Đề tài Tìm hiểu công nghệ sản xuất mứt dứa có kết cấu nội dung gồm 7 chương, nội dung tài liệu gồm có: Mở đầu, tổng quan, quy trình sản xuất, tính cân bằng vật chất, một số thiết bị sử dụng trong quá trình sản xuất,....
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ TP. HCM
TÌM HI U CÔNG NGH S N XU T M T D A Ể Ệ Ả Ấ Ứ Ứ
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ : TS. Lê Th H ng Ánh ị ồ Sinh viên th c hi n: ự ệ Nguy n Th C m Nguyên ễ ị ẩ
Mã s sinh viên ố : 2005140359
L p ớ : 05DHTP1
Trang 2TP. HÔ CHÍ MINH, NĂM 201 ̀ 7
Trang 3
Ch ký c a giáo viên ữ ủ
Trang 4
Ch ký c a giáo viên ữ ủ
Trang 5DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Qu d a đả ứ ược coi là m t trong nh ng cây ăn qu nhi t đ i hàng đ u, lo i qu “vua”,ộ ữ ả ệ ớ ầ ạ ả
r t đấ ượ ưc a chu ng các nộ ở ước phương Tây. Qu d a có mùi th m m nh, ch a nhi uả ứ ơ ạ ứ ề
đường, lượng calo khá cao, giàu ch t khoáng, nh t là Kali, có đ các lo i vitamin c nấ ấ ủ ạ ầ thi t nh A, Bế ư 1, B2, PP, C đ c bi t trong cây và qu d a có ch t Bromelin là m t lo iặ ệ ả ứ ấ ộ ạ
Trang 6men th y phân protein (gi ng nh ch t Papain đ đ ), có th ch a đủ ố ư ấ ở ủ ủ ể ữ ược các b nhệ
r i lo n tiêu hóa, c ch phù n và t huy t, làm v t thố ạ ứ ế ề ụ ế ế ương mau thành s o. Trongẹ công nghi p, ch t Bromelin dùng làm m m th t đ ch bi n th c ph m, nệ ấ ề ị ể ế ế ự ẩ ước ch m.ấNgoài ăn tươi, qu d a ch bi n thành d a h p và nả ứ ế ế ứ ộ ước d a, là nh ng m t hàng xu tứ ữ ặ ấ
kh u l n.ẩ ớ V i ngu n d a d i dào ph m ch t t t c a nớ ồ ứ ồ ẩ ấ ố ủ ước ta thì t i sao không chạ ế
bi n m t d a, góp ph n làm đa d ng thêm các s n ph m c a th trế ứ ứ ầ ạ ả ẩ ủ ị ường trong nước và cũng nh đ gi i thi u v i th gi i m t trong nh ng s n ph m m i c a Vi t Nam ta.ư ể ớ ệ ớ ế ớ ộ ữ ả ẩ ớ ủ ệ
V i mong mu n phát tri n cây d a c a Vi t Nam ta t vi c t ng h p và v n d ngớ ố ể ứ ủ ệ ừ ệ ổ ợ ậ ụ
nh ng ki n th c thu đữ ế ứ ược trong sách v và mong mu n ng d ng ki n th c đó ápở ố ứ ụ ế ứ
d ng vào th c t công vi c sau này, em quy t đ nh th c hi n đ tài: “Tìm hi u quyụ ự ế ệ ế ị ự ệ ề ể trình s n xu t m t d a”.ả ấ ứ ứ
M c dù r t c g ng nh ng trong quá trình th c hi n đ án nh ng cũng khó tránh kh iặ ấ ố ắ ư ự ệ ồ ư ỏ
nh ng thi u sót. Em r t mong nh n đữ ế ấ ậ ược nh ng góp ý ki n c a quý th y cô đ đ ánữ ế ủ ầ ể ồ
c a em đủ ược hoàn thi n h n. ệ ơ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Sinh viênNguy n Th C m Nguyênễ ị ẩ
Trang 7CH ƯƠ NG 1. M Đ U Ở Ầ
1.1 Đ t v n đ ặ ấ ề
Nước ta là nước nhi t đ i v i nhi u trái cây ch đ o đệ ớ ớ ề ủ ạ ược tr ng cho năng su t l nồ ấ ớ
và đem l i thu nh p cho qu c gia thông qua xu t kh u nh chu i, cam, bạ ậ ố ấ ẩ ư ố ưởi, d a…ứ Trong đó, d a là lo i trái cây đứ ạ ược tr ng khá d dàng và là m t trong nh ng s n ph mồ ễ ộ ữ ả ẩ
được xu t kh u khá nhi u, đ c bi t đấ ẩ ề ặ ệ ượ ưc a chu ng các nộ ở ước công nghi p phátệ tri n.ể
D a đứ ược tr ng d dàng nhi u n i kh p đ t nồ ễ ở ề ơ ắ ấ ước ta, di n tích tr ng d a m tệ ồ ứ ở ộ
s t nh nh sau: Kiên Giang (12006 ha), Minh H i (4704 ha), Ti n Giang (3889 ha),ố ỉ ư ả ề Long An (381 ha), Bình Đ nh (597 ha), Khánh Hoà (260 ha), Ngh Tĩnh (654 ha)…ị ệ Trong đó, mi n Nam có di n tích tr ng l n nh t (chi m 75,43%), mi n B c chi mề ệ ồ ớ ấ ế ề ắ ế kho ng 24,56% di n tích tr ng d a c nả ệ ồ ứ ả ước
Giá tr kinh t c a cây d a khá cao:ị ế ủ ứ
Giá tr s d ng: Qu d a có giá tr dinh dị ử ụ ả ứ ị ưỡng cao, cung c p calo khá l n, cóấ ớ
đ các lo i vitamin ngo i tr vitamin D, giàu khoáng, nh t lủ ạ ạ ừ ấ à Kali, enzyme Bromelin giúp tiêu hoá t t protein nên ngố ười ta hay tr n d a v i các món ănộ ứ ớ khai v ho c dùng làm m m th t trong y h c, d a đị ặ ề ị ọ ứ ược ch d n làm thu c trongỉ ẫ ố các trường h p thi u máu, thi u khoáng ch t. Nó giúp s sinh trợ ế ế ấ ự ưởng và
dưỡng s c, dùng khi ăn u ng không tiêu, khi b ng đ c, b x c ng đ ngứ ố ị ộ ộ ị ơ ứ ộ
m ch, viêm kh p, th ng phong, s i than và tr ch ng béo phì.ạ ớ ố ỏ ị ứ
Giá tr xu t kh u và thu ngo i t : Hi n nay, d a và các s n ph m ch bi n tị ấ ẩ ạ ệ ệ ứ ả ẩ ế ế ừ
d a đ ng v trí hàng đ u trong rau qu xu t kh u các t nh phía Nam và nóứ ứ ở ị ầ ả ấ ẩ ở ỉ ngày càng đượ ưc a chu ng nhi u nộ ở ề ước trên th gi i.ế ớ
Đ u t và thu nh p: D a là m t lo i trái cây r t mau thu ho ch, t khi tr ngầ ư ậ ứ ộ ạ ấ ạ ừ ồ
đ n lúc hái trái trung bình kho ng 12 – 14 tháng, đ ng th i cho thu ho ch l n.ế ả ồ ờ ạ ớ
Trang 8Theo các s li u th ng kê t các các nố ệ ố ừ ước tr ng d a phát tri n trên th gi iồ ứ ể ế ớ cho bi t v i năng su t kho ng 80 t n/ha. N u ch đóng h p đ bán thì l iế ớ ấ ả ấ ế ỉ ộ ể ợ nhu n trung bình hàng năm trên m t hecta là 10.000 USD.ậ ộ
