Đồ án Tìm hiểu công nghệ sản xuất mứt dứa trình bày những nội dung sau: Tìm hiểu quy trình sản xuất mứt dứa và lựa chọn thiết bị phù hợp, tính toán cân bằng vật chất cho quy trình sản xuất mứt dứa, các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và các sự cố trong quá trình sản xuất. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ TP. HCM
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ : TS. Lê Th H ng ị ồ Ánh
Sinh viên th c hi n: ự ệ Nguy n Th C m ễ ị ẩ Nguyên
Mã s sinh viên ố : 2005140359
L p ớ : 05DHTP1
Trang 2TP. HÔ CHÍ MINH, NĂM 201 ̀ 7
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
Trang 3
Ch ký c a giáo viên ữ ủ NH N XÉT C A H I Đ NG PH N BI N Ậ Ủ Ộ Ồ Ả Ệ
Trang 4
Ch ký c a giáo viên ữ ủ
M C L C Ụ Ụ
DANH M C HÌNH NH Ụ Ả
Trang 6DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Trang 7L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Qu d a đả ứ ược coi là m t trong nh ng cây ăn qu nhi t đ i hàng đ u, lo i qu “vua”, r tộ ữ ả ệ ớ ầ ạ ả ấ
đượ ưc a chu ng các nộ ở ước phương Tây. Qu d a có mùi th m m nh, ch a nhi u đả ứ ơ ạ ứ ề ường, lượ ngcalo khá cao, giàu ch t khoáng, nh t là Kali, có đ các lo i vitamin c n thi t nh A, Bấ ấ ủ ạ ầ ế ư 1, B2, PP, C
đ c bi t trong cây và qu d a có ch t Bromelin là m t lo i men th y phân protein (gi ng nh ch tặ ệ ả ứ ấ ộ ạ ủ ố ư ấ Papain đ đ ), có th ch a đở ủ ủ ể ữ ược các b nh r i lo n tiêu hóa, c ch phù n và t huy t, làm v tệ ố ạ ứ ế ề ụ ế ế
thương mau thành s o. Trong công nghi p, ch t Bromelin dùng làm m m th t đ ch bi n th cẹ ệ ấ ề ị ể ế ế ự
ph m, nẩ ước ch m.ấ
Ngoài ăn tươi, qu d a ch bi n thành d a h p và nả ứ ế ế ứ ộ ước d a, là nh ng m t hàng xu t kh uứ ữ ặ ấ ẩ
l n.ớ V i ngu n d a d i dào ph m ch t t t c a nớ ồ ứ ồ ẩ ấ ố ủ ước ta thì t i sao không ch bi n m t d a, gópạ ế ế ứ ứ
ph n làm đa d ng thêm các s n ph m c a th trầ ạ ả ẩ ủ ị ường trong nước và cũng nh đ gi i thi u v i thư ể ớ ệ ớ ế
gi i m t trong nh ng s n ph m m i c a Vi t Nam ta.ớ ộ ữ ả ẩ ớ ủ ệ
V i mong mu n phát tri n cây d a c a Vi t Nam ta t vi c t ng h p và v n d ng nh ngớ ố ể ứ ủ ệ ừ ệ ổ ợ ậ ụ ữ
ki n th c thu đế ứ ược trong sách v và mong mu n ng d ng ki n th c đó áp d ng vào th c t côngở ố ứ ụ ế ứ ụ ự ế
vi c sau này, em quy t đ nh th c hi n đ tài: “Tìm hi u quy trình s n xu t m t d a”.ệ ế ị ự ệ ề ể ả ấ ứ ứ
Nước ta là nước nhi t đ i v i nhi u trái cây ch đ o đệ ớ ớ ề ủ ạ ược tr ng cho năng su t l n và đemồ ấ ớ
l i thu nh p cho qu c gia thông qua xu t kh u nh chu i, cam, bạ ậ ố ấ ẩ ư ố ưởi, d a… Trong đó, d a là lo iứ ứ ạ trái cây được tr ng khá d dàng và là m t trong nh ng s n ph m đồ ễ ộ ữ ả ẩ ược xu t kh u khá nhi u, đ cấ ẩ ề ặ
