Báo cáo Tìm hiểu quy trình công nghệ sản xuất Tôm tẩm TM đông IQF tại Công ty INCOMFISH trình bày các nội dung chính như: Tổng quan về công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản INCOMFISH, tổng quan về nguyên liệu, quy trình chế biến tôm tẩm TM, kỹ thuật và thiết bị nhiệt lạnh trong quy trình sản xuất,...
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong su t th i gian h c t p v a qua, đố ờ ọ ậ ừ ượ ực s dìu d t, t n tình d y d c a cácắ ậ ạ ỗ ủ
Th y Cô trầ ường Đ i H c Công Nghi p Th c Ph m và s h tr r t nhi u t phíaạ ọ ệ ự ẩ ự ỗ ợ ấ ề ừ gia đình, chúng em đã ti p thu đế ượ ấc r t nhi u ki n th c b ích và thú v , đó là mónề ế ứ ổ ị quà l n mà chúng em không th nào đ n đáp đớ ể ề ược
Nhân d p vi t báo cáo th c t p ị ế ự ậ qu n líả này, chúng em xin g i l i c m n chânử ờ ả ơ thành đ n Th y Cô, b n bè là nh ng ngế ầ ạ ữ ười đã giúp chúng em r t nhi u trong h cấ ề ọ
t p và h tr cho chúng em trong su t th i gian h c t p v a qua.ậ ỗ ợ ố ờ ọ ậ ừ
Chúng em xin chân thành c m n Quý Th y Cô trong khoa ả ơ ầ Th y S nủ ả , đ c bi tặ ệ chúng em xin g i l i c m n sâu s c đ n Th y ử ờ ả ơ ắ ế ầ Nguy n Văn Hi uễ ế , người tr c ti pự ế
ch d n đ chúng em có c s , có ki n th c c n thi t đ hoàn thi n bài báo cáoỉ ẫ ể ơ ở ế ứ ầ ế ể ệ
th c t p t t nghi p.ự ậ ố ệ Chúng em xin chân thành c m n Th y r t nhi u.ả ơ ầ ấ ề
Và chúng em xin trân tr ng c m n Ban Lãnh Đ o Công Ty C Ph n Đ u Tọ ả ơ ạ ổ ầ ầ ư
Thương M i INCOMFISH, cùng nhi u Cô Chú, Anh Ch trong Công Ty đã nhi tạ ề ị ệ tình ch d n,ỉ ẫ truy n đ t cho chúng em nh ng kinh nghi m th c ti n quý báu cũngề ạ ữ ệ ự ễ
nh đã t o m i đi u ki n thu n l i khi chúng em th c t p t i Công Ty trong th iư ạ ọ ề ệ ậ ợ ự ậ ạ ờ gian qua
Cu i cùng chúng em xin kính chúc Quý Th y Cô, Ban Lãnh Đ o và t p th cánố ầ ạ ậ ể
b Công Nhân Viên c a Côngộ ủ Ty C Ph n Ph n Đ u Tổ ầ ầ ầ ư Thương M iạ INCOMFISH l i chúc s c kh e và thành đ t.ờ ứ ỏ ạ
Trân tr ng kính chào!ọ
Trang 2
Trang 6
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Đ t nấ ước ta có r t nhi u sông và b bi n dài vì v y th y s n r t đa d ng vấ ề ờ ể ậ ủ ả ấ ạ ề
ch ng lo i nh : b ch tu c, m c, cá, tôm…T xa x a con ngủ ạ ư ạ ộ ự ừ ư ười đánh b t ch ph cắ ỉ ụ
v cho nhu c u thu n túy. Nh ng khi xã h i ngày càng phát tri n, đ c bi t v i n nụ ầ ầ ư ộ ể ặ ệ ớ ề kinh t h i nh p thì vi c đánh b t th y s n không còn gói g n trong vi c th a mãnế ộ ậ ệ ắ ủ ả ọ ệ ỏ nhu c u s ng c a m t b ph n dân c mà nó tr thành bán thành ph m, thành ph mầ ố ủ ộ ộ ậ ư ở ẩ ẩ
đ xu t kh u ra nể ấ ẩ ước ngoài và đem l i ngu n thu nh p l n cho đ t nạ ồ ậ ớ ấ ước
Nhu c u s d ng ngày càng cao đó là m t ph n cũng do con ngầ ử ụ ộ ầ ười nh n th yậ ấ
r ng th y s n là ngu n th c ph m có giá tr dinh dằ ủ ả ồ ự ẩ ị ưỡng cao, d tiêu hóa… Bênễ
c nh đó xu t kh u th y s n cũng là m t ngành mang l i ngu n ngo i t l n tăngạ ấ ẩ ủ ả ộ ạ ồ ạ ệ ớ ngu n thu nh p qu c gia, thúc đ y n n kinh t phát tri n. M t hàng th y s n khôngồ ậ ố ẩ ề ế ể ặ ủ ả
Trang 7th d tr lâu. Do đó đ kéo dài th i gian s d ng con ngể ữ ữ ể ờ ử ụ ười đã tìm ra phương pháp làm l nh và b o qu n l nh th y s n. Nh ng phạ ả ả ạ ủ ả ư ương pháp này ch b o qu n trongỉ ả ả
th i gian ng n. Mu n b o qu n lâu thì ngờ ắ ố ả ả ười ta ph i ti n hành làm l nh đông. Tả ế ạ ừ khi phương pháp l nh đông ra đ i đã gi i quy t đạ ờ ả ế ược nhi u v n đ , ngoài vi c đápề ấ ề ệ
ng đ y đ l ng s n ph m cho tiêu dùng còn tăng kh i l ng và th i gian d tr
nguyên li u cho công ngh ch bi n th c ph m, tăng kh năng đi u hòa, cung c pệ ệ ế ế ự ẩ ả ề ấ
th c ph m tự ẩ ươ ối s ng cho các khu ph l n đông dân c và vi c xu t kh u m t hàngố ớ ư ệ ấ ẩ ặ
l nh đông ra nạ ước ngoài. Do v y, đậ ược s đ ng ý c a Ban lãnh đ o Công Tyự ồ ủ ạ INCOMFISH, cùng v i s hớ ự ướng d n c a th y Nguy n Văn Hi u, trong th i gianẫ ủ ầ ễ ế ờ
th c t p t i đây chúng em th c hi n đ tài ự ậ ạ ự ệ ề “Tìm hi u quy trình Công ngh S n ể ệ ả
xu t Tôm t m TM đông IQF t i Công ty INCOMFISH”. ấ ẩ ạ
CH ƯƠ NG I : T NG QUAN V CÔNG TY C PH N Đ U T Ổ Ề Ổ Ầ Ầ Ư
TH ƯƠ NG M I Ạ TH Y S N Ủ Ả INCOMFISH
Trang 8o Ch bi n, b o qu n th y s n và các s n ph m t th y s nế ế ả ả ủ ả ả ẩ ừ ủ ả
o D ch v th y s n: d ch v thu gom, v n chuy n th y s n s ng, d chị ụ ủ ả ị ụ ậ ể ủ ả ố ị
v cung c p th c ăn chăn nuôi th y s n, ụ ấ ứ ủ ả ươm cá – tôm gi ng, d ch vố ị ụ cung c p nấ ước đá ướ ạp l nh, b o qu n th y s nả ả ủ ả
o S n xu t nả ấ ước u ng tinh khi t, nố ế ước u ng đóng chaiố
o S n xu t nả ấ ước đá
o Mua bán nước u ng tinh khi t, nố ế ước khoáng đóng chai
o Mua bán hàng nông lâm th y h i s n, lủ ả ả ương th c, th c ph m, hàngự ự ẩ
d t may, hàng th công m ngh , hàng g gia d ng…ệ ủ ỹ ệ ỗ ụ1.2 L ch s ị ử công ty
Công ty c ph n đ u t Thổ ầ ầ ư ương m i Th y s n (INCOMFISH) đạ ủ ả ược thành