M r ng di n tích và phát tri n s n xu t: D a là cây r t d tr ng, có th tr ngở ộ ệ ể ả ấ ứ ấ ễ ồ ể ồ
được trên nhi u lo i đ t, k c các vùng đ t đ i d c, s i đá l n các vùng đ tề ạ ấ ể ả ấ ồ ố ỏ ẫ ấ
th p, nhi m phèn, có đ pH = 3 – 3,5 có nhi u đ c ch t mà nhi u lo i câyấ ễ ộ ề ộ ấ ề ạ khác không s ng đố ược. Vì v y có th m r ng và phát tri n di n tích tr ngậ ể ở ộ ể ệ ồ
d a r t d dàng trên các vùng đ t chua x u, nh t là các lo i đ t phèn, hoangứ ấ ễ ấ ấ ấ ạ ấ hoá. D a cũng đứ ượ ử ục s d ng làm ngu n nguyên li u đ ch bi n các lo i th cồ ệ ể ế ế ạ ự
ph m quen thu c v i ngẩ ộ ớ ười tiêu dùng nh : nư ước d a ép, d a ngâm đứ ứ ường, d aứ
s y, m t d a, d a l nh đông… Th c ph m t d a cũng đem l i nhi u vitaminấ ứ ứ ứ ạ ự ẩ ừ ứ ạ ề
c n thi t cho c th nh vitamin C, vitamin nhóm B nh Bầ ế ơ ể ư ư 1, B2, B3,… Vitamin
E và m t s khoáng đa lộ ố ượng (nh K, Ca…), vi lư ượng (nh Fe, Cu, Zn…).ư
Hương v c a d a cũng th m ngon phù h p v i kh u v c a nhi u ngị ủ ứ ơ ợ ớ ẩ ị ủ ề ười
Theo nh bài báo phân tích th trư ị ường m t d a: ứ ứ “Global Trends – Pineapple
Jam Market Research Report 2016” c a tác gi ủ ả Hector Costello [1], m t d a r tứ ứ ấ
được th gi i a chu ng, th trế ớ ư ộ ị ường r t r ng l n. Nh t là các th trấ ộ ớ ấ ị ường B cắ
M , Châu Âu, Trung Qu c, Nh t B n, Đông Nam Á và n Đ đây là nh ng thỹ ố ậ ả Ấ ộ ữ ị
trường tìm năng đ phát tri n m t d a. V i c h i l n nh th thì Vi t Nam taể ể ứ ứ ớ ơ ộ ớ ư ế ệ không th nào đ ng ngoài cu c ch i c a th trể ứ ộ ơ ủ ị ường được. Chính vì v y, emậ quy t đ nh “Tìm hi u quy trình s n xu t m t d a”ế ị ể ả ấ ứ ứ
1.2 M c tiêu đ tàiụ ề
Thông qua đ tài “Tìm hi u m t d a” em s trình bày nh ng n i dung sau:ề ể ứ ứ ẽ ữ ộ
Tìm hi u quy trình s n xu t m t d a và l a ch n thi t b phù h p.ể ả ấ ứ ứ ự ọ ế ị ợ
Tính toán cân b ng v t ch t cho quy trình s n xu t m t d a.ằ ậ ấ ả ấ ứ ứ
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m và các s c trong quáả ẩ ự ố trình s n xu tả ấ
Trang 91.3 Ý nghĩa đ tàiề
Ngày nay, v i cu c s ng công nghi p hi n đ i, ch t lớ ộ ố ệ ệ ạ ấ ượng cu c s ng ngày càngộ ố
được nâng cao, nhu c u c a m i ngầ ủ ỗ ười cũng được m r ng và mong mu n đở ộ ố ược đáp
ng đ y đ đ c bi t là v th c ph m, trong đó nhu c u v rau qu là vô cùng c n
thi t. Các s n ph m này ngày càng tr nên quan tr ng h n và không th thi u trongế ả ẩ ở ọ ơ ể ế
cu c s ng hàng ngày c a m i ngộ ố ủ ỗ ười. Các s n ph m đả ẩ ược ch bi n t rau qu tế ế ừ ả ươi vô cùng t t cho s c kh e c a con ngố ứ ỏ ủ ười, chúng v a cung c p ch t khoáng, các vitaminừ ấ ấ cùng v i m t hàm lớ ộ ượng ch t dinh dấ ưỡng l n cho c th Tuy nhiên, trên th c t s cớ ơ ể ự ế ứ tiêu th các s n ph m đụ ả ẩ ược ch bi n t rau qu tế ế ừ ả ươi hi n nay th c s ch a cao doệ ự ự ư
người tiêu dùng ch a quen v i nh ng s n ph m này, giá thành s n ph m còn cao, s nư ớ ữ ả ẩ ả ẩ ả
ph m l i ch a ph bi n đ n m i vùng trên c nẩ ạ ư ổ ế ế ọ ả ước.
Bên c nh đó, Vi t Nam là nạ ệ ước khí h u nhi t đ i, có đi u ki n đ t đai thích h pậ ệ ớ ề ệ ấ ợ cho nhi u lo i rau qu phát tri n. Vi c ng d ng các ti n b khoa h c k thu t trongề ạ ả ể ệ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ canh tác, tr ng tr t ngày nay càng tăng thêm năng su t cho cây tr ng. Tuy nhiên h uồ ọ ấ ồ ầ
h t rau qu thu ho ch theo mùa v và d h h ng do tác đ ng c a môi trế ả ạ ụ ễ ư ỏ ộ ủ ường. D a làứ
lo i cây d tr ng, thích h p trên nhi u lo i đ t và thu ho ch quanh năm đ c bi t là tạ ễ ồ ợ ề ạ ấ ạ ặ ệ ừ tháng 4 đ n tháng 7 cho s n lế ả ượng l n và ch t lớ ấ ượng cao. D a dùng đ ăn tứ ể ươi, còn
ph n l n dùng đ ch bi n đ h p đông l nh, nầ ớ ể ế ế ồ ộ ạ ước gi i khát, rả ượu qu , m t k o,ả ứ ẹ
th c ăn gia súc, phân bón.ứ
Qua đ này, em mong r ng mình có th đóng góp m t ph n đ phát tri n s n ph mề ằ ể ộ ầ ể ể ả ẩ
được ch bi n t rau qu tế ế ừ ả ươi và thúc đ y s phát tri n nông s n nẩ ự ể ả ước nhà
Trang 11CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN Ổ
2.1 T ng quan v s n ph mổ ề ả ẩ
2.1.1 Gi i thi u v m tớ ệ ề ứ
M t,ứ m t trái câyứ hay m t quứ ả là m t lo i th c ph m ng t có th độ ạ ự ẩ ọ ể ược tìm
th y nhi u nấ ở ề ước trên th gi i, nó đế ớ ược ch bi n các lo i trái cây và m t s lo i cế ế ạ ộ ố ạ ủ
n u v iấ ớ đường đ n đ khô t 6570%. Nguyên li u đế ộ ừ ệ ường trong m t luôn có m t vàứ ặ
c n đ t g nầ ạ ầ n ng đồ ộ kho ng 55 60%, nó không ch đóng vai trò làm ng t mà còn đả ỉ ọ ể
b o qu n m t, có tác d ng tăng đ đông. Trong m t, cácả ả ứ ụ ộ ứ vi sinh v tậ vì b co nguyênị sinh nên không ho t đ ng, ho c không phát tri n vì n ng đ axit cao (trong m t qu )ạ ộ ặ ể ồ ộ ứ ả
vì th nhi u lo i m t n u xong có th không c nế ề ạ ứ ấ ể ầ thanh trùng (tuy m t s lo i m t cóộ ố ạ ứ