bi t đệ ượ ưc a chu ng các nộ ở ước công nghi p phát tri n.ệ ể
D a đứ ược tr ng d dàng nhi u n i kh p đ t nồ ễ ở ề ơ ắ ấ ước ta, di n tích tr ng d a m t s t nhệ ồ ứ ở ộ ố ỉ
nh sau: Kiên Giang (12006 ha), Minh H i (4704 ha), Ti n Giang (3889 ha), Long An (381 ha), Bìnhư ả ề
Đ nh (597 ha), Khánh Hoà (260 ha), Ngh Tĩnh (654 ha)… Trong đó, mi n Nam có di n tích tr ngị ệ ề ệ ồ
l n nh t (chi m 75,43%), mi n B c chi m kho ng 24,56% di n tích tr ng d a c nớ ấ ế ề ắ ế ả ệ ồ ứ ả ước
Trang 8Giá tr kinh t c a cây d a khá cao:ị ế ủ ứ
Giá tr s d ng: Qu d a có giá tr dinh dị ử ụ ả ứ ị ưỡng cao, cung c p calo khá l n, có đ các lo iấ ớ ủ ạ vitamin ngo i tr vitamin D, giàu khoáng, nh t lá Kali, enzyme Bromelin giúp tiêu hoá t t proteinạ ừ ấ ố nên người ta hay tr n d a v i các món ăn khai v ho c dùng làm m m th t trong y h c, d a độ ứ ớ ị ặ ề ị ọ ứ ượ c
ch d n làm thu c trong các trỉ ẫ ố ường h p thi u máu, thi u khoáng ch t. Nó giúp s sinh trợ ế ế ấ ự ưởng và
dưỡng s c, dùng khi ăn u ng không tiêu, khi b ng đ c, b x c ng đ ng m ch, viêm kh p, th ngứ ố ị ộ ộ ị ơ ứ ộ ạ ớ ố phong, s i than và tr ch ng béo phì.ỏ ị ứ
Giá tr xu t kh u và thu ngo i t : Hi n nay, d a và các s n ph m ch bi n t d a đ ng ị ấ ẩ ạ ệ ệ ứ ả ẩ ế ế ừ ứ ứ ở
v trí hàng đ u trong rau qu xu t kh u các t nh phía Nam và nó ngày càng đị ầ ả ấ ẩ ở ỉ ượ ưc a chu ng ộ ở nhi u nề ước trên th gi i.ế ớ
Đ u t và thu nh p: D a là m t lo i trái cây r t mau thu ho ch, t khi tr ng đ n lúc háiầ ư ậ ứ ộ ạ ấ ạ ừ ồ ế trái trung bình kho ng 12 – 14 tháng, đ ng th i cho thu ho ch l n. Theo các s li u th ng kê t cácả ồ ờ ạ ớ ố ệ ố ừ các nước tr ng d a phát tri n trên th gi i cho bi t v i năng su t kho ng 80 t n/ha. N u ch đóngồ ứ ể ế ớ ế ớ ấ ả ấ ế ỉ
h p đ bán thì l i nhu n trung bình hàng năm trên m t hecta là 10.000 USD.ộ ể ợ ậ ộ
M r ng di n tích và phát tri n s n xu t: D a là cây r t d tr ng, có th tr ng đở ộ ệ ể ả ấ ứ ấ ễ ồ ể ồ ược trên nhi u lo i đ t, k c các vùng đ t đ i d c, s i đá l n các vùng đ t th p, nhi m phèn, có đ pH =ề ạ ấ ể ả ấ ồ ố ỏ ẫ ấ ấ ễ ộ
3 – 3,5 có nhi u đ c ch t mà nhi u lo i cây khác không s ng đề ộ ấ ề ạ ố ược. Vì v y có th m r ng và phátậ ể ở ộ tri n di n tích tr ng d a r t d dàng trên các vùng đ t chua x u, nh t là các lo i đ t phèn, hoangể ệ ồ ứ ấ ễ ấ ấ ấ ạ ấ hoá. D a cũng đứ ượ ử ục s d ng làm ngu n nguyên li u đ ch bi n các lo i th c ph m quen thu cồ ệ ể ế ế ạ ự ẩ ộ
v i ngớ ười tiêu dùng nh : nư ước d a ép, d a ngâm đứ ứ ường, d a s y, m t d a, d a l nh đông… Th cứ ấ ứ ứ ứ ạ ự
ph m t d a cũng đem l i nhi u vitamin c n thi t cho c th nh vitamin C, vitamin nhóm B nhẩ ừ ứ ạ ề ầ ế ơ ể ư ư
B1, B2, B3,… Vitamin E và m t s khoáng đa lộ ố ượng (nh K, Ca…), vi lư ượng (nh Fe, Cu, Zn…).ư