l p vào ngày 1/9/1999 v i lĩnh v c ho t đ ng chính là đ u t , kinh doanh xu t nh pậ ớ ự ạ ộ ầ ư ấ ậ
kh u hàng th y s n đông l nh.ẩ ủ ả ạ
Là công ty được thành l p trên c s đóng góp c a các c đông là th nhân vàậ ơ ở ủ ổ ể pháp nhân m i dớ ưới hình th c Công ty c ph n theo Lu t doanh nghi p. Đ n nămứ ổ ầ ậ ệ ế
2001, căn c theo k ho ch đ nh hứ ế ạ ị ướng khi thành l p đ m b o phát tri n Công tyậ ả ả ể
b n v ng và lâu dài, đ ng th i đ ch đ ng ngu n cung c p s n ph m cho xu tề ữ ồ ờ ể ủ ộ ồ ấ ả ẩ ấ
kh u, Công ty đã phát tri n khai d án xây d ng Nhà máy ch bi n th y s n đôngẩ ể ự ự ế ế ủ ả
l nh t i khu công nghi p Vĩnh L c – Thành ph H Chí Minh.ạ ạ ệ ộ ố ồ
Sau h n m t năm xây d ng (t 2001 đ n tháng 6/2002), nhà máy ch bi nơ ộ ự ừ ế ế ế
th y s n đông l nh xu t kh u v i công xu t n đ nh các m t hàng có giá tr gia tăngủ ả ạ ấ ẩ ớ ấ ổ ị ặ ị
là 6.500 t n/năm đã đi vào s n xu t th , sau đó đi vào s n xu t chính th c t đ uấ ả ấ ử ả ấ ứ ừ ầ năm 2003 cho đ n nay. Nhà máy INCOMFISH đế ược đ u t đ ch bi n th y s n,ầ ư ể ế ế ủ ả
Trang 9th c ph m v i đa d ng s n ph m, đự ẩ ớ ạ ả ẩ ược trang trí máy móc thi t b v i công nghế ị ớ ệ tiên ti n và đ ng b ế ồ ộ
Ngay t khi b t đ u ho t đ ng, INCOMFISH đã áp d ng các h th ng qu nừ ắ ầ ạ ộ ụ ệ ố ả
lý ch t lấ ượng xuyên su t quá trình s n xu t đ đ m b o đ t tiêu chu n cao v ch tố ả ấ ể ả ả ạ ẩ ề ấ
lượng và đ m b o v sinh an toàn th c ph m nh : HACCP, BRC (Bristtish Retailả ả ệ ự ẩ ư Consortium), ISO 9001: 2000, IFS (Intrenational Food Standard), ACC (Aquaculture Certificate Council), MSC (Marine Stewardships Council). V i nh ng ch ng nh nớ ữ ứ ậ này, s n ph m c a công ty có th đi vào t t c các h th ng siêu th trên toàn c u.ả ẩ ủ ể ấ ả ệ ố ị ầ
Ngoài đ i ngũ qu n lý ch t lộ ả ấ ượng được đào t o chuyên nghi p,ạ ệ INCOMFISH còn quy t đụ ược đ i ngũ nhà qu n lý g m nh ng ngộ ả ồ ữ ười Qu n tr côngả ị
ty đã qua lĩnh v c ch bi n, xu t kh u th y s n, có h n 25 kinh nghi m trênự ế ế ấ ẩ ủ ả ơ ệ
thương trường qu c t V i m t hàng ch l c là các s n ph m giá tr gia tăng tr cố ế ớ ặ ủ ự ả ẩ ị ự
ti p vào siêu th Châu Âu, Nh t B n, Hoa K và m t s th trế ị ậ ả ỳ ộ ố ị ường khác… đã t oạ
l i th c nh tranh cao cho INCOMFISH so v i các nhà máy khác trong nợ ế ạ ớ ước và khu
v c.ự
INCOMFISH được phép xu t kh u s n ph m th y s n vào th trấ ẩ ả ẩ ủ ả ị ường EU
v i các code: DL 189, DL 368, NM 188 và HK 187. Bên c nh đó, công ty còn cungớ ạ
c p th c ph m cho c ng đ ng H i giáo trên toàn th gi i thông qua gi y phépấ ự ẩ ộ ồ ồ ế ớ ấ
ch ng nh n Halal do t ch c Qu c t H i giáo c p. Công ty là thành viên c a Hi pứ ậ ổ ứ ố ế ồ ấ ủ ệ
h i ch bi n và xu t kh u th y s n Vi t Nam (VASEP) và phòng công nghi p vàộ ế ế ấ ẩ ủ ả ệ ệ
thương m i Vi t Nam (VCCI).ạ ệ
Vào ngày 29/11/2006, công ty đã đượ ấc c p gi y ch ng nh n s 47/TTGDHNấ ứ ậ ốĐKGD v vi c đề ệ ược đăng ký giao d ch c phi u ph thông t i trung tâm Giao d chị ổ ế ổ ạ ị
Ch ng khoán Hà N i và đã giao d ch đ u tiên vào ngày 18/12/2006 và sau đúng m tứ ộ ị ầ ộ năm giao d ch t i Hà N i, công ty đã chuy n vào giao d ch t i S Giao d ch Ch ngị ạ ộ ể ị ạ ở ị ứ khoán H Chí Minh (HoSE) theo Quy t đ nh s 170/QĐSGDHCM ngày l n th 11ồ ế ị ố ầ ứ năm 2007 c a HoSE.ủ
Trang 101.3 S đ b trí m t b ng nhà máy ơ ồ ố ặ ằ
y
S
Hình 2: S đ b trí m t b ng nhà máy ơ ồ ố ặ ằ Chú thích:
1 Phòng b o vả ệ 12. Khu x lí nử ước
2 Nhà xe 13. Phòng thay đ công nhân (nam)ồ
9 Kho v t t 20. Xậ ư ưởng ch bi n tômế ế
10 Khu nhà ngh 21. Xỉ ưởng ch bi n th y s n khácế ế ủ ả
Trang 1111 Phòng hoá ch t 22. Xấ ưởng ch bi n th c ph m.ế ế ự ẩ
Trang 12Hình 4: S đ tăng tr ơ ồ ưở ng kinh doanh 2005 2008
Trang 131.6 Th tr ị ườ ng xu t kh u ấ ẩ
Hình 5: C c u th tr ơ ấ ị ườ ng xu t kh u giai đ an 20052008 ấ ẩ ọ
Trang 14Hình 6: C c u m t hàng xu t kh u giai đ an 20052008 ơ ấ ặ ấ ẩ ọ
Hình 7: S đ c c u m t hàng xu t kh u ICF 9/2008 ơ ồ ơ ấ ặ ấ ẩ
1.7 V th c a công ty trong ngành th y s n Vi t Nam ị ế ủ ủ ả ệ
INCOMFISH là m t trong nh ng công ty th y s n độ ữ ủ ả ược đ u t trang thi t bầ ư ế ị
hi n đ i, đ ng b v i k thu t tiên ti n trên th gi i đ i ngũ cán b qu n lý có kệ ạ ồ ộ ớ ỹ ậ ế ế ớ ộ ộ ả ỹ thu t chuyên môn có h n 25 năm kinh nghi m trong lĩnh v c ch bi n, xu t nh pậ ơ ệ ự ế ế ấ ậ
kh u th y s n,ẩ ủ ả góp ph n quan tr ng trong vi c hi n đ i hóa, tăng s n l ng và giáầ ọ ệ ệ ạ ả ượ
tr ngo i t xu t kh u cho ngành th y s n Vi t Nam.ị ạ ệ ấ ẩ ủ ả ệ
L i th c a INCOMFISH là đã h i t đợ ế ủ ộ ụ ược đ i ngũ qu nộ ả lý có nhi u nămề kinh nghi m trong lĩnh v c ch bi n, xu t kh u th y s n và trên thệ ự ế ế ấ ẩ ủ ả ương trườ ng
Trang 15qu c t , nhà máy đố ế ược trang b máy móc thi t b v i công ngh tiên ti n và đ ng bị ế ị ớ ệ ế ồ ộ
v i k t c u nhà xớ ế ấ ưởng, c c u s n ph m có tính c nh tranh cao v i các s n ph mơ ấ ả ẩ ạ ớ ả ẩ