đ khô th p h n c n ph i thanh trùng trong th i gian ng n đ di t n m men, n mộ ấ ơ ấ ả ờ ắ ể ệ ấ ấ
m c). M t có th đố ứ ể ượ ồc t n tr trong m t th i gian ng n sau đó nó b t đ u bữ ộ ờ ắ ắ ầ ị v aữ , d nầ
d n, tho t đ u trên b m t r i lan d n ra N u b o qu n m t nhi t đầ ạ ầ ở ề ặ ồ ầ ế ả ả ứ ở ệ ộ
th p,ấ pH dưới 2,8 cùng có nhi u t p ch t, ho c trong trề ạ ấ ặ ường h p b tác đ ng c h c,ợ ị ộ ơ ọ
m t càng chóng b v a h n [2].ứ ị ữ ơ
Các lo iạ trái cây, củ được dùng đ làm m t r t đa d ng và phong phú tể ứ ấ ạ ừ dâu tây, d aừ , khoai lang, táo đ nế h t senạ , m i lo i m t s có m tỗ ạ ứ ẽ ộ màu
s cắ và hương vị đ c tr ng tùy theo nguyên li u dùng đ ch bi n thành. M t quặ ư ệ ể ế ế ứ ả
được ch bi n nhi u d ng, có th phân thành các d ng:ế ế ở ề ạ ể ạ m t đôngứ , m t nhuy nứ ễ , m tứ
mi ng đôngế , m t rimứ , m t khôứ
2.1.2 Phân lo i m tạ ứ
2.1.2.a.1.1 M t đôngứ
M t đông ch bi n t nứ ế ế ừ ước qu ho c sirô qu Ngả ặ ả ười ta thường dùng nướ c
qu trong su t. N u nả ố ế ước qu sunfit hoá, trả ước khi n u m t ph i kh SOấ ứ ả ử 2 b ng cáchằ đun nóng đ hàm lể ượng SO2 trong s n ph m không quá 0.025%. Tùy theo đ nh t c aả ẩ ộ ớ ủ
nước qu và đ đông c a s n ph m mà ngả ộ ủ ả ẩ ười ta ho c không pha thêm pectin.ặ
Trang 122.1.2.a.1.2 M t nhuy nứ ễ
M t nhuy n ch bi n t pure qu , có th dùng riêng m t ch ng lo i ho c h nứ ễ ế ế ừ ả ể ộ ủ ạ ặ ỗ
h p nhi u lo i qu , có th dùng pure qu tợ ề ạ ả ể ả ươi hay pure qu bán ch ph m.ả ế ẩ
2.1.2.a.1.3 M t mi ng đôngứ ế
M t mi ng đông ch bi n t qu (tứ ế ế ế ừ ả ươi, sunfit hoá hay l nh đông) đ nguyênạ ể hay c t mi ng, n u v i đắ ế ấ ớ ường, có pha ho c không pha thêm acid th c ph m và pectin.ặ ự ẩ
M t khô là s n ph m n u t qu v i nứ ả ẩ ấ ừ ả ớ ước đường và s y t i đ khô 80%, trênấ ớ ộ
b m t mi ng m t có m t màng tr ng đ c. Cách x lý nguyên li u gi ng nh x lýề ặ ế ứ ộ ắ ụ ử ệ ố ư ử
đ làm m t mi ng đông. Đ qu kh i b nát, ngể ứ ế ể ả ỏ ị ười ta ch n qu trong dung d ch phènầ ả ị chua. N u xong, ch t sirô và đem qu s y nh ấ ắ ả ấ ẹ
2.1.3 L ch s hình thành và phát tri n c a m t jamị ử ể ủ ứ
Th k th 16, khi Tây Ban Nha đ n Tây n Đ xâm chi m hòng bành trế ỉ ứ ế Ấ ộ ế ướ ng
th l c, khi đó lế ự ương th c cung c p cho binh lính là v n đ nan gi i. Vì v y, h nghĩự ấ ấ ề ả ậ ọ
ra vi c s d ng cây mía đ làm jam làm th c ăn d tr trong su t th i gian chinhệ ử ụ ể ứ ự ữ ố ờ chi n đây. Và jamế ở được cho là b t ngu n t đó.ắ ồ ừ
Jam ngày nay ch y u đủ ế ược làm t nguyên li u là trái cây. Jam s d ng phừ ệ ử ụ ổ
bi n vùng Nam M Là m t lo i th c ph m đế ở ỹ ộ ạ ự ẩ ược ăn trong b a đi m tâm (ph t lênữ ể ế
Trang 13bánh mì), ăn tráng mi ng, ho c cho thêm nệ ặ ước đá vào u ng nh m t lo i nố ư ộ ạ ước gi iả khát.
Tuy m i qu c gia có cách ch bi n khác nhau nh ng nhìn chung jam đỗ ố ế ế ư ược chế
bi n t nh ng lo i trái cây thu c dòng citrus nh cam, chanh, bế ừ ữ ạ ộ ư ưởi, các lo i táo… vàạ
t v c a m t s lo i trái cây mà v c a trái cây đó ch a nhi u pectin ch t t o gelừ ỏ ủ ộ ố ạ ỏ ủ ứ ề ấ ạ cho s n ph m.ả ẩ
Jam d làm nh th nào đi u đó tu thu c vào lễ ư ế ề ỳ ộ ượng pectin ch a trong trái cây,ứ
ch ng h n nhẳ ạ ư cam, chanh, bưởi, táo… làm đông r t t t. Nh ng lo i khác nh dâuấ ố ữ ạ ư tây, nho… c n b sung thêm pectin đ h tr cho vi c làm đôngầ ổ ể ỗ ợ ệ [3]
2.1.4 Gi i thi u v s n ph m m t d aớ ệ ề ả ẩ ứ ứ
Trang 14Jam d a hay còn g i là M t nhuy n ch bi n t purê qu , có th dùng riêngứ ọ ứ ễ ế ế ừ ả ể
m t ch ng lo i ho c h n h p nhi u lo i qu , có th dùng pure qu tộ ủ ạ ặ ỗ ợ ề ạ ả ể ả ươi hay purê quả bán ch ph m gia nhi t v i n ng đ đế ẩ ệ ớ ồ ộ ường cao
V chua chua ng t ng t c a m t d a không làm chúng ta ngán nh nh ng lo iị ọ ọ ủ ứ ứ ư ữ ạ
m t khác. Màu c a d a l i vàng tứ ủ ứ ạ ươ ấ ẹi r t đ p mà không c n dùng thêm ph m màu.ầ ẩ
M tứ d a cung c p nhi u ch t đứ ấ ề ấ ường (t đừ ường cát và đường trong qu d a),ả ứ
ch t x và vitamin C. Trong 100g m tấ ơ ứ d a cung c p kho ng 250300 Kcal.ứ ấ ả
2.1.5 Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a s n ph m m t jamủ ả ẩ ứ
Theo TCVN 103932014 , ta có:
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng
S n ph m cu i cùng ph i có đ sánh đ ng nh t thích h p, có màu s c vàả ẩ ố ả ộ ồ ấ ợ ắ
hương v phù h p v i lo i ho c thành ph n qu s d ng trong ch bi n d ngị ợ ớ ạ ặ ầ ả ử ụ ế ế ạ
h n h p, có tính đ n hỗ ợ ế ương v c a thành ph n b sung ho c b t k ch t t oị ủ ầ ổ ặ ấ ỳ ấ ạ màu cho phép khác đượ ử ục s d ng. S n ph m không đả ẩ ược có khuy t t t thôngế ậ
thường liên quan đ n qu [4].ế ả
Ch tiêu c m quanỉ ả
Có màu t nhiên c a d a n u v i đự ủ ứ ấ ớ ường, trong l màu s c đ ng nh t.ọ ắ ồ ấ
Có mùi t nhiên c a qu d a n u v i đự ủ ả ứ ấ ớ ường, không có mùi v l S n ph mị ạ ả ẩ
đ c, không b l ng, không b v a.ặ ị ỏ ị ữ
Ch tiêu vi sinh v tỉ ậ
B ng 2. Tiêu chu n vi sinh v t trong jam d aả ẩ ậ ứ
Vi sinh v tậ Gi i h n cho phép trongớ ạ
1g hay 1ml th c ph mự ẩ
Trang 152.2.1 Gi i thi u v nguyên li u d aớ ệ ề ệ ứ
2.2.1.a.i.1Đ c đi m c a d aặ ể ủ ứ
D a,ứ th mơ hay khóm (có n i g i làơ ọ kh m) ho c tráiớ ặ huy n nề ương, tên khoa
h cọ Ananas comosus, là m t lo i quộ ạ ả nhi t đ iệ ớ D a là cây b n đ a c aứ ả ị ủ Paraguay và
mi n namề Brasil
Qu d a th c ra là tr c c a bông hoa và các lá b c m ng nả ứ ự ụ ủ ắ ọ ướ ụ ợ ạc t h p l i. Còn
qu th t là các "m t d a". Tuy đ ng hàng th 10 trên th gi i v s n lả ậ ắ ứ ứ ứ ế ớ ề ả ượng trong các
lo i cây ăn qu nh ng v ch t lạ ả ư ề ấ ượng, hương v l i đ ng hàng đ u và đị ạ ứ ầ ược m nhệ danh là “vua hoa qu ” [5].ả
2.2.1.a.i.2Phân lo i d aạ ứ
Trang 16Trên th gi i có t t c kho ng 60 – 70 gi ng d a khác nhau nh ng có th chiaế ớ ấ ả ả ố ứ ư ể làm ba lo i chính:ạ
Lo i Hoàng H u (Queen):ạ ậ Th t qu có màu vàng đ m, giòn, mùi th m t nhiên,ị ả ậ ơ ự
v ng t. D a Queen có kích thị ọ ứ ước nh , kh i lỏ ố ượng qu trung bình, m t qu l i. D aả ắ ả ồ ứ hoa (d a Tây) nứ ở ước ta thu c lo i này. Đây là lo i d a có ch t lộ ạ ạ ứ ấ ượng cao nh t vàấ
hi n nay đang là ngu n nguyên li u chính cho ch bi n nệ ồ ệ ế ế ở ước ta
Lo i Cayenneạ : Th t qu có màu vàng ngà, nhi u nị ả ề ước, ít th m và v kém ng tơ ị ọ
h n d a hoa. D a Cayenne có kích thơ ứ ứ ước qu l n, có qu n ng t i 3kg, vì v y nả ớ ả ặ ớ ậ ở ướ c
ta còn g i là d a Đ c Bình. Hawaii tr ng ch y u lo i Cayenne Liss đ làm đ h p.ọ ứ ộ Ở ồ ủ ế ạ ể ồ ộ
Vi t Nam tr c đây ít tr ng lo i d a này, t p trung Ph Qu (Ngh An) và C u
Hai (Vĩnh Phú). Tuy ch t lấ ượng không t t nh d a hoa nh ng do s n lố ư ứ ư ả ượng cao nên
hi n nay lo i d a này có ý nghĩa l n trong s n xu t.ệ ạ ứ ớ ả ấ
Lo i Tây Ban Nha (Spanish):ạ Kích thướ ởc trung bình gi a lo i d a Queen vàữ ạ ứ Cayenne, th t qu có màu vàng nh t có ch tr ng, m t d a sâu, v chua, hị ả ạ ỗ ắ ắ ứ ị ương kém
th m và nhi u nơ ề ước h n do v i d a Queen. Các gi ng d a ta, d a m t nơ ớ ứ ố ứ ứ ậ ở ước ta thu c lo i này. Các nộ ạ ước châu M Latinh, nh t là vùng bi n Caraip, tr ng nhi u lo iỹ ấ ể ồ ề ạ
d a này. Vi t Nam trứ Ở ệ ước đây, d a ta đứ ược tr ng nhi u nhi u phía B c, t p trungồ ề ề ở ắ ậ
ch y u huy n Tam Dủ ế ở ệ ương (Vĩnh Phúc), chi m t l 60 – 70% s n lế ỷ ệ ả ượng c a toànủ
mi n B c.ề ắ
B ng 2. B ng so sánh các lo i d aả ả ạ ứ
D a hoàng h uứ ậ
Đ c đi mặ ể Th t qu có màu vàngị ả
đ m, giòn, mùi th m tậ ơ ự nhiên, v ng t, kíchị ọ
thước nh , kh i lỏ ố ượ ng
Th t qu có màu vàngị ả ngà, nhi u nề ước, ít th mơ
và v kém ng t h n d aị ọ ơ ứ hoa, kích thước qu l n,ả ớ
Kích thướ ờc trung bình
gi a lo i d a Queen vàữ ạ ứ Cayenne, th t qu có màuị ả vàng nh t có ch tr ng,ạ ỗ ắ
Trang 17h n do v i d a Queen.ơ ớ ứ
Gi ng d a Queen là lo i d a có ch t lố ứ ạ ứ ấ ượng cao nh t và hi n nay đang là ngu n ấ ệ ồnguyên li u chính cho ch bi n nệ ế ế ở ước ta [6]
2.2.1.a.i.3Yêu c u nguyên li u d aầ ệ ứ
C ba nhóm d a đ u có th dùng đ ch bi n jam d a, ta có th s d ng riêng ả ứ ề ể ể ế ế ứ ể ử ụ
t ng lo i d a ho c pha l n nhi u lo i.ừ ạ ứ ặ ẫ ề ạ
D a dùng đ s n xu t jam d a ph i có đ chín k thu t. N u dùng d a ch a ứ ể ả ấ ứ ả ộ ỹ ậ ế ứ ư
đ đ chín, s n ph m s có màu s c kém (thủ ộ ả ẩ ẽ ắ ường là tr ng b ch), ít th m và hao t n ắ ệ ơ ốnhi u đề ường. N u chín thì màu s c và hế ắ ương v cũng kém.ị
Ta l a ch n d a d a vào phân h ng và tiêu chu n c a nhà máy ho c theo ự ọ ứ ự ạ ẩ ủ ặ
TCVN 18711988:
B ng 2. Phân h ng d a theo kh i lả ạ ứ ố ượng (c ch i ng n)ả ồ ọ
Lo i đ c bi tạ ặ ệ Lo i 1ạ Lo i 2ạ Lo i 3ạ
Trang 18bóng) đ n chín 2/3 trái.ế
D a Cayenne: đã m 3 hàng m t đ n ứ ở ắ ếchín 1/3 trái
Tr ng thái bên ngoàiạ D a chín tứ ươ ối t t, không b xanh nonị
Qu hình tr , nguyên v n, không d p, ả ụ ẹ ậ
th i, úng.ốKhông b lên men, sâu b nh.ị ệ
Tr ng thái bên trongạ Th t qu ch c nh ng không nh t, không ị ả ắ ư ớ
m m nhũn, không khô x p, không thâm ề ốlõi
Trang 19Mùi v th t quị ị ả Mùi th m đ c tr ng c a d a, v chua ơ ặ ư ủ ứ ị
ch t lấ ượng không t t nh v hè, hàm lố ư ụ ượng ch t khô ít h n và qu x p h n. Trongấ ơ ả ố ơ
tương lai, v i s phát tri n c a khoa h c k thu t, b ng k thu t đi u ch nh ra hoa,ớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ằ ỹ ậ ề ỉ chúng ta có th có d a t i quanh năm.ể ứ ớ
Đ chín thu ho ch [7]:ộ ạ
Đ chín thu ho ch c a d a độ ạ ủ ứ ược chia thành 6 m c đ nh sau:ứ ộ ư
Đ chín 5: 100% v trái có màu vàng s m trên 5 hàng m t m ộ ỏ ẫ ắ ở
Trang 20 Đ chín 4: Kho ng 4 hàng m t m , 75 – 100% v trái có màu vàng tộ ả ắ ở ỏ ươi.
Trang 21D ng hòa tan c a pectin, t n t i ch y u d ch t bào. Các ch t pectin là cácạ ủ ồ ạ ủ ế ở ị ế ấ polysaccharide, m ch th ng, c u t o t s liên k t gi a các m ch c a phân t acid Dạ ẳ ấ ạ ừ ự ế ữ ạ ủ ử galacturonic C6H10O7, liên k t v i nhau b ng liên k t 1,4 glucoside. Trong đó m t sế ớ ằ ế ộ ố
g c acid có ch a nhóm mathoxyl. Chi u dài c a chu i acid polygalacturonic có thố ứ ề ủ ỗ ể
bi n đ i t vài đ n v t i hàng trăm đ n v acid polygalacturonic.ế ổ ừ ơ ị ớ ơ ị
t lử ượng đ t t i 50.000. Trong th c ti n thì tên pectin dùng đ ch c acid pectinic vàạ ớ ự ễ ể ỉ ả pectin [9].
a Tính ch tấ
Pectin thu c nhóm các ch t làm đông t Pectin độ ấ ụ ược xem là m t trong nh ngộ ữ
ch t ph gia th c ph m an toàn và đấ ụ ự ẩ ược ch p nh n nhi u nh t, và đi u này đấ ậ ề ấ ề ượ c
ch ng minh b i hàm lứ ở ượng ADI cho phép là “không xác đ nh” đị ược ban hành b i cácở
t ch c JECFA (Joint Food Expert Committee), SCF (Scientific Committee for Food) ổ ứ ở liên minh châu Âu và GRAS (Generally Regarded)
Mã hi u qu c t c a pectin là E440.ệ ố ế ủ
Pectin tinh ch có d ng ch t b t tr ng, màu xám nh t.ế ạ ấ ộ ắ ạ
Trang 22 Là m t ch t keo hút nộ ấ ước và r t d tan trong nấ ễ ước, không tan trong ethanol.
Kh năng t o gel và t o đông, khi có m t c a acid và đả ạ ạ ặ ủ ường
Pectin t do, nó m t kh năng t o đông khi có đự ấ ả ạ ường
b Ch s đ c tr ngỉ ố ặ ư
Pectin được đ c tr ng b i các ch s sau:ặ ư ở ỉ ố
Ch s methoxylỉ ố (MI): bi u hi n methyl hóa, là ph n trăm kh i lể ệ ầ ố ượng nhóm methoxyl (OCH3) trên t ng kh i lổ ố ượng phân t S methyl hóa hoàn toàn tử ự ương ngứ
v i ch s methoxyl b ng 16,3% còn các pectin tách ra t th c v t thớ ỉ ố ằ ừ ự ậ ường có ch sỉ ố methoxyl t 10% đ n 12%.ừ ế
Ch s ester hóa (DE):ỉ ố th hi n m c đ ester hóa c a pectin, là t l ph n trămể ệ ứ ộ ủ ỉ ệ ầ
v s lề ố ượng c a các g c acid galactoronic đủ ố ược ester hóa trên t ng s lổ ố ượng g c acidố galacturonic có trong phân t ử
c Phân lo i ạ
Theo % nhóm methoxyl có trong phân tử
+ HMP (High Methoxyl Pectin): Nhóm có ch s methoxyl cao (HMP): MI > 7%, trongỉ ố phân t pectin có trên 50% các nhóm acid b ester hóa (DE > 50%). ử ị
+ LMP (Low Methoxyl Pectin): Nhóm có ch s methoxyl th p: MI < 7%, kho ng t 3ỉ ố ấ ả ừ
÷ 5%, trong phân t pectin có dử ưới 50% các nhóm acid b ester hóa (DE ≤ 50%). Trongị
đó m tộ vài pectin ph n ng v i amoniac đ t o ra pectin đả ứ ớ ể ạ ượ amid hóa ng d ngc ứ ụ trong m t s lĩnh v c khác.ộ ố ự
Theo kh năng hòa tan trong nả ước
+ Pectin hòa tan (methoxyl polygalacturonic): Pectin hòa tan là polysaccharide c u t oấ ạ
b i các g c acid galacturonic trong đó m t s g c acid có ch a nhóm th methoxyl. ở ố ộ ố ố ứ ế+ Pectin không hòa tan (protopectin): là d ng k t h p c a pectin v iạ ế ợ ủ ớ araban (polysaccharide thành t bào).ở ế
d C ch t o gelơ ế ạ
Trang 23Tùy lo i pectin có m c đ methoxyl hoá khác nhau mà c ch t o gel cũng khác nhau.ạ ứ ộ ơ ế ạHMP : T o gel b ng liên k t hydro:ạ ằ ế
Đi u ki n t o gelề ệ ạ : [Đường] > 50%, pH = 3 ÷ 3,5; [Pectin] = 0,5 ÷ 1%
Đường có kh năng hút m, vì v y nó làm gi m m c đ hydrat hóa c a phân tả ẩ ậ ả ứ ộ ủ ử pectin trong dung d ch.ị
Ion H+ được thêm vào ho c đôi khi chính nh đặ ờ ộ acid c a quá trình ch bi nủ ế ế trung hòa b t các g c COO–, làm gi m đ tích đi n c a các phân t Vì v y các phânớ ố ả ộ ệ ủ ử ậ
t có th ti n l i g n nhau đ t o thành liên k t n i phân t và t o gel.ử ể ế ạ ầ ể ạ ế ộ ử ạ
Trong trường h p này liên k t gi a các phân t pectin v i nhau ch y u nh cácợ ế ữ ử ớ ủ ế ờ
c u hydro gi a các nhóm hydroxyl. Ki u liên k t này không b n do đó các gel t oầ ữ ể ế ề ạ thành s m m d o do tính di đ ng c a các phân t trong kh i gel, lo i gel này khácẽ ề ẻ ộ ủ ử ố ạ
bi t v i gel th ch ho c gelatin.ệ ớ ạ ặ
C u trúc c a gelấ ủ : ph thu c vào hàm lụ ộ ượng đường, hàm lượng acid, hàm
lượng pectin, lo iạ pectin và nhi t đ ệ ộ
30 ÷ 50% đường thêm vào pectin là saccharose. Do đó c n duy trì pH acid đ khiầ ể đun n u s gây ra quá trình ngh ch đ o đấ ẽ ị ả ường saccharose, ngăn c nả s k t tinh c aự ế ủ
đường saccharose. Tuy nhiên cũng không nên dùng quá nhi u acid vì pH quá th p sề ấ ẽ gây ra ngh ch đ o m t lị ả ộ ượng l n saccharose gây k t tinh glucose và hóa gel nhanh t oớ ế ạ nên các vón c c.ụ
Khi dùng lượng pectin vượt quá lượng thích h p s gây ra gel quá c ng do đóợ ẽ ứ khi dùng m t nguyên li u có ch a nhi u pectin c n ti n hành phân gi i b t chúngộ ệ ứ ề ầ ế ả ớ
b ng cách đun lâu h n.ằ ơ
Trang 24Khi s d ng m t lử ụ ộ ượng c đ nh b t c m t lo i pectin nào pH, nhi t đ càngố ị ấ ứ ộ ạ ệ ộ
gi m và hàm lả ượng đường càng cao thì gel t o thành càng nhanh.ạ
LMP : T o gel b ng liên k t v i ion Caạ ằ ế ớ 2+:
Đi u ki n t o gelề ệ ạ : khi có m t Caặ 2+ngay c n ng đ < 0,1% mi n là chi u dàiả ở ồ ộ ễ ề phân t pectin ph i đ t m c đ nh t đ nh. Khi đó gel đử ả ạ ứ ộ ấ ị ượ ạc t o thành ngay c khiả không thêm đường và acid
Khi ch s methoxyl c a pectin th p, cũng có nghĩa là t l các nhóm –ỉ ố ủ ấ ỷ ệ COO– cao thì các liên k t gi a nh ng phân t pectin s là liên k t ion qua các ion hóaế ữ ữ ử ẽ ế
tr hai đ c bi t là Caị ặ ệ 2+.
C u trúc c a gelấ ủ : ph thu c vào n ng đ Caụ ộ ồ ộ 2+ và ch s methoxyl. Gel pectinỉ ố
có ch s methoxyl th p thỉ ố ấ ường có tính ch t đàn h i gi ng nh gel agar – agar.ấ ồ ố ư
2.2.3 Acid citric
Acid citric dùng trong s n xu t m t đông có tác d ng ch nh pH v acid t o đi uả ấ ứ ụ ỉ ề ạ ề
ki n cho pectin t o gel hóa. Acid citric có nhi u trong rau qu t nhiên, nh t là trongệ ạ ề ả ự ấ
qu có múi. Trả ước đây, acid citric đượ ảc s n xu t t chanh, ngày nay acid này đấ ừ ượ ả c s n
xu t t m t r theo phấ ừ ậ ỉ ương pháp lên men b ng ch ng n m m c ằ ủ ấ ố Aspergillus niger.
B ng 2. Ch tiêu c m quan c a acid citricả ỉ ả ủ
Hình d ng và màu s cạ ắ Các tinh th không màu hay b t tr ng khôngể ộ ắ
vón c c. Đ i v i acid citric h ng 1 cho phépụ ố ớ ạ
h i có ánh vàng, dung d ch acid citric trongơ ị
Trang 25Đi u ch nh pH c a s n ph m.ề ỉ ủ ả ẩ
T o đạ ường ngh ch đ o, tăng v cho s n ph mị ả ị ả ẩ
Acid cũng là thành ph n quan tr ng trong vi c hình thành gel cho s n ph m. Tuy trong ầ ọ ệ ả ẩ
d a có m t lứ ộ ượng acid đáng k , nh ng trong quá trình ch bi n c n thêm vào m t ể ư ế ế ầ ộ
lượng acid citric đ đ a pH xu ng t 3÷3,5, đây là pH thích h p cho vi c t o gel c a ể ư ố ừ ợ ệ ạ ủpectin
Acid benzoic có công th c phân t Cứ ử 6H5COOH có d ng tinh th hình kim khôngạ ể màu, kh i lố ượng riêng 266g/cm3, nóng ch y 122,4ả ở oC. Acid benzoic ít hòa tan trong
nước, hòa tan t t trong rố ượu và ether. Th c t ngự ế ười ta thường dùng natri benzoate vì
nó hòa tan trong nướ ố ơc t t h n. Đ tan c a natri benzoate trong nộ ủ ước là 61% 25oC vàở 77% 100ở oC.
Trong môi trường acid (t ng acid không nh h n 0,4% và pH = 2,53,5), acidổ ỏ ơ benzoic và natri benzoate có tính sát trùng m nh. Acid benzoic và natri benzoate dùngạ
đ b o qu n th c ph m thể ả ả ự ẩ ường có n ng đ th p (kho ng 0,1%) đ không gây tác h iồ ộ ấ ả ể ạ cho s c kh e con ngứ ỏ ười.
Trong s n xu t, ngả ấ ười ta thường pha natri benzoate thành dung d ch 5% r i m iị ồ ớ
đ a vào m t v i li u lư ứ ớ ề ượng qui đ nh. Vi c s d ng acid benzoic và natri benzoateị ệ ử ụ
Trang 26trong b o qu n th c ph m đả ả ự ẩ ược cho phép và khá hi u qu nh ng nó có th làm gi mệ ả ư ể ả giá tr c m quan c a s n ph m.ị ả ủ ả ẩ
Theo TCVN 10393:2014 m t nhuy n, m t đông và m t t qu có múi, hàmứ ễ ứ ứ ừ ả
lượng mu i benzoat cho phép t i đa là 1000mg/Kg tố ố ương đương v i 0,1% s n ph m.ớ ả ẩ
Đường là m t polysaccharide – m t lo i h p ch t l n do ba nguyên t C, H, Oộ ộ ạ ợ ấ ớ ố
t o thành, do t l H và O gi ng nạ ỷ ệ ố ước nên có tên là carbonhydrat. Theo k t c u hoáế ấ
h c đọ ường được chia ra thành monosaccharide, disaccharide và polysaccharide
Vai trò
Đường cho vào m t qu không ch đ tăng đ ng t mà còn đ b o qu n s n ứ ả ỉ ể ộ ọ ể ả ả ả
ph m. Vì v y mà l y đẩ ậ ấ ường làm phương pháp ch bi n căn b n. Nh ng tính ch t, ế ế ả ư ấ
ch ng lo i c a đủ ạ ủ ường đ u có nh hề ả ưởng r t l n đ i v i quá trình ch bi n và ch t ấ ớ ố ớ ế ế ấ
lượng c a ch ph m.ủ ế ẩ
Sau khi thành ph n đầ ường đ t đ n n ng đ nh t đ nh s có áp l c th m th u r tạ ế ồ ộ ấ ị ẽ ự ẩ ấ ấ
l n, t đó c ch s sinh trớ ừ ứ ế ự ưởng c a vi sinh v t, đ t đ n m c đích b o qu n. Vì v yủ ậ ạ ế ụ ả ả ậ
ch có hi u rõ và s d ng các đ c tính c a đỉ ể ử ụ ặ ủ ường thì m i có th ch bi n ra các chớ ể ế ế ế
ph m đẩ ường có ch t lấ ượng cao nh là m t cao c p. B n thân đư ứ ấ ả ường th c ph m đ iự ẩ ố
v i vi sinh v t là vô h i, dung d ch đớ ậ ạ ị ường n ng đ th p còn có th thúc đ y s sinhở ồ ộ ấ ể ẩ ự
trưởng và phát tri n c a vi sinh v t. Tác d ng b o qu n để ủ ậ ụ ả ả ường là áp l c th m th uự ẩ ấ
r t m nh c a dung d ch đấ ạ ủ ị ường n ng đ cao, khi n cho vi sinh v t bám trên th c ph mồ ộ ế ậ ự ẩ không có cách nào h p thu ch t dinh dấ ấ ưỡng trên th c ph m ch bi n, t đó mà khôngự ẩ ế ế ừ
th s ng và sinh sôi n y n ,ể ố ả ở th m chí làm cho thành ph n nậ ầ ước trong t bào c a viế ủ sinh v t th m th u ra ngoài, khi n cho ch t nguyên sinh c a t bào b m t nậ ẩ ấ ế ấ ủ ế ị ấ ướ ẽc s cô
đ c l i, phát sinh tình tr ng khô hanh sinh lý, bu c nó ph i r i vào tình tr ng ph i ch tặ ạ ạ ộ ả ơ ạ ả ế
gi ho c ng đông, đi u đó có th làm cho ch ph m l u gi đả ặ ủ ề ể ế ẩ ư ữ ược. Vì v y đậ ườ ng
th c ph m cũng là ch t b o qu n th c ph m, nó ch có tác d ng c ch mà không thự ẩ ấ ả ả ự ẩ ỉ ụ ứ ế ể tiêu di t vi sinh v t, đ ng th i ch có s d ng lệ ậ ồ ờ ỉ ử ụ ượng đường nhi u có th sinh ra đ ápề ể ủ
Trang 27l c th m th u đ c ch s sinh trự ẩ ấ ể ứ ế ự ưởng c a vi sinh v t, đ t đủ ậ ạ ượ m c đích b o qu n.c ụ ả ả Tác d ng kháng oxy hóa là m t tác d ng khác c a đụ ộ ụ ủ ường th c ph m. Dung d chự ẩ ị
đường ngăn ch n s h p thu oxy, s gia tăng c a n ng đ dung d ch đặ ự ấ ự ủ ồ ộ ị ường t lỷ ệ ngh ch v i đ hòa tan c a oxy trong dung d ch đị ớ ộ ủ ị ường, t c là n ng đ c a dung d chứ ồ ộ ủ ị
đường càng cao thì đ hòa tan c a oxy càng th p.ộ ủ ấ
Đường cho vào m t cũng có tác d ng tăng đ đông cho s n ph m b i vì đứ ụ ộ ả ẩ ở ường có tính ch t dehydrate hóa. Đấ ường ph i có m t v i t l thích h p so v i pectin và acidả ặ ớ ỷ ệ ợ ớ
đ t o gel t t, thể ạ ố ường lượng đường cho vào ph i l n h n 50% so v i kh i lả ớ ơ ớ ố ượ ngnguyên li u.ệ
Trong ch bi n jam d a thế ế ứ ường s d ng đử ụ ường cát tr ng. Ta thắ ường dùng đườ ng
RE, yêu c u ph i có đ tinh khi t cao, không l n t p ch t. Các ch t t o ng t nhầ ả ộ ế ẫ ạ ấ ấ ạ ọ ư
đường vàng, sorhgum không nên s d ng b i vì mùi c a chúng s che m t mùi c aử ụ ở ủ ẽ ấ ủ
có mùi v l ị ạMàu s cắ Tinh th tr ng óng ánh. Khi pha vào nể ắ ướ ấc c t cho dung d ch trong ị
Trang 28h nơ
3 Tro d n đi n, % kh i lẫ ệ ố ượng (m/m), không l n h nớ ơ 0,03
4 S gi m kh i lự ả ố ượng khi s y 105oC trong 3 h, % kh i ấ ở ố
m t d a c n tuân th QCVN 01:2009/BYT Quy chu n k thu t qu c giaV ch tứ ứ ầ ủ ẩ ỹ ậ ố ề ấ
lượng nước ăn u ng. Yêu c u nố ầ ước được dùng trong s n xu t đ h p r t cao, ít nh tả ấ ồ ộ ấ ấ
ph i đ t đả ạ ược các yêu c u c a nầ ủ ước dùng đ ăn u ng. Nể ố ước ph i trong s ch, khôngả ạ
có màu s c và mùi v khác thắ ị ường, không có c n b n và các kim lo i n ng ặ ẩ ạ ặ
B ng 2. M t s tiêu chu n c a nả ộ ố ẩ ủ ước
STT Tên ch tiêuỉ Đ n vơ ị Gi i h n t i đa cho phépớ ạ ố
Trang 29CH ƯƠ NG 3: QUY TRÌNH S N XU T Ả Ấ
D a dùng trong ch bi n có 2 lo i: d a ứ ế ế ạ ứ Queen và d a Cayenứ
D a Cayen: thứ ường ch n d a t khi qu già đ n khi quá chín m t hàng m t.ọ ứ ừ ả ế ộ ắ
Đ độ ường đ t t 8 đ n 10 đ Brixạ ừ ế ộ
Trang 30D a ứ Queen: ch n qu chín t khi m t hàng m t đ n 2/3 qu , đ đọ ả ừ ộ ắ ế ả ộ ường đ t tạ ừ
12 đ n 14 đ Brix.ế ộ
3.2.2 Phân lo i, l a ch n nguyên li uạ ự ọ ệ
Chu n b cho các công đo n ti p theo. Tách cu ng, lo i tr nh ng qu không đẩ ị ạ ế ố ạ ừ ữ ả ủ quy cách, sâu b nh, men m c, th i h ngệ ố ố ỏ
Các bi n đ i:ế ổ
Bi n đ i v t lý: Nguyên li u s đ ng đ u v đ chín, nh ng ph n h h ng đế ổ ậ ệ ẽ ồ ề ề ộ ữ ầ ư ỏ ược lo iạ
b ỏ
Cách ti n hànhế
T i n i ti p nh n s n xu t, công nhân l a ch n nguyên li u đ t yêu c u. D aạ ơ ế ậ ả ấ ự ọ ệ ạ ầ ứ
được dàn trên các băng t i và công nhân s ti n hành ki m tra, l a ch n ra trái th i,ả ẽ ế ể ự ọ ố sâu, trái b côn trùng phá ho i; lo i b ch i, lá, nh ng v t l nh rác và các v t khác…ị ạ ạ ỏ ồ ữ ậ ạ ư ậ
Nh ng qu không đ đ chín có th l u l i cho đ n khi đ t đ chín m i s d ng. Cònữ ả ủ ộ ể ư ạ ế ạ ộ ớ ử ụ
nh ng qu chín quá cũng có th đữ ả ể ược s d ng n u ch a có bi u hi n h h ng.ử ụ ế ư ể ệ ư ỏ
Nh ng qu không đ t yêu c u s đữ ả ạ ầ ẽ ược v n chuy n qua các dây chuy n s n xu t khácậ ể ề ả ấ
Trang 31Lo i b t p ch t, b i b n, đ t cát, các vi sinh v t, thu c tr sâu… bám trên nguyênạ ỏ ạ ấ ụ ẩ ấ ậ ố ừ
li u. Sau khi r a, hàm lệ ử ượng vi sinh v t có th gi m đi vài nghìn l n đ n vài ch cậ ể ả ầ ế ụ nghìn l n, lầ ượng ch t t p cũng đấ ạ ược gi m đáng k ả ể
Yêu c uầ
Nguyên li u r a xong ph i s ch, không d p nát vì nh v y s t o đi u ki n cho việ ử ả ạ ậ ư ậ ẽ ạ ề ệ sinh v t phát tri n. Ch t lậ ể ấ ượng nước r a ph i đ t ch tiêu đ c ng không quá 20ử ả ạ ỉ ộ ứ mg/ml, không nhi m s t, có th k t h p clorua vôi đ kh trùng (5mg/l)ễ ắ ể ế ợ ể ử [10]
Cách ti n hànhế
Nguyên li u tr i qua 2 giai đo n là ngâm và r a x i. Ngâm là quá trình làm choệ ả ạ ử ố
nước th m ấ ướt nguyên li u, các ch t b n trệ ấ ẩ ương nước làm gi m l c bám lên qu d a,ả ự ả ứ
d a di chuy n t đ u b ngâm đ cu i b ngâm trong 5 phút. R a x i là dùng tiaứ ể ừ ầ ể ể ố ể ử ố
nước (áp l c 23 at) phun lên nguyên li u đã ngâm b , kéo trôi các ch t b n đi ự ệ ở ấ ẩ [11]
Các bi n đ iế ổ
V t lý: gi m nh kh i lậ ả ẹ ố ượng t 0.51%.ừ
Sinh h c: gi m lọ ả ượng vi sinh v t.ậ
3.2.4 C t g tắ ọ
M c đích công nghụ ệ
Khai thác: quá trình này trước tiên là đ lo i b nh ng ph n không s d ng để ạ ỏ ữ ầ ử ụ ượ c
c a trái d a nh cu ng, bông, v , cùi, m t.ủ ứ ư ố ỏ ắ
Cách ti n hànhế
Trang 32D a đứ ược g t v , b đ u, đ t lõi t đ ng b ng máy. M t s qu d a trong quáọ ỏ ỏ ầ ộ ự ộ ằ ộ ố ả ứ trình g t v t đ ng v n còn sót m t do kích thọ ỏ ự ộ ẫ ắ ước quá l n ho c quá nh nên ph iớ ặ ỏ ả
nh m t l i b ng phổ ắ ạ ằ ương pháp th công( dùng nhím nh m t).ủ ổ ắ
Các bi n đ i c a nguyên li uế ổ ủ ệ
Nguyên li u b thay đ i hình d ng và kích thệ ị ổ ạ ước; l p v b o v đã b g t b , nênớ ỏ ả ệ ị ọ ỏ
t c đ hô h p c a d a tăng nhanh, trái s mau b nhũn. D ch bào ti t ra trên b m t làố ộ ấ ủ ứ ẽ ị ị ế ề ặ nguyên nhân tăng cường các ph n ng oxy hóa làm thâm b m t qu d a, và cũng làả ứ ề ặ ả ứ môi trường t t cho vi sinh v t ho t đ ng. Vì v y sau khi c t g t, nguyên li u ph iố ậ ạ ộ ậ ắ ọ ệ ả
được nhanh chóng đ a qua quá trình x lý ti p theo, nh m tránh h h ng s n ph m.ư ử ế ằ ư ỏ ả ẩ
Chu n b : Nghi n xé s c t nh qu d a, phá v l p v t bào, h tr và làm tăngẩ ị ề ẽ ắ ỏ ả ứ ỡ ớ ỏ ế ỗ ợ
hi u su t cho quá trình chà. Quá trình xé có tác d ng làm tăng hi u qu chà c a quáệ ấ ụ ệ ả ủ trình chà sau đó và làm tăng t c đ gia nhi t khi đun nóng.ố ộ ệ
Các bi n đ i c a nguyên li uế ổ ủ ệ
Nguyên li u thay đ i kích thệ ổ ước, v t bào b xé rách; d ch bào và các enzyme n iỏ ế ị ị ộ bào thoát ra, các ph n ng hóa sinh x y ra d dàng. Trái cây sau khi xay nghi n cũng làả ứ ả ễ ề môi trường t t cho vi sinh v t ho t đ ng, t đó làm h h ng nguyên li u đã quaố ậ ạ ộ ừ ư ỏ ệ nghi n.ề
3.2.6 Chà
Trang 33Làm nh nguyên li u đ n kích thỏ ệ ế ước yêu c u đ tăng hi u su t cô đ c nh vàoầ ể ệ ấ ặ ờ
vi c thu đệ ược d ch qu ị ả
Nguyên t c c a quá trình chà làm cho trái d a b ép m nh vào m t rây có đ c lắ ủ ứ ị ạ ặ ụ ỗ
nh Ph n qua lỏ ầ ưới rây là d ch pure còn l i th i ra là bã chà. Pure d a sau khi chà ch aị ạ ả ứ ứ kho ng 1520% hàm lả ượng ch t khô.ấ
Các bi n đ iế ổ
V t lý: gi m kh i lậ ả ố ượng kho ng 5%, tăng đ m n.ả ộ ị
Hóa lý: chuy n t d ng r n sang d ng paste.ể ừ ạ ắ ạ
Hóa h c: Không có bi n đ i nào sâu s c.ọ ế ổ ắ
Hóa sinh: gi i phóng các enzym oxi hóa kh (catalaza, dehydrogenaza…),ả ử enzym th y phân (pectinesteraza, polymethylgalacturonase…), enzymủ ascorbinoxidaza xúc tác quá trình oxi hóa acid ascorbic thành d ng kh ạ ử
Thông s k thu tố ỹ ậ
Kích thước rây t 1÷ 1,5mmừ
3.2.7 Ph i tr nố ộ
Trang 34Ph i tr n pure d a: Lố ộ ứ ượng đường s d ng thử ụ ường được tính theo kh i lố ượ ng
d a nguyên li u, t l đứ ệ ỉ ệ ường : d a thứ ường vào kho ng 1:1. Tùy theo đ chín c a d a,ả ộ ủ ứ
lượng đường có th thay đ i. Đ i v i d a chín, lể ổ ố ớ ứ ượng đường c n dùng s gi mầ ẽ ả
xu ng. ố
M c đíchụ
Chu n b nguyên li u cho quá trình cô đ c ti p theo. ẩ ị ệ ặ ế
Ch bi n: tr n l n hai hay nhi u thành ph n riêng bi t vào v i nhau đ ế ế ộ ẫ ề ầ ệ ớ ể
nh n đậ ượ ảc s n ph m cu i cùng có hẩ ố ương v , màu s c đáp ng th hi u c a ị ắ ứ ị ế ủ
ph i tr n.ố ộ
H n h p trên đỗ ợ ược ph i tr n trong thi t b ph i tr n có cánh khu y mái chèoố ộ ế ị ố ộ ấ trong kho ng 15÷30 phút đ đả ể ường, pure qu acid citric và natri benzoate hòaả thành h n h p đ ng nh t thì chuy n sang công đo n ti p theo.ỗ ợ ồ ấ ể ạ ế
Trang 35h p. (Pectin đợ ược ngâm v i nớ ước trong b n ch a có cánh tr n theo t l 1:19 trongồ ứ ộ ỉ ệ
nước nóng r i m i đồ ớ ược b m vào b n ph i tr n.)ơ ồ ố ộ
Các bi n đ iế ổ
a) V t lý:ậ
Gi m h s d n nhi t, nhi t dung, h s c p nhi t, h s truy n nhi t.ả ệ ố ẫ ệ ệ ệ ố ấ ệ ệ ố ề ệ
Tăng kh i lố ượng riêng, đ nh t, nhi t đ sôi, t n th t do n ng đ ộ ớ ệ ộ ổ ấ ồ ộ
b) Hóa lý:
M t ph n Protein b k t t a do bi n tính b t thu n ngh chộ ầ ị ế ủ ế ấ ậ ị
Trang 36 Phân h y ch t pectin.ủ ấ
c) Hóa h cọ
Do trong qu và trong b n thân s n ph m có acid nên dả ả ả ẩ ưới tác d ng c a nhi tụ ủ ệ
đ saccharose b thu phân thành glucose và fructose,ộ ị ỷ pectin b phân hu nên gi m tínhị ỷ ả đông trong môi trường acid và nhi t đ cao kéo dài.ệ ộ Các ch t th m, các acid và cácấ ơ
ch t h u c d bay h i s b c theo h i nấ ữ ơ ễ ơ ẽ ố ơ ước làm gi m hả ương v c a s n ph m.ị ủ ả ẩ Hàm
lượng vitamin trong s n ph m gi m d n do tác d ng c a nhi t đ cao và c a th i gianả ẩ ả ầ ụ ủ ệ ộ ủ ờ kéo dài. Caramen hóa đường, ph n ng Mailard và hàng lo t các bi n đ i hóa h cả ứ ạ ế ổ ọ khác
d) Sinh h c:ọ
H n ch kh năng ho t đ ng c a vi sinh v t n ng đ cao.ạ ế ả ạ ộ ủ ậ ở ồ ộ
Tiêu di t vi sinh v t (khi nhi t đ sôi trong n i cao)ệ ậ ệ ộ ồ
B o qu n tránh hi n tả ả ệ ượng nhi m vi sinh v t khi rót ngu i.ễ ậ ộ
Lo i b khí có trong s n ph m có th gây h h ng s n ph m.ạ ỏ ả ẩ ể ư ỏ ả ẩ