Hương v c a d a cũng th m ngon phù h p v i kh u v c a nhi u ngị ủ ứ ơ ợ ớ ẩ ị ủ ề ười
Theo nh bài báo phân tích th trư ị ường m t d a: ứ ứ “Global Trends – Pineapple Jam Market Research Report 2016” c a tác gi ủ ả Hector Costello, m t d a r t đứ ứ ấ ược th gi i a chu ng, thế ớ ư ộ ị
trường r t r ng l n. Nh t là các th trấ ộ ớ ấ ị ường B c M , Châu Âu, Trung Qu c, Nh t B n, Đông Namắ ỹ ố ậ ả
Á và n Đ đây là nh ng th trẤ ộ ữ ị ường tìm năng đ phát tri n m t d a. V i c h i l n nh th thìể ể ứ ứ ớ ơ ộ ớ ư ế
Vi t Nam ta không th nào đ ng ngoài cu c ch i c a th trệ ể ứ ộ ơ ủ ị ường được. Chính vì v y, em quy t đ nhậ ế ị
“Tìm hi u quy trình s n xu t m t d a”ể ả ấ ứ ứ
1.2 M c tiêu đ tài ụ ề
Thông qua đ tài “Tìm hi u m t d a” em s trình bày nh ng n i dung sau:ề ể ứ ứ ẽ ữ ộ
Tìm hi u quy trình s n xu t m t d a và l a ch n thi t b phù h p.ể ả ấ ứ ứ ự ọ ế ị ợ
Tính toán cân b ng v t ch t cho quy trình s n xu t m t d a.ằ ậ ấ ả ấ ứ ứ
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m và các s c trong quá trình s n xu tả ẩ ự ố ả ấ
1.3 Ý nghĩa đ tài ề
Ngày nay, v i cu c s ng công nghi p hi n đ i, ch t lớ ộ ố ệ ệ ạ ấ ượng cu c s ng ngày càng độ ố ược nâng
Trang 9cao, nhu c u c a m i ngầ ủ ỗ ười cũng được m r ng và mong mu n đở ộ ố ược đáp ng đ y đ đ c bi t làứ ầ ủ ặ ệ
v th c ph m, trong đó nhu c u v rau qu là vô cùng c n thi t. Các s n ph m này ngày càng trề ự ẩ ầ ề ả ầ ế ả ẩ ở nên quan tr ng h n và không th thi u trong cu c s ng hàng ngày c a m i ngọ ơ ể ế ộ ố ủ ỗ ười. Các s n ph mả ẩ
được ch bi n t rau qu tế ế ừ ả ươi vô cùng t t cho s c kh e c a con ngố ứ ỏ ủ ười, chúng v a cung c p ch từ ấ ấ khoáng, các vitamin cùng v i m t hàm lớ ộ ượng ch t dinh dấ ưỡng l n cho c th Tuy nhiên, trên th cớ ơ ể ự
t s c tiêu th các s n ph m đế ứ ụ ả ẩ ược ch bi n t rau qu tế ế ừ ả ươi hi n nay th c s ch a cao do ngệ ự ự ư ườ itiêu dùng ch a quen v i nh ng s n ph m này, giá thành s n ph m còn cao, s n ph m l i ch a phư ớ ữ ả ẩ ả ẩ ả ẩ ạ ư ổ
bi n đ n m i vùng trên c nế ế ọ ả ước.
Bên c nh đó, Vi t Nam là nạ ệ ước khí h u nhi t đ i, có đi u ki n đ t đai thích h p cho nhi uậ ệ ớ ề ệ ấ ợ ề
lo i rau qu phát tri n. Vi c ng d ng các ti n b khoa h c k thu t trong canh tác, tr ng tr tạ ả ể ệ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ồ ọ ngày nay càng tăng thêm năng su t cho cây tr ng. Tuy nhiên h u h t rau qu thu ho ch theo mùa vấ ồ ầ ế ả ạ ụ
và d h h ng do tác đ ng c a môi trễ ư ỏ ộ ủ ường. D a là lo i cây d tr ng, thích h p trên nhi u lo i đ tứ ạ ễ ồ ợ ề ạ ấ
và thu ho ch quanh năm đ c bi t là t tháng 4 đ n tháng 7 cho s n lạ ặ ệ ừ ế ả ượng l n và ch t lớ ấ ượng cao.