được ch bi n có giá tr gia tăng đ a th ng vào th trế ế ị ư ẳ ị ường Châu Âu, Nh t B n, M ,ậ ả ỹ
đa d ng ngu n nguyên li u trong và ngoài nạ ồ ệ ước, gi m đả ượ ủc r i ro v mùa v Cề ụ ơ
s h t ng, công ngh , trang thi t b t t, s n ph m đa d ng, giá thành c nh tranh,ở ạ ầ ệ ế ị ố ả ẩ ạ ạ ngu n nguyên v t li u n đ nh, phong phú, m t hàng gia công xu t kh u n đ nh, cóồ ậ ệ ổ ị ặ ấ ẩ ổ ị nhi u ti m năng tăng trề ề ưởng, v trí kinh doanh thu n l i.ị ậ ợ
Vào ngày 26/7/2007, Hi p h i ch bi n Xu t kh u Th y s n Vi t Namệ ộ ế ế ấ ẩ ủ ả ệ (VASEP) đã có thông báo v danh sách 56 doanh nghi p,ề ệ trong đó có INCOMFISH
được mi n ki m tra khi xu t kh u hàng th y s n vào th trễ ể ấ ẩ ủ ả ị ường Nh t B n. Công tyậ ả
là doanh nghi p đã xu t kh u nhi u lô hàng liên ti p vào th trệ ấ ẩ ề ế ị ường Nh t B n màậ ả không b phát hi n nhi m hóa ch t, kháng sinh tính t 1/1/2007 đ n nay.ị ệ ễ ấ ừ ế
1.8 Đ nh h ị ướ ng phát tri n ể
V i phớ ương châm "th trị ường hi n nay ch t lệ ấ ượng trong tương lai", INCOMFISH có chi n lế ược theo đ nh hị ướng xem xét ch t lấ ượng là m t công ty vàộ creterion phát tri n dài h n. Chúng tôi không ng ng nâng cao vai trò c a ki m soátể ạ ừ ủ ể
ch t lấ ượng đ đáp ng nhu c u ngày càng cao c a ngể ứ ầ ủ ười tiêu dùng trong và ngoài
nước
Đ không ng ng đa d ng hóa s n ph m, có th trể ừ ạ ả ẩ ị ường đa phương, chúng tôi
đã lên k ho ch đ u t xây d ng h t ng c a T p đoàn Công nghi p, h p tác đ uế ạ ầ ư ự ạ ầ ủ ậ ệ ợ ầ
t xây d ng Nhà máy đông l nh trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp h p tác kinh t , xã h iư ự ạ ị ỉ ồ ợ ế ộ giai đo n 2007 2010 chạ ương trình gi a thành ph H Chí Minh và t nh Đ ng Tháp.ữ ố ồ ỉ ồ
D án này là xây d ng ti n đ và d ki n ự ự ế ộ ự ế s v n hành trong tháng 10 năm 2008, cóẽ ậ
m t ph n đáp ng nhu c u ngày càng cao c a ngộ ầ ứ ầ ủ ười tiêu dùng trên toàn th gi iế ớ
hi n nay và trong tệ ương lai
Đ th c hi n đ phân gi i s n m gi năm 2006 h i đ ng c đông hàng nămể ự ệ ộ ả ẽ ắ ữ ộ ồ ổ vào ngày 20 tháng 4 năm 2007, và h i h p b t thộ ọ ấ ường vào ngày th 10 năm 2007ứ
đ n ho t đ ng s n xu t m c đ , chúng tôi đã thành l p Incomfish M (đ t t i M )ế ạ ộ ả ấ ứ ộ ậ ỹ ặ ạ ỹ
và Incomfish EU (đ t t i B ) đ x lý, đóng gói và phân ph i các s n ph m c aặ ạ ỉ ể ử ố ả ẩ ủ chúng tôi trong 2 th trị ường l n nh t trên th gi i. Incomfish EU b t đ u ch y vàoớ ấ ế ớ ắ ầ ạ
Trang 16cu i năm 2007. Incomfish M đã có gi y phép ho t đ ng do nố ỹ ấ ạ ộ ướ ở ạc s t i và b t đ uắ ầ tri n khai các th t c c n thi t liên quan đ n v n hành vào tháng 10 năm 2008.ể ủ ụ ầ ế ế ậ
Bên c nh đó, v i tiêu chí c a phát tri n trung và dài h n, chúng tôi cũng đãạ ớ ủ ể ạ quy t đ nh đ u t vào b t đ ng s n và các lĩnh v c thế ị ầ ư ấ ộ ả ự ương m i b ng phạ ằ ương ti nệ đóng góp tài chính c a qu cho các d án nh Linh Xuân đủ ỹ ự ư ược xây d ng d th oự ự ả báo cáo kh thi và Saga Công ty TNHH Thả ương m i D ch v , xây d ng tòa nhà vănạ ị ụ ự phòng cho thuê t i 32 M c Đĩnh Chi, Phạ ạ ường Đa Kao, Qu n 1, Thành ph H Chíậ ố ồ Minh. Đây là m t v trí mang tính chi n lộ ị ế ược n m trung tâm thành ph H Chíằ ở ố ồ Minh
1.9 An toàn lao đ ng và phòng cháy ch a cháy ộ ữ
1.9.1.An toàn lao đ ng ộ
Các công nhân v n hành máy đậ ược hướng d n các thao tác v n hành các thi tẫ ậ ế
b có nhi u kinh nghi m và kh năng thích ng cao trong m i trị ề ệ ả ứ ọ ường h p, làm vi cợ ệ tuân th theo quy t c nghiêm ng t. M i thông tin đủ ắ ặ ọ ược ban qu n lý đi u hành theoả ề đúng quy đ nh d a trên m t quá trình nghiên c u sâu s c và đị ự ộ ứ ắ ược ghi chép l i m tạ ộ cách c n th n đ thu n ti n cho vi c ki m tra và kh c ph c.ẩ ậ ể ậ ệ ệ ể ắ ụ
m i máy đ u niêm y t cách v n hành, m i s c đ u đ c chuyên gia x
Các công nhân được hu n luy n v công tác phòng cháy ch a cháy, luôn chúấ ệ ề ữ
tr ng nâng cao ý th c c a ngọ ứ ủ ười công nhân v v n đ này.ề ấ ề
H th ng đi n đệ ố ệ ược b trí h p lý, an toàn b ng h th ng c u dao dùng r leố ợ ằ ệ ố ầ ơ
t đ ng, gi m thi u đ n m c t i đa vi c s d ng l a trong nhà máy, các khu v cự ộ ả ể ế ứ ố ệ ử ụ ử ự
Trang 17s n xu t c m s d ng l a. Bên c nh đó b trí các bình ch a cháy các b ph nả ấ ấ ử ụ ử ạ ố ữ ở ộ ậ
s n xu t và nâng cao ý th c c a toàn b công nhân viên trong nhà máy. Trong quáả ấ ứ ủ ộ trình s n xu t t p trung vào m c đích an toàn, v sinh và ch t lả ấ ậ ụ ệ ấ ượng
Đ m b o kín các kh p n i c a h th ng l nh.ả ả ớ ố ủ ệ ố ạ
Cách ly các khu v c d cháy n v i khu v c s n xu t.ự ễ ổ ớ ự ả ấ
Trang b các thi t b PCCC các phòng máy, xị ế ị ở ưởng s n xu t đ c bi t là khoả ấ ặ ệ bao bì
Ph i đ thi t b PCCC n i d th y, d l y, thu n ti n thao tác khi cháy.ả ể ế ị ở ơ ễ ấ ễ ấ ậ ệ
Dưới m i hình th c c m thu c lá, c m l a.ọ ứ ấ ố ấ ử
B trí c a thoát hi m.ố ử ể
1.10 Các h th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng, qu n lý môi tr ả ườ ng mà công ty
đã áp d ng ụ
1.10.1 Chính sách ch t l ấ ượ ng
Trong nhà riêng c a ch ng nh n phòng thí nghi mủ ứ ậ ệ
c a chúng tôi v i nhà nủ ớ ước c a ngh thu t thi t b thủ ệ ậ ế ị ử
nghi m đ m b o ki m tra sinh hóa th ch t, kháng sinhệ ả ả ể ể ấ
và phân tích nguyên li u, dây chuy n s n xu t, và các s nệ ề ả ấ ả
ph m đã hoàn thành cho th y cam k t c a chúng tôi đẩ ấ ế ủ ể
ch t lấ ượng t ng th và Qu n lý an toàn th c ph m. Chúngổ ể ả ự ẩ
Trang 18trường b ng cách s d ng m t cách có hi u qu và ti t ki m ngu n nguyên li u tàiằ ử ụ ộ ệ ả ế ệ ồ ệ nguyên thiên nhiên, gi m lả ượng ch t th i, ch t ô nhi m trong các ho t đ ng.ấ ả ấ ễ ạ ộ
2.1 Gi i thi u v tôm nguyên li u ớ ệ ề ệ
2.1.1 C u t o c a tômấ ạ ủ
Tôm được chia làm hai ph n: ph n trầ ầ ước là ph n đ u ng c và ph n sau làầ ầ ự ầ
ph n thân. H u nh t t c các c quan hô h p, tu n hoàn và n i t ng đ u n mầ ầ ư ấ ả ơ ấ ầ ộ ạ ề ằ trong ph n đ u ng c. Ph n thân ch ch a ru t và đ ng m ch ch Th t tôm t pầ ầ ự ầ ỉ ứ ộ ộ ạ ủ ị ậ
Trang 19trung h u nh hoàn toàn thân tôm. Thân tôm là ph n có giá tr kinh t cao nh t vàầ ư ở ầ ị ế ấ cũng là đ i tố ượng ch y u c a công ngh ch bi n tôm th t.ủ ế ủ ệ ế ế ị
Toàn b tôm độ ược bao b c b i v c ng chitin, l p v này có thành ph n c uọ ở ỏ ứ ớ ỏ ầ ấ
t o nh sau: 30% protein, 10% lipit, 25% mu i vô c và h n 30% nạ ư ố ơ ơ ước. Ph n đ uầ ầ
và ng c đự ược ph b ng m t l p v nguyên, ph n thân và b ng đủ ằ ộ ớ ỏ ầ ụ ược bao b c b iọ ở
l p da săn ch c. Toàn b l p v c ng b c ngoài không sinh trớ ắ ộ ớ ỏ ứ ọ ưởng, do v y tômậ
ph i l t xác đ l n lên. Dả ộ ể ớ ướ ỏi v là l p bi u bì, nó có vai trò quy t đ nh trong vi cớ ể ế ị ệ
l t l p v cũ và hình thành l p v m i c a tôm. Trong l p bi u bì này có ch a s cộ ớ ỏ ớ ỏ ớ ủ ớ ể ứ ắ
t ch y u là astaxanthin và lố ủ ế ượng carotin. Các s c t này là nguyên nhân hình thànhắ ố màu s c c a tôm lúc ắ ủ ươn
Th t tôm có c u t o săn ch c tr khi l t xác. Tôm l t th t m m nhũng, r t dị ấ ạ ắ ừ ộ ộ ị ề ấ ễ
b gi p nát do qua ch m c h c và r t d b vi sinh v t (VSV) xâm nh p, là ti n đị ậ ạ ơ ọ ấ ễ ị ậ ậ ề ề
t t cho quá trình phân gi i và phân h y dố ả ủ ưới tác d ng c a các lo i enzyme và VSV.ụ ủ ạ
Do v y, c n ph i lo i tr tôm l t không làm nguyên li u đ a vào ch bi n.ậ ầ ả ạ ừ ộ ệ ư ế ế
Trong các c quan n i t ng và mang tôm ch a m t lơ ộ ạ ứ ộ ượng l n enzyme vàớ VSV. H enzyme c a tôm, đ c bi t là nhóm protein có ho t l c r t m nh nên đó làệ ủ ặ ệ ạ ự ấ ạ ngu n g c cho quá trình phân gi i, phân h y th t tôm gây h h ng trong quá trìnhồ ố ả ủ ị ư ỏ
ch bi n và b o qu n. Máu tôm có ch a enzyme tyrosinase là nguyên nhân gây bi nế ế ả ả ứ ế đen trong quá trình b o qu n.ả ả
Trang 202.1.2 Các thành ph n hóa h c trong nguyên li u tôm ầ ọ ệ
Thành ph n hóa h c đ ng v t th y s n nói chung và nguyên li u tôm nóiầ ọ ở ộ ậ ủ ả ệ riêng g m: nồ ước, protit, lipit, mu i vô c , vitamine, enzyme và hoocmon.ố ơ
Nh ng thành ph n có ch t lữ ầ ấ ượng tương đ i nhi u là: nố ề ước, protit, lipit, mu iố
vô c , lơ ượng gluxit và t n t i dồ ạ ướ ại d ng glucogen
Thành ph n hóa h c c a tôm thầ ọ ủ ường khác nhau theo gi ng loài. Trong cùngố
m t loài nh ng trong hoàn c nh khác nhau thì thành ph n hóa h c cũng khác nhau,ộ ư ả ầ ọ ngoài ra thành ph n hóa h c c a tôm còn ph thu c vào tr ng thái sinh lý, mùa v ,ầ ọ ủ ụ ộ ạ ụ
th i ti t,… s khác nhau v thành ph n hóa h c v s bi n đ i c a chúng làm nhờ ế ự ề ầ ọ ề ự ế ổ ủ ả
hưởng r t l n đ n mùi v và giá tr dinh dấ ớ ế ị ị ưỡng c a s n ph m, đ n vi c b o qu nủ ả ẩ ế ệ ả ả
tươi nguyên li u và quá trình ch bi n.ệ ế ế
2.2 Các hi n t ệ ượ ng h h ng th ư ỏ ườ ng g p khi v n chuy n và b o qu n ặ ậ ể ả ả
tôm nguyên li u ệ
2.2.1 Hi n tệ ượng gi p nátậ
a Nguyên nhân
Trong quá trình b o qu n do s d ng đá có c nh s c nh n, đá l n, nên khiả ả ử ụ ạ ắ ọ ớ
b o qu n nguyên li u s b đè n ng làm cho tôm b gi p, b v , gãy đuôi… ho cả ả ệ ẽ ị ặ ị ậ ể ỏ ặ trong quá trình v n chuy n do xe ch y b x c, làm nguyên li u b va ch m (gi a tômậ ể ạ ị ố ệ ị ạ ữ
v i tôm), gi a tôm v i d ng c ch a đ ng gây ra gi p gãy, đ t đuôi tôm. Trong quáớ ữ ớ ụ ụ ứ ự ậ ứ trình ti p nh n nguyên li u tôm b h h ng.ế ậ ệ ị ư ỏ
b Tác h iạ
T i nh ng n i gi p nát s t o đi u ki n cho VSV xâm nh p và ho t đ ng,ạ ữ ơ ậ ẽ ạ ề ệ ậ ạ ộ gây ra nh ng bi n đ i hóa h c, đ ng th i làm gi m giá tr c m quan, ch t lữ ế ổ ọ ồ ờ ả ị ả ấ ượng và làm cho nguyên li u nhanh b h h ng.ệ ị ư ỏ
c Kh c ph cắ ụ
Trang 21Khi b o qu n s d ng đá v y ho c đá đã đả ả ử ụ ẩ ặ ược xay nh , không b o qu n quáỏ ả ả nhi u nguyên li u trong m t d ng c ch a, h n ch t i đa xây xát, d n x c khi v nề ệ ộ ụ ụ ứ ạ ế ố ằ ố ậ chuy n, công nhân thao tác ph i nh nhàng, th n tr ng thì s gi m b t hi n tể ả ẹ ậ ọ ẽ ả ớ ệ ượ ngnày.
2.2.2 Hi n tệ ượng ươn th iố
a Nguyên nhân
Do b o qu n quá lâu ho c b o qu n không đúng k thu t (không đ đả ả ặ ả ả ỹ ậ ủ ộ
l nh) làm nhi t đ nguyên li u tăng cao thúc đ y h enzyme ho t đ ng và là đi uạ ệ ộ ệ ẩ ệ ạ ộ ề
ki n thu n l i cho VSV phát tri n làm h h ng nguyên li u.ệ ậ ợ ể ư ỏ ệ
2.2.3 Hi n tệ ượng bi n đenế
Tôm sau khi thu ho ch kho ng vài gi s xu t hi n nh ng ch m đen, màuạ ả ờ ẽ ấ ệ ữ ấ
n i màng n i c a v b m t, t o nên nh ng vi n đen. T i n i n i các kh p chânơ ố ủ ỏ ị ấ ạ ữ ề ạ ơ ố ớ cũng b đ i màu, sau đó bi n đen kh p c thân tôm.ị ổ ế ắ ả
Trang 22Dưới l p màng c a v tôm có ch a hai lo i acid amin: tyrozin vàớ ủ ỏ ứ ạ phenylalanine đóng vai trò c b n đ hình thành đ m đen. Khi tôm ch t l p màng tơ ả ể ố ế ớ ế bào v , d ch t bào phenylalanine bi n đ i thành melanin (s c t đen).ỡ ị ế ế ổ ắ ố
Máu tôm còn ch a s c t hemocyamin là m t protein có ion Cu2+ d ngứ ắ ố ộ ở ạ
kh vô màu và chuy n thành xanh đen khi có oxy trong th t hình thành nên s c tử ể ị ắ ố màu đen (đ m đen). Ion Cuố 2+ là m t trong nh ng y u t xúc tác hình thành nên s cộ ữ ế ố ắ
t màu đen t acid tyrozin có trong v , máu (có nhi u đ u tôm).ố ừ ỏ ề ở ầ
d. Kh c ph cắ ụ
H n ch s ti p xúc gi a tôm và không khí b ng cách ph kín tôm b ng đáạ ế ự ế ữ ằ ủ ằ
ho c ngâm trong nặ ước đã được tr n đ u đá. Làm l nh và duy trì tôm nguyên li u ộ ề ạ ệ ở 0oC s gi m t c đ ph n ng c a enzyme.ẽ ả ố ộ ả ứ ủ
B o qu n b ng chlorine 30 – 40 ppm. Trong nả ả ằ ước chlorine d b phân h yễ ị ủ thành HCLO.HCLO không b n bi n đ i thành HCL và oxy nguyên t Chính HCLề ế ổ ử
và oxy nguyên t này đã c ch ho t đ ng c a enzyme tyrozinase.ử ứ ế ạ ộ ủ
2.2.4 Hi n tệ ượng bi n đế ỏ
Tôm còn tươi thì v và th t có màu xanh tím đ c tr ng nh s c t astaxanthin.ỏ ị ặ ư ờ ắ ố Nguyên li u còn s ng astaxanthin s k t h p v i protein t o thành ph cệ ố ẽ ế ợ ớ ạ ứ carotenoprotein b n. Protein nh là ch t b o v astaxanthin trề ư ấ ả ệ ước nh ng b t l i c aữ ấ ợ ủ môi trường (nhi t đ cao, ánh sáng, acid, baz , ch t oxy hóa…).ệ ộ ơ ấ
a Nguyên nhân
Khi g p nh ng đi u ki n b t l i c a môi trặ ữ ề ệ ấ ợ ủ ường và nhi t đ cao s làm choệ ộ ẽ nguyên li u b m t nệ ị ấ ước, gây bi n tính protein. Lúc này astaxanthin r t d b oxyế ấ ễ ị hóa đ t o thành astaxin có màu đ g ch.ể ạ ỏ ạ
M t khác, s bi n đ i h ng hay đ c a tôm còn do s phân h y c a m t sặ ự ế ổ ồ ỏ ủ ự ủ ủ ộ ố VSV t o thành m t s s n ph m c p th p trung gian gây hôi th i, gây đ c choạ ộ ố ả ẩ ấ ấ ố ộ nguyên li u. T đó, chúng s k t h p v i m t s ch t có s n trong môi trệ ừ ẽ ế ợ ớ ộ ố ấ ẵ ường t oạ
Trang 23thành s n ph m màu h ng, lúc này nguyên li u b ả ẩ ồ ệ ị ươn th i hoàn toàn dố ưới tác d ngụ
c a tryptophan. ủ
b Tác h iạ
S bi n đ xu t hi n th c ch t là quá trình phân gi i, th i r a. Tùy vào m cự ế ỏ ấ ệ ự ấ ả ố ữ ứ
đ bi n đ c a tôm nhi u hay ít mà ch t lộ ế ỏ ủ ề ấ ượng c a tôm gi m d n. Khi các v t đủ ả ầ ế ỏ
xu t hi n nhi u, lúc này tôm b long đ u, v tôm d dàng tách kh i th t, tôm khôngấ ệ ề ị ầ ỏ ễ ỏ ị
được dùng đ ch bi n.ể ế ế
c Kh c ph cắ ụ
Rút ng n th i gian b o qu n tôm nguyên li u, bán thành ph m, luôn b oắ ờ ả ả ệ ẩ ả
qu n tôm nhi t đ th p, ngay c trong các công đo n ch bi n.ả ở ệ ộ ấ ả ạ ế ế
2.3 Nh ng bi n đ i c a tôm trong quá trình làm l nh đông ữ ế ổ ủ ạ
2.3.1 Bi n đ i VSVế ổ
Khi h nhi t đ xu ng đ n đi m đóng băng, VSV ho t đ ng ch m l i.ạ ệ ộ ố ế ể ạ ộ ậ ạ
Nhi t đ ≤ 100C: các sinh v t gây th i r a ng ng ho t đ ng.ệ ộ ậ ố ử ừ ạ ộ
Nhi t đ ≤ 150C: n m men, n m m c ng ng ho t đ ng.ệ ộ ấ ấ ố ừ ạ ộ
Tuy nhiên, nhi t đ ≤ 200C v n còn m t s lo i VSV ho t đ ng.ở ệ ộ ẫ ộ ố ạ ạ ộ
Ngoài ra, kho ng nhi t đ 1 ÷ 5oC g n nh đa s nở ả ệ ộ ầ ư ố ướ ực t do c a t bàoủ ế
k t tinh thành đá. N u l nh đông ch m, các tinh th đá to, s c, làm v t bào VSVế ế ạ ậ ể ắ ỡ ế
m nh nh t. Tuy nhiên, làm l nh đông theo phạ ấ ạ ương pháp này l i gây h i cho c uạ ạ ấ trúc t bào s n ph m (làm tan ch y d ch t bào khi rã đông).ế ả ẩ ả ị ế
2.3.2 Bi n đ i hóa h cế ổ ọ
a Bi n đ i ch t đ mế ổ ấ ạ
20
Ở oC ch t đ m không b đông l i, sau 6 tháng b o qu n có ph n gi mấ ạ ị ạ ả ả ầ ả
nh kho ng nhi t đ t ẹ Ở ả ệ ộ ừ 1÷ 5oC, protein b bi n tính, đ c bi t là myosin b k tị ế ặ ệ ị ế
t a. Th i gian l nh đông càng kéo dài thì protein càng b bi n tính. Làm l nh đôngủ ờ ạ ị ế ạ nhanh thì protein ít b bi n tính. Dị ế ưới 20oC thì protein h u nh không b bi n tính.ầ ư ị ế
b Bi n đ i khoáng ch tế ổ ấ
Nhi t đ l nh không nh hệ ộ ạ ả ưởng đ n ch t khoáng nh ng do s bi n đ i cế ấ ư ự ế ổ ơ
c u s n ph m khi làm l nh đông khi n hao h t m t tr ng lấ ả ẩ ạ ế ụ ộ ọ ượng l n ch t khoángớ ấ tan trong d ch t bào ch y ra ngoài khi rã đông.ị ế ả
Trang 242.3.3 Bi n đ i lý h cế ổ ọ
a Tăng th tíchể
Do s tác đ ng c a các tinh th đá, trong quá trình k t tinh có s hình thànhự ộ ủ ể ế ự
và l n lên c a các m m tinh th , chúng luôn có xu hớ ủ ầ ể ướng thu hút các phân t nử ướ cxung quanh đ tăng th tích. Nể ể ước trong th c ph m k t tinh làm tăng th tích lênự ẩ ế ể 10%
b Thay đ i c u trúc và màu s cổ ấ ắ
Khi nước k t tinh, các tinh th đá n m xen k trong c u trúc th c ph m làmế ể ằ ẽ ấ ự ẩ
th c ph m tr nên r n ch c, có th ch u đự ẩ ở ắ ắ ể ị ược áp l c và va đ p nh trong quá trìnhự ậ ẹ
m băng và đóng gói.ạ
Do m t nấ ước, các s c t hemoglobin và methemooxyamin làm s c, màu s mắ ố ắ ậ
l i. Ngoài ra, do t c đ làm l nh đông nhanh hay ch m, tinh th đá l n hay nh màạ ố ộ ạ ậ ể ớ ỏ
có chi u x quang h c khác nhau cũng s làm cho màu s c đ m nh c khác nhau.ế ạ ọ ẽ ắ ậ ạ Tinh th đá nh (làm đông nhanh) thì s n ph m có màu nh t h n tinh th đá to (làmể ỏ ả ẩ ạ ơ ể đông ch m).ậ
c Gi m tr ng lả ọ ượng
S n ph m đông l nh b gi m tr ng lả ẩ ạ ị ả ọ ượng do b c h i nố ơ ước trong quá trình làm đông. Khi nước ch a đóng băng x y ra s b c h i nư ả ự ố ơ ước v i cớ ường đ l n doộ ớ
s chênh l ch nhi t đ v i đ m.ự ệ ệ ộ ớ ộ ẩ
Vi c gi m tr ng lệ ả ọ ượng do b c h i nố ơ ước tùy thu c vào các y u t nh lo iộ ế ố ư ạ máy đông, th i gian l nh đông, c s n ph m, lo i s n ph m t c đ không khí…ờ ạ ỡ ả ẩ ạ ả ẩ ố ộ Quan h gi a t l và t su t hao h t v i th i gian l nh đông, th i gian đ u, tr ngệ ữ ỷ ệ ỷ ấ ụ ớ ờ ạ ờ ầ ọ
lượng th y s n b hao h t nhanh h n so v i th i gian sau.ủ ả ị ụ ơ ớ ờ
2.4 Nh ng bi n đ i c a tôm trong quá trình tr đông ữ ế ổ ủ ữ
2.4.1 Bi n đ i VSVế ổ
Nhi t đ th p là y u t c b n đ làm gi m s lệ ộ ấ ế ố ơ ả ể ả ố ượng VSV trong quá trình
b o qu n. Khi nhi t đ b o qu n n đ nh và ả ả ệ ộ ả ả ổ ị ≤ 15oC thì s lố ượng VSV s gi mẽ ả
d n. VSV s b c ch ho t đ ng trong đi u ki n nhi t đ th p và nầ ẽ ị ứ ế ạ ộ ề ệ ệ ộ ấ ước đóng băng. M t khác do s bi n tính c a protein s làm cho chúng b tiêu di t d n. Tuyặ ự ế ủ ẽ ị ệ ầ
Trang 25nhiên, VSV v n có th t n t i và phát tri n n u nhi t đ kho b o qu n không nẫ ể ồ ạ ể ế ệ ộ ả ả ổ
đ nh ho c có s xâm nh p c a nhi t đ t bên ngoài khi m c a kho l nh khôngị ặ ự ậ ủ ệ ộ ừ ở ử ạ đúng cách
2.4.2 Bi n đ i hóa h cế ổ ọ
Nh s h h ng do VSV gây ra đã h n ch t i m c th p nh t nên các bi nờ ự ư ỏ ạ ế ớ ứ ấ ấ ế
đ i hóa h c di n ra r t ch m và ch x y ra đ i v i m t s thành ph n c a th cổ ọ ễ ấ ậ ỉ ả ố ớ ộ ố ầ ủ ự
ph m. Ch y u là s phân gi i ch t béo, đẩ ủ ế ự ả ấ ường, protein hòa tan, s hao h tự ụ vitamine nhóm B, vitamine C. Mu i khoáng không b phân gi i trong th i k này.ố ị ả ờ ỳ2.4.3 Bi n đ i lý h cế ổ ọ
X y ra hi n tả ệ ượng m t nấ ước và gi m tr ng lả ọ ượng do:
o S thăng hoa c a nự ủ ước đá: m c đ thăng hoa ph thu c vào s bao góiứ ộ ụ ộ ự
s n ph m và s dao đ ng c a không khí trong kho. Có th h n ch sả ẩ ự ộ ủ ể ạ ế ự thăng hoa c a nủ ước đá b ng cách m băng, bao gói hút chân không.ằ ạ
o S nóng ch y và k t tinh c a các tinh th nự ả ế ủ ể ước đá: khi nhi t đ khoệ ộ
l nh tăng lên m c đ r t nh làm cho tinh th nạ ở ứ ộ ấ ỏ ể ước đá b nóngị
ch y. Khi nhi t đ đả ệ ộ ược h th p, chúng s k t tinh tr l i theo xuạ ấ ẽ ế ở ạ
hướng khu ch tán liên k t v i nh ng tinh th không nóng ch y đế ế ớ ữ ể ả ể tăng kích thước và gi m s lả ố ượng
2.5 M t s s n ph m c a công ty ộ ố ả ẩ ủ
2.5.1.S n ph m ả ẩ tôm t m b tẩ ộ
Tên s n ph m: tôm t m b t ả ẩ ẩ ộ
Đ c đi m: đây là s n ph m cao c p, đặ ể ả ẩ ấ ượ c chế
bi n qua nhi u công đo n nh l t PTO,ế ề ạ ư ộ
Nobashi, t m b t v i h n h p đ c bi t.ẩ ộ ớ ỗ ợ ặ ệ Hình 9: Tôm t m ẩ
Trang 26Hình 12: Tôm ch n ầ
Trang 29CH ƯƠ NG III: QUY TRÌNH CH BI N TÔM T M TM Ế Ế Ẩ
3 Quy trình ch bi n tôm t m ế ế ẩ
3.1 S đơ ồ
Hình 20: Quy trình ch bi n tôm t m TM c p đông IQ ế ế ẩ ấ
Trang 303.2. Thuy t minh quy trình ế
Ti p nh n nguyên li u:ế ậ ệ
Phòng ti p nh n cách bi t v i khu v c ch bi n, ra vào ph i đóng c a.ế ậ ệ ớ ự ế ế ả ử
Trước khi ti p nh n nguyên li u, t t c khu v c ti p nh n đế ậ ệ ấ ả ự ế ậ ược v sinh, kh trùngệ ử
b ng chlorine n ng đ 100ppm. Không đằ ồ ộ ược đ t d ng c ch a đ ng nguyên li uặ ụ ụ ứ ự ệ
tr c ti p xu ng n n xự ế ố ề ưởng mà ph i đ trên pallet.ả ể
QA ki m tra giám sát công đo n này.ể ạ
R a 1ử
M c đích:ụ làm s ch nguyên li u lo i b b t t p ch t, vi sinh v t.ạ ệ ạ ỏ ớ ạ ấ ậ
Thao tác:
o Tôm được ti p nh n cho ngay vào máy r a.ế ậ ử
o Công nhân ph trách châm nụ ước vào máy, v n hành máy. Khi cho tômậ vào, tôm được máy s c r a s ch và đụ ử ạ ược băng chuy n sang phòngề khác (đ h n ch t i đa quá trình lây nhi m). Tôm để ạ ế ố ễ ược đ ng trongự các s t nh a, đ t lên k r a cách n n xọ ự ặ ệ ử ề ưởng 30cm và nghiêng 30O, để ráo nước sau đó ti n hành cân nguyên li u.ế ệ
o Sau khi r a qua 1000kg thì châm thêm 50% lử ượng chlorine vào máy.
R a đ n khi nử ế ước trong máy b n (kho ng 3000kg) thì thay nẩ ả ước
Yêu c u:ầ Nướ ửc r a có pha chlorine n ng đ 150ppm, nhi t đ nồ ộ ệ ộ ướ ửc r a ≤
7oC
Chú ý:
Thao tác: ph i nhanh, nh nhàng, tránh làm gi p, gãy tôm.ả ẹ ậ
D ng c , máy móc, thi t b ,… ph i đụ ụ ế ị ả ược ki m tra, v sinh s ch s trể ệ ạ ẽ ước khi
s d ng.ử ụ
Không được đ tôm tr c ti p xu ng n n xổ ự ế ố ề ưởng. Trong quá trình th c hi n,ự ệ
n u tôm r i xu ng n n xế ơ ố ề ưởng ph i đả ượ ử ạ ằc r a l i b ng nước có pha chlorine
n ng đ 50ppm.ồ ộ
Trong quá trình r a, n u nử ế ước quá d thì ph i thay ngay đ đ m b o yêu c uơ ả ể ả ả ầ
nướ ửc r a. Các c tôm khác nhau, đỡ ược cho vào s t khác nhau. Ph i ch m d tọ ả ấ ứ
Trang 31lô hàng, không được s d ng nử ụ ước r a hay d ng c ch a đ ng đ i v iử ụ ụ ứ ự ố ớ nguyên li u c a 2 lô hàng khác nhau.ệ ủ
QC ki m tra, giám sát công đo n này.ể ạ
S ch ( l t đ u – l t PD):ơ ế ặ ầ ộ
a L t đ uặ ầ
M c đích:ụ Lo i b đ u và c o s ch ph n g ch tôm còn sót l i.ạ ỏ ầ ạ ạ ầ ạ ạ
D ng c :ụ ụ Chu n b 2 thau nẩ ị ước, thau th nh t đ ch a đ u (ph ph m),ứ ấ ể ứ ầ ế ẩ thau còn l i cho thêm đá vào đ ch a tôm, gi cho nhi t đ tôm sau khi bạ ể ứ ữ ệ ộ ỏ
D ng c : ụ ụ S d ng thùng r a 3 ngăn (m i ngăn 180 lít), r a 3 b n: nử ụ ử ỗ ử ồ ướ c
s ch – nạ ước s ch – ICF 802 n ng đ 70ppm. Châm thêm 50% ICF 802 khiạ ồ ộ
r a đử ược 15 r , thay nổ ước m i khi r a đớ ử ược 30 r ổ
Thao tác: Nhúng ng p tôm trong n c, dùng tay khu y đ o và g t b ph nậ ướ ấ ả ạ ỏ ầ
t p ch t n i phía trên.ạ ấ ổ
Yêu c u:ầ Nguyên li u ph i s ch, không còn dính g ch. Nhi t đ nệ ả ạ ạ ệ ộ ướ ử c r a
ph i đ m b o ≤ 7ả ả ả OC, m i r r a t 45kg.ỗ ổ ử ừ
b L t PDộ
PD (ho c PND): peeled and deveined shrimp: tôm l t v , l y ch Tôm nàyặ ộ ỏ ấ ỉ
thường được g i là tôm th t, tuy ch tôm th t l i hàm ý luôn 2 nhóm PD vàọ ị ữ ị ạ
Trang 32PUD mà trong ti ng Anh ngế ười ta đã làm r ch ròi ý nghĩa c a t ng nhómạ ủ ừ hàng. Tôm th t sau khi rã đông đúng là đã s n sàng đ b n ch bi n các mónị ẵ ể ạ ế ế mình c n mà không ph i m t nhi u công s c.ầ ả ấ ề ứ
M c đích:ụ T o v m quan cho s n ph m, đáp ng theo yêu c u c a kháchạ ẻ ỹ ả ẩ ứ ầ ủ hàng
D ng c :ụ ụ Chu n b dao, thau nẩ ị ước đá đ b o qu n bán thành ph m, đ mể ả ả ẩ ả
b o nhi t đ bán thành ph m ≤ 7ả ệ ộ ẩ 0C, thau đ ng v (ph ph m). Tôm đự ỏ ế ẩ ược đổ trên bàn, dùng đá ph đ u trên b m t.ủ ề ề ặ
Thao tác: (l t PD) dùng dao l t 3 đ t đ u ti p theo l t 3 đ t còn l i. V tômộ ộ ố ầ ế ộ ố ạ ỏ
đ ng trong thau nự ước đ ng ph ph m, lo i b gân máu và ru t tôm (đây làự ế ẩ ạ ỏ ộ
n i ch a nhi u VSV và ch t b n đã làm h h ng tôm), c o s ch ph n ngàmơ ứ ề ấ ẩ ư ỏ ạ ạ ầ đen, ngàm đ còn sót, sau đó tôm bán thành ph m đỏ ẩ ược cho vào thau đá
Yêu c u:ầ Tôm sau khi l t ph i còn nguyên v n, v t l y ch không quá to.ộ ả ẹ ế ấ ỉ
Th i gian l u gi bán thành ph m trên bàn s ch t i đa là 30 phút.ờ ư ữ ẩ ơ ế ố
QC và t trổ ưởng ki m tra và giám sát công đo n này.ể ạ
R a 2ử
M c đích:ụ Lo i b t p ch t, vsv trong quá trình l t PD còn sót l i.ạ ỏ ạ ấ ặ ạ
D ng c :ụ ụ Thùng 3 ngăn (m i ngăn 180 lít), r a qua 3 b n: nỗ ử ồ ướ ạc s ch – nướ c
r a đ t các r lên k r a, đ ráo nử ặ ổ ệ ử ể ước
QC và t trổ ưởng giám sát công đo n này.ạ
Phân c / lo iỡ ạ
M c đích:ụ L a ch n kích c phù h p cho nh ng công đo n ti p theo, đápự ọ ỡ ợ ữ ạ ế
ng yêu c u c a khách hàng và t o đ đ ng đ u cho s n ph m. Khâu phân
Trang 33c quy t đ nh t i hi u qu kinh t s n xu t. Do v y công nhân ph i có tayỡ ế ị ớ ệ ả ế ả ấ ậ ả ngh v ng vàng, t p trung cao và thao tác ph i nhanh.ề ữ ậ ả
D ng c :ụ ụ Thau, r ,ổ ch a đ ng, m t bàn phân c ph i đ c kh trùng vứ ự ặ ỡ ả ượ ử ệ sinh s ch s trạ ẽ ước khi ti n hành phân c ế ỡ
Thao tác: Cho tôm lên bàn phân c , kh i l ng ≤ 15kg cho m i ng i phânỡ ố ượ ỗ ườ
c Tay trái g t tôm ra, tay ph i nh t và cho tôm vào các vào thau, r trỡ ạ ả ặ ổ ướ c
M c đích:ụ Sau khi phân c xong tôm đỡ ượ ửc r a đ lo i b t p ch t, vsv.ể ạ ỏ ạ ấ
Thao tác: Tôm đ c r a qua thùng r a 3 ngăn n c s ch – ICF 802 n ng đượ ử ử ướ ạ ồ ộ 50ppm. Châm thêm 50% ICF 802 khi r a s ch đử ạ ược 15 r và thay nổ ước khi
r a đử ược 30 r ổ
D ng c :ụ ụ Thùng 3 ngăn (m i ngăn 180 lít), r a qua 3 b n: nỗ ử ồ ướ ạc s ch – nướ c
s ch ICF808 n ng đ 70 ppm. ạ ồ ộ
Yêu c u:ầ M i r r a t 45kg. Nhi t đ nỗ ổ ử ừ ệ ộ ướ ửc r a ≤ 70C, tôm s ch và khôngạ
b gi p nát. Đ t các r v a r a xong lên k , đ ráo nị ậ ặ ổ ừ ử ệ ể ước, sau đó cho vào thùng cách nhi t, gi nhi t đ cho tôm ≤ 7ệ ữ ệ ộ 0C đ chu n b cho công đo n ti pể ẩ ị ạ ế theo
QC và t trổ ưởng ki m tra và giám sát công đo n này.ể ạ
Ngâm mu iố
M c đích:ụ T o v cho s n ph m.ạ ị ả ẩ
D ng c :ụ ụ thùng inox, máy khu yấ
Thao tác: Tôm đ c ngâm trong thùng inox, dung d ch mu i có n ng đượ ị ố ồ ộ
mu i t 2.5 – 3%, t l tôm/dung d ch là 1/1, nhi t đ dung d ch t 10 12ố ừ ỷ ệ ị ệ ộ ị ừ 0C. Dùng máy khu y đ o đ u, quay 30 phút ngh 30 phút, th i gian ngâm mu iấ ả ề ỉ ờ ố
t 11.5 gi ừ ờ
Trang 34 Bán thành ph m sau khi đã ngâm mu i đ th i gian mà ch a ti n hành t mẩ ố ủ ờ ư ế ẩ thì b sung đá đ b o qu n, nhi t đ b o qu n ≤ 7 ổ ể ả ả ệ ộ ả ả 0C, th i gian b o qu n ≤ờ ả ả
Trang 35Lá ngò s yấ 30gr
Cân dung d ch t m cho 15kg tôm là 1.875gr.ị ẩ
D ng c : ụ ụ Thau inox, thùng r a 3 ngăn (m i ngăn 180 lít), r a qua 3 b n:ử ỗ ử ồ
nướ ạc s ch – nướ ạc s ch – ICF 802 n ng đ 70 ppm. ồ ộ
Thao tác: Tr c khi t m tôm đ c r a qua n c s ch – n c s ch – ICFướ ẩ ượ ử ướ ạ ướ ạ
802 n ng đ 30ppm – sau đó đ ráo. Nhi t đ nồ ộ ể ệ ộ ướ ửc r a 150C (đ i v i tômố ớ không b o qu n), 18ả ả 0C (đ i v i tôm có b o qu n). Hòa tan nố ớ ả ả ước, b t t m,ộ ẩ
d u, ngò v i nhau thành m t h n h p dung d ch t m trong thau inox. Khi h nầ ớ ộ ỗ ợ ị ẩ ỗ
h p dung d ch t m đã hòa tan hoàn toàn cho tôm vào, dùng tay tr n th t đ uợ ị ẩ ộ ậ ề
và ti n hành c p đông. Nhi t đ tôm khi t m t 1314ế ấ ệ ộ ẩ ừ 0C
Yêu c u: ầ Tôm sau khi t m ph i ng m đ u gia v , màu s c đ ng đ u.ẩ ả ấ ề ị ắ ồ ề D ngụ
c s n xu t trong công đo n này ph i đ m b o v sinh trụ ả ấ ạ ả ả ả ệ ước khi s d ng.ử ụ
Lo i b nh ng con b khuy t t t, đ m đen trạ ỏ ữ ị ế ậ ố ước khi t m.ẩ
QC ki m tra và giám sát công đo n nàyể ạ
C p đông IQF – M băng – Tái đôngấ ạ
a C p đông:ấ
M c đích:ụ B o qu n bán thành ph m, ngăn ng a s phát tri n c a VSV vàả ả ẩ ừ ự ể ủ kéo dài th i gian s d ng.T o hình d ng c đ nh cho s n ph m và t o điờ ử ụ ạ ạ ố ị ả ẩ ạ ều
ki n thu n l i cho bao gói, b o qu n s n ph m.ệ ậ ợ ả ả ả ẩ
Thao tác: T l nh đông IQF tr c khi v n hành t ph i tiủ ạ ướ ậ ủ ả ến hành làm vệ sinh băng chuyền và đ ráo nể ước, sau đó v n hành t đông đ n khi nhi t đậ ủ ế ệ ộ trong t đ t ≤ 30ủ ạ 0C, cho bán thành ph m vào. Tôm đẩ ược x p đ u t ng conế ề ừ trên băng chuy n ph ng c a t c p đông IQF. Th i gian c p đông t 57 phútề ẳ ủ ủ ấ ờ ấ ừ (tùy thu c vào c tôm).ộ ỡ
D ng c :ụ ụ t c p đông IQFủ ấ
Yêu c u:ầ
T đông ph i đủ ả ược v sinh s ch s trệ ạ ẽ ước khi cho tôm vào c p đông.ấ
Trang 36o B o v s n ph m, tăng giá tr c m quan và h n chả ệ ả ẩ ị ả ạ ế m t nấ ước.
o Gi m t n hao nhi t trong quá trình b o qu n, làm tăng tr ng lả ổ ệ ả ả ọ ượ ng
c a tôm.ủ
o Gi m thi u qua ch m trong quá trình v n chuy n, b o qu n.ả ể ạ ậ ể ả ả
o L p băng có tác d ng b o v th c ph m ch ng ôxi hoá các thành ph nớ ụ ả ệ ự ẩ ố ầ dinh dưỡng do ti p xúc v i không khí. ế ớ
o Ch ng quá trình thăng hoa nố ước đá trong th c ph m. ự ẩ
Trang 37 Thao tác: Sau khi đ c c p đông tôm đ c băng chuy n đ a qua h th ngượ ấ ượ ề ư ệ ố phun sương đ m băngể ạ
o Nước m băng ph i là nạ ả ướ ạc l nh, s ch.ạ
o Bán thành ph m sau khi m băng tránh đ ng quá lâu gây ra hi nẩ ạ ứ ọ ệ
tượng tan băng nh hả ưởng đến ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
đ t (nhi t đ tâm ≤ 18ạ ệ ộ 0C) thì ti p t c h nhi t đ c a t xu ng.ế ụ ạ ệ ộ ủ ủ ố
o S n ph m sau tái đông, không gãy v n, t l băng t 1617% (trong đó:ả ẩ ụ ỷ ệ ừ băng l n b t 56%, b t bám 1014%).ẫ ộ ộ
Yêu c u: ầ
Trang 38o Ch s d ng nh ng d ng c đã làm v sinh s ch s ỉ ử ụ ữ ụ ụ ệ ạ ẽ
o D ng c s d ng công đo n này ph i là d ng c chuyên dùng ụ ụ ử ụ ở ạ ả ụ ụ
o Công nhân ph i làm v sinh s ch s và đ y đ b o h lao đ ng trả ệ ạ ẽ ầ ủ ả ộ ộ ướ ckhi ti p xúc v i s n ph m ế ớ ả ẩ
o Đ i v i s n ph m đông IQF sau khi m băng ph i đố ớ ả ẩ ạ ả ược tái đông ngay
M c đích: ụ Nh m t o ra m t đ n v s n ph mằ ạ ộ ơ ị ả ẩ Kh i l ng s n ph m choố ượ ả ẩ
m i gói tùy thu c theo yêu c u c a khách. Thông thỗ ộ ầ ủ ường đ i v i s n ph mố ớ ả ẩ tôm t m TM thì tr ng lẩ ọ ượng m i gói 252254 gr (bao g m c băng và b t).ỗ ồ ả ộ
D ng c :ụ ụ Cân đi n t , r , thau và mâm inoxệ ử ổ
Thao tác: Dùng tay h t tôm t r đ vào thau r i đem lên cân cho đúng tr ngố ừ ổ ổ ồ ọ
lượng r i cho vào túi PEồ
Yêu c u:ầ Đ m b o lả ả ượng tôm đem cân, đ ng đ u, không gãy v n, đ m b oồ ề ụ ả ả
lượng ph tr i c n thi t. Cân ph i đụ ộ ầ ế ả ươc hi u ch nh thệ ỉ ường xuyên đ đ mể ả
b o đ chính xác. Đ m b o tr ng lả ộ ả ả ọ ượng t nh trên m i đị ỗ ơn v s n ph m.ị ả ẩ
Trang 39b Vô bao PE:
M c đích:ụ Đ b o v , b o qu n và làm tăng th m m th c ph m, sau c pể ả ệ ả ả ẩ ỹ ự ẩ ấ đông th c ph m đự ẩ ược chuy n sang khâu đóng gói bao bì. Đây là khâu h t s cể ế ứ quan tr ng làm tăng giá tr th c ph m, thu hút khách hàng và qu ng bá s nọ ị ự ẩ ả ả
ph mẩ B o qu n s n ph m tránh VSV xâm nh p và d dàng khi đóng h p.ả ả ả ẩ ậ ễ ộ Thu n ti n cho quá trình đóng thùng.ậ ệ
D ng c :ụ ụ Túi PE và máy hàn túi PE
Thao tác: Cho tôm sau khi cân vào bao PE, đ a bao PE qua máy hàn mi ngư ệ làm kín mi ng bao.ệ
Yêu c u:ầ Bao PE không được th ng, m i hàn ph i đ m b o ch c, li n l c.ủ ố ả ả ả ắ ề ạ
QC ki m tra và giám sát công đo n này.ể ạ
Dò kim lo i:ạ
M c đích:ụ Đ m b o an toàn s n ph m cho ngả ả ả ẩ ười tiêu dùng, lo i b nh ngạ ỏ ữ
m i nguy v t lí trong s n ph m (m nh kim lo i).ố ậ ả ẩ ả ạ
o Ph i ki m tra đ chính xác c a máy dò.ả ể ộ ủ
o Tránh làm r i s n ph m xu ng sàn n u cóơ ả ẩ ố ế thì
ph i x t c n x lí.ả ị ồ ử
o Kh i đ ng máy trở ộ ước 5 phút, ch n kênhọ
thích h p cho s n ph m. Hình 24: ợ ả ẩ Máy dò kim
Trang 40 Vô h p Đóng thùngộ
a Vô h p:ộ
M c đích:ụ T o v m quan cho s n ph m, d dàng khi x p vào thùng, hìnhạ ẻ ỹ ả ẩ ễ ế thành đ n v cho s n ph m.ơ ị ả ẩ
Thao tác: G p đáy h p cho gói s n ph m đã dò kim lo i vào, g p n p h pấ ộ ả ẩ ạ ấ ắ ộ
l i, dùng keo dán ch t hai đ u h p. ạ ặ ầ ộ
Thao tác: S d ng máy ni ng dây ti n hành đai n p hai dây ngang, hai dâyử ụ ề ế ẹ