : n4= n3/ix=18,03 (v/ph)
1 61.4
.4+
8
.4)=1,186.10
1 1.4
N FE2
= 60 .
1 . 18,03
24000 (
1
6
1 4
.4+
.4)= 0,276. 10 8
_Th y làấ
: N
F E 1
>
N
F O 1
do đó
K
F L
Trang 65]
= 4 7 7
1 , 7 5
= 272,57 (Mpa)
_ ng ứ
xu t ấquá
t i ảcho phép
ng
ứ
xu t ấ
ti p ếquá
t iả
1.1 1,75
Trang 66ng xu t u n quá t i
= 0,8 .
0,8 . 450360
(Mpa)_
ứ
ng xut
ấ ch
o ph
ép củ
a cấ
p chậm:
Bánh 1Bánh 2
a ( i
th ng ) ; ẳtra b ng ả6.5(tttkhddckt1)
ch nọ
Ka=49,5
i2 =4,3 t s truy n xích.ỉ ố ề
Trang 67M3 = 35977,798 (N.mm) momen xo n trên tr c bánh ch đ ng ắ ụ ủ ộ
[ H] = 481,8 (MPa) ng xu t ti p xúc cho phépứ ấ ế
Ch n s b : ọ ơ ộ ba = 0,4 ( do v trí bánh răng không đ i x ng)ị ố ứ
KH : h s k đ n s phân b t i tr ng không đ u trên chi u r ng ệ ố ể ế ự ố ả ọ ề ề ộ
Trang 685/ Ki m tra răng v đ b n ti p xúcể ề ộ ề ế
Theo (6.33) ng xu t ti p xúc trên m t răng làm vi c :ứ ấ ế ặ ệ
Trang 69m
0 , 4 2 5 0 s i n ( 0 ) 3 , 1 4 3 , 5
Trang 70s ựtrù
ng khp
ớ củ
a răng
1
= 1
,73
Tron
g đó
KHb , KHa: là h s phân b ệ ố ốkhông đ ng đ u t i tr ng trên ồ ề ả ọchi u r ng vành răng và cho các ề ộđôi răng đ ng th i ăn kh pồ ờ ớ
KHa : thu c v n t c vòng lăn bánh nhộ ậ ố ỏ
KHV : là h s t i tr ng đ ng xu t hi n trong ệ ố ả ọ ộ ấ ệvùng ăn kh pớ
Trang 71= 94,34
60000
_V n ậ
t c ốvòng :
v =
94 ,3 4.
77, 52 60 00 0
Trang 721 , 2 7 9 0 ,
4 2 5 0 9 4 ,
3 4 2 3 5 9 7 7 , 7
9 8 1 , 1 2 1 ,
1 3
= 1,016
V i ớK
=1,12
đã tr nọ
trước_
Tha
y tấ
t c
ảvà
o tr
ên
ta tí
nh đượ
c ứ
ng xut
ấ ti
ếp xúc :
2
9
441
,
_ ng xu t cho phép ti p xúcứ ấ ế[ H ] = [ H ],. zv.zR . kXH
(Trong đó : zv = 1 do v = 0,383 < 5 m/s)
_V iớ c pấ chính xác đ ngộ
h cọ là 9 , ta
ch nọ c pấ chính xác ti pế xúc
là 8 và khi đó
c nầ gia công
độ nhám là Râ
=2,5 1,25 m
zR = 0,95_V i dớ a < 700 KXH = 1
481,8 . 1.0,95 . 1 = 457,71 Mpa