D a dùng đ ăn tứ ể ươi, còn ph n l n dùng đ ch bi n đ h p đông l nh, nầ ớ ể ế ế ồ ộ ạ ước gi i khát, rả ượu qu ,ả
m t k o, th c ăn gia súc, phân bón.ứ ẹ ứ
Qua đ này, em mong r ng mình có th đóng góp m t ph n đ phát tri n s n ph m đề ằ ể ộ ầ ể ể ả ẩ ượ c
ch bi n t rau qu tế ế ừ ả ươi và thúc đ y s phát tri n nông s n nẩ ự ể ả ước nhà
CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN Ổ
2.1 T ng quan v s n ph m ổ ề ả ẩ
2.1.1 Gi i thi u v m t ớ ệ ề ứ
M tứ , m t trái cây ứ hay m t quứ ả là m t lo i th c ph m ng t có th độ ạ ự ẩ ọ ể ược tìm th y nhi uấ ở ề
nước trên th gi i, nó đế ớ ược ch bi n các lo i trái cây và m t s lo i c n u v iế ế ạ ộ ố ạ ủ ấ ớ đườ đ n đng ế ộ khô t 6570%. Nguyên li u đừ ệ ường trong m t luôn có m t và c n đ t g nứ ặ ầ ạ ầ n ng đồ ộ kho ng 55 ả
Trang 1060%, nó không ch đóng vai trò làm ng t mà còn đ b o qu n m t, có tác d ng tăng đ đông. Trongỉ ọ ể ả ả ứ ụ ộ
m t, cácứ vi sinh v tậ vì b co nguyên sinh nên không ho t đ ng, ho c không phát tri n vì n ng đị ạ ộ ặ ể ồ ộ axit cao (trong m t qu ) vì th nhi u lo i m t n u xong có th không c nứ ả ế ề ạ ứ ấ ể ầ thanh trùng (tuy m t sộ ố
lo i m t có đ khô th p h n c n ph i thanh trùng trong th i gian ng n đ di t n m men, n mạ ứ ộ ấ ơ ấ ả ờ ắ ể ệ ấ ấ
m c). M t có th đố ứ ể ượ ồc t n tr trong m t th i gian ng n sau đó nó b t đ u bữ ộ ờ ắ ắ ầ ị v aữ , d n d n, tho tầ ầ ạ
đ u trên b m t r i lan d n ra. N u b o qu n m t nhi t đ th p,ầ ở ề ặ ồ ầ ế ả ả ứ ở ệ ộ ấ pH dưới 2,8 cùng có nhi uề
t p ch t, ho c trong trạ ấ ặ ường h p b tác đ ng c h c, m t càng chóng b v a h n.[ợ ị ộ ơ ọ ứ ị ữ ơ 6]
Các lo iạ trái cây, củ được dùng đ làm m t r t đa d ng và phong phú tể ứ ấ ạ ừ dâu tây, d aừ , khoai lang, táo đ nế h t senạ , m i lo i m t s có m tỗ ạ ứ ẽ ộ màu s cắ và hươ vị đ c tr ng tùy theo nguyênng ặ ư
li u dùng đ ch bi n thành. M t qu đệ ể ế ế ứ ả ược ch bi n nhi u d ng, có th phân thành cácế ế ở ề ạ ể
d ng:ạ m t đôngứ , m t nhuy nứ ễ , m t mi ng đôngứ ế , m t rimứ , m t khôứ
2.1.2 Phân lo i m t ạ ứ
2.1.2.1 M t đông ứ
M t đông ch bi n t nứ ế ế ừ ước qu ho c sirô qu Ngả ặ ả ười ta thường dùng nước qu trongả
su t. N u nố ế ước qu sunfit hoá, trả ước khi n u m t ph i kh SOấ ứ ả ử 2 b ng cách đun nóng đ hàm lằ ể ượ ng
SO2 trong s n ph m không quá 0.025%. Tùy theo đ nh t c a nả ẩ ộ ớ ủ ước qu và đ đông c a s n ph mả ộ ủ ả ẩ
mà người ta ho c không pha thêm pectin.ặ
2.1.2.2 M t nhuy n ứ ễ
M t nhuy n ch bi n t pure qu , có th dùng riêng m t ch ng lo i ho c h n h p nhi uứ ễ ế ế ừ ả ể ộ ủ ạ ặ ỗ ợ ề
lo i qu , có th dùng pure qu tạ ả ể ả ươi hay pure qu bán ch ph m.ả ế ẩ
2.1.2.3 M t mi ng đông ứ ế
M t mi ng đông ch bi n t qu (tứ ế ế ế ừ ả ươi, sunfit hoá hay l nh đông) đ nguyên hay c tạ ể ắ
mi ng, n u v i đế ấ ớ ường, có pha ho c không pha thêm acid th c ph m và pectin.ặ ự ẩ
2.1.2.4M t rim ứ
M t rim đứ ượ ảc s n xu t b ng cách n u qu v i đấ ằ ấ ả ớ ường khô ho c nặ ước đường sao cho quả trong m t không b nát. Nứ ị ước đường trong s n ph m c n đ c, sánh nh ng c n không đông và c nả ẩ ầ ặ ư ầ ầ tách kh i qu T l qu /nỏ ả ỷ ệ ả ước đường trong s n ph m là 1:1. Nguyên li u đ a vào s n xu t c nả ẩ ệ ư ả ấ ầ
đ t đ chín vì qu ch a chín s cho s n ph m có hạ ộ ả ư ẽ ả ẩ ương v kém và khi n u m t qu s teo nhi u,ị ấ ứ ả ẽ ề chi phí nguyên li u cao. ệ
2.1.2.5 M t khô ứ
M t khô là s n ph m n u t qu v i nứ ả ẩ ấ ừ ả ớ ước đường và s y t i đ khô 80%, trên b m tấ ớ ộ ề ặ
mi ng m t có m t màng tr ng đ c. Cách x lý nguyên li u gi ng nh x lý đ làm m t mi ngế ứ ộ ắ ụ ử ệ ố ư ử ể ứ ế đông. Đ qu kh i b nát, ngể ả ỏ ị ười ta ch n qu trong dung d ch phèn chua. N u xong, ch t sirô vàầ ả ị ấ ắ đem qu s y nh ả ấ ẹ
Trang 112.1.3 L ch s hình thành và phát tri n c a m t jam ị ử ể ủ ứ
Th k th 16, khi Tây Ban Nha đ n Tây n Đ xâm chi m hòng bành trế ỉ ứ ế Ấ ộ ế ướng th l c, khiế ự
đó lương th c cung c p cho binh lính là v n đ nan gi i. Vì v y, h nghĩ ra vi c s d ng cây míaự ấ ấ ề ả ậ ọ ệ ử ụ
đ làm jam làm th c ăn d tr trong su t th i gian chinh chi n đây. Và jamể ứ ự ữ ố ờ ế ở được cho là b tắ ngu n t đó.ồ ừ
Jam ngày nay ch y u đủ ế ược làm t nguyên li u là trái cây. Jam s d ng ph bi n vùngừ ệ ử ụ ổ ế ở Nam M Là m t lo i th c ph m đỹ ộ ạ ự ẩ ược ăn trong b a đi m tâm (ph t lên bánh mì), ăn tráng mi ng,ữ ể ế ệ
ho c cho thêm nặ ước đá vào u ng nh m t lo i nố ư ộ ạ ước gi i khát.ả
Tuy m i qu c gia có cách ch bi n khác nhau nh ng nhìn chung jam đỗ ố ế ế ư ược ch bi n tế ế ừ
nh ng lo i trái cây thu c dòng citrus nh cam, chanh, bữ ạ ộ ư ưởi, các lo i táo… và t v c a m t s lo iạ ừ ỏ ủ ộ ố ạ trái cây mà v c a trái cây đó ch a nhi u pectin ch t t o gel cho s n ph m.ỏ ủ ứ ề ấ ạ ả ẩ
Jam d làm nh th nào đi u đó tu thu c vào lễ ư ế ề ỳ ộ ượng pectin ch a trong trái cây, ch ng h nứ ẳ ạ như cam, chanh, bưởi, táo… làm đông r t t t. Nh ng lo i khác nh dâu tây, nho… c n b sungấ ố ữ ạ ư ầ ổ thêm pectin đ h tr cho vi c làm đông.[ể ỗ ợ ệ 29]
2.1.4 Gi i thi u v s n ph m m t d a ớ ệ ề ả ẩ ứ ứ
Jam d a hay còn g i là M t nhuy n ch bi n t purê qu , có th dùng riêng m t ch ngứ ọ ứ ễ ế ế ừ ả ể ộ ủ
lo i ho c h n h p nhi u lo i qu , có th dùng pure qu tạ ặ ỗ ợ ề ạ ả ể ả ươi hay purê qu bán ch ph m gia nhi tả ế ẩ ệ
v i n ng đ đớ ồ ộ ường cao
V chua chua ng t ng t c a m t d a không làm chúng ta ngán nh nh ng lo i m t khác.ị ọ ọ ủ ứ ứ ư ữ ạ ứ Màu c a d a l i vàng tủ ứ ạ ươ ấ ẹi r t đ p mà không c n dùng thêm ph m màu.ầ ẩ
M tứ d a cung c p nhi u ch t đứ ấ ề ấ ường (t đừ ường cát và đường trong qu d a), ch t x vàả ứ ấ ơ vitamin C. Trong 100g m tứ d a cung c p kho ng 250300 Kcal.ứ ấ ả
Trang 12Ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng
S n ph m cu i cùng ph i có đ sánh đ ng nh t thích h p, có màu s c và hả ẩ ố ả ộ ồ ấ ợ ắ ương v phù h pị ợ
v i lo i ho c thành ph n qu s d ng trong ch bi n d ng h n h p, có tính đ n hớ ạ ặ ầ ả ử ụ ế ế ạ ỗ ợ ế ương v c aị ủ thành ph n b sung ho c b t k ch t t o màu cho phép khác đầ ổ ặ ấ ỳ ấ ạ ượ ử ục s d ng. S n ph m không đả ẩ ượ c
có khuy t t t thông thế ậ ường liên quan đ n qu [ế ả 29]
Tiêu chu n c m quan ẩ ả
Có màu t nhiên c a d a n u v i đự ủ ứ ấ ớ ường, trong l màu s c đ ng nh t.ọ ắ ồ ấ
Có mùi t nhiên c a qu d a n u v i đự ủ ả ứ ấ ớ ường, không có mùi v l S n ph m đ c, không bị ạ ả ẩ ặ ị
Trang 13Lo i Hoàng H u (Queen): Th t qu có màu vàng đ m, giòn, mùi th m t nhiên, v ng t.ạ ậ ị ả ậ ơ ự ị ọ
D a Queen có kích thứ ước nh , kh i lỏ ố ượng qu trung bình, m t qu l i. D a hoa (d a Tây) nả ắ ả ồ ứ ứ ở ướ c
ta thu c lo i này. Đây là lo i d a có ch t lộ ạ ạ ứ ấ ượng cao nh t và hi n nay đang là ngu n nguyên li uấ ệ ồ ệ chính cho ch bi n nế ế ở ước ta
Lo i Cayenne: Th t qu có màu vàng ngà, nhi u nạ ị ả ề ước, ít th m và v kém ng t h n d a hoa.ơ ị ọ ơ ứ
D a Cayenne có kích thứ ước qu l n, có qu n ng t i 3kg, vì v y nả ớ ả ặ ớ ậ ở ước ta còn g i là d a Đ cọ ứ ộ Bình. Hawaii tr ng ch y u lo i Cayenne Liss đ làm đ h p. Vi t Nam trỞ ồ ủ ế ạ ể ồ ộ Ở ệ ước đây ít tr ngồ
lo i d a này, t p trung Ph Qu (Ngh An) và C u Hai (Vĩnh Phú). Tuy ch t lạ ứ ậ ở ủ ỳ ệ ầ ấ ượng không t tố
nh d a hoa nh ng do s n lư ứ ư ả ượng cao nên hi n nay lo i d a này có ý nghĩa l n trong s n xu t.ệ ạ ứ ớ ả ấ
2.2.1.3 Thu ho ch ạ
Th i v thu ho ch d a là t tháng 5 t i tháng 8, trong đó t p trung ch y u vào tháng 6 vàờ ụ ạ ứ ừ ớ ậ ủ ế tháng 7. D a v hè cho qu có kh i lứ ụ ả ố ượng l n, ch t lớ ấ ượng qu t t, v ng t và hả ố ị ọ ương th m h n.ơ ơ
Hi n nay nh có k thu t x lý, đi u ch nh ra hoa nên có th thu ho ch d a thêm m t vệ ờ ỹ ậ ử ề ỉ ể ạ ứ ộ ụ
t tháng 11 năm trừ ướ ớc t i tháng 1 năm sau. Tuy nhiên, d a v đông cho ch t lứ ụ ấ ượng không t t nhố ư
v hè, hàm lụ ượng ch t khô ít h n và qu x p h n. Trong tấ ơ ả ố ơ ương lai, v i s phát tri n c a khoa h cớ ự ể ủ ọ
k thu t, b ng k thu t đi u ch nh ra hoa, chúng ta có th có d a t i quanh năm.ỹ ậ ằ ỹ ậ ề ỉ ể ứ ớ
Thành ph n hóa h c c a d a bi n đ ng nhi u tùy theo gi ng. Ngoài ra còn ph thu c vàoầ ọ ủ ứ ế ộ ề ố ụ ộ
đi u ki n canh tác, theo vùng phát tri n…ề ệ ể
Trong d a còn có ch a Enzyme Bromelin. Đây là lo i Enzyme đứ ứ ạ ượ ức ng d ng nhi u trongụ ề
Trang 14nhi u qu , c ho c thân cây. Trong th c v t, pectin t n t i dề ở ả ủ ặ ự ậ ồ ạ ưới hai d ng:ạ
D ng protopectin không tan, t n t i ch y u thành t bào dạ ồ ạ ủ ế ở ế ưới d ng k t h p v iạ ế ợ ớ polysaccharide araban. D ng hòa tan c a pectin, t n t i ch y u d ch t bào. Các ch t pectin làạ ủ ồ ạ ủ ế ở ị ế ấ các polysaccharide, m ch th ng, c u t o t s liên k t gi a các m ch c a phân t acid Dạ ẳ ấ ạ ừ ự ế ữ ạ ủ ử
galacturonic C6 H10O7, liên k t v i nhau b ng liên k t 1,4 glucoside. Trong đó m t s g c acid cóế ớ ằ ế ộ ố ố
ch a nhóm methoxyl (OCHứ 3). Chi u dài c a chu i acid polygalacturonic có th bi n đ i t vài đ nề ủ ỗ ể ế ổ ừ ơ
v t i hàng trăm đ n v acid polygalacturonic.ị ớ ơ ị
2.2.3 Acicd citric
Acid citric dùng trong s n xu t m t đông có tác d ng ch nh pH v acid t o đi u ki n choả ấ ứ ụ ỉ ề ạ ề ệ pectin t o gel hóa. Acid citric có nhi u trong rau qu t nhiên, nh t là trong qu có múi. Trạ ề ả ự ấ ả ước đây, acid citric đượ ảc s n xu t t chanh, ngày nay acid này đấ ừ ượ ảc s n xu t t m t r theo phấ ừ ậ ỉ ương pháp lên men b ng ch ng n m m c ằ ủ ấ ố Aspergillus niger.
2.2.4 Acid benzoic
Acid benzoic có công th c phân t Cứ ử 6H5COOH có d ng tinh th hình kim không màu, kh iạ ể ố
lượng riêng 266g/cm3, nóng ch y 122,4ả ở oC. Acid benzoic ít hòa tan trong nước, hòa tan t t trongố
rượu và ether. Th c t ngự ế ười ta thường dùng natri benzoate vì nó hòa tan trong nướ ố ơc t t h n. Độ tan c a natri benzoate trong nủ ước là 61% 25ở oC và 77% 100ở oC.
Trong môi trường acid (t ng acid không nh h n 0,4% và pH = 2,53,5), acid benzoic vàổ ỏ ơ natri benzoate có tính sát trùng m nh. Acid benzoic và natri benzoate dùng đ b o qu n th c ph mạ ể ả ả ự ẩ
thường có n ng đ th p (kho ng 0,1%) đ không gây tác h i cho s c kh e con ngồ ộ ấ ả ể ạ ứ ỏ ười.
Trong s n xu t, ngả ấ ười ta thường pha natri benzoate thành dung d ch 5% r i m i đ a vàoị ồ ớ ư
m t v i li u lứ ớ ề ượng qui đ nh. Vi c s d ng acid benzoic và natri benzoate trong b o qu n th cị ệ ử ụ ả ả ự
ph m đẩ ược cho phép và khá hi u qu nh ng nó có th làm gi m giá tr c m quan c a s n ph m.ệ ả ư ể ả ị ả ủ ả ẩ
Theo TCVN 10393:2014m t nhuy n, m t đông và m t t qu có múi, hàm lứ ễ ứ ứ ừ ả ượng mu iố benzoat cho phép t i đa là 1000mg/Kg tố ương đương v i 0,1% s n ph m.ớ ả ẩ
2.2.5 Đ ườ ng
Đường là m t polysaccharide – m t lo i h p ch t l n do ba nguyên t C, H, O t o thành,ộ ộ ạ ợ ấ ớ ố ạ
do t l H và O gi ng nỷ ệ ố ước nên có tên là carbonhydrat. Theo k t c u hoá h c đế ấ ọ ường được chia ra
Trang 15Vai trò
Đường cho vào m t qu không ch đ tăng đ ng t mà còn đ b o qu n s n ph m. Vìứ ả ỉ ể ộ ọ ể ả ả ả ẩ
v y mà l y đậ ấ ường làm phương pháp ch bi n căn b n. Nh ng tính ch t, ch ng lo i c a đế ế ả ư ấ ủ ạ ủ ườ ng
đ u có nh hề ả ưởng r t l n đ i v i quá trình ch bi n và ch t lấ ớ ố ớ ế ế ấ ượng c a ch ph m.ủ ế ẩ
Sau khi thành ph n đầ ường đ t đ n n ng đ nh t đ nh s có áp l c th m th u r t l n, t đóạ ế ồ ộ ấ ị ẽ ự ẩ ấ ấ ớ ừ
c ch s sinh tr ng c a vi sinh v t, đ t đ n m c đích b o qu n. Vì v y ch có hi u rõ và s
d ng các đ c tính c a đụ ặ ủ ường thì m i có th ch bi n ra các ch ph m đớ ể ế ế ế ẩ ường có ch t lấ ượng cao
nh là m t cao c p. B n thân đư ứ ấ ả ường th c ph m đ i v i vi sinh v t là vô h i, dung d ch đự ẩ ố ớ ậ ạ ị ường ở
n ng đ th p còn có th thúc đ y s sinh trồ ộ ấ ể ẩ ự ưởng và phát tri n c a vi sinh v t. Tác d ng b o qu nể ủ ậ ụ ả ả
đường là áp l c th m th u r t m nh c a dung d ch đự ẩ ấ ấ ạ ủ ị ường n ng đ cao, khi n cho vi sinh v t bámồ ộ ế ậ trên th c ph m không có cách nào h p thu ch t dinh dự ẩ ấ ấ ưỡng trên th c ph m ch bi n, t đó màự ẩ ế ế ừ không th s ng và sinh sôi n y n ,ể ố ả ở th m chí làm cho thành ph n nậ ầ ước trong t bào c a vi sinh v tế ủ ậ
th m th u ra ngoài, khi n cho ch t nguyên sinh c a t bào b m t nẩ ấ ế ấ ủ ế ị ấ ướ ẽc s cô đ c l i, phát sinh tìnhặ ạ
tr ng khô hanh sinh lý, bu c nó ph i r i vào tình tr ng ph i ch t gi ho c ng đông, đi u đó cóạ ộ ả ơ ạ ả ế ả ặ ủ ề
th làm cho ch ph m l u gi để ế ẩ ư ữ ược. Vì v y đậ ường th c ph m cũng là ch t b o qu n th c ph m,ự ẩ ấ ả ả ự ẩ
nó ch có tác d ng c ch mà không th tiêu di t vi sinh v t, đ ng th i ch có s d ng lỉ ụ ứ ế ể ệ ậ ồ ờ ỉ ử ụ ượ ng
đường nhi u có th sinh ra đ áp l c th m th u đ c ch s sinh trề ể ủ ự ẩ ấ ể ứ ế ự ưởng c a vi sinh v t, đ tủ ậ ạ
đượ m c đích b o qu n. Tác d ng kháng oxy hóa là m t tác d ng khác c a đc ụ ả ả ụ ộ ụ ủ ường th c ph m.ự ẩ Dung d ch đị ường ngăn ch n s h p thu oxy, s gia tăng c a n ng đ dung d ch đặ ự ấ ự ủ ồ ộ ị ường t l ngh chỷ ệ ị
v i đ hòa tan c a oxy trong dung d ch đớ ộ ủ ị ường, t c là n ng đ c a dung d ch đứ ồ ộ ủ ị ường càng cao thì độ hòa tan c a oxy càng th p.ủ ấ
Đường cho vào m t cũng có tác d ng tăng đ đông cho s n ph m b i vì đứ ụ ộ ả ẩ ở ường có tính ch tấ dehydrate hóa. Đường ph i có m t v i t l thích h p so v i pectin và acid đ t o gel t t, thả ặ ớ ỷ ệ ợ ớ ể ạ ố ườ ng
lượng đường cho vào ph i l n h n 50% so v i kh i lả ớ ơ ớ ố ượng nguyên li u.ệ
Trong ch bi n jam d a thế ế ứ ường s d ng đử ụ ường cát tr ng. Ta thắ ường dùng đường RE, yêu
c u ph i có đ tinh khi t cao, không l n t p ch t. Các ch t t o ng t nh đầ ả ộ ế ẫ ạ ấ ấ ạ ọ ư ường vàng, sorhgum không nên s d ng b i vì mùi c a chúng s che m t mùi c a qu và làm v ng t thay đ i ử ụ ở ủ ẽ ấ ủ ả ị ọ ổ
Nước ph i trong s ch, không có màu s c và mùi v khác thả ạ ắ ị ường, không có c n b n và các kim lo iặ ẩ ạ
n ng ặ
Trang 16CH ƯƠ NG 3: QUY TRÌNH S N XU T M T D A Ả Ấ Ứ Ứ
lượng d thu c b o v th c v t.[ư ố ả ệ ự ậ 3]
D a dùng trong ch bi n có 2 lo i: d a ứ ế ế ạ ứ Queen và d a Cayenứ
D a Cayen: thứ ường ch n d a t khi qu già đ n khi quá chín m t hàng m t. Đ đọ ứ ừ ả ế ộ ắ ộ ường đ tạ
t 8 đ n 10 đ Brixừ ế ộ
D a ứ Queen: ch n qu chín t khi m t hàng m t đ n 2/3 qu , đ đọ ả ừ ộ ắ ế ả ộ ường đ t t 12 đ n 14ạ ừ ế
đ Brix.ộ
3.2.2 Phân lo i, l a ch n nguyên li u ạ ự ọ ệ
Chu n b cho các công đo n ti p theo. Tách cu ng, lo i tr nh ng qu không đ quy cách,ẩ ị ạ ế ố ạ ừ ữ ả ủ sâu b nh, men m c, th i h ngệ ố ố ỏ
Ph i tr n pure d a: Lố ộ ứ ượng đường s d ng thử ụ ường được tính theo kh i lố ượng d a nguyênứ
li u, t l đệ ỉ ệ ường : d a thứ ường vào kho ng 1:1. Tùy theo đ chín c a d a, lả ộ ủ ứ ượng đường có th thayể
đ i. Đ i v i d a chín, lổ ố ớ ứ ượng đường c n dùng s gi m xu ng. ầ ẽ ả